DANH SÁCH NGƯỜI KÝ KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP 1992 (TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 25)

Số lượng người ký Kiến nghị sửa đổi Hiến pháp 1992 vượt qua con số một vạn

Ở làng quê Việt Nam trước đây vào ban đêm thường vẫn nghe tiếng chó sủa vu vơ khi đường làng vắng teo không bóng người qua lại. Người ta truyền nhau đấy là chó sủa ma. Thực nghiệm tâm sinh lý động vật cho biết những trường hợp như thế con chó đang vô cùng sợ hãi.

Chúng tôi rất thông cảm với tâm lý “sợ ma” của ông Đinh Đức Lập và ai ai đấy nữa, đã phải tung lên báo Đại Đoàn Kết và một vài báo nhà nước khác những lời phản bác hay đúng hơn là phân trần mà thực chất chẳng phân trần được gì cả, bởi các ông có dám đưa chứng cớ ra đâu mà nói phản bác với phân trần.

Nhưng chúng tôi, những người đã đọc Marx, đã trải nghiệm thực tế nhiều chục năm qua để hiểu thế nào là “bóng ma của Chủ nghĩa Cộng sản”, thì xin lỗi các ông, chúng tôi là đoàn người đã vượt qua nỗi sợ, bảo nhau cứ phải tiếp tục thẳng tiến mà thôi.

Và đây là danh sách đợt 25. Vì trách nhiệm với người ký, như thông lệ, chúng tôi chỉ được phép đưa họ tên, nghề nghiệp và tỉnh cư trú của họ. Mong các ông vui lòng miễn chấp.

Kính báo.

Bauxite Việt Nam

Để ký tên vào Lời kêu gọi này, xin đồng bào trong và ngoài nước gửi e-mail về địa chỉ kiennghisuadoihienphap2013@gmail.com , ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ.

Danh sách dưới đây đã được rà soát để loại bỏ trùng tên.

Bauxite Việt Nam

Đợt 1:

1. Nguyễn Quang A, nguyên Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

2. Lại Nguyên Ân, nhà nghiên cứu, Hà Nội

3. Huỳnh Kim Báu, nguyên Tổng thư ký Hội Trí thức yêu nước TP Hồ Chí Minh, TP HCM

4. Huỳnh Ngọc Chênh, nhà báo, TP HCM

5. Nguyễn Huệ Chi, GS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hà Nội

6. Tống Văn Công, nguyên Tổng biên tập báo Lao động, TP HCM

7. Phạm Vĩnh Cư, nhà nghiên cứu, Hà Nội

8. Nguyễn Xuân Diện, TS, Hà Nội

9. Lê Đăng Doanh, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

10. Hoàng Dũng, PGS TS, TP HCM

11. Nguyễn Văn Dũng, nhà văn, võ sư, Huế

12. Hồ Ngọc Đại, GS TS, nhà giáo, Hà Nội

13. Lê Hiếu Đằng, nguyên Phó Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Liên minh các lực lượng Dân tộc, Dân chủ và Hòa bình Việt Nam, nguyên Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, đại biểu Hội đồng Nhân dân TP Hồ Chí Minh khóa 4, 5, TP HCM

14. Nguyễn Đình Đầu, nhà nghiên cứu, TP HCM

15. Lê Hiền Đức, Giải thưởng Liêm chính 2007, Tổ chức Minh bạch Quốc tế, Hà Nội

16. Phan Hồng Giang, TSKH, Hà Nội

17. Lê Công Giàu, nguyên Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Phó Giám đốc Tổng công ty Du lịch Thành phố (Saigontourist), TP HCM

18. Chu Hảo, nguyên Thứ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

19. Nguyễn Gia Hảo, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, Hà Nội

20. Đặng Thị Hảo, TS, Hà Nội

21. Võ Thị Hảo, nhà văn, Hà Nội

22. Phạm Duy Hiển, GS, nguyên Viện trưởng Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

23. Hồ Hiếu, cựu tù Côn Đảo, nguyên Chánh văn phòng Ban Dân vận Mặt trận, Thành uỷ TP Hồ Chí Minh, TP HCM

24. Nguyễn Xuân Hoa, nguyên Giám đốc Sở Văn hóa Thừa Thiên – Huế, Chủ tịch Hội Văn nghệ Thừa Thiên – Huế

25. Nguyễn Văn Hồng (tức Cung Văn), nguyên Tổng Thư ký Ban chấp hành sinh viên đoàn Đại học Văn khoa Sài Gòn 1964-1965, Đà Nẵng

26. Phaolô Nguyễn Thái Hợp, Giám mục Giáo phận Vinh

27. Nguyễn Thế Hùng, GS TS, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Phó Chủ tịch Hội Cơ học Thủy khí Việt Nam, Đà Nẵng

28. Trần Ngọc Kha, nhà báo, Hà Nội

29. Tương Lai, nguyên Viện trưởng Viện Xã hội học, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, TP HCM

30. Phạm Chi Lan, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải, nguyên Phó Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

31. Cao Lập, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Giám đốc Làng Du lịch Bình Quới, TP HCM

32. Hồ Uy Liêm, nguyên Phó Chủ tịch Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

33. Nguyễn Đình Lộc, nguyên Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Hà Nội

34. Nguyễn Khắc Mai, nguyên Vụ trưởng Ban Dân vận Trung ương, Hà Nội

35. Huỳnh Tấn Mẫm, bác sĩ, Đại biểu Quốc hội khóa 6, nguyên Chủ tịch Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

36. Huỳnh Công Minh, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

37. Phạm Gia Minh, TS, Hà Nội

38. Kha Lương Ngãi, nguyên Phó Tổng biên tập báo Sài Gòn Giải phóng, TP HCM

39. Nguyên Ngọc, nhà văn, nguyên thành viên Viện IDS, Hội An

40. Hạ Đình Nguyên, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Chủ tịch Ủy ban Hành động thuộc Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

41. Trần Đức Nguyên, nguyên Trưởng ban Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

42. Phạm Xuân Nguyên, Chủ tịch Hội Nhà văn, Hà Nội

43. Phạm Đức Nguyên, PGS TS, giảng viên cao cấp Đại học, Hà Nội

44. Hồ Ngọc Nhuận, Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, nguyên Giám đốc chính trị nhật báo Tin sáng, TP HCM

45. Nguyễn Hữu Châu Phan, nhà nghiên cứu, Huế

46. Hoàng Xuân Phú, GS Viện Toán học, Hà Nội

47. Trần Việt Phương, nguyên trợ lý Thủ tướng Phạm Văn Đồng, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

48. Nguyễn Đăng Quang, nguyên Đại tá Công an, Hà Nội

49. Đào Xuân Sâm, nguyên thành viên Tổ Tư vấn của Thủ tướng Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

50. Tô Lê Sơn, kỹ sư, TP HCM

51. Trần Đình Sử, GS TS, Hà Nội

52. Nguyễn Trọng Tạo, nhà văn, Hà Nội

53. Lê Văn Tâm, TS, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Nhật Bản, Nhật Bản

54. Trần Công Thạch, hưu trí, TP HCM

55. Nguyễn Quốc Thái, nhà báo, TP HCM

56. Trần Thị Băng Thanh, PGS TS, Hà Nội

57. Lê Quốc Thăng, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

58. Đào Tiến Thi, thạc sĩ, Hà Nội

59. Nguyễn Minh Thuyết, GS TS, nguyên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, Hà Nội

60. Phạm Toàn, nhà giáo, Hà Nội

61. Phạm Đình Trọng, nhà văn, TP HCM

62. Nguyễn Trung, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

63. Vũ Quốc Tuấn, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

64. Hoàng Tụy, GS, Viện Toán học, nguyên Chủ tịch Viện IDS, Hà Nội

65. Lưu Trọng Văn, nhà báo, TP HCM

66. Trần Thanh Vân, kiến trúc sư, Hà Nội

67. Nguyễn Viện, nhà văn, TP HCM

68. Nguyễn Hữu Vinh, nhà báo, Hà Nội

69. Tô Nhuận Vỹ, nhà văn, Huế

70. Nguyễn Đắc Xuân, nhà văn, Huế

71. Nguyễn Đông Yên, GS TS, Viện Toán học, Hà Nội

72. Nguyễn Phú Yên, nhạc sĩ, TP HCM

Đợt 2:

73. Nguyễn Trọng Vĩnh, nguyên thiếu tướng, nguyên ủy viên Trung ương Đảng, nguyên cựu đại sứ Việt Nam tại Trung Quốc

74. Phan Văn Thuận, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

75. Nguyễn Hữu Quý, kỹ sư, Đăk Lăk

76. Phan Thị Hoàng Oanh, TS, TP HCM

77. Trần Định, nhà báo, nghệ sĩ nhiếp ảnh, Hà Nội

78. Bùi Hữu Hùng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

79. Nguyễn Lân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

80. Nguyễn Chí Đức, kỹ sư, Hà Nội

81. Nguyễn Đức Nhã, nghề nghiệp tự do, TP HCM

82. Hoàng Cường, kỹ sư, Hà Nội

83. Nguyễn Hồng Kiên, TS, Hà Nội

84. Trương Văn Khiêm, công nhân, CHLB Đức

85. Nguyễn Tường Long, Hoa Kỳ

86. J.B Nguyễn Hữu Vinh, kỹ sư, blogger, Hà Nội

87. Nguyễn Công Huân, Phó Giáo sư trường Đại học Aalborg, Đan Mạch

88. Nguyễn Văn Dũng, lao động tự do, Việt Trì, Phú Thọ

89. Nguyễn Việt Hưng, lập trình viên CNTT, Hà Nội

90. Nguyễn Nam Việt, linh mục Công giáo thuộc Giáo phận Vinh, Hoa Kỳ

91. Nguyen Huu Chanh, Hoa Kỳ

92. Phạm Xuân Yêm, nguyên Giám đốc Nghiên cứu Vật lý, CNRS và Đại học Paris VI, Pháp

93. Dạ Thảo Phương, Hà Nội

94. Tran Thi Thanh Tam, Ba Lan

95. Nguyễn Xuân Thọ, kỹ sư, CHLB Đức

96. Vũ Tuấn, TS, freelancer, CHLB Đức

97. Phan Văn Song, nguyên Quyền Hiệu trưởng trường THPT Chuyên Bến Tre, Australia

98. Nguyễn Xuân Hoài, cán bộ hưu trí, TP HCM

99. Hà Dương Tường, nguyên giáo sư đại học công nghệ Compiègne, Pháp

100. Trần Ngọc Tuấn, nhà văn, nhà báo, Cộng hòa Czech

101. Lê Hà Nam, quản lý sản xuất, Bình Dương

102. Trần Kim Thập, giáo chức, Australia

103. Pham Tuan Anh, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

104. Nguyễn Đức Việt, chuyên viên lập trình, Australia

105. Nguyễn Trung Thành, kỹ sư, Phú Thọ

106. Trinh Hồng Trang, giáo viên, Hà Nội

107. André Menras – Hồ Cương Quyết, cựu tù chính trị, Chủ tịch Hiệp hội trao đổi sư phạm Pháp – Việt (ADEP), Pháp

108. Sa Huỳnh, kỹ sư, Berlin, CHLB Đức

109. Phạm Tư Thanh Thiện, nguyên Phó Trưởng ban Việt ngữ đài phát thanh RFI, Pháp

110. Nguyễn Ngọc Giao, nhà giáo, nguyên Phó Tổng thư kí Hội người Việt Nam tại Pháp, phiên dịch Phái đoàn VNDCCH tại Hội nghị Paris về Việt Nam (1968-1973), Pháp

111. Ðỗ Ðăng Giu, nguyên Giám đốc Nghiên cứu CNRS, Ðại học Paris-Sud, Pháp

112. Nguyễn Mạnh Cường, kinh doanh, Praha, Cộng hòa Czech

113. Nguyễn Hoàng, kĩ sư, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

114. Nguyễn Đức Hiệp, chuyên gia Khoa học khí quyển, Australia

115. Bùi Minh Quốc, nhà thơ, nguyên chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật Lâm Đồng, Đà Lạt

116. Hiền Thục, nghệ nhân mỹ thuật ứng dụng, nhà báo, nguyên phóng viên, biên tập viên Đài Phát thanh Truyền hình Lâm Đồng, Đà Lạt

117. Huỳnh Tấn, cựu học sinh Quốc gia Nghĩa tử, TP HCM

118. Vũ Cao Đàm, nguyên Viện trưởng Viện Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội

119. Vũ Tiến Nga, kỹ sư cơ khí, TP HCM

120. Bùi Xuân Trường, kỹ sư cơ khí, Phú Thọ

121. Trần Quang Thành, nhà báo, Slovakia

122. Hoàng Thị Hà, hưu trí, Hà Nội

123. Lê Thăng Long, TP HCM

124. Hồ Sỹ Lâm, kỹ sư, Nghệ An

125. Phạm Lê Duy Anh, sinh viên, Hà Nội

126. Phạm Văn Ngữ, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

127. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Ninh

128. Phạm Hữu Trí, cán bộ hưu trí TP HCM

129. Hoàng Gia Cương, nhà thơ, Hà Nội

130. Vũ Ngọc Thắng, hướng dẫn viên, Hải Phòng

131. Trần Công Khánh, Hải Phòng

132. Đặng Đăng Phước, giáo viên, Buôn Ma Thuột

133. Khải Nguyên, nhà giáo, nhà văn, Hải Phòng

134. Nguyễn Phạm Kim Sơn, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

135. Duong Van Vinh, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

136. Nguyễn Võ Toàn Quyền, xây dựng, Ninh Thuận

137. Giang Thanh Tung, Quảng Ninh

138. Nguyễn Văn Pháp, kỹ sư, Đồng Nai

139. Nguyễn Hoài Bắc, nguyên chiến sĩ Trung đoàn 223 từng tham gia chiến đấu 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không, nguyên kỹ sư, Hà Nội

140. Đặng Văn Tân, công dân Việt Nam, TP HCM

141. Vũ Văn Thế, giáo viên, Nam Định

142. Nguyễn Quốc Minh, nhà thơ, Hà Nội

143. Nguyễn Ngọc Cúc, kỹ sư điện, Bình Dương

144. Nguyễn Quang Hải, sinh viên, Hà Nội

145. Nguyễn Chí Tuyến, Hà Nội

146. Trương Minh Tam, quản lý thương mại, Hà Nam

147. Nguyễn Đức Quỳ, công dân Việt nam, Hà Nội

148. Nguyễn Đức Phổ, nông dân, TP HCM

149. Nguyễn Trọng Thể, kỹ sư, Hà Tĩnh

150. Đồng Quang Vinh, hưu trí, Khánh Hòa

151. Minh Thọ, luật gia, nhà báo, nguyên Trưởng đại diện Tạp chí Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương, TP HCM

152. Lê Văn Sinh, cựu giảng viên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội

153. Ngô Đức Thọ, PGS TS, Hà Nội

154. Nguyễn Thị Dương Hà, luật sư, Hà Nội

155. Dương Văn Minh, nghiên cứu viên, TP HCM

156. Nguyễn Văn Tường, kỹ sư, Hà Nam

157. Nguyen Thuong Kinh, bác sĩ, Hà Nội

158. Hoàng Lại Giang, nhà văn, TP HCM

159. Trần Minh Thảo, viết văn, Lâm Đồng

160. Phạm Khiêm Ích, nguyên Phó Viện trưởng Viện Thông tin Khoa học Xã hội, Hà Nội

161. Trần Hữu Khánh, nguyên biên tập viên Nhà xuất bản Trẻ, TP HCM

162. Lê Văn, TS, hưu trí, Tân Bình, TP HCM

163. Phùng Hoài Ngọc, cựu giảng viên đại học, hội viên Hội nhà báo Việt Nam, An Giang

164. Nguyễn Đăng Hưng, TSKH, Giáo sư Danh dự trường Đại học Liège, Bỉ

165. Vũ Đức Lộc, công dân nước Việt Nam, Hàn Quốc

166. Vu Cong Giao, TS, giảng viên đại học, Hà Nội

167. Nguyen Thi Hoai Phuong, làm nghề tự do, Hà Nội

168. Hoàng Sơn, nông dân, Thái Bình

169. Nguyễn Xuân Nghĩa, TS, TP HCM

170. Vũ Hải Long, TSKH, nghỉ hưu, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, TP HCM

171. Nguyễn Hồng Khoái, chuyên viên Tư vấn Tài chính, hội viên CLB kế toán trưởng toàn quốc, hội viên hội Tư vấn Thuế Việt Nam, Hà Nội

172. Tran Thi Quyen, Hội An

173. Nguyễn Duy, nhà thơ, TP HCM

174. Đặng Xuân Thắng, TP HCM

175. Trần Hải, kỹ sư, TP HCM

176. Nguyễn Thị Khánh Trâm, nghiên cứu viên văn hóa, TP HCM

177. Nguyễn Quang Lập, nhà văn, TP HCM

178. Phero Tran Duc Cuong, linh mục Giáo phận Đà Nẵng

179. Tô Oanh, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

180. Nguyễn Đắc Diên, bác sĩ, TP HCM

181. Lê Trung Hà, CHLB Đức

182. Trần Xuân Nam, TS, Hà Nội

183. Lê Thanh Trường, cử nhân, Đà Nẵng

184. Nguyễn Xuân Liên, Giám đốc Bảo tàng Chiến tranh Ngoài trời Vực Quành, Quảng Bình

185. Hoàng Thế Trung, kỹ sư, Gia Lai

186. Vũ Minh Trí, kĩ sư, Hà Nội

187. Đào Minh Châu, TS, Cơ quan Hợp tác Phát triển Thuỵ Sĩ, Hà Nội

188. Nguyễn Tâm Thiện, công nhân kỹ thuật, Strasbourg, Pháp

189. Vũ Quốc Ngữ, thạc sĩ, nhà báo, Hà Nội

190. Lê Khánh Hùng, TS, Hà Nội

191. Phạm Thị Lâm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

192. Nguyễn Đạt, kiến trúc sư, công chức, Hoa Kỳ

193. Nguyễn Duy Phúc, thạc sĩ, kiến trúc sư, Hà Hội

194. Huy Đức, nhà báo, đang du học tại Mỹ

195. Nguyễn Minh Tiến, Hải Phòng

196. Đào Hà Anh, sinh viên cao học, Hàn Quốc

197. Thái Văn Cầu, chuyên gia Khoa học Không gian, Hoa Kỳ

198. Phan Đắc Lữ, nhà thơ, TP HCM

199. Trần Thiện Kế, dược sĩ, Hà Nội

200. Phạm Hữu Lê Quốc Phục, quản lý, Đà Nẵng

201. Nguyễn Ngọc Châu, PGS TS, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

202. Phạm Văn Đỉnh, TSKH, Pháp

203. Nguyễn Văn Lịch, kỹ sư, Hà Nội

204. Lê Hùng, hưu trí, Hà Nội

205. Le Van Phuc, hưu trí, Hà Nội

206. Đoàn Phú Huyên, kỹ sư, Hà Nội

207. Lưu Hà Sĩ Tâm, kỹ sư, Thái Bình

208. Phạm Anh Tuấn, TS, Hà Nội

209. Hồ Thị Sinh Nhật, giáo viên, Hà Nội

210. Lương Sơn Bạc, kỹ sư, Kon Tum

211. Đoàn Xuân Cao, công nghệ thông tin, Hải Phòng

212. Trịnh Phúc Tuấn, thạc sĩ, nguyên Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Huế

213. Phạm Văn Mầu, cử nhân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

214. Phan Thế Vấn, bác sĩ, TP HCM

215. Lê Ngọc Thanh, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

216. Nguyễn Phương Minh, công dân, Hà Nội

217. Cấn Văn Tuất, PGS TS, nguyên giảng viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

218. Ông Việt, kinh doanh, TP HCM

219. Nguyễn Ngọc Diễm Phượng, công nhân viên, TP HCM

220. Hoàng Hưng, cây bút tự do, TP HCM

221. Doãn Mạnh Dũng, kỹ sư, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Khoa học Kỹ thuật và Kinh tế Biển TP Hồ Chí Minh, TP HCM

222. Nguyễn Vi Khải, nguyên Viện trưởng Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hà Nội

223. Trần Tố Nga, cựu tù chính trị trước 1975, Pháp

224. Trần Văn Vinh, hướng dẫn du lịch, Hà Nội

225. Phạm Văn Lễ, kỹ sư, TP HCM

226. Trần Quốc Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

227. Phạm Tuấn Trung, kỹ sư tin học, Hà Nội

228. Trịnh Hồng Chương, lập trình viên, Thanh Hóa

229. Phan Trọng Khang, thương binh hạng A loại 2/4, Hà Nội

230. Phạm Trung Dũng, TS, Hà Nội

231. Vũ Ngọc Thọ, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

232. Đào Tấn Phần, giáo viên, cựu ứng cử viên (tự ứng cử) Quốc hội Việt Nam khóa 13, Phú Yên

233. Hoàng Đức Vương, kỹ sư, TP HCM

234. Trần Tư Bình, giáo viên, Australia

235. Vũ Ngọc Anh, cử nhân luật, Hà Nội

236. Nguyen Huu Loc, công nhân, TP HCM

237. Chu Sơn, nhà thơ, TP HCM

238. Nguyễn Thị Kim Thoa, bác sĩ, TP HCM

239. Nguyễn Hồng Quang, thạc sĩ, Viện Cơ học, Hà Nội

240. Đinh Nguyễn, họa sĩ, Canada

241. Đỗ Xuân Thọ, TS, Hà Nội

242. Hoàng Lan, nguyên Trưởng Khoa Vật Lý trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, TP HCM

243. Lê Đoàn Thể, kỹ sư, Hà Nội

244. Võ Trường Thiện, nghề tự do, Khánh Hòa

245. Nguyễn Công Chính, blogger, TP HCM

246. Nguyễn Quốc Sơn, nhiếp ảnh gia, Hà Nội

247. Vũ Thị Nhuận, Nhật Bản

248. Lê Hoàng Lan, cán bộ về hưu, Hà Nội

249. Bùi Ngọc Mai, thợ sửa xe, TP HCM

250. Đặng Bá Mạnh Tri, buôn bán, Thừa Thiên Huế

251. Đặng Văn Lập, kiến trúc sư, Hà Nội

252. Võ Văn Tạo, nhà báo, cựu chiến binh Sư 304 Quảng Trị 1972, Nha Trang

253. Doãn Kiều Anh, kỹ sư, TP HCM

254. Đặng Bích Phượng, Hà Nội

255. Đào Thanh Thủy, hưu trí, Hà Nội

256. Lê Anh Hùng, blogger, Hà Nội

257. Nguyễn Đức Toàn, TP HCM

258. Nguyễn Hữu Trường, công dân, Bình Dương

259. Nguyễn Hải Đăng, doanh nhân, Hà Nội

260. Nguyễn Thu Nguyệt, giảng viên hưu trí, TP HCM

261. Hà Thúc Huy, PGS TS, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

262. Quảng Trọng Nhân, công nhân, TP HCM

263. Trần Lương Sơn, Phó Tiến sĩ, Hà Nội

264. Trần Rạng, giáo viên, TP HCM

265. Phạm Văn Hiền, nguyên giảng viên, trường Chính trị Tô Hiệu, Hải Phòng

266. Ngô Kim Hoa, nhà báo, TP HCM

267. Ngô Thanh Hà, cán bộ hưu trí, TP HCM

268. Nguyễn Phương Anh, doanh nhân, Hà Nội

269. Phạm Phước Vinh, TP HCM

270. Hoàng Minh Tuấn, TP HCM

271. Bùi Thái Sơn, kỹ sư, CHLB Đức

272. Nguễn Đình Ấm, nhà báo, Hà Nội

273. Bùi Văn Mạnh, Hà Nội

274. Nguyễn Vĩnh Nguyên, cựu chiến binh, kỹ sư, Hà Nội

275. Lê Kim-Song, PhD, Australia

276. Phạm Duy Hiển, Vũng Tàu

277. Lê Văn Thanh, kỹ sư, quản lý, Hải Phòng

278. Hoàng Văn Vương, giảng viên trường Đại học Bách khoa, Hà Nội

279. Dao Nguyen Ngoc, cựu chiến binh tham gia bảo vệ biên giới phía Bắc 1982-1985, CHLB Đức

280. Vũ Trí Thức, cử nhân, TP HCM

281. Tran Tri Dung, kỹ sư, Hà Nội

282. Bùi Quang Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

283. Nguyễn Thành Nhân, kỹ sư, TP HCM

284. Nguyễn Thế Anh, sinh viên, Hà Nội

285. Thái Văn Tự, kỹ sư, Nghệ An

286. Hoàng Văn Đán, học sinh, Hà Tĩnh

287. Trịnh Ngọc Tiến, bác sĩ, Hà Nội

288. Phạm Vương Ánh, kỹ sư, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Nghệ An

289. Trần Xuân Quang, Nghệ An

290. Nguyễn Vũ Hiệp, sinh viên, Hà Nội

291. Nguyễn Trí Dũng, dịch thuật tự do, Hà Nội

292. Lã Việt Dũng, kỹ sư, Hà Nội

293. Phạm Anh Tuấn, nhân viên văn phòng, Gia Lai

294. Nguyễn Chương, nhà báo, TP HCM

295. Tạ Duy Anh, nhà văn, Hà Nội

296. Lê Doãn Cường, kỹ sư, TP HCM

297. Đỗ Toàn Quyền, Giám đốc quản lý dự án, TP HCM

298. Nguyễn Đăng Ninh, kiến trúc sư, TP HCM

299. Trương Văn Minh, Phó Giám đốc, TP HCM

300. Nguyễn Hùng Duy, kiến trúc sư, TP HCM

301. Nguyễn Văn Dương, dân kinh doanh, Hà Giang

302. Nguyễn Công Hệ, thuyền trưởng viễn dương, đã nghỉ hưu, TP HCM

303. Phan Cự Cường, architech, Hà Nội

304. Nguyễn Minh Khang, nhân viên vi tính, TP HCM

305. Nguyễn Đức Tường, GS TS, cựu giáo sư Đại học Ottawa, Canada, Canada

306. Nguyen Quoc Lan, giáo viên, nghỉ hưu, Hà Nội

307. Phạm Văn Chính, kỹ sư, Hà Nội

308. Hoàng Đức Doanh, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nam

309. Khuất Mạnh Hải, Bộ phận thiết kế, Hà Nội

310. Lê Công Vinh, IT, Vũng Tàu

311. Phạm Minh Khang, sinh viên, TP HCM

312. Đinh Văn Lưu, TP HCM

313. Nguyễn Việt Anh, TS, Đại học Kyoto, Nhật Bản

314. Trịnh Toàn, bảo vệ, Nam Định

315. Bùi Trần Đăng Khoa, luật sư, TP HCM

316. Nguyễn Lương Thịnh, tư vấn đầu tư, TP HCM

317. Trần Công Thắng, bác sỹ, Na Uy

318. Trần Minh Trường, CHLB Đức

319. Bùi Phi Hùng, cán bộ, Hà Nội

320. Chu Trọng Thu, cựu giáo chức, TP HCM

321. Hồ Văn Tích, kỹ sư, TP HCM

322. Nguyễn Thanh Xuân, kỹ sư, TP HCM

323. Toan Ha Tran, Hà Lan

324. Đặng Lợi Minh, giáo viên hưu trí, Hải Phòng

325. Đàm Minh, cựu chiến binh, Hải Phòng

326. Trương Chí Tâm, cử nhân, TP HCM

327. Nguyễn Tiến Đức, kỹ sư, đang nghỉ hưu, TP HCM

328. Trần Thị Hồng Lợt, kế toán, TP HCM

329. Đoàn Văn Ngãi, Hải Phòng

330. Hà Dương Tuấn, nguyên chuyên gia Công nghệ Thông tin, Pháp

331. Đặng Nguyệt Ánh, hưu trí, Hà Nội

332. Lê Kim Duy, kỹ sư, Huế

333. Đỗ Như Phương, từng là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hungary

334. Bùi Tín, nhà báo tự do, Pháp

335. Thái Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh viên, TP HCM

336. Bùi Hoài Mai, họa sĩ, Hà Nội

337. Trần Văn Bang, kỹ sư, TP HCM

338. Vũ Ngọc Sơn, kế toán, Hà Nội

339. Lê Hữu Nghị, kỹ sư, Hà Nội

340. Trần Thị Hường, CHLB Đức

341. Vũ Thị Phương Anh, công dân Việt Nam, TP HCM

342. Trần Ngọc Thành, Ba Lan

343. Nhật Tuấn, nhà văn, TP HCM

344. Nguyễn Huy Dũng, dân thường, Vũng Tàu

345. Hoàng Liên, giảng viên đại học, Hà Nội

346. Nguyễn Phúc Khanh, Đà Nẵng

347. Dương Sanh, cựu giáo viên, Khánh Hòa

348. Nguyễn Việt Hùng, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

349. Phan Minh Quân, cử nhân, TP HCM

350. Đặng Văn Nam, TP HCM

351. Bùi Việt Hà, Hà Nội

352. Nguyễn Ngọc Đức, kỹ sư, Pháp

Đợt 3:

353. Ngô Văn Phương, huynh trưởng hướng đạo, Đại biểu Hội đồng Nhân dân TP HCM khóa 4, TP HCM

354. Nguyễn Hữu Phước, nhà báo, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Trung ương Cục Miền Nam, TP HCM

355. Trần Văn Long, nguyên Phó Bí thư Thành đoàn TP HCM, nguyên Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty du lịch Sài Gòn (Saigontourist), TP HCM

356. Nguyễn Thị Kim Chi, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

357. Nguyễn Thiện Nhân, nhân viên, Bình Dương

358. Nguyễn Thành Tiến, sinh viên, Hải Phòng

359. Dương Văn Tú, dược sĩ, giảng viên Trường Đại học Dược, Hà Nội

360. Trương Thị Lan Yến, dược sĩ, TP HCM

361. Đỗ Anh Tuấn, kinh doanh, Vĩnh Phúc

362. Phạm Ngọc Cảnh Nam, nhà văn, Đà Nẵng

363. Trương Quốc Dũng, kỹ sư, TP HCM

364. Nguyễn Quốc Lập, kỹ sư, Hà Nội

365. Võ Thanh Hà, giáo viên, Hà Nội

366. Giuse Nguyễn Công Bắc, linh mục Giáo phận Vinh

367. Hà Văn Thùy, nhà văn, TP HCM

368. Nguyễn Quốc Bình, kỹ sư, TP HCM

369. Nguyễn Xuân Phúc, lao động tự do, Hà Nội

370. Nguyễn Mộng Nhưng, cán bộ nghỉ mất sức lao động, người viết văn không chuyên, Nam Định

371. Phan Quốc Tuyên, kỹ sư, Thụy Sĩ

372. Nguyễn Khắc Vỹ, cán bộ hưu trí, TP HCM

373. Đặng Danh Ánh, PGS TS, nguyên Trưởng ban Đào tạo, Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

374. Nguyễn Văn Đài, luật sư, Hà Nội

375. Đỗ Như Ly, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

376. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Nam Định

377. Lê Quỳnh Mai, kỹ sư, Hà Nội

378. Nguyễn Tiến Lực, nông dân, Hà Nội

379. Ngô Minh Tín, sinh viên, TP HCM

380. Nguyễn Đình Vinh, thạc sĩ, TP HCM

381. Vũ Xuân Tửu, nhà văn, Tuyên Quang

382. Phạm Thanh Sơn, kinh doanh, Hà Nội

383. Nguyễn Đắc Kiên, nhà báo, Hà Nội

384. Tran Duc Cung, TS hưu trí, TP HCM

385. Nguyễn Ngọc (bloggger Nguyễn Ngọc Già), TP HCM

386. Đào Duy Chữ, TSKH, TP HCM

387. Phạm Lê Vương Các, sinh viên, TP HCM

388. Lê Thị Hồng Hạnh, hưu trí, Hà Nội

389. Vũ Linh, nguyên là giảng viên Đại học Bách khoa, Hà Nội

390. Đinh Trí Nhật Huy, học sinh, TP HCM

391. Nguyễn Đức Vinh, kỹ sư, Hải Phòng

392. Hồ Đức Thanh, nghề tự do, Hà Nội

393. Nguyễn Đức Nhân, công nhân, Hải Phòng

394. Nguyễn Quang Nhàn, cán bộ công đoàn, đã hưu trí, Đà Lạt

395. Lê Văn Tuynh, Bình Thuận

396. Phạm Minh Cường, quân nhân, Quảng Ninh

397. Trần Thị Hoa, sinh viên, TP HCM

398. Phạm Hùng, hưu trí, Canada

399. Văn Hiền Hạ Sỹ, Hà Nội

400. Văn Phú Mai, cựu giáo viên, Quảng Nam

401. Vũ Văn Lâm, sinh viên, Bạc Liêu

402. Nguyễn Trang Nhung, kỹ sư, TP HCM

403. Nguyễn Hà Trung, Hà Nội

404. Trần Trọng Khánh, sinh viên, Hà Nội

405. Nguyễn Đình Hòa, nhân viên, Quảng Bình

406. Phan Thị Thùy Linh, giáo viên, Cần Thơ

407. Võ Hữu Quyền, Khánh Hòa

408. Đỗ Trọng Dương, sinh viên, TP HCM

409. Trần Xuân Huyền, Nghệ An

410. Phạm Việt Hùng, TS, Hàn Quốc

411. Mai Văn Tuất (blogger Văn Ngọc Trà), TP HCM

412. Lê Thanh Tùng, cử nhân, TP HCM

413. Nguyễn Đức Hùng, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

414. Dao Xuan Tuan, Hà Nam

415. Trần Quốc Túy, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

416. Phan Bảo Châu, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

417. Lê Quang Hải, sinh viên, Scotland

418. Nguyễn Việt Triều, kiến trúc sư, Quảng Ngãi

419. Tư Đồ Tuệ, Canada

420. Phạm Quỳnh Hương, Hà Nội

421. Nguyễn Văn Vương, nhân viên, TP HCM

422. Vũ Nhật Khải, PGS TS, nguyên Vụ trưởng Vụ Đào tạo Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội

423. Bùi Thị Hội, chuyên viên cao cấp Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội

424. Nguyễn Minh, kỹ sư, TP HCM

425. Đặng Đình Cung, kỹ sư, TS, Pháp

426. Pham Xuan Phuong, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

427. Vũ Văn Bách, sinh viên, Hà Nội

428. Vũ Văn An, học sinh, Bạc Liêu

429. Trần Việt Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

430. Ngô Văn Hải, thợ nguội, cử nhân kế toán, Yên Bái

431. Trương Xuân Trường, lao động tự do, Thái Bình

432. Trinh Hung CPA, thạc sĩ, Australia

433. Đặng Hoàng Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

434. Nguyễn Kiều Diễm, Long Biên, Hà Nội

435. Nguyễn Hùng Cường, sinh viên, TP HCM

436. Phạm Thu Thủy, Hà Nội

437. Bùi Tiến An, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ Ban Dân vận Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Chủ tịch Lực lượng Phụng sự lao động (trước 1975), TP HCM

438. Lê Văn Linh, kỹ sư, Nam Định

439. Trần Hưng Thịnh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

440. Nguyễn Thị Chung, hưu trí, TP HCM

441. Lưu Hồng Thắng, Hoa Kỳ

442. Phan Kim Khánh, sinh viên, Thái Nguyên

443. Trần Thị Tuyết Cơ, nội trợ, Hoa Kỳ

444. Nguyễn Đức Dân, GS TS, nguyên Phó Chủ tịch Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, TP HCM

445. Mai Phan Việt Hùng, luật sư, TS, TP HCM

446. Đặng Vũ Giang, TS, cán bộ nghiên cứu Viện Toán học, Hà Nội

447. Chí Vĩnh Nguyên, Bình Dương

448. Phạm Văn Lễ, kỹ sư, TP HCM

449. Nguyễn Thị Yến Trang, sinh viên, TP HCM

450. Vũ Văn Hiền, nhà giáo, Hà Nội

451. Nguyễn Hòa, Cao học Hành chánh Sài Gòn, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

452. Nguyễn Thái Hùng, kỹ sư, Nghệ An

453. Lê Thị Phú, TS, TP HCM

454. Thái Thăng Long, nhà thơ, TP HCM

455. Đinh Minh Hân, nghề nghiệp IT, Bà Rịa Vũng Tàu

456. Phạm Ngọc Minh, Hà Nội

457. Nguyễn Văn Thạnh, chủ nhiệm CLB máu khó đông, Đà Nẵng

458. Lê Hồng Phú, kỹ sư, Hà Nội

459. Lê Tuấn Huy, TS, TP HCM

460. Võ Quê, nhà thơ, Huế

461. Nguyễn Hữu Việt Hưng, GS TSKH, Đại học Quốc gia Hà Nội

462. Nguyễn Đức Độ, kinh doanh tự do, Bắc Ninh

463. Tạ Dzu, Hoa Kỳ

464. Vương Đức Hòa, kĩ sư điện, Hải Dương

465. Lê Thái Dương, nhà báo, TP HCM

466. Thomas Cong, IT Consultant, Hoa Kỳ

467. Lê Xuân Thiêm, kinh doanh, TP HCM

468. Nguyễn Thái Minh, doanh nghiệp, Thái Nguyên

469. Lê Mai, hưu trí, Australia

470. Phạm Kỳ Đăng, làm thơ, dịch thuật, CHLB Đức

471. Trần Đình Thanh Lam, cựu nhà giáo, cựu nhà báo, TP HCM

472. Lưu Anh Tuấn, Ba Lan

473. Nguyễn Hùng Sơn, họa sĩ, Hà Nội

474. Pham Hoang Nam, cử nhân, Bình Phước

475. Lê Văn Điền, TS, Ba Lan

476. Trương Lợi, kỹ sư, TP HCM

477. Đặng Đình Tấn Trương, sinh viên, TP HCM

478. Phùng Liên Đoàn, TS, Chủ tịch Hội nhân đạo Vietnamese American Scholarship Fund (VASF) và Fund for the Encouragement of Self-Reliance (FESR), Hoa Kỳ

479. Hoàng Hồng Sơn, TS, kỹ sư, Pháp

480. Nguyễn Kim Thảo, giảng viên, TP HCM

481. Trần Đức Thạch, Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Nghệ An

482. Cao Văn Khánh, sinh viên, Lai Châu

483. Vũ Bùi, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

484. Vũ Văn Quyết, kỹ sư, Vĩnh Phúc

485. Trần Hải Hạc, nguyên PGS trường Đại học Paris 13, Pháp

486. Nguyễn Trung Dân, Giám đốc Chi nhánh Nhà xuất bản Hội Nhà văn tại Miền Nam, TP HCM

487. Nguyễn Ngọc Hùng, sinh viên, Pháp

488. Phạm Đức Long, Hà Nội

489. Lê Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

490. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư, Huế

491. Nguyễn Chí Linh, Phó Chủ tịch Hội đồng Giám mục Việt Nam, Giám mục Giáo phận Thanh Hóa

492. Phạm Hữu Anh Huy, cử nhân, TP HCM

493. Le Dinh Hong, kế toán, Canada

494. Le Thi Nhan, nội trợ, Canada

495. Hoàng Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

496. Hồ Vĩnh Trực, kỹ thuật viên, TP HCM

497. Nguyễn Văn Hùng, hưu trí, TP HCM

498. Võ Quang Luân, công dân, Hà Nội

499. Nguyễn Tiến Dũng, kinh doanh, Nghệ An

500. Hà Văn Thịnh, Đại học Khoa học Huế

501. Võ Tá Luân, kỹ thuật IT, TP HCM

502. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, Bắc Ninh

503. Nguyễn Thị Hường, nghiên cứu sinh, Đại học Indiana, Hoa Kỳ

504. Nguyễn Tường Thụy, cựu chiến binh, cử nhân, Hà Nội

505. Nguyễn Ngọc Sơn, cựu chiến binh, kinh doanh, TP HCM

506. Khai Tâm, Nhật Bản

507. Nguyễn Huy Đức, buôn bán nhỏ, Hà Tĩnh

508. Cao Xuân Hưng, TP HCM

509. Phạm Quang Hiếu, họa sĩ, Hà Nội

510. Nguyễn Xuân Thịnh, giáo viên, TP HCM

511. Trần Kiều Hưng, kỹ sư, TP HCM

512. Trần Ngọc Tùng, IT, TP HCM

513. Mai Xuân An, sinh viên, Khánh Hòa

514. Trần Tiến Đức, kỹ sư, nhà báo, đạo diễn truyền hình, đã nghỉ hưu, Hà Nội

515. Trần Minh Thiện, sinh viên, Hà Nội

516. Nguyễn Duy Tư, cử nhân, TP HCM

517. Nguyễn Đình Hà, cử nhân, Hà Nội

518. Hiệp-Hoà T. Nguyễn, TS, Giám đốc, Hoa Kỳ

519. Nguyễn Thế Phương, TS, Canada

520. Nguyễn Văn Phúc, kỹ sư, Bình Định

521. Trần Tuấn Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

522. Nguyễn Trọng Đại, giảng viên, Pháp

523. Hồ Quang Huy, kỹ sư, Nha Trang

524. Đinh Nhật Uy, kỹ sư, Long An

525. Nguyễn Thị Kim Liên, nội trợ, Long An

526. Đinh Văn Chuộn, thợ điện 7/7, Long An

527. Trần Trung Vĩnh, nhân viên, Long An

528. Hà Sĩ Phú, tài xế, Long An

529. Đinh Quân, thợ chụp ảnh, Long An

530. Nguyễn Thế Hiệp, bảo vệ siêu thị, Long An

531. Đỗ Văn Thái, kỹ thuật viên, Long An

532. Trịnh Đình Thuận, cử nhân, Hà Nội

533. Nguyễn Trọng Hoàng, bác sĩ, Pháp

534. Nguyễn Xuân Anh, kỹ sư, Hoa Kỳ

535. Bạch Long Giang, Hà Nội

536. Nguyễn Trọng Nhân, nhiếp ảnh, Tiền Giang

537. Thùy Linh, nhà văn, Hà Nội

538. Lương Hữu Minh, giáo viên, TP HCM

539. Le Van Hiep, sinh viên, TP HCM

540. Thích Nguyên Hùng, nghiên cứu, dịch thuật, giảng dạy Phật pháp, Pháp

541. Khổng Hy Thiêm, kỹ sư, Khánh Hòa

542. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

543. Đặng Hoàng Hậu, chuyên viên, Cần Thơ

544. Nguyễn Ngọc Hưng, IT, Nam Định

545. Võ Công Tường, công dân, Hà Tĩnh

546. Nguyễn Ngọc Sơn, nhà giáo, nhà báo, Hà Nội

547. Tran Van Thuan, CHLB Đức

548. Trần Anh Đức, kỹ sư, Hà Nội

549. Lê Vạn Tùng, Đăk Lăk

550. Nghiêm Phong, hưu trí, Hà Nội

551. Trần Hữu Kham, thương binh mù, cựu tù chính trị Côn Đảo, TP HCM

552. Nguyễn Đức Quỳnh, kinh doanh, TP HCM

553. Ngô Thị Kim Cúc, nhà văn, nhà báo, TP HCM

554. Lê Phụng, cán bộ Quân đội, TP HCM

555. Trần Hữu Đức, bác sĩ thú y, kinh doanh, Hà Tĩnh

556. Pham Mai Ly, student, Thụy Điển

557. Tô Hoài Nam, công nhân, Nha Trang

558. Nguyễn Bảo Lâm, kiến trúc sư, Đại học Kiến trúc Hà Nội

559. Tran Phuc Thong, cán bộ nghiên cứu Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, đã nghỉ hưu, thương binh 3/4 thời chống Pháp, Hà Nội

560. Trần Hưng Bình, chuyên gia hệ thống, Singapore

561. Nguyễn Đức Nam, kỹ thuật viên IT, Thanh Hóa

562. Ngô Mạnh Hùng, kỹ sư, Hưng Yên

563. Đặng Quốc Trọng, sinh viên, Bình Dương

564. Lê Đình Thôi, kỹ sư, Thừa Thiên Huế

565. Lê Chí Thành, sinh viên, Hà Nội

566. Tinh Phan MSc, BEng, CEng, MIET Senior Design Engineer, Anh

567. Đỗ Vân Anh, giáo viên, Hà Nội

568. Trịnh Quốc Việt, Hà Nội

569. Tống Văn Linh, kỹ sư, Thái Bình

570. Truong Bich Phuong, nhân viên, TP HCM

571. Ngô Minh, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Huế

572. Trí Tài, nhân viên, TP HCM

573. Lương Đức Hùng, kỹ sư, TP HCM

Đợt 4:

574. Trần Hữu Tá, PGS TS, TP HCM

575. Vũ Quang Việt, TS, nguyên chuyên gia kinh tế Liên Hiệp Quốc, Hoa Kỳ

576. Nguyễn Tuấn Long, kinh doanh, Hà Nam

577. Đào Hữu Nghĩa Nhân, kỹ sư, TP HCM

578. Lương Đức Hùng, kỹ sư, TP HCM

579. Nguyễn Bá Dũng, kỹ sư, Hà Nội

580. Cao Thanh, du học sinh, Đài Loan

581. Đặng Hữu Tuấn, giáo viên, Bắc Giang

582. Lê Văn Quảng, Ba Lan

583. Hồ Thanh, họa sĩ, TP HCM

584. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

585. Nguyễn Thị Ngọc Hà, giáo viên, Lào Cai

586. Van Dinh Nguyen, huu trí, CHLB Đức

587. Trần Ngọc Sơn, kỹ sư, Pháp

588. Nguyễn Thị Thanh Hằng, dược sĩ, Pháp

589. Nguyễn Đình Trị, bác sĩ, TP HCM

590. Lê Đức Quang, TS, giảng viên, Đại học Huế

591. Nguyễn Đăng Nghiệp, giáo viên, TP HCM

592. Nguyen Viet, CHLB Đức

593. Huỳnh Thái Học, kỹ sư, Nha Trang

594. Phan Tấn Huy, kế toán, TP HCM

595. Hoàng Minh Tường, nhà văn, Hà Nội

596. Nguyễn Duy Việt, Hải Phòng

597. Đinh Xuân Duyệt, kỹ sư đã hưu trí, Hà Nội

598. Nguyễn Văn Duyên, kỹ sư, Hà Nam

599. Nguyễn Văn Diện, Đại úy về hưu, 40 năm tuổi đảng, Hà Nam

600. Lê Thị Là, nông dân, Hà Nam

601. Nguyễn Thị Luyến, nông dân, Hà Nam

602. Nguyễn Văn Duy, công nhân, Hà Nam

603. Kim Ngọc Cương, chuyên viên chính, đã nghỉ hưu, Hà Nội

604. Nguyễn Trọng Phú, nhân viên Hyundai Heavy Industries, Hàn Quốc

605. Nguyen Van Nghiem, nguyên giảng viên Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

606. Nguyễn Hữu Thao, cựu quân nhân F289, Bộ Tư lệnh Công binh, Bulgaria

607. Ngô Cao Chi, kỹ sư điện tử, Hoa Kỳ

608. Đức Nhân, Đà Nẵng

609. Đặng Ngọc Quang, Đống Đa, Hà Nội

610. Hoàng Quý Thân, PGS TS, Hà nội

611. Nguyễn Văn Viễn, Hà Nội

612. Nguyễn Văn Hải, Hải Phòng

613. Trương Tấn Hồng Phúc, du học sinh tại Australia

614. Nguyễn Văn Kinh (Sơn Hà), cựu chiến binh chống Nhật, Pháp, Mỹ, lão thành Cách mạng, Hà Nội

615. Nguyễn Minh Hùng, công nhân, CHLB Đức

616. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư xây dựng, Đồng Nai

617. Trần Thị Xuân, bác sĩ, Hà Nội

618. Phạm Quang Nam, tư vấn tự do, Hà Nội

619. Nguyễn Thị Liên, Nghệ An

620. Từ Anh Tú, thợ sơn, Bắc Giang

621. Trần Thanh Trúc, Bà Rịa – Vũng Tàu

622. Nguyễn Minh Quân, kỹ sư, Quảng Ninh

623. Hoàng Thúc Tấn, nguyên Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Hà Nội

624. Hồ Văn Khuynh, nông dân, Đắk Nông

625. Trần Nam, sinh viên, Hà Nội

626. Lê Hồng Quang, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

627. Nguyễn Văn Tâm, công dân, TP HCM

628. Trần Quý Huy, cán bộ hưu trí, Hà Nội

629. Ypen Bing, dân tộc Mnông Rlam, Dăk Lăk

630. Thanh-Nhan Le, hành nghề tự do, CHLB Đức

631. Bùi Thị Minh Hằng, dân oan, Vũng Tàu

632. Nguyễn Cảnh Hoàn, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt vùng Mansfeld – Südharz, Bang Sachsen Anhalt, Lutherstadt Eisleben, CHLB Đức

633. Bùi Đình Giáp, kỹ sư, Hải Phòng

634. Đỗ Thành Long, giáo viên, TP HCM

635. Bùi Văn Bồng, Đại tá, nhà báo, Hà Nội

636. Lê Huy Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

637. Trịnh Minh Hiếu, sĩ quan quân đội, đảng viên, Thanh Hóa

638. Nguyễn Phú Hải, Hà Nội

639. Nguyễn Văn Tòng, nhà giáo về hưu, Đà Lạt

640. Nguyễn Thanh Phong, giảng viên, An Giang

641. Nguyễn Thị Thanh Mai, Giám đốc công ty tư nhân, Hà Nội

642. Phạm Văn Hải, kỹ sư, Software Developer, Nha Trang

643. Nguyễn Viết Lầu, giảng viên đại học, hội viên Hội Cựu chiến binh Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

644. Hoàng Hoàng Mai, Hà Lan

645. Lương Bảo Duy, sinh viên, TP HCM

646. Trần Tấn Thiện, sinh viên, Đà Nẵng

647. Trần Tú Phương, lập trình viên, cử nhân, TP HCM

648. Nguyen Manh Hung, công nhân, Hoa Kỳ

649. Huynh Vince, công nghệ thông tin, Hoa Kỳ

650. Phan Bùi Anh Tài, kĩ sư, Hà Nội

651. Mai Phúc Anh, nhạc công, Cần Thơ

652. Trần Liễu Châu, doanh nhân, CHLB Đức

653. Ngô Đắc Lợi, nhạc sĩ, Cần Thơ

654. Lê Thị Hoàng Lan, nội trợ, Cần Thơ

655. Vu Quang, PGS TS, nhà nghiên cứu sư phạm, đã nghỉ hưu, Hà Nội

656. Nguyễn Kim Thái, công dân Việt Nam, Vũng Tàu

657. Nguyễn Quang Phái, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

658. Lê Tấn Đức, phụ trách Thương mại, Văn phòng Đại diện Johs, Rieckermann tại Việt Nam, TP HCM

659. Lê Bảo, chứng khoán, TP HCM

660. Lê Viết Bình, TS, hưu trí, TP HCM

661. Nguyen Van Binh, kỹ sư, TP HCM

662. Phạm Minh Châu, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

663. Phạm Xuân Huyên, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

664. Phạm Hạc Yên-Thư, TS, Trưởng phòng Dược, Bệnh viện Orsay, Pháp

665. Nguyễn Quốc Vũ, IT, Cộng hòa Czech

666. Theresa Lê Hằng, sinh viên, Hà Nội

667. Nguyễn Trường Việt Linh, sinh viên, Hà Nội

668. Phạm Sơn Toàn, sinh viên, Hà Nội

669. Nguyễn Tiến Nam, kinh doanh tự do, Hà Nội

670. Nguyễn Minh Mẫn, kĩ sư, về hưu, Canada

671. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, hưu trí, Canada

672. Nguyễn Quang Bình Tuy, bác sĩ, TP HCM

673. Lý Tiến Đạt, sinh viên, TP HCM

674. Nguyễn Hữu Úy, TS, kỹ sư, Hoa Kỳ

675. Sỹ Nguyễn, Hoa Kỳ

676. Hoàng Trung Mạnh, nguyên cán bộ khoa Triết học trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, nguyên bí thư Chi bộ trường Đại học tổng hợp Humboldt 1992-1993, Pháp

677. Lương Đình Cường, Tổng Biên tập Báo điện tử NguoiViet.de, CHLB Đức

678. Lưu Thùy Linh, luật sư, Hà Nội

679. Nguyễn-Khoa Thái Anh, nhà giáo, Hoa Kỳ

680. Trịnh Xuân Tài, kỹ sư, Hà Nội

681. Nguyen Ngoan, kỹ sư, Thụy Sĩ

682. Nguyễn Sỹ Phương, Dr, CHLB Đức

683. Chu Văn Keng, cử nhân, CHLB Đức

684. Pham Chan, Phần Lan

685. Nguyen Quang Tuyen, nghệ sĩ thị giác, Hoa Kỳ

686. Đỗ Quyên, du học sinh, Canada

687. Nguyễn Thị Phượng, nhân viên ngân hàng, CHLB Đức

688. Vũ Manh Hùng, cựu giảng viên Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật – Thương mại, Hà Nội

689. Vũ Văn Hùng, cựu giáo viên, Hà Nội

690. Phan Văn Hùng, cựu giáo viên, Hà Nội

691. Phạm Văn Tiến, kỹ sư, Hải Phòng

692. Hoàng Dương Tuấn, giáo sư Đại học Công nghệ Sydney, Australia

693. Nguyễn Hữu Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

694. Lê Diễn Đức, nhà báo, Hoa Kỳ

695. Trịnh Anh Hùng, kinh doanh, CHLB Đức

696. Đào Quang Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

697. Le Gia Phong, CHLB Đức

698. Nguyễn Mạnh Đạt, sinh viên, Cộng hòa Czech

699. Bùi Đức Hào, TS, nguyên Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Người Việt Nam tại Pháp, Pháp

700. Ngô Anh Văn, TS, Đại học Nam California, Hoa Kỳ

701. Nguyễn Việt Bách (bút danh Phan Thành Đạt), hướng dẫn viên du lịch, sinh viên, Pháp

702. Kiệt Nguyễn, Hoa Kỳ

703. Lê Thị Phương Hoa, Đà Nẵng

704. Nguyễn Quyền, công dân Việt Nam, CHLB Đức

705. Trần Ngọc Châu, kinh doanh, Anh Quốc

706. Ngụy Hữu Tâm, TS, cán bộ nghiên cứu vật lý tại Viện Khoa học Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

707. Le Huu Chinh, cư sĩ Phật giáo Hòa Hảo, Canada

708. Đỗ Ngọc Quỳnh, TS, nhà giáo Đại học Cần Thơ, đã nghỉ hưu, TP HCM

709. Phạm Tiến Quốc, TP HCM

710. Le Anh Phong, công nhân, Canada

711. Hoàng Đức, nhà báo, Quảng Trị

712. Đỗ Tiến Trung, Hải Phòng

713. Lưu Gia Lạc, thợ tiện, TP HCM

714. Thế Dũng, nhà văn, nhà thơ, CHLB Đức

715. Chu Văn, cử nhân, CHLB Đức

716. Phan Đăng Khoa, nhà báo, Hà Nội

717. Nguyễn Ngọc Trân, nhân viên thiết kế game, TP HCM

718. Nhanh Van Truong, Trung úy, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

719. Ngô Thanh Tú, hướng dẫn viên và viết báo tự do, Khánh Hòa

720. Nguyễn Ngọc Biên, kỹ sư, Hà Nội

721. Hung Huynh, Hoa Kỳ

722. Phạm Tuyên, bác sĩ, TP HCM

723. Tran Hang Nga, GS, Hoa Kỳ

724. Mai Nhật Đăng, học sinh, Nhật Bản

725. Đàm Huy Hoàng, nông dân, Hưng Yên

726. Hoàng Nghĩa Thắng, kỹ sư, Nghệ An

727. Đặng Chương Ngạn, viết văn, TP HCM

728. Nguyễn Nữ Phương Dung, sinh viên, TP HCM

729. Hoàng Huyền Trang, sinh viên, Hà Nội

730. Hồ Thị Hòa, thạc sĩ, TP HCM

731. Nguyễn Sỹ Vinh, kỹ sư, Nghệ An

732. Nguyễn Chinh, Hà Nội

733. Hoàng Văn Lạc, cử nhân, Bình Thuận

734. Trần Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

735. Nguyen Quang Tan, giáo viên, TP HCM

736. Trần Tiễn Cao Đăng, nhà văn, dịch giả, trí thức tự do, Hà Nội

737. Nguyễn Văn Thanh, cử nhân, TP HCM

738. Đỗ Minh Tuấn, nhà thơ, đạo diễn, Hà Nội

739. Bùi Phan Thiên Giang, chuyên viên, TP HCM

740. Nguyên Văn Hùng, công chức, Bắc Giang

741. Nguyễn Thị Phương Thảo, kế toán, Hà Nội

742. Nguyễn Đức Nam, du học sinh, Hàn Quốc

743. Đỗ Khắc Chiến, hưu trí, Hà Nội

744. Nguyễn Thị Ánh Hiền, biên phiên dịch, TP HCM

745. Nguyễn Trần Quyên Quyên, Senior Account Officer, TP HCM

746. Nguyễn Việt Cường, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

747. Nguyen Hà Tĩnh, hành nghề tự do, Hoa Kỳ

748. Lê Mạnh Hà, bất động sản, Hải Phòng

749. Trịnh Xuân Dũng, thạc sĩ, kỹ sư điện, Đồng Nai

750. Nguyễn Xuân Mạnh, kỹ sư, TP HCM

751. Nguyễn Thị Mai Phượng, Hà Nội

752. Nguyễn Thị Quỳnh Như, sinh viên, Đồng Nai

753. Phan Văn Hiến, PGS TS, nhà giáo, Hà Nội

754. Trần Thị Anh, cán bộ, Hà Nội

755. Đỗ Hoàng Điệp, kỹ sư, Hà Nội

756. Trần Thị Thu Hương, kế toán, Hà Nội

757. Hoàng Thị Ngọc, kiến trúc sư, Hà Nội

758. Phạm Đức Chính, nhân viên văn phòng, TP HCM

759. Trần Thanh Bình, kỹ sư, Hà Nội

760. Nguyễn Thạch Cương, TS, Hà Nội

761. Hà Chí Hải, buôn bán, Hà Nội

762. Trần Đình Quân, cử nhân, Quảng Trị

763. Jo – Trần, kinh doanh, Hà Nội

764. Lê Thành Tài, kỹ sư, Vũng Tàu

765. Vu Khac Luong, Đại học Y Hà Nội

766. Phạm Văn Giang, cử nhân, Hà Nội

767. Lê Huỳnh Hữu Hạnh, sinh viên, TP HCM

768. Nguyễn Thanh Hiền, công nhân, Đồng Tháp

769. Phạm Hải Hồ, TS, biên soạn sách, dịch thuật, CHLB Đức

770. Lê Xuân Mười, chuyên viên kinh doanh xuất nhập khẩu, TP HCM

771. Lê Văn Hiệu, kỹ sư, TP HCM

772. Trần Trọng Khánh, kỹ thuật viên, Hà Nội

773. Trương Minh Tịnh, Giám đốc Công ty TithacoPty LTD, Australia

774. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, TP HCM

775. Trần Nguyễn Bảo Châu, sinh viên, Hoa Kỳ

776. Hồ Xuân Anh, Nghệ An

777. Đỗ Quý, thạc sĩ, Australia

778. Trần Tâm Thương, Quảng Ninh

779. Doãn Hữu Phồn, Bà Rịa – Vũng Tàu

780. Bùi Văn Bông, cán bộ về hưu, Đà Nẵng

781. Đinh Anh Tú, học sinh, TP HCM

782. Dinh Van Hien, bác sĩ, Dong Nai

783. Trần Xuân Sơn, đồ họa, Hà Nội

784. Phạm Anh Chiến, kỹ sư, Hà Nội

785. Nguyễn Ngọc Lưu, nhà giáo ưu tú, hưu trí, TP HCM

786. Trương Quang Chế, nguyên Phó Chủ nhiệm Khoa Ngữ Văn Trường Đại học Cần Thơ

787. Đinh Nguyễn Thanh Hùng, TP HCM

788. Tran Ngoc Thanh, Hà Nội

789. Nguyễn Quý Kiên, kỹ thuật viên, Hà Nội

790. Nguyễn Ngọc Hiếu, kinh doanh tự do, Hà Nội

791. Nguyễn Văn Báu, kỹ sư, Hà Nội

792. Phan Phước Toàn, cử nhân, TP HCM

793. Huỳnh Thục Vy, blogger, Đaklak

794. Lê Khánh Duy, Đaklak

795. Nguyễn Tiến Tài, nhà giáo hưu trí, Hà Nội

796. Trịnh Duy, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật, Philippines

797. Phạm Thanh Lâm, kỹ sư, Đan Mạch

798. Nguyễn Minh Chính, Hà Nội

799. Nguyễn Hữu Tuyến, kỹ sư hưu trí, TP CHM

800. Hoan Bùi, cựu sĩ quan Quân lực Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

801. Nguyễn Văn Bảo, học sinh, TP HCM

802. Nguyễn Hồng Điệp, TP HCM

803. Nguyễn Kỳ Hưng, Curtin University, Australia

804. Hoàng Thúc Cảnh, nguyên cố vấn Văn phòng chính phủ, Hà Nội

805. Huỳnh Thúc Cẩn, Đại tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, hưu trí, cựu cố vấn quân sự chính phủ cách mạng Lào, Hà Nội

806. Nguyễn Thị Xuân Mai, hưu trí, Hà Nội

807. Lê Đăng Tuấn, lao động tự do, Đồng Nai

808. Đỗ Thịnh, TS, hưu trí, Hà Nội

809. Nguyễn Duy Linh, doanh nhân, Huế

810. Hồ Thanh Hùng, kỹ sư, TP HCM

811. Nguyễn An Liên, công nhân, Đà Nẵng

812. Nguyễn Duy Thịnh, cử nhân, TP HCM

813. Lê Đ. Quang, kinh doanh, Hoa Kỳ

814. Nguyễn Hữu Minh, dược sĩ, TP HCM

815. Đoàn Nguyên Hồng, kỹ sư hồi hưu, Australia

816. Xà Quế Châu, đầu bếp, TP HCM

817. Trần Thị Vân Lương, nội trợ, Hà Nội

818. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

819. Phạm Văn Nhiên, công nhân, Hà Nội

820. Nguyễn Sơn Phong, Vũng Tàu

821. Diệp Bảo Tuấn, Nha Trang

822. Trần Quốc Hiệp, công dân, Hà Nội

823. Ngô Hoàng Hưng, kinh doanh, TP HCM

824. Huynh Van Que, nguyen Hiệu trưởng trường cấp 2, 3 Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

825. Nguyễn Tiến Đạt, Chủ tịch Liên đoàn sinh viên Công giáo Việt Nam, Hà Nội

826. Phan Xuan Trinh, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

827. Đạt Nguyễn, TS, La Trobe University, Australia

828. Hồ Sĩ Hải, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

829. Nguyễn Thanh Xuân, công nghệ thông tin, TP HCM

830. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, CHLB Đức

831. Đào Quang Khải, Viện Toán học, Hà Nội

832. Đoàn Văn Chung, thạc sĩ, Hà Nội

833. Nguyễn Hoài Nam, kinh doanh, Thanh Hóa

834. Trần Văn Thọ, GS, Đại học Waseda, Nhật Bản

835. Nguyễn Thanh Tùng, chuyên viên văn phòng, TP HCM

836. Lê Tự Bình, công dân Việt Nam, Hà Nội

837. Mai Phương Tú, người dân, Hà Nội

838. Hoàng Thị Thiên Nga, TP HCM

839. Lê Minh Hiếu, cử nhân, TP HCM

840. Nguyễn Hoàng Bá, nhà báo, Nha Trang

841. Đỗ Lê Hoàng, kỹ sư, Hải Phòng

842. Lê Bá Diễm Chi (tức Song Chi), đạo diễn phim, nhà báo độc lập, Na Uy

843. Nguyễn Nhụy, TS, Đại học Quốc gia Hà Nội

844. Ngô Thế Hiền, hưu trí, Hà Nội

845. Nguyễn Hồng Phi, họa sĩ, Thái Lan

846. Huỳnh Thị Minh Bài, thương binh, đã nghỉ hưu, Bình Định

847. Nguyễn Thanh Lịch, công dân Việt Nam, Khánh Hòa

848. Trịnh Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

Đợt 5:

849. Huỳnh Sơn Phước, nhà báo, nguyên thành viên Viện IDS, nguyên Phó Tổng Biên tập báo Tuổi trẻ, TP HCM

850. Lê Thân, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ phong trào đấu tranh của nhân dân, sinh viên, học sinh tranh thủ dân chủ Thành phố Đà Lạt, TP HCM

851. Nguyễn Văn Chương, đã về hưu, Bỉ

852. Thạch Quang Hải, Hà Nội

853. Trương Long Điền, công chức hưu trí, An Giang

854. Lê Thúy, Ba Lan

855. Nguyễn Đức Nhuận, GS TSKH, nguyên Giám đốc Trung tâm phát triển SEDET (Université Paris 7/CNRS) hưu trí, Pháp

856. Phan Thị Phi Phi, GS TSKH, bác sĩ, hưu trí, trường Đại học Y Hà Nội

857. Phạm Quang Long, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

858. Hoang Hoa, hành nghề tự do, hưu trí, CHLB Đức

859. Trần Bích Thủy, hưu trí, Pháp

860. Nguyễn Thịnh, cử nhân, TP HCM

861. Bùi Bình Thuận, cán bộ hưu trí, Hà Nội

862. Trịnh Hồng Kỳ, nghề nghiệp tự do, TP HCM

863. Lương Linh Hoạt, cựu chiến binh, TP HCM

864. Phạm Hữu Nghệ, cựu chiến binh, thương binh, TP HCM

865. Vũ Công Hưng, giáo viên, Thái Bình

866. Nguyễn Hữu Chuyên, giáo viên, Thái Bình

867. Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Quảng Ngãi

868. Phạm Đức Tuấn, công nhân, TP HCM

869. Mai Phương Bắc, kỹ sư, Hà Nội

870. Nguyễn Đăng Bảy, kỹ sư, Đà Lạt

871. Nguyễn Vũ, kỹ sư, hành nghề tự do, TP HCM

872. Nguyễn Văn Dương, người làm công, Hà Nội

873. Lê Thị Lam Quỳnh, học sinh, Bình Phước

874. Nguyền Tấn Lộc, kỹ sư, Khánh Hòa

875. Vi Nhân Nghĩa, kỹ sư, Quảng Ninh

876. Nguyễn Thành Trung, sinh viên, Hà Nội

877. Trần Tiến Nam, giáo viên, Phú Thọ

878. Đặng Trường Lưu, họa sĩ, nhà phê bình Mỹ thuật, Hà Nội

879. Nguyễn Phương Tùng, PGS TS, TP HCM

880. Nguyễn Hoàng Phú, nhân viên, Đồng Nai

881. Dương Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

882. Tong Hoang Anh, hưu trí, Nha Trang

883. Huỳnh Thế Nhân, thạc sĩ, Pleiku

884. Nguyễn Xuân Khoa, TS, Nghệ An

885. Lê Văn Kiệt, kinh doanh, Quảng Trị

886. Nguyễn Hồng Quân, kỹ sư, Cần Thơ

887. Vũ Trọng Khải, PGS TS, TP HCM

888. Trần Thạch Linh, họa sĩ, Hà Nội

889. Phạm Đông Hải, kỹ sư, TP HCM

890. Đào Hữu Thuận, kỹ sư, TP HCM

891. Nguyễn Đức Tường, giảng viên đại học, Thái Nguyên

892. Lê Hồng Nhung, sinh viên, Hà Nội

893. Vũ Thuần, lão thành cách mạng, Hà Nội

894. Trần Đức Quế, hưu trí, Hà Nội

895. Phùng Hồ Hải, TS, Viện Toán học, Hà Nội

896. Đặng Tiến Hồng, thạc sĩ, hưu trí, Hà Nội

897. Nguyễn Trọng Huấn, kiến trúc sư, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Kiến trúc và Đời sống, TP HCM

898. Võ Anh Thơ, họa sĩ, TP HCM

899. Trần Anh Chương, kỹ sư, Đài Loan

900. Huỳnh Công Can, sinh viên, TP HCM

901. Bùi Trung Tín, cCử nhân, cán bộ giáo dục, TP HCM

902. Hoàng Văn Minh, Hà Nội

903. Truong Vinh Phuc, cử nhân, cựu chiến binh, Hà Nội

904. Lê Hữu Tuấn, cử nhân, Hưng Yên

905. Nguyễn Đức Sắc, Hà Nội

906. Nguyễn Thúy Hạnh, Hà Nội

907. Nguyễn Quang Ánh, Hà Nội

908. Phạm Minh Hoàng, nguyên giảng viên Đại học Bách Khoa TPHCM

909. Đỗ Văn Đông, Nam Định

910. Nguyễn Bình Phương, cử nhân, Hà Nội

911. Trần Phong Thái, TP HCM

912. Vũ Công Đoàn, kiến trúc sư, Hà Nội

913. Nguyễn Minh Thiên, kỹ sư, Kon Tum

914. Nguyễn Thị Huần, bộ đội chuyển ngành, hiện đang đi đòi lại đất, tài sản, nhà cửa, chế độ bệnh binh và công tác, Vĩnh Phúc

915. Phạm Ngọc Luật, nguyên Phó Giám đốc Nhà xuất bản Văn hoá – thông tin, Hà Nội

916. Vũ Vân Sơn, phiên dịch, biên dịch cho Toà án và công chứng bang, CHLB Đức

917. Nguyễn Thị Thái Hiền, họa sĩ, TP HCM

918. Lưu Trần Đình Tùng, học sinh, Đà Nẵng

919. Võ Việt Nam, Nga

920. Bùi Minh Sơn, hưu trí, hơn 40 năm tuổi Đảng, Hà Nội

921. Mai Sơn, nhà văn, dịch giả, TP HCM

922. Ðặng Văn Ba, TS, nguyên Giám đốc Bộ Tin học, Tổ chức Quốc tế Viễn thông (I.T.U), Geneva, Thụy Sĩ

923. Bui Quang Trung, kỹ sư, Pháp

924. Lê An Vi, Hà Nội

925. Lê Mi, thạc sĩ, Bulgaria

926. Dương Tuấn Anh, Hải Phòng

927. Tran Hong Van, nghiên cứu viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

928. Phạm Bách Việt, đạo Diễn, Thủ Đức

929. Lê Anh Cường, kỹ sư, Hà Nội

930. Nguyễn Văn Tân, kỹ sư, Hoa Kỳ

931. Nguyễn Công Sơn, công nhân, Phần Lan

932. Khoa Vo, kỹ sư, Hoa Kỳ

933. Nguyễn Trần Vũ, TP HCM

934. Nguyen Gia Quoc, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

935. Nguyễn Hoàng Minh Đức, sinh viên, TP HCM

936. Vũ Đức Khanh, luật sư, Canada

937. Nguyễn Ngọc Hùng, TS, CHLB Đức

938. Nguyễn Tường Minh, kỹ sư, Hoa Kỳ

939. Nguyễn Ngọc Thạch, hưu trí, TP HCM

940. Tran Thi Ngoc Minh, Lâm Đồng

941. Lê Huy Quang, Ba Lan

942. Nguyễn Xuân Trường, sinh viên MBA, The University of Missouri, Hoa Kỳ

943. Lê Thiết Thành, TSKH, Hoa Kỳ

944. Hoàng Ngọc Bội, hưu trí, Vũng Tàu

945. Lê Thị Cúc Hoa, nhân viên văn phòng, TP HCM

946. Trần Văn Thạnh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

947. Phạm Toàn Thắng, doanh nghiệp, Cộng hòa Czech

948. Đỗ Thái Bình, kỹ sư, Ủy viên thường vụ Ban Chấp hành Hội Khoa học Kỹ thuật Biển, TP HCM

949. Lê Hồng Hà, công nhân, Hoa Kỳ

950. Pham Van Thanh, an ninh tư, Pháp

951. Hoa Khuu, Hoa Kỳ

952. Tôn Đức Hải, kỹ sư, Hà Tĩnh

953. Lê Ngọc Anh, kỹ sư, Hà Nội

954. Nguyễn Năng Tĩnh, giảng viên, Vinh

955. Michael Chu, thương gia, Australia

956. Đinh Hoàng Giang, doanh nhân, Hải Phòng

957. Dương Văn Minh, Đồng Nai

958. Phạm Văn Hưng, kỹ sư, Hà Nội

959. Nguyen Anh Tam, kỹ sư, Project manager, Canada

960. Lê Trọng Tính, kinh doanh, Thanh Hóa

961. Vu Nguyen, Programmer Analyst, Hoa Kỳ

962. Đỗ Anh Pháo, cử nhân, cán bộ quản lý doanh nghiệp, đã nghỉ hưu, Hà Nội

963. Nguyễn Văn Viên, Hà Nội

964. Phạm Quốc Trung, TS, giảng viên đại học, TP HCM

965. Nguyễn Cao Phong, nông dân, Hà Nội

966. Nguyễn Ngọc An, sinh viên, Vĩnh Long

967. Trần Hoài Nam, cử nhân, TP HCM

968. Tran Thanh Duc, TS, hưu trí, Hoa Kỳ

969. Hoàng Hiếu Minh, kỹ sư, Hà Nội

970. Văn Nhân Linh, cử nhân, Quảng Trị

971. Giáp Hoàng Long, kỹ sư, Bắc Giang

972. Đỗ Quang Tuyến, kỹ sư, Hoa Kỳ

973. Trần Văn Ninh, giáo viên, Phú Yên

974. Vũ Huyến, nhà báo, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Nhiếp Ảnh, Hà Nội

975. Đỗ Hải Minh, sinh viên, CHLB Đức

976. Đỗ Trường Sơn, học sinh, Hà Nội

977. Đỗ Văn Bình, thương binh, Phú Thọ

978. Đỗ Mạnh Chương, kỹ sư, Hà Nội

979. Hà Văn Cường, giáo viên, Phú Thọ

980. Đỗ Văn Tụng, công nhân, Hà Nội

981. Cao Xuân Tùng, kỹ sư, Hà Nội

982. Nguyễn Văn Sơn, cử nhân, Hà Nội

983. Nguyễn Đỗ Quyên, kỹ sư, Đà Nẵng

984. Trịnh Minh Quang, cử nhân, Đà Nẵng

985. Đỗ Văn Thành, công nhân, Hà Nội

986. Nguyễn Chí Dũng, kỹ sư, TP HCM

987. Hàn Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

988. Trần Văn Thiện, kỹ sư, Hà Nội

989. Nguyễn Đức Thành, nông dân, Hà Nội

990. Nguyễn Hồng Quy, sinh viên, TP HCM

991. Nguyen Minh Hong, Pháp

992. Nguyễn Văn Lịch, TP HCM

993. Trần Đỗ Vũ, sinh viên, TP HCM

994. Nguyễn Hoàng Anh, Bắc Giang

995. Lê Văn Oánh, kỹ sư, Hà Nội

996. Nghiêm Sĩ Cường, kinh doanh, Hà Nội

997. Trần Cảnh, TS, nguyên cán bộ giảng dạy Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, đã nghỉ hưu, Hà Nội

998. Nguyễn Thành Tuân, giáo viên, Quảng Bình

999. Võ Duy Quân, sinh viên, TP HCM

1000. Đặng Thị Hoàng Hà, thạc sĩ, Hà Nội

1001. Vũ Tuấn Minh, thạc sĩ, Hà Nội

1002. Nguyễn Hoàng Long, công dân Việt Nam, TP HCM

1003. Bùi Kim Nhung, cán bộ hưu trí, TP HCM

1004. Nguyen Duc Truong Giang, giáo viên, Hà Nam

1005. Lê Bích Nhu, kỹ sư, Hà Nội

1006. Nguyễn Hữu Thanh, công nhân, TP HCM

1007. Võ Văn Tịnh, doanh nhân, Bình Thuận

1008. Quách Đăng Triều, nguyên Đại biểu Quốc hội khóa X, nguyên Viện trưởng Viện Hóa học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

1009. Nguyễn Huy Thành, giáo viên, Phú Thọ

1010. Trần Hoàn, kỹ sư, Đà Nẵng

1011. Nguyễn Thúy, Hà Nội

1012. Vũ Ngọc Duy, kỹ sư hàng hải, TP HCM

1013. Trần Quốc Thịnh, sinh viên, TP HCM

1014. Nguyễn Xuân Tính, linh mục quản xứ Lập Thạch, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1015. Lê Phiến, nông dân, Nghệ An

1016. Nguyen Thanh Danh, TP HCM

1017. Nguyễn Đức Lân, thạc sĩ, Hà Nội

1018. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên ngân hàng, Hải Dương

1019. Nguyễn Văn Thuận, chủ doanh nghiệp, Hoa Kỳ

1020. Cao Chi, GS, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

1021. Hà Văn Trọng, nguyên là đạo diến điện ảnh Hãng Phim truyện 1 Việt Nam, nghệ sĩ ưu tú sân khấu Nhà hát Kịch Việt Nam, Hà Nội

1022. Văn Ngọc Tâm, cán bộ nghỉ hưu, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, huy hiệu 30 năm tuổi Đảng, đã từ bỏ sinh hoạt Đảng, TP HCM

1023. Đinh Quang Tuyến,hướng dân viên du lịch, TP HCM

1024. Hồ Trọng Đễ, kỹ sư, TP HCM

1025. Nguyễn Ly Kha, kinh doanh, TP HCM

1026. Nguyễn Quang Trung, thợ tiện, IT, Nghệ An

1027. Trần Đắc Lộc, cựu giảng viên Đại học Khoa học Huế, CH Czech

1028. Nguyen Ngoc, hưu trí, TP HCM

1029. Nguyễn Ngọc Anh, công nghệ thông tin, Quảng Nam

1030. Mai Xuân Tín, sinh viên, Nha Trang

1031. Nguyễn Hùng, nhân viên IT, Quảng Nam

1032. Lê Thu Quỳnh, sinh viên, Hà Nội

1033. Nguyễn Tấn Lạc, Hoa Kỳ

1034. Uông Minh Phương, kỹ sư, Australia

1035. Nguyễn Đức Duy, TP HCM

Đợt 6:

1036. Đào Công Tiến, PGS, nguyên Hiệu trưởng Đại học Kinh tế TP HCM, TP HCM

1037. Nguyễn Hoàng Giang, nhà hóa học, Hoa Kỳ

1038. Nguyễn Đình Quảng, thạc sĩ, kỹ sư, Hàn Quốc

1039. Bùi Hồng Hải, kỹ sư, Đà Nẵng

1040. Lê Thiện Toàn, kỹ sư, Thanh Hóa

1041. Nhữ Xuân Thạo, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

1042. Phan Thành Khương, nhà giáo, Ninh Thuận

1043. Phan Thanh Minh, Quảng Nam

1044. Dương Kỳ Thịnh, sinh viên cao học, TP HCM

1045. Trương Phước Đức, bác sĩ, TP HCM

1046. Phan Triều Giang, TS, giảng viên đại học, TP HCM

1047. Dang Hung, kỹ sư, TP HCM

1048. Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

1049. Nguyễn Tấn Nhựt, sinh viên, TP HCM

1050. Nguyễn Anh Minh, kinh doanh, TP HCM

1051. Phạm Quang Tuấn, kỹ sư, TP HCM

1052. Phạm Thị Minh Đức, nhân viên văn phòng, Hà Nội

1053. Ngô Quang Trưởng, IT, Hà Nội

1054. Trần Minh Hải, kỹ sư, Nhật Bản

1055. Nguyễn Anh Tuấn, PGS TS, cán bộ Đại học Bách Khoa Hà Nội, Hà Nội

1056. Nguyễn Ánh Tuyết, chuyên viên kỹ thuật, Hà Nội

1057. Lương Nguyễn Trãi, giáo viên, TP HCM

1058. Cao Văn Phếng, TP HCM

1059. Nguyễn Hoàng Việt, kinh doanh, k TP HCM

1060. Võ Tấn, làm thuê đủ thứ nghề, Ninh Thuận

1061. Nguyễn Đình Cương, sinh viên Đại học Sunderland, TP HCM

1062. Hà Văn Chiến, cựu chiến binh, Thái Bình

1063. Ngô Sách Thân, nhà giáo nghỉ hưu, Bắc Giang

1064. Cao Tuấn Huy, Xử lý Môi trường, Đồng Nai

1065. Lê Mạnh Cường, kỹ thuật viên, Ninh Bình

1066. Nguyễn Phúc Tăng, kinh doanh café, Thái Bình

1067. Nguyen Van Tien Si, kỹ sư, TP HCM

1068. Đào Thế Trường, học sinh, Thái Bình

1069. Nguyễn Tòng Khang, kỹ sư, TP HCM

1070. Nguyễn Thành Trung, học sinh, TP HCM

1071. Hoàng Mạnh Dũng, nhân viên thiết kế, Bà Rịa – Vũng Tàu

1072. Phạm Minh Khôi, CHLB Đức

1073. Trương Phước Lai, TS, Pháp

1074. Trương Khánh Ngọc, kỹ sư, TP HCM

1075. Than Hai Thanh (Ba Vinh), nguyên Tổng Giám đốc Benthanhtourist, TP HCM

1076. Đỗ Đình Nguyên, giáo viên hưu trí, TP HCM

1077. Nguyen Van Quang, CHLB Đức

1078. Trần Khang Thụy, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Kinh tế, Đại học Kinh tế TP HCM

1079. Nguyen Hien, linh mục, Pháp

1080. Nguyễn Văn Định, sinh viên, TP HCM

1081. Phạm Đan Sa, thạc sĩ, Hà Nội

1082. Nguyễn Văn Hòa, cựu chiến binh, kỹ sư, CHLB Đức

1083. Huỳnh Phước Hòa, kỹ sư, TP HCM

1084. Nguyễn Thượng Long, nguyên giáo viên, thanh tra giáo dục Hà Tây cũ, Hà Nội

1085. Lê Tấn Tài, Bà Rịa – Vũng Tàu

1086. Nguyễn Hải Nam, TS, đã về hưu, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

1087. Nghiêm Hữu Hạnh, PGS TS, Hà Nội

1088. Hoàng Đức Ngọc Lễ, giáo viên, Hoa Kỳ

1089. Nguyễn Chính, thạc sĩ, Nha Trang

1090. Trọng Hải, sinh viên, Hải Phòng

1091. Lê Ngân, luật gia, nhà báo, Hà Nội

1092. Nguyễn Đức Long, CHLB Đức

1093. Võ Phương Nam, kỹ sư, TP HCM

1094. Nguyễn Trường Thọ, kỹ sư, Hà Nội

1095. Nguyen Phuc Nguyen, kỹ sư, Hà Nội

1096. Lê Lan Chi, nhân viên thư viện, Canada

1097. Trịnh Hoàng Phi, học sinh, Hải Phòng

1098. Vũ Thư Hiên, nhà văn, Pháp

1099. Vũ Hồng Ánh, nghệ sĩ đàn cello, TP HCM

1100. Tran Thanh Van, mục sư, Hoa kỳ

1101. Nguyễn Hoàng Vũ, nghiên cứu viên, Hà Nội

1102. Nguyễn Hữu Nhiên, TP HCM

1103. Vũ Quang Chính, nhà lý luận phê bình điện ảnh, Hà Nội

1104. Nguyễn Tiến Bính, Hà Nội

1105. Nguyễn Sỹ Tuấn, hoạ sỹ, TP HCM

1106. Lê Cường, kỹ sư, Hoa Kỳ

1107. Hoàng Thị Ngọc Lài, giáo viên, TP HCM

1108. Đoàn Khắc Xuyên, nhà báo, TP HCM

1109. Đào Anh Trường, sinh viên, Pháp

1110. Đào Đức Phương, sinh viên, Thuỵ Điển

1111. Chu Nguyet Anh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

1112. Tran Thi Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

1113. Chu Toan Thang, nhân viên, Hà Nội

1114. Lê Thị Hồng Lan, cựu giáo viên, TP HCM

1115. Trịnh Thị Kim Dự, cựu viên chức, TP HCM

1116. Huỳnh Lan Hương, sinh viên, TP HCM

1117. Nguyễn Thanh Hà, kỹ sư, TP HCM

1118. Phan Trần Phú Huy, sinh viên trường Đại học RMIT, TP HCM

1119. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh viên, Thanh Hóa

1120. Nguyễn Hải Như, cử nhân, Đà Nẵng

1121. Vu Minh Hiep, Technician Polish, Hoa Kỳ

1122. Do Thi Binh, giảng viên, TP HCM

1123. Nguyễn Dương, thợ tiện, Hoa Kỳ

1124. Huỳnh Việt Lang, nhà báo, Thái Lan

1125. Ngô Sĩ Tư, chuyên viên văn phòng, Hà Nội

1126. Dinh Nguyen, doanh nhân, Hoa Kỳ

1127. Trương Văn Tài, công dân, TP HCM

1128. Kim Ngoc Huynh, Hoa Kỳ

1129. Nguyen Le Thu My, cán bộ hưu trí, TP HCM

1130. Vo Van Giap, kỹ sư, Canada

1131. Đinh Văn Nghị, sinh viên, Nghệ An

1132. Nguyễn Ngọc Nam Phong, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1133. Lương Văn Long, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1134. Nguyễn Xuân Đường, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1135. Nguyễn Kim Hùng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1136. Vũ Khởi Phụng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1137. Nguyễn Văn Phượng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1138. Nguyễn Văn Huyến, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1139. Trần Văn Bắc, TS, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1140. Xuân Diệu, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1141. Nguyễn Thị Thản, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1142. Lê Thị Mây, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1143. Vũ Văn Hoàn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1144. Trần Thị Hương Xuân, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1145. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1146. Nguyễn Văn Huệ, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1147. Đào Thị Anh, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1148. Nguyễn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1149. Nguyễn Trường Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1150. Nguyễn Xuân Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1151. Nguyễn Xuân Giảng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1152. Phạm Thị Trang, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1153. Đoàn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1154. Phạm Thị Yến, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1155. Lưu Đại Dương, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1156. Lê Thị Nguyên, Giáo xứ Tụy Hiền, Hà Nội

1157. Nguyễn Thị Lam, Giáo xứ Trại Lê, Hà Tĩnh

1158. Trần Thị Ngọc, Giáo xứ Thượng Nậm, Nghệ An

1159. Đặng Thị Tiến, Hà Nội

1160. Nguyễn Văn Kết, Hà Nội

1161. Nguyễn Văn Thinh, Hà Nội

1162. Vũ Thanh Tùng, Hà Nội

1163. Nguyễn Thế Khánh, Hà Nội

1164. Phạm Hoàng Vũ, Hà Nội

1165. Nguyễn Đại Thành, Hà Tĩnh

1166. Nguyễn Thị Mai Hương, Hà Tĩnh

1167. Mai Ánh Hồng, Hà Tĩnh

1168. Trần Cương, Hà Tĩnh

1169. Phạm Ngọc Hoàng, Hà Tĩnh

1170. Phạm Thị Nhung, sinh viên, Hà Tĩnh

1171. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

1172. Nguyễn Xuân Duy, Hà Tĩnh

1173. Hoàng Thị Giang, Hà Tĩnh

1174. Đinh Thị Thùy Dung, Hà Tĩnh

1175. Nguyễn Thị Diệp, Hà Tĩnh

1176. Trần Thị Giang, Hà Tĩnh

1177. Phạm Văn Minh, Hà Tĩnh

1178. Nguyễn Thị Mân, Hà Tĩnh

1179. Nguyễn Thị Hương Mơ, Hà Tĩnh

1180. Nguyễn Quang Tuy, Hà Tĩnh

1181. Lê Hồng Phong, Hà Tĩnh

1182. Đặng Hữu Tiên, Nghệ An

1183. Đặng Đức Tính, Nghệ An

1184. Nguyễn Văn Toàn, Nghệ An

1185. Vũ Hoàng Thế, Nghệ An

1186. Lê Thị Xoan, Nghệ An

1187. Nguyễn Thị Hường, Nghệ An

1188. Mai Văn Linh, Nghệ An

1189. Đinh Công Chính, Nghệ An

1190. Trần Xuân Công, Nghệ An

1191. Nguyễn Thị Thanh, Nghệ An

1192. Lưu Văn Hoàng, Nghệ An

1193. Trần Văn Thành, Nghệ An

1194. Phạm Công Tin, Nghệ An

1195. Trần Thị Nguyệt, Nghệ An

1196. Phạm Hồng Duyên, Nam Định

1197. Vũ Văn Tiếp, Nam Định

1198. Vũ Đức Trung, Nam Định

1199. Nguyễn Văn Hoàng, Nam Định

1200. Đỗ Văn Trung, Nam Định

1201. Ngô Văn Hân, Nam Định

1202. Nguyễn Văn Hải, Nam Định

1203. Nguyễn Văn Bắc, Nam Định

1204. Lê Quang Lượng, Thái Nguyên

1205. Lê Minh Phong, Phú Thọ

1206. Trần Trọng Tuấn, Hải Dương

Đợt 7:

1207. Lữ Phương, nhà nghiên cứu, nguyên Thứ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin Chính phủ Cách mạng Lâm thời miền Nam Việt Nam, TP HCM

1208. Huỳnh Phi Lomg, công dân Việt Nam, TP HCM

1209. Huỳnh Phương Liên, GS TS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học công nghệ Vabiotech, Hà Nội

1210. Phạm Thị Trịnh, Đắc Nông

1211. Ngô Văn Đạt, Đắc Nông

1212. Lý Thị Thơm, Đắc Nông

1213. Lê Văn Phong, Đắc Nông

1214. Nguyễn Văn Tuynh, Đắc Nông

1215. Lý Văn Quân, Đắc Nông

1216. Triệu Thị Tân, Đắc Nông

1217. Bàn Văn Thắng, Đắc Nông

1218. Trần Văn Chiến, Đắc Nông

1219. Hoàng Văn Trọng, Đắc Nông

1220. Nguyễn Đàm Minh, Đắc Nông

1221. Bùi Đình Long, Đắc Nông

1222. Nông Văn Hiếu, Đắc Nông

1223. Mã Thị Nôm, Đắc Nông

1224. Vi Thị Lố, Đắc Nông

1225. Hoàng Văn Huyên, Đắc Nông

1226. Bùi Thị Hòa, Đắc Nông

1227. Huỳnh Quốc Tuấn, Đắc Nông

1228. Huỳnh Thị Nhi, Đắc Nông

1229. Nông Văn Đức, Đắc Nông

1230. Hoàng Thị Hòa, Đắc Nông

1231. Nông Văn Dũng, Đắc Nông

1232. Bàn Thị Hồng, Đắc Nông

1233. Triệu Mùi Pham, Đắc Nông

1234. Bàn Mùi Diến, Đắc Nông

1235. Triệu Mùi Sỉnh, Đắc Nông

1236. Nông Văn Thịnh, Đắc Nông

1237. Triệu Văn Hùng, Đắc Nông

1238. Triệu Văn Phùng, Đắc Nông

1239. Đăng Quang Phong, Đắc Nông

1240. Nông Văn Tấn, Đắc Nông

1241. Lê Văn Lợi, Đắc Nông

1242. Nông Văn Biết, Đắc Nông

1243. Huỳnh Ngọc Tân, Đắc Nông

1244. Lục Thị Miến, Đắc Nông

1245. Lục Văn Cường, Đắc Nông

1246. Nông Thị Oanh, Đắc Nông

1247. Triệu Văn Đông, Đắc Nông

1248. Nông Văn Long, Đắc Nông

1249. Triệu Văn Tình, Đắc Nông

1250. Hoàng Văn Hải, Đắc Nông

1251. Sầm Đức Anh, Đắc Nông

1252. Nông Văn Nghĩa, Đắc Nông

1253. Tô Doanh Thầm, Đắc Nông

1254. Trần Thị Mỹ Linh, Đắc Nông

1255. Hoàng Văn Nghị, Đắc Nông

1256. Nguyễn Văn Hoài, Đắc Nông

1257. Dương Văn Toàn, Đắc Nông

1258. Điểu Thị Siêu, Đắc Nông

1259. Điểu Vưng, Đắc Nông

1260. Điểu Thị Giai, Đắc Nông

1261. Điểu Khon, Đắc Nông

1262. Thị Ít, Đắc Nông

1263. Thị Palat, Đắc Nông

1264. Thị Pasai, Đắc Nông

1265. Phan Trọng Đại, công dân Việt Nam, kỹ sư, Cộng hòa Czech

1266. Nguyễn Bạch Liên Hương, nội trợ, CHLB Đức

1267. Hong Nguyen, làm việc tai University of Florida, Hoa Kỳ

1268. Nguyễn Thị Hoài Thu, công dân, thành phố Vinh

1269. Ông Văn Duật, kỹ sư cơ khí, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

1270. Trương Hữu Quý, quản lý nhà hàng, Hà Nội

1271. Văn Đắc An, Hoa Kỳ

1272. Lâm Phước Đông, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

1273. Peter Ng, Australia

1274. Phan Châu Vi Hòa, Freelance Web Developer, TP HCM

1275. Trương Hoài Phước, lao động tự do, Trà Vinh

1276. Phuong Tran, Australia

1277. Phêrô Trần Mạnh Hùng, linh mục, Pháp

1278. Lê Bạch Dương, TS, học giả Fulbright, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

1279. Vũ Hoàng Tùng, kỹ sư, CHLB Đức

1280. Phan Ha Huy, giảng viên đại học, Tp HCM

1281. Nguyễn Thanh Minh, cử nhân, Hoa Kỳ

1282. Đoàn Công Nghị, Nha Trang

1283. Trần Phước Lộc, bán hàng tự do, TPHCM

1284. Trần Thị Như Thủy, nghiên cứu viên khoa học, Canada

1285. Khúc Hải Vân, Hà Nội

1286. Nguyễn Văn Dương, kỹ sư, Vĩnh Phúc

1287. Nguyễn Thị Mười, nội trợ, T PHCM

1288. Hoàng Quân, sinh viên, Hoa Kỳ

1289. Nguyễn Văn Hương, linh mục, TS, Chánh văn phòng Tòa Giám mục Giáo phận Vinh

1290. Phung Nguyen, Hoa Kỳ

1291. Tran Tram, Hoa Kỳ

1292. Nguyen Ngoc Trung, Hoa Kỳ

1293. Phat Van Nguyen, Hoa Kỳ

1294. Nguyễn Ngọc Minh, nhân viên thiết kế, TP HCM

1295. Nguyễn Ngọc Anh, chủ doanh nghiệp, TP HCM

1296. William Truong, Hoa Kỳ

1297. Phạm Lê Quốc Việt, nghiên cứu sinh, Đại học Freiburg, Thụy Sĩ

1298. Nguyễn Ích Tráng, Bình Định

1299. Phan Thanh Ngà, kỹ sư xây dựng, Giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

1300. Khuất Thu Hồng, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

1301. Nguyễn Hồng Việt, Giám đốc, TP HCM

1302. Giuse Đỗ Văn Tuyến, linh mục, Giám luật, tại Đại Chủng Viện Thánh Giuse, Hà Nội

1303. Trần Quốc Thuận, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

1304. Phạm Đức Chính, nhân viên phân tích, TP HCM

1305. Phung Thi Ly, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1306. Đặng Minh Toàn, Software Engineer, Bình Định

1307. Micae Trần Định, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Kẻ Đọng, Hà Tĩnh

1308. Nguyễn Thiện Chí, sinh viên công giáo, Huế

1309. Hoàng Huy, doanh nghiệp nhỏ, Hà Nội

1310. Nguyễn Đào Trường, cán bộ hưu trí, Hải Dương

1311. Hanh Tran, Library Technician, Australia

1312. Jasmine Phuong Tran, sinh viên, Pháp

1313. Tallys Thu Tran, accountant, Pháp

1314. To Minh Chi, hưu trí, Australia

1315. Nguyễn Quang Tuấn, linh mục, Hà Tĩnh

1316. Trần Phương Linh, du học sinh, Anh Quốc

1317. Lê Thị Hồng Thủy, giảng viên Đại học, TP HCM

1318. Phaolô Nguyen Xuan Hoa, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ kiêm Quản hạt Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1319. Nguyen Huu Hinh, công nhân, Hoa Kỳ

1320. Ngô Khiết, TP HCM

1321. Trần Hùng, cựu chiến binh, Bình Dương

1322. Dương Hồng Lam, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Miền Nam, TP HCM

1323. Nguyễn Huy Châu, kỹ sư, thạc sĩ, Đà Nẵng

1324. Nguyễn Hoành Hùng, kỹ sư, Vũng Tàu

1325. Ha V Chuong, programmer, Australia

1326. Ngô Quốc Sĩ, Hoa Kỳ

1327. Trương Tâm Đạt, kinh doanh, Australia

1328. Biện Xuân Bộ, kỹ sư, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Công ty, Bắc Ninh

1329. Nguyễn Nhật Khánh, sinh viên, TP HCM

1330. Nguyễn Nhật Trường, sinh viên, TP HCM

1331. Phạm Thanh Liêm, công dân, Vũng Tàu

1332. Trương Toàn Phương, sinh viên, TP HCM

1333. Phêrô Trần Văn Thành, linh mục Quản xứ Kinh Nhuận, Quảng Bình

1334. Mai Quốc Đạt, du học sinh, Nhật Bản

1335. Tôn Thất Quỳnh, Trưởng phòng Xuất nhập khẩu công ty nước ngoài, TP HCM

1336. Nguyễn Nam Thiên, doanh nhân, TP HCM

1337. Do Van Tien, Nhật Bản

1338. Nguyễn Lưu Sơn, giảng viên khoa Toán, Đại học Puerto Rico, Hoa Kỳ

1339. Phạm Xuân Kế, linh mục Quản xứ, Quản hạt Đông Tháp, Nghệ An

1340. Phêrô Trần Phúc Chính, linh mục Giáo phận Vinh

1341. Phan Ngọc Hoà, kỹ sư, Hoa Kỳ

1342. Hoàng Cao Nhân, cử nhân, TP HCM

1343. Trần Trung Giang, luật gia, Hà Nội

1344. Văn Thị Hạnh, TS, TP HCM

1345. Giuse Chu Quang Hai, linh mục Dòng Phanxicô

1346. Phạm Hoài Đức, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

1347. Phạm Minh Đức, kỹ sư, CHLB Đức

1348. Trần Đức Mai, linh mục nhà thờ An Nhiên, Hà Tĩnh

1349. Nguyen Ba Cuong, giáo viên về hưu, Đồng Nai

1350. Nguyễn Khắc Kế, kỹ sư, Nha Trang

1351. Nguyễn Tiến Tuân, kỹ sư, Hà Nội

1352. Trần Xuân Bình, cán bộ hưu trí, Hà nội

1353. Nguyen Ha Phuong, kinh doanh, Cộng hòa Czech

1354. Nguyễn Hoàng Triêu, sinh viên, Đà Nẵng

1355. Phạm Văn Nhân, công dân Việt Nam, Hàn Quốc

1356. Bùi Khôi Hùng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1357. Antôn Trần Đình Văn, linh mục Quản xứ Mẫu Lâm, Giáo phận Vinh

1358. Vũ Hải Hồng, kỹ sư hưu trí, Pháp

1359. Nguyễn Bá Lợi, giáo viên, TP HCM

1360. Jos Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

1361. Đỗ Đình Tuân, nguyên Phó Hiệu trưởng trường THPT Chí Linh, Hải Dương

1362. Hàn Dũng, giáo viên, Hà Nội

1363. Truong Van Hanh, hưu trí, Pháp

1364. Tran Thi Minh Thy, lao động tự do, Hàn Quoc

1365. Nghiêm Ngọc Trai, kỹ sư, về hưu, Hà Nội

1366. Nguyễn Đình Bá, thạc sĩ, giảng viên, Đà nẵng

1367. Phan Hoàng Tĩnh Xuyên, nhà báo, Đà Lạt

1368. Nguyễn Đức Minh, kinh doanh, TP HCM

1369. Nguyễn Chí Công, kỹ sư, TP HCM

1370. Nguyễn Khoa Hoàng Vũ, kỹ sư, Đà Nẵng

1371. Phan Văn Phong, kỹ sư, Hà Nội

1372. Lê Ngọc Sang, Bình Dương

1373. Phạm Công Cường, TS, nguyên cán bộ Viện Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Việt Nam, Hà Nội

1374. Tu Thi Nga, công chức, Canada

1375. Lê Kim Anh, cử nhân, Hà Nội

1376. Tống Ngọc Anh, lập trình viên, Hà Nội

1377. Nguyễn Hồng Hà, TS, CHLB Đức

1378. Jb Nguyễn Duy Khánh, sinh viên, Đà Nẵng

1379. Vương Thiện Đức, bác sĩ thú y, Đồng Nai

1380. Nguyễn Huy Lưu, linh mục Giáo phận Vinh

1381. Tran The Khoa, kinh doanh tự do, Hà Nội

1382. Nguyen Duc Gia, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1383. Nguyễn Huy Hiền, linh mục, Quản xứ Mỹ Dụ, Nghệ An

1384. Hoàng Sĩ Hướng, linh mục Quản hạt Cầu Rầm, Nghệ An

1385. Vũ Ngô Đàn, sinh viên, TP HCM

1386. Phạm Đức Quý, chuyên viên, hưu trí, Hà Nội

1387. Trần Tấn Cung, kỹ sư, CHLB Đức

1388. Vũ Đức Hiếu, sinh viên, Nam Định

1389. Thanh Bui, Hoa Kỳ

1390. Dương Khôi Nguyên, giáo viên, Nam Định

1391. Nguyen Dưc Viet, lao động tự do, Nghệ An

1392. Mai Khắc Bân, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

1393. Đinh Nam Thành, doanh nhân, Ba Lan

1394. King Song Luong, Na Uy

1395. Vũ Hội, xây dựng, Thanh Hóa

1396. Hoàng Ngọc Quyền, giám đốc, Nghệ An

1397. Trần Thị Quỳnh Trang, sinh viên, Nghệ An

1398. Nguyễn Hữu Bảo, chuyên viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

Đợt 8:

1399. Đặng Quốc Dũng, nguyên cán bộ An ninh T4 (Khu Sài Gòn – Gia Định), TP HCM

1400. Đoàn Phương, nguyên cán bộ Ban Giao bưu Trung ương Cục miền Nam, TP HCM

1401. Viễn Kính, nhà báo, TP HCM

1402. Đỗ Xuân Khôi, TS, Hà Nội

1403. Nguyễn Trọng Tân, kỹ sư, Hà Nội

1404. Nguyễn Tùng Anh, sinh viên, Hà Nội

1405. Giuse Đinh Hữu Thoại, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

1406. Đặng Ngọc Cảnh, sinh viên, TP HCM

1407. Vũ Trọng Tín, thợ cơ khí ô tô, Cộng hòa Czech

1408. Do Huu Thang, sinh viên, Hà Nội

1409. Lê Hải, nhà nhiếp ảnh, Đà Nẵng

1410. Nguyễn Việt Long, dịch giả, biên tập viên, Hà Nội

1411. Nguyễn Thị Lan, Dr, blogger, Hoa Kỳ

1412. Bui Tony, Pháp

1413. Bui Duc Thong, kỹ sư, CHLB Đức

1414. Võ Nhân Trí, TS, kinh tế gia, Pháp

1415. Toi Duong, kinh doanh, Hoa Kỳ

1416. Nguyen Xuan Bach, kỹ sư, CHLB Đức

1417. Nguyễn Thanh Sơn, báo Đàn Chim Việt, www.danchimviet.info, Ba Lan

1418. Nguyễn Vân Muồi, cử nhân, giáo viên, Hoa Kỳ

1419. Nguyễn Văn Hiển, Cộng hòa Hungary

1420. Nguyễn Hữu Tiến, Hoa Kỳ

1421. FX. Nguyễn Văn Lượng, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Sơn La, Nghệ An

1422. Giuse Nguyễn Xuân Phương, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Yên Lĩnh, Nghệ An

1423. Nguyễn Thị Tuyết Xuân, TP HCM

1424. Nguyen Q Minh, công nhân, Hoa Kỳ

1425. Dương Văn Nam, công nhân viễn thông, Ninh Bình

1426. Giuse Nghiêm Văn Sơn, linh mục, Giáo phận Thanh Hóa

1427. Phạm Mạnh Hùng, kỹ sư, Hà Nội

1428. Gioan B Nguyen Dinh Luu, linh mục phụ trách Giáo xứ Trung Hòa, Nghệ An

1429. Nguyễn Quốc Việt Hùng, Hoa Kỳ

1430. Diệp Chí Huy, Đà Nẵng

1431. Mai Dao, công nhân, Hoa Kỳ

1432. Đào Lê Tiến Sỹ, sinh viên, Hà Nội

1433. Nguyễn Văn Đức, du học sinh, Australia

1434. Trịnh Hữu Ý, tư vấn công nghệ thông tin, TP HCM

1435. Lương Châu Phước, cư sĩ Phật Giáo, Canada

1436. Hạ Đình Luân, giáo viên, TP HCM

1437. Bùi Quốc Tuấn, TS, về hưu, Hà Nội

1438. Hoàng Thanh Tâm, kỹ sư, Australia

1439. Nguyễn Cảnh Toàn, TP HCM

1440. Trần Văn Lạc, kỹ sư, TP HCM

1441. Ngo Binh Minh, kỹ sư, Hà Nội

1442. Đào Văn Bính, kỹ sư, Hà Nội

1443. Trần Xuân Toàn, trí thức, Hà Nội

1444. Dương Quốc Huy, cựu chiến binh, Hà Nội

1445. Lê Minh Khôi, cử nhân, Bình Thuận

1446. Nguyễn Tiến Dũng, TS, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Tự động hóa Việt Nam, nguyên giảng viên Học viện Kỹ thuật Quân sự, Hà Nội

1447. Lê Minh Cương, nông dân, Tiền Giang

1448. Trần Tuấn Dũng, hưu trí, Canada

1449. Nguyễn Tiến Duyên, sinh viên, Thái Nguyên

1450. Nguyễn Đăng Thùy Ân, dịch thuật, Lâm Đồng

1451. Trịnh H. Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

1452. Võ Toàn Thắng, công chức, luật sư, Đồng Nai

1453. Tạ Trí Hải, nghệ sĩ đường phố, Hà Nội

1454. Lê Gia Khánh, công dân Việt Nam, Hà Nội

1455. Phùng Thị Châm, kỹ sư nghỉ hưu, Hà Nội

1456. Nguyen Le Minh, kỹ sư, TP HCM

1457. Nguyễn Hồng Điệp, công dân Việt Nam, Hà Nam

1458. Nguyễn Văn Tuấn, công dân Việt Nam, Hà Nam

1459. Tuan Dang, kỹ sư, Hoa Kỳ

1460. Nguyễn Duy Hòa, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

1461. Lê Triều Quang, hội viên Hội Âm nhạc TP HCM, nhạc sĩ, kỹ sư, TP HCM

1462. Antôn Nguyễn Văn Đính, linh mục, Quản hạt Thuận Nghĩa, Giáo Phận Vinh, Nghệ An

1463. Lê Thế Hiệp, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Thanh Hoá

1464. Trần Hữu Lực, kỹ sư, TP HCM

1465. Dương Minh Khải, viên chức, Hà Nội

1466. Nguyễn Hữu Phong, thạc sỹ, Hoa Kỳ

1467. Lê Thị Phi, TS, Hà Nội

1468. Hoàng Trung Hoa, linh mục, Quản xứ Làng Nam, Giáo phận Vinh

1469. Lê Trung Kiên, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phục viên, Yên Bái

1470. Đỗ Đình Hùng, cử nhân, Hà Nội

1471. Nguyễn Thanh Cường, nghề nghiệp tự do, TPHCM

1472. Nguyễn Văn Nghi, TS, Hà Nội

1473. Mai Hiền, nhà báo, TP HCM

1474. Nguyen Quoc Viet, Hà Nội

1475. Nguyễn Văn Dũng, hưu trí, TP HCM

1476. Trần Đình Thắng, cựu giảng viên, TP HCM

1477. Trần Như Lực, kinh doanh, Nha Trang

1478. Đặng Thị Ngọc Hân, học sinh, TP HCM

1479. Nguyễn Hoài Đăng Khoa, sinh viên, TP HCM

1480. Đặng Hồng Hà, Hà Nội

1481. Lương Vĩnh Kim, Đoàn Luật sư TP.HCM, Giám đốc công ty, TP HCM

1482. Đỗ Việt Khoa, người đương thời, Hà Nội

1483. Lý Liêm, Inspector, Chandler, Hoa Kỳ

1484. Hoàng Hưng, kỹ sư, TP HCM

1485. Tạ Đắc Thường, Hà Nội

1486. Hoàng Ngọc Khanh, kỹ sư, Hoa Kỳ

1487. Hoàng Dũng, TP HCM

1488. Chiêu Anh Hải, công dân Việt Nam, TP HCM

1489. Đỗ Ngọc Công, cử nhân, Đồng Nai

1490. Phạm Andrea, sinh viên, CHLB Đức

1491. Nguyễn Đình Hợp, kỹ sư, TP HCM

1492. Lê Viết Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1493. Nguyễn Minh Đào, cán bộ hưu trí, An Giang

1494. Nguyễn Hùng, cử nhân, Đồng Nai

1495. Trần Văn Nam, sinh viên mới ra trường, làm nghề tự do, Nghệ An

1496. Đào Quốc Việt, công dân, Hà Nội

1497. Nguyễn Thị Nguyệt, giáo viên tự do, Nghệ An

1498. Le Nguyen Quang, kỹ sư, TP HCM

1499. Khoi Nguyen, thầu khoán, Hoa Kỳ

1500. Nguyễn Minh Hoàn, sinh viên, Pháp

1501. Nguyễn Thế Anh, lao động tự do, Vinh

1502. Nguyễn Thị Mai Hương, nhân viên y tế, Ninh Bình

1503. Bùi Tường Anh, cán bộ về hưu, nguyên chuyên viên Vụ Thẩm định Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Hà Nội

1504. Phi Long, nhà báo, TP HCM

1505. Thanh Hà, nhà báo, TP HCM

1506. Nguyễn Nguyên Bình, nhà văn, Hà Nội

1507. Nguyễn Thị Ngọc Trai, nhà văn, Hà Nội

1508. Phạm Lê Chi, TS, Hà Nội

1509. Ngô Thị Kim Thu, thạc sĩ, Hà Nội

1510. Đặng Thái Duy, học sinh, Ninh Thuận

1511. Vũ Trọng Đản, cựu chiến binh, 40 năm tuổi Đảng, chuyên viên chính Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

1512. Nguyễn Anh Cường, xe ôm, Hà Nội

1513. Nguyễn Hải Yến, Hà Nội

1514. Phạm Phước Nguyên, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

1515. Dieu Longacre, Hoa Kỳ

1516. Trung Trần, cử nhân, Vinh

1517. Hoàng Thị Thanh Nhàn, PGSTS, Hà Nội

1518. Trần Kiên Quyết, Đại tá Cựu chiến binh, Hà Nội

1519. Hoàng Kim Khánh, giáo viên, Huế

1520. Nguyễn Phú Cường, TP HCM

1521. Nguyễn Thị Lan, TP HCM

1522. Nguyễn Thế Việt, sinh viên, Bắc Giang

1523. Nguyễn Văn Cận, Thái Bình

1524. Nguyễn Văn Chín, Thái Bình

1525. Phạm Thị Cậy, Thái Bình

1526. Nguyễn Thị Tươi, Thái Bình

1527. Vũ Văn Tới, Thái Bình

1528. Nguyễn Văn Oanh, Thái Bình

1529. Nguyễn Thành Ban, Thái Bình

1530. Trần Anh Tuấn, Phú Thọ

1531. Nguyễn Thị Viễn, Phú Thọ

1532. Nguyễn Ngọc Hoá, Thái Bình

1533. Nguyễn Thị Nếp, Thái Bình

1534. Nguyễn Thị Thái, Thái Bình

1535. Phạm Lê Bắc, TP HCM

1536. Phùng Hồng Kổn, giáo viên, Hà Nội

1537. Đỗ Hữu Thạo, cựu giáo chức, cựu chiến binh, Thanh Hóa

1538. Nguyễn Khánh Trung, TS, Pháp

1539. Nguyen Cong Nghia, TS, bác sĩ, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

1540. Lê Thị Mỹ Tiên, công nhân, Pháp

1541. Nguyen Thanh Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu

1542. Phạm Huy Việt, Đại tá về hưu, Hà Nội

1543. Hoang Cuong, hưu trí, CHLB Đức

1544. Minh Trình Nguyễn, cựu chiến binh, nguyên cán bộ nghiên cứu Viện Mác-Lênin Hà Nội, CHLB Đức

1545. Thị Bích Hằng Nguyễn, CHLB Đức

1546. Phêrô Nguyễn Văn Khải, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, sinh viên, Italia

1547. Đặng-Vũ Dzũng, thanh tra Bộ Tư pháp Vương quốc Bỉ, sĩ quan Hoàng gia Vương Quốc Bỉ, hai lần nhận Huy chương Bắc Đẩu Bội Tinh từ nguyên Tổng thống Pháp Jacques Chirac, Bỉ

1548. Trần Đức Chính, nhà báo, Hà Nội

1549. Huynh Long Giang, nghệ sĩ, Hoa Kỳ

1550. Tuan Nguyen, thợ tiện, Hoa Kỳ

1551. Nguyễn Nam Tiến, kiến trúc sư, TP HCM

1552. Tayson DeLengocky, Dr., Clinical Assistant Professor of Surgery at UICMP at Peoria, Hoa Kỳ

1553. Lý Văn Bình, Khánh Hòa

1554. Huỳnh Minh Tú, kinh doanh tự do, CHLB Đức

1555. Phùng Đức Thu, Tổng biên tập Báo điện tử quangda.de Hội Đồng hương Quảng Nam Đà Nẵng tại CHLB Đức

1556. Nguyễn Minh Khanh, kỹ sư, Pháp

1557. Le Huu Hoang Loc, thạc sĩ, Vĩnh Long

1558. Nguyễn Thị Thu Hà, công nhân, Hoa Kỳ

1559. Trần Thị Nga, công dân Việt Nam, Hà Nam

1560. Nguyễn Hữu Điền, nghỉ hưu, Hà Nội

1561. Vũ Luân, kỹ sư, TP HCM

1562. Nguyễn Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

1563. Nguyễn Kiên Giang, sáng tác văn chương, TP HCM

1564. Hoàng Thị Tươi, giáo viên, Lạng Sơn

1565. Nguyễn Thị Lan, tư thương, Hà Nội

1566. Đõ Công Thắng, nghề nghiệp tự do, cựu chiến binh, Hà Nội

1567. Vũ Thach Sơn, cựu chiến binh, Hà Nội

1568. Phạn Thị Bình, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1569. Phạm Văn Cần, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1570. Phạm Thị Kiệm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1571. Mai Văn Bời, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1572. Lê Như Duy, Hà Nội

1573. Chi Tran, kỹ sư, Australia

1574. Nguyễn Văn Tuệ, hưu trí, Qui Nhơn

1575. Nguyễn Quỳnh Hoa, giáo viên, Hà Nội

1576. Nguyễn Hoàng Phương, Thiếu úy quân đội, Hà Nội

1577. Nguyen Duy Toan, Hoa Kỳ

1578. Nguyễn Huyền Trang, thạc sĩ, CHLB Đức

1579. Nguyễn Tiến Hưng, Đồng Nai

1580. Trần Văn Trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

1581. Mai Xuân Dũng, công dân Việt Nam, Hà Nội

1582. Trần Văn Ngọc, giáo viên, Hà nội

1583. Nguyễn Hoàng Anh, kỹ sư, Hà Nội

1584. Hải Triều, bác sĩ, Hà Nội

1585. Trần Thân, kế toán, Hà Nội

1586. Trần Khắc Xuân, giáo viên, Hà Nội

1587. Lê Quốc Quyết, doanh nhân, TP HCM

1588. Phạm Hoàng Phiệt, Giáo sư Y học đã nghỉ hưu, TP HCM

1589. Nguyễn quốc Sỹ, thạc sĩ, Hà Nội

1590. Nguyễn Văn Cung, nhạc sĩ, Thượng tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hà Nội

1591. Lê Quang Huy, công dân Việt Nam, TP HCM

1592. Nguyễn Thế Hùng, kỹ sư, Australia

1593. Dư Thị Hoàn, nhà thơ, Hải Phòng

1594. Trịnh Hoài Giang, nhà giáo, nhà thơ, Hải Phòng

1595. Phạm Như Hiển, giáo viên, Thái Bình

1596. Gioan Baotixita Nguyen Dinh Thuc, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

1597. Vũ Thị Tuyết, giảng viên đại học, Hà Nội

1598. Nguyễn Minh Sơn, công dân Việt Nam, Hà Nội

1599. Trần Văn Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nội

1600. Trần Thăng Long, kỹ sư, Bắc Ninh

1601. Nguyễn Thị Thanh Hoa, giáo viên, TP HCM

1602. Nguyen Thi Ngoc Suong, buôn bán, TP HCM

1603. Giuse Nguyễn Viết Nam, linh mục Giáo phận Vinh

1604. Hà Xuân Thông, PGS TS, nguyên Viện trưởng Viện Kinh tế và Quy hoạch Thủy sản, Bộ Thủy sản (cũ), Hà Nội

1605. Ngọ Bình Minh, kỹ sư, Hà Nội

1606. Nguyễn Huy Hoàng, kỹ sư, Hà Nội

1607. Nguyễn Thị Hồng Hà, giáo viên, Hà Nội

1608. Lê Anh Tuấn, kỹ sư, Phú Thọ

1609. Đoàn Viết Hiệp, kỹ sư, Pháp

1610. Nguyễn Quốc Thản, kỹ sư, Nhật Bản

1611. Nguyễn Quốc Túy, cử nhân kinh tế, Trưởng ban điều hành tín dụng, tiền tệ tòa thị chính Thành phố Halle, Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Halle và vùng phụ cận, CHLB Đức

1612. Vũ Trí Loan, TP HCM

1613. Bùi Trọng Tuấn, dược sĩ chuyên khoa 2, Chủ tịch Hội Dược học thành phố Hải Dương, Hải Dương

1614. Nguyễn Đăng Lập, kỹ sư, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu

1615. Đinh Văn Minh, linh mục, Quản xứ Yên Hoà, Nghệ An

1616. Nguyễn Hoàng Vinh, kỹ sư, TP HCM

1617. Trần Mạnh Sỹ, nhà báo, Nam Định

1618. Nguyễn Xuân Tùng, TS, Mine Finance Corporation, Hà Nội

1619. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

1620. Nguyễn Thành Trung, kĩ thuật viên, Bình Dương

1621. Trần Phước Thịnh, giáo viên, Long An

1622. Nguyễn Thị Bích Liên, Hà Nội

1623. Nguyễn Thị Thu, Hà Nội

1624. Nguyễn Tử Bình, Hà Nội

1625. Nguyễn Văn Thắng, Hà Nội

1626. Dương Thị Hoàng, Hà Nội

1627. Nguyễn Văn Vòng, Hà Nội

1628. Dương Văn Sơn, Hà Nội

1629. Nguyễn Thị Hoa, Hà Nội

1630. Nguyễn Thị Tiến, Hà Nội

1631. Nguyễn Văn Diên, Hà Nội

1632. Nguyễn Thị Mười, Hà Nội

1633. Dương Thị Khuê, Hà Nội

1634. Dương Thị Hằng, Hà Nội

1635. Nguyễn Thị Tâm, Hà Nội

1636. Đặng Bá Dư, Hà Nội

1637. Dương Văn Sự, Hà Nội

1638. Dương Thị Tỉnh, Hà Nội

1639. Đặng Đình Thiện, Hà Nội

1640. Nguyễn Thị Thanh, Hà Nội

1641. Nguyễn Thị Thúy, Hà Nội

Đợt 9:

1642. Ngô Quang Kiệt, Tổng Giám mục, nguyên Tổng Giám mục Hà Nội

1643. Vũ Đức Khiển, nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Quốc hội, Hà Nội

1644. Nguyễn Long Việt, công dân Hà Nội, Hoa Kỳ

1645. Gioan Maria Nguyễn Văn Hoan, linh mục, Giáo xứ Nghĩa Thành, Giáo phận Vinh

1646. Phạm Văn Phương, kỹ sư, TP HCM

1647. Nguyễn Văn Hớn, nguyên Đại tá kỹ sư, Hà Nội

1648. Nguyễn Võ Văn, giáo viên, Nam Định

1649. Nguyễn Đoàn, nông dân, Phú Thọ

1650. Lê Hồng Quận, TP HCM

1651. Nguyễn Xuân Hòa, giáo viên, Nam Định

1652. Phạm Xuân Sơn, TS, Nga

1653. Vũ Thị Bích, Pháp

1654. Nguyễn Thanh Linh, cử nhân, Dak Lak

1655. Nguyễn Xuân Tiến, kỹ sư, hưu trí, Thụy Sĩ

1656. Cao Thị Nhung, công dân Việt Nam, TP HCM

1657. Dương Giao Ước, cựu giáo viên, Cần Thơ

1658. Nguyễn Thành Trung, công nhân, Bình Dương

1659. Nguyễn Đức Hiền, cử nhân, TP HCM

1660. Trần Năm, hưu trí, TP HCM

1661. Trần Mai Hiền, biên dịch, Hà Nội

1662. Vũ-Đình Bon, TS, Hoa-Kỳ

1663. Nguyễn Lương Thành, Quảng Ngãi

1664. Vũ Thành Hiếu, doanh nhân, TP HCM

1665. Nguyễn Trọng Thủy, lao động tự do, Hà Nội

1666. Đặng Minh Phương, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

1667. Nguyễn Thành Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu

1668. Trần Bích Đào, Bà Rịa – Vũng Tàu

1669. Quyen Van Doan, chuyên viên, Hoa Kỳ

1670. Nguyễn Ngọc Trinh, kỹ sư, CHLB Đức

1671. Lê Hoàng, Cộng hòa Czech

1672. Joseph Le, Australia

1673. Đặng Hồng Quân, cử nhân, Hà Nội

1674. Phạm Định, chuyên viên, TP HCM

1675. Tô Đình Đài, hưu trí, Hoa Kỳ

1676. Nguyen Thanh Quang, Hoa Kỳ

1677. Trần Quốc Hùng, cựu giáo viên, TP HCM

1678. Hồ Ngọc Hòa, cử nhân, TP HCM

1679. Nguyễn Văn Thông, sinh viên, Vinh

1680. Nguyễn Như Một, cựu ứng viên Quốc hội khóa 13, Long An

1681. Bùi Vũ Huy Hoàng, kỹ sư, Vũng Tàu

1682. Tiết Hùng Thái, hưu trí, Vũng Tàu

1683. Huỳnh Ngọc Tiến, dược sĩ, Đak Lak

1684. Huỳnh Thị Thu, nhân viên, Đồng Nai

1685. Phạm Thanh Nghiên, Hải Phòng

1686. Lê Bảo Ngọc, y tá, Yên Bái

1687. Lê Gia Quốc Thống, TS, giảng viên University of New South Wales, Australia

1688. Lương Xuân Khánh, hưu trí, Hà Nội

1689. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Đồng Nai

1690. Đặng Văn Hiến, kinh doanh, TP HCM

1691. Đỗ Minh Thư, lập trình viên, TP HCM

1692. Peter Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Giám đốc Văn phòng trợ giúp công nhân, cô dâu Việt Nam, Đài Loan

1693. Lý Minh Tú, dược sĩ, Hoa Kỳ

1694. Trần Thiện Kế, kỹ sư, Vũng Tàu

1695. Nguyễn Đăng Quang, Hà Nội

1696. Cao Thanh Hưu, cựu giáo chức, Nam Định

1697. Ngô Xuân Cộng, cựu giáo chức, Nam Định

1698. Mai Thị Thơm, cựu giáo chức, Nam Định

1699. Nguyễn Thị Chắn, cựu giáo chức, Nam Định

1700. Mai Quang Sen, cựu giáo chức, Nam Định

1701. Nguyễn Thụ Khoan, cựu giáo chức, Nam Định

1702. Hoàng Văn Giang, cựu giáo chức, Nam Định

1703. Bùi Trọng Tỉnh, cựu giáo chức, Nam Định

1704. Nguyễn Thị Viển, cựu giáo chức, Nam Định

1705. Pet. K. Nguyễn Duy Khanh, linh mục Giáo phận Vinh

1706. Đào Nhật Đình, chuyên gia tự do, thạc sĩ, Hà Nội

1707. Lê Minh Đức, kỹ sư, Hà Nội

1708. Trần Thái Hoa, kỹ sư, Đồng Nai

1709. Dat Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

1710. Vũ Chí Dũng, kỹ sư, Hà Nội

1711. Minh Xuân Nguyễn, sinh viên, Hoa Kỳ

1712. Đinh Ngọc Tú, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

1713. Trần Minh Hải, linh mục, Hàn Quốc

1714. Lục Duyên Linh, sinh viên, Hoa Kỳ

1715. Antôn Phan Trọng Khánh, Giáo xứ Sơn La, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1716. Phero Nguyen Ngoc Giao, linh mục Quản xứ Lãng Điền, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1717. Việt Nguyễn, kinh doanh, Cộng hòa Czech

1718. Nguyễn Văn Vũ, sinh viên, Cộng hòa Czech

1719. Ngô Điều, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, đảng viên Đảng Lao động Việt Nam, Hà Nội

1720. Hoàng Linh, luật sư, Hà Nội

1721. Đặng Thế Hải, nhân viên, Hà Nội

1722. Bùi Đức Dũng, cử nhân, thương binh, Hà Nội

1723. Trần Đình Lợi, sinh viên, Vinh

1724. Nông Văn Trọng, kỹ sư, Cao Bằng

1725. Trần Văn Nhân, họa sĩ, TP HCM

1726. Trương Nguyễn Linh, họa sĩ, TP HCM

1727. Đinh Huyền Hương, giáo viên, TP HCM

1728. Đinh Ngoc Bich, hưu trí, TP HCM

1729. Nguyễn Anh Dũng, nhà giáo, cựu chiến binh, hưu trí, Hà Nội

1730. Ngô Quốc Thái, sinh viên, TP HCM

1731. Nguyễn Văn Kế, cựu chiến binh, dân thường, Đồng Nai

1732. Lê Mạnh Chiến, cán bộ về hưu, Hà Nội

1733. Đỗ Thị Hòa, giáo viên đã nghỉ hưu, Hà Nội

1734. Hoàng Quốc Thành, cử nhân, Hà Nội

1735. Hồ Trung Sĩ, lao động tự do, An Giang

1736. Quang Nguyen, kỹ sư, CHLB Đức

1737. Phạm Xuân Trường, sinh viên, Thái Bình

1738. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1739. Nguyễn Xuân Lập, nguyên Phó Chủ tịch Hội Y Dược Việt Nam, Trưởng đoàn sinh viên Phật tử Sài Gòn (trước 1975), TP HCM

Đợt 10:

1740. Lê Hữu Đức, Trung tướng, Hà Nội

1741. Nguyễn Gia Năng, đảng viên, CLB hưu trí, Hà Nội

1742. Lê Ngọc Anh, kỹ sư, Hà Nội

1743. Phạm Trung Hiếu, kinh doanh, TP HCM

1744. Vo Viet Long, TSKH, Pháp

1745. Nguyễn Trọng Thành, Lithuania

1746. Trương Tấn Phát, kinh doanh, Australia

1747. Trần Bích Lệ, kinh doanh, Australia

1748. Nguyễn Việt Hà, kỹ sư, TP HCM

1749. Dương Văn Hiền, công dân, Bình Thuận

1750. Trần Mai Anh, Hà Nội

1751. Quách Hồng Khánh, sinh viên, Hà Nội

1752. Nguyễn Công Khanh, thương gia, Australia

1753. Bùi Hoài Nam, kỹ sư, Hà Tĩnh

1754. Nguyễn Văn Hiếu, TP HCM

1755. Vũ Tuấn, GS TS, Nhà giáo Nhân dân, nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

1756. Gioan Bao-ti-xi-ta Hoàng Đông Dương, linh mục Giáo phận Vinh

1757. Trần Thế Phượng, buôn bán, TP HCM

1758. JB. Nguyễn Khắc Bá, linh mục, Giám đốc Đại chủng viện Vinh Thanh

1759. Ngọc Thạch, kỹ sư, TP HCM

1760. Nguyễn Thị Tình, giảng viên, Đại học Đồng Tháp, Đồng Tháp

1761. Phạm Ngọc Côn, PGS TS, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Khoa học quản lý, trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội

1762. Nguyễn Văn Luật, Hoa Kỳ

1763. Cao Văn Hoàng, sinh viên, TP HCM

1764. Lê Đình Lượng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

1765. Nguyễn Duy Trung, nhà giáo nghỉ hưu, Hà Nội

1766. Pham Minh Sơn, Hà Nội

1767. Le Xuan Phuong, kỹ sư, Đà Nẵng

1768. Võ Nguyên Thạch, kiến trúc sư, TP HCM

1769. Lương Văn Vũ, kinh doanh, Hà Nội

1770. Andy Vu, công nhân, Australia

1771. Nguyễn Bá Toàn, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

1772. Phùng Mạnh Cường, kỹ sư, CHLB Đức

1773. Phạm Kim Bảng, Trưởng phòng kinh doanh, Bến Tre

1774. Hồ Liên, TS, giảng viên trường Viết văn Nguyễn Du, Đại học Văn hóa Hà Nội, đã nghỉ hưu

1775. Trần Quang Ngọc, nghiên cứu, Hoa Kỳ

1776. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

1777. Phạm Công Thăng, sinh viên, Hà Tĩnh

1778. Nguyễn Hoàng Diệu, sinh viên, Hà Tĩnh

1779. Đậu Văn Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1780. Phan Quang Thuần, sinh viên, Hà Tĩnh

1781. Trần Thị Đào, sinh viên, Nghệ An

1782. Nguyễn Diệu, sinh viên, Nghệ An

1783. Tê-rê-sa Nguyễn Thị Nhã, sinh viên, Nghệ An

1784. Nguyễn Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

1785. Maria Nguyễn Hồng Phúc, sinh viên, Nghệ An

1786. Lê Văn Thượng, sinh viên, Hà Tĩnh

1787. Phan Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

1788. Lê Thị Mai Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

1789. Nguyễn Ngọc Thạch, sinh viên, Hà Tĩnh

1790. Ngô Thị Thanh Ngân, sinh viên, Nghệ An

1791. Trần Thị Thu Hằng, sinh viên, Hà Tĩnh

1792. Phan Thị Vinh, sinh viên, Nghệ An

1793. Lê Thị Kim Loan, sinh viên, Hà Tĩnh

1794. Đặng Thị Tiến, sinh viên, Hà Nội

1795. Nguyễn Thị Liễu, sinh viên, Nghệ An

1796. Nguyễn Thế Tú, sinh viên, Nghệ An

1797. Đào Thị Anh, sinh viên, Vĩnh Phúc

1798. Lê Văn Tú, sinh viên, Nghệ An

1799. Đào Thu Thủy, sinh viên, Vĩnh Phúc

1800. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh viên, Hà Tĩnh

1801. Ngô Thị Quyên, sinh viên, Hà Tĩnh

1802. Chu Đình Thanh, sinh viên, Nghệ An

1803. Nguyễn Văn Hồng, sinh viên, Nghệ An

1804. Nguyễn Thế Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

1805. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Nghệ An

1806. Cao Thị Thịnh, sinh viên, Hà Tĩnh

1807. Lê Văn Quang, sinh viên, Nghệ An

1808. Trần Văn Thiên, sinh viên, Nghệ An

1809. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Tĩnh

1810. Hoàng Thị Ngọc Mai, sinh viên, Nghệ An

1811. Trần Thị Hiền Vinh, sinh viên, Nghệ An

1812. Hồ Sỹ Long, sinh viên, Nghệ An

1813. Nguyễn Huy Chiến, sinh viên, Hà Tĩnh

1814. Nguyễn Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

1815. Trần Khắc Điệp, sinh viên, Hà Tĩnh

1816. Hoàng Hà Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

1817. Lê Danh Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

1818. Trương Thị Lý, sinh viên, Nghệ An

1819. Nguyễn Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

1820. Phạm Văn Huấn, sinh viên, Nghệ An

1821. Nguyễn Thị Thuận, sinh viên, Nghệ An

1822. Phạm Văn Đại, sinh viên, Nghệ An

1823. Phạm Thị Thơm, sinh viên, Nghệ An

1824. Nguyễn Văn Hường, sinh viên, Nghệ An

1825. Mạnh Thị Phương Mai, sinh viên, Hà Tĩnh

1826. Đặng Hữu Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1827. Lê Văn Ưu, sinh viên, Nghệ An

1828. Lưu Chí Tèo, sinh viên, Nghệ An

1829. Nguyễn Thị Huyền, sinh viên, Nghệ An

1830. Nguyễn Khâm Tính, sinh viên, Nghệ An

1831. Cao Thị Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

1832. Phạm Thị Bích Huệ, sinh viên, Hà Tĩnh

1833. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

1834. Phạm Thị Thanh Nga, sinh viên, Nghệ An

1835. Lê Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

1836. Trần Thị Mỹ, sinh viên, Nghệ An

1837. Đoàn Thị Nga, sinh viên, Nghệ An

1838. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Nghệ An

1839. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Nghệ An

1840. Phạm Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

1841. Hà Duy Quyết, sinh viên, Hà Tĩnh

1842. Trần Tuấn Vũ, sinh viên, Hà Tĩnh

1843. Trần Văn Viết, sinh viên, Hà Tĩnh

1844. Nguyễn Thúc Ngọc, sinh viên, Nghệ An

1845. Nguyễn Quang Tú, sinh viên, Nghệ An

1846. Nguyễn Xuân Sơn, sinh viên, Nghệ An

1847. Nguyễn Quốc Bằng, sinh viên, Hà Tĩnh

1848. Phạm Văn Sỹ, sinh viên, Nghệ An

1849. Nguyễn Thị Ngọc, sinh viên, Nghệ An

1850. Lê Mai Ca, sinh viên, Nghệ An

1851. Nguyễn Xuân Hải, sinh viên, Nghệ An

1852. Đinh Duyên, sinh viên, Hà Nam

1853. Trần Thị Vui, sinh viên, Nam Định

1854. Đào Thị Ngọc, sinh viên, Vĩnh Phúc

1855. Nguyễn Thị Kiều, sinh viên, Vĩnh Phúc

1856. Nguyễn Kim Vọng, sinh viên, Vĩnh Phúc

1857. Phạm Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

1858. Phạm Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

1859. Hoàng Đức Thành, sinh viên, Nam Định

1860. Cao Văn Đồng, sinh viên, Hà Tĩnh

1861. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

1862. Hoàng Đức Danh, sinh viên, Nghệ An

1863. Nguyễn Công Bắc, nghề nghiệp tự do, Vinh

1864. Nguyễn Hữu Trung, công dân Việt Nam, kỹ sư, Hà Nội

1865. Truong The Minh, Hoa Kỳ

1866. Trịnh Trọng Thủy, đảng viên đã bỏ sinh hoạt 3 năm nay, cựu cán bộ VietinBank, Hà Nội

1867. Hoàng Mạnh Cường, giáo viên, Nam Định

1868. Trần Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

1869. Trần Văn Nam, Hải Dương

1870. Hà Minh Phượng, kỹ sư, CHLB Đức

1871. Pham Tuan Tu, họa sĩ, Hà Nội

1872. Đặng Thanh Quý, nhân viên, Hoa Kỳ

1873. Lê Nguyên Long, Đại học Quốc gia Hà Nội

1874. Nguyễn Xuân Long, Đại học Michigan, Hoa Kỳ

1875. Peter Ho, TP HCM

1876. Nguyen Van Danh, TP HCM

1877. Hien Anh, Hoa Kỳ

1878. Nguyen Minh Diep, Logistic officer, Australia

1879. Trần Thị Mộng Thu, nội trợ, TP HCM

1880. Phan Thanh Bình, Hoa Kỳ

1881. Châu Ngô, Hoa Kỳ

1882. Lê Xuân, cựu học sinh Phan Châu Trinh, kỹ sư, Đà Nẵng

1883. Le Cong Qui, kỹ sư, TP HCM

1884. Trần Châu, sinh viên, TP HCM

1885. Thu San Nguyễn Thế Hùng, TS, Viện Vật lý, Hà Nội

1886. Nguyễn Quang Vinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

1887. Đinh Nguyên Tùng, nghiên cứu viên, Viện Hóa, Singapore

1888. Nguyễn Xuân Cường, giảng viên, Huế

1889. Hà Quốc Nam, cử nhân, Bến Tre

1890. Mai Thanh Bình, cử nhân, TP HCM

1891. Lê Hồng Sơn, kỹ sư, Bình Dương

1892. Ngô Quốc Thanh, kỹ sư, Hà Nội

1893. Phạm Bá Quế, linh mục Giáo phận Hà Nội

1894. Lê Minh Tâm, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, hưu trí, Thái Bình

1895. Bùi Ngọc Kết, kinh doanh, TP HCM

1896. Đào Thị Phán, nghỉ hưu, Hà Nội

1897. Bùi Chát, nhà xuất bản Giấy Vụn, TP HCM

1898. Hoàng Ngọc Cầm, TSKH, Hà Nội

1899. Nguyễn Thượng Thành, Hà Nội

1900. Vũ Văn Sim, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

1901. Nguyễn Kiến Phước, nhà báo, TP HCM

1902. Nguyễn Văn Vinh, linh mục Quản hạt Văn Hạnh, Giáo phận Vinh

1903. Trần Việt Hoàng, chuyên gia khoa học, Hoa Kỳ

1904. Nguyễn Đình Khuyến, họa sĩ, Hà Nội

1905. Đào Việt Dũng, dân thường, Hà Nội

1906. Nguyễn Tiến Chinh, bác sĩ, cán bộ nhà nước, Đak Lak

1907. Đoàn Khôi, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

1908. Francois Xavier Nguyễn Đình Tùng, giáo dân, TP HCM

1909. Nguyễn Hồng Lĩnh, Hoa Kỳ

1910. Võ Đoàn Phong, chuyên viên, TP HCM

1911. Lữ Quỳnh, nhà văn, Hoa Kỳ

1912. Tran Van Loc, kỹ sư, Australia

1913. Tran Ngoc Suong, hưu trí, Australia

1914. Trần Đình Sơn Cước, nguyên hội viên Hội Luật gia thành phố Hồ Chí Minh, Hoa Kỳ

1915. Trần Ngọc Thạch, bán bánh mì vỉa hè, TP HCM

1916. Đào Tấn Anh Trúc, thợ điện, Pháp

1917. Dương Thế Tuyền, cựu giáo chức, Nam Định

1918. Lê Văn Quyền, cựu giáo chức, Nam Định

1919. Dương Mạnh Tới, cựu giáo chức, Nam Định

1920. Nguyễn Thị Nhài, cựu giáo chức, Nam Định

1921. Dương Văn Tưu, cựu giáo chức, Nam Định

1922. Nguyễn Văn Hội, cựu giáo chức, Nam Định

1923. Nguyễn Xuân Nghĩa, kỹ sư, Hải Dương

1924. Hoàng Nguyễn Thụy Khê, TP HCM

1925. Hoàng Linh Mục, Hà Nội

1926. Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

1927. Lê Trần Linh, thợ điện, TP HCM

1928. Nguyễn Hữu Giải, linh mục Tổng Giáo phận Huế, Quản xứ An Bằng, Thừa Thiên-Huế

1929. Phan Văn Lợi, linh mục thuộc Giáo phận Bắc Ninh, thành phố Huế

1930. Nguyễn Kinh Đức Thắng, sinh viên, Hà Nội

1931. Vu Van Thiem, kỹ sư, TP HCM

1932. Gioanna Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

1933. Phạm Văn Hội, TS, Đại học Nông nghiệp Hà Nội

1934. Paul Hồ Văn Nam, sinh viên, Hà Nội

1935. Vũ Ngọc Sửu, TP HCM

1936. Lê Văn Thảo, sinh viên, lưu học sinh lại Cộng hòa Liên bang Nga

1937. Dương Thanh Sơn, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

1938. Trần Đình Phương, Hoa Kỳ

1939. Hoàng Thùy Khen, Hoa Kỳ

1940. Ngô Ngọc Hân, kỹ sư, TP HCM

1941. Đàm Minh Tuấn Anh, sinh viên, Hà Nội

1942. Nguyễn Thanh Nga, MBA, Hà Nội

1943. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Huế

1944. Nguyễn Thanh Sơn, kỹ sư, Hà Nội

1945. Thái Văn Đô, Hoa Kỳ

1946. Nguyễn Thanh Nhàn, cử nhân, Nam Định

1947. Vũ Hồng Phong, Tp HCM

1948. Chu Quốc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

1949. Phạm Văn Trí, công nhân, Hà Nội

1950. Đặng Văn Lớp, công dân, Long An

1951. Trần Minh Vỹ, TP HCM

1952. Ho Xuan Khanh, sĩ quan quân đội, Hà Nội

1953. Ta Xuan Quang, giáo dân, Đak Nông

1954. Ta Xuan Que, lái xe, Đak Nông

1955. Hàn Khánh, kỹ sư, Hà Nội

1956. Vũ Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

1957. Nguyễn Quang Đạo, cựu chiến binh, Hà Nội

1958. Tạ Văn Hải, sinh viên, Nghệ An

1959. Trần Quốc Hưng, Đồng Nai

1960. Hà Hoàng Nhật Lệ, sinh viên, Vinh

1961. Ngô Minh Danh, công dân Việt Nam, TP HCM

1962. Phạm Thị Nết, nội trợ, Hoa Kỳ

1963. Võ Thị Hoài Phương, sinh viên, Hoa Kỳ

1964. Võ Thị Thùy Dung, y tá, Hoa Kỳ

1965. Yên Nguyễn, học sinh, Hoa Kỳ

1966. Nguyễn Trung Thông, Hoa Kỳ

1967. Nguyễn Trung Kiên, Hoa Kỳ

1968. Nguyen Tuan Hiep, Nghệ An

1969. Lưu Trung Tuyên, TS, CHLB Đức

1970. Nguyễn Đắc Lộc, kỹ sư, Đà Nẵng

1971. Trần Thị Mai, Australia

1972. Đinh Văn Khoa, nông dân, Hà Tĩnh

1973. Đinh Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

1974. Trần Quang Hưng, Phó Phòng kinh doanh, Đồng Tháp

1975. Nguyễn Đức Giang, kinh doanh, Thanh Hóa

1976. Trần Đức Hà, chủng sinh, Giáo phận Vinh

1977. Lê Mai Anh, luật gia, Hà Nội

Đợt 11:

1978. Ngô Thị Chỉ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1979. Nguyễn Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1980. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1981. Nguyễn Thị Điện, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1982. Nguyễn Thị Hằng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1983. Nguyễn Thị An, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1984. Kiều Thị Khuy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1985. Phạm Thị Huyền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1986. Nguyễn Thị Kim Liên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1987. Mai Thị Nguyệt, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1988. Đặng Thị Tiếp, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1989. Trần Thị Thu Hà, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1990. Trần Thị Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1991. Trần Thị Kim Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1992. Nguyễn Thị Hợi, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1993. Phạm Thị Xuyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1994. Trần Thị Trang, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1995. Đặng Thị Huế, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1996. Nguyễn Thị Yên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1997. Bùi Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1998. Trần Thị Thu, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1999. Nguyễn Thị Thỏa, nữ tu Công giáo, Thái Nguyên

2000. Đỗ Thị Duyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2001. Nguyễn Thị Hiền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2002. Trần Thị Hương, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2003. Nguyễn Thị Đảng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2004. Đặng Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2005. Trịnh Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2006. Nguyễn Thị Hải Yến, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2007. Trần Thị Bích, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2008. Nguyễn Thị Kiều, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2009. Bùi Thị Hoài Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2010. Trần Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2011. Vũ Thị Cúc, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2012. Nguyễn Thị Vy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2013. Nguyễn Thị Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2014. Lê Thị Thanh Nga, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2015. Nguyễn Thị Linh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2016. Đỗ Thị Hướng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2017. Trần Thị Thắm, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2018. Tạ Thị Thúy, nữ tu Công giáo, Phú Thọ

2019. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2020. Trương Thị Nhận, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2021. Phạm Thị Chín, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2022. Trần Thị Dương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2023. Nguyễn Thị Loan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2024. Phạm Thị Hải, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2025. Nguyễn Thị Ngân, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2026. Nguyễn Thị Lương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2027. Đặng Thị Làn, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2028. Nguyễn Thị Nụ Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2029. Đặng Thị Lan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2030. Nguyễn Thị Mỹ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2031. Nguyễn Thị Hiên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2032. Bùi Ánh Tuyết, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2033. Trần Thị Hải, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2034. Nguyễn Văn Chiến, tu sĩ Công giáo, Hà Nội

2035. Nguyễn Đình Danh, công dân, Đak Lak

2036. Nguyễn Ngọc Kiệm, doanh nghiệp, TP HCM

2037. Nguyễn Quang Thạch, người khởi tạo và thực hiện chương trình sách hóa nông thôn Việt Nam, đảng viên, Hà Tĩnh

2038. Vũ Khánh Thành, MPhil – MBE (Huân Chương Nữ Hoàng Anh), cựu Nghị viên Thành phố Hackney London, Anh

2039. Quách Trung Phong, dược sĩ, TP HCM

2040. Trần Thị Hiền Chi, học sinh, Hà Nội

2041. Vu Quang Quynh, Hàn Quốc

2042. Nguyễn Huỳnh Thuật, nhóm “Yêu quý Bảo vệ Cát Tiên”, Đồng Nai

2043. Dinh Tri, hưu trí, Hoa Kỳ

2044. Dang Thi Di, công nhân, Hoa Kỳ

2045. Dinh Hong Phuc, sinh viên, Hoa Kỳ

2046. Dinh Tai Duc, sinh viên, Hoa Kỳ

2047. Dinh Quang Minh, sinh viên, Hoa Kỳ

2048. Dinh Doan Trang, sinh viên, Hoa Kỳ

2049. Dinh Mai Anh, sinh viên, Hoa Kỳ

2050. Phan Thi Uyen, công nhân, Hoa Kỳ

2051. Nguyen Thi Thu Cuc, Hoa Kỳ

2052. Pham Van Luat, Hoa Kỳ

2053. Nguyễn Lê Hùng, nghiên cứu sinh, Pháp

2054. Võ Hữu An Khương, Accountant, Hoa Kỳ

2055. Nguyen Thi Nga, công dân Việt Nam, TP HCM

2056. Ngũ Thành Miễu, bộ đội hưu trí, TP HCM

2057. Nguyen Tuan Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

2058. Ngô Văn Hoa, bác sĩ, Đà Nẵng

2059. Nguyễn Thị Kim Thủy, kế toán, Đà Nẵng

2060. Lê Văn Dũng, cử nhân, Ninh Thuận

2061. Nguyễn Duy Dương, kỹ sư, TP HCM

2062. Võ Hồng Phan, cựu chiến binh, thương binh 2/4, Hà Tĩnh

2063. Nguyễn Vĩnh Tuyên, kỹ sư, Tuyên Quang

2064. Nguyễn Văn Lân, kỹ sư, TP HCM

2065. Chu Minh Trang, nhân viên, Đồng Nai.

2066. Nguyễn Thế Thắng, giám đốc, Hà Nội

2067. Lê Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

2068. Trương Minh Đức, ký giả tự do, Bình Dương

2069. Trần Hữu Giác, nông dân, Hà Nam

2070. Đinh Văn Khôi, giám đốc, Hà Nội

2071. Nguyen Cong Sinh, cán bộ hưu trí, Hà Nội

2072. Nguyễn Thị Linh, nhân viên, Hà Nội

2073. Trần Văn Thuyên, nhân viên, Hà Nội

2074. Đặng Thị Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2075. Ngô Thị Hường, nhân viên, Hà Nội

2076. Lê Quốc Phương, kĩ thuật điện, Đồng Nai

2077. Nguyễn Thanh Thảo, công nhân, Đồng Nai

2078. Phạm Xuân Hưng, trình dược viên, Hà Nam

2079. Nguyễn Tường Mân, kỹ sư, TP HCM

2080. Nguyễn Đình Tân, xây dựng, Hoa Kỳ

2081. Nguyễn Cao Hùng, giáo viên, TP HCM

2082. Phong Trần, kế toán, Nam Định

2083. Truong Dang, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

2084. Pierre Darriulat, GS, Viện Vật lý, Hà Nội

2085. Nguyễn Viết Hải, cựu chiến binh, Nghệ An

2086. Lê Văn Đông, công dân, Đà Lạt

2087. Tran Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

2088. Nguyễn Như Hùng, kỹ sư, TP HCM

2089. Nguyễn Thanh Lê, kỹ sư, Nha Trang

2090. Đỗ Thanh Phùng, kỹ sư, Nam Định

2091. Nguyễn Công Thân, Bà Rịa -Vũng Tàu

2092. Phạm Thắng Lợi, cựu chiến binh, Vinh

2093. Phan Văn Tráng, kỹ sư, TP HCM

2094. Nguyễn Thành Chiến, công dân Việt Nam, nghiên cứu sinh tại CHLB Đức

2095. Giuse Nguyễn Văn Hiếu, kế toán trưởng, Thái Bình

2096. Nguyễn Văn Hiếu, kỹ sư, Vũng Tàu

2097. Trần Minh Hải, kỹ sư, Hưng Yên

2098. Nguyen Sy Nhat, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

2099. Thomas Việt, phóng viên Truyền Thông Chúa Cứu Thế Việt Nam

2100. Phạm Anna, sinh viên, CHLB Đức

2101. Phạm Paul, sinh viên, CHLB Đức

2102. Trần Thị Hương, công nhân, CHLB Đức

2103. Trần Văn Hải, huấn luyện viên bóng đá, TP HCM

2104. Nguyễn Thị Thuyên, sinh viên, Giáo phận Vinh

2105. Huỳnh Bá Hải, nhà báo tự do, Na Uy

2106. Nguyễn Phúc Thành, dịch giả, TP HCM

2107. Nguyễn Bắc Hà, công dân Việt Nam, Huế

2108. Nguyễn Văn Tuấn, TP HCM

2109. Nguyễn Vũ, TS, giảng viên, TP HCM

2110. Nguyễn Hữu Hồ Anh, sinh viên, Hà Nội

2111. Giuse Nguyễn Ngọc Ngữ, linh mục, thuộc Giáo phận Vinh, Quản xứ Đồng Lèn, Nghệ An

2112. Mai Văn Lương, hướng dẫn viên du lịch, Giáo phận Vinh

2113. Jb Nguyễn Văn Mận, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

2114. Nguyễn Dương, TP HCM

2115. Phan Thị Thúy, buôn bán tự do, Hưng Yên

2116. Nguyễn Duy Tú, kỹ sư, Thái Bình

2117. Phạm Cường, đạo diễn phim, CHLB Đức

2118. Tran Van Song, CHLB Đức

2119. Nguyen Quoc Huy, Hoa Kỳ

2120. Nguyen Khac Chinh, kỹ sư, du học sinh, Hoa Kỳ

2121. Nguyễn Tuấn, công nhân, TP HCM

2122. Bùi Thu Hường, nội trợ, TP HCM

2123. Nguyễn Viết Tấn, chuyên viên, Hoa Kỳ

2124. Lâm Hùng, PhD, Statistician, Hoa Kỳ

2125. Hoàng Mạnh Toàn, quản trị mạng, Hà Nội

2126. Nguyễn Văn Thắng, cơ khí chế tạo máy, CHLB Đức

2127. Trần Trọng Yên, kỹ sư, CHLB Đức

2128. Le Duc Lap, CHLB Đức

2129. Nguyễn Đình Tâm, kỹ sư, TP HCM

2130. Teresa Đặng T Mỹ Tiên, bán hàng, TP HCM

2131. Vũ Trung Đồng, kỹ sư, TP HCM

2132. Dương Tùng, nông dân, Bình Dương

2133. Vũ Sinh Hiên, nhà nghiên cứu, TP HCM

2134. Đào Thế Long, TS, giảng viên đại học, TP HCM

2135. Đỗ Như Hằng, Canada

2136. Phạm Khắc Hưng, lập trình viên, TP HCM

2137. Phêrô Trần Đình Lai, linh mục, Quản xứ Hoà Thắng, Hà Tĩnh

2138. Trần Đình Bé, kỹ sư, Quảng Ngãi

2139. Nguyễn Văn Trúc, công nhân, Thái Bình

2140. Nguyễn Xuân Thu, kỹ sư, Hà Nội

2141. Nguyễn Hữu An, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Vũng Tàu

2142. Lê Xuân Tịnh, kỹ sư, Đà Nẵng

2143. Nguyen Huu Tri, kỹ sư, Singapore

2144. Nguyễn Vĩnh, nông dân, Thừa Thiên

2145. Hoàng Xuân Ý, kỹ sư, Nghệ An

2146. Hà Quốc Anh, phụ trách kế toán và Tài chính, Singapore

2147. Vo Thi Huong, hưu trí, Hà Nội

2148. Trần Nam Hương, thượng tá Quân đội Nhân dân đã về hưu, Hà Nội

2149. Lê Thành Lâm, TSKH, Anh Quốc

2150. Vũ Công Hoan, cán bộ quân đội nghỉ hưu, hội viên Hội Cựu chiến binh, nhà văn, dịch giả của Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2151. Trịnh Văn Trông, kỹ sư, Nghệ An

2152. Nguyễn Đức Nhơn, Nghệ An

2153. Hoàng Văn Linh, Đắc Nông

2154. Bế Thị Thêm, Đắc Nông

2155. Long Thị Canh, Đắc Nông

2156. Long Văn Đô, Đắc Nông

2157. Lục Thị Khâm, Đắc Nông

2158. Hứa Thị Lý, Đắc Nông

2159. Lý Thị Sinh, Đắc Nông

2160. Ma Thị Niên, Đắc Nông

2161. Ma Văn Đỏ, Đắc Nông

2162. Hà Văn Cường, Đắc Nông

2163. Trần Văn Tú, Đắc Nông

2164. Hà Văn Vương, Đắc Nông

2165. Long Văn Păng, Đắc Nông

2166. Hà Văn Được, Đắc Nông

2167. Nguyễn Thị Hoa, Đắc Nông

2168. Đàm Văn Ngoan, Đắc Nông

2169. Hoàng Ngọc Len, Đắc Nông

2170. Đàm Văn Dương, Đắc Nông

2171. Lưu Kim Lan, Đắc Nông

2172. Trần Thị Huỳnh Mai, Bình Dương

2173. Vũ Thị Hải, Ninh Bình

2174. Trần Mỹ Dung, Hưng Yên

Đợt 12:

2175. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Nội

2176. Nguyễn Thị Thanh Hiền, bác sĩ, Hà Nội

2177. Lại Thị Oanh, kế toán, Nam Định

2178. Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Hà Nam

2179. Cương Cao Sơn, kiến trúc, Nam Định

2180. Vũ Thị Hạt, lao động phổ thông, Nam Định

2181. Nguyễn Xuân Tú, hưu trí, Thái Bình

2182. Nguyễn Văn Hiệp, lao động phổ thông, Nam Định

2183. Lương Ngọc Quốc, kỹ sư, Thanh Hóa

2184. Nguyễn Văn Định, lập trình viên, Nghệ An

2185. Lăng Minh Quyền, xây dựng, Thái Bình

2186. Trần Kiều Giang, giáo viên, Hà Nội

2187. Nguyễn Quang Hưng, xây dựng, Hà Nội

2188. Vũ Xuân Đỉnh, kinh doanh, Hà Nội

2189. Nguyễn Thị Thu Huệ, nghề tự do, Hà Nội

2190. Ngô Văn Thuận, kỹ sư, Nam Định

2191. Nguyễn Khắc Hợp, quản lý dự án, Thái Bình

2192. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

2193. Nguyễn Thị Hương, quản lý, Bắc Giang

2194. Nguyễn Thiên Linh, kinh doanh, Hà Nội

2195. Đỗ Văn Minh, nghề tự do, Nam Định

2196. Phạm Văn Ninh, công nhân, Nam Định

2197. Phạm Văn Thủy, công nhân, Hà Nội

2198. Trần Duy Hướng, kỹ sư, Ninh Bình

2199. Phạm Anh Tuấn, công nhân, Hà Nội

2200. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Nam Định

2201. Nguyễn Thị Huệ, kinh doanh, Hà Nội

2202. Trần Ánh, sinh viên, Nghệ An

2203. Lưu Cao Thanh, sinh viên, Đắc Lắc

2204. Nguyễn Văn Chiến, công nhân, Hà Tĩnh

2205. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Hà Tĩnh

2206. Trần Quang Trung, nghề tự do, Nam Định

2207. Phạm Diên, nghề tự do, Nam Định

2208. Đào Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2209. Nguyễn Thị Minh, lao động phổ thông, Phú Thọ

2210. Nguyễn Thị Liên, lao động phổ thông, Ninh Bình

2211. Ngô Văn Võ, sinh viên, Hà Nam

2212. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Nam Định

2213. Vũ Thị Phương, sinh viên, Nam Định

2214. Nguyễn Kim Ca, kế toán, Hà Nội

2215. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Hà Nội

2216. Trần Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

2217. Dương Thị Lan, sinh viên, Hà Nội

2218. Tạ Thị Thuận, lao động phổ thông, Hưng Yên

2219. Nguyễn Thị Mai, nhân viên văn phòng, Thái Nguyên

2220. Nguyễn Thị Dung, nội trợ, Hà Nội

2221. Nguyễn Thị Đam, sinh viên, Hà Nội

2222. Nguyễn Quốc Tuấn, giáo viên, Hải Dương

2223. Đinh Ngọc Hứa, giám sát thi công, Nam Định

2224. Hoàng Văn Tập, kinh doanh, Thái Bình

2225. Trần Thị Trinh, kinh doanh, Hải Dương

2226. Đinh Việt Anh, nhạc công, Quảng Ninh

2227. Vũ Thị Hương, kế toán, Thái Bình

2228. Đặng Ngọc Trinh, nghề tự do, Nam Định

2229. Bùi Thị Rằng, nghề tự do, Hà Nội

2230. Trần Quỳnh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

2231. Phạm Công Thuận, kiến trúc sư, Hà Nội

2232. Đỗ Văn Khang, hưu trí, Hà Nội

2233. Phạm Văn Đệ, sinh viên, Hà Nội

2234. Phan Văn Nghĩa, kinh doanh, Nghệ An

2235. Trần Thị Nhung, sinh viên, Phú Thọ

2236. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Phú Thọ

2237. Phan Xuân Hào, nhân viên văn phòng, Nghệ An

2238. Lê Anh Đức, sinh viên, Hà Tĩnh

2239. Nguyễn Đức Tình, xe ôm, Hưng Yên

2240. Nguyễn Văn Minh, lao động phổ thông, Hưng Yên

2241. Nguyễn Văn Mậu, kinh doanh, Hà Nội

2242. Lưu Văn Luân, kinh doanh, Hà Nội

2243. Đặng Văn Quang, công nhân, Nam Định

2244. Đoàn Thị Thu, thợ may, Nam Định

2245. Nguyễn Huy Tưởng, lái xe, Nam Định

2246. Đào Duy Linh, kinh doanh, Quảng Ninh

2247. Đặng Văn Thọ, sinh viên, Nam Định

2248. Đặng Văn Quân, nhân viên văn phòng, Nam Định

2249. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Thái Bình

2250. Nguyễn Văn Thành, kinh doanh, Hà Nội

2251. Trần Văn Việt, kỹ sư, Hà Nội

2252. Trần Văn Điều, công nhân, Hà Nội

2253. Bùi Thị Ngọc Lan, công nhân, Nam Định

2254. Vũ Văn Tường, công nhân, Ninh Bình

2255. Đặng Thị Quỳnh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2256. Trần Hằng Ngân, giáo viên, Hà Nội

2257. Lê Thị Quy, nghề tự do, Hà Nội

2258. Nguyễn Bá Quang, nghề tự do, Hà Nội

2259. Nguyễn Văn Quang, xây dựng, Hà Nội

2260. Lê Viết Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

2261. Nguyễn Thị Phúc, công nhân, Hà Nội

2262. Nguyễn Văn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2263. Hà Thị Nữ, nhân viên văn phòng, Thái Bình

2264. Nguyễn Văn Đức, nghề tự do, Thái Bình

2265. Nguyễn Thế Huyên, kinh doanh, Nam Định

2266. Nguyễn Thế Huỳnh, kinh doanh, Nam Định

2267. Nguyễn Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nội

2268. Nguyễn Thị Thanh Hà, tư vấn Tài chính, Hà Nội

2269. Ngô Văn Thượng, IT, Hà Nội

2270. Mai Phương Nam, Đông y, Hà Nội

2271. Dương Ngọc Diệp, nghề tự do, Hà Nội

2272. Nguyễn Văn Thiện, lái xe, Nam Định

2273. Phan Ngọc Thiện, lái xe, Nam Định

2274. Nguyễn Văn Hanh, nghề tự do, Hưng Yên

2275. Nguyễn Thùy Dung, kinh doanh, Hà Nội

2276. Trần Ngọc Ngân, y sĩ, Thanh Hóa

2277. Dư Văn Đoàn, kinh doanh, Hà Nội

2278. Nguyễn Văn Quang, thợ nhôm kính, Hà Tĩnh

2279. Lê Công Mạnh, nghề tự do, Hà Nội

2280. Đỗ Thị Thu Phượng, kinh doanh, Hà Nội

2281. Trần Thị Vượng, nghề tự do, Hà Nội

2282. Mai Hồng Ngát, giáo viên, Hà Nội

2283. Đỗ Thị An, kinh doanh, Hà Nội

2284. Bùi Thị Quyên, nghề tự do, Hà Nội

2285. Bùi Ngọc Thảo, nghề tự do, Hà Nội

2286. Vũ Thị Thắm, sinh viên, Thái Bình

2287. Phạm Thị Đua, nghề tự do, Nam Định

2288. Đỗ Quang Thiện, kinh doanh, Hà Nội

2289. Nguyễn Văn Toán, sinh viên, Nam Định

2290. Phạm Văn Quyết, máy văn phòng, Nam Định

2291. Vũ Văn Long, kinh doanh, Hà Nội

2292. Trần Năng Lượng, công chức, Hà Nội

2293. Phạm Vân Anh, kế toán, Hà Nội

2294. Trần Ngọc Thuận, sinh viên, Yên Bái

2295. Hoàng Văn Lại, nghề tự do, Phú Thọ

2296. Trần Văn Thêm, nghề tự do, Thái Bình

2297. Nguyễn Thúy Huyền, nghề tự do, Nghệ An

2298. Nguyễn Hồng Phúc, nhân viên văn phòng, Nghệ An

2299. Đặng Thị Son, nghề tự do, Nam Định

2300. Phạm Văn Hạnh, nghề tự do, Nam Định

2301. Nguyễn Linh Phương, sinh viên, Phú Thọ

2302. Bùi Thị Huyền, nhân viên văn phòng, Nam Định

2303. Trần Phương Liên, nhân viên văn phòng, Nam Định

2304. Trần Thị Hoài Thanh, sinh viên, Nam Định

2305. Nguyễn Hải Linh, nhân viên văn phòng, Nam Định

2306. Lê Thị Lan, nghề tự do, Tuyên Quang

2307. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội

2308. Vũ Ngọc Phán, phóng viên, Nam Định

2309. Vũ Văn Hùng, nghề tự do, Ninh Bình

2310. Nguyễn Thị Huường, nhân viên văn phòng, Nam Định

2311. Nguyễn Văn Thiết, nhân viên kinh doanh, Nam Định

2312. Trần Văn Cứ, nghề tự do, Thái Bình

2313. Đinh văn Át, nghề tự do, Thái Bình

2314. Tạ Văn Quân, nghề tự do, Hà Nội

2315. Nguyễn Thị Hiền, bộ đội, Hà Nội

2316. Nguyễn Văn Hiếu, kinh doanh, Hà Nội

2317. Mai Lan Anh, kinh doanh, Hà Nội

2318. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2319. Nguyễn Công Hưng, cử nhân, Nam Định

2320. Đinh Thu Hằng, kinh doanh, Hà Nội

2321. Phạm Thị Kinh Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2322. Đinh Văn Huy, lao động phổ thông, Nam Định

2323. Phan Văn Thức, sinh viên, Nam Định

2324. Nguyễn Văn Toàn, lao động phổ thông, Hà Nội

2325. Nguyễn Văn Toản, kinh doanh, Hà Nội

2326. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Hà Nội

2327. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội

2328. Nguyễn Thị Ba, hưu trí, Hà Nội

2329. Nguyễn Thị Cúc, nội trợ, Hà Nội

2330. Nguyễn Tiệp, kinh doanh, Nghệ An

2331. Phạm Đức Hải, nghề tự do, Hà Nội

2332. Nguyễn Thị Nga, nghề tự do, Hà Nội

2333. Đinh Thị Yên Nhung, nghề tự do, Phú Thọ

2334. Nguyễn Thị Hồng Nhung, nghề tự do, Nam Định

2335. Nguyễn Minh Nhật, kỹ sư, Hà Nội

2336. Đỗ Văn Khoa, nghề tự do, Thái Bình

2337. Đỗ Văn Thường, nghề tự do, Thái Bình

2338. Trần Thị Thúy, nghề tự do, Phú Thọ

2339. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Nam

2340. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Phú Thọ

2341. Nguyễn Thế Tiện, nghề tự do, Nam Định

2342. Nguyễn Thị Xuân, nghề tự do, Hưng Yên

2343. Bùi Văn Tâm, nghề tự do, Thái Bình

2344. Trương Thị Loan, hưu trí, Hà Nội

2345. Nguyễn Thị Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

2346. Phạm Văn Cường, cán bộ, Thái Bình

2347. Nguyễn Văn Linh, nhân viên kinh doanh, Nam Định

2348. Đinh Thi Thủy, nghề tự do, Nam Định

2349. Đỗ Thị Duyên, nhân viên văn phòng, Nam Định

2350. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Nam Định

2351. Nguyễn Văn Thảo, họa sĩ, Nam Định

2352. Trần Thị Duyên, nghề tự do, Hà Nam

2353. Phạm Văn Hiến, sinh viên, Ninh Bình

2354. Ngô Văn Thượng, sinh viên, Thái Bình

2355. Phạm Văn Khoa, lao động phổ thông, Ninh Bình

2356. Kiều Thị Vân, kinh doanh, Hà Nội

2357. Phạm Văn Việt, nghề tự do, Nam Định

2358. Ngô Thị Thanh My, nghề tự do, Hưng Yên

2359. Cao Văn Thuật, lái xe, Hưng Yên

2360. Nguyễn Thị Nụ, công nhân, Nam Định

2361. Phùng Chí Khánh, kinh doanh, Hà Nội

2362. Nguyễn Trọng Đại, nghề tự do, Hà Nam

2363. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

2364. Nguyễn Văn Dũng, nghề tự do, Hà Nội

2365. Trần Thu Hường, sinh viên, Hà Nội

2366. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nội

2367. Nguyễn Văn Thuyết, nghề tự do, Hà Nội

2368. Đào Xuân Dương, xây dựng, Nam Định

2369. Nguyễn Thanh Thảo, hưu trí, Ninh Bình

2370. Văn Thị Liên, giáo viên, Hà Nội

2371. Đỗ Thị Mùi, giáo viên, Hà Nội

2372. Đặng Thúy, giáo viên, Hà Nội

2373. Nguyễn Chí Tâm, công nhân, Hà Nội

2374. Phạm Quốc Huy, cán bộ kỹ thuật, Hà Nội

2375. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội

2376. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội

2377. Nguyễn Song Toàn, kinh doanh, Hà Nội

2378. Lương Đình Cử, cựu chiến binh, Hà Nội

2379. Nguyễn Vương, sinh viên, Hà Tĩnh

2380. Hoàng Thị Thắm, nhân viên văn phòng, Nam Định

2381. Bùi Đức Thắng, nhân viên, Hà Nội

2382. Nguyễn Thanh Vân, y tá, Hà Nội

2383. Nông Đình Hoàng, công nhân, Hà Nội

2384. Đinh Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

2385. Nguyễn Văn Hoạt, lái xe, Hà Nội

2386. Đào Thị Nhinh, sinh viên, Thái Bình

2387. Phạm Quốc Triệu, luật sư, Hà Nội

2388. Nguyễn Văn Tiệp, công nhân, Hà Tĩnh

2389. Trần Ngọc Hiệp, kỹ sư, Nam Định

2390. Tạ Kim Thoa, nhân viên, Hà Nam

2391. Lương Gia Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

2392. Phạm Bích Ngọc, kinh doanh, Hà Nội

2393. Ngô Văn Thuận, kinh doanh, Hà Nội

2394. Ngô Thục Anh, sinh viên, Hà Nội

2395. Nguyễn Văn Trung, lao động phổ thông, Thanh Hóa

2396. Hoàng Thị Nhung, lao động phổ thông, Hà Nam

2397. Đinh Thị Cúc, lao động phổ thông, Nam Định

2398. Hoàng Thị Nụ, lao động phổ thông, Hà Nội

2399. Trần Thị Yến, nghỉ hưu, Hà Nội

2400. Phạm Thu Hằng, nghỉ hưu, Hà Nội

2401. Dương Thị Quý, nghỉ hưu, Hà Nội

2402. Nguyễn Văn Soạn, nghỉ hưu, Hà Nội

2403. Nguyễn Hằng Nga, kế toán, Hà Nội

2404. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

2405. Phạm Bá Thống, lái xe, Hà Nội

2406. Nguyễn Thị Ngọ, kế toán, Hà Nội

2407. Vũ Thị Thu, Làm ruộng, Nam Định

2408. Nguyễn Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

2409. Vũ Thị Loan, Làm ruộng, Nam Định

2410. Nguyễn Hoài Thu, dược sĩ, Hà Nội

2411. Đỗ Anh Tuấn, học sinh, Hà Nội

2412. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

2413. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Nam Định

2414. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

2415. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

2416. Đinh Văn Toan, nghề tự do, Nam Định

2417. Phan Văn Toàn, nghề tự do, Hà Nội

2418. Hoàng Thị Thơm, nội trợ, Hà Nam

2419. Đặng Lan Phương, giáo viên, Hà Nội

2420. Phạm Thị Thúy, sinh viên, Thái Bình

2421. Lê Xuân Thành, kỹ sư, Nam Định

2422. Nguyễn Thị Việt, hưu trí, Hà Nội

2423. Trần Văn Thường, sinh viên, Nghệ An

2424. Lê Ngọc Trường, sinh viên, Thanh Hóa

2425. Mai Xuân Minh, sinh viên, Thanh Hóa

2426. Trịnh Cao Minh Châu, kỹ sư, Hà Nội

2427. Vũ Ngọc Điệp, kỹ sư, Thái Bình

2428. Nguyễn Văn Toản, Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, TP HCM

2429. Nguyễn Chí Tài, học viên, Gia Lai

2430. Trần Nguyên Ơn, nông dân, Thái Bình

2431. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Phú Thọ

2432. Lê Văn Tú, Ba Lan

2433. Trương Văn Tri, kỹ sư, An Giang

2434. Lê Minh Cường, huấn luyện viên thể hình, Đà Nẵng

2435. Dao Van Khoa, TP HCM

2436. Bùi Đức Ngọc, TS, TP HCM

2437. Nguyen Nhat Anh, công nhân, CHLB Đức

2438. Hồ Đức Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu

2439. Trần Hiếu Nghĩa, kỹ sư, TP HCM

2440. Nguyễn Huy Văn, kỹ sư, TP HCM

2441. Vũ Thị Hoa, nội trợ, TP HCM

2442. Vũ Quang Hùng, cựu tù Côn Đảo, nguyên Phó Tổng biên tập Báo Công An TP Hồ Chí Minh

2443. Ngô Minh Danh, cử nhân, Đồng Nai

2444. Đỗ Đăng Khoa, giáo viên, Hoa Kỳ

2445. David Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

2446. Vũ Duy Thắng, thạc sĩ, giáo viên, Hải Phòng

2447. Nguyễn Huy Tín, sinh viên, Giáo xứ Bố Sơn, Giáo phận Vinh, Nghệ An

2448. Trần Đình Long, sinh viên, Nghệ An

2449. Phạm Trung Dũng, kỹ sư, Hà Nội

2450. Hồ Cao Anh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

2451. Vũ Văn Oai, kinh doanh, TP HCM

2452. Giang Thanh Tùng, Quảng Ninh

2453. Nguyễn Song Thắng, công nhân kỹ thuật, Hàn Quốc

2454. Truong Tan Phong, buôn bán, TP HCM

2455. Nguyễn Cương Quyết, giáo viên, TP HCM

2456. Phùng Thanh Phong, kinh doanh, TP HCM

2457. Lê Thanh Nhạn, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

2458. Hùng C Nguyễn, khoa học gia (research scientist), Australia

2459. Đình Chẩn, Đồng Xanh Thơ Dũng Lạc, Italia

2460. Nguyễn Nam Sơn, kỹ sư, TP HCM

2461. Ken Nguyen, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

2462. Nguyễn Văn Đường, kỹ sư, Hà Nội

2463. Nguyễn Văn Thêm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

2464. Lê Gia Khánh, Hà Nội

2465. Phùng Thị Trâm, hưu trí, Hà Nội

2466. Phạm Văn Thiện, thương binh, hành nghề tự do, Vinh

2467. Nguyễn Công Lý, TP HCM

2468. Lê Văn Trinh, nguyên thành viên Ban Thường trực Câu lạc bộ Những người kháng chiến cũ (Chủ nhiệm: cụ Nguyễn Hộ), Hoa Kỳ

2469. Nguyễn Thị Nhân Hiền, người dân, TP HCM

2470. Đinh Văn Vĩnh, kỹ sư, Nghệ An

2471. Hồ Văn Tùng, nông dân, TP HCM

2472. Lê Quang Hưng, TSKH, TP HCM

2473. Vũ Anh Quân, nhân viên văn phòng, Bình Dương

2474. Trần Anh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

2475. Pham Xuan Thi, linh mục, Italia

2476. Đỗ Minh Phong, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

2477. Lê Minh Thừa, sinh viên, TP HCM

2478. Nguyễn Đăng Ký, cử nhân cao đẳng, Hà Nội

2479. Nguyễn Hải Ninh, chuyên viên, Hà Giang

2480. Lê Đặng Thụy, kỹ sư, Na Uy

2481. Võ Văn Rân, hưu trí, Hoa Kỳ

2482. Hoang Van Minh, Hoa Kỳ

2483. Lê Phước Sang, Ph.D., trước 1975 là Thượng nghị sĩ và Viện trưởng Viện Đại học Hòa Hảo tại An Giang, Hoa Kỳ

2484. Nguyễn Văn Đức, TP HCM

2485. Phạm Mạnh Tường, doanh nhân tự do, Hà Nội

2486. Lâm Tân Khôi, cán bộ, cử nhân, Cần Thơ

2487. Trần Tú, kinh doanh, cử nhân, TP HCM

2488. Nguyễn Văn Lễ, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

2489. Nguyễn Văn Đạo, hưu trí, Bắc Giang

2490. Lương Thành, kỹ sư, Hoa Kỳ

2491. Lê Tuấn Lợi, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2492. Trần Quý Phúc, làm vườn, Cần Thơ

2493. Ly Thu, Technician, Hoa Kỳ

2494. Trần Phục Hưng, thạc sĩ, doanh nhân, TP HCM

2495. Phạm Kim Chung, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

2496. Phạm Thị Cậy, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

2497. Phạm Nguyên Hồng, giáo xứ Chính tòa, giáo phận Thái Bình

2498. Phạm Thị Lê, giáo họ Đồng Vân, giáo phận Thái Bình

2499. Phạm Thị Lợi, giáo họ Thanh Nê, giáo phận Thái Bình

2500. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư dầu khí, chuyên viên Địa vật lý, TP HCM

2501. Lê Viết Huấn, thạc sĩ, Phó Tổng giám đốc, TP HCM

2502. Mai Xuân Ninh, nhân viên văn phòng, TP HCM

2503. Huỳnh Xuân Long, thương binh ¼, Hà nội

2504. Nguyễn Thị Bích Ngọc, Hà Nội

2505. Phạm Triều Dương, học sinh, Thái Bình

2506. Nguyễn Văn Chí, kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh

2507. Trịnh Quang Chung, nhân viên, Singapore

2508. Mai Nguyen, nguyên giáo viên, Hà Nội

2509. Linh Bui, cựu quân nhân Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hoa Kỳ

2510. Trương Văn Phà, cựu giáo viên, Long An

2511. Đoàn Lâm Tất Linh, chuyên viên âm thanh, Kiên Giang

2512. Vu Nguyen, Australia

2513. Trương Phát Khuê, công dân, Buôn Ma Thuột

2514. Nguyễn Văn Ngọc, cử nhân kinh tế, Hà Nội

2515. Hà Huy Sơn, luật sư, Giám đốc Công ty Luật TNHH Hà Sơn, Hà Nội

2516. Trần Lê Phương Thảo, học sinh, TP HCM

2517. Le Minh Hung, cử nhân, công chức Hải quan, Hà Tĩnh

2518. Nguyễn Hoàng Lâm, Giám đốc công ty, TP HCM

2519. Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ, linh mục, TP HCM

2520. Luong Van Dung, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

2521. Nguyễn Quốc Hưng, linh mục, giáo sư Đại chủng viện Thánh Giuse Sài Gòn

2522. Nguyễn Hữu Khánh, thạc sĩ, Khánh Hòa

2523. Chu Kim Long, thạc sĩ, giảng viên, TP HCM

2524. Vũ Ngọc Vĩnh, họa sĩ, Hải Phòng

2525. Ly Minh Thanh, CHLB Đức

2526. Nguyễn Thị Qui, buôn bán nhỏ, TP HCM

2527. Nguyễn Đức Mậu, TS, Hà Nội

2528. Nguyen Van Nang, tài xế, Australia

2529. Pham Thi Nam, công nhân, Australia

2530. Nguyen Chi Thanh, công nhân, Australia

2531. Pham Thi Thanh Doan, công nhân, Australia

2532. Phạm Tư Oanh, Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty CP ICC, Huế

Đợt 13:

2533. Nguyễn Văn Hạnh, GS TS, nguyên Thứ trưởng Bộ Giáo dục, nguyên Phó Ban Ban Văn hóa Văn nghệ Trung ương, TP HCM

2534. Nguyễn Thị Ngọc Toản, giáo sư bác sĩ, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

2535. Thiếu tướng Huỳnh Đắc Hương, Hà Nội

2536. Thiếu tướng Nguyễn Hữu Anh, Hà Nội

2537. Hồ Sĩ Bằng, lão thành cách mạng, Hà Nội

2538. Nguyễn Văn Muôn, nguyên cán bộ Trung ương Đoàn Thanh niên Nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam, nguyên phóng viên Đài Tiếng nói Việt Nam 2, TP HCM

2539. Lê Quang Minh, thầu xây dựng, TP HCM

2540. Kha Lương Liệt, nguyên cán bộ Thanh niên xung phong, cán bộ thuế, TP HCM

2541. Nguyễn Văn Kết, nguyên Phó Phòng PA25 Sở Công an TP HCM, nguyên thư ký nguyên Bí thư Thành uỷ Mai Chí Thọ, TP HCM

2542. Inrasara, nhà văn, TP HCM

2543. Đào Thi Thoa, Hà Nội

2544. Nguyễn Ngọc Thanh, Hà Nội

2545. Trần Thùy Linh, Hà Nội

2546. Nguyễn Thanh Giang, buôn bán, TP HCM

2547. Huỳnh Ngọc Hồ, công dân, TP HCM

2548. Le Minh, Production Manager, Australia

2549. Nguyễn Thế Năng, nhân viên IT, TP HCM

2550. Phạm Đức Vượng, bộ đội hưu trí, Hà Nội

2551. Nguyễn Minh Tuấn, TS, giảng viên, Hà Nội

2552. Phạm Văn Quang, TS, giảng viên đại học, Đồng Nai

2553. Trần Khắc Trí, lao động tự do, Lâm Đồng

2554. Nguyễn Minh Khánh, TS, Hoa Kỳ

2555. Nguyen Thi Hoa, kinh doanh tu do, Hà Tĩnh

2556. Phạm Thành Phụng, bác sĩ, TP HCM

2557. Trần Trương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2558. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

2559. Nguyễn Quí Tân, kỹ sư, TP HCM

2560. Lại Quốc Thịnh, Hà Nội

2561. Đặng Hồi Xuân, sinh viên, Hải Phòng

2562. Nguyễn Thừa Hợp, nhà giáo Nhân dân, GSTSKH, cán bộ nghỉ hưu của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà nội

2563. Trần Sen, kỹ sư, Nam Định

2564. Khuất Văn Đoàn, giáo viên, Thái Nguyên

2565. Đặng Trần Minh, giáo viên, Vĩnh Phúc

2566. Nguyễn Việt Oánh, công chứng viên, Hà Tây

2567. Vũ Lê Bảo, nguyên lương y, Hải Dương

2568. Phan Thanh Hưởng, giáo viên, Bà Rịa – Vũng Tàu

2569. Nguyễn Kinh Kha, kỹ sư, Vũng Tàu

2570. Bùi Xuân Hiền, VietinBank, Hà Nội

2571. Vũ Hòa, giảng viên đại học Isart Paris, Pháp

2572. Le Kim Thinh, CHLB Đức

2573. Vũ Hoàng Hiệp, kỹ sư, Pháp

2574. Nguyen Cao Thuyet, programmer, Hoa Kỳ

2575. Trần Việt Hùng, giáo viên dạy nghề, cựu nhà báo, Tây Ninh

2576. Trần Phan Bình, sinh viên, Hàn Quốc

2577. Hòa thượng Thích Nhật Ban, Trụ trì Chùa Ba La Mật, Đồng Nai

2578. Alpha Linh, kỹ sư, Hoa Kỳ

2579. Anh D Nguyen, Australia

2580. Đinh Đăng Kỳ, hưu trí, Hoa Kỳ

2581. Phan Gia Tiến, thiết kế, TP HCM

2582. Trần Thị Liễu, nội trợ, TP HCM

2583. Phan Trần Gia Văn, kỹ sư, TP HCM

2584. Lê Thúy Dung, nhân viên văn phòng, TP HCM

2585. Phan Trân Gia Vi, cử nhân, TP HCM

2586. Nguyễn Bá Phúc, kỹ sư, Cần Thơ

2587. Đoàn Liên, cử nhân, kế toán, Quảng Ngãi

2588. Trần Văn Chương, nghề nghiệp tự do, Vũng Tàu

2589. Tống Đình Huân, công nhân, Bình Thuận

2590. Đinh Như Quý, nhân viên ngân hàng, Hà Nội

2591. Dũng Quốc Nguyễn, nhà đầu tư và chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

2592. Trần Thu Hà, quản lý, Australia

2593. Tran Van Minh, cử nhân, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2594. Lê Tuấn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2595. Phùng V Huy, Nam Định

2596. Thiều Quang Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2597. Vũ Quyết Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2598. Tô Quang Vinh, kinh doanh tự do, Hà Nội

2599. Đỗ Xuân Bình, quản lý khách sạn, TP HCM

2600. Trần Minh Quang, kỹ sư, đã nghi hưu, Hà Nội

2601. Phạm Vũ Hội, kiến trúc sư, Hải Phòng

2602. Nguyễn Việt Hưng, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2603. Trịnh Đức Kiên, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2604. Nguyễn Thị Từ Huy, TS, TP HCM

2605. Hòang Trọng Thức, kỹ sư, TP HCM

2606. Nguyễn Chương, kỹ sư, Australia

2607. Lê Xuân Quỳnh, cử nhân, Hà Nội

2608. Đào Tuấn Hải, kỹ sư, TP HCM

2609. Nguyễn Mạnh Dương, thợ điện, Thanh Hoá

2610. Vũ Hiền Văn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2611. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, TP HCM

2612. Hoàng Ngọc Khánh, kỹ sư, Huế

2613. Huỳnh Tuấn Anh, TP HCM

2614. Tran Duc Man, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2615. Nguyễn Trọng Chức, nhà báo, nguyên thư ký tòa soạn Tuổi Trẻ Chủ Nhật, TP HCM

2616. Đặng Hải, sinh viên, Thái Nguyên

2617. Vũ Hồng Chương, cán bộ quân đội, nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

2618. Trần Đức Tuấn, Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, hiện đang học Thạc sĩ Luật học tại Đại học Victoria, New Zealand

2619. Võ Quang Tu, hưu trí, TP HCM

2620. Nguyễn Thế Tuyến, bác sĩ, thạc sĩ, Bắc Giang

2621. Hoàng Sỹ Nho, giám đốc, Nghệ An

2622. Vũ Trí Tuấn, kỹ sư, Bắc Giang

2623. Trương Thành Thủy, kinh doanh, TP HCM

2624. Nguyen Duy Anh, sinh viên, TP HCM

2625. Trần Viết Dung, kỹ sư, Australia

2626. Nguyen Van Si, CHLB Đức

2627. Huỳnh Ngọc Cang, Long An

2628. Nguyễn Thị Kim Thủy, Tiền Giang

2629. Trần Ngọc Phương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, dầu khí, Hà Nội

2630. Nguyễn Thúc Nhàn, Hà Nội

2631. Thái Thị Hòe, kĩ sư, nguyên cán bộ thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp, Hà Nội

2632. Nguyễn Đức Thuyết, sinh viên, Hà Nội

2633. Nguyễn Quang Văn, kỹ sư, Hà Nội

2634. Nhan Nguyen, đã nghỉ hưu, Australia

2635. Nguyễn Thành Công, kỹ sư, Hàn Quốc

2636. Nguyễn Phú, sinh viên, TP HCM

2637. Nguyễn Đức Hạnh, nghiên cứu sinh, Pháp

2638. Nguyễn Trường Hùng, thượng tá quân đội, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2639. Nguyễn Trần Đăng Phú, sinh viên, TP HCM

2640. Bui Van Truong, bác sĩ, Hà Nội

2641. Hoàng Hồng Minh, kỹ sư, Pháp

2642. Trần Thanh Quế, cán bộ nghỉ hưu, Ninh Bình

2643. Lý Trung Tín, chủ nhiệm tạp chí Dân Văn, CHLB Đức

2644. Phùng Văn Tuấn, kinh doanh, Hải Phòng

2645. Ho Van Dinh, Hoa Kỳ

2646. Nguyễn Quang Yên, kỹ sư, Nhật Bản

2647. Hoàng Kim Lập, kỹ sư trưởng nhà máy điện Phú Mỹ, TP HCM

2648. Trần Quốc Hùng, kỹ sư, Bình Phước

2649. Huyen Ton Nu Thi Phi Phi, hưu trí, Hoa Kỳ

2650. Phạm Văn Hải, doanh nhân, TP HCM

2651. Vũ Văn Tùng, doanh nhân, cử nhân, Thái Bình

2652. Lê Thị Xuân Nhụy, Nha Trang

2653. Nguyễn Văn Thắng, du lịch, Hà Nội

2654. JB Nguyễn Hữu Chắc, thiện nguyện viên Bảo vệ Sự Sống John Paul II, Vinh

2655. Pet Trần Minh Thông, sinh viên, Vinh

2656. Ngô Minh Đức, kĩ thuật viên, Hà Nội

2657. Hoang Trong Luong, công nhân, Hoa Kỳ

2658. Nguyễn Hồng Kỳ, sinh viên, Vinh

2659. Nguyễn Văn Tâm, giáo viên, Khánh Hòa

2660. Nguyễn Hữu Thành, hưu trí, Hà Nội

2661. Lê Như Đồng, TS, CHLB Đức

2662. Phạm Tùng Bách, Hà Nội

2663. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

2664. Nguyễn Hùng Dũng, cử nhân, TP HCM

2665. Trần Thị Lập, nhân viên văn phòng, Vũng Tàu

2666. Hong Nguyen, thạc sĩ, Canada

2667. Lê Thị Thu Trà, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2668. Hà Huy Toàn, cử nhân, nhà giáo, Hà nội

2669. Trần Tất Hợp, nhà báo, Hà Nội

2670. Trịnh Tuấn Dũng, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2671. Ngô Đình Hùng, kỹ sư, TP HCM

2672. Đoàn Thế Nghiệp, dược sĩ, Phan Thiết

2673. Vũ Hùng Tân, kỹ sư, Hà Nội

2674. Mai Văn Tâm, kỹ sư, Hải Dương

2675. Lê Tường Vi, thêu vẽ áo dài, TP HCM

2676. Trần Công Quý, kinh doanh, TP HCM

2677. Trần Hùng, cử nhân luật, công chức, Hà Nam

2678. Trần Nguyễn Bảo Hoàng, luật sư, Hà Nội

2679. Trần Hoài Mẫn, cựu giáo viên, Tây Ninh

2680. Lê Mạnh Năm, nghiên cứu viên, Hà Nội

2681. Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Bắc Ninh

2682. Mai Toàn Đức, kỹ sư, TP HCM

2683. Lâm Quốc Việt, luật sư, TP HCM

2684. Nguyễn Đăng Phong, sinh viên, Nam Định

2685. Tran Thi Bich Phuong, luật sư, nguyên Luật sư Tòa Thượng thẩm Sài Gòn, TP HCM

2686. Lê Văn Quân, kỹ sư, Hà Nội

2687. Nguyễn Xuân Quang, kỹ sư, Nha Trang

2688. Lê Xuân Hòa, kỹ sư, Vũng Tàu

2689. Nguyễn Tư Đương, đại tá về hưu, cán bộ tiền khởi nghĩa, Đống Đa, Hà Nội

2690. Vũ Thúy, kỹ sư, Hà Nội

2691. Trần Văn Độ, kĩ sư, Hà Nam

2692. Nguyen Thi Bich Hanh, giáo viên, TP HCM

2693. Hoàng Trung Kiên, kỹ sư, Hà Nội

2694. Cao Phương Thảo, sinh viên, Hà Nội

2695. Nguyễn Trung Lĩnh, tù nhân lương tâm, Hà Nội

2696. Nguyễn Hải Phong, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

2697. Lê Ninh, cán bộ tiền khởi nghĩa và thương binh, nguyên chuyên viên Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Hà Nội

2698. Nguyen Duy Thanh, kỹ sư, Hưng Yên

2699. Ngô Đặng Hoàng Yến, sinh viên, TP HCM

2700. Đinh Trọng Nam, Hà Nội

2701. Phan Minh Hiếu, kỹ sư, TP HCM

2702. Nguyễn Đình Tân, kỹ sư, Vũng Tàu

2703. Trương Hồng Quang, thạc sĩ, giảng viên đại học, cựu chiến binh, Hà Nội

2704. Đào Đình Chất, chuyên viên Pháp lý, TP HCM

2705. Bùi Đông Chanh, giáo viên, Hà Nội

2706. Vũ Thế Khôi, nhà giáo ưu tú, nguyên Trưởng khoa tiếng Nga, Hà Nội

2707. Nguyễn Điệp Hoa, chuyên gia Báo chí và Truyền thông, Hà Nội

2708. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Bắc Ninh

2709. Vu Manh Hung, Ba Lan

2710. Nguyễn Đình Hồng, công nhân, TP HCM

2711. Hoàng My Lan, TS, Hà Nội

2712. Phạm Thị Yến, bác sĩ, Hà Nội

2713. Hoàng Tăng Thông, kỹ sư, Hà Nội

2714. Nguyễn Xuân Lực, nguyên là cán bộ giảng dạy Đại học Hải Phòng, nghỉ hưu, Hà Nội

2715. Phạm Quang Hòa, TS, Hà Nội

2716. Hoang Dinh Hai, kỹ sư, Hà Tĩnh

2717. Nguyen Huu Vu, TS, Hà Nội

2718. Pham Văn Thư, kế toán viên, Thụy Sĩ

2719. Do Van Bac, kỹ sư, Nhật Bản

2720. Trần Thị Ca Dao, nhân viên văn phòng, TP HCM

2721. Nguyễn Văn Quân, sinh viên, Hải Phòng

2722. Nguyễn Hoài Nam, kỹ sư, Pháp

2723. Chính Trung, kỹ sư, Hà Nội

2724. Long Nguyen, chủ trang nhà SaigonBao.info, CHLB Đức

2725. Nguyễn Văn Thế, hội viên hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hà Nội

2726. Trần Khải Hoàng, thạc sĩ, Đà Nẵng

2727. Võ Trọng Lĩnh, kinh doanh, TP HCM

2728. Hoàng Mười, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

2729. Lê Tinh Thông, giáo sư hưu trí, Hoa Kỳ

2730. Cao The Dung, TS, Hoa Kỳ

2731. Ha Nhan Van, Hoa Kỳ

2732. Lương Tiến Sĩ, cử nhân, CHLB Đức

2733. Hồ Mạnh Quốc Hùng, cử nhân, TP HCM

2734. Nguyễn Đình Khanh, cử nhân, giám đốc kinh doanh, Hà Nội

2735. Lê Minh Sang, nghiên cứu viên, Hà Nội

2736. Lê Hữu Minh Tuấn, sinh viên, Đà Nẵng

2737. Paul Nguyễn Đức Vĩnh, linh mục Giáo phận Vinh

2738. Lê Mạnh Hùng, sinh viên, Bắc Ninh

2739. Vũ Văn Thành, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2740. Nguyễn Thái Hùng, lao động phổ thông, Tiền Giang

2741. Lê H Trường, kinh doanh, TP HCM

2742. Đàm Văn Tuyển, nông dân, Hưng Yên

2743. Uông Đắc Đạo, cử nhân, hưu trí, Hoa Kỳ

2744. Nguyễn Thị Hồng Thúy, kiểm toán viên, TP HCM

2745. Hà Văn Vinh, giáo viên, nghỉ hưu, Bắc Giang

2746. Nguyễn Quốc Doanh, cựu chiến binh, Bắc Giang

2747. Nguyễn Sỹ Kiệt, TP HCM

2748. Trịnh Minh Chánh, thạc sĩ, bác sĩ, Phú Yên

2749. Nguyễn Tấn Định, kỹ sư, Long An

2750. Tran Van Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam 1982, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam từ 1985 đến 1991, Ba Lan

2751. Nguyễn Thị Thu Hương, thạc sĩ, Đồng Nai

2752. Trịnh Ngọc Linh, kỹ sư, TP HCM

2753. Nguyễn Nhật Khương, sinh viên, Hoa Kỳ

2754. Nguyễn Minh Tâm, nội trợ, CHLB Đức

2755. Đỗ Lê Thiện, viên chức, TP HCM

2756. Phạm Khắc Thiện, giáo viên, TP HCM

2757. Châu Xuân, kỹ sư, TP HCM

2758. Tạ Bắc Sơn, kỹ sư, Quảng Trị

2759. Văn Đại Tám, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

2760. Trần Văn Phong, 41 tuổi đảng, Nghệ An

2761. Phan Trí Thịnh, giám sát kỹ thuật, Bình Dương

2762. Vũ Đình Tâm, giáo viên, TP HCM

2763. Phạm Việt Cường, phiên dịch, Hà Nội

2764. Nguyễn Thị Mỹ Hà, giáo viên, Hà Nội

2765. Nguyễn Ngọc Thắng, quản lý kinh doanh, TP HCM

2766. Nguyễn Phúc Liên, GS TS tại Geneva, Thụy Sĩ

2767. Trương Bá Tâm, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Pháp

2768. Nguyễn Văn Trường, sinh viên, Hà Nội

2769. Trương Công Lực, kỹ sư, TP HCM

2770. Đinh Huỳnh Hiếu Nghĩa, giám đốc, TP HCM

2771. Trương Văn Thơm, nhân viên, Đà Nẵng

2772. Lam Tri Tam, công nhân, Kiên Giang

2773. Vu Dinh Long, công nhân, Quảng Ninh

2774. Nguyen Trong Khoa, kinh doanh tự do, TP HCM

2775. Trần Trọng An, nghiên cứu sinh, Hà Lan

2776. Nguyễn Xuân Hùng, Elektrotechnik Ingenieur, CHLB Đức

2777. Phan Dinh Hung, thanh tra viên đăng kiểm, đã về hưu, Australia

2778. Đoàn Văn Đại, giáo viên, Thái Bình

2779. Lê Tấn Thuận (Phú Thuận), nông dân, Bà Rịa – Vũng Tàu

2780. Phạm Văn Thìn, Hà Nội

2781. Nguyễn Đăng Hương, nguyên là công chức, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2782. Đoàn Văn Cánh, PGS TS, nguyên giảng viên cao cấp, trường Đại học Mỏ Địa chất, Hà Nội

2783. Mai Xuân Đông, TS, Hà Nội

2784. Đào Văn Minh, học viên cao học, Hà Nội

2785. Nguyễn Quỳnh Anh, nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Đại học Quốc gia Chonnam, Hàn Quốc

2786. Trịnh Đức Anh, du học sinh, Đại học Chosun, Hàn Quốc

2787. Từ Sâm, nhà thơ, hội viên hội Văn học Nghệ thuật, Nha Trang

2788. Chu Tất Tiến, thạc sĩ, nhà văn, cựu giáo sư Trung học, Hoa Kỳ

2789. Phạm Văn Tuấn, cử nhân, Hải Dương

2790. Phan Thanh Bình, lao động, Huế

2791. Gioan Baotixita Đinh Xuân Minh, linh mục, CHLB Đức

2792. Nguyễn Bá Duyên, Bình Dương

2793. Trần Viết Thành, nghiên cứu sinh, Đại học Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản

2794. Nguyễn Hồng Anh, lái xe, Hà Nội

2795. Nguyễn Văn Hùng, kiện tướng thể thao, Hà Nội

2796. Nguyễn Kiến Quốc, luật sư, Long An

2797. Nguyễn Gia Bảo, kỹ sư, TP HCM

2798. Nguyễn Thọ Cường, hoạ sĩ, TP HCM

2799. Phạm Toàn Phúc, sinh viên, Bà Rịa – Vũng Tàu

2800. Lê Thị Hòa, nghỉ hưu, Đống Đa, Hà Nội

2801. Thành Đài, TS, Thụy Điển

2802. Huỳnh Kim Giám, bác sĩ, Hoa Kỳ

2803. Tran Van Son, kinh doanh, CHLB Đức

2804. Nguyễn Xuân Ngữ, cựu chiến binh, TP HCM

2805. Nguyễn Công Bằng, Hoa Kỳ

2806. Võ Kim Chương, cameraman, Bình Phước

2807. Tô Thị Thanh Vân, giáo viên, Hà Nội

2808. Trần Thanh Cảnh, dược sĩ, Bắc Ninh

2809. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, nội trợ, Hà Nội

2810. Trần Quang Minh, kinh doanh, Hà Nội

2811. Nguyễn Văn Sang, lái xe, Hà Nội

2812. Trần Hàhọc sinh, Hà Nội

2813. Trần Bích, học sinh, Hà Nội

2814. Phạm Thị Minh, nội trợ, Hà Nội

2815. Trần Phi Hùng, lái xe, Hà Nội

2816. Trần Ngọc Ánh, học sinh, Hà Nội

2817. Phạm Văn Thái, nội trợ, Hà Nội

2818. Nguyễn Thị Tuyết, nội trợ, Hà Nội

2819. Phạm Văn Sang, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

2820. Bùi Đức Chiến, học sinh, Hà Nội

2821. Nguyễn Thị Ngọc Phú, Hà Nội

2822. Trần Sơn Hải, Hà Nội

2823. Thùy Thị Cúc, nông dân, Phú Thọ

2824. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Hà Nội

2825. Nguyễn Thị Yến, buôn bán, Hà Nội

2826. Nguyễn Hải Hoàn, kế toán, Hà Nội

2827. Ngô Thị Thịnh, nội trợ, Nam Định

2828. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vĩnh Phúc

2829. Phạm Xuân Lộc, linh mục, Hà Nội

2830. Phạm Văn Hiệp, sinh viên, Nam Định

2831. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh viên, Phú Thọ

2832. Nhiễm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2833. Trần Văn Ninh, kinh doanh, Hà Nội

2834. Nguyễn Văn Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2835. Trần Thị Thanh, Hà Nội

2836. Nguyễn Văn Vinh, lái xe, Hà Nam

2837. Nguyễn Thị Thể, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2838. Mai Vân Khánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2839. Trần Thị Lan, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2840. Nguyễn Văn Đỏ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2841. Nguyễn Thị Hồng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2842. Nguyễn Trọng Tiềm, kinh doanh, Hà Nội

2843. Nguyễn Hồng Hà, công nhân, Hà Nội

2844. Trần Thị Vạn, hưu trí, Hà Nội

2845. Trần Thị Cúc, hưu trí, Hà Nội

2846. Đào Thị Thúy, sinh viên, Hà Nội

2847. Đỗ Thị Thu Hương, sinh viên, Hà Nội

2848. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

2849. Ngô Thị Tuyên, nông dân, Hà Nội

2850. Nguyễn Thị Huyền, nông dân, Hà Nội

2851. Phạm Thị Thu Hoài, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2852. Đỗ Văn Dương, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2853. Nguyễn Văn Sướng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2854. Hoàng Văn Thoán, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

2855. Nguyễn Văn Thăng, nông dân, Hà Nội

2856. Nguyễn Thị Cúc, nông dân, Hà Nội

2857. Nguyễn Minh Đức, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2858. Vũ Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2859. Hoàng Thị Mai, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

2860. Bùi Văn Chinh, nông dân, Nam Định

2861. Nguyễn Văn Lam, nông dân, Hà Nội

2862. Nguyễn Thị Xuân, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2863. Vũ Văn Vi, nông dân, Hà Nội

2864. Nguyễn Hồng Thêm, kinh doanh, Hà Nội

2865. Nguyễn Thị Điều, hưu trí, Hà Nội

2866. Vũ Mộng Đẩu, hưu trí, Hà Nội

2867. Huỳnh Ngọc Quế, hưu trí, Hà Nội

2868. Nguyễn Thanh Vượng, hưu trí, Hà Nội

2869. Mai Thị Hạnh, hưu trí, Hà Nội

2870. Nguyễn Thị Tường, nội trợ, Hà Nội

2871. Phan Thị Hoa, sinh viên, Hà Nội

2872. Hoàng Đông Phương, cán bộ, Hà Nội

2873. Nguyễn Thị Tâm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2874. Dương Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2875. Nguyễn Trọng Kế, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2876. Bùi Thị Thoa, sinh viên, Nam Định

2877. Đào Hường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2878. Nguyễn Văn Cường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2879. Đinh Xuân Thắng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2880. Nguyễn Thiện Tiến, hưu trí, Hà Nội

2881. Đặng Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

2882. Lê Hoài Nam, kỹ sư, Hà Nội

2883. Trần Đức Kiên, kinh doanh, Hà Nội

2884. Phan Văn Khải, kinh doanh, Nam Định

2885. Phạm Thị Hà, nông dân, Hà Nội

2886. Cấn Thị Thêm, hưu trí, Hà Nội

2887. Nguyễn Thị Thúy Hằng, công nhân, Hà Nội

2888. Vũ Hoàng Tùng, Hà Nội

2889. Phùng Thị Lương, nội trợ, Hà Nội

2890. Nguyễn Văn Sinh, hưu trí, Nam Định

2891. Đinh Thị Liễu, công dân, Nam Định

2892. Ngô Quang Đạt, sinh viên, Thái Bình

2893. Lê Thị Tính, hưu trí, Thái Hà

2894. Nguyễn Xuân Hòa, công dân, Hà Nam

2895. Vũ Thị Lệ Nhung, sinh viên, Yên Bái

2896. Nguyễn Văn Hạo, nông dân, Hà Nội

2897. Nguyễn Thị Thế, nông dân, Hà Nội

2898. Trần Thị Soi, công nhân, Hà Nội

2899. Phạm Minh Hiền, kinh doanh, Hà Nội

2900. Nguyễn Đắc Lộc, lái xe, Hà Nội

2901. Ngô Thị Dài, nông dân, Hà Nội

2902. Nguyễn Thị Sinh, nội trợ, Hà Nội

2903. Đỗ Thị Mười, nội trợ, Hà Nội

2904. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vĩnh Phúc

2905. Nguyễn Quốc Cường, nông dân, Hà Nội

2906. Vũ Văn An, hưu trí, Hà Nội

2907. Hà Duy Đông, nông dân, Hà Nội

2908. Nguyễn Văn Tuyến, lái xe, Hà Nội

2909. Hà Duy Tuệ, nông dân, Hà Nội

2910. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

2911. Đỗ Việt Hùng, giáo viên, Hà Nội

2912. Nguyễn Mạnh Hùng, thợ may, Hà Nội

2913. Hoàng Hữu Công, công nhân, Hà Nội

2914. Nguyễn Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

2915. Nguyễn Văn Huy, hưu trí, Hà Nội

2916. Phê-Rô Nở, hưu trí, Hà Nội

2917. Vũ Dương Hội, Hà Nội

2918. Lê Đức Tin, Hà Nội

2919. Vũ Đình Phượng, Hà Nội

2920. Nguyễn Văn Thành, Hà Nội

2921. Đỗ Huy Hùng, Hà Nội

2922. Nguyễn Thị Cúc, Hà Nội

2923. Đào Bích Hạnh, Hà Nội

2924. Phan Thị Sao, Hà Nội

2925. Nguyễn Thị Bích, Hà Nội

2926. Nguyễn Thị Nguyệt, Hà Nội

2927. Nguyễn Thị Xuyến, Hà Nội

2928. Nguyễn Thị Xiêm, Hà Nội

2929. Nguyễn Thị Thu Hà, Hà Nội

2930. Nguyễn Thị Biên, Hà Nội

2931. Nguyễn Thị Liên, Thái Bình

2932. Nguyễn Thị Huế, Hà Nội

2933. Trần Văn Cường, Ninh Bình

2934. Nguyễn Ánh Tuyết, Hà Nội

2935. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

2936. Nguyễn Thị Đắc, Hà Nội

2937. Nguyễn Hữu Diệm, Hà Nội

2938. Nguyễn Thị Tin, Hà Nội

2939. Nguyễn Đức Dũng, Hà Nội

2940. Đào Quốc Thịnh, Bắc Ninh

2941. Trần Thị Hồng Liên, Hà Tĩnh

2942. Trần Thị Hiền, Hà Nội

2943. Lê Viết Thông, Hà Nội

2944. Nguyễn Văn Chinh, Hà Nội

2945. Nguyễn Văn Lạ, hưu trí, Hà Nội

2946. Nguyễn Thị Chính, hưu trí, Hà Nội

2947. Phạm Hùng An, hưu trí, Hà Nội

2948. Tạ Vũ Kim Liên, nội trợ, Hà Nội

2949. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

2950. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Hà Nội

2951. Hoàng Thị Lân, nông dân, Hà Nội

2952. Vũ Văn Vụ, nông dân, Hà Nội

2953. Nguyễn Tiến Xiêm, nha khoa, Phú Thọ

2954. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Nội

2955. Ngô Văn Phòng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2956. Phạm Thị Mến, nông dân, Hà Nội

2957. Lê Thị Thùy Trang, tạo mẫu tóc, Bến Tre

2958. Maria Nguyễn Thị Chuyền, nông dân, Vĩnh Phúc

2959. Maria Nguyễn Thị Hương, nông dân, Vĩnh Phúc

2960. Maria Kim, nông dân, Hà Nội

2961. Nguyễn Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2962. Anna Nguyễn Thị Hà, nông dân, Vĩnh Phúc

2963. Maria Nguyễn Thị Vui, giáo viên, Vĩnh Phúc

2964. Maria Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Hà Nội

2965. Maria Ngô Thị Dần, nông dân, Hà Nội

2966. Nguyễn Thị Như, giáo viên, Hà Nội

2967. Vũ Văn Ninh, học sinh, Hà Nội

2968. Nguyễn Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2969. Vũ Kim Trang, Hà Nội

2970. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Hà Nội

2971. Nguyễn Thị Bích Ngọc, giáo viên, Hà Nội

2972. Trần Thị Hương, kinh doanh, Hà Nội

2973. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

2974. Đỗ Mạnh Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

2975. Đào Thị Chiến, nông dân, Hà Nội

2976. Anna Nguyễn Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

2977. Lương Thị Lê, nông dân, Hà Nội

2978. Bùi Thị Hương, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

2979. Trần Thị Thanh, nghề nghiệp tự do, Hòa Bình

2980. Nguyễn Thiên Toàn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2981. Nguyễn Thị Ánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2982. Vũ Thị Yến, Hà Nội

2983. Nguyễn Thị Đức, Hà Nội

2984. Trần Ngọc Quyên, sinh viên, Hà Nội

2985. Trần Thị Lành, Hà Nội

2986. Đỗ Đình Bình, sinh viên, Hà Nội

2987. Đỗ Đình Đức, sinh viên, Hà Nội

2988. Nguyễn Thị Nhân, Hà Nội

2989. Phí Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2990. Phí Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

2991. Nguyễn Tụ Quy, hưu trí, Hà Nội

2992. Vương Thị Niên, nội trợ, Hà Nội

2993. Nguyễn Thị Lành, Hà Nam

2994. Hoàng Quốc Bảo, Hà Nội

2995. Hoàng Đức Quyền, Hà Nội

2996. Vũ Thị Hạnh, Hà Nội

2997. Nguyễn Thị Thêm, Hà Nội

2998. Lê Hồng Y, Ninh Bình

2999. Nguyễn Văn Nhất, Hà Nội

3000. Phạm Văn Vượng, Hà Nội

3001. Nguyễn Thị Trinh, Hà Nội

3002. Đặng Thị Quế, Hà Nội

3003. Đoàn Văn Linh, Hà Nội

3004. Phạm Thúy Hồng, Hà Nội

3005. Nguyễn Thị Kim, Hà Nội

3006. Nguyễn Lệ Hồng, hưu trí, Hà Nội

3007. Trần Thị Thúy Hường, sinh viên, Nam Định

3008. Nguyễn Thanh Hương, Hà Nội

3009. Uông Thị Chín, buôn bán, Hà Nội

3010. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Phú Thọ

3011. Phạm Thị Xuân, nông dân, Nam Định

3012. Nguyễn Thị Ngân, nông dân, Bắc Ninh

3013. Trần Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

3014. Nguyễn Thị Nhiêm, nông dân, Hà Nội

3015. Đỗ Thị Tâm, nông nghiệp, Hải Phòng

3016. Nguyễn Văn Quý, nông nghiệp, Hải Phòng

3017. Nguyễn Thị Hồng, nội trợ, Hà Nội

3018. Nguyễn Văn Quảng, nội trợ, Hà Nội

3019. Nguyễn Bá Viện, nội trợ, Hà Nội

3020. Nguyễn Thị Hương, buôn bán, Hà Nội

3021. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3022. Nguyễn Sĩ Tập, nông dân, Hà Nội

3023. Nguyễn Thị Nhi, nội trợ, Hà Nội

3024. Nguyễn Văn Trận, nông dân, Hà Nội

3025. Nguyễn Thị Xuân, hưu trí, Hà Nội

3026. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

3027. Lê Văn Tin, cán bộ, Hà Nội

3028. Hà Thị Hường, sinh viên, Vĩnh Phúc

3029. Nguyễn Thị Thanh Tươi, sinh viên, Vĩnh Phúc

3030. Nguyễn Thị Kim Oanh, Hưu, Hà Nội

3031. Nguyễn Văn Anh, nông dân, Hà Nội

3032. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Hà Nội

3033. Đào Văn Khôi, nông dân, Hà Nội

3034. Phạm Thị Mỹ Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

3035. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Hà Nội

3036. Nguyễn Thị Nguyên, sinh viên, Hà Nội

3037. Tạ Hải, nông dân, Bắc Ninh

3038. Nguyễn Văn Hào, công nhân, Hà Nội

3039. Đinh Thị Thu Trang, hưu trí, Hà Nội

3040. Trần Thị Hiền, nội trợ, Hà Nội

3041. Trần Văn Sinh, công nhân, Hà Nội

3042. Đặng Thị Ánh, nội trợ, Nam Định

3043. Nguyễn Sĩ Hoàng, nông dân, Hà Nội

3044. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Hà Nội

3045. Nguyễn Thị Phương, Hà Nội

3046. Đỗ Thị Tịnh, hưu trí, Hà Nội

3047. Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Hà Nội

3048. Đào Chí Dũng, mất sức, Hà Nội

3049. Nguyễn Hưng Diệm, giáo viên, Hà Nội

3050. Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Hà Nội

3051. Nguyễn Thị Huệ, Hà Nội

3052. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Hà Nội

3053. Vũ Văn Trọng, cắt tóc, Hà Nội

3054. Nguyễn Xuân Thịnh, nông dân, Vĩnh Phúc

3055. Nguyễn Thị Nhạc, nông dân, Hà Nội

3056. Vũ Thị An, nông dân, Hà Nội

3057. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

3058. Nguyễn Thị Ảnh, nông dân, Hà Nội

3059. Nguyễn Văn Thắng, nông dân, Hà Nội

3060. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Hà Nội

3061. Nguyễn Thị Út, buôn bán, Vĩnh Phúc

3062. Nguyễn Thị Uyên, làm lưới, Hà Nội

3063. Nguyễn Thị Nhi, Kiện Đòi Oan, Hà Nội

3064. Nguyễn Văn Đệ, nông dân, Phú Xuyên, Hà Nội

3065. Nguyễn Thị Chú, nông dân, Hà Nội

3066. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Hà Nội

3067. Nguyễn Thị Kiên, nông dân, Hà Nội

3068. Nguyễn Thị Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3069. Dương Thanh Bính, bảo vệ, Hà Nội

3070. Bùi Vân Anh, kế toán, Hà Nội

3071. Vũ Thị Xuyên, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3072. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3073. Đào Quốc Đạt, kiến trúc, Bắc Ninh

3074. Nguyễn Thị Thanh Thủy, kinh doanh, Phú Yên

3075. Nguyễn Thị Nhung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3076. Nguyễn Ngọc Mai, công nhân, Hà Nội

3077. Trương Văn Lý, công nhân, Hà Nội

3078. Tô Đức Mạnh, sinh viên, Hà Nội

3079. Triệu Thị Nga, kinh doanh, Hà Nội

3080. Phí Thị Thật, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3081. Nguyễn Thị Nghi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3082. Trần Ngọc Thư, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

3083. Nguyễn Thị Tới, tu sĩ, Bắc Ninh

3084. Phạm Thị Vân, tu sĩ, Bắc Ninh

3085. Nguyễn Bích Ngọc, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3086. Vũ Văn Hòa, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3087. Đoàn Thị Lan, sinh viên, Hải Dương

3088. Trinh Thị Mộc, nông dân, Hà Nội

3089. Nguyễn Tiến, sinh viên, Hà Nội

3090. Nguyễn Thị Kính, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3091. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh viên, Hà Nội

3092. Nguyễn Văn Long, công nhân, Hà Nội

3093. Nguyễn Thị Nhi, Hà Nội

3094. Nguyễn Thị Mậu, nông dân, Hà Nội

3095. Nguyễn Đinh Long, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3096. Bùi Đinh Mai, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3097. Nguyễn Văn Đặng, công chức, Hà Nội

3098. Nguyễn Đức Toàn, kinh doanh, Hà Nội

3099. Đặng Cao Quyền, nông dân, Hà Nội

3100. Vũ Thị Thùy Dương, công nhân, Hà Nội

3101. Đào Đức Nhanh, công nhân, Hà Nội

3102. Nguyễn Thị Hạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3103. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Hà Nội

3104. Nguyễn Thị Huế, nông dân, Hà Nội

3105. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Hà Nội

3106. Trần Đức Hậu, nông dân, Hà Nội

3107. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

3108. Nguyễn Văn Tái, hưu trí, Hà Nội

3109. Nguyễn Thị Chế, hưu trí, Hà Nội

3110. Phạm Thị Minh Tâm, Hà Nội

3111. Giang Thị Thủy, giáo viên, Hà Nội

3112. Nguyễn Công Hiện, sinh viên, Nam Định

3113. Nguyễn Thị Xuân Hương, nội trợ, Hà Nội

3114. Nguyễn Văn Công, nông dân, Hà Nội

3115. Ngô Thị Thu, nội trợ, Nam Định

3116. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Hà Nội

3117. Ngô Thị Vân, sinh viên, Bắc Giang

3118. Nguyễn Văn Được, kinh doanh, Hà Nội

3119. Nguyễn Thị Sâm, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3120. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3121. Hoàng Văn Nhân, làm mộc, Kontum

3122. Đỗ Ngọc Phương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3123. Nguyễ Thị Hằng, kinh doanh, Hà Nội

3124. Bùi Thị Chinh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3125. Bùi Đính Mãi, hưu trí, Hà Nội

3126. Lại Thị Hảo, nội trợ, Nam Định

3127. Trần Tùng, Hà Nội

3128. Đinh Kim Vân, Hà Nội

3129. Nguyễn Văn Việt, công nhân, Vĩnh Phúc

3130. Nguyễn Công Tân, kinh doanh, Hà Nội

3131. Nguyễn Thị Na, hưu trí, Hà Nội

3132. Phạm Kim Trường, hưu trí, Hà Nội

3133. Nguyễn Trọng Vĩnh, hưu trí, Hà Nội

3134. Nguyễn Công Vinh, công chức, Hà Nội

3135. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Hà Nội

3136. Trần Bích Liên, văn phòng, Vĩnh Phúc

3137. Nguyễn Văn Hùng, buôn bán, Hà Nội

3138. Lê Quang Kiện, hưu trí, Hà Nội

3139. Vũ Thị Nhái, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3140. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3141. Phạm Văn Hậu, nông dân, Hà Nội

3142. Nguyễn Thị Hiền, kế toán, Hà Nội

3143. Phạm Văn Đúa, nông dân, Thái Nguyên

3144. Võ Văn Hồng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3145. Nguyễn Thị Lành, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3146. Võ Văn Tuấn, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3147. Võ Văn Dũng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3148. Võ Văn Nam, học sinh, Nghệ An

3149. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

3150. Phạm Văn Tuấn, học sinh, Hà Nội

3151. Vũ Thị Chăm, làm lưới, Kontum

3152. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3153. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Hà Nội

3154. Nguyễn Văn Hài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3155. Nguyễn Hữu Tùng, sinh viên, Hà Nội

3156. Nguyễn Văn Quyết, thợ hàn, Hà Nội

3157. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Hà Nội

3158. Đặng Thị Kim Dung, nội trợ, Hà Nội

3159. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hà Nội

3160. Bùi Thị Nhuận, nội trợ, Hà Nội

3161. Kiều Văn Chung, cán bộ, Hà Nội

3162. Nguyễn Thị Tuyên, Hà Nội

3163. Phạm Thị Sử, học sinh, Hà Nội

3164. Đỗ Thu Phong, Bán Hàng, Hà Nội

3165. Lê Thị Diễm Ngân, kinh doanh, Hà Nội

3166. Trần Văn Hiếu, công chức, Hà Nội

3167. Vũ Văn Chương, công chức, Hà Nội

3168. Nguyễn Thị Nga, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3169. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Hà Nội

3170. Trần Văn Bích, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3171. Trần Văn Ninh, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3172. Nguyễn Văn Dư, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3173. Bùi Thị Thu, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3174. Trần Văn Toán, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3175. Nguyễn Thế Sơn, Hà Nội

3176. Đõ Thị Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3177. Nguyễn Thu Thủy, công nhân, Hà Nội

3178. Nguyễn Đức Đàm, Hà Nội

3179. Vũ Văn Ninh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3180. Đỗ Thị Nụ, sinh viên, Hà Nội

3181. Trần Thanh Hải, Hà Nội

3182. Đinh Thị Thúy Hằng, sinh viên, Hà Nội

3183. Đinh Văn Hương, giảng viên, Hà Nội

3184. Trinh Minh Châm, công nhân, Hà Nội

3185. Đỗ Thanh Tuấn, thiết kế, Thái Bình

3186. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

3187. Trần Kim Dung, kinh doanh, Hà Nội

3188. Nguyễn Văn Tùng, sinh viên, Bắc Ninh

3189. Nguyễn Thanh Thanh, sinh viên, Hà Nội

3190. Mai Văn Sơn, sinh viên, Hà Nội

3191. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh viên, Hà Nội

3192. Nguyễn Thanh Hảo, Hà Nội

3193. Đinh Thị Thịnh, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3194. Nguyễn Xuân Ánh, sinh viên, Phú Thọ

3195. Nguyễn Thanh Thúy, du lịch, Hà Nội

3196. Nguyễn Văn Quyền, Hà Nội

3197. Bùi Thị Lan, Làm, Nam Định

3198. Nguyễn Thị Thúy Mai, Hà Nội

3199. Nguyễn Thị Huệ, Nam Định

3200. Nguyễn Thị Thu Hoài, học sinh, Phú Thọ

3201. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

3202. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Phú Thọ

3203. Nguyễn Thị Thu Hương, công nhân, Phú Thọ

3204. Nguyễn Công Sự, công nhân, Phú Thọ

3205. Nguyễn Văn Sinh, công nhân, Nam Định

3206. Đỗ Văn Vượng, công nhân, Hà Nội

3207. Nguyễn Văn Sáu, nông nghiệp, Hà Nội

3208. Đỗ Huy Tháo, nông nghiệp, Hà Nội

3209. Nguyễn Đình Khánh, làm ruộng, Hà Nội

3210. Nguyễn Thị Thủy, bán hàng, Bắc Ninh

3211. Trần Thị Hoàng, nông dân, Hà Nội

3212. Nguyễn Thị Vĩnh, nông dân, Hà Nội

3213. Nguyễn Thị Mến, nông dân, Hà Nội

3214. Nguyễn Thị Quy, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3215. Nguyễn Thị Kim Cúc, công nhân, Vĩnh Phúc

3216. Nguyễn Thị Nghiêm, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3217. Nguyễn Văn An, nông dân, Hà Nội

3218. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Hà Nội

3219. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Nội

3220. Nguyễn Sỹ Bản, nông dân, Hà Nội

3221. Nguyễn Thị Lại, Hà Nội

3222. Nguyễn Trọng Hảo, công nhân, Hà Nội

3223. Nguyễn Minh Yên, nông dân, Hà Nội

3224. Vũ Xuân Khanh, nông dân, Hà Nội

3225. Nguyễn Thị Niên, nông dân, Hà Nội

3226. Nguyễn Văn Thuật, nông dân, Hà Nội

3227. Nguyễn Thị Lơ, nông dân, Hà Nội

3228. Nguyễn Khôi Nguyên, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

3229. Nguyễn Minh Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

3230. Nguyễn Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

3231. Chu Thị Bích Liên, chuyên viên cao cấp, Hà Nội

3232. Nguyễn Văn Chung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3233. Đặng Thị Kim, Hà Nội

3234. Đặng Thị Hường, Hà Nội

3235. Vũ Ngọc Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3236. Đõ Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3237. Nguyễn Xuân Trường, công nhân, Vĩnh Phúc

3238. Nguyễn Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3239. Nguyễn Thị Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3240. Nguyễn Thị Minh Quyên, nhân viên, Hà Nội

3241. Vũ Trường Giang, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3242. Nguyễn Văn Toản, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3243. Nguyễn Thị Liễu, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3244. Phạm Thị Bền, nông dân, Hà Nội

3245. Nguyễn Thị Loan, sinh viên, Hà Nội

3246. Nguyễn Thị Bích Nguyệt, sinh viên, Hà Nội

3247. Nguyễn Thị Bắc, nội trợ, Hà Nội

3248. Phạm Thanh Tùng, sinh viên, Hà Nội

3249. Đỗ Thị Thanh, kinh doanh, Hà Nội

3250. Nguyễn Văn Kết, kinh doanh, Hà Nội

3251. Bùi Thì Mẽ, hưu trí, Hà Nội

3252. Nguyễn Văn Huynh, cơ khí, Hà Nội

3253. Vũ Hồng Đăng, nông dân, Hà Nội

3254. Vũ Lộc, nông dân, Hà Nội

3255. Nguyễn Thị Sao Mai, sinh viên, Hà Nội

3256. Nguyễn Xuân Trưởng, giáo dân, Hà Nội

3257. Đỗ Văn Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3258. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3259. Nguyễn Văn Lê, quân đội, Hà Nội

3260. Nguyễn Đức Long, Hà Nội

3261. Nguyễn Thị Tế, Hà Nội

3262. Đào Thị Thái, sinh viên, Hà Nội

3263. Đỗ Thị Minh, nông dân, Hà Nội

3264. Đào Thị Thế, thợ may, Hà Nội

3265. Nguyễn Thị Thu Thủy, biên tập viên, Hà Nội

3266. Đỗ Thị Nhiên, nội trợ, Hà Nội

3267. Đỗ Thị Hành, nội trợ, Hà Nội

3268. Nguyễn Minh Đức, Hà Nội

3269. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Hà Nội

3270. Nguyễn Công Minh, học sinh, Hà Nội

3271. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

3272. Đinh Thị Hà, nội trợ, Hà Nội

3273. Lưu Thị Thủy Tâm, giáo viên, Hà Nội

3274. Vũ Thị Lan Hương, giáo viên, Hà Nội

3275. Trương Thị Ngân, hưu trí, Hà Nam

3276. Đào Thị Thoa, thợ may, Hà Nam

3277. Nguyễn Văn Bổng, nông dân, Hà Nội

3278. Phạm Thị Nhẫn, nông dân, Hà Nam

3279. Nguyễn Văn Chiện, nông dân, Nam Định

3280. Nguyễn Văn Thông, Hà Nội

3281. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3282. Bùi Thị Kiểm, sinh viên, Hà Nội

3283. Nguyễn Thị Phương, nội trợ, Hà Nội

3284. Nguyễn Văn Thư, hưu trí, Hà Nam

3285. Đỗ Văn Minh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3286. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3287. Nguyễn Trà Giang, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3288. Phạm Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3289. Nguyễn Thị Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3290. Trần Cẩm Lệ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3291. Đinh Thị Mến, sinh viên, Hà Nội

3292. Trần Thị Mai, nông dân, Hà Nội

3293. Ngô Văn Tâm, công nhân, Hà Nội

3294. Đào Văn Biên, giảng viên đại học, Hà Nội

3295. Nguyễn Công Thanh, Hà Nội

3296. Nguyễn Ngọc Dưỡng, kế toán, Hà Nội

3297. Trần Thị Hưởng, kế toán, Hà Nội

3298. Thân Văn Tuấn, kỹ thuật, Hà Nội

3299. Đỗ Thị Thủy, thợ may, Hà Nội

3300. Đỗ Huy Thịnh, công nhân, Hà Nội

3301. Phạm Văn Thủy, sinh viên, Hà Nội

3302. Nguyễn Thị Mận, sinh viên, Hà Nội

3303. Nguyễn Thị Hảo, Hà Nội

3304. Phạm Thị Nguyệt Minh, sinh viên, Nam Định

3305. Nguyễn Thị Thu Thủy, công nhân, Hải Dương

3306. Đỗ Thị Miện, Hà Nội

3307. Đào Thị Chà, nông dân, Hà Nội

3308. Nguyễn Thị Thuần, giáo viên, Hà Nội

3309. Nguyễn Thị Thanh, nội trợ, Nghệ An

3310. Nguyễn Minh Hằng, sinh viên, Hà Nội

3311. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Hà Nội

3312. Nguyễn Đình Quảng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3313. Phạm Thị Bích, nghề nghiệp tự do, Thái Nguyên

3314. Phạm Tuấn Anh, học sinh, Thái Nguyên

3315. Nguyễn Thị Thanh Mai, giáo viên, Hà Nội

3316. Đinh Minh Hải, học sinh, Hà Nội

3317. Phạm Chí Năng, Hà Nội

3318. Nguyễn Thị Bé, hưu trí, Hà Nội

3319. Trương Hải Điệp, Hà Nội

3320. Lê Thị Hòa, Hà Nội

3321. Nguyễn Văn Hiếu, công dân, Vĩnh Phúc

3322. Nguyễn Anh Bằng, công dân, Hà Nội

3323. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hà Nội

3324. Nguyễn Văn Vinh, công dân, Hà Nam

3325. Hoàng Xuân Tuân, sinh viên, Hà Nam

3326. Trần Trọng Giả, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3327. Phạm Văn Tụ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3328. Nguyễn Văn Chỉnh, công dân, Hà Nội

3329. Vũ Thị Huệ, nội trợ, Hà Nội

3330. Nguyễn Văn Vương, kỹ sư, Hà Nội

3331. Nguyễn Thị Huyền, dự tu, TP HCM

3332. Hoàng Đức Mai, cán bộ, Phú Thọ

3333. Nguyễn Thị Hào, nông dân, Bắc Giang

3334. Nguyễn Thị Ngàn, nông dân, Hà Nội

3335. Nguyễn Đình Ánh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3336. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Phúc Thọ

3337. Trần Thị Hường, kỹ sư, Hà Nội

3338. Trần Thị Hội, nội trợ, Hà Nội

3339. Trần Ngọc Bích, giáo viên, Hà Nội

3340. Trần Xuân Đoan, giáo viên, Hà Nội

3341. Lương Văn Mãn, hưu trí, Hà Nội

3342. Đõ Văn Xuân, hưu trí, Hà Nội

3343. Nguyễn Thanh Nhân, hưu trí, Hà Nội

3344. Phạm Vũ Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

3345. Nguyễn Thị Thảo, Hà Nội

3346. Maria Trần Mai Hiên, kỹ sư, Hà Nội

3347. Trần Văn Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

3348. Đào Xuân Đăng, thợ tiện, Nam Định

3349. Nguyễn Văn Đỗ, nội trợ, Nam Định

3350. Trần Công Thiện, sinh viên, Nam Định

3351. Lê Thị Kim Tiền, Hà Nội

3352. Phạm Văn Sơn, học sinh, Thái Nguyên

3353. Phạm Thị Hương, nội trợ, Hà Nam

3354. Đỗ Thị Thu Hiền, nhân viên, Hà Nội

3355. Trần Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

3356. Nguyễn Hoàng Thu, nội trợ, Hà Nội

3357. Nguyễn Thị Thúy Nhi, Hà Nội

3358. Phan Tiến Khoa, sinh viên, Hà Nội

3359. Trịnh Kim Chi, sinh viên, Hà Nội

3360. Nguyễn Thị Cầu, nội trợ, Hà Nội

3361. Nguyễn Bá Nghĩa, Băc Ninh

3362. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Hà Nội

3363. Đỗ Viết Soát, hưu trí, Hà Nội

3364. Nguyễn Văn Đô, doanh nhân, Hà Nội

3365. Nguyến Bá Sơn, thợ thủ công, Hà Nội

3366. Nguyễn Văn Dũng, cơ khí, Hà Nội

3367. Nguyễn Văn Chiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3368. Nguyễn Thị Lai, nội trợ, Hà Đông

3369. Trần Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

3370. Trần Mỹ Linh, sinh viên, Hà Nội

3371. Vũ Kim Dinh, Hà Nội

3372. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Nam Định

3373. Đỗ Thị Liên, kinh doanh, Hà Nội

3374. Nguyễn Văn Quân, học sinh, Hà Nội

3375. Vũ Văn Bình, hưu trí, Hà Nội

3376. Lê Kim Anh, kinh doanh, Hà Nội

3377. Phạm Ngọc Quỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3378. Phạm Đức Huyên, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

3379. Nguyễn Nhật Minh, học sinh, Hà Nội

3380. Nguyễn Văn Hoài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3381. Vũ Thị Hải Yến, nhân viên, Hà Nội

3382. Nguyễn Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nôi

3383. Nguyễn Thị Hầu, nội trợ, Hà Nội

3384. Nguyễn Phi Thành, quản lý, Hà Nội

3385. Nguyễn Bá Hiền, học sinh, Nghệ An

3386. Nguyễn Phương Ly, giáo viên, Hà Nội

3387. Lê Minh Duy, học sinh, Hà Nội

3388. Nguyễn Thùy Dương, bán hàng, Hà Nội

3389. Bùi Thị Hoài, kế toán, Hà Nội

3390. Phạm Thị Hải, kế toán, Hà Nội

3391. Dương Trung Kiên, giáo viên, Hà Nội

3392. Đinh Thị Tuân, hưu trí, Hàm Long

3393. Hoàng Thị Liễu Liễu, Hà Nội

3394. Vũ Thị Tiến, Hà Nội

3395. Nguyễn Thị Lan, Hà Nội

3396. Đỗ Thị Soạn, Hà Nội

3397. Nguyễn Hương Giang, Hà Nội

3398. Nguyễn Thị Giang, sinh viên, Ninh Bình

3399. Là Thị Trá, Yên Bái

3400. Nguyễn Thị Lý, y sĩ, Hà Nội

3401. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Hà Nội

3402. Nguyễn Hồng Phương, nhân viên, Hà Nội

3403. Nguyễn Trí Oanh, nhân viên, Hà Nội

3404. Nguyễn Thị Minh Ngọc, hưu trí, Hà Nội

3405. Vũ Thị Thiết, nông dân, Hà Nội

3406. Vũ Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3407. Đặng Thu Trung, nhân viên, Hà Nội

3408. Vũ Thị Chang, sinh viên, Bắc Ninh

3409. Nguyễn Thị Hồng Tâm, Hà Nội

3410. Anna Tâm, Vĩnh Phúc

3411. Vũ Thị Thắm, bán quần áo, Nam Định

3412. Vũ Văn Lâm, Hà Nội

3413. Lương Đức Trung, chuyên viên, Hà Nội

3414. Hoàng Đức Kính, nhân viên, Hà Nội

3415. Nguyễn Thị Hường, nội trợ, Hà Nội

3416. Bùi Văn Yến, thương gia, Hà Nội

3417. Bùi Văn Lư, kinh doanh, Hà Nội

3418. Nguyễn Thị Phương, lao động, Hà Nội

3419. Nguyễn Thành Đô, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3420. Lại Thị Liên, sinh viên, Hà Nội

3421. Trần Văn Phát, lái xe, Hải Phòng

3422. Nguyễn Văn Nhản, sinh viên, Nghệ An

3423. Nguyễn Tiến Thi, nông dân, Hà Nội

3424. Lương Phong Cảnh, Nam Định

3425. Trương Thị Hoa, Nam Định

3426. Bùi Văn Dũng, Nam Định

3427. Hoàng Thị Thắm, Hà Nội

3428. Nguyễn Văn Biến, Nam Định

3429. Nguyễn Văn Trưởng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3430. Đỗ Thị Mây, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3431. Phạm Quang Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3432. Lệ Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

3433. Nguyễn Văn Tam, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3434. Trần Đăng Trương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3435. Ngô Thị Quang, Hà Nội

3436. Vũ Thị Thoa, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3437. Trần Thi Nhị, Hà Nội

3438. Ngô Công Tuấn, hưu trí, Hà Nội

3439. Nguyễn Thị Phượng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3440. Nông Đính Hưng, hưu trí, Hà Nội

3441. Trương Thị Quỳnh Châu, Hà Nội

3442. Hoàng Thị Liễu, Hà Nội

3443. Đinh Văn Chinh, Thái Bình

3444. Phạm Thị Yến, sinh viên, Thanh Hóa

3445. Nguyễn Thị Thắm, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3446. Trần Văn Thiệu, kinh doanh, Hà Nội

3447. Trần Văn Quyên, sinh viên, Hà Nội

3448. Nguyễn Thị Phượng, kinh doanh, Hà Nội

3449. Mai Văn Tùng, nông dân, Hà Nội

3450. Lê Thị Lan, học sinh, Hà Nội

3451. Nguyễn Văn Xuân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

3452. Dương Thị Nguyệt, nội trợ, Hà Nội

3453. Nguyễn Văn Thịnh, công nhân, Hà Nội

3454. Trần Thị Đoan, hưu trí, Hà Nội

3455. Nguyễn Thị Liên, Hà Nội

3456. Nguyễn Thị Lan, diêm dân, Hà Tĩnh

3457. Vũ Hóa, hưu trí, Hà Nội

3458. Đoàn Thị Vân Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3459. Nguyễn Văn Khiêm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3460. Lê Thị Ái, y tá, Hà Tĩnh

3461. Ngô Trân Huy, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3462. Vũ Thị Hồ, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3463. Ngô Hồng Vân, thợ may, Hà Nội

3464. Trần Trọng Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3465. Nguyên Thị Nga, sinh viên, Hà Nội

3466. Lê Thị Trung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3467. Nguyễn Việt Dũng, học sinh, Hà Nội

3468. Nguyễn Xuân Chức, công nhân, Hà Nội

3469. Nguyễn Bằng, Hà Nội

3470. Nguyễn Thị Oanh, nội trợ, Hà Nội

3471. Nguyễn Thị Phương Duy, cán bộ, Hà Nội

3472. Vũ Hoàng Anh, học sinh, Hà Nội

3473. Bùi Việt Hoàng, Hà Nội

3474. Trương Minh Nguyệt, công chức, Hà Nội

3475. Trần Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3476. Nguyễn Văn Thống, nông dân, Nam Định

3477. Trần Thị Kim, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3478. Trần Thị Diệp, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3479. Đoàn Văn Dũng, xây dựng, Hà Nội

3480. Nguyễn Văn Hưởng, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3481. Ngô Thu Hoài, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3482. Lê Văn Biên, Hà Nội

3483. Dương Văn Lọi, dạy học, Hà Nội

3484. Phạm Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3485. Nguyễn Kim Xuân, nội trợ, Hà Nội

3486. Dương Thị Yến, nội trợ, Hà Nội

3487. Phạm Quang Thiệu, kỹ sư, Hà Nội

3488. Nguyễn Viết Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3489. Đỗ Minh Tuấn, Hà Nội

3490. Nguyễn Ngọc Lan, nội trợ, Hà Nội

3491. Nguyễn Kim Ngọc, nội trợ, Hưng Yên

3492. Đỗ Thị Thanh Minh, kinh doanh, Hà Nội

3493. Nguyễn Văn Văn, buôn bán, Hà Nam

3494. Nguyễn Công Minh, sinh viên, Hà Nội

3495. Nguyễn Thị Nghĩa, nội trợ, Hà Nội

3496. Trần Xuân Hưng, học sinh, Hà Nội

3497. Nguyễn Thị Thanh, nhân viên, Nam Định

3498. Đỗ Đăng Khoa, kỹ sư, Nam Định

3499. Phan Kim Duy, nội trợ, Hà Nội

3500. Vũ Lan Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3501. Nguyễn Thanh Thủy, cán bộ, Hà Nội

3502. Trần Thị Hà, kinh doanh, Hà Nội

3503. Đỗ Thị Quỳnh, giáo viên, Hà Nội

3504. Trịnh Thị Duyên, nội trợ, Hà Nội

3505. Vũ Thị Hiền, công chức, Hà Nội

3506. Vũ Quang Hiếu, Hà Nội

3507. Lưu Huyền Trang, Hà Nội

3508. Nguyễn Văn Tỉnh, nông dân, Hà Nội

3509. Nguyễn Thanh Hồng, Hà Nội

3510. Lê Thị Lụa, nông dân, Ninh Bình

3511. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Phú Thọ

3512. Đỗ Văn Biến, công nhân, Phú Thọ

3513. Đỗ Thị Chuyên, công nhân, Phú Thọ

3514. Đỗ Thị Lý, học sinh, Phú Thọ

3515. Đỗ Đức Hùng, học sinh, Phú Thọ

3516. Đỗ Trung Tuấn, học sinh, Phú Thọ

3517. Đỗ Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3518. Trần Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3519. Bùi Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3520. Đỗ Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3521. Bùi Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3522. Nguyễn Hương Dậu, Công Chức, Hà Nội

3523. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3524. Vũ Văn Bỉnh, sinh viên, Hà Nội

3525. Phạm Ngọc Luận, sinh viên, Hà Nội

3526. Trần Thị Mai Lao, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3527. Trần Thị Tú, Hà Nội

3528. Lê Thị Lan, Hà Nội

3529. Nguyễn Thị Quyên, Hà Nội

3530. Vũ Văn Lộc, Hà Nội

3531. Vũ Văn Ngọc, Hà Nội

3532. Mai Văn Huỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3533. Phạm Thị Lương, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

3534. Đào Xuân Tụng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3535. Nguyễn Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3536. Mai Văn Tùy, sinh viên, Nam Định

3537. Nguyễn Thị Hợp, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3538. Đỗ Văn Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3539. Phan Văn Thạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3540. Nguyễn Văn Hoàn, sinh viên, Hà Nội

3541. Vũ Thị Thu, công chức, Hà Nội

3542. Lương Thị Minh Thu, học sinh, Hà Nội

3543. Ngô Trọng Hiếu, Hà Nội

3544. Nguyễn Thị Út, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3545. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Hà Nội

3546. Ngô Thị Kim, Hà Nội

3547. Vũ Kim Duy, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3548. Trần Quang Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3549. Vũ Đình Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3550. Trần Quốc Thủy, giảng viên, Nam Định

3551. Nguyễn Văn Hưng, kinh doanh, Hà Nội

3552. Nguyễn Thiên Mây, Hà Nội

3553. Vũ Thị Nhân, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3554. Nguyễn Kim Hiền, kinh doanh, Hà Nội

3555. Vũ Thị Thu Anh, hưu trí, Hà Nội

3556. Lê Thị Minh Lương, nghỉ hưu, Hà Nội

3557. Nguyên Lan, Hà Nội

3558. Đinh Thị Phương, công nhân, Hà Nội

3559. Nguyễn Thị Minh, hưu trí, Hà Nội

3560. Đinh Thị Kim Ngọc, nội trợ, Hà Nội

3561. Nguyễn Thị Cấp, nội trợ, Hà Nội

3562. Nguyễn Thị Cương, nội trợ, Hà Nội

3563. Nguyễn Thị Bạch Yến, nghề nghiệp tự do,

3564. Phan Thị Huê, sinh viên,

3565. Nguyễn Thị Hà, kế toán, Hà Nội

3566. Nguyễn Thị Hương Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3567. Phan Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

3568. Phan Thị Huế, sinh viên, Hà Nội

3569. Nguyễn Thị Lành, hưu trí, Hà Nội

3570. Nguyễn Thị Gái, hưu trí, Hà Nội

3571. Phạm Thị Kim Thùy, Hà Nội

3572. Nguyễn Thu Giang, nguyên Phó Giám đốc Sở Tư pháp TP HCM, TP HCM

3573. Bùi Xuân Nhật, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Liên Hợp Quốc

3574. Lê Thấu, nhà văn, Hà Nội

3575. Nguyễn Tuấn Khanh, nhạc sĩ, TP HCM

3576. Lưu Đình Tú, cử nhân toán, dạy học, Hà Nội

3577. Hoàng Trọng Minh Tuấn, nghiên cứu sinh tại George Mason University, Hoa Kỳ

3578. Nguyễn Thành Trung, cán bộ nghiên cứu, Hà Nội

3579. Tống Cảnh Toàn, kiến trúc sư, Hà Nội

3580. Nguyễn Hà Luân, luật sư, Hà Nội

3581. Doan Thanh Tinh, TS, New Zealand

3582. Hoàng Xuân Sơn, thuộc đoàn luật sư TP HCM

3583. Hoàng Thiên Sơn, nhân viên bán hàng, Bình Dương

3584. Văn Lương, nhạc sĩ, thành viên Hội Cựu chiến binh TP Hồ Chí Minh, TPHCM

3585. Nguyễn Đức Tuấn, TP HCM

3586. Lê Thí, hưu trí, Đà Nẵng

3587. Dương Tiến Thọ, PGS, Đại học Kiến trúc Hà Nội, TP HCM

3588. Vũ Hoàng Đan, kỹ sư, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

3589. Hoàng Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3590. Pet Nguyễn Văn Bình, sinh viên, Huế

3591. Pham Van Minh, giáo viên, Nha Trang

3592. Nguyễn Mậu Cường, giảng viên trường Đại học Agostinho Neto, Angola

3593. Thái Doãn Mại, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội
Lê Thị Định, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

3594. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

3595. Dương Quang Minh, kỹ sư, Huế

3596. Bùi Lộc, họa sĩ, Munich, CHLB Đức

3597. Lương Công Trung, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh, Nha Trang

3598. Trần Quốc Hải, TS, Hà Nội

3599. Dinh Nhung, nghiên cứu viên, Hà Nội

3600. Lê Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3601. Ngô Thái Văn, kỹ sư, Hoa Kỳ

3602. Ngô Ái Dân, công nhân, Hoa Kỳ

3603. Trần Thị Ánh Tuyết, công nhân, Hoa Kỳ

3604. Trần Thụy Ly, nội trợ, Hoa Kỳ

3605. Trần Hoàng Luân, công nhân, Hoa Kỳ

3606. Ngô Ái Thùy Trâm, học sinh, Hoa Kỳ

3607. Nguyễn Thụy Quỳnh Anh, học sinh, Hoa Kỳ

3608. Ngô Trần Ái Thiện, sinh viên, Hoa Kỳ

3609. Ngô Trần Thiện Mỹ, sinh viên, Hoa Kỳ

3610. Nguyễn Thanh Huy, nhân viên kỹ thuật, Tiền Giang

3611. Trần Minh Thịnh, kinh doanh, TP HCM

3612. Đặng Trường Nha, luật sư, Bình Định

3613. Nguyễn Duy Liêm, GS, Hoa Kỳ

3614. Tri Le, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

3615. Nguyễn Văn Hùng, kỹ sư, Yên Bái

3616. Lê Đình Giáp, kiến trúc sư, TP HCM

3617. Nguyễn Chí Thanh, cựu phóng viên đài Tiếng nói Việt Nam, Hà Nội

3618. Ngo Ba Sung, công nhân, đã về hưu, Nghệ An

3619. Ho Thi Thoi, nhân viên ga Vinh đã nghỉ hưu, Nghệ An

3620. Ngo Ba Duy, lập trình viên, Nghệ An

3621. Nguyễn Đương, Bắc Giang

3622. Pham Ngoc Trai, bác sĩ, Hà Nội

3623. Nguyên Thiên Ý, Áo

3624. Đặng Hạ, nguyên Tổng cục trưởng Tổng cục Đường sắt, lão thành cách mạng, 67 năm tuổi đảng, Hà Nội

3625. Trần Thị Lan Hương, TS, giảng viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3626. Nguyễn Duy Trường, thạc sĩ, Hà Nội

3627. Ton Thi Ngoc Bao, TSKH, Pháp

3628. Vũ Đức Tưởng, sinh viên, TP HCM

3629. Trần Trung Hiếu, kỹ sư, Hải Dương

3630. Bùi Trung Nguyên, kỹ sư, Hà Nội

3631. Hồ Minh Đức, kỹ sư, TP HCM

3632. Nguyễn Thị Hồng Uyên, Hà Nội

3633. Trần Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

3634. Tran Mai Huy, MBA, Hoa Kỳ

3635. Nguyễn Thu Trang, kỹ sư, TP HCM

3636. Đào Tâm Michael, Hà Lan

3637. Nguyễn Hoàng Hiện, kiến trúc sư, Thuỵ Sĩ

3638. Phan dinh Hung, thanh tra đăng kiểm, Hải Phòng

3639. Lac Pham, Engineer, Hoa Kỳ

3640. Trần Hải Yến, Tư vấn/Đào tạo về Phát triển Tổ chức và Quản trị Nguồn Nhân lực, Hà Nội

3641. Phùng Chí Kiên, họa sĩ thiết kế, Hà Nội

3642. Bùi Phạm Hoàng Lượng, nguyên Chủ tịch MTTQ VN quận Phú Nhuận, TP HCM

3643. Trần Minh Quốc, giáo viên, hội viên CLB truyền thống kháng chiến TP HCM

3644. Lê Anh Việt Tú, sinh viên, Thanh Hoá

3645. Hồ Đình Tài, thực tập sinh, Nhật Bản

3646. Nguyen Manh Hung, kỹ sư, Hải Dương

3647. Nguyễn Hoàng Phúc, nhiếp ảnh, cựu hướng đạo sinh Việt Nam, TP HCM

3648. Nguyễn Quang Trung, CHLB Đức

3649. Nguyễn Thanh Hà, cựu phóng viên Thông tấn xã Việt Nam, hưu trí, Hưng Yên

3650. Nguyen Thi Duyên Tú, kỹ sư, Hà Nội

3651. Luong Thi Hoan, TP HCM

3652. Nguyễn Anh Tuấn, công dân, Hà Nội

3653. Trần Anh Đức, kỹ sư xây dựng, Nghệ An

3654. Pham Thi Nguyet, Hà Tĩnh

3655. Võ Minh Đức, sinh viên, Vĩnh Long

3656. Son Nguyen, Hoa Kỳ

3657. Vũ Hồng Cương, bác sĩ, Hà Nội

3658. Nguyễn Ngọc Bích, nhân viên văn phòng, TP HCM

3659. Nguyễn Thu, nhà báo tự do, Hoa Kỳ

3660. Trinh Kim Chi, hưu trí, Hoa Kỳ

3661. Đặng Minh Liên, nhà nghiên cứu, nhà báo, biên kịch, biên tập viên ngành film, Hà Nội

3662. Nguyễn Đình Trung, nghề tự do, Belorus

3663. Nguyễn Van Trung, học sinh, TP HCM

3664. Phan Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

3665. Lê Minh Hoàng, công dân, TP HCM

3666. Nguyễn Đức Thanh, công dân, TP HCM

3667. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, Hà Nội

3668. Phạm Văn Hiện, Đại tá, Hà Nội

3669. Nguyễn Thế Kỷ, Đại tá, Hà Nội

3670. Ngọc Thế Phương, cựu chiến binh, Hà Nội

3671. Nguyen Van Son, Hà Nội

3672. Trần Nhân Đức, nhà giáo, Ninh Bình

3673. Nam Duy Dinh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

3674. Lý Khôi, học sinh, Hoa Kỳ

3675. Nguyen Dang Phuc, kỹ sư, Hà Nội

3676. Đỗ Hữu Chí, họa sĩ, Huế

3677. Dương Bích, bác sĩ, Hoa Kỳ

3678. Phạm Văn Trường, lao động tự do, Hà Nội

3679. Nguyen Duy Can, kỹ sư, Hà Nội

3680. Lê Danh Phương, TP HCM

3681. Trần Minh Thanh, giáo viên Piano, TP HCM

3682. Lê Thị Hồng Ngọc, Hà Nội

3683. Trần Hồng Khanh, kỹ sư, TP HCM

3684. Phạm Hoàng Long, kỹ sư, Giám đốc Cty ICHI Việt Nam, Hà Nội

3685. Dinh Trung Nghe, kỹ sư, Ba Lan

3686. Pham Huu Uyen, CH Czech

3687. Nguyễn Văn Quyên, nhà giáo 72 tuổi, Hà Nội

3688. Hoàng Nguyên, kỹ sư, Quảng Ngãi

3689. Đặng Thần Kỳ, công dân Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

3690. Lê Trọng Nghi, kỹ sư, Hoa Kỳ

3691. Jo Vu, Hoa Kỳ

3692. Trần Việt, kỹ sư, CHLB Đức

3693. Vũ Đức Tĩnh, cán bộ công an nghỉ hưu, Hải Phòng

3694. Nguyễn Anh Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3695. Đặng Đình Hưng, Hà Nam

3696. Phạm Xuân Tỷ, công nhân đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

3697. Pham Xuan Thang, MBA, Hà Nội

3698. Doan Dung, chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

3699. Dương Ngọc Bảo, Project Manager (software department), TP HCM

3700. Nguyễn Trung Sỹ, bác sĩ, TP HCM

3701. D. Trần Minh Công, linh mục, Thụy Sĩ

3702. Phạm Nhân Căn, nhà giáo, Ninh Bình

3703. Nguyễn Huy Tường, sinh viên, Vũng Tàu

3704. Hồ Đại Đồng, kỹ sư, Hà Nội

3705. Phạm Phú Chữ, nông dân, Văn Giang

3706. Phạm Thị Thuý Nga, nông dân, Văn Giang

3707. Lê Văn Dũng, nông dân, Văn Giang

3708. Nguyễn Duy Chính, nông dân, Văn Giang

3709. Đàm Huy Tưởng, nông dân, Văn Giang

3710. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Văn Giang

3711. Đàm Huy Tường, nông dân, Văn Giang

3712. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Văn Giang

3713. Nguyễn Thị Chốc, nông dân, Văn Giang

3714. Đàm Huy Thuật, nông dân, Văn Giang

3715. Đàm Thị Ngâm, nông dân, Văn Giang

3716. Nguyễn Thị Ngà, nông dân, Văn Giang

3717. Đặng Văn Dư, nông dân, Văn Giang

3718. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Văn Giang

3719. Đàm Thị Tuyên, nông dân, Văn Giang

3720. Nguyễn Minh Vương, nông dân, Văn Giang

3721. Đàm Văn Tuấn, nông dân, Văn Giang

3722. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Văn Giang

3723. Dương Văn Dương, nông dân, Văn Giang

3724. Lê Văn Sinh, nông dân, Văn Giang

3725. Lê Thị Đang, nông dân, Văn Giang

3726. Lê Thị Kỷ, nông dân, Văn Giang

3727. Phạm Văn Đạo, nông dân, Văn Giang

3728. Phan Thị Tỉnh, nông dân, Văn Giang

3729. Phạm Thị Huyên, nông dân, Văn Giang

3730. Phan Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3731. Phạm Văn Tĩnh, nông dân, Văn Giang

3732. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Văn Giang

3733. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Văn Giang

3734. Nguyễn Văn Trình, nông dân, Văn Giang

3735. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3736. Lê Đăng Lương, nông dân, Văn Giang

3737. Phan Thị Thách, nông dân, Văn Giang

3738. Lê Thị Thực, nông dân, Văn Giang

3739. Lê Thị Hướng, nông dân, Văn Giang

3740. Lê Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3741. Lê Thị Thu, nông dân, Văn Giang

3742. Đàm Thị Soát, nông dân, Văn Giang

3743. Đàm Thị Mừng, nông dân, Văn Giang

3744. Đàm Văn Ngọc, nông dân, Văn Giang

3745. Lê Thị Kỳ, nông dân, Văn Giang

3746. Đàm Văn Hưởng, nông dân, Văn Giang

3747. Lê Thị Phê, nông dân, Văn Giang

3748. Phan Thị Quyên, nông dân, Văn Giang

3749. Phan Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3750. Phan Thị Hằng, nông dân, Văn Giang

3751. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Văn Giang

3752. Phan Thị Mỵ, nông dân, Văn Giang

3753. Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Văn Giang

3754. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Văn Giang

3755. Phan Thị Vui, nông dân, Văn Giang

3756. Đàm Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3757. Phan Văn Thọ, nông dân, Văn Giang

3758. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Văn Giang

3759. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

3760. Phan Thị Chinh, nông dân, Văn Giang

3761. Lê Văn Bắc, nông dân, Văn Giang

3762. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Văn Giang

3763. Lê Văn Anh, nông dân, Văn Giang

3764. Đàm Đức Hạnh, nông dân, Văn Giang

3765. Nguyễn Thị Cần, nông dân, Văn Giang

3766. Đàm Thị Cúc, nông dân, Văn Giang

3767. Đàm Thị Lý, nông dân, Văn Giang

3768. Đàm Văn Quyết, nông dân, Văn Giang

3769. Đàm Văn Ấm, nông dân, Văn Giang

3770. Trần Thị Nhị, nông dân, Văn Giang

3771. Đàm Thị Nhần, nông dân, Văn Giang

3772. Đàm Văn Hoa, nông dân, Văn Giang

3773. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3774. Đàm Thị Đào, nông dân, Văn Giang

3775. Nguyễn Văn Nhiếp, nông dân, Văn Giang

3776. Phan Thị Thuận, nông dân, Văn Giang

3777. Nguyễn Tuấn Anh, nông dân, Văn Giang

3778. Nguyễn Tấn Vi, nông dân, Văn Giang

3779. Nguyễn Thị Tú, nông dân, Văn Giang

3780. Nguyễn Thị Tươi, nông dân, Văn Giang

3781. Đàm Văn Tuân, nông dân, Văn Giang

3782. Phan Thị Quý, nông dân, Văn Giang

3783. Đàm Thị Hiên, nông dân, Văn Giang

3784. Phan Văn Nhật, nông dân, Văn Giang

3785. Nguyễn Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3786. Phan Thị Lựu, nông dân, Văn Giang

3787. Phan Văn Lai, nông dân, Văn Giang

3788. Phan Văn Bình, nông dân, Văn Giang

3789. Lê Thị Hưu, nông dân, Văn Giang

3790. Lê Văn Hiệu, nông dân, Văn Giang

3791. Phan Văn Hà, nông dân, Văn Giang

3792. Lê Thị Thảo, nông dân, Văn Giang

3793. Nguyễn Văn Khoa, nông dân, Văn Giang

3794. Phan Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3795. Nguyễn Văn Khiêm, nông dân, Văn Giang

3796. Lê Văn Sanh, nông dân, Văn Giang

3797. Đàm Thị Thơm, nông dân, Văn Giang

3798. Lê Thị Thu Thuỷ, nông dân, Văn Giang

3799. Nguyễn Ngọc Nghiên, nông dân, Văn Giang

3800. Trần Khắc Du, tu sĩ, Nghệ An

3801. Nguyễn Bá Trung, giáo viên, Nghệ An

3802. Trần Khắc Diễn, kỹ sư, Nghệ An

3803. Nguyễn Văn Long, giáo viên, Nghệ An

3804. Nguyễn Thị Thịnh, sinh viên, Nghệ An

3805. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

3806. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Nghệ An

3807. Nguyễn Phúc Hoàng, học sinh, Nghệ An

3808. Trần Khắc Đoán, học sinh, Nghệ An

3809. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

3810. Trần Khắc Thăng, học sinh, Nghệ An

3811. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

3812. Nguyễn Văn Lộc, học sinh, Nghệ An

3813. Nguyễn Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

3814. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3815. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

3816. Nguyễn Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

3817. Nguyễn Văn Quốc, học sinh, Nghệ An

3818. Nguyễn Văn Thiều, học sinh, Nghệ An

3819. Nguyễn Thị Dương, học sinh, Nghệ An

3820. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Nghệ An

3821. Nguyễn Văn Đương, học sinh, Nghệ An

3822. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Nghệ An

3823. Nguyễn Thị Vi, học sinh, Nghệ An

3824. Phạm Thị Lượng, học sinh, Nghệ An

3825. Phạm Thị Niên, học sinh, Nghệ An

3826. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An

3827. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Nghệ An

3828. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3829. Trần Khắc Phong, học sinh, Nghệ An

3830. Nguyễn Văn Thịnh, học sinh, Nghệ An

3831. Nguyễn Văn Thành, học sinh, Nghệ An

3832. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

3833. Nguyễn Văn Mười, làm ruộng, Nghệ An

3834. Trần Khắc Lĩnh, làm ruộng, Nghệ An

3835. Trần Khắc Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3836. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3837. Lê Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3838. Nguyễn Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

3839. Nguyễn Văn Thiệu, làm ruộng, Nghệ An

3840. Phan Thị Dung, làm ruộng, Nghệ An

3841. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3842. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3843. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Nghệ An

3844. Nguyễn Phúc Thục, làm ruộng, Nghệ An

3845. Trần Khắc Danh, làm ruộng, Nghệ An

3846. Lê Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3847. Trần Khắc Quyết, làm ruộng, Nghệ An

3848. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

3849. Trần Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

3850. Phan Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3851. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3852. Trần Khắc Kính, làm ruộng, Nghệ An

3853. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

3854. Trần Khắc Loan, làm ruộng, Nghệ An

3855. Nguyễn Bá Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3856. Đặng Hữu Cường, làm ruộng, Nghệ An

3857. Trần Khắc Cung, làm ruộng, Nghệ An

3858. Trần Khắc Đồng, làm ruộng, Nghệ An

3859. Nguyễn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3860. Nguyễn Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

3861. Nguyễn Văn Ung, làm ruộng, Nghệ An

3862. Phan Văn Chính, làm ruộng, Nghệ An

3863. Phan Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3864. Trần Khắc Lập, làm ruộng, Nghệ An

3865. Nguyễn Văn Thìn, làm ruộng, Nghệ An

3866. Trần Thị Ái, làm ruộng, Nghệ An

3867. Nguyễn Thị Tâm, làm ruộng, Nghệ An

3868. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

3869. Trần Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3870. Trần Khắc Lành, làm ruộng, Nghệ An

3871. Trần Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3872. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

3873. Nguyễn Công, làm ruộng, Nghệ An

3874. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3875. Đặng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3876. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

3877. Trần Khắc Khấn, làm ruộng, Nghệ An

3878. Trần Khắc Chức, làm ruộng, Nghệ An

3879. Nguyễn Văn Triển, làm ruộng, Nghệ An

3880. Nguyễn Văn Trâm, làm ruộng, Nghệ An

3881. Trần Khắc Quy, làm ruộng, Nghệ An

3882. Nguyễn Văn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3883. Nguyễn Phúc Đương, làm ruộng, Nghệ An

3884. Nguyễn Phúc Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3885. Nguyễn Văn Chương, làm ruộng, Nghệ An

3886. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

3887. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3888. Trần Khắc Tài, làm ruộng, Nghệ An

3889. Trần Khắc Thiết, làm ruộng, Nghệ An

3890. Trần Khắc Tiền, làm ruộng, Nghệ An

3891. Trần Khắc Thịnh, làm ruộng, Nghệ An

3892. Trần Khắc Đại, làm ruộng, Nghệ An

3893. Nguyễn Phúc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3894. Trần Khắc Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3895. Nguyễn Văn Hội, làm ruộng, Nghệ An

3896. Nguyễn Trọng Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3897. Trần Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

3898. Trần Khắc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3899. Trần Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3900. Trần Khắc Trung, làm ruộng, Nghệ An

3901. Nguyễn Văn Trúc, làm ruộng, Nghệ An

3902. Nguyễn Văn Tràng, làm ruộng, Nghệ An

3903. Nguyễn Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

3904. Nguyễn Văn Miện, làm ruộng, Nghệ An

3905. Lê Công Ba, làm ruộng, Nghệ An

3906. Nguyễn Văn Khương, làm ruộng, Nghệ An

3907. Võ Tá Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3908. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3909. Nguyễn Văn Hai, làm ruộng, Nghệ An

3910. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

3911. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

3912. Phan Văn Kim, làm ruộng, Nghệ An

3913. Nguyễn Văn Phan, làm ruộng, Nghệ An

3914. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3915. Trần Khắc Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

3916. Nguyễn Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3917. Đoàn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

3918. Trần Khắc Phước, làm ruộng, Nghệ An

3919. Hoàng Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

3920. Trần Khắc Oanh, làm ruộng, Nghệ An

3921. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

3922. Đặng Ngọc Vũ, làm ruộng, Nghệ An

3923. Trần Kim Phụng, làm ruộng, Nghệ An

3924. Nguyễn Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

3925. Nguyễn Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3926. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

3927. Trần Khắc Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3928. Ngô Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3929. Nguyễn Văn Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3930. Lê Văn Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3931. Trần Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3932. Nguyễn Văn Thọ, làm ruộng, Nghệ An

3933. Nguyễn Văn Dụng, làm ruộng, Nghệ An

3934. Võ Tá Long, làm ruộng, Nghệ An

3935. Trần Khắc Thế, làm ruộng, Nghệ An

3936. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3937. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

3938. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Nghệ An

3939. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

3940. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3941. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3942. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

3943. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3944. Nguyễn Văn Lân, làm ruộng, Nghệ An

3945. Nguyễn Văn Nguyên, làm ruộng, Nghệ An

3946. Nguyễn Văn Bát, làm ruộng, Nghệ An

3947. Nguyễn Thế Trực, làm ruộng, Nghệ An

3948. Trần Khắc Đoán, làm ruộng, Nghệ An

3949. Lê Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

3950. Nguyễn Văn Tường, làm ruộng, Nghệ An

3951. Nguyễn Văn Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

3952. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3953. Nguyễn Văn Dục, làm ruộng, Nghệ An

3954. Trần Khắc Tiến, làm ruộng, Nghệ An

3955. Nguyễn Văn Hữu, làm ruộng, Nghệ An

3956. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

3957. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3958. Trần Khắc Dương, làm ruộng, Nghệ An

3959. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3960. Ngô Trí Thông, làm ruộng, Nghệ An

3961. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

3962. Nguyễn Văn sị, làm ruộng, Nghệ An

3963. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Nghệ An

3964. Nguyễn Văn Thành, làm ruộng, Nghệ An

3965. Nguyễn Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

3966. Nguyễn Văn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3967. Trần Khắc Tường, làm ruộng, Nghệ An

3968. Nguyễn Đình Phước, làm ruộng, Nghệ An

3969. Nguyễn Văn Tùy, làm ruộng, Nghệ An

3970. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Nghệ An

3971. Nguyễn Văn Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3972. NguyễnVăn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3973. Phan trọng Phong, làm ruộng, Nghệ An

3974. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

3975. Nguyễn Thị Mùi, làm ruộng, Nghệ An

3976. Trần Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3977. Phạm Văn Kỳ, làm ruộng, Nghệ An

3978. Nguyễn Văn Thảo, làm ruộng, Nghệ An

3979. Phan Văn Trầm, làm ruộng, Nghệ An

3980. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

3981. Trần Khắc Ban, làm ruộng, Nghệ An

3982. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Nghệ An

3983. Phan Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

3984. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An

3985. Phan Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

3986. Nguyễn Thị Mai, làm ruộng, Nghệ An

3987. Phan Thị Linh, làm ruộng, Nghệ An

3988. Phan Thanh Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

3989. Nguyên Đức Lợi, làm ruộng, Nghệ An

3990. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

3991. Nguyễn Hữu Nghị, làm ruộng, Nghệ An

3992. Nguyễn Văn Khánh, làm ruộng, Nghệ An

3993. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Nghệ An

3994. Nguyễn Công Danh, làm ruộng, Nghệ An

3995. Nguyễn Văn Tình, làm ruộng, Nghệ An

3996. Nguyễn Thế Hưng, làm ruộng, Nghệ An

3997. Nguyễn Doán Huy, làm ruộng, Nghệ An

3998. Nguyễn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

3999. Nguyễn Thế Đường, làm ruộng, Nghệ An

4000. Nguyễn Văn quyền, làm ruộng, Nghệ An

4001. Phạm Xuân Thế, làm ruộng, Nghệ An

4002. Nguyễn Phúc Sinh, làm ruộng, Nghệ An

4003. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

4004. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

4005. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

4006. Trần Khắc Oai, làm ruộng, Nghệ An

4007. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

4008. Trần Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4009. Nguyễn Văn An, làm ruộng, Nghệ An

4010. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4011. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

4012. Võ Tá Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

4013. Nguyễn Văn Bắc, làm ruộng, Nghệ An

4014. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Nghệ An

4015. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

4016. Nguyễn Văn Sáu, làm ruộng, Nghệ An

4017. Phạm Xuân Truyền, làm ruộng, Nghệ An

4018. Phạm Văn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4019. Nguyễn Văn Ngạn, làm ruộng, Nghệ An

4020. Nguyễn Hữu Thành, làm ruộng, Nghệ An

4021. Phạm Văn Nhung, làm ruộng, Nghệ An

4022. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

4023. Trần Khắc Cương, làm ruộng, Nghệ An

4024. Trần Thị Thủy, làm ruộng, Nghệ An

4025. Trần Khắc Tương, làm ruộng, Nghệ An

4026. Nguyễn Văn Nhật, làm ruộng, Nghệ An

4027. Trần Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

4028. Lê Văn Khẩn, làm ruộng, Nghệ An

4029. Trần Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4030. Phan Hòa, làm ruộng, Nghệ An

4031. Trần Khắc Sỹ, làm ruộng, Nghệ An

4032. Nguyễn Thế Cương, làm ruộng, Nghệ An

4033. Trần Khắc Trường, làm ruộng, Nghệ An

4034. Trần Khắc Quyến, làm ruộng, Nghệ An

4035. Nguyễn Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4036. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An

4037. Nguyễn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

4038. Đặng Ngọc Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4039. Phan Thanh Mân, làm ruộng, Nghệ An

4040. Nguyễn Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

4041. Nguyễn Văn Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4042. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

4043. Nguyễn Văn Uy, làm ruộng, Nghệ An

4044. Phạm Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

4045. Phạm Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4046. Nguyễn Phúc Tư, làm ruộng, Nghệ An

4047. Phạm Hữu Lợi, làm ruộng, Nghệ An

4048. Trần Khắc Minh, làm ruộng, Nghệ An

4049. Nguyễn Phúc Lịch, làm ruộng, Nghệ An

4050. Bà Tư, làm ruộng, Nghệ An

4051. Trần Khắc Tuân, làm ruộng, Nghệ An

4052. Nguyễn Phúc Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4053. Phạm Xuân Trắng, làm ruộng, Nghệ An

4054. Trần Khắc Hồng, làm ruộng, Nghệ An

4055. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4056. Phạm Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

4057. Nguyễn Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4058. Trần Khắc Tông, làm ruộng, Nghệ An

4059. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

4060. Nguyễn Thị Thiềm, làm ruộng, Nghệ An

Đợt 14:

4061. Nguyen Lam, computer programmer, Hoa Kỳ

4062. Vo Anh Minh, giáo viên, Bình Phước

4063. Nguyễn Sơn Minh, kỹ sư, Nha Trang

4064. Nguyễn Hữu Đạo, sinh viên, Hà Nội

4065. Phan Đức Thông, hưu trí, CHLB Đức

4066. Trần Văn Quang, sinh viên, Thanh Hóa

4067. Phan Phát Hoàng, cựu quân nhân Sư đoàn 7, Quân đoàn 4, Bình Dương

4068. Đặng Ngọc Hiến Chương, TP HCM

4069. Phạm Duy Tương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà báo, Cần Thơ

4070. Nguyễn Văn Toán, kỹ sư, TP HCM

4071. Pham Quốc Long, nhà thơ, Đà Nẵng

4072. Nguyễn Huu Nhật, hưu trí, Hoa Kỳ

4073. Nghiem Hong Duc, lao động tự do, TP HCM

4074. Nguyễn Quang Đồng, sinh viên, Australia

4075. Nguyễn Phan Anh, thạc sĩ, nghiên cứu viên tại Đại học Chonnam, Hàn Quốc

4076. Luong Manh Chau, kỹ sư, Hoa Kỳ

4077. Trần Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

4078. Nguyễn Hùng Cường, lao động tự do, Hà Nội

4079. Lê Hoài Nam, đảng viên, TP HCM

4080. Le Quang Tuan, nghiên cứu sinh, Hà Nội

4081. Lê Đình Huy, cử nhân, TP HCM

4082. Võ Thanh Ân, kỹ sư, Bến Tre

4083. Nguyễn Hoàng Hải, công dân Việt Nam, CHLB Đức

4084. Le Duy Thien, MBA, Australia

4085. Đỗ Minh Tiến, nông dân, TP HCM

4086. Huỳnh Thanh Bích Trâm, Trưởng phòng kinh doanh, TP HCM

4087. Vũ Thị Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

4088. Nguyen Minh Chau, CHLB Đức

4089. Cao Thanh Hà, giáo dân, TP HCM

4090. Nguyễn Tấn Thành, CEO, TP HCM

4091. Đặng Việt Hùng, kinh doanh, Hà Nội

4092. Phí Ngọc Thanh, kỹ sư, Australia

4093. Vanessa Tran, sinh viên, Australia

4094. Chau Tran, sinh viên, Australia

4095. Nguyễn Thanh Bình, nhân viên văn phòng, Long An

4096. Huan Dinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

4097. Nguyễn Ngọc Dương, cán bộ hưu trí, 40 năm tuổi đảng, Lào Cai

4098. Vo Cong Ton, kỹ sư, Na Uy

4099. Tran Van Huynh, da nghi huu, Australia

4100. Nguyễn Ngọc Hoài Ân, kỹ sư, TP HCM

4101. Phạm Quang Tiến, Điện Biên

4102. Nguyen Minh Trung, thạc sĩ, bác sĩ, An Giang

4103. Trần Hoài Dương. Kontum

4104. Nguyễn Đăng Cao, Đại học Western Australia, Australia

4105. Trần Kim Tuyến, sinh viên, TP HCM
Nguyễn Văn Dung, cán bộ hưu trí, thương binh, Hải Dương

4106. Nguyễn Văn Xuê, cử nhân, Hà Nội

4107. Lê Bích Hòa, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, 30 năm tuổi đảng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

4108. Nguyễn Duy Châu, giáo viên, Đà Nẵng

4109. Nguyễn Công Dân, hưu trí, Nghệ An

4110. Nguyen Cong Ly, cán bộ hưu, Hải Dương

4111. Vu Hai, CHLB Đức

4112. Nguyễn Sỹ Đáng, kiến trúc sư, Vũng Tàu

4113. Lê Văn Liên, công nhân, Bình Phước

4114. Lã Quang Trung, Nam Định

4115. Lư Thị Thu Trang, thợ may, TP HCM

4116. Nguyễn Việt Thắng, luật sư, TP HCM

4117. Nguyễn Tấn Huynh, kinh doanh, TP.HCM

4118. Nguyễn Hải Minh, giáo viên, Nghệ An

4119. Hưng Quốc Nguyễn, kiểm toán viên, Đan Mạch

4120. Nguyễn Văn Mẫn, kỹ sư y, TP HCM

4121. Đào Trọng Hưng, TS, Hà Nội

4122. Dang Huu Quan, du học sinh, Đan Mạch

4123. Nguyễn Thị Dung, buôn bán nhỏ, Đà Nẵng

4124. Cấn Đình Việt, Hà Nội

4125. Lê Văn Gương, kỹ sư, kinh doanh, TP HCM

4126. Nguyễn Nam Tiến, đảng viên, Tuyên Quang

4127. Lê Anh Dũng, lao động tự do, Hải Phòng

4128. Phạm Quốc Tuấn, kỹ sư, giám đốc, Đà Nẵng

4129. Nguyễn Lê Vương, cử nhân, TP HCM

4130. Trần Văn Phúc, linh mục, Nghệ An

4131. Trần Khắc Du, linh mục, Dòng Phanxicô, TP HCM

4132. Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Nghệ An

4133. Lê Thị Mến, tu sĩ, Nghệ An

4134. Phan Đức Trịnh, công chức, Nghệ An

4135. Phan Văn Định, hưu trí, Nghệ An

4136. Nguyễn Thị Chiến, dược sĩ, Nghệ An

4137. Nguyễn Văn Dũng, kế toán, Nghệ An

4138. Nguyễn Thị Liên, giáo viên, Nghệ An

4139. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Nghệ An

4140. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Nghệ An

4141. Phan Thị Xinh, sinh viên, Nghệ An

4142. Lê Đức Anh, sinh viên, Nghệ An

4143. Nguyễn Phúc Tâm, sinh viên, Nghệ An

4144. Võ Tá Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

4145. Nguyễn Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

4146. Nguyễn Văn Nghiêm, sinh viên, Nghệ An

4147. Phan Thị Thiên, sinh viên, Nghệ An

4148. Trần Thị Châu, sinh viên, Nghệ An

4149. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Nghệ An

4150. Trần Anh Tuấn, sinh viên, Nghệ An

4151. Nguyễn Quốc Đạt, sinh viên, Nghệ An

4152. Phan Trọng Chánh, sinh viên, Nghệ An

4153. Nguyễn Thị An, sinh viên, Nghệ An

4154. Nguyễn Thị Toàn, sinh viên, Nghệ An

4155. Lê Thị Kỷ, sinh viên, Nghệ An

4156. Nguyễn Văn Miên, sinh viên, Nghệ An

4157. Nguyễn Thị Thìn, sinh viên, Nghệ An

4158. Nguyễn Khắc Phương, sinh viên, Nghệ An

4159. Nguyễn Thị Sao Mai, học sinh, Nghệ An

4160. Phan Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4161. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Nghệ An

4162. Nguyễn Công Tú, học sinh, Nghệ An

4163. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Nghệ An

4164. Trần Khắc Phú, học sinh, Nghệ An

4165. Trần Thị Dân, học sinh, Nghệ An

4166. Nguyễn Văn Thắng, học sinh, Nghệ An

4167. Lê Văn Thung, học sinh, Nghệ An

4168. Nguyễn Thị Sao, học sinh, Nghệ An

4169. Nguyễn Văn Sáng, học sinh, Nghệ An

4170. Nguyễn Văn Tú, học sinh, Nghệ An

4171. Nguyễn Văn Thế, học sinh, Nghệ An

4172. Nguyễn Văn Triều, học sinh, Nghệ An

4173. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

4174. Hồ Xuân Cường, học sinh, Nghệ An

4175. Trần Khắc Tiến, học sinh, Nghệ An

4176. Nguyễn Thị Nhàn, học sinh, Nghệ An

4177. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

4178. Nguyễn Văn Thức, học sinh, Nghệ An

4179. Trần Khắc Dũng, học sinh, Nghệ An

4180. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

4181. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

4182. Nguyễn Hữu Thắng, học sinh, Nghệ An

4183. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

4184. Lê Thị Vi, học sinh, Nghệ An

4185. Trần Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

4186. Nguyễn Hoàng Lai, học sinh, Nghệ An

4187. Trần Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4188. Đoàn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

4189. Đoàn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

4190. Đoàn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

4191. Trần Khắc Nhẫn, học sinh, Nghệ An

4192. Nguyễn Thị Thơm, học sinh, Nghệ An

4193. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

4194. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4195. Nguyễn Văn Phương, thợ mộc, Nghệ An

4196. Nguyễn Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

4197. Nguyễn Thị Đào, làm ruộng, Nghệ An

4198. Trần Thị Đức, làm ruộng, Nghệ An

4199. Nguyễn Thị Hậu, làm ruộng, Nghệ An

4200. Nguyễn Thị Mười, làm ruộng, Nghệ An

4201. Nguyễn Hồng Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4202. Phạm Xuân Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4203. Nguyễn Văn Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4204. Lê Công Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

4205. Lê Công Quý, làm ruộng, Nghệ An

4206. Nguyễn Văn Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

4207. Nguyễn Văn Lý, làm ruộng, Nghệ An

4208. Nguyễn Trọng Ân, làm ruộng, Nghệ An

4209. Nguyễn Thị Thảo, làm ruộng, Nghệ An

4210. Trần Thị Duyên, làm ruộng, Nghệ An

4211. Trần Khắc Đề, làm ruộng, Nghệ An

4212. Lê Văn Lục, làm ruộng, Nghệ An

4213. Nguyễn Đình Phùng, làm ruộng, Nghệ An

4214. Phan Thanh Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4215. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4216. Nguyễn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4217. Trần Khắc Hợi, làm ruộng, Nghệ An

4218. Trần Khắc Lâm, làm ruộng, Nghệ An

4219. Nguyễn Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

4220. Nguyễn Thị Láng, làm ruộng, Nghệ An

4221. Nguyễn Văn Hưởng, làm ruộng, Nghệ An

4222. Nguyễn Nghệ, làm ruộng, Nghệ An

4223. Võ Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

4224. Nguyễn Văn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4225. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Nghệ An

4226. Lê Thị Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4227. Lê Thị Thành, làm ruộng, Nghệ An

4228. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

4229. Phan Thanh Sang, làm ruộng, Nghệ An

4230. Nguyễn Thị Niệm, làm ruộng, Nghệ An

4231. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

4232. Nguyễn Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

4233. Trần Thị Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4234. Nguyễn Phúc Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4235. Nguyễn Phúc Sáu, làm ruộng, Nghệ An

4236. Võ Tá Nghị, làm ruộng, Nghệ An

4237. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

4238. Nguyễn Văn Tin, làm ruộng, Nghệ An

4239. Lê Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

4240. Trần Thị Hạnh, làm ruộng, Nghệ An

4241. Phạm Hữu Trúc, làm ruộng, Nghệ An

4242. Lê Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

4243. Nguyễn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

4244. Nguyễn Doãn Dương, làm ruộng, Nghệ An

4245. Trần Khắc Cư, làm ruộng, Nghệ An

4246. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4247. Nguyễn Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

4248. Nguyễn Văn Trí, làm ruộng, Nghệ An

4249. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4250. Trần Khắc Hoan, làm ruộng, Nghệ An

4251. Nguyễn Văn Duyệt, làm ruộng, Nghệ An

4252. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4253. Nguyễn Thị Ngọc Nhi, làm ruộng, Nghệ An

4254. Nguyễn Văn Đạt, làm ruộng, Nghệ An

4255. Nguyễn Thị Ý, làm ruộng, Nghệ An

4256. Thái Thị Cậy, làm ruộng, Nghệ An

4257. Trần Khắc Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4258. Trần Thị Hiến, làm ruộng, Nghệ An

4259. Nguyễn Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

4260. Trần Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

4261. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

4262. Trương Thị Chín, làm ruộng, Nghệ An

4263. Nguyễn Văn Bá, làm ruộng, Nghệ An

4264. Nguyễn Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

4265. Trần Khắc Phụng, làm ruộng, Nghệ An

4266. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4267. Phan Thị Khuyên, làm ruộng, Nghệ An

4268. Nguyễn Đình Công, làm ruộng, Nghệ An

4269. Nguyễn Thị Châu, làm ruộng, Nghệ An

4270. Nguyễn Thị Tám, làm ruộng, Nghệ An

4271. Trần Khắc Túc, làm ruộng, Nghệ An

4272. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4273. Trần Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

4274. Nguyễn Thị Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4275. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

4276. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

4277. Nguyễn Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

4278. Nguyễn Thị Ngân, làm ruộng, Nghệ An

4279. Nguyễn Thị Diễn, làm ruộng, Nghệ An

4280. Trần Khắc Bộ, làm ruộng, Nghệ An

4281. Nguyễn Văn Luyến, làm ruộng, Nghệ An

4282. Nguyễn Trọng Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4283. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An

4284. Nguyễn Thị Cẩm, làm ruộng, Nghệ An

4285. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

4286. Nguyễn Phúc Khôi, làm ruộng, Nghệ An

4287. Nguyễn Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

4288. Trần Khắc Hội, làm ruộng, Nghệ An

4289. Nguyễn Văn Hải, làm ruộng, Nghệ An

4290. Nguyễn Văn Hiển, làm ruộng, Nghệ An

4291. Nguyễn Văn Thực, làm ruộng, Nghệ An

4292. Vũ Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4293. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

4294. Trần Khắc Hải, làm ruộng, Nghệ An

4295. Trần Khắc Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

4296. Nguyễn Văn Hệ, làm ruộng, Nghệ An

4297. Phan Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

4298. Trần Khắc Cửu, làm ruộng, Nghệ An

4299. Trần Khắc Quang, làm ruộng, Nghệ An

4300. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4301. Nguyễn Văn Năm, làm ruộng, Nghệ An

4302. Lê Thị Năm, làm ruộng, Nghệ An

4303. Đoàn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

4304. Trần Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

4305. Nguyễn Thị Trường, làm ruộng, Nghệ An

4306. Nguyễn Văn Niên, làm ruộng, Nghệ An

4307. Trần Khắc Ái, làm ruộng, Nghệ An

4308. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Nghệ An

4309. Hồ Hữu Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4310. Đặng Đình Hồng, kinh doanh, Hà Nội

4311. Cao Vi Hiển, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Giám đốc Sở Thương mại – Du lịch tỉnh Kontum, đã nghỉ hưu

4312. Ung Ngoc Tam, kế toán, TP HCM

4313. Ngô S. Huyền Đồng, cử nhân, Hà Nội

Đợt 15:

4314. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, cán bộ tiền khởi nghĩa, 66 tuổi Đảng, Hà Nội

4315. Bùi Ngọc Tấn, nhà văn, Hải Phòng

4316. Nguyễn Lê Thu An, nhà báo, cựu tù Côn Đảo, TP HCM

4317. Lê Lý An, thạc sĩ, Pháp

4318. Cao Thế Phong, kỹ sư, Hà Nội

4319. Lê Quý Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

4320. Nguyễn Thị Hải Yến, TS, CHLB Đức

4321. Lữ Tấn Hoà, TP HCM

4322. Lê Quang Ánh, TS, Hoa Kỳ

4323. Nguyễn Thanh Tùng, GS TS, Hoa Kỳ

4324. Trần Trọng Dương, Canada

4325. Phạm Quang Bình, nhà giáo hưu trí, Hoa Kỳ

4326. Lê Văn Tuý, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

4327. Trần Thái Hùng, nhà giáo hưu trí, TP HCM

4328. Nguyễn Thành Dũng, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

4329. Tống Văn Nhàn, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

4330. Mai Trường Thanh, kỹ sư, Hà Nội

4331. Quang Nguyen, dược tá (pharmacy technician), Hoa Kỳ

4332. Võ Thanh Tân, giảng viên, TP HCM

4333. Hoàng Anh Vũ, chuyên gia kỹ thuật, Quảng Nam

4334. Đào Thu Hà, nội trợ, Hà Nội

4335. Nguyễn Vũ Diệu Linh, sinh viên, Hải Phòng

4336. Trịnh Quốc Huy, kĩ sư, TP HCM

4337. Lê Doãn Hòa, công nhân viên quốc phòng, đã nghỉ hưu, Nha Trang

4338. Nguyễn Ngọc Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

4339. Nguyễn Hải Sơn, Huế

4340. Lê Công Minh, kỹ sư hồi hưu, TP HCM

4341. Ngô Ngọc Qoang, kinh doanh, Vũng Tàu

4342. Đinh Vũ, kinh doanh, Hoa Kỳ

4343. Đặng Minh Điệp, giảng viên đại học, TP HCM

4344. Hồ Minh Khôi, lái xe, TP HCM

4345. Phạm Thành Trung, kỹ sư, Huế

4346. Nguyễn Anh Hùng, kỹ sư, TP HCM

4347. Ngô Trung Dũng, sinh viên, Hưng Yên

4348. Nguyễn Đức, cử nhân, Hà Nội

4349. Trương Thị Thoa, kinh doanh, Hà Nội

4350. Nguyễn Ngọc Phước, buôn bán, TP HCM

4351. Tran Ha Phuc, chủ cửa hàng, TP HCM

4352. Thân văn Thắng, kỹ sư, Hà Nội

4353. Nguyễn Khắc Việt, Thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

4354. Lưu Văn Vịnh, Giám đốc doanh nghiệp, Hải Dương

4355. Nguyễn Viết Quốc, kỹ sư, TP HCM

4356. Nguyen Van Cat, cựu chiến binh, TP HCM

4357. Trần Vũ Việt Trung, kỹ sư, hưu trí, cựu chiến binh, TP HCM

4358. Nguyen Chi Dao, Hà Nội

4359. Bùi Văn Lập, quay phim, TP HCM

4360. Phan Độc Lập, Phó Viện trưởng Viện Luyện kim đen, Hà Nội

4361. Thân Thành Vũ, Phó Chủ tịch thường trực, Tổng thư ký Hội Bất động sản Du Lịch Việt Nam,Ủy viên Ban Thường vụ Hiệp hội Bất động sản Việt Nam, TP HCM

4362. Vũ Đức Đông, nguyên cán bộ giảng dạy Khoa Luật, Đại học Quốcgia Hà Nội

4363. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Hà Nội

4364. Trương Đăng Dung, PGS TS, nguyên Phó Viện trưởng Viện Văn học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

4365. Nguyễn Xuân Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

4366. Phạm Australia, giáo viên nghỉ hưu, Đà Nẵng

4367. Nguyen Quang Dung, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Ba Lan

4368. Hoàng Xuân Đôn, viên chức, Hà Giang

4369. Linh Anh, kỹ sư, Gia Lai

4370. Nguyễn Duy Trung, 63 tuổi đảng, giáo viên hưu trí, Thanh Xuân, Hà Nội

4371. Ngô Lê Xuân, bác sĩ, Thừa Thiên – Huế

4372. Huỳnh Tấn Vinh, kinh doanh, Đà Nẵng

4373. Trần Huy, công chức, Canada

4374. Thái Doãn Dũng, giáo viên, đã nghỉ hưu, Nghệ An

4375. Đàm Quốc Khánh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, TP HCM

4376. Thái Doãn Sơn, TP HCM

4377. Mai Quang, kinh doanh, TP HCM

4378. Nguyễn Duy Độ, lao động phổ thông, Huế

4379. Lâm Mạnh, họa sĩ, công dân nước Việt Nam, Hà Nội

4380. Nguyễn Thế Sơn, phóng viên tự do, Nghệ An

4381. Mai Văn Hoài, công nhân, Hải Phòng

4382. Thân Trọng Nhân, trung tá, thạc sĩ, TP HCM

4383. Nguyễn Thanh Tùng, cử nhân, chủ doanh nghiệp, TP HCM

4384. Nguyễn Văn Thạnh, nhân viên văn phòng, TP HCM

4385. Vo Xuan Bá, giáo viên, Bình Phước

4386. Trần Văn Thanh, công nhân, Pháp

4387. Trinh Hoi, lawyer/MC, executive director, VOICE, Hoa Kỳ

4388. Nguyen Ngoc Cuong, Hoa Kỳ

4389. Vương Thị Nhàn, cán bộ hưu trí, Hà Giang

4390. Điều Thị Như Huệ, kinh doanh tự do, Hà Nội

4391. Đỗ Thị Nguyệt, kinh doanh tự do, Hà Giang

4392. Hanh Hedehus, thạc sĩ, Đan Mạch

4393. Nguyễn Doãn Trường, kỹ sư, Trưởng ban Biên tập báo điện tử eicvn.eu, Cộng hòa Czech

4394. Nguyễn Thái Tuấn Anh, du học sinh, Canada

4395. Lê Đình Thạch, giáo viên, Quảng Trị

4396. Lương Thị Kim Anh, kỹ sư, TP HCM

4397. Ngô Văn Giá, PGS TS, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

4398. Trần Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

4399. Nguyễn Đình Ánh, lao động tự do, TP HCM

4400. Lê Hiệp Đồng, nguyên thuyền trưởng, Đà Nẵng

4401. Đặng Hồng Hạnh, Hà Nội

4402. Vũ Đức Hoàng, thạc sĩ, Hà Nội

4403. Phạm Hoàng Tùng, nhà báo, Campuchia

4404. Nguyễn Văn Phượng, kinh doanh tự do, Lai Châu

4405. Phạm Quý Vị, kế toán, Thanh hóa

4406. Phạm Hữu Minh, thạc sĩ, cán bộ hưu trí, Hà Nội

4407. Cấn Văn Tuấn, kế toán, giám đốc, Hà Nội

4408. Nguyễn Hải Hoài, sinh viên, TP HCM

4409. Le Dinh Tin, MBA, TP HCM

4410. Nguyễn Thành Hà, Hoa Kỳ

4411. Nguyễn Ngọc Hùng, kinh doanh, Hà Nội

4412. Châu Ngọc Võ, kỹ sư, Quảng Nam

4413. Nguyễn Quốc Bảo, sinh viên, Quảng Ngãi

4414. FX Phan Minh, phóng viên tự do, Nghệ An

4415. Vũ Hoàng Sơn, kỹ sư, Hà Nội

4416. Nguyễn Tấn Dụng, nông dân, Quảng Ngãi

4417. Nguyễn Hoàng Minh, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

4418. Lê Vĩnh Thọ, cán bộ Viện Cơ, đã về hưu, Hà Nội

4419. Nguyễn Văn Thống, sinh viên, Đồng Nai

4420. Nguyễn Văn Công, sinh viên, Đồng Nai

4421. Nguyễn Văn Son, sinh viên, Đồng Nai

4422. Trần Văn Hải, bộ đội, Đồng Nai

4423. Đặng Văn Sáng, học sinh, Đồng Nai

4424. Lê Văn Diễm, học sinh, Đồng Nai

4425. Trần Văn Pháp, nông dân, Đồng Nai

4426. Nguyễn Phú Tân, cử nhân, Bà Rịa – Vũng Tàu

4427. Phạm Văn Hưng, nghề nghiệp tự do, Bắc Giang

4428. Trần Mạnh Thắng, bác sĩ, Hà Nội

4429. Vu Duc Minh, làm việc tự do, TP HCM

4430. Nguyen Tien Dung, kinh doanh, giam đốc, TP HCM

4431. Phạm Văn Duyệt, sinh viên, Hà Tĩnh

4432. Nguyễn Công Lập, làm ruộng, Hà Tĩnh

4433. Nguyễn Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4434. Hoàng Văn Thám, làm ruộng, Hà Tĩnh

4435. Phạm Văn Toàn, sinh viên, Hà Tĩnh

4436. Nguyễn Văn Công, công nhân, Hà Tĩnh

4437. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Hà Tĩnh

4438. Nguyễn Văn Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

4439. Hoàng Ngọc Biên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4440. Hoàng Ngọc Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4441. Nguyễn Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4442. Hoàng Ngọc Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4443. Hoàng Thị Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

4444. Hoàng Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

4445. Hoàng Văn Hùng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4446. Hoàng Thị Nga, sinh viên, Hà Tĩnh

4447. Hoàng Thị Tình, công nhân, Hà Tĩnh

4448. Hoàng Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

4449. Hoàng Văn Thiết, sinh viên, Hà Tĩnh

4450. Hoàng Văn Nhân, công nhân, Hà Tĩnh

4451. Hoàng Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4452. Lê Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4453. Nguyễn Thị Thân, học sinh, Hà Tĩnh

4454. Hoàng Thị Thúy, học sinh, Hà Tĩnh

4455. Nguyễn Đình Mân, sinh viên, Hà Tĩnh

4456. Phạm Đình Văn, sinh viên, Hà Tĩnh

4457. Nguyễn Nâu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4458. Phạm Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4459. Nguyễn Trọng Kim, làm ruộng, Hà Tĩnh

4460. Nguyễn Quốc Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4461. Phạm Văn Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4462. Nguyễn Thái Triệu, học sinh, Hà Tĩnh

4463. Phạm Văn Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4464. Nguyễn Hoài Ân, sinh viên, Hà Tĩnh

4465. Hoàng Văn Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

4466. Lê Thị Kiều, làm ruộng, Hà Tĩnh

4467. Phạm Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4468. Phạm Văn Chính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4469. Hoàng Trường Thiện, học sinh, Hà Tĩnh

4470. Phạm Quốc Kỳ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4471. Nguyễn Công Huân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4472. Phạm Bá Đề, học sinh, Hà Tĩnh

4473. Nguyễn Văn Ca, làm ruộng, Hà Tĩnh

4474. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4475. Hoàng Văn Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4476. Hoàng Văn Nhâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4477. Hoàng Ngọc Danh, công nhân, Hà Tĩnh

4478. Nguyễn Lý Huỳnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4479. Phạm Đình Nghĩa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4480. Hoàng Văn Thiện, công nhân, Hà Tĩnh

4481. Hoàng Văn Hai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4482. Lê Đình Điền, Hà Tĩnh

4483. Hoàng Xuân Lài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4484. Hoàng Đình Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4485. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Hà Tĩnh

4486. Hoàng Hoa Thám, công nhân, Hà Tĩnh

4487. Nguyễn Quốc Hội, học sinh, Hà Tĩnh

4488. Nguyễn Tuấn Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

4489. Nguyễn Thị Hoài Thanh, học sinh, Hà Tĩnh

4490. Hoàng Thị Sương, học sinh, Hà Tĩnh

4491. Hoàng Thị Thơ, học sinh, Hà Tĩnh

4492. Hoàng Thị Trà, học sinh, Hà Tĩnh

4493. Hoàng Thanh Tuyền, Hà Tĩnh

4494. Nguyễn Khắc Quý, sinh viên, Hà Tĩnh

4495. Phạm Văn Tiến, sinh viên, Hà Tĩnh

4496. Hoàng Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4497. Hoàng Ngọc Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4498. Lê Văn Thúy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4499. Hoàng Văn Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4500. Phạm Văn Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4501. Phạm Bảo Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4502. Hoàng Văn Quế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4503. Nguyễn Thị Xoan, sinh viên, Hà Tĩnh

4504. Hoàng Xuân Bình, Hà Tĩnh

4505. Phạm Thị Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4506. Nguyễn Hữu Tài, Hà Tĩnh

4507. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4508. Lê Đức Tùng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4509. Hoàng Hữu Tiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

4510. Hoàng Ngọc Khoái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4511. Hoàng Văn Đề, làm ruộng, Hà Tĩnh

4512. Hoang Văn Kiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4513. Nguyễn Ngọc Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4514. Lê Thị An, làm ruộng, Hà Tĩnh

4515. Nguyễn Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4516. Nguyễn Thanh Thi, sinh viên, Hà Tĩnh

4517. Hoàng Thị Mơ, sinh viên, Hà Tĩnh

4518. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng,Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4519. Hoàng Ngọc Lan, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4520. Hoàng Văn Tuất, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4521. Hoàng Văn Sơn, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4522. Hoàng Văn Dũng, sinh viên, Hà Tĩnh

4523. Hoàng Thị Hoa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4524. Hoàng Thị Khuyên, sinh viên, Hà Tĩnh

4525. Hoàng Thị Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

4526. Hoàng Thị Xoan, sinh viên, Hà Tĩnh

4527. Hoàng Thị Trà, sinh viên, Hà Tĩnh

4528. Hoàng Thị Kim Ngân, sinh viên, Hà Tĩnh

4529. Hoàng Thị Linh, sinh viên, Hà Tĩnh

4530. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

4531. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh viên, Hà Tĩnh

4532. Hoàng Văn Trường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4533. Hoàng Văn Hải, Hà Tĩnh

4534. Hoàng Văn Minh, sinh viên, Hà Tĩnh

4535. Hoàng Văn Vĩnh, học sinh, Hà Tĩnh

4536. Hoàng Văn Thuần, làm ruộng, Hà Tĩnh

4537. Phan Quế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4538. Nguyễn Văn Hoàng, công nhân, Hà Tĩnh

4539. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4540. Phan Diện, làm ruộng, Hà Tĩnh

4541. Phan Văn Thắng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4542. Phạm Văn Hội, sinh viên, Hà Tĩnh

4543. Phạm Cừ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4544. Phạm Khang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4545. Phạm Văn Liễu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4546. Nguyễn Văn Thiện, kỹ sư, Hà Tĩnh

4547. Phạm Văn Tùng, Hà Tĩnh

4548. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4549. Lâm Nhật Tâm, lái xe, Hà Tĩnh

4550. Nguyễn Thị Trí, làm ruộng, Hà Tĩnh

4551. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4552. Phan Văn Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4553. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Hà Tĩnh

4554. Dương Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4555. Nguyễn Viết Huân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4556. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4557. Hoàng Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4558. Dương Thị Duyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4559. Nguyễn Mậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4560. Phạm Nhị, làm ruộng, Hà Tĩnh

4561. Phạm Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4562. Nguyễn Đàn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4563. Phạm Điểu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4564. Phạm Tương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4565. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh viên, Hà Tĩnh

4566. Nguyễn Thị Thỏa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4567. Phạm Thị Thoải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4568. Nguyễn Thị Thiệu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4569. Nguyễn Thị Gương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4570. Lê Thị Lịch, làm ruộng, Hà Tĩnh

4571. Phạm Thị Hường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4572. Phạm Trọng Quỳnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4573. Phạm Huy Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4574. Phạm Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4575. Phạm Văn Lân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4576. Phạm Văn Quang, kỹ sư, Hà Tĩnh

4577. Phạm Chí, làm ruộng, Hà Tĩnh

4578. Phạm Văn Truyền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4579. Nguyễn Văn Tuất, làm ruộng, Hà Tĩnh

4580. Phạm An, làm ruộng, Hà Tĩnh

4581. Nguyễn Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4582. Dương Văn Diễn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4583. Phạm Văn Phổ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4584. Dương Hương, giáo dân, Hà Tĩnh

4585. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4586. Nguyễn Đình Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

4587. Nguyễn Quốc Hanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4588. Phạm Chương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4589. Nguyễn Văn Hà, công nhân, Hà Tĩnh

4590. Nguyễn Phạm Tường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4591. Nguyễn Ngọc Thành, kỹ sư, Hà Tĩnh

4592. Phạm Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4593. Lê Linh Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4594. Phạm Đăng Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4595. Phạm Thị Tuệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4596. Nguyễn Xuân Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4597. Phạm Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4598. Phạm Thị Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4599. Phan Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4600. Nguyễn Ban, làm ruộng, Hà Tĩnh

4601. Phạm Văn Linh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4602. Phạm Văn Thuận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4603. Phạm Thị Ngô, làm ruộng, Hà Tĩnh

4604. Phạm Thị Túy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4605. Nguyễn Thị Thúy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4606. Dương Thị Lai, sinh viên, Hà Tĩnh

4607. Nguyễn Kiều Diễm, học sinh, Hà Tĩnh

4608. Phạm Thị Mỹ Linh, học sinh, Hà Tĩnh

4609. Phạm Thị Khiêm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4610. Phạm Thị V Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

4611. Nguyễn Ngọc Linh Chi, học sinh, Hà Tĩnh

4612. Phạm Quỳnh Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4613. Nguyễn Công Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4614. Phạm Văn Đàm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4615. Phạm Đình Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4616. Nguyễn Công Ân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4617. Phạm Văn Châu, cơ khí, Hà Tĩnh

4618. Phạm Tấn Luận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4619. Phạm Văn Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4620. Nguyễn T Thông, nhân viên, Hà Tĩnh

4621. Phạm Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4622. Võ Thị Đường, nha khoa, Hà Tĩnh

4623. Võ Tá Đức, buôn bán, Hà Tĩnh

4624. Phạm Thị Phong, nhân viên, Hà Tĩnh

4625. Phạm Thị Liên, nông dân, Hà Tĩnh

4626. Phạm Thị Phúc, nông dân, Hà Tĩnh

4627. Nguyễn Thị Nhuận, nông dân, Hà Tĩnh

4628. Nguyễn Thị Khái, nông dân, Hà Tĩnh

4629. Phạm Thị Bùi, nông dân, Hà Tĩnh

4630. Phạm Thị Hồng, nông dân, Hà Tĩnh

4631. Phạm Thị Ánh Tuyết, sinh viên, Hà Tĩnh

4632. Phạm Thị Trinh, học sinh, Hà Tĩnh

4633. Phạm Thị Linh, nông dân, Hà Tĩnh

4634. Phạm Thị Lương, kinh doanh, Hà Tĩnh

4635. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Hà Tĩnh

4636. Võ Thị Lan, nông dân, Hà Tĩnh

4637. Phạm Hồng, nông dân, Hà Tĩnh

4638. Phạm Thị Thái, nông dân, Hà Tĩnh

4639. Phạm Thái Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4640. Hoàng Bảo Công, học sinh, Hà Tĩnh

4641. Phạm Hoàng Thượng, học sinh, Hà Tĩnh

4642. Nguyễn Đình Khôi, học sinh, Hà Tĩnh

4643. Nguyễn Viết Thành, sinh viên, Hà Tĩnh

4644. Hoàng Hoa Mận, người cao tuổi, Hà Tĩnh

4645. Hoàng Xuân Quyết, cơ khí, Hà Tĩnh

4646. Phan Văn Thuết, sinh viên, Hà Tĩnh

4647. Võ T Phước, làm ruộng, Hà Tĩnh

4648. Hoàng Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4649. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Hà Tĩnh

4650. Hoàng Thị Lý, công nhân, Hà Tĩnh

4651. Phạm Thị Lý, công nhân, Hà Tĩnh

4652. Hoàng Thị Hạnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4653. Nguyễn Thị Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4654. Hoàng Thị Khanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4655. Nguyễn Thị Vy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4656. Nguyễn Thị Điền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4657. Hoàng Thị Thương, công nhân, Hà Tĩnh

4658. Hoàng Thị Hương, học sinh, Hà Tĩnh

4659. Hoàng Văn Kỳ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4660. Phạm Văn Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4661. Phạm V Đăng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4662. Tạ An Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4663. Dương Minh Châu, cựu chiến binh, Hà Tĩnh

4664. Dương Minh Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4665. Nguyễn Hữu Để, làm ruộng, Hà Tĩnh

4666. Nguyễn Văn Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4667. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4668. Phạm Khả, làm ruộng, Hà Tĩnh

4669. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4670. Phạm Thị Tại, làm ruộng, Hà Tĩnh

4671. Phạm Thị Huyền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4672. Phạm Thị Bình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4673. Phạm Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4674. Phạm Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4675. Phạm T Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4676. Nguyễn T Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4677. Phạm Thị Thông, làm ruộng, Hà Tĩnh

4678. Nguyễn Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4679. Trần T Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4680. Nguyễn T Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4681. Nguyễn Xuân Ngọc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4682. Nguyễn Minh Tâm, sinh viên, Hà Tĩnh

4683. Nguyễn Khắc Quang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4684. Nguyễn Văn Năng, sinh viên, Hà Tĩnh

4685. Nguyễn Hoa, Hà Tĩnh

4686. Hoàng T Sáng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4687. Nguyễn Thị Xoan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4688. Lê Thị Hằng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4689. Hoàng Thị Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4690. Lê Thị Vân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4691. Hoàng Thị Ân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4692. Phạm Thị Khuê, làm ruộng, Hà Tĩnh

4693. Nguyễn Thị Trúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4694. Phạm Thị Xuân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4695. Nguyễn Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4696. Phạm Thị Thế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4697. Phạm Thị Khiêm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4698. Nguyễn Thị Lộc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4699. Võ Thị Dung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4700. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4701. Nguyễn Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4702. Nguyễn Thị Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4703. Phạm Thị Hiển, làm ruộng, Hà Tĩnh

4704. Hoàng Thị Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4705. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4706. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Hà Tĩnh

4707. Hoàng Văn Tuệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4708. Nguyễn Đình Sang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4709. Nguyễn Đức Phố, làm ruộng, Hà Tĩnh

4710. Hoàng Xuân Tài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4711. Hoàng Văn Chuẩn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4712. Phạm Thanh Tịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4713. Nguyễn Đức Khanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4714. Hoàng Trung Kiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4715. Hoàng Văn Cách, làm ruộng, Hà Tĩnh

4716. Nguyễn Ninh Dung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4717. Nguyễn Duy Lữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4718. Nguyễn Đình Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4719. Hoàng Văn Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

4720. Lê Văn Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4721. Hoàng Văn Hùng, học sinh, Hà Tĩnh

4722. Nguyễn Đ Thái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4723. Nguyễn Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4724. Hoàng Văn Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4725. Hoàng Thị Liễu, công nhân, Hà Tĩnh

4726. Nguyễn Văn Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4727. Nguyễn Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4728. Phạm Văn Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4729. Phạm Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4730. Hoàng Thị Nhu, sinh viên, Hà Tĩnh

4731. Hoàng Thị Lộc, sinh viên, Hà Tĩnh

4732. Lê Đức Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4733. Hoàng Xuân Huỳnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4734. Hoàng Văn Tân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4735. Hoàng Chiết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4736. Phạm Thanh Hảo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4737. Phạm Anh Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4738. Phạm Đắc Tiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

4739. Phạm Huy Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4740. Lê Đình Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4741. Nguyễn Đình Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4742. Nguyễn Văn Mơi, làm ruộng, Hà Tĩnh

4743. Nguyễn Q Chung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4744. Lê Văn Thạch, làm ruộng, Hà Tĩnh

4745. Phạm Văn Tuấn, công nhân, Hà Tĩnh

4746. Nguyễn Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

4747. Nguyễn Thị Trang, sinh viên, Hà Tĩnh

4748. Nguyễn Thị Hiền, sinh viên, Hà Tĩnh

4749. Nguyễn Thị Hân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4750. Phạm Thị Toản, làm ruộng, Hà Tĩnh

4751. Nguyễn Thị Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4752. Lê Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4753. Hoàng Thị Trâm, sinh viên, Hà Tĩnh

4754. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Hà Tĩnh

4755. Hoàng Thị Lệ, học sinh, Hà Tĩnh

4756. Hoàng Thị Ngân, học sinh, Hà Tĩnh

4757. Hoàng Thị Mỹ, học sinh, Hà Tĩnh

4758. Hoàng Văn Dần, làm ruộng, Hà Tĩnh

4759. Phạm Văn Tiến, công nhân, Hà Tĩnh

4760. Hoàng Văn Sự, làm ruộng, Hà Tĩnh

4761. Hoàng Văn Hỏi, công nhân, Hà Tĩnh

4762. Hoàng Văn Dinh, công nhân, Hà Tĩnh

4763. Lê Đình Thất, làm ruộng, Hà Tĩnh

4764. Hoàng Nhiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4765. Lê Thuận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4766. Hoàng Văn Công, sinh viên, Hà Tĩnh

4767. Hoàng Hòa, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4768. Nguyễn Văn Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4769. Hoàng Văn Duẩn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4770. Hoàng Văn Luận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4771. Nguyển Văn Công, xây dựng, Hà Tĩnh

4772. Nguyễn Xuân Mạnh, xây dựng, Hà Tĩnh

4773. Hoàng Văn Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4774. Lê Hoàng Dũng, nhân viên, Hà Tĩnh

4775. Hoàng Thị Vân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4776. Nguyễn Quốc Hội, sinh viên, Hà Tĩnh

4777. Nguyễn Văn Cảnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4778. Lê Thị Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4779. Nguyễn Thị Lữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4780. Hoàng Thị Lai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4781. Phạm Xuân Lạc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4782. Hoàng Văn Thiết, Hà Tĩnh

4783. Hoàng Văn Lanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

Đợt 16:

4784. Phạm Thị Lài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4785. Nguyễn Thị Lai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4786. Nguyễn Thị Sáng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4787. Lê Thị Hóa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4788. Quảng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4789. Nguyễn Thị Lư, làm ruộng, Hà Tĩnh

4790. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Hà Tĩnh

4791. Nguyễn Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4792. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, học sinh, Hà Tĩnh

4793. Phạm Ngọc Minh, học sinh, Hà Tĩnh

4794. Nguyễn Đình Phú, làm ruộng, Hà Tĩnh

4795. Phạm Thông, sinh viên, Hà Tĩnh

4796. Hoàng Văn Sang, sinh viên, Hà Tĩnh

4797. Hoàng Xuân Chất, học sinh, Hà Tĩnh

4798. Hoàng Xuân Thành, bác sĩ, Hà Tĩnh

4799. Nguyễn Bích Nhi, giáo viên, Hà Tĩnh

4800. Hoàng Văn Hào, kỹ sư, Hà Tĩnh

4801. Trần Thị Nhiên, công nhân, Hà Tĩnh

4802. Nguyễn Mạnh Cường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4803. Trần Văn Nam, sinh viên, Hà Tĩnh

4804. Nguyễn Ngọc Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4805. Nguyễn Thị Thành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4806. Nguyễn Thị Ly, làm ruộng, Hà Tĩnh

4807. Hoàng Thị Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4808. Hoàng Thị Đường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4809. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4810. Hoàng Thị Oanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4811. Nguyễn Thị Hòa, công nhân viên chức, Hà Tĩnh

4812. Hoàng Thị Huế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4813. Hoàng Thị Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4814. Lê Thị Hiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4815. Hoàng Thị Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4816. Võ Thị Nguyệt, làm ruộng, Hà Tĩnh

4817. Nguyễn Thị Sen, làm ruộng, Hà Tĩnh

4818. Hoàng Thị Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4819. Phạm Thị Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4820. Hoàng Thị Thành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4821. Hoàng Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4822. Phạm Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4823. Nguyễn Thị Công, làm ruộng, Hà Tĩnh

4824. Phạm Văn Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4825. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4826. Hoàng Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

4827. Hoàng Ngọc Ánh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4828. Nguyễn T Bộ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4829. Hoàng Thị Vi, làm ruộng, Hà Tĩnh

4830. Hoàng Văn Oanh, công nhân, Hà Tĩnh

4831. Hoàng Thị Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

4832. Hoàng Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4833. Phạm Quốc Khởi, lao động, Hà Tĩnh

4834. Hoàng Văn Hảo, sinh viên, Hà Tĩnh

4835. Nguyễn Hoàng Thái Tuấn Nhật, sinh viên, Hà Tĩnh

4836. Nguyễn Xuân Hoàng, học sinh, Hà Tĩnh

4837. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4838. Lương Văn Danh, học sinh, Hà Tĩnh

4839. Hoàng Thị Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4840. Phạm Đình Sỹ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4841. Hoàng Văn Hiếu, công nhân, Hà Tĩnh

4842. Hoàng Văn Bảo, công nhân, Hà Tĩnh

4843. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Hà Tĩnh

4844. Hoàng Thị Thuận, công nhân, Hà Tĩnh

4845. Hoàng Thị Phong, công nhân, Hà Tĩnh

4846. Hoàng Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4847. Lê Thị Phận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4848. Lê Thị Châu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4849. Lê Quang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4850. Hoàng Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4851. Nguyễn Huy Ký, làm ruộng, Hà Tĩnh

4852. Hồ Ngọc Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

4853. Dương Thị Mỹ Hoa, bác sĩ, Hà Tĩnh

4854. Hoàng Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

4855. Nguyễn Xuân Bình, y sĩ, Hà Tĩnh

4856. Hoàng Văn Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4857. Phạm Văn Vinh, sinh viên, Hà Tĩnh

4858. Phạm Văn Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

4859. Hoàng Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

4860. Nguyễn Đình Tuấn, sinh viên, Hà Tĩnh

4861. Hoàng Văn Bình, công nhân, Hà Tĩnh

4862. Nguyễn Đình Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4863. Phạm Văn Tiến, sinh viên, Hà Tĩnh

4864. Hoàng Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4865. Nguyễn Văn Sách, học sinh, Hà Tĩnh

4866. Hoàng Ngọc Thuận, học sinh, Hà Tĩnh

4867. Nguyễn Quang Lộc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4868. Nguyễn Huy Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4869. Hoàng Hữu Chất, học sinh, Hà Tĩnh

4870. Hoàng Văn Ban, học sinh, Hà Tĩnh

4871. Hoàng Văn Châu, học sinh, Hà Tĩnh

4872. Phạm Xuân Hùng, học sinh, Hà Tĩnh

4873. Hoàng Kim Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4874. Phạm Xuân Từ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4875. Nguyễn Quốc Nhật, làm ruộng, Hà Tĩnh

4876. Nguyễn Đình Thông, làm ruộng, Hà Tĩnh

4877. Lê Hồng Lợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

4878. Hoàng Duy Tài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4879. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4880. Nguyễn Khắc Quảng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4881. Hoàng Văn La, làm ruộng, Hà Tĩnh

4882. Hoàng Thị Thắng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4883. Nguyễn Quốc Chung, sinh viên, Hà Tĩnh

4884. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4885. Nguyễn Thị Thanh Tình, sinh viên, Hà Tĩnh

4886. Trần Thị Thu Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

4887. Hoàng Thị Trang, sinh viên, Hà Tĩnh

4888. Hoàng Thị Luân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4889. Hoàng Thị Hằng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4890. Nguyễn Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4891. Phạm Thị Liễu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4892. Hoàng Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4893. Lê Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4894. Hoàng Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4895. Nguyễn Thị Diện, làm ruộng, Hà Tĩnh

4896. Hoàng Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4897. Hoàng Thị Hiền, sinh viên, Hà Tĩnh

4898. Nguyễn Thị Sương, sinh viên, Hà Tĩnh

4899. Hoàng H Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

4900. Hoàng Công Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4901. Nguyễn Văn Tự, làm ruộng, Hà Tĩnh

4902. Nguyễn Địa Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4903. Hoàng Văn Viết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4904. Nguyễn N Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4905. Hoàng Tần, làm ruộng, Hà Tĩnh

4906. Nguyễn Xuân Chiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

4907. Nguyễn Thị Thu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4908. Nguyễn Minh Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4909. Nguyễn Hồng Sơn, giám đốc, Hà Tĩnh

4910. Nguyễn Công Tuấn, giám đốc, Hà Tĩnh

4911. Hoàng Thị Hoài, học sinh, Hà Tĩnh

4912. Nguyễn Văn Thìn, sinh viên, Hà Tĩnh

4913. Hoàng Thị Thức, làm ruộng, Hà Tĩnh

4914. Hoàng Văn Luân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4915. Hoàng Thanh Thịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4916. Nguyen Tien Phat, giám đốc, TP HCM

4917. Dinh Van Nam, kinh doanh, Hà Tĩnh

4918. Phan Sĩ, Bình Dương

4919. Nguyễn Minh Mẫn. cựu thanh niên xung phong, Bình Thuận

4920. Nguyễn Giang Nam, TP HCM

4921. Minh Nguyễn, cựu sinh viên Luật, và Thương mại, Hà Nội

4922. Nguyễn Hữu Duy, Tiền Giang

4923. Nguyễn Xuân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

4924. Hồ Duy Ngôn, TP HCM

4925. Huỳnh Vũ Thân Vinh, giáo viên, TP HCM

4926. Nguyễn Thị Ngọc Thủy, giáo viên, Đồng Nai

4927. Võ Luận, nông dân, Dak Lak

4928. Vũ Thạch Lân, Phó Giám đốc, Hà Nội

4929. Nguyễn Trường Giang, cán bộ, Bắc Ninh

4930. Lê Nam Khánh, kỹ sư, Hà Nội

4931. Hoàng Thị Lệ Quyên, kỹ sư, TP HCM

4932. Nguyễn Văn Thái, công nhân, Bắc Giang

4933. Phạm Thu Giang, giáo viên, Hà Nội

4934. Nguyễn Đăng Sâm, dược sĩ, Hoa Kỳ

4935. Đinh Anh Tài, nhân viên văn phòng, TP HCM

4936. Nguyễn Văn Trường, kỹ sư, TP HCM

4937. Trương Văn Công Nhật, kinh doanh, Ninh Thuận

4938. Hồ Minh Đạt, kỹ sư, TP HCM

4939. Dinh Quang The, hưu trí, Hà Nội

4940. Lê Tấn Nguyên, y sĩ, Đồng Nai

4941. Nguyễn Thị Văn, thạc sĩ, Viện Xã hội học, Hà Nội

4942. Pham Như Mai, kỹ sư, Hà Nội

4943. Đặng Hữu Nam, linh mục quản xứ Bình Thuận, Giáo phận Vinh

4944. Nguyễn Minh Hải, kỹ sư, Bình Dương

4945. Lê Phước Lộc, làm thuê, Đồng Tháp

4946. Trần Đăng Nghi, hưu trí, Hà Nội

4947. Cao Xuân Linh, kỹ sư, nguyên Thiếu tá Quân đội, Pleiku

4948. Phạm Thị Ánh Tuyết, lao động tự do, Nghệ An

4949. Lê Ngọc Cường, sinh viên, Vinh

4950. Nguyễn Ngọc Ánh, sinh viên, Vinh

4951. Lê Danh Hải, thợ điện, Hà Tĩnh

4952. Nguyễn Xuân Việt Nhân, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Đại học Aix Marseille, Pháp

4953. Bùi Văn Sơn, Lào Cai

4954. Nguyễn Đăng Hiếu, Viện Nghiên cứu Cơ khí (Bộ Công thương), Hà Nội

4955. Hoàng Thị Bình, cán bộ hưu trí Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

4956. Lại Đắc Lạp, kỹ sư, Bắc Ninh

4957. Nguyen Manh Thang, TS, CHLB Đức

4958. Dang Quang Vinh, về hưu, Hoa Kỳ

4959. Lê Thanh Hải, giáo viên, Quảng Bình

4960. Tran Duc Chinh, Hoa Kỳ

4961. Hà Văn Khánh, nhân viên văn phòng, cử nhân, TP HCM

4962. Trần Văn Terry, công nhân, Hoa Kỳ

4963. Trần Văn Đằng, nghỉ hưu, Hải Phòng

4964. Vũ Quỳnh Liên, cán bộ ngân hàng, kiểm soát viên, Hà Nội

4965. Diệp Nhựt Thanh Giao, TP HCM

4966. Trần Toàn Thắng, kỹ sư, Hà Nội

4967. Trần Văn Học, kỹ sư, Đà Nẵng

4968. Lê Văn Toàn, sinh viên, Bình Định

4969. Tăng Bá Hùng, dạy học, Hải Dương

4970. Nguyễn Đình Tự, kỹ sư, Hà Nội

4971. Nguyen Binh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

4972. Trương Khắc Hùng, kỹ sư, TP HCM

4973. Nguyễn Thanh Hải, chuyên gia kinh tế cao cấp, TP HCM

4974. Nguyễn Trung Hiếu, nhân viên ngân hàng, Hà Tĩnh

4975. Nguyễn Anh Minh, quản lý kinh tế, cử nhân, Hà Nội

4976. Trần Sơn, kỹ sư, Nghệ An

4977. Nguyen Me Linh, TS, TP HCM

4978. Phạm Chi Mai, nguyên cán bộ giảng dạy trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

4979. Hoàng Văn Hùng, cử nhân kinh tế, kế toán trưởng, Hà Nội

4980. Lê Viết Hà, kỹ sư, Đà Nẵng

4981. Lê Đức Huy, bảo vệ, Nha Trang

4982. Nguyễn Đình Thanh, Hải Dương

4983. Nguyễn Văn Vinh, kỹ sư, Quảng Ngãi

4984. Lý Quốc Nam, cử nhân, TP HCM

4985. Bui Minh Vu, Bình Dương

4986. Nguyễn Thị Hà, công dân Việt Nam, TP HCM

4987. Nguyễn Công Bắc, Nghệ An

4988. Lê Văn Hơp, cử nhân, Tuyên Quang

4989. Nguyễn Đức Thọ, kiến trúc sư, Giám đốc công ty tự nhân, TP HCM

4990. Dương Sơn Linh, Giám đốc, doanh nghiệp xây dựng, Hà Nội

4991. Dương Thị Thư, Hà Nội

4992. Tran Kim Sang, thợ cơ khí, Đồng Nai

4993. Dương Châu, Quảng Nam

Đợt 17:

4994. Văn Tạo, GS, nguyên Viện trưởng Viện Sử học, Hà Nội

4995. Trịnh Thanh Tùng, hoạ sĩ, TP HCM

4996. Đinh Quang Tuy, lao động phổ thông, Nam Định

4997. Hoàng Văn Chiến, nghề tự do, Hà Nội

4998. Trần Văn Luyện, sĩ quan dự bị, Thái Bình

4999. Lê Thị Thanh, lao động phổ thông, Hà Nội

5000. Hoàng Thị Thoa, giáo viên, Hà Nội

5001. Nguyễn Văn Phú, công nhân, Thanh Hóa

5002. Trần Vũ Thanh Trúc, sinh viên, Thanh Hóa

5003. Phạm Văn Thảo, lao động phổ thông, Nam Định

5004. Hồ Thị Hường, lao động phổ thông, Nghệ An

5005. Vũ Hiến, lao động phổ thông, Hà Nam

5006. Phạm Vũ Hào, lao động phổ thông, Hà Nam

5007. Hoàng Văn Đường, nghề tự do, Nam Định

5008. Phạm Văn Thoán, nghề tự do, Nam Định

5009. Hoàng Văn Lang, nghề tự do, Nam Định

5010. Bùi Duy Thiện, kinh doanh, Hà Nội

5011. Nguyễn Văn Nghĩa, công nhân, Thái Bình

5012. Nguyễn Văn Hoàn, nhân viên, Nam Định

5013. Lê Văn Trình, lao động phổ thông, Nam Định

5014. Đinh Văn Phát, lao động phổ thông, Nam Định

5015. Nguyễn Văn Đoàn, lao động phổ thông, Nam Định

5016. Nguyễn Văn Tâm, lao động phổ thông, Nam Định

5017. Nguyễn Văn Viên, lao động phổ thông, Nam Định

5018. Tòng Văn Tháp, lao động phổ thông, Nam Định

5019. Đỗ Văn Đình, lao động phổ thông, Thái Bình

5020. Hoàng Như Quỳnh, nghề tự do, Hà Nội

5021. Nguyễn Nam An, sinh viên, Hà Nội

5022. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

5023. Phạm Đức Huy, công nhân, Hà Nội

5024. Phạm Khánh Huyền, học sinh, Hà Nội

5025. Nguyễn Thị Liên, cán bộ, Hà Nội

5026. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Nam Định

5027. Phạm Thị Nguyệt, nhân viên văn phòng, Hưng Yên

5028. Nguyễn Đăng Doanh, sinh viên, Thái Bình

5029. Nguyễn Thị Thủy, nghề tự do, Thái Bình

5030. Nguyễn Văn Báu, hưu trí, Hà Nội

5031. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

5032. Phạm Bá Thống, lái xe, Hà Nội

5033. Nguyễn Thị Nga, kế toán, Hà Nội

5034. Vũ Thị Thu, làm ruộng, Nam Định

5035. Ngô Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

5036. Vũ Thị Loan, làm ruộng, Nam Định

5037. Nguyễn Hoài Thu, dược sĩ, Hà Nội

5038. Đỗ Anh Tuấn, học sinh, Hà Nội

5039. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

5040. Nguyễn Văn Hiến, sinh viên, Nam Định

5041. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

5042. Nguyễn Hữu Đan, sinh viên, Thái Bình

5043. Đinh Văn Toan, lao động tự do, Nam Định

5044. Phạm Văn Toàn, lao động tự do, Hà Nội

5045. Đặng Lan Phương, giáo viên, Hà Nội

5046. Phạm Thị Thúy, sinh viên, Thái Bình

5047. Nguyễn Thị Hân, lao động tự do, Hà Nội

5048. Lê Thị Thành, hưu trí, Nam Định

5049. Ngô Thị Báu, hưu trí, Hà Nội

5050. Vũ Ánh Đức, nghề tự do, Hà Nội

5051. Nguyễn Văn Nam, học sinh, Hà Nội

5052. Nguyễn Văn Lập, hưu trí, Hà Nội

5053. Nguyễn Thị Thu Hiền, học sinh, Hà Nội

5054. Nguyễn Đức Hải, học sinh, Hà Nội

5055. Nguyễn Thị Vinh, nghề tự do, Hà Nội

5056. Phạm Thị Hiền, hưu trí, Hà Nội

5057. Đỗ Thị Cúc, nghề tự do, Hà Nội

5058. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

5059. Nguyễn Tiến Khanh, sinh viên, Hà Nội

5060. Trần Minh Quang, hưu trí, Hà Nội

5061. Nguyễn Thị Mỹ Thanh, sinh viên, Hà Nội

5062. Phạm Quang Tiến, nghề tự do, Thái Bình

5063. Nguyễn Mai Trang, nghề tự do, Thái Nguyên

5064. Trần Khánh Linh, học sinh, Hà Nội

5065. Hoàng Đình Quý, công nhân, Nghệ An

5066. Lương Thị Tuyết, nghề tự do, Nam Định

5067. Nguyễn Thị Thảo, nghề tự do, Phú Thọ

5068. Nguyễn Thị Hiền, nghề tự do, Phú Thọ

5069. Nguyễn Thị Hoan, nghề tự do, Phú Thọ

5070. Trần Văn Hùng, nghề tự do, Hà Nội

5071. Trần Văn Hồng, nghề tự do, Hà Nội

5072. Trương Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

5073. Hoàng Quỳnh, nghề tự do, Hà Nội

5074. Phan Thị Hoa, kinh doanh, Hà Nội

5075. Nguyễn Văn Băng, kinh doanh, Hà Nội

5076. Nguyễn Thị Lài, nghề tự do, Nam Định

5077. Trần Đức Phú, học sinh, Hà Nội

5078. Nguyễn Văn Phú, sinh viên, Hà Nội

5079. Bùi Thế Ngọc, học sinh, Hà Nội

5080. Ngô Thục Hiền, học sinh, Hà Nội

5081. Nguyễn Thị Bích Huệ, kinh doanh, Phú Thọ

5082. Vũ Hải Đông, kinh doanh, Nam Định

5083. Nguyễn Thị Duy, kinh doanh, Nam Định

5084. Nguyễn Văn Thắng, nghề tự do, Nam Định

5085. Nguyễn Xuân Thắng, sĩ quan về hưu, Thái Bình

5086. Ngô Thị Nhàn, nghề tự do, Hà Nội

5087. Lê Bích Hương, bác sĩ, Hà Nội

5088. Nguyễn Thị Kim Oanh, nhân viên, Hà Nội

5089. Mai Phương Thảo, công nhân, Hà Nội

5090. Nguyễn Cao Trí, công nhân, Hà Nội

5091. Nguyễn Thị Hiền, hưu trí, Hà Nội

5092. Ngô Đức Thành, hưu trí, Hà Nội

5093. Vũ Mộng Lộc, kinh doanh, Hà Nội

5094. Phan Văn Chung, lái xe, Phú Thọ

5095. Phương Thu, nghề tự do, Hà Nội

5096. Ngô Quốc Hưng, nghề tự do, Hà Nội

5097. Nguyễn Công Từ, lái xe, Nam Định

5098. Lê Thị Bình, kế toán, Nam Định

5099. Nguyễn Thị Nhung, hưu trí, Hà Nội

5100. Đào Hữu Mẫm, hưu trí, Hà Nội

5101. Lưu Văn Luân, thợ điện, Nam Định

5102. Phạm Văn Phi, kỹ sư, Nam Định

5103. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Phú Thọ

5104. Nguyễn Văn Chiến, nghề tự do, Nam Định

5105. Nguyễn Tuấn Thắng, cơ khí xây dựng, Hà Nội

5106. Trần Thanh Hải, lao động phổ thông, Hà Nội

5107. Trần Thanh Hương, kinh doanh, Hà Nội

5108. Trần Thị Thảo, giáo viên, Hà Nội

5109. Trần Thị Tuyết, kế toán, Hà Nội

5110. Phạm Xuân Mạnh, kinh doanh, Hà Nội

5111. Trần Viết Nhĩ, lao động phổ thông, Hà Nội

5112. Nguyễn Văn Nhật, lao động phổ thông, Nam Định

5113. Nguyễn Thúy Kiều, kinh doanh, Thái Nguyên

5114. Phạm Giang Nam, kinh doanh, Hà Nội

5115. Trần Thị Giang, lao động phổ thông, Ninh Bình

5116. Nguyễn Thị Hiến, lao động phổ thông, Nam Định

5117. Thái Quang Vũ, giáo viên, Sài Gòn

5118. Mai Xuân Cường, lao động phổ thông, Thanh Hóa

5119. Mai Văn Tuyến, nghề tự do, Nam Định

5120. Phạm Văn Đức, nghề tự do, Nam Định

5121. Phạm Văn Hoàng, nghề tự do, Ninh Bình

5122. Phan Thị Hoa, nghề tự do, Nam Định

5123. Nguyễn Thị Thanh, nghề tự do, Nam Định

5124. Phạm Thu Hiền, lao động phổ thông, Nam Định

5125. Nguyễn Thị Hậu, nông dân, Hà Nội

5126. Đặng Văn Dũng, nghề tự do, Thái Bình

5127. Ngô Văn Diện, quản lý, Hà Nội

5128. Hoàng Văn Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

5129. Phạm Thị Phương, lao động phổ thông, Hà Nội

5130. Nguyễn Thị Hạ, lao động phổ thông, Hà Nội

5131. Đặng Văn Chung, lao động phổ thông, Hà Nội

5132. Nguyễn Thu Nhường, lao động phổ thông, Hà Nội

5133. Dương Văn Thắng, lao động phổ thông, Hà Nội

5134. Nguyễn Đức Huy, học sinh, Hà Nội

5135. Đinh Thị Thủy, học sinh, Nam Định

5136. Võ Thị Sánh, ngân hàng, Hà Nội

5137. Ngô Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

5138. Đặng Văn Duẩn, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

5139. Lê Thị Thơm, nghề tự do, Nam Định

5140. Phạm Thị Tin, lao động phổ thông, Nam Định

5141. Nguyễn Xuân Phúc, lao động phổ thông, Phú Thọ

5142. Trần Thị Thơm, sinh viên, Nam Định

5143. Trần Thị Ninh, sinh viên, Hà Nội

5144. Phạm Thị Tuyết, kinh doanh, Nam Định

5145. Vũ Văn Tuân, sinh viên, Nam Định

5146. Phạm Thị Oanh, kế toán, Nam Định

5147. Lương Thị Ngân Giang, kế toán, Phú Thọ

5148. Lương Thị Hiệp, nhân viên văn phòng, Phú Thọ

5149. Nguyễn Thị Hoa, công nhân, Hà Nội

5150. Nguyễn Thị Thanh Thanh, sinh viên, Yên Bái

5151. Nguyễn Thị Giáp, nội trợ, Hà Nội

5152. Phạm Thị Tiến, nghề tự do, Hà Nội

5153. Mai Thị Thương, dược sĩ, Nam Định

5154. Nguyễn Thị Thoa, sinh viên, Thái Bình

5155. Vũ Thanh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

5156. Ngô Thị Thêu, nghề tự do, Nam Định

5157. Nguyễn Thị Sim, lao động phổ thông, Nam Định

5158. Phạm Thị Thơm, giáo viên, Hà Nội

5159. Đặng Văn Duẩn, nghề tự do, Hà Tĩnh

5160. Nguyễn Văn Trường, nghề tự do, Hà Tĩnh

5161. Trần Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nam

5162. Ngô Trọng Đại, nghề tự do, Nam Định

5163. Bùi Thị Tuất, nghề tự do, Nam Định

5164. Nguyễn Tiến Trường, nghề tự do, Hà Nội

5165. Ngô Văn Thắng, nghề tự do, Thanh Hóa

5166. Phan Thị Hoa, nghề tự do, Nam Định

5167. Trịnh Thị Thu Hằng, nghề tự do, Phú Thọ

5168. Nguyễn Thị Huệ, nghề tự do, Hưng Yên

5169. Mông Thị Lý, hưu trí, Hà Nội

5170. Vũ Thị Oanh, nghề tự do, Thanh Hóa

5171. Ngô Thị Hạnh, nghề tự do, Thái Bình

5172. Đào Minh Tuấn, lao động phổ thông, Hà Nội

5173. Trần Thị Nhung, sinh viên, Nam Định

5174. Vũ Thị Hiền, công nhân, Hải Dương

5175. Bùi Thị Hà Trang, nghề tự do, Hưng Yên

5176. Nguyễn Văn Tuấn, lao động phổ thông, Nam Định

5177. Đặng Thị Ngà, nghề tự do, Hà Nam

5178. Nguyễn Thị Thập, lao động phổ thông, Hà Nam

5179. Nguyễn Xuân Phúc, nghề tự do, Hà Nam

5180. Nguyễn Thị Huyên, nghề tự do, Phú Thọ

5181. Phạm Thanh Thủy, công nhân, Hà Nội

5182. Bùi Văn Tuyên, công nhân, Hà Nội

5183. Trần Thị Hường, nghề tự do, Nam Định

5184. Phan Thị Huế, nghề tự do, Nam Định

5185. Nguyễn Văn Kiên, sinh viên, Nam Định

5186. Trần Thanh Mai, nghề tự do, Hà Nội

5187. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

5188. Phạm Thanh Tuấn, sinh viên, Thái Bình

5189. Vũ Văn Ngân, lao động phổ thông, Hà Nội

5190. Trương Văn Hưng, nghề tự do, Hà Nội

5191. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

5192. Ngô Kỳ Tài, họa sĩ, Nam Định

5193. Nguyễn Thị Chung, nội trợ, Hà Nội

5194. Đỗ Văn Phong, nghề tự do, Thái Bình

5195. Trần Văn Thủy, kinh doanh, Thái Bình

5196. Lê Văn Triều, nghề tự do, Nam Định

5197. Nguyễn Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

5198. Hồ Thị Phương, kinh doanh, Hà Nội

5199. Nguyễn Thị Len, nghề tự do, Hà Nam

5200. Phạm Quang Trung, nghề tự do, Hà Nam

5201. Đinh Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nam

5202. Nguyễn Thị Mỹ, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

5203. Nguyễn Văn Hùng, nghề tự do, Phú Thọ

5204. Trần Văn Xuân, lái xe, Thái Bình

5205. Vũ Thị Hồng Duyên, sinh viên, Thái Bình

5206. Vũ Thaành Chi, thợ kim hoàn, Thái Binh

5207. Nguyễn Thị Nguyệt, nghề tự do, Nam Định

5208. Nguyễn Văn Việt, sinh viên, Nam Định

5209. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh viên, Lạng Sơn

5210. Nguyễn Xuân Toàn, lái xe, Lạng Sơn

5211. Ngô Thị Ngà, kinh doanh, Lạng Sơn

5212. Nguyễn Xuân Cường, sinh viên, Lạng Sơn

5213. Nguyễn Thị Vinh, kinh doanh, Lạng Sơn

5214. Nguyễn Xuân Tùng, nghề tự do, Lạng Sơn

5215. Nguyễn Thị Lụa, sinh viên, Nam Định

5216. Nguyễn Xuân Bình, công nhân, Lạng Sơn

5217. Nguyễn Thị An, kinh doanh, Lạng Sơn

5218. Nguyễn Xuân Thắng, nghề tự do, Lạng Sơn

5219. Nguyễn Thị Tươi, nghề tự do, Lạng Sơn

5220. Nguyễn Thị Thảo, sinh viên, Lạng Sơn

5221. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Lạng Sơn

5222. Trần Văn Lượng, kỹ sư, Nam Định

5223. Nguyễn Thị Kim Thanh, nghề tự do, Hà Nội

5224. Phạm Thu Hà, học sinh, Hà Nội

5225. Mai Văn Khánh, kinh doanh, Hà Nội

5226. Phùng Thị Diệu Linh, sinh viên, Hà Nội

5227. Đỗ Thị Vui, nghề tự do, Nam Định

5228. Phạm Minh Đáp, sinh viên, Thanh Hóa

5229. Phạm Thị Dung, sinh viên, Thanh Hóa

5230. Đỗ Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

5231. Nguyễn Thị Chanh, sinh viên, Nam Định

5232. Trần Thị Nhung, sinh viên, Nam Định

5233. Trần Thế Vinh, công nhân, Hà Nội

5234. Phạm Đình Long, công chức, Hà Nội

5235. Nguyễn Ngọc Tất, sinh viên, Hà Nội

5236. Nguyễn Văn Lâm, sinh viên, Hà Nội

5237. Nguyễn Văn Hoàng, kinh doanh, Hà Nội

5238. Trần Văn Phố, sinh viên, Hà Nội

5239. Tăng Thị Phương, giáo viên, Hà Nội

5240. Lương Văn Thiện, nhân viên, Hà Nội

5241. Dương Thu Thủy, học sinh, Hà Nội

5242. Nguyễn Mai Anh, nghề tự do, Hà Nội

5243. Nguyễn Thị Chiên, nghề tự do, Hà Nội

5244. Trần Văn Anh, nghề tự do, Thái Binh

5245. Đinh Thị Tươi, bác sĩ, Thanh Hóa

5246. Nguyễn Văn Huân, nghề tự do, Hà Nội

5247. Phạm Tôn Tẫn, sinh viên, Hà Nội

5248. Phạm Thị Liên, nhân viên văn phòng, Hà Nội

5249. Trần Văn Lượng, kỹ sư, Thái Bình

5250. Phan Văn Đoàn, quản lý, Hà Nam

5251. Nguyễn Văn Thu, kỹ sư, Thanh Hóa

5252. Trương Ngoc Anh, lái xe, Hà Nội

5253. Cao Quang Thiện, lái xe, Nam Định

5254. Đỗ Kim Ngân, nghề tự do, Phú Thọ

5255. Phạm Thanh Sim, nghề tự do, Phú Thọ

5256. Lê Văn Nam, lái xe, Nam Định

5257. Đinh Văn Thuyên, lái xe, Nam Định

5258. Phạm Văn Huy, sinh viên, Hà Nam

5259. Nguyễn Đức Quân, lái xe, Nam Định

5260. Đinh Xuân Hải, nghề tự do, Hà Nội

5261. Dương Thị Thao, công nhân, Hà Nội

5262. Nguyễn Văn Năm, hưu trí, Hà Nội

5263. Trần Trọng Thiềm, công nhân, Hà Nội

5264. Trần Tuấn Hưng, sinh viên, Nam Định

5265. Nguyễn công nhân, kỹ sư, Hải Phòng

5266. Vũ Thị Hương, nghề tự do, Hà Nội

5267. Nguyễn Tiến Dũng, điện lực, Ninh Bình

5268. Nguyễn Đức Chính, sinh viên, Hà Nội

5269. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Phú Thọ

5270. Nguyễn Văn Chỉ, nghề tự do, Hà Nội

5271. Nguyễn Văn Dũng, lao động phổ thông, Hà Nam

5272. Đặng Hữu Hùng, sinh viên, Nghệ An

5273. Lê Thị Ly Na, sinh viên, Nghệ An

5274. Mai Văn Trung, kỹ sư, Nam Định

5275. Nguyễn Văn Linh, kiến trúc sư, Thái Bình

5276. Nguyễn Minh Thu, sinh viên, Hà Nội

5277. Phan Thúc Định, công nhân, Nam Định

5278. Hà Hữu Hoàn, kỹ sư, Thái Binh

5279. Nguyễn Thị Ngọc Hồng, y tá, Nghệ An

5280. Nguyễn Thị Thùy, thu ngân, Hà Nội

5281. Vũ Thị Nhài, sinh viên, Hà Nội

5282. Phạm Văn Toàn, lái xe, Nam Định

5283. Nguyễn Công Sợ, nghề tự do, Phú Thọ

5284. Phạm Thanh Tuấn, sinh viên, Thái Bình

5285. Nguyễn Văn Viên, công nhân, Nam Định

5286. Trần Phúc Thắng, nhân viên, Hà Nội

5287. Nguyễn Trung Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

5288. Lê Văn Hội, kỹ sư, Hà Nội

5289. Trần Thị Hằng, lao động phổ thông, Hà Nội

5290. Nguyễn Văn Luyện, kiến trúc sư, Hà Nội

5291. Đinh Thế Linh, kỹ sư, Hà Nội

5292. Vũ Văn Phúc, sinh viên, Hà Nội

5293. Trần Văn Dương, kỹ sư, Hà Nội

5294. Đào Thị Dung, lao động phổ thông, Hà Nội

5295. Nguyễn Thị Quý, sinh viên, Hà Nội

5296. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Hà Nội

5297. Trần Văn Huy, sinh viên, Ninh Bình

5298. Hoàng Văn Diệu, sinh viên, Nghệ An

Đợt 18:

5299. Lê Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5300. Dương Thị Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5301. Tòa Hòa, nghề tự do, Hà Tĩnh

5302. Ông Phúc, nghề tự do, Hà Tĩnh

5303. Bùi Ngọc Tài, nghề tự do, Hà Tĩnh

5304. Dặng Quốc Phúc, nghề tự do, Hà Tĩnh

5305. Dương Văn Tông, nghề tự do, Hà Tĩnh

5306. Bùi Ngọc Quỳnh, công nhân, Hà Tĩnh

5307. Lê Văn Lâm, công nhân, Hà Tĩnh

5308. Nguyễn Hồng Kỳ, công nhân, Hà Tĩnh

5309. Nguyễn Kim Điền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5310. Hoàng Sĩ Cúc, học sinh, Hà Tĩnh

5311. Bùi Thị Việt, học sinh, Hà Tĩnh

5312. Lê Thị Hà, học sinh, Hà Tĩnh

5313. Dương Thị Lam, học sinh, Hà Tĩnh

5314. Lê Thị Xuân, học sinh, Hà Tĩnh

5315. Trần Thị Xa Ra, học sinh, Hà Tĩnh

5316. Bùi Thị Phương, học sinh, Hà Tĩnh

5317. Lê Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

5318. Lê Thị Mỹ Linh, học sinh, Hà Tĩnh

5319. Trần Thị Lê, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5320. Lê Thị Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5321. Bùi Thị Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5322. Trần Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5323. Đậu Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5324. Dương Thị Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5325. Dương Thị Niên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5326. Nguyễn Thị Thúy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5327. Lê Thị Bích, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5328. Trần Thị Mai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5329. Lê Thị Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5330. Đậu Thị Tin, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5331. Đậu Thị Tín, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5332. Dương Thị luyến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5333. Nguyễn Thị An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5334. Bùi Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5335. Bùi Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5336. Lê Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5337. Trần Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5338. Bùi Thị Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5339. Bùi Văn Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5340. Nguyễn Văn Trong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5341. Trọng Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5342. Nguyễn Hữu Vị, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5343. Lê Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5344. Lê Thị Mận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5345. Phan Thị Thìn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5346. Trần Thị Thu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5347. Lê Thị Nhiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5348. Võ Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5349. Nguyễn Thị Hai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5350. Nguyễn Thị Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5351. Bùi Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

5352. Lê Thịn Vi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5353. Lê Thịn Vỵ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5354. Lê Thị Tuyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5355. Trần Thị Thanh, nhân viên, Hà Tĩnh

5356. Bùi Thị Cậy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5357. Lê Thị Hiền, học sinh, Hà Tĩnh

5358. Đặng Thị Xoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5359. Bùi Thị Nguyệt, nhân viên, Hà Tĩnh

5360. Nguyễn Thị Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5361. Bùi Thị Tuyết, nhân viên, Hà Tĩnh

5362. Lê Thị Phước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5363. Lê Thị Vâng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5364. Phan Thị Hiếu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5365. Nguyễn Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5366. Nguyễn Thị Lam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5367. Nguyễn Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5368. Lê Thị Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5369. Lê Thị Thúy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5370. Bùi Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5371. Nguyễn Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5372. Lê Văn Thái, nghề tự do, Hà Tĩnh

5373. Nguyễn Văn Trường, nghề tự do, Hà Tĩnh

5374. Phan Văn Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5375. Bùi Văn Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5376. Nguyễn Hữu Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5377. Dương Quốc Long, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5378. Phan Ngọc Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5379. Hoàng Trọng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5380. Lê Văn Trường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5381. Lê Danh Nhàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5382. Bùi Văn Phi, học sinh, Hà Tĩnh

5383. Bùi Ngọc Bình, học sinh, Hà Tĩnh

5384. Nguyễn Hữu Toàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5385. Trần Bá Lượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5386. Hùng Văn Phi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5387. Lê Văn Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5388. Bùi Văn Tình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5389. Phan Văn Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5390. Dương Văn Tuấn, công nhân, Hà Tĩnh

5391. Lê Văn Long, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5392. Bùi Thị Quyên, công nhân, Hà Tĩnh

5393. Đặng Quốc Kỳ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5394. Nguyễn Trọng Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5395. Nguyễn Văn Thiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5396. Lê Danh Duyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5397. Nguyễn Văn Đào, lái xe, Hà Tĩnh

5398. Dặng Quốc Việt, học sinh, Hà Tĩnh

5399. Lê Danh Hải, bác sĩ, Hà Tĩnh

5400. Bùi Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5401. Bùi Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5402. Dương Văn Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5403. Phan Văn Chung, sinh viên, Hà Tĩnh

5404. Bùi Văn Hùng, thợ mộc, Hà Tĩnh

5405. Lê Danh Tĩnh, nghề tự do, Hà Tĩnh

5406. Lê Danh Cứ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5407. Lê Danh Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

5408. Lê Văn Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5409. Nguyễn Văn Khiêm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5410. Lê Văn Đoàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5411. Nguyễn Văn Lượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5412. Trần Văn Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5413. Dương Quốc Bình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5414. Lê Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5415. Lê Danh Ánh, sinh viên, Hà Tĩnh

5416. Lê Danh Tuyển, sinh viên, Hà Tĩnh

5417. Lê Văn Linh, cơ khí, Hà Tĩnh

5418. Trần Xuân Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5419. Lê Danh Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5420. Lê Văn Hào, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5421. Lê Văn Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5422. Bùi Văn Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5423. Lê Danh Toàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5424. Lê Danh Ý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5425. Lê Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5426. Trần Văn Khánh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5427. Bùi Văn Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5428. Trần Văn Duyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5429. Lê Văn Pháp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5430. Nguyễn Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5431. Dương Quỳnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5432. Lê Danh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5433. Trần Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5434. Lê Danh Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5435. Đặng Hèo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5436. Nguyễn Thị Mận, giáo viên, Hà Tĩnh

5437. Hoàng Nguyễn Tiến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5438. Phan Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

5439. Lê Thị Liên, công nhân, Hà Tĩnh

5440. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Tĩnh

5441. Hoàng Thị Dương Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5442. Lê Hữu Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5443. Lê Danh Cát, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5444. Lê Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5445. Dương Văn Mến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5446. Lê Tiến Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5447. Bùi Văn Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5448. Lê Văn Tâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5449. Lê Danh Tâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5450. Bùi Văn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5451. Nguyễn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5452. Nguyễn Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5453. Bùi Văn Thưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5454. Bùi Văn Hưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5455. Đậu Hà Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5456. Nguyễn Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5457. Dương Văn Diến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5458. Lê Văn Lâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5459. Dương Văn Lợi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5460. Trần Văn Ninh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5461. Trần Văn Tuấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5462. Bùi Văn Sâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5463. Nguyễn Trọng Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5464. Bùi Văn Khởi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5465. Dương Văn Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5466. Trần Văn Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5467. Trần Thanh Lịch, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5468. Đậu Văn Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5469. Lê Văn Hiến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5470. Dương Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5471. Lê Thị Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5472. Dương Thị thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5473. Lê Thị Niện, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5474. Lê Thị Điều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5475. Lê Thị Lích, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5476. Bùi Thị Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5477. Đặng Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5478. Lê Thị Lam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5479. Lê Thị Việt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5480. Lê Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

5481. Dương Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5482. Nguyễn Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5483. Bùi Thị Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5484. Trần Thị Phượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5485. Trần Thị vân Anh, bán thuốc, Hà Tĩnh

5486. Bùi Thị Lự, bán thuốc, Hà Tĩnh

5487. Trần Thị Hóa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5488. Nguyễn Thị Liên, cán bộ xã, Hà Tĩnh

5489. Lê Thị Tuyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5490. Nguyễn Thị Thăng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5491. Lê Thị Thương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5492. Lê Thị Quyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5493. Hoàng Thị Hiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5494. Phạm Thị Lan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5495. Mai Thị Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5496. Lê Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5497. Dương Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5498. Trần Thị Kiều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5499. Trần Thị Kim Dung, cán bộ y tế, Hà Tĩnh

5500. Nguyễn Thị Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5501. Trần Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5502. Bùi Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5503. Trần Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5504. Bùi Thị Vịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5505. Dương Văn Hạp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5506. Hoàng Chiến Quyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5507. Trần Văn Công, kỹ thuật máy tính, Hà Tĩnh

5508. Phan Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5509. Lê Danh Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5510. Lê Danh Mỹ, dược, Hà Tĩnh

5511. Võ Danh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

5512. Võ Danh Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

5513. Dương Văn Nhân, công nhân, Hà Tĩnh

5514. Dương Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5515. Văn Khởi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5516. Văn Hiển, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5517. Bùi Văn Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5518. Bùi Xuân Quế, hưu trí, Hà Tĩnh

5519. Nguyễn Trọng Thiện, công nhân, Hà Tĩnh

5520. Nguyễn Trọng Từ, sinh viên, Hà Tĩnh

5521. Lê Danh Lập, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5522. Bùi Ngọc Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5523. Lê Danh Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5524. Bùi Văn Luật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5525. Lê Danh Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5526. Hoàng Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5527. Trần Đức Huân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5528. Lê Danh Công, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5529. Dương Danh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5530. Đậu Tá Điệp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5531. Trần Pháp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5532. Bùi Văn Ngà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5533. Trọng Huyền, bác sĩ, Hà Tĩnh

5534. Bùi Văn Hậu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5535. Dương Văn Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5536. Trần Đức Huân, cán bộ, Hà Tĩnh

5537. Nguyễn Triều Thiên, cán bộ, Hà Tĩnh

5538. Lê Văn Tường, cán bộ, Hà Tĩnh

5539. Nguyễn Bá Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5540. Bùi Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5541. Phan Văn Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5542. Lê Văn Nghị, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5543. Bùi Văn Thắng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5544. Đậu Tiến Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5545. Lê Văn Kỳ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5546. Đặng Thị Lan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5547. Bùi Thị Nhiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5548. Trần Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5549. Trần Thị Thanh Lệ, dược, Hà Tĩnh

5550. Dương Thị Chước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5551. Bùi Thị Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

5552. Trần Thị Tuyến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5553. Bùi Thị Từ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5554. Nguyễn Thị Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5555. Lê Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5556. Trần Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5557. Lê Thị Lợi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5558. Lê Thị Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5559. Bùi Thị Liêm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5560. Nguyễn Thị Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5561. Dương Thị Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5562. Dương Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5563. Dương Thị Lịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5564. Nguyễn Thị Luận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5565. Nguyễn Thị Phong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5566. Hồ Thị Lộc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5567. Võ Thị Hiền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5568. Bùi Thị Lịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5569. Nguyễn Thị Ly, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5570. Trần Thị Trâm, học sinh, Hà Tĩnh

5571. Bùi Thị Xuân, học sinh, Hà Tĩnh

5572. Trần Thị Thảo, học sinh, Hà Tĩnh

5573. Trần Thị Thảo, dược tá, Hà Tĩnh

5574. Dương Thị Linh Chi, học sinh, Hà Tĩnh

5575. Trần Lê Thị Thành, học sinh, Hà Tĩnh

5576. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Hà Tĩnh

5577. Bùi Thị Thúy, học sinh, Hà Tĩnh

Đợt 19:

5578. Trần Thị Hà, học sinh, Hà Tĩnh

5579. Trần Thị Kim Hoàn, học sinh, Hà Tĩnh

5580. Nguyễn Thị Hương Giang, học sinh, Hà Tĩnh

5581. Lê Thị Dung, học sinh, Hà Tĩnh

5582. Dương Thị Bích, học sinh, Hà Tĩnh

5583. Nguyễn Thị Trà My, học sinh, Hà Tĩnh

5584. Nguyễn Thị Thu Dâng, học sinh, Hà Tĩnh

5585. Dương Đình Hoàn, cán thép, Hà Tĩnh

5586. Bùi Văn Hậu, công dân, Hà Tĩnh

5587. Bùi Văn Lự, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5588. Nguyễn Văn Hùng, công nhân, Hà Tĩnh

5589. Bùi Văn Thành, công nhân, Hà Tĩnh

5590. Nguyễn Văn Anh, học sinh, Hà Tĩnh

5591. Lê Văn Dung, học sinh, Hà Tĩnh

5592. Lê Duy Linh, sinh viên, Hà Tĩnh

5593. Dương Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5594. Lê Thị Ánh, sinh viên, Hà Tĩnh

5595. Lê Thị Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5596. Bùi Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5597. Lê Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5598. Lê Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5599. Phan Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5600. Nguyễn Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5601. Phan Quốc Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5602. Từ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5603. Lê Thị Oanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5604. Nguyễn Thị Nhận, giáo viên, Hà Tĩnh

5605. Phan Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

5606. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Tĩnh

5607. Hoàng Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5608. Nguyễn Huệ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5609. Bùi Ngọc Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5610. Lê Danh Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5611. Phan Văn Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5612. Lê Danh Pháp, kế toán, Hà Tĩnh

5613. Trần Văn Nam, kế toán, Hà Tĩnh

5614. Lê Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5615. Bùi Văn Chinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5616. Trương Quốc Thiết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5617. Dương Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5618. Bùi Ngọc Thọ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5619. Hoàng Văn Quốc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5620. Trần Văn Nam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5621. Đặng Quốc Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5622. Lê Danh Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5623. Nguyễn Văn Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5624. Lê Văn Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5625. Trần Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5626. Đậu Đình Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5627. Bùi Văn Thơ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5628. Hoàng Văn Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5629. Dương Đình Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5630. Trần Văn An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5631. Nguyễn Tường Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5632. Phạm Văn Chức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5633. Lê Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5634. Bùi Văn Pháp, nhân viên kinh doanh, Hà Tĩnh

5635. Bùi Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5636. Nguyễn Thị Thúy, kế toán, Hà Tĩnh

5637. Lê Danh Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5638. Bùi Văn Nam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5639. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Hà Tĩnh

5640. Bùi Thị Thực, làm ruộng, Hà Tĩnh

5641. Dương Thị Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

5642. Lê Thị Linh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5643. Nguyễn Thị Hướng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5644. Bùi Thị Cần, làm ruộng, Hà Tĩnh

5645. Bùi Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5646. Nguyễn Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5647. Trần Thị Lam, làm ruộng, Hà Tĩnh

5648. Dương Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

5649. Dương Thị Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

5650. Bùi Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

5651. Lê Thị Thảo, làm ruộng, Hà Tĩnh

5652. Phạm Thị Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

5653. Lê Thị Hiệu, làm ruộng, Hà Tĩnh

5654. Dương Thị Hào, làm ruộng, Hà Tĩnh

5655. Bùi Thị Tín, làm ruộng, Hà Tĩnh

5656. Bùi Thị Phú, làm ruộng, Hà Tĩnh

5657. Võ Thị Dụng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5658. Dương Thị Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5659. Lê Thị Thơ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5660. Trần Thị Phư, làm ruộng, Hà Tĩnh

5661. Bùi Thị Sợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

5662. Nguyễn Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5663. Nguyễn Ơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

5664. Nguyễn Vượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5665. Trần Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5666. Đậu Thị Chung, làm ruộng, Hà Tĩnh

5667. Nguyễn Thị Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5668. Dương Thị Hạnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5669. Nguyễn Thị Mận, làm ruộng, Hà Tĩnh

5670. Lê Thị Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

5671. Lê Thị Dâng, sinh viên, Hà Tĩnh

5672. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Hà Tĩnh

5673. Phan Thị Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

5674. Dương Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5675. Bùi Thị Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5676. Lê Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5677. Trần Thị Nữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5678. Lê Thị Thiện, làm ruộng, Hà Tĩnh

5679. Bùi Thị Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

5680. Phan Thị Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5681. Dương Thị An, làm ruộng, Hà Tĩnh

5682. Lê Thị Lĩnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5683. Đặng Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

5684. Dương Văn Ninh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5685. Lê Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

5686. Nguyễn Thị Thanh Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

5687. Bùi Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5688. Trần Thị Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

5689. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

5690. Trần Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5691. Lê Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5692. Bùi Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5693. Bùi Thị Châu, làm ruộng, Hà Tĩnh

5694. Dương Thị Ngọc, làm ruộng, Hà Tĩnh

5695. Trần Thị Nga, giáo viên, Hà Tĩnh

5696. Trần Thị Vân Anh, giáo viên, Hà Tĩnh

5697. Lê Thị Hằng, giáo viên, Hà Tĩnh

5698. Lê Thị Hoa, học sinh, Hà Tĩnh

5699. Bùi Thị Đức, làm ruộng, Hà Tĩnh

5700. Nguyễn Thị Phước, làm ruộng, Hà Tĩnh

5701. Bùi Thị Quyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

5702. Trần Thị Vân Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5703. Lê Thị Hào, làm ruộng, Hà Tĩnh

5704. Trần Thị Hứa, làm ruộng, Hà Tĩnh

5705. Đậu Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5706. Lê Thị Tịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5707. Lê Thị Năm, làm ruộng, Hà Tĩnh

5708. Phan Thị Lợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

5709. Lê Thị Hành, làm ruộng, Hà Tĩnh

5710. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

5711. Nguyễn Thị Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5712. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Hà Tĩnh

5713. Dương Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5714. Nguyễn Thị Tuyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

5715. Phan Thị Thuần, làm ruộng, Hà Tĩnh

5716. Bùi Ngọc Tính, sinh viên, Hà Tĩnh

5717. Lê Thị Diên, sinh viên, Hà Tĩnh

5718. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Hà Tĩnh

5719. Nguyễn Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

5720. Nguyễn Thị Mậu, giáo viên, Hà Tĩnh

5721. Phan Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

5722. Nguyễn Thị Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5723. Nguyễn Thị Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5724. Lê Thị Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5725. Nguyễn Thị Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5726. Dương Thị Trinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5727. Nguyễn Thị Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5728. Phan Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5729. Lê Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5730. Lê Thị Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5731. Phan Thị Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5732. Lê Thị Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5733. Bùi Ngọc Tính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5734. Lê Thị Diên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5735. Hoàng Thị Vương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5736. Nguyễn Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5737. Bùi Thị Mỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5738. Lê Thị Luận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5739. Bùi Thị Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5740. Đặng Thị Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5741. Lê Thị Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5742. Phan Thị Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5743. Lê Thị Dương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5744. Lê Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5745. Dương Thị Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5746. Trần Thị Lưu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5747. Bùi Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5748. Nguyễn Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5749. Phan Thị Hảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5750. Đậu Thị Ơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5751. Dương Thị Lài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5752. Phan Thị Giám, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5753. Trần Thị Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5754. Phan Thị Mỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5755. Bùi Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5756. Lê Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5757. Đặng Thị Tuấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5758. Bùi Thị Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5759. Bùi Hữu Cầu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5760. Bùi Văn Nội, hưu trí, Hà Tĩnh

5761. Lê Danh Cao, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5762. Phan Văn Biên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5763. Nguyễn Hương Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5764. Nguyễn Thị Hiền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5765. Phan Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

5766. Phan Thị Duyên, học sinh, Hà Tĩnh

5767. Lê Thị Thắm, học sinh, Hà Tĩnh

5768. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Hà Tĩnh

5769. Nguyễn Thị Khánh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5770. Nguyễn Thị Huấn, làm ruộng, Hà Tĩnh

5771. Bùi Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5772. Dương Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5773. Nguyễn Thị Hóa, làm ruộng, Hà Tĩnh

5774. Bùi Thị Tú, làm ruộng, Hà Tĩnh

5775. Dương Thị Xứ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5776. Phan Thị Hường, làm ruộng, Hà Tĩnh

5777. Bùi Thị Hường, nông dân, Hà Tĩnh

5778. Bùi Thị Hóa, nông dân, Hà Tĩnh

5779. Nguyễn Hương Thảo, sinh viên, Hà Tĩnh

5780. Lê Minh Thất, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5781. Phan Quốc Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5782. Hồ Thị Nhung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5783. Lê Thị Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5784. Nguyễn Thị Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5785. Bùi Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5786. Nguyễn Thị Thu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5787. Dương Thị Khánh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5788. Dương Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5789. Đinh Thị Mười, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5790. Lê Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5791. Dương Thị Hiển, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5792. Trần Thị Điệp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5793. Trần Thị Dương, dược sĩ, Hà Tĩnh

5794. Phan Thị Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

5795. Phan Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5796. Bùi Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5797. Lê Thị Phượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5798. Lê Thị Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5799. Bùi Thị Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5800. Đặng Thị Lịch, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5801. Phan Thị Tuyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5802. Đậu Thị Triều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5803. Lê Thị Huyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5804. Bùi Thị Hải Yến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5805. Lê Thị Trí, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5806. Nguyễn Thị Thoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5807. Lê Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5808. Trần Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5809. Bùi Thị Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5810. Trần Thị Lâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5811. Hoàng Thị Lộc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5812. Lê Thị Mai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5813. Lê Thị Miên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5814. Phan Thị Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5815. Lê Thị Nguyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5816. Lê Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5817. Võ Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5818. Võ Thị Hậu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5819. Lê Thị Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5820. Lê Thị Thi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5821. Đậu Thị Vui, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5822. Võ Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5823. Trần Thị Ngân Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5824. Lê Thị Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5825. Nguyễn Thị Nga, giáo viên, Hà Tĩnh

5826. Trần Thị Vân Anh, giáo viên, Hà Tĩnh

5827. Lê Thị Hồng Thủy, giáo viên, Hà Tĩnh

5828. Lê Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5829. Lê Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5830. Nguyễn Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5831. Trần Thị Vân Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5832. Trần Thị Hải Yến, sinh viên, Hà Tĩnh

5833. Trần Đọa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5834. Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5835. Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5836. Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5837. Bùi Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5838. Đặng Quốc Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5839. Lê Văn Năng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5840. Bùi Văn Trường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5841. Nguyễn Công Hoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5842. Lê Văn Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5843. Lê Danh An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5844. Nguyễn Phước, Lamg Gỗ, Hà Tĩnh

5845. Nguyễn Văn Dâng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5846. Đậu Tá Duẩn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5847. Lê Minh Đường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5848. Lê Văn Tú, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5849. Nguyễn Văn Thể, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5850. Dương Văn Phấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5851. Lê Danh Ngô, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5852. Nguyễn Văn Việt, tu sinh, Hà Tĩnh

5853. Lê Danh Đường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5854. Lê Danh Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5855. Dương Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5856. Bùi Văn Lưc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5857. Nguyễn Trọng Thắng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5858. Nguyễn Văn Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5859. Dương Văn Hinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5860. Trần Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5861. Dương Văn Bình, công nhân, Hà Tĩnh

5862. Dương Văn Vũ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5863. Bùi Văn Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5864. Bùi Văn Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5865. Lê Văn Thìn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5866. Bùi Văn Công, sinh viên, Hà Tĩnh

5867. Trần Văn Thành, học sinh, Hà Tĩnh

5868. Dương Công Tường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5869. Trần Chân Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5870. Dương Công Hiệu, nghề tự do, Hà Tĩnh

5871. Phan Văn Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5872. Dương Khánh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5873. Trần Thoại, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5874. Trần Văn Duẩn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5875. Trần Văn Hệ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5876. Bùi Văn Trọng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5877. Đặng Quốc Bảy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5878. Phan Văn Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5879. Lê Văn Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5880. Phan Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

5881. Nguyễn Trọng Vương, nghề tự do, Hà Tĩnh

5882. Bùi Văn Ân, nghề tự do, Hà Tĩnh

5883. Dương Công Thiên, nghề tự do, Hà Tĩnh

5884. Lê Danh Thuấn, nghề tự do, Hà Tĩnh

5885. Lê Đại Vi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5886. Lê Minh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5887. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Tĩnh

5888. Trần Văn Công, công nhân, Hà Tĩnh

5889. Ông Thoại, công nhân, Hà Tĩnh

5890. Dương Khánh Hào, công nhân, Hà Tĩnh

5891. Nguyễn Văn Hạnh, công nhân, Hà Tĩnh

5892. Nguyễn Văn Lâm, công nhân, Hà Tĩnh

5893. Lê Văn Quyền, công nhân, Hà Tĩnh

5894. Lê Văn Sâm, công nhân, Hà Tĩnh

5895. Lê Danh Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5896. Nguyễn Văn Thế, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5897. Bùi Văn Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5898. Nguyễn Văn Giang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5899. Lê Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5900. Bùi Văn Hiện, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5901. Nguyễn Trọng Trí, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5902. Trần Văn Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5903. Lê Danh Bình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5904. Bùi Văn Thiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5905. Vũ Danh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5906. Trần Ngọc Ánh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5907. Lê Văn Cửu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5908. Lê Quốc Văn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5909. Nguyễn Đình Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5910. Dương Văn Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5911. Phan Văn Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5912. Nguyễn Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5913. Lê Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5914. Trần Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5915. Bùi Văn Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5916. Lê Văn Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5917. Nguyễn Văn Tuyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5918. Lê Văn Bân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5919. Dương Công Quế, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5920. Nguyễn Hữu Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5921. Trần Văn Luật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5922. Lê Danh Thưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5923. Trần Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5924. Trần Văn Doãn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5925. Bùi Công Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5926. Lê Văn Doãn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5927. Lê Canh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5928. Lê Phước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5929. Lê Văn Dân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5930. Bùi Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5931. Trần Úy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5932. Trần Dương Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5933. Dương Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5934. Dương Tùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5935. Đặng Quốc Phong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5936. Trần Mạnh Quý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5937. Bùi Văn Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5938. Nguyễn Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5939. Trần Văn Tá, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5940. Lê Danh Thức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5941. Dương Văn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5942. Dương Văn Mạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5943. Bùi Văn Cảnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5944. Dương Văn Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5945. Dương Văn Nhường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5946. Lê Danh Đề, nông nghiệp, Hà Tĩnh

Đợt 20:

5947. Nguyễn Bá Bảo, nguyên chuyên viên Bộ Công nghiệp nặng, Hà Nội

5948. Tran Trong Duc, tiến sĩ, TP HCM

5949. Phan Kim Phương, bác sĩ, Viện trưởng Viện Tim TP HCM

5950. Nguyễn Ái Chi, nguyên cán bộ tuyên huấn trường Đại học Thương Mại, đã nghỉ hưu, TP HCM

5951. Phạm Thị Hoan, cán bộ hưu trí, TP HCM

5952. Nguyễn Mai Hương, công dân Việt Nam, làm nghề đầu bếp ở khách sạn, Hoa Kỳ

5953. Nguyễn Thiên Hương, học sinh, TP HCM

5954. Tran Quoc Thuong, tiến sĩ (Pháp), trước khi nghỉ hưu công tác tại Trung tâm Kỹ thuật Hạt nhân TP HCM (thuộc Viện Năng lượng nguyên tử Quốc gia), TP HCM

5955. La Khắc Hoà, PGS, TS, đã nghỉ hưu, nguyên là cán bộ Khoa Ngữ văn ĐHSP Hà Nội

5956. Nguyễn Thị Thỏa, cán bộ hưu trí, Hà Nội

5957. Mai Anh Tài, đảng viên ĐCS Việt Nam, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cp Xi măng Thăng Long, Ninh Bình

5958. Phạm Ngọc Minh, kiến trúc sư, hành nghề tự do, Hà Nội

5959. Vũ Hồng Nhật, cựu giảng viên, Thanh Hóa

5960. Do Hong Khanh, postdoctoral research fellow (Joint Research Center of European Commission, Ispra, Italy), Hai Phong

5961. Vu Hong Linh, cựu chiến binh, cựu giáo chức, Nam Định

5962. Nguyễn Minh Thành, nhân viên kinh doanh, TP HCM

5963. Tran Phuong Anh, du học sinh tai Toronto, Canada

5964. Cao Xuân Hùng, bác sĩ, Phap

5965. Cao Xuân Trân Thi Quang, thư ký, Phap

5966. Trần Kiến Quốc, nghỉ hưu, Hà Nội

5967. Nguyễn Văn Lý, cựu giáo viên, Hà Tĩnh

5968. Nguyễn Thị Thảo, giáo viên, đảng viên, Bắc Ninh

5969. Trần Văn Khoản, cựu chiến binh chống Mỹ, Trung Quốc, Khmer đỏ, Vũng Tàu

5970. Trần Văn Nghĩa, chuyên viên nghiên cứu thị trường, TP HCM

5971. Trịnh Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

5972. Bùi Minh Trí, TS, giảng viên đại học, TP HCM

5973. Trần Thành Công, công dân Việt Nam, Hà Nội

5974. Nguyễn Văn Huy, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

5975. Tạ Hoàng Cường, kế toán, Hà Nội

5976. Vu Thi Huong, bảo mẫu, Bình Thuận

5977. Nguyễn Thị Quế Anh, nhân viên văn phòng, TP HCM

5978. Nguyễn Yến Trang, cử nhân, Hà Nội

5979. Dinh Cao Tue, cử nhân, TP HCM

5980. Lê Xuân Dũng, thạc sĩ, Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội

5981. Ngô Văn Thao, đã nghỉ hưu, nguyên là giảng viên trường Đại học Thủy sản, nay là Đại học Nha Trang

5982. Kiều Kim Khánh, quản lý, TP HCM

5983. Trần Anh Hào, kỹ sư, TP HCM

5984. Bùi Phúc, kiến trúc sư, Hà Tĩnh

5985. Nguyễn Đình Đồng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

5986. Vũ Quang Huy, cựu chiến binh, chuyên viên cao cấp đã nghỉ hưu, Hà Nội

5987. Nguyễn Văn An, kỹ sư, Deputy General Director, TP HCM

5988. Phạm Văn Thìn, IT, Hà Nội

5989. Trương Đình Núi, Hà Nội

5990. Nguyễn Văn Hy, giáo viên hưu trí, Hà Nội

5991. Vũ Phương Trà, sinh viên, Pháp

5992. Nguyen Huy Quang, cán bộ công nhân viên, Buôn Ma Thuột

5993. Nguyen Thi Phuong Hoa, cử nhân, TP HCM

5994. Nguyễn Tường Duy, kiến trúc sư, TP HCM

5995. Trần Quốc Lộc, kỹ sư hưu trí, TP HCM

5996. Aaron Nguyễn, dược sĩ, Hoa Kỳ

5997. Ha Nhu Duong, Hoa Kỳ

5998. Andy Duong, Hoa Kỳ

5999. Peter Duong, Hoa Kỳ

6000. Nho Bui, Hoa Kỳ

6001. Thu Ha Thy Duong, Hoa Kỳ

6002. Ha Dong Duong, Hoa Kỳ

6003. Ha Thuy Duong, Hoa Kỳ

6004. Phạm Quang Tiến, Kho bạc Nhà nước Mường Nhé, Điện Biên

6005. Đào Văn Ánh, cán bộ hưu trí, nguyên Giám đốc công ty vàng bạc đá quý tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu, nguyên Hội thẩm Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

6006. Phan Van Tuoc, GS TS, Đại học Tennessee, Hoa Kỳ

6007. Bùi Kế Nhãn, cựu chiến binh, cựu Thanh niên xung phong (thời kỳ xây dựng kinh tế) đang công tác tại Công ty TNHH Đại Dương, Vũng Tàu

6008. Tran Kim Long, Engineer, Hoa Kỳ

6009. Nguyễn Tiến Quang, sinh viên, CHLB Đức

6010. Nguyễn Ngọc Hiến, kỹ sư, TP HCM

6011. Hoàng Văn Thái, nông dân, Hà Nội

6012. Hoàng Anh Tiệp, nông dân, Hà Nội

6013. Lê Văn Nguyên, nông dân, Hà Nội

6014. Đinh Xuân Quý, nông dân, Hà Nội

6015. Quách Văn Lợi, nông dân, Hà Nội

6016. Nguyễn Thành Đô, nhân viên, Đồng Nai

6017. Phạm Văn Kiển, kỹ sư, TP HCM

6018. Hoàng Tư, cử nhân, kinh doanh, Hải Phòng

6019. Dương Quang Duy, thạc sĩ, TP HCM

6020. Nguyễn Đình Hiệp, kỹ sư, Huế

6021. Xuân Tùng, KSXD đã về hưu, Hà Nội

6022. Văn Hoàng Dũng, kỹ sư, Trưởng ban kinh doanh khu vực phía nam ABB Việt Nam, TP HCM

6023. Dao Trung Viet, kinh doanh, TP HCM

6024. Nguyễn Hoàng Nam, quản lý kinh doanh, TP HCM

6025. Đinh Như Vinh, kế toán, Hà Nội

6026. Phí Văn Hoan, kinh doanh, Hà Nội

6027. Đoàn Xuân Hiền, giáo viên, Nam Định

6028. Đoàn Xuân Hùng, giáo viên, Nam Định

6029. Đào Xuân Thúc, giáo viên, Nam Định

6030. Đỗ Công Hưng, giáo viên, Nam Định

6031. Đặng Văn Toán, giáo viên, Nam Định

6032. Đặng Quốc Thư, giáo viên, Nam Định

6033. Đặng Văn Yên, giáo viên, Nam Định

6034. Đặng Thị Phượng, giáo viên, Nam Định

6035. Dương Văn Quyên, giáo viên, Nam Định

6036. Nguyễn Thị Nụ, giáo viên, Nam Định

6037. Đào Thị Tường, giáo viên, Nam Định

6038. Vũ Văn Anh, giáo viên, Nam Định

6039. Đỗ Thị Nga, giáo viên, Nam Định

6040. Đoàn Đình Nhân, giáo viên về hưu, Nam Định

6041. Đỗ Thị Nhâm, giáo viên về hưu, Nam Định

6042. Nguyễn Đình Thiện, giáo viên về hưu, Nam Định

6043. Đỗ Thành Long, giáo viên về hưu, Nam Định

6044. Đoàn Xuân Cuông, giáo viên về hưu, Nam Định

6045. Đoàn Xuân Hợp, giáo viên về hưu, Nam Định

6046. Đặng Quốc Kế, giáo viên về hưu, Nam Định

6047. Phạm Quốc Huy, công chức, Nam Định

6048. Bùi Viết Thấm, công chức, Nam Định

6049. Vũ Ngọc Bảo, công chức, Nam Định

6050. Đào Tiến Định, công chức, Nam Định

6051. Đào Huy Giáp, công chức, Nam Định

6052. Lê Danh Phi, cựu chiến binh, Nam Định

6053. Ninh Công Chiến, cựu chiến binh, Nam Định

6054. Nguyễn Văn Cang, cựu chiến binh, Nam Định

6055. Lê Danh Tòng, nông dân Nam Định

6056. Đỗ Gia Phi, cán bộ, Nam Định

6057. Phan Van Hieu, tiến sĩ, Hoa Kỳ

6058. Diệp Bảo Thức, kỹ sư, TP HCM

6059. Trần Như Ngọc, Hội trưởng hội Hoàng Thiên (hội nhóm những anh chị em theo đạo Mẫu Việt Nam), Hải Dương

6060. Tran Dinh Ngoc, hưu trí, Đà Nẵng

6061. Nguyễn Đình Trung, TP HCM

6062. Nguyễn Thanh Bình, đạo diễn, TP HCM

6063. Trần Mỹ Dung, thạc sĩ, TP HCM

6064. Dang Minh Tuan, kinh doanh, Cần Thơ

6065. Hoàng Ngọc Trường, kỹ sư, Hà Nội

6066. Phạm Văn Bằng, bác sĩ, Quảng Trị

6067. Nguyễn Đình Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

6068. Phan Thu Hải, cán bộ hưu trí, Hà Nội

6069. Nguyễn Văn Ngân, quản lý, lập trình viên, TP HCM

6070. Phạm Đình Kiên, kỹ sư, Vũng Tàu

6071. Vũ Mạnh, lao động phổ thông, Hà Nội

6072. Đoàn Văn Trung, kỹ sư, Đồng Nai

6073. Nguyễn Văn Bình, Hà Nội

6074. Trần Văn Khoa, sinh viên, Hà Lan

6075. Tran Minh Hoa, xe ôm, Quảng Ninh

6076. Đỗ Hữu Cảnh, kỹ sư, TP HCM

6077. Đỗ Hữu Nam, kiến trúc sư, Đồng Nai

6078. Đỗ Thiện Tâm, kiến trúc sư, Đồng Nai

6079. Tống Văn Nhàn, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

6080. Nguyễn Văn Đồng, giảng viên đại học, Đồng Nai

6081. Lê Văn Thân, giảng viên đại học, Đồng Nai

6082. Đỗ Văn Cư, nhà giáo, Đồng Nai

6083. Nguyễn Quới Tiết, Đồng Nai

6084. Nguyễn Văn Rèn, kỹ sư, Đồng Nai

6085. Nguyễn Tiến Dũng, luật sư, Đồng Nai

6086. Tô Thị Trâm Anh, kế toán tài chính, TP HCM

6087. Hoàng Đức Lệ, sinh viên, Vinh

6088. Nguyễn Thế Tuy, Hà Nội

6089. Nguyễn Anh Tuấn, sinh viên, Huế

6090. Đào Đức Anh, nghệ sĩ, công dân của Thủ đô Hà Nội

6091. Vũ Hữu Phương, lập trình viên, Hà Nội

6092. Huỳnh Quang Minh, kỹ sư, Bình Thuận

6093. Nguyen Van Luu, công dân Việt Nam, doanh nhân tại Cộng hòa Czech

6094. Hoang Tuan Dung, thạc sĩ, kỹ sư, Hà Nội

6095. Phạm Kỳ Thuỵ, kỹ sư, Hà Nội

6096. Andrea Pham, PGS TS, Hoa Kỳ

6097. Nguyen Van Thang, Hoa Kỳ

6098. Nguyen Van Nga, linh mục, Nghệ An

6099. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

6100. Nguyễn Quốc Chương, nhân viên, Bình Thuận

6101. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

6102. Trần Anh Tuân, kỹ sư, Khánh Hòa

6103. Nguyễn Vũ Tùng Sơn, kinh doanh, TP HCM

6104. Nguyễn Khắc Nghĩa, kinh doanh, Quảng Ngãi

6105. Bùi Anh Tuân, nghề tự do, Thanh Hóa

6106. Vũ Duy Thành, sinh viên, Hà Nội

6107. Lê Thanh Luyến, sinh viên, Huế

6108. Lê Văn Chương, kỹ sư, Huế

6109. Phạm Quang Hương, sinh viên, TP HCM

6110. Nguyễn Thị Linh, sinh viên, Hà Nội

6111. Đoàn Văn Tư, du học sinh, Nhật Bản

6112. Lê Quốc Tiến, sinh viên, Hà Nội

6113. Nguyễn Thanh Cường, cử nhân, Bến Tre

6114. Lê Phước Vương, nhân viên, Đà Nẵng

6115. Hoàng Thị Ngát, Hà Nội

6116. Nguyễn Trí Đăng, sinh viên, Quảng Ngãi

6117. Nguyễn Tâm Anh, Ninh Thuận

6118. Nguyễn Phương Khuê, PTS, đã công tác tại Viện Khoa học Việt Nam, nghỉ hưu, TP HCM

6119. Nguyễn Kim Hồng, Hà Nội

6120. Hải Bằng, kinh doanh, Bình Phước

6121. Nguyễn Thành Nga, thương binh hạng 1/4, tham gia giải phóng miền Nam, và chiến trường Tây Nam tổ quốc, Vũng Tàu

6122. Mạc Vương Tôn, kỹ sư, Bà Rịa -Vũng Tàu

6123. Phạm Đình Kiên, kỹ sư, Vũng Tàu

6124. Phạm Đình Hùng, công nhân, Vũng Tàu

6125. Phạm Kim Vĩnh, cử nhân, Vũng Tàu

6126. Ngô Thị Hoa, cử nhân, Vũng Tàu

6127. Phạm Đình Dũng, công nhân, Vũng Tàu

6128. Trần Văn Tính, designer, TP HCM

6129. Hà Thị Lệ Hà, giáo viên, TP HCM

6130. Võ Chi Thành, nhà giáo đã nghỉ hưu, Hà Nội

6131. Louis Nguyễn Văn Nga, linh mục Giáo phận Vinh

6132. Lê Hoàn, Can Loc, Hà Tĩnh

6133. Nguyen Yen Thuan, Hà Tĩnh

6134. Nguyễn Minh Tăng, giáo xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh

6135. Phạm Thị Bích Hằng, hưu trí, Hà Nội

6136. Henry Nguyễn, kiến trúc sư, Hoa Kỳ

6137. Phạm Văn Bái, kinh doanh ăn uống, CHLB Đức

6138. Phan Việt Trí, công nhân cơ khí, TP HCM

6139. Hoàng Chiến, công dân Việt Nam, CHLB Đức

6140. Thái Kim Thơ, kế toán, Tiền Giang

6141. Phan Q.Bảo, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

6142. Tran Anh Tu, Anh Quốc

6143. Nguyen Bach Viet, sinh viên, Hoa Kỳ

6144. Nguyen Thi Thu, Canada

6145. Trần Văn Quân, An Giang

6146. Trịnh Hùng Sơn, lao động tự do, Thanh Hóa

6147. Phạm Phước Tấn, kỹ sư, TP HCM

6148. Hoàng Văn Hội, kỹ sư cơ khí đóng tàu, Hải Phòng

6149. Lê Quốc Tuấn, blogger, Canada

6150. Đoàn Ngọc Hạ, Bình Định

6151. Nguyễn Văn Ngọc, luật gia, cán bộ hưu trí, Thụy Điển

6152. Nguyễn Thành Công, giảng viên, Hà Tĩnh

6153. Nguyễn Thế Hằng, giáo viên, Hà Nội

6154. Đặng Trần Tùng, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

6155. Nguyễn Văn San, giáo viên, Nghệ An

6156. Lê Thanh Lịch, nghề tự do, TP HCM

6157. Huỳnh Trọng Lương, kỹ sư, Bình Định

6158. Nguyễn Đắc Diệu Thủy, kiến trúc sư, Hà Nội

6159. Nguyễn Văn Trường, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

6160. Giáp Thị Lý, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

6161. Lê Tấn Toàn, kỹ sư, giám đốc, TP HCM

6162. Lâm Hữu Lộc, công nhân, Hà Nội

6163. Nguyễn Hoàng Minh Trí, học sinh, TP HCM

6164. Trần Xuân Nghiệp, cán bộ hưu trí, Hòa Bình

6165. Đinh Thị Uyên, nội trợ, Hòa Bình

6166. Trần Hoàng Bách, sinh viên, Hòa Bình

6167. Viền Hữu Châng, tài xế taxi, Hòa Bình

6168. Trần Nhân Hưng, doanh nhân, Ninh Bình

6169. Pham Minh Tuan, cử nhân, TP HCM

6170. Dương Hồng Việt, Trưởng phòng kinh doanh Cty TNHH Một Thành viên Saigon Tourist, TP HCM

6171. Nguyễn Văn Khôi, sinh viên, Vĩnh Long

6172. Lương Xuân Kiểm, kỹ sư, Bắc Giang

6173. Bùi Thanh Thám, cử nhân, TP HCM

6174. Nguyễn Hồng Tiến, kỹ sư, TP HCM

6175. Nguyễn Văn Trung, kỹ sư, Bình Định

6176. Nguyễn Đức Minh, sinh viên, Hà Nội

6177. Hồ Trường Giang, kỹ sư, Bến Tre

6178. Đoàn Thị Ngọc Lan, sinh viên, Quảng Bình

6179. Trần Trung Kiệt, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, TP HCM

6180. Nguyễn Thành Truyền, buôn bán, TP HCM

6181. Trần Ngọc Tú, kỹ sư, TP HCM

6182. Vo Van Toan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

6183. Le Trong Hung, doanh nhân, Cộng hòa Czech

6184. Tran Duc Bach, doanh nhân, Cộng hòa Czech

6185. Lương Đình Dzụ, TS, công nhân viên nhà nước, Hoa Kỳ

6186. Nguyễn Hoàng Qui, DJ, Hải Dương

6187. Trần Đức Anh, nghiên cứu sinh, Hà Nội

6188. Cao Duy Thảo, nhà văn, Khánh Hòa

6189. Lê Ngọc Sơn, công nhân viên, Vũng Tàu

6190. Nguyễn Đệ Huynh, Hà Nội

6191. Nguyễn Thị Thanh Vân, cán bộ tài chính, hợp đồng, Ban Tài chính, Hợp đồng và Kiểm toán, Phái đoàn Liên minh Châu Âu tại Việt Nam, Hà Nội

6192. Nguyen Thanh Nam, lao động phổ thông, Hoa Kỳ

6193. Adam Tong, Associate, Building Services, New Zealand

6194. Quang Hoàng Nghĩa, kế toán, TP HCM

6195. Nguyễn Thị Thu Minh, Phú Yên

6196. Phạm Quốc Việt, Phú Yên

6197. Phùng Chiến, cựu quân nhân VNCH, hưu trí, Hoa kỳ

6198. Phạm Thị Kim Oanh, giáo viên, Lâm Đồng

6199. Hoàng Hải Nam, kỹ sư, TP HCM

6200. Phạm Xuân Hưng, giáo viên, Lâm Đồng

6201. Phạm Thị Hoa Lê, kỹ sư, TP HCM

6202. Phạm Hải Yến, cử nhân, Lâm Đồng

6203. Nguyễn Thị Tuyết, hưu trí, TP HCM

6204. Chu Quảng Bình, cựu chiến binh, Hà Nội

6205. Lê Hông Phóng, giáo viên, Lạng Sơn

6206. Phạm Đức Quế, doanh nghiệp, Lạng Sơn

6207. Kiều Việt Hùng, kiến trúc sư, Ninh Bình

6208. Hồ Anh, viễn thông, Đồng Nai

6209. Cao Hoàng Vũ, kỹ sư, Khánh Hòa

6210. Phạm Trung Dũng, giáo viên, Hà Nội

6211. Chu Van Khang, cán bộ hưu trí, TP HCM

6212. Do Van Da, hưu trí, Hà Tĩnh

6213. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

6214. Trần Xuân Vinh, kỹ sư, TP HCM

6215. Đỗ Quang Thắng, kỹ sư, Thái Bình

6216. Trần Đắc Khoa, Hà Nội

6217. Phí Anh Tuấn, kinh doanh, tiến sĩ, Ucraina

6218. Lê Thiệu Hùng, bác sĩ, Bình Thuận

6219. Trần Văn Nghĩa, kỹ sư, Hà Nội

6220. Hồ Lê Tuấn Anh, nghiên cứu sinh, Đại học KU Leuven, Leuven, Bỉ

6221. Nguyen Van An, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

6222. Lê Hải Dương, thạc sĩ, Đài Loan

6223. Nguyễn Thanh Long, chủ cơ sở da giày, TP HCM

6224. Trần Hoàng Lương, kỹ sư, Đồng Nai

6225. Chu Quoc Trung, kinh doanh, Vung Tau

6226. Le Tien, kế toán, Australia

6227. Đỗ Thị Mẫn, nguyên là cán bộ Công ty Du lịch Bến Thành, TP HCM

6228. Trần Minh Hòa, xe ôm, Quảng Ninh

6229. Nguyễn Phước Vĩnh Hoàng, kế toán viên, TP HCM

6230. Cao Văn Quảng, nghề nghiêp tự do, Quảng Ninh

6231. Mạc Minh Quân, kỹ sư, TP HCM

6232. Phan Thị Lan Phương, biên kịch tự do, TP HCM

6233. Nguyễn Mộng Toàn, nghề nghiệp tự do, Bình Dương

6234. Nguyễn Mạnh Phong, Quang Ninh

6235. Mạc Duy Tuân, tự do, Hà Nội

6236. Vũ Minh Phong, công dân, Nghệ An

6237. Lê Trung Hiếu, kỹ sư, đội trưởng đội xây dựng, Hà Nội

6238. Nguyễn Thị Ánh Phương, chuyên viên kiểm định môi trường, Canada

6239. Nguyễn Thị Kim Hường, đầu bếp, Na Uy

6240. Nguyen Son, nhân viên, CHLB Đức

6241. Canh Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

6242. Tuan Vu, hưu trí, Hoa Kỳ

6243. Nguyen Van Hung, technician, Hoa Kỳ

6244. Ta Thi Van, kinh doanh, CHLB Duc

6245. Vo Duc Ban, công dân TP HCM

6246. Bùi Đông Hải, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

6247. Nguyễn Minh Quý, sinh viên, TP HCM

6248. Nguyễn Văn Lành, kỹ sư, TP HCM

6249. Vũ Quang Thiện, TS, Trưởng phòng Nghiên cứu Thái Lan – Myanmar, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

6250. Nguyễn Hữu Trí, làm nghề dạy học, Biên Hòa

6251. Lê Quốc Huân, kỹ sư, Hưng Yên

6252. Trần Thị Tươi, đang là phóng viên của một Công ty truyền thông, TP HCM

6253. Phạm Xuân Thông, kỹ sư, Nghệ An

6254. Bùi Thị Quyên, Bình Phước

6255. Bùi Mai Hạnh, viết tự do, Australia

6256. Nguyễn Thế Năng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

6257. Nguyễn Hồng Lĩnh, kỹ sư, Cần Thơ

6258. Khương Việt Hà, thạc sĩ, nghiên cứu viên văn học Nhật Bản, Hà Nội

6259. Nguyễn Vũ Vỹ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

6260. Trần Minh Công, sinh viên, Hải Phòng

6261. Nguyễn Đức Huy, Trưởng phòng Cty Truyền thông M&C, TP HCM

6262. Lê Tân Cương, cử nhân, Chi cục trưởng Chi cuc Bảo vệ Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

6263. Phạm Thị Huệ, giáo dục, công dân Việt Nam, TP HCM

6264. Bùi Thanh Hiếu, Hà Nội

6265. Huỳnh Công Thuận, blogger, TP HCM

6266. Phạm Xuân Dương, phiên dịch tiếng Anh, Hà Nội

6267. Đặng Hồng Nhật, Hà Nội

6268. Đặng Cao Hoàng, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

6269. Phạm Văn Hà, Hà Nội

6270. Hoàng Thanh Huy, sinh viên, TP HCM

6271. Nguyễn Trang Chinh, kỹ sư, Đồng Nai

6272. Viet Tran, Hoa Kỳ

6273. Trương Quang Vinh, đại tá quân đội, đảng viên ĐCSVN, tham gia chiến dịch phòng thủ Phước Long, canh giữ máy bay phản chiến của Nguyễn Thành Trung, tham gia chiến dịch HCM, Giám đốc một doanh nghiệp nhỏ, TP HCM

6274. Nguyễn Việt Hùng, giảng viên đại học, Thái Bình

6275. Trần Nguyệt Nga, nhân viên văn phòng, Cà Mau

6276. Nguyễn Quốc Dũng, kỹ sư, Huế

6277. Đặng Mạnh Hùng, kỹ sư, TP HCM

6278. Pham Duc Tai, kỹ thuật viên điện lạnh, Hoa Kỳ

6279. Lò Đình Vũ, Lâm Đồng

6280. Vũ Anh Tuấn, sinh viên, TP HCM

6281. Trần Lê Nam, sinh viên, TP HCM

6282. Trần Đức Tùng, kỹ sư, TP HCM

6283. Lê Hùng An, kỹ sư, Nghệ An

6284. Nguyễn Hồng Nhật, sinh viên, Lâm Đồng

6285. Lưu Trọng Đức, kỹ sư, Hà Nội

6286. Thu Nguyễn, công nhân, CHLB Đức

6287. Đỗ Lê Thanh, sinh viên cao học, Pháp

6288. Lê Phước Đạt, kỹ sư, Trà Vinh

6289. Nguyễn Đăng Thanh, kế toán, Thái Nguyên

6290. Đặng Thanh Long, kỹ sư, TP HCM

6291. Nguyễn Hùng, y sinh học, Hàn Quốc

6292. Nguyễn Tuấn Hải, nhân viên văn phòng, Hà Nội

6293. Hoàng Ngọc Long, kỹ sư, Hà Nội

6294. Đỗ Ngọc Oanh, TP HCM

6295. Trần Văn Lương, Hà Nội

6296. Đinh Viết Thụ, quản lý doanh nghiệp, Hải Phòng

6297. Ha Van Thuc, Hà Nội

6298. Ngô Quốc Việt, kỹ sư xây dựng cầu đường, Hà Nội

6299. Võ Nguyên Hồng, kỹ sư, Vũng Tàu

6300. Phạm Hoàng Tiến, kỹ sư, TP HCM

6301. Trần Cao Sơn, cử nhân, Nghệ An

6302. Phạm Đình Tuấn, kỹ sư, TP HCM

6303. Lê Huy Hoàng, nhân viên văn phòng, TP HCM

6304. Nguyễn Thị Thanh Loan, phóng viên, Hà Nội

6305. Doãn Thanh Bình, kỹ sư, Hưng Yên

6306. Tô Đức Hải, thạc sĩ, Hà Nội

6307. Huỳnh Ngọc Đăng Trình, tiến sĩ, Canada

6308. Trần Đức Quang, cử nhân kinh tế, TP HCM

6309. Nguyễn Manh Khoa, kỹ sư điện tử, Đồng Nai

6310. Hoàng Ngọc Nam Phương, sinh viên, TP HCM

6311. Võ Nguyễn, an ninh mạng, hacker, Đà Lạt

6312. Hoàng Thế Đức, kỹ sư, Hà Nội

6313. Phạm Thị Thu Hiền, MBA, TP HCM

6314. Nguyễn Chi Lợi, TP HCM

6315. Nguyễn Văn Tiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

6316. Nguyen Duy Anh, TP HCM

6317. Tuấn Nguyễn, kỹ sư, Australia

6318. Phạm Thị Rinh, hưu trí, TP HCM

6319. Mã Hoàng Hải, kỹ sư, Hà Nội

6320. Phí Văn Thịnh, cử nhân, Hà Nội

6321. Nguyễn Văn Thi, Đà Nẵng

6322. Phạm Tuấn Anh, thạc sĩ, Hà Nội

6323. Trần Diệu Linh, làm tự do, Hà Nội

6324. Đoàn Hồng Thanh, Ba Lan

6325. Đặng Ngọc Sao, công nhân, Hà Tĩnh

6326. Hoàng Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Bình

6327. Hà Duy Cường, cử nhân kinh tế, Nghệ An

6328. Hoàng Thị Hằng, nông nghiệp, Thanh Hóa

6329. Lê Văn Hưng, nông nghiệp, Thanh Hóa

6330. Trịnh Thị Hoãn, nông nghiệp Thanh Hóa

6331. Hoàng Chí Phượng, nông nghiệp, Thanh Hóa

6332. Lê Văn Hải, sinh viên, Hà Nội

6333. Lê Thị Giang, sinh viên, Hà nội

6334. Hoàng Văn Khải, hưu trí, Thanh Hóa

6335. Natasha Le, CHLB Nga

6336. Hoàng Trung Tín, cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Nha Trang

6337. Nguyễn Đức Duy, làm nghề tự do, Gia Lai

6338. Nguyễn Xuân Dương, Phó giám đốc kinh doanh, Hà Nội

6339. Nguyễn Trung Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

6340. Phạm Phương Nam, kỹ sư, Đà Nẵng

6341. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên công ty cổ phần đầu tư Vipro, Hà Nội

6342. Trương Hữu Nghị, giáo viên ngoại ngữ tự do, TP HCM

6343. Lê Hữu Phúc, kiểm toán viên, Trưởng phòng Kiểm toán Đầu tư Xây dựng, TP HCM

6344. Hà Ngọc Huy Khoa, kỹ sư cơ khí, TP HCM

6345. Đỗ Huy Nghĩa, Nam Định

6346. Bùi Quang Lộc, công nhân viên, TP HCM

6347. Trần Mạnh Cường, kỹ sư, Hà Nội

6348. Trần Hoài Hạnh, kế toán, Đồng Tháp

6349. Tran Huu Bien, Đồng Nai

6350. Trần Lê Huy, kỹ sư, TP HCM

6351. Trần Ban, thạc sị, TP HCM

6352. Tống Ngọc Phan An, dược sĩ, Hoa Kỳ

6353. Nguyễn Thị Hòa, giáo viên mầm non, Nha Trang

6354. Lê Đăng Dung, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

6355. Nguyễn Hoàng Mỹ Hằng, nhân viên kiểm toán tư vấn, TP HCM

6356. Nguyễn Đại Đồng, kỹ sư, cử nhân tiếng Anh, Đại lý Hàng hải, Nha Trang

6357. Nguyễn Hà Minh, cử nhân, Australia

6358. Nguyen Thi Cam Tu, Australia

6359. Võ Nguyên Thạch Anh, kỹ sư, Nha Trang

6360. Tạ Trọng Trí, họa sĩ, Hà Nội

6361. Nguyễn Song Hào, kỹ sư, Sơn La

6362. Đinh Thúy Hằng, TS, nghiên cứu viên, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, ĐH Quốc gia Hà Nội

6363. Phạm Công Thuận, nông dân, Ninh Thuận

6364. Châu Ngọc Trung, sinh viên, Quảng Nam

6365. Võ Văn Mạnh, kỹ sư, Đăk Lăk

6366. Đỗ Minh Quân, công nhân, CHLB Đức

6367. Nguyễn Văn Tuần, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

6368. Lê Bảo, nhân viên kinh doanh, Đà Nẵng

6369. Jenny Vu, kỹ sư, CHLB Đức

6370. Lý Tiên Phong, Bến Tre

6371. Tạ Mạnh Hưng, tư vấn viên Mobiphone, Tuyên Quang

6372. Bùi Tiến Hưng, Hà Nội

6373. Nguyễn Đình Tâm, IT, quản lý dự án, Hà Nội

6374. Dinh Thuy Hang, nguyên cán bộ Ban Quản lý và Tiếp nhận Viện trợ Quốc tế, nguyên cán bộ Tổng cục Đầu tư, Bộ Tài chính, thạc sĩ Kinh tế tài chính và Quản lý tại chính, Pháp

6375. Trần Công Trung, giáo viên, TP HCM

6376. Nguyễn Công Kiểm, Trưởng khoa Nội Tiêu Hoá, BV. An Bình, TP HCM

6377. Trần Phúc Lâm, bác sĩ Đông y, TP HCM

6378. Phan Thanh Hà, kinh doanh, TP HCM

6379. Trần Anh Dũng, thạc sĩ ban QLDA Giao thông Cửu Long, TP HCM

6380. Phạm Thanh Hiền, lái xe, Đồng Nai

6381. Nguyen Duong Thanh, Hà Nội

6382. Nguyễn Thanh Hồng, nghỉ hưu, Australia

6383. Đào Ngọc Lâm, doanh nhân, TP HCM

6384. Nguyễn Huân, viết báo, TP HCM

6385. Hồ Trung Tính, thạc sĩ, TP HCM

6386. Phạm Đức Tiến, giáo viên, Quảng Ninh

6387. Nguyễn Việt Hùng, tiến sĩ, nguyên đại diện của Việt Nam tại khối SEB, Hà Nội

6388. Le Nam, tài xế, TP HCM

6389. Trần Văn Phong, lái xe, TP HCM

6390. Triệu Khắc Long, sinh viên, Hà Nội

6391. Tran Quang Nghia, giáo viên hưu trí, Bình Dương

6392. Nguyễn Hữu Vỹ, kiến trúc sư, Quảng Trị

6393. Võ Đức Hoàng, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

6394. Nguyễn Quang Hiển, kỹ sư phần mềm tại IBM – Software Engineer, Hoa Kỳ

6395. Dũng Đặng, Na Uy

6396. Dawid Nguyễn, Ba Lan

6397. Nguyen Dung Khanh, Hoa Kỳ

6398. Biên Quốc Anh, PGĐ kinh doanh – 7 năm Đảng viên đảng CSVN, TP HCM

6399. Trần Quỳnh Giao, sinh viên du học, Pháp

6400. Nguyễn Quang Vũ, thiết kế quảng cáo, Quảng Nam

6401. Võ Thị Kim Liên, công chức, nghỉ hưu, TP HCM

6402. Trần Quang Tuyến, sinh viên du học, vương quốc Bỉ

6403. Lê Nam, kỹ sư, Pháp

6404. Lê Nam Cảnh, công nhân, Nghệ An

6405. Lê Xuân Quý, sinh viên, TP HCM

6406. Nguyen Tien, thiết kế, Canada

6407. Đinh Hương Thịnh, kỹ sư xây dựng, TP HCM

6408. Võ Hồng Tuấn, 50 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai.

6409. Nguyễn Thị Dương, 45 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai

6410. Võ Thị Thanh, giáo viên, Đồng Nai

6411. Võ Thị Thanh Tâm, giáo viên, Đồng Nai

6412. Nguyễn Văn Dũng, công nhân, Đồng Nai

6413. Lê Trọng Đảm, công nhân, Đồng Nai

6414. Đỗ Văn Nam, công nhân, Đồng Nai

6415. Nguyễn Viết Vân, công nhân, Đồng Nai

6416. Nguyễn Gia Bích, bộ đội, Đồng Nai

6417. Trần Viết Lý, công chức, Đồng Nai

6418. Nguyễn Gia Hoàng Quốc, học sinh, Đồng Nai

6419. Phùng Thế Ngọc, nhân viên văn phòng, Hà Nội

6420. Trần Đại Sơn, kỹ sư, Nghệ An

6421. Phan Vũ Hồng Chi, TP HCM

6422. Phan Khai, IT Project Manager, Hoa Kỳ

6423. Nguyen Van Lap, hưu trí, Hà Nội

6424. Lê Văn Minh, công an, Hà Nội

6425. Nguyễn Văn Học, kiểm toán viên, Hà Nội

6426. Nguyễn Gia Bình, công chức, Nghệ An

6427. Nguyễn Gia Tuấn, nông dân, Nghệ An

6428. Nguyễn Gia Tiến, công nhân, Nghệ An

6429. Nguyễn Gia Thành, hưu trí, Đồng Nai

6430. Hoàng Thị Oanh, công nhân, Đồng Nai

6431. Nguyễn Chẩm, hưu trí, Đồng Nai

6432. Nguyễn Triệu Long, bác sĩ, Đồng Nai.

6433. Võ Văn Phượng, buôn bán tự do, Nghệ An

6434. Nguyễn Canh Khoa, thợ may, Nghệ An

6435. Võ Thi Loan, giáo viên, TP HCM

6436. Lại Thị Ánh Hồng, cán bộ hưu trí, TP HCM

6437. Hoàng Thị Ngát, cán bộ hưu trí, Hà Nội

6438. Ben Phan, Ontario, Canada

6439. Nguyễn Văn Tâm, nghề nghiệp tự do, Lâm Đồng

6440. Trần Mạnh Cương, kinh doanh, Thái Nguyênclip_image001

6441. Bùi Chí Tâm, nghề tự do, Quảng Ngãi

6442. Vũ Tuấn Anh, TP HCM

6443. Hoàng Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

6444. Nguyễn Xuân Bình, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

6445. Nguyễn Thị Diệu Anh, giáo viên, Hà Nội

6446. Nguyễn Thế Quang, lái xe, Hà Nội

6447. Nguyễn Văn Đinh, công nhân, Hà Nội

6448. Trịnh Minh Trí, tu sĩ Dòng Phanxicô, TP HCM

6449. Nguyễn Ngọc Lịch, bác sĩ quân y, đảng viên ĐCSVN, TP HCM

6450. Vũ Văn Cao, làm ruộng, Thái Bình

6451. Lê Văn Khánh, giáo viên, Khánh Hòa

6452. Hoàng Quốc Bảo, điện công nghiệp, TP HCM

6453. Đinh Văn Mạch, hưu trí, Hà Tĩnh

6454. Đinh Văn Nông, làm ruộng, Hà Tĩnh

6455. Đinh Thị Lụa, làm ruộng, Hà Tĩnh

6456. Phan Văn Thanh, hưu trí, Hà Tĩnh

6457. Đinh Văn Tần, hưu trí, Hà Tĩnh

6458. Vũ Văn Đoan, Hải Phòng

6459. Henry Hoang, Hoa Kỳ

6460. Trịnh Ngọc Tùng, lập trình viên, Hà Nội

6461. Trần Đình Thọ, công nhân, Đắc Nông

6462. Nguyễn Quôc Chương, cử nhân, Bình Thuận

6463. Duong Quy Hung, kỹ sư, Hoa Kỳ

6464. Hai Hoang Nguyen, chuyên viên Xây dựng, General Constructor, Hoa Kỳ

6465. Ngô Phương Trạch, cán bộ nghỉ hưu, Vũng Tàu

6466. Đỗ Đăng Thao, kỹ sư, Hà Nội

6467. Nguyễn Minh Tuấn, cựu giáo viên cấp 3 từ 1976 – 1996, Đồng Nai

6468. Nguyen Ly Huynh, kỹ sư, Hà Tĩnh

6469. Phạm Tất Đồng, kỹ sư, TP HCM

6470. Trần Tuấn Tú, tiến sĩ, giảng viên Khoa Môi trường, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

6471. Phạm Ngọc Vinh, doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

6472. Đào Tăng Lực, kiến trúc sư, TP HCM

6473. Nguyễn Minh Khôi, kỹ sư, giáo xứ Nữ Vương Hòa Bình, TP HCM

6474. Nguyễn Duy Thái, kỹ sư, Trưởng phòng Kỹ thuật sSản xuất, Thanh Hóa

6475. Phan Văn Hiếu, kỹ sư, Bắc Giang

6476. Nguyễn Thanh Long, IT, TP HCM

6477. Hồ Bạch Lang, nội trợ, TP HCM

6478. Trần Đức Thắng, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, Hà Nội

6479. Bùi Quang Thanh, nông nghiệp, Nghệ An

6480. Trần Quang Nghĩa, giáo viên hưu trí, TP HCM

6481. Lâm Văn Vương, nghề nghiệp tự do, TP HCM

6482. Phạm Ngọc Thúy, kỹ sư, cựu chiến binh, TP HCM

6483. Mai Thiên Trung, lao động tư do, Khánh Hòa

6484. Nguyễn Văn Sang, Bắc Giang

6485. Nghiêm Thị Huệ, Đài Loan

6486. Nguyễn Văn Minh, du học sinh tại Đài Loan

6487. Nguyễn Trung Hiếu, cử nhân Xã hội học, Bắc Giang

6488. Nguyễn Văm Quỳnh, làm ruộng, Bắc Giang

6489. Phạm Châu Huỳnh, giảng viên, du học sinh tại Australia

6490. Hồ Trung Nguyễn, quản lý khách sạn, Australia

6491. Nguyễn Huỳnh Mai, nhà xã hội học, Bỉ

6492. Hà Hồng Sơn, công nhân, TP HCM

Đợt 21:

6493. Nguyễn Thị Tân, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6494. Hoàng Thị Hoa, Nghề mộc, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6495. Bùi Văn Vĩnh, Nghề mộc, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6496. Bùi Văn Định, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6497. Bùi Thị Đức, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6498. Bùi Văn Quy, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6499. Phan Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6500. Nguyễn Ngọc Định, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6501. Đinh Thị Hiệu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6502. Nguyễn Kim Điền, sinh viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6503. Bùi Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6504. Bùi Đức Thắng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6505. Bùi Đức Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6506. Nguyễn Văn Vương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6507. Trần Đình Anh, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

6508. Nguyễn Thanh Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6509. Bùi Đức Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6510. Bùi Xuân Hoàng, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6511. Nguyễn Thị Tịnh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6512. Phạm Vũ Ánh Tuyết, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6513. Trần Đình Giang, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

6514. Trần Thị Khánh Ly, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

6515. Đinh Thị Thảo, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6516. Nguyễn Thùy Linh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6517. Nguyễn Thị Hồng Nhung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6518. Chu Thị Phương Thúy, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6519. Phạm Thị Thúy Ngọc, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6520. Trần Hữu Chung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6521. Trần Phương Thúy, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6522. Bùi Trọng Thuyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6523. Nguyễn Công, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6524. Nguyễn Toan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6525. Bùi Văn Cường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6526. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6527. Bùi Văn Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6528. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6529. Hà Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6530. Nguyễn Thọ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6531. Bùi Văn Thưởng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6532. Nguyễn Văn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6533. Đinh Thị Hướng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6534. Đinh Hiếu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6535. Đinh Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6536. Đinh Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6537. Nguyễn Nhường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6538. Nguyễn Văn Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6539. Bùi Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6540. Nguyễn Tấn Thành, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6541. Hồ Minh Thông, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6542. Bùi Thị Trang, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6543. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6544. Bùi Thị Hoa, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6545. Bùi Thị Hoài, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6546. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6547. Bùi Thị Hương, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6548. Bùi Thị Nga, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6549. Bùi Thị Hoan, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6550. Bùi Thị Nguyệt, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6551. Bùi Thị Oanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6552. Bùi Thị Xuân, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6553. Nguyễn Phước, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6554. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6555. Đinh Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6556. Lò Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6557. Lê Nhâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6558. Bùi Tri, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6559. Lê Văn Thưởng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6560. Bùi Khang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6561. Bùi Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6562. Hà Văn Hiển, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6563. Nguyễn Văn Trứ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6564. Bùi Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6565. Nguyễn Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6566. Nguyễn Văn Công, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6567. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6568. Bùi Thị Hòa, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6569. Nguyễn Thị Loan, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6570. Bùi Thị Hiên, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6571. Bùi Thị Mai, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6572. Nguyễn Thị Vinh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6573. Hồ Thị Ánh Nguyệt, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6574. Vũ Thị Phú, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6575. Bùi Thị Vân, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6576. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6577. Bùi Thị Hậu, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6578. Ngô Thị Nhung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6579. Phan Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6580. Nguyễn Văn Lân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6581. Phan Tân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6582. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6583. Phan Thị Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6584. Bùi Thị Tân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6585. Nguyễn Thị Kính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6586. Nguyễn Thị Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6587. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6588. Nguyễn Thị Tôn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6589. Phan Thị Nhiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6590. Ngô Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6591. Nguyễn Thị Triều, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6592. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6593. Lê Thị Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6594. Phan Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6595. Hoàng Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6596. Lê Văn Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6597. Hồ Văn Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6598. Trần Văn Truyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6599. Trần Thị Liên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6600. Ngô Đình Lưu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6601. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6602. Nguyễn Thị Thi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6603. Trần Thị Hiển, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6604. Hoàng Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6605. Nguyễn Cần, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6606. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6607. Đậu Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6608. Nguyễn Phan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6609. Hoàng Thị Thất, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6610. Phan Thị Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6611. Nguyễn Văn Khoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6612. Phan Văn Ân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6613. Nguyễn Thị Trung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6614. Trần Văn Đô, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6615. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6616. Nguyễn Thi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6617. Nguyễn Văn Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6618. Nguyễn Văn Nam, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6619. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6620. Trần Ngọc Cung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6621. Nguyễn Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6622. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6623. Nguyễn Văn Lưu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6624. Nguyễn Thái Vượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6625. Nguyễn Hoàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6626. Phạm Thi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6627. Phạm Dương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6628. Phan Lân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6629. Nguyễn Quế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6630. Nguyễn Văn Ước, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6631. Hoàng Văn Căn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6632. Nguyễn Văn Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6633. Phan Văn Mai, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6634. Phan Đức Lành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6635. Ngô Thị Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6636. Hồ Ất, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6637. Nguyễn Thị Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6638. Nguyễn Văn Vui, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6639. Nguyễn Văn Diệu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6640. Trần Hiệp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6641. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6642. Phan Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6643. Phan Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6644. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6645. Nguyễn Quang Tuyến, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6646. Nguyễn Đình Thức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6647. Ngô Tương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6648. Nguyễn Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6649. Nguyễn Hưởng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6650. Trần Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6651. Trần Xuân Huệ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6652. Phan Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6653. Trần Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6654. Nguyễn Văn Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6655. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6656. Nguyễn Thị Lập, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6657. Nguyễn Văn Ngọc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6658. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6659. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6660. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6661. Nguyễn Tùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6662. Hoàng Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6663. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6664. Hoàng Văn Trang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6665. Hoàng Văn Nghiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6666. Trần Văn Thiệu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6667. Bùi Văn Công, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6668. Bùi Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6669. Bùi Văn Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6670. Đinh Hồng Lực, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6671. Bùi Minh Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6672. Hồ Văn Sơn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6673. Bùi Đình Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6674. Hồ Văn Quýt, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6675. Hồ Văn Sơn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6676. Hồ Văn Tính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6677. Phan Thị Thái, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6678. Hồ Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6679. Hồ Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6680. Lê Văn Hợp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6681. Lê Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6682. Lê Văn Sâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6683. Lê Thị Thu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6684. Lê Văn Khuy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6685. Bùi Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6686. Bùi Đức Viện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6687. Bùi Văn Bộ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6688. Bùi Đức Nhàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6689. Đinh Thị Quỵ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6690. Bùi Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6691. Hồ Văn Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6692. Đặng Thị Quyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6693. Bùi Văn Hòa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6694. Bùi Đức Phi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6695. Bùi Văn Đồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6696. Bùi Thị Mai, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6697. Bùi Văn Dương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6698. Đinh Ngọc Thạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6699. Hà Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6700. Bùi Văn Chế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6701. Hồ Minh Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6702. Nguyễn Văn Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6703. Nguyễn Đình Pháp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6704. Nguyễn Trình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6705. Nguyễn Đoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6706. Bùi Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6707. Hồ Xuân Diên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6708. Nguyễn Văn Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6709. Bùi Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6710. Hồ Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6711. Phê rô Hiệp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6712. Tê rê xa Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6713. Bùi Thị Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6714. Phê rô Hoàng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6715. Phê rô Hoàng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6716. Phê rô Trường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6717. Nguyễn Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6718. Bùi Thị Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6719. Trần Thị Đào, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6720. Bùi Thị Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6721. Nguyễn Văn Đại, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6722. Giu se Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6723. Phê rô Quyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6724. Vũ Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6725. Phê rô Thành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6726. Hà Viện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6727. Bùi Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6728. Nguyễn Đại, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6729. Bùi Thị Loan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6730. Bùi Văn Tin, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6731. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6732. Nguyễn Văn Đám, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6733. Nguyễn Văn Cử, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6734. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6735. Nguyễn Trọng Khánh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6736. Nguyễn Tĩnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6737. Lê Văn Liêm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6738. Ngô Văn Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6739. Nguyễn Trọng Quế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6740. Nguyễn Tuân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6741. Nguyễn Văn Phú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6742. Nguyễn Văn Tú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6743. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6744. Nguyễn Thị Tạo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6745. Phan Văn Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6746. Phan Văn Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6747. Phan Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6748. Trần Thị Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6749. Nguyễn Văn Pháp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6750. Nguyễn Văn Sự, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6751. Nguyễn Văn Nghiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6752. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6753. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6754. Ngô Thị Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6755. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6756. Bùi Văn Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6757. Hồ Thị Huyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6758. Bùi Văn Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6759. Nguyễn Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6760. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6761. Nguyễn Phước, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6762. Bùi Thị Huyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6763. Nguyễn Văn Cần, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6764. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6765. Bùi Thụy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6766. Nguyễn Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6767. Bùi Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6768. Bùi Mỹ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6769. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6770. Thái Văn Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6771. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6772. Phan Thị Huyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6773. Nguyễn Thị Hoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6774. Nguyễn Thị Quý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6775. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6776. Nguyễn Thị Trang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6777. Nguyễn Thị Vương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6778. Nguyễn Huyền Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6779. Nguyễn Văn Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6780. Trần Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6781. Trần Văn Ngọc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6782. Đậu Văn Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6783. Triệu Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6784. Đậu Văn Viễn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6785. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6786. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6787. Nguyễn Văn Tình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6788. Nguyễn Thị Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6789. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6790. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6791. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6792. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6793. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6794. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6795. Nguyễn Thị Tứ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6796. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6797. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6798. Nguyễn Thị Tình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6799. Nguyễn Thị Năng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6800. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6801. Nguyễn Thị Ca, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6802. Nguyễn Văn Cậy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6803. Nguyễn Văn Diễm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6804. Chu Thị Thảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6805. Nguyễn Văn Tuy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6806. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6807. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6808. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6809. Nguyễn Hiếu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6810. Nguyễn Thị An, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6811. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6812. Đậu Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6813. Hồ Thị Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6814. Hồ Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6815. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6816. Phan Thị Thế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6817. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6818. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6819. Bùi Văn Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6820. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6821. Trần Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6822. Trần Thị Quỳnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6823. Nguyễn Thị Đoài, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6824. Phan Thị Xinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6825. Nguyễn Thị Đông, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6826. Bùi Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6827. Trần Thị Hoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6828. Nguyễn Thị Cầu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6829. Nguyễn Văn Kế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6830. Phan Thị Khuê, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6831. Đậu Phán, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6832. Phan Thị Sáu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6833. Phan Văn Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6834. Trần Thị Hường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6835. Trần Văn An, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6836. Phan Xuân Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6837. Ngô Thị Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6838. Phan Thị Hân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6839. Phan Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6840. Phan Thị Thành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6841. Phan Văn Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6842. Phan Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6843. Phan Văn Bình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6844. Phan Thị Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6845. Phan Đình Nam, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6846. Phan Đình Bắc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6847. Bùi Thúy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6848. Bùi Thị Năm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6849. Bùi Thị Tăm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6850. Bùi Thị Lâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6851. Nguyễn Đức Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6852. Bùi Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6853. Nguyễn Duệ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6854. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6855. Bùi Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6856. Bùi Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6857. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6858. Đinh Thị Luật, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6859. Nguyễn Văn Đoài, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6860. Thái Văn Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6861. Phan Văn Hường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6862. Trần Xuân Thạch, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6863. Phan Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6864. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6865. Thái Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6866. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6867. Thái Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6868. Thái Văn Sơn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6869. Thái Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6870. Thái Thị Thịnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6871. Nguyễn Văn Tiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6872. Trần Văn Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6873. Hoàng Thanh Đương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6874. Nguyễn Văn Long, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6875. Ngô Đình Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6876. Trần Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6877. Hoàng Thị Thông, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6878. Nguyễn Thị Hội, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6879. Nguyễn Thị Lập, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6880. Nguyễn Kim Cẩn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6881. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6882. Phan Văn Nhan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6883. Hoàng Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6884. Bùi Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6885. Phan Thị Thinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6886. Bùi Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6887. Bùi Công Hoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6888. Nguyễn Văn Giáp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6889. Phan Thị Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6890. Bùi Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6891. Bùi Đức Tình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6892. Bùi Đức Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6893. Bùi Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6894. Vũ Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6895. Bùi Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6896. Bùi Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6897. Nguyễn Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6898. Bùi Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6899. Bùi Cảnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6900. Bùi Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6901. Bùi Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6902. Bùi Hiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6903. Đinh Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6904. Bùi Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6905. Bùi Văn Khánh, sinh viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6906. Nguyễn Minh Lân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6907. Trần Thị Quy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6908. Hồ Văn Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6909. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6910. Nguyễn Thế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6911. Nguyễn Văn Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6912. Nguyễn Thị Bích, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6913. Phan Thị Vân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6914. Nguyễn Thị Hiệp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6915. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6916. Ngô Thị Cậy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6917. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6918. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6919. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6920. Nguyễn Thị Hà, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6921. Phan Văn Học, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6922. Nguyễn Văn Đoàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6923. Nguyễn Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6924. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6925. Nguyễn Thị Ngọc Yến, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6926. Nguyễn Thị Thúy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6927. Nguyễn Văn Cận, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6928. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6929. Vũ Xuân Kỳ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6930. Trần Văn Khương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6931. Trần Văn Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6932. Phạm Văn Nhung, Thợ xây, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6933. Nguyễn Thị Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6934. Phan Thị Hồng, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6935. Bùi Thị Thơm, giáo viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6936. Phan Văn Xuân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6937. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6938. Ngô Đình Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6939. Nguyễn Văn Hòa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6940. Nguyễn Hữu Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6941. Nguyễn Văn Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6942. Nguyễn Mạnh Hằng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6943. Đinh Loan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6944. Nguyễn Ngọc Thái, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6945. Nguyễn Thế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6946. Nguyễn Thị Thìn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6947. Phan Tương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6948. Nguyễn Chương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6949. Hoàng Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6950. Hoàng Triều, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6951. Nguyễn Thị Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6952. Phạm Văn Ân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6953. Phạm Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6954. Phạm Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6955. Phạm Văn Tin, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6956. Phạm Thanh Thúy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6957. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6958. Hoàng Thị Hiển, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6959. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6960. Phan Thị Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6961. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6962. Nguyễn Thị Tiết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6963. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6964. Nguyễn Mạnh Trường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6965. Phan Thị Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6966. Nguyễn Văn San, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6967. Phan Văn Tiến, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6968. Hoàng Thị Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6969. Phan Văn Bình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6970. Nguyễn Thị Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6971. Nguyễn Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6972. Ngô Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6973. Nguyễn Văn Trúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6974. Nguyễn Văn Duyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6975. Ngô Thị Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6976. Nguyễn Thị Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6977. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6978. Phan Thị Từ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6979. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6980. Phan Thị Trung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6981. Nguyễn Thị Bảy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6982. Nguyễn Văn Cần, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6983. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6984. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6985. Phan Văn Danh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6986. Nguyễn Thị Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6987. Phan Văn Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6988. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6989. Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6990. Nguyễn Duy Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6991. Nguyễn Thành Tâm, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6992. Nguyễn Xuân Tâp, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6993. Hoàng Văn Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6994. Nguyễn Thị Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6995. Hoàng Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6996. Nguyễn Văn Thảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6997. Hoàng Minh Huyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6998. Nguyễn Văn Nhu, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

6999. Ngô Thị Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7000. Trần Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7001. Lê Hồng Văn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7002. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7003. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7004. Nguyễn Văn Hoãn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7005. Nguyễn Trung Thực, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7006. Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7007. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7008. Nguyễn Văn Hướng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7009. Phan Thị Quang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7010. Đậu Thị Vân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7011. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7012. Bùi Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7013. Nguyễn Thị Gương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7014. Trần Thị Nhiệm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7015. Trần Văn Mậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7016. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7017. Trần Văn Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7018. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7019. Trần Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7020. Trần Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7021. Trần Văn Tân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7022. Trần Văn Năng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7023. Hồ Thị Liên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7024. Trần Văn Thắng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7025. Trần Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7026. Trần Văn Hướng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7027. Trần Thị Mai, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7028. Trần Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7029. Nguyễn Tin, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7030. Trần Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7031. Trần Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7032. Trần Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

7033. Trần Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

Đợt 22:

7034. Nguyễn Quý Khoáng, nguyên Phó chủ tịch Hội Điện quang và Y học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Chẩn đoàn hình ảnh (CĐHẢ) TP HCM, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn CĐHẢ ĐHYK Phạm Ngọc Thạch, nguyên giảng sư (Maitre de Conférences) ĐHYK Nancy, Pháp, nguyên Trưởng khoa CĐHẢ BV An Bình, TP HCM, Thầy thuốc ưu tú, TP HCM

7035. Nguyễn Thị Quý, sinh viên, Hà Nội

7036. Nguyễn Huy Hà, hưu trí, Thanh Hóa

7037. Nguyễn Thị Mai, tự do, Thái Bình

7038. Phạm Thị Nhài, tự do, Hà Nội

7039. Lưu Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

7040. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Nam Định

7041. Trần Thị Thiêng, tự do, Hà Nam

7042. Nguyễn Văn Quế, kinh doanh, Thanh Hóa

7043. Hoàng Hồng Hạnh, kinh doanh, Thanh Hóa

7044. Vũ Hoàng Hiệp, tự do, Thanh Hóa

7045. Nguyễn Văn Huynh, tự do, Hà Nội

7046. Lê Văn Tình, lái xe, Nam Định

7047. Nguyễn Văn Thanh, Xây dựng, Nam Định

7048. Nguyễn Văn Công, tự do, Hà Nội

7049. Hoàng Văn Diệp, sinh viên, Nghệ An

7050. Nguyễn Quang Hà, lao động phổ thông, Thanh Hóa

7051. Nguyễn Văn Mười, lao động phổ thông, Thanh Hóa

7052. Nguyễn Văn Báu, tự do, Ninh Bình

7053. Đỗ Hữu Nghĩa, tự do, Hà Nội

7054. Phạm Văn Luật, sinh viên, Ninh Bình

7055. Trần Văn Hải, tự do, Ninh Bình

7056. Trần Phương Thúy, tự do, Thanh Hóa

7057. Hoàng Anh Phương, công nhân, Nghệ An

7058. Đinh Nước Nga, sinh viên, Nghệ An

7059. Hồ Phi Sự, sinh viên, Nghệ An

7060. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

7061. Trần Ngọc Chiến, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

7062. Trần Thị Ngọc, sinh viên, Thái Bình

7063. Lê Đức Thành, tự do, Nam Định

7064. Phạm Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

7065. Đặng Thị Hồng, tự do, Phú Thọ

7066. Nguyễn Huy Hà, bác sĩ, Hà Nội

7067. Đinh Văn Đại, sinh viên, Nam Định

7068. Vũ Thị Huế, hưu trí, Hà Nội

7069. Nguyễn Huy Quang, tự do, Phú Thọ

7070. Nguyễn Văn Cương, quay phim, Hà Nội

7071. Đinh Văn Căn, quản lý, Hà Nội

7072. Nguyễn Thị Thơm, kế toán, Hà Nội

7073. Nguyễn Thị Hạnh, giúp việc, Thái Bình

7074. Hồ Thị Kim Thành, biên dịch viên, Nghệ An

7075. Phạm Thị Dịu, kinh doanh, Thái Bình

7076. Mai Duy Thành, kinh doanh, Nam Định

7077. Trần Thị Ơn, tự do, Hà Nội

7078. Nguyễn Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

7079. Lê Quang Trung, tự do, Hà Nội

7080. Nguyễn Hoàng Hải, nhân viên, TP HCM

7081. Hằng, nông dân, Hà Nội

7082. Trần Công Hoạch, kỹ sư, Nam Định

7083. Bùi Thị Hà, tự do, Hà Nội

7084. Nguyễn Thị Lan Hoa, nhân viên, Phú Thọ

7085. Hoàng Thế Anh, tự do, Hà Nội

7086. Vũ Văn Hà, tự do, Hà Nội

7087. Nguyễn Văn Tình, sinh viên, Nghệ An

7088. Phạm Văn Tân, kinh doanh, Nam Định

7089. Mai Thị Huyền, sinh viên, Nam Định

7090. Hoàng Văn Hoàn, kinh doanh, Hà Nội

7091. Nguyễn Văn Quân, tự do, Hà Nội

7092. Vũ Đại Cương, tự do, Hà Nội

7093. Ngô Thị Nhung, nhân viên, Hà Nội

7094. Đặng Huyền Thanh, nhân viên, Hà Nội

7095. Nguyễn Thị Hoa, tự do, Nghệ An

7096. Tạ Văn Tuyền, kinh doanh, Hà Nội

7097. Trương Quốc Thọ, văn thư lưu trữ, Hà Nội

7098. Hà Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

7099. Hà Thị Phương, kế toán, Hà Nội

7100. Trương Văn Độ, thiết kế nội thất, Hà Nội

7101. Kiều Quang Hải, tự do, Hà Nội

7102. Võ Minh Trường, thiết kế đồ họa, Nghệ An

7103. Nguyễn Thị Hiểu, kế toán tài chính, Thanh Hóa

7104. Nguyễn Thị Hằng, sinh viên, Thái Bình

7105. Đào Xuân Hưởng, quản lý nhà hàng, Hà Nam

7106. Trần Thị Vân, sinh viên, Thái Bình

7107. Nguyễn Tuấn Anh, tài nguyên môi trường, Nghệ An

7108. Trần Văn Toán, nhân viên điều hành, Hà Nội

7109. Nguyễn Thị Thúy, nhân viên, Hà Nội

7110. Trần Văn Toàn, nội thất, Nam Định

7111. Nguyễn Văn Nghĩa, công nhân, Thái Bình

7112. Trần Văn Tuyến, thiết kế đồ họa, Thanh Hóa

7113. Nguyễn Văn Băng, kỹ sư, Thái Bình

7114. Đào Minh Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

7115. Nguyễn Hữu Hưng, kinh doanh, Hà Nội

7116. Nguyễn Khắc Thạch, giáo viên, Hà Nội

7117. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Nội

7118. Trần Thị Thanh, sinh viên, Hà Nội

7119. Trần Thị Thảo, công nhân, Hà Nội

7120. Mai Thu Hòa, học sinh, Hà Nội

7121. Lưu Đình Chuyên, học sinh, Hà Nội

7122. Hoàng Văn Long, công nhân, Bắc Giang

7123. Lê Đình Long, sinh viên, Thanh Hóa

7124. Trần Văn Duy, sinh viên, Hà Nam

7125. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Ninh Bình

7126. Trần Thị Thường, nhân viên, Nghệ An

7127. Trần Đức Vinh, cán bộ, Hà Nội

7128. Nguyễn Thị Minh Hằng, cán bộ, Hà Nội

7129. Nguyễn Thị Thảo, dược sĩ, Thanh Hóa

7130. Hoàng Tâm Minh, chuyên viên, Phú Thọ

7131. Trần Quốc Mạnh, tài xế, Yên Bái

7132. Nguyễn Văn Tuấn, tự do, Hà Nội

7133. Nguyễn Thị Mai, thợ may, Hà Nội

7134. Hoàng Xuân Công, kinh doanh, Nghệ An

7135. Lê Đình Liên, công nhân, Thanh Hóa

7136. Nguyễn Huy Hà, sinh viên, Hà Nội

7137. Nguyễn Thị Hiên, giúp việc, Phú Thọ

7138. Vũ Thị Nên, công nhân, Hà Nội

7139. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Hà Nội

7140. Hoàng Thị Minh Huệ, nội trợ, Hà Nội

7141. Lại Thị Hồng Nhung, học sinh, Hà Nội

7142. Chu Thị Phượng, sinh viên, Hà Nội

7143. Phạm Văn Việt, bảo vệ, Hà Nội

7144. Phùng Văn Diễn, công nhân, Thanh Hóa

7145. Nguyễn Thu Hà, kế toán, Hà Nội

7146. Vũ Thị Hà, kế toán, Nam Định

7147. Vũ Văn Cường, IT, Hà Nội

7148. Nguyễn Văn Sơn, kinh doanh, Hà Nội

7149. Hoàng Trung Lập, tự do, Nam Định

7150. Đỗ Thị Hạnh, sinh viên, Nam Định

7151. Đặng Thanh Nhàn, công nhân, Hà Nội

7152. Phan Văn Dương, IT, Ninh Bình

7153. Cao Thọ Lâm, tự do, Hà Nội

7154. Vũ Văn Quân, sinh viên, Hà Nội

7155. Trần Văn Sỹ, kinh doanh, Hà Nội

7156. Phan Trí Tuệ, nhân viên, Hà Nội

7157. Nguyễn Văn Điệp, kinh doanh, Hà Nội

7158. Trương Thị Chinh, kinh doanh, Nam Định

7159. Trịnh Thị Huệ, tự do, Nam Định

7160. Nguyễn Thị Chính, kinh doanh, Nam Định

7161. Vũ Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

7162. Nguyễn Hữu Thuật, sinh viên, Tuyên Quang

7163. Đỗ Đức Cương, kinh doanh, Hà Nội

7164. Nguyễn Thanh Hà, bác sĩ, Hà Nội

7165. Nguyễn Quang Quân, cán bộ hành chính, Nam Định

7166. Lê Thị Thúy, tự do, Ninh Bình

7167. Nguyễn Đức Lưa, bảo vệ, Hà Nội

7168. Bùi Thu Hoài, nhân viên, Hà Nội

7169. Nguyễn Văn Dũng, nhân viên, Hà Nội

7170. Trần Văn Hiếu, nhân viên, Hà Nội

7171. Nguyễn Trung Hiếu, kế toán, Hà Nội

7172. Lưu Bá Chương, sinh viên, Thái Bình

7173. Trần Thị Ngân, kinh doanh, Hà Nam

7174. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, Phú Thọ

7175. Lâm Văn Thức, lái xe, Nam Định

7176. Lại Thị Tươi, công nhân, Nam Định

7177. Nguyễn Văn Hoa, sinh viên, Hải Dương

7178. Phạm Văn Chuyển, công nhân, Ninh Bình

7179. Phùng Văn Dương, công nhân, Nam Định

7180. Phan Văn Đính, kỹ sư, Nam Định

7181. Nguyễn Thị Ngát, sinh viên, Nam Định

7182. Lương Thị Yên, sinh viên, Nam Định

7183. Phạm Viết Hùng, lái xe, Nam Định

7184. Nguyễn Văn Lợi, kinh doanh, Thái Bình

7185. Lê Thị Loan, tự do, Nam Định

7186. Nguyễn Thị Thu, tự do, Nam Định

7187. Đinh Thị Lý, tự do, Nam Định

7188. Lê Văn Đoán, nông dân, Hà Nội

7189. Nguyễn Hành Văn, kỹ sư, Phú Thọ

7190. Nguyêễn Thị Thơm, tự do, Nam Định

7191. Trần Văn Lợi, tự do, Nam Định

7192. Vũ Thị Hằng, thiết kế thời trang, Nam Định

7193. Lê Thị Thảo, tư vấn, Ninh Bình

7194. Nguyễn Minh Kiên, sinh viên, Hà Nội

7195. Nguyễn Văn Sinh, sinh viên, Thái Bình

7196. Trần Đắc Thơ, nông dân, Hà Nội

7197. Trần Ngọc Toàn, xây dựng, Hà Nội

7198. Trần Ngọc Hà, học sinh, Hà Nội

7199. Nguyễn Thành Biên, kỹ sư, Hà Nội

7200. Ngô Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

7201. Lại Văn Thắng, kinh doanh, Hà Nội

7202. Ngô Văn Doang, nhân viên kinh doanh, Nam Định

7203. Định Ngọc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

7204. Trần Văn Thanh, kinh doanh, Thái Bình

7205. Nguyễn Thị Thủy, tự do, Vĩnh Phúc

7206. Nguyễn Văn Thể, tự do, Nam Định

7207. Nguyễn Thị Thùy Linh, kế toán, Hà Nội

7208. Nguyễn Ngọc An, kinh doanh, Nam Định

7209. Thu Huyền, kinh doanh, Hà Nội

7210. Trần Hoàng Long, kinh doanh, Bắc Giang

7211. Nguyễn Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

7212. Nguyễn Đức Lĩnh, tự do, Hà Nội

7213. Trần Hùng Phương, kinh doanh, Nam Định

7214. Ngô Quang Huy, kinh doanh, Nam Định

7215. Mai Trần Ngự, tự do, Thaí Bình

7216. Nguyễn Thị Long, sinh viên, Bắc Giang

7217. Trần Dương, kinh doanh, Ninh Bình

7218. Nguyễn Anh Xuân, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

7219. Nguyễn Thị Hoồng Vân, bác sĩ, Nghệ An

7220. Bùi Quốc Trung, quay phim, Hà Nội

7221. Trần Văn Chuẩn, kế toán, Hà Nội

7222. Đỗ Kim Thành, nhân viên, Hà Nội

7223. Đinh Văn Hưởng, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

7224. Phạm Thị Ngoan, sinh viên, Nam Định

7225. Trần Thị Ngà, nhân viên, Hà Nam

7226. Trần Văn Dương, giáo viên, Hà Nội

7227. Nguyêễn Thị Na, sinh viên, Hà Nội

7228. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, thợ xây, Hà Nội

7229. Nguyễn Văn Ninh, thợ xây, Hà Nội

7230. Nguyên Thị Hiền, lao động phổ thông, Hà Nội

7231. Trịnh Văn Thức, tự do, Nam Định

7232. Trần Văn Dũng, tự do, Nam Định

7233. Đinh Văn Chiến, tự do, Nam Định

7234. Đặng Văn Từ, tự do, Thái Bình

7235. Đỗ Văn Thái, nhân viên, Nam Định

7236. Nguyễn Ngọc Nhậm, sinh viên, Nghệ An

7237. Trịnh Xuân Hiếu, tự do, Nam Định

7238. Trần Văn Hoàn, tự do, Nam Định

7239. Nguyễn Văn Hùng, tự do, Hà Nội

7240. Lưu Minh Khẩn, kỹ sư cầu đường, Thái Bình

7241. Lê Thu Trang, nhân viên bán hàng, Hà Nội

7242. Nguyễn Thị Thúy, tự do, Hà Nội

7243. Trần Tại Nga, nhân viên, Hà Nam

7244. Nguyễn Thị Hải, hưu trí, Hà Nội

7245. Đỗ Thị Hồng Nhật, sinh viên, Hà Nội

7246. Đặng Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

7247. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

7248. Trần Xuân Thủy, công nhân, Hà Nội

7249. Đinh Thị Trang, nhân viên, Hà Nội

7250. Phạm Vũ Duy, sinh viên, Hà Nội

7251. Mai Văn Cần, nhân viên, Hà Nội

7252. Nguyễn Thị Huệ, giáo viên, Hà Nội

7253. Đỗ Hạnh, giáo viên, Hà Nội

7254. Lê Văn Thạch, nhân viên, Nam Định

7255. Hoàng Thanh, giáo viên, Hà Tĩnh

7256. Phan Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

7257. Trịnh Thanh Mai, sinh viên, Nam Định

7258. Mai Công Nhật, kinh doanh, Hà Tĩnh

7259. Nguyễn Thị Gái, sinh viên, Hà Tĩnh

7260. Nguyễn Huy Hà, bác sỹ Đông y, Thanh Hóa

7261. Trần Thị Toan, nông dân, Thái Bình

7262. Giang Thị Thơm, giáo viên, Phú Thọ

7263. Nguyễn Thị Nguyệt, nông dân, Hà Nội

7264. Nguyễn Ngọc Nam, nhân viên, Nam Định

7265. Đặng Thị Oanh, nội trợ, Nam Định

7266. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Nam

7267. Nguyễn Thị Dự, nông dân, Hà Nam

7268. Nguyễn Văn Mài, nông dân, Hà Nội

7269. Phạm Thị Thêu, nông dân, Hà Nam

7270. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

7271. Nguyễn Thị Trang, thợ cắt tóc, Nam Định

7272. Nguyễn Thị Vui, nông dân, Hà Nội

7273. Nguyễn Thiên Hà, sinh viên, Hà Nội

7274. Nguyễn Khắc Phúc, tự do, Hà Nội

7275. Nguyễn Đức Hùng, hưu trí, Hà Nội

7276. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Hà Nội

7277. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

7278. Bùi Ngân Hằng, tự do, Hà Nội

7279. Đặng Thị Thành, tự do, Hà Nội

7280. Từ Bạch Lê, công chức, Hà Nội

7281. Nguyễn Ngọc Bính, tự do, Nam Định

7282. Nguyễn Ngọc Tý, tự do, Nam Định

7283. Nguyễn Văn Dũng, kinh doanh, Hà Nội

7284. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Hà Nội

7285. Đỗ Duy Cảnh, kinh doanh, Nam Định

7286. Nguyễn Văn Quý, kỹ sư, Nam Định

7287. Nguyễn Thị Kim Hương, công nhân, Hà Nội

7288. Phạm Minh Chiến, bảo vệ, Hà Nội

7289. Nguyễn Thị Kẻ, nông dân, Hà Nội

7290. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nội

7291. Ngô Thị Hạnh, công nhân, Hà Nội

7292. Ngô Thị Nữ, nông dân, Hà Nội

7293. Trần Thị Nhụ, nông dân, Hà Nội

7294. Vũ Thị Thanh Huyền, nông dân, Hà Nội

7295. Nguyễn Văn Triển, thủ quỹ, Hà Nội

7296. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Bắc Giang

7297. Nguyễn Thị Diên, tự do, Hà Nội

7298. Nguyễn Văn Luận, tự do, Hà Nội

7299. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội

7300. Phạm Mạnh Thìn, cán bộ Ngân Hàng, Hà Nội

7301. Đinh Quốc Toản, nhân viên Đại sứ quán Mỹ, Hà Nội

7302. Nguyễn Ngọc Bích, nội trợ, Hà Nội

7303. Dương Thùy Trang, sinh viên, Hà Nội

7304. Nguyễn Thị Tiến, nông dân, Hà Nội

7305. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Hà Nội

7306. Nguyễn Văn Thế, giáo viên, Hà Nội

7307. Phạm Thị Thu, buôn bán, Hà Nội

7308. Phan Thị Hằng, tự do, Hà Nội

7309. Vương Thị Nghĩa, hưu trí, Hà Nội

7310. Nguyễn Văn Hải, hưu trí, Hà Nội

7311. Ninh Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

7312. Vũ Quốc Tỉnh, nhân viên, Hà Nội

7313. Nguyễn Thanh Thủy, nhân viên, Hà Nội

7314. Phạm Bích Phương, nhân viên, Hà Nội

7315. Nguyễn Thị Linh Chi, sinh viên, Hà Nội

7316. Vũ Ngọc Ánh, nhân viên, Hà Nội

7317. Nguyễn Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

7318. Nguyễn Đình Thịnh, kỹ sư, Hà Nội

7319. Đinh Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

7320. Nguyễn Thi Kim Dung, nhân viên, Phú Thọ

7321. Trần Thu Hương, tự do, Phú Thọ

7322. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

7323. Nguyễn Văn Ninh, tự do, Vĩnh Phúc

7324. Nguyễn Thị Quyên, kinh doanh, Hà Nội

7325. Nguyễn Thu Yến, kinh doanh, Hà Nội

7326. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Hà Nội

7327. Nguyễn Văn Tiến, nông dân, Hà Nội

7328. Đinh Hoàng Minh, học sinh, Nam Định

7329. Đoàn Thị Thảo, thợ may, Nam Định

7330. Lê Thị Sim, sinh viên, Nam Định

7331. Nguyễn Bá Mạnh, hưu trí, Nam Định

7332. Phạm Thu Trang, học sinh, Hà Nội

7333. Nguyễn Thị Hồi, hưu trí, Hà Nội

7334. Phạm Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

7335. Lê Thị Thanh Nhàn, hưu trí, Hà Nội

7336. Nguyễn Văn Thanh, hưu trí, Hà Nội

7337. Trần Thị Hương, dược sĩ, Nam Định

7338. Vũ Thị Xiêm, thợ may, Nam Định

7339. Vũ Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

7340. Ngô Thị Thu, tự do, Lạng sơn

7341. Nguyễn Thị Hòa, hưu trí, Hà Nội

7342. Nguyễn Thị Hợp, tự do, Hà Nội

7343. Lê Xuân Đồng, hưu trí, Hà Nội

7344. Nguyễn Thị Hồng Hải, kế toán, Hà Nội

7345. Hoàng Hữu Trung, hưu trí, Hà Nội

7346. Trần Thị Tươi, hưu trí, Hà Nội

7347. Nguyễn Thị Thắng, hưu trí, Hà Nội

7348. Nguyễn Thị Ty, hưu trí, Hà Nội

7349. Nguyễn Thị Hoa, hưu trí, Hà Nội

7350. Nguyễn Thị Vượng, nông dân, Hà Nội

7351. Vũ Thị Tân, nội trợ, Hà Nội

7352. Phạm Thanh Hoa, tự do, Hà Nội

7353. Nguyễn Song Hào, IT, Hà Nội

7354. Nguyễn Thị Thảo, nội trợ, Hà Nội

7355. Nguyễn Thị Bích, về hưu, Hà Nội

7356. Bùi Thanh Tiến, kinh doanh, Hà Nội

7357. Nguyễn Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

7358. Nguyễn Văn Hoan, công chúc, Hà Nội

7359. Nguyễn Xuân Thiều, công nhân, Hà Nội

7360. Nguyễn Thanh Huyền, nhân viên, Hà Nội

7361. Trần Hữu Ngọc, IT, Hà Nội

7362. Nguyễn Văn Quang, IT, Hà Nội

7363. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh viên, Hà Nội

7364. Phạm Tùng, hưu trí, Hà Nội

7365. Nguyễn Thị Lan, hưu trí, Hà Nội

7366. Nguyễn Thị Ngọc Mai, kế toán, Nam Định

7367. Nguyễn Thị Liên, sinh viên, Ninh Bình

7368. Nguyễn Thanh Bình, sinh viên, Hà Nội

7369. Nguyễn Thu Hà, sinh viên, Hà Nam

7370. Hoàng Thị Châm, công chức, Hà Nội

7371. Trần Thị Thanh Tịnh, sinh viên, Nghệ An

7372. Nguyễn Văn Kết, sinh viên, Hà Nội

7373. Nguyễn Quý Khang, hưu trí, Hà Nội

7374. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội

7375. Trịnh Ngọc Quy, sinh viên, Hà Nội

7376. Trương Minh Văn, tự do, Thanh Hóa

7377. Trần Trung Hiếu, học sinh, Hà Nội

7378. Bùi Thị Hoài Phượng, tiến sỹ, Hà Nội

7379. Lê Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

7380. Lê Văn Trình, đầu bếp, Hà Nội

7381. Nguyễn Hồng Phi, nông dân, Hà Nam

7382. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nam

7383. Lê Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

7384. Dđào Thị Hương, thợ may, Nam Định

7385. Nguyễn Thị mây, học sinh, Hà Nội

7386. Nguyễn Thị Tính, nông dân, Hà Nội

7387. Trịnh Thị Lý, nông dân, Hà Nội

7388. Trịnh Tuyết Nhi, học sinh, Hà Nội

7389. Vũ Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

7390. Vũ Thị Thúy Hằng, giáo viên, Hà Nội

7391. Nguyễn Văn Lý, linh mục, Hà Nam

7392. Nguyễn Thị Thêm, tự do, Hà Nội

7393. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nam Định

7394. Phạm Văn Đáng, tự do, Hà Nội

7395. Phan Thị Huyền, sinh viên, Bắc Giang

7396. Đoỗ Bích Vân, nội trợ, Hà Nội

7397. Đinh Văn Hiền, giảng viên, Hà Nội

7398. Nguyễn Thị Xuân Thu, nội trợ, Hà Nội

7399. Nguyễn Thị Minh, tự do, Hà Nội

7400. Nguyễn Thị Châu, hưu trí, Hà Nội

7401. Nguyễn Văn Chung, công nhân, Hà Nội

7402. Nguyễn Thị An, hưu trí, Hà Nội

7403. Nguyễn Hồng Hạnh, giáo viên, Hà Nội

7404. Nguyễn Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

7405. Lê Thị Xuân, công nhân, Hà Nội

7406. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, Hà Nội

7407. Phạm Ngọc Tâm, lập trình viên, Hà Nội

7408. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

7409. Nguyễn Tiến Tùng, tự do, Hà Nội

7410. Phạm Văn Hải, tự do, Thái Bình

7411. Hoàng Thị Thùy Dương, kế toán, Hà Nội

7412. Nguyễn Hữu Trọng, hưu trí, Hà Nội

7413. Phạm Văn Cường, tự do, Hà Nội

7414. Đinh Thị Huệ, tự do, Nam Định

7415. Đặng Thị Kim Dung, hưu trí, Hà Nội

7416. Vũ Đình Bang, hưu trí, Hà Nội

7417. Lương Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

7418. Nguyễn Chí Luân, hưu trí, Hà Nội

7419. Vũ Thị Thịnh, hưu trí, Hà Nội

7420. Đinh Thị Huê, tự do, Nam Định

7421. Lê Thị Quang, tự do, Nam Định

7422. Nguyễn Văn Hiệu, sinh viên, Hà Nội

7423. Nguyễn Văn Báu, tự do, Ninh Bình

7424. Nguyễn Minh Hải, tự do, Hà Nội

7425. Nguyễn Đức Huấn, tự do, Hà Nội

7426. Đinh Văn Thành, sinh viên, Nam Định

7427. Đinh Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

7428. Nguyễn Thị Bình, kế toán, Hà Nội

7429. Vũ Hồng Doan, Văn phòng, Hà Nội

7430. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

7431. Đinh Quốc Bổng, kỹ sư, Nam Định

7432. Nguyễn Văn Chiến, kỹ sư cơ khí, Nam Định

7433. Trần Thị Thơm, kế toán, Nam Định

7434. Nguyễn Trí Hiếu, nhân viên, Nam Định

7435. Vương Thanh Bình, công nhân, Hà Nội

7436. Chu Thị Khuyên, kinh doanh, Hà Nội

7437. Nguyễn Thị Bảy, lao động phổ thông, Hà Nội

7438. Nguyễn Ngọc Tâm, tự do, Hà Nội

7439. Lương Kim Liên, tự do, Hà Nội

7440. Nguyễn Thị Hoàn, hưu trí, Hà Nội

7441. Trần Thị Xuân, tự do, Hà Nội

7442. Trần Quang Hiếu, học sinh, Hà Nội

7443. Đỗ Xuân Trường, học sinh, Hà Nội

7444. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

7445. Phạm Thị Thu, tự do, Hà Nội

7446. Tạ Thị Phượng, tự do, Thái Bình

7447. Phan Quang Toàn, tự do, Hà Tĩnh

7448. Vũ Văn Diên, lao động phổ thông, Hà Nam

7449. Nguyễn Sỹ Nhật, thợ xây, Nghệ An

7450. Lê Thị Nhĩ, kế toán, Thái Bình

7451. Trần Thị Hương, sinh viên, Phú Thọ

7452. Nguyễn Văn Hân, lái xe, Nam Định

7453. Lê Thùy Dương, học sinh, Hà Nội

7454. Nguyễn Văn Viên, kỹ thuật viên, Nam Định

7455. Nguyễn Văn Thắng, tự do, Hà Nội

7456. Nguyễn Thị Thu, tự do, Hà Nội

7457. Phạm Hà, kinh doanh, Hà Nội

7458. Nguyễn Thị Thế, tự do, Hưng Yên

7459. Ngô Đức Thành, hưu trí, Hà Nội

7460. Nguyễn Văn Sơn, truyền thông, Thái Bình

7461. Trương Văn Phương, tự do, Thái Bình

7462. Trần Thị Lệ Hải, tự do, Hà Nội

7463. Dương Thị Xuân, tự do, Hà Nội

7464. Nguyễn Quang Hà, tự do, Thanh Hóa

7465. Nguyễn Thị Khoa, giáo viên, Thanh Hóa

7466. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Nghệ An

7467. Nguyễn Văn Vinh, tự do, Nam Định

7468. Đinh Thị Hạt, tự do, Nam Định

7469. Trương Quang Long, nhân viên, Hà Nội

7470. Trần Thị Hiền, sinh viên, Hà Nội

7471. Vũ Trọng Khang, kinh doanh, Hà Nội

7472. Đỗ Thị Huyền, công chức, Hà Nội

7473. Phạm Văn Phóng, kinh doanh, Hà Nội

7474. Trương Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

7475. Lê Văn Tầm, cựu chiến binh, hưu trí, tốt nghiệp ĐH khóa 1977-1983 Trường ĐHTH Khắc-cốp (Ucraina -LX cũ), Vũng Tàu

7476. Hà Văn Tiến, cử nhân, Hà Nội

7477. Vũ Văn Cương, kỹ sư, Hà Nội

7478. Nguyễn Đình Tường, kế toán, Đồng Nai

7479. Tôn Thất Mai, ngư dân, Khánh Hòa

7480. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, TP HCM

7481. Quách Hoàng Thiên Hy, sinh viên, TP HCM

7482. Lại Vân Hòa, kỹ sư, TP HCM

7483. Nguyễn Xuân Văn, làm ruộng, Tuyên Quang

7484. Đinh Hoàng Thắng, tiến sĩ, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Hà Lan

7485. Chau Qui Thien, kỹ sư, Bỉ

7486. Trần Mạnh Hảo, giám đốc công ty tư nhân, Quảng Bình

7487. Đỗ Cao Hiền, nghề nghiệp tự do, Tây Ninh

7488. Nguyen Manh Duong, cựu giáo viên, Bình Định

7489. Nguyễn Thúy Phượng, chuyên viên pháp lý, TP HCM

7490. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Nam Định

7491. Võ Lâm Viễn, sinh viên, Đà Nẵng

7492. Vũ Hoàng An, Canada

7493. Tran Hoang Thu, TS, Hoa Kỳ

7494. Trần Minh Quoc, giáo viên, TP HCM

7495. Tôn Văn Niên, Hoa Kỳ

7496. Lê Manh Hung, thac si, Hoa Kỳ

7497. Đinh Hồng Sơn, đảng viên, nguyên cán bộ Sở Y tế Hà Giang đã nghỉ hưu, Hà Nội

7498. Lê Viết An, sinh viên, TP HCM

7499. Hoàng Thu Hiền, sinh viên, CHLB Đức

7500. Chi Nguyễn, Network Analyst, Hoa Kỳ

7501. Nguyễn Đức Thành, cựu đảng viên CSVN, Hoa Kỳ

7502. Lê Tấn Cường, kỹ sư cao học điện, CHLB Đức

7503. Nguyễn Bảo Hạnh, thương nghiệp gia, CHLB Đức

7504. Lê Thiên Hương, sinh viên, CHLB Đức

7505. Lê Minh Tiến, sinh viên, CHLB Đức

7506. Lê Minh Thắng, học sinh trung học, CHLB Đức

7507. Tran Bien, CHLB Đức

7508. Nguyễn Dân Trí, kinh doanh, Anh Quốc

7509. Đinh Công Lịch, linh mục Giáo phận Phát Diệm

7510. Nguyễn Nha Trang, Hoa Kỳ

7511. Phan Van Hao, tho lam dong, Hoa Kỳ

7512. Lê Hải Trung, PhD student, Đại học Công nghệ Delft, Vương quốc Hà Lan

7513. Tony Nguyễn, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

7514. Le Thi Thanh Dan, nội trợ, TP HCM

7515. Huynh Van Ti, tho may, Long An

7516. Hồ Viết Hùng, cử nhân, Phó giám đốc công ty tư nhân, Nghệ An

7517. Huỳnh Văn Sơn, nhân viên chuyển phát thư, Australia

7518. Đỗ Quyền, kỹ sư, Hà Nội

7519. Vũ Quang Hậu, du học sinh tại Syney, Australia

7520. Phạm Thông, nghề tự do, Hà Nội

7521. Huỳnh Út Phi Châu, TP HCM

7522. Nguyễn Văn Thọ, hành nghề tự do, Hà Tĩnh

7523. Trần Xuân Tự, cán bộ xã, Hà Tĩnh

7524. Mai Xuân Toản, đảng viên, Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã, Hà Tĩnh

7525. Giuse Hoang Minh Giam, linh mục, Nam Định

7526. Anh Phan, sinh viên, Hoa Kỳ

7527. Ly Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

7528. Tran Ngoc Long, Hà Nội

7529. Vuong Van Nga, du học sinh, Hoa Kỳ

7530. Nguyễn Hữu Sơn, Cần Thơ

7531. Nguyễn Manh Hưng, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7532. Vo Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7533. Tang Nhon Phen, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7534. Nguyen Dai Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7535. Vũ Mạnh Tiền, kỹ sư, Đồng Nai

7536. Trần Hà Tuấn, nghiên cứu sinh, Hoa Kỳ

7537. Trần Trọng Nghĩa, cán bộ, Hà Nội

7538. Tung Duong, Hoa Kỳ

7539. Phạm Trọng Mỹ, kế toán, TP HCM

7540. Nguyen Phong Bang, quản lý, TP HCM

7541. Đinh Đình Phước, nhân viên văn phòng, Đà Nẵng

7542. Trần Ngọc Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

7543. Nguyễn Xuân Thu, cựu chiến binh, Hà Nội

7544. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Hà Nội

7545. Phạm Văn Minh, Hà Nội

7546. Lâm Văn Chinh, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

7547. Phê-rô Nguyễn Văn Phương, linh mục Dòng Đa Minh, Đăk Lắk

7548. Nguyễn Đăng Hoàng Lân, kiến trúc sư, Hà Nội

7549. Nguyễn Trung Kiên, kĩ sư, Hà Nội

7550. Đinh Dũng Chinh, machinist, Hoa Kỳ

7551. Phan Thanh Hồng, cử nhân luật, TP HCM

7552. Nguyễn Đình Quang, kỹ sư, TP HCM

7553. Thanh Lan Lê, Retired Teacher, Hoa Kỳ

7554. Lê Châu, kỹ sư Điện toán, Hoa Kỳ

7555. Nguyễn Văn Dung, cựu chiến binh, Hải Dương

7556. Lê Thanh Hiệp, công dân Việt Nam, TP HCM

7557. Hà Quốc Vũ, kinh doanh, TP HCM

7558. Nguyễn Công Lý, cựu chiến binh, Hải Dương

7559. Vinh D Nguyen, Hoa Kỳ

7560. Trần Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

7561. Trần Văn, dược sĩ, Hoa Kỳ

7562. Nguyễn Văn Cần, làm nông, Nghệ An

7563. Nguyễn Duy Nhân, giảng viên đại học, TP HCM

7564. Vũ Phong, công nhân, TP HCM

7565. Lê Tuấn Kiệt, cử nhân, Vũng Tàu

7566. Lê Đức Thông, kỹ sư, TP HCM

7567. Phạm Minh Tuấn, công nhân, Kiên Giang

7568. Hồ Thị Thanh Nga, giáo viên, nghiên cứu sinh, Australia

7569. Phạm Hải Đăng, Hà Nội

7570. Phan Văn Quốc, Quảng Bình

7571. Nguyễn Văn Hùng, kinh doanh, Ba Lan

7572. Nguyễn Bá Hiền, lao động tự do, Bình Thuận

7573. Vũ Văn Bằng, Phó Viện trưởng Viện Công nghệ nước và Môi trường, VUSTA

7574. Dong Thi Kim Chi, giáo viên, TP HCM

7575. Nguyễn Tuấn Phong, thạc sĩ, Hà Nội

7576. Nguyễn Văn Huệ, cửu vạn, Nghệ An

7577. Nguyễn Văn Đức, lái xe, Nghệ An

7578. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

7579. Nguyễn Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

7580. Vũ Thị Tiết Hạnh, giảng viên Đại học Hàng hải, Hải Phòng

7581. Chu Giang Sơn, kỹ sư điện, Hà Nội

7582. Nguyễn Trung Kiên, kinh doanh, Hà Nội

7583. Phùng Thị Phên, kế toán, TP HCM

7584. Nguyễn Hoàng Nguyên, TP HCM

7585. Nguyen Van Son, tài xế, Australia

7586. Nguyễn Trọng Kiên, thạc sĩ, doanh nhân, Hà Nội

7587. Võ Trần Phương, Quảng Trị

7588. Cao Tuyết Trinh, học sinh, Nghệ An

7589. Nguyễn Thị Thanh Ngân, học sinh, Đồng Nai

7590. Lai The Ninh, Bỉ

7591. Võ Văn Chánh, Tiền Giang

7592. Nguyễn Thanh Giang, TS, Hà Nội

7593. Nguyễn Minh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

7594. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư điện, CHLB Đức

7595. Nguyễn Vinh Khoa, sinh viên, CHLB Đức

7596. Tạ Đình Hiến, nghề nghiệp tự do, Hưng Yên

7597. Đỗ Vũ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

7598. Minh Quân, sinh viên, Huế

7599. Phan Trần Minh, kinh doanh, TP HCM

7600. Đỗ Lê Thị Trinh, viên chức, TP HCM

7601. Lê Hoàng, học sinh, TP HCM

7602. Lê Thụy, học sinh, TP HCM

7603. Phạm Bá Hải, TP HCM

7604. Hồ Tài, giáo viên, TP HCM

7605. Nguyễn Đình Văn, Giám đốc công ty GIVA plus, Cộng hòa Czech

7606. Hà Bình Minh, hưu trí, Lâm Đồng

7607. Lê Minh Sơn, cựu quân nhân, giám đốc, Tây Ninh

7608. Lâm Bình Bắc, Civil Engineer, ÚC

7609. Đặng Thị Hương, hưu trí, Hà Nam

7610. Phan Văn Tấn, công nhân, Thái Bình

7611. Nguyen Duy, làm nông, Đồng Nai

7612. Biện Quang Thanh, giáo viên, Nghệ An

7613. Nguyễn Thị Diệu Huyền, thạc sĩ, Anh Quốc

7614. Vũ Thanh Ca, PGS TS, cán bộ Bộ Tài nguyên – Môi trường, Hà Nội

7615. Nguyễn Kim Liên, Australia

7616. Nguyễn Bạch, cựu giáo viên, Australia

7617. Hoàng Ngọc Tú, kỹ sư, CHLB Đức

7618. Hoàng Văn Thảnh, cựu quân nhân, Hà Nội

7619. Trần Hồng Vân, nghỉ hưu, Hà Nội

7620. Nguyen Van Tuyen, thạc sĩ, bác sĩ, Bắc Giang

7621. Nguyễn Trọng Hoài, kiến trúc sư, Hà Nội

7622. Đặng Tiến Quân, sinh viên, Bà Rịa-Vũng Tàu

7623. Tran Minh Quang, kỹ sư, Hà Nội

7624. Bùi Đức Viên, làm ruộng và môi giới bất động sản, Thái Bình

7625. Hồ Văn Trước, TP HCM

7626. Đỗ Đình Thái, công nhân, TP HCM

7627. Cao Bá Cảnh, doanh nhân, Hà Nội

7628. Nguyen Thi Bich Dung, giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

7629. Phan Thu Hải, cán bộ hưu trí, trước đây là cán bộ Viện Dầu Khí Việt Nam, Hà Nội

7630. Son Quy, Canada

7631. Tran Ngoc Anh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

7632. Nguyễn Phạm Hoàng Chánh, sinh viên, Đồng Nai

7633. Lê Mạnh Cần, Hà Nội

7634. Nguyễn Việt Lâm, kế toán, Hà Tĩnh

7635. Vu Van Tuan, Cộng hòa Czech

7636. Thuấn Trần, Serigrafer, Đan Mạch

7637. Nguyễn Văn Huân, giáo viên, TP HCM

7638. Phạm Quốc Bảo, kỹ sư, Bình Phước

7639. Lê Cẩm Tú, kỹ sư, TP HCM

7640. Hoàng Anh Vũ, kỹ sư, Team Leader, Quảng Nam

7641. Bùi Thế Hưng, kỹ sư, Na Uy

7642. Phạm Tấn Phước, lao động tự do, Tây Ninh

7643. Trương Minh Đức, kỹ sư, Ba Lan

7644. Nguyen Thai Truc, kế toán, Hoa Kỳ

7645. Nguyen Tai Thuong, CHLB Đức

7646. Phạm Minh Long, kĩ sư, Na Uy

7647. Tran T Huong, công chức về hưu, Canada

7648. Hoa Tran, Hoa Kỳ

7649. Phạm Việt Hùng, kỹ sư, Hà Nội

7650. Nguyễn Khánh Toàn, kỹ sư, Đài truyền hình WRD, Cologne, CHLB Đức

7651. Hien Hoang, Hoa Kỳ

7652. Vũ Ngọc Ánh, nhà văn, Hoa Kỳ

7653. Tôn Thất Thành, biên tập viên, TP HCM

7654. Tri Ngo, hưu trí, Vancouver, Canada

7655. Trần Hiện, nông dân, Đồng Nai

7656. Bùi Thị Thúy Hồng, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh tiến sĩ, TP HCM

7657. Trần Hải Bằng, nghiên cứu sinh, khoa Nông nghiệp Đại học Kyushu, Nhật Bản

7658. Ngo Thi Dieu, thư ký, Hoa Kỳ

7659. Le Tu Phuong Chi, thạc sĩ, bác sĩ, Khoa Ung bướu Phụ khoa Bệnh viện Từ Dũ, TP HCM

7660. Lê Hồng Phong, Hà Nội

7661. Be Minh Duc, Canada

7662. Bàng Thế Quân, TP HCM

7663. Tô Xuân Thành, nguyên là cựu quân nhân Hải quân, Nghệ An

7664. Nguyen Thi Thu Thuy, kỹ sư, TP HCM

7665. Huynh Van Tuan, Cần Thơ

7666. Huỳnh Thị Hồng, hưu trí, Quảng Nam

7667. Phan Trung Ha, nông dân, Kiên Giang

7668. Nguyễn Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

7669. Kiều Quốc Thư, giáo viên, Hà Nội

7670. Nguyễn Thăng Long, Hà Nội

7671. Nguyen Tuan Anh, Hà Nội

7672. Nguyễn Thành Đô, sinh viên tại trường Coastline College, Hoa Kỳ

7673. Mai Thanh Tùng, công nhân, Long An

7674. Trương Hồng Hiếu, nghiên cứu sinh tại LB Nga

7675. Trần Thị Vương, bưu chính viễn thông, TP HCM

7676. Hoa Thai Le, thợ làm móng, Hoa Kỳ

7677. Phạm Quốc Tuấn, Bà Rịa – Vũng Tàu

7678. Nguyễn Gia Long, giám đốc doanh nghiệp, Cần Thơ

7679. Nguyễn Hồng Huy, học sinh, Cần Thơ

7680. Ngô Ngọc Lan, kỹ sư, Cần Thơ

7681. Nguyễn Văn Cần, nông dân, Nghệ An

7682. Phan Thị Khai, nông dân, Nghệ An

7683. Nguyễn Thái Sơn, kinh doanh, Nghệ An

7684. Nguyễn Thị Vân, bán thuốc, Nghệ An

7685. Nguyễn Thị Ngọc, kinh doanh, Nghệ An

7686. Cao Minh Huyền, quay phim, Nghệ An

7687. Nguyễn Thị Oanh, nhiếp ảnh, Nghệ An

7688. Cao Tiến Dũng, học sinh, Nghệ An

7689. Cao Linh Thiên, học sinh, Nghệ An

7690. Nguyễn Văn Hưng, học sinh, Nghệ An

7691. Nguyễn Thị Loan, kinh doanh, Nghệ An

7692. Vũ Văn Hợp, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch kiêm Giám đốc NXB Thời Đại, Hà Nội

7693. Nguyễn Quốc Khánh, giáo viên, Hà Nội

7694. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư tin học, Hungary

7695. Đỗ Diền, TP HCM

7696. Nguyễn Văn Toản, sinh viên, Hà Nam

7697. Đỗ Minh Quân, công nhân, CHLB Đức

7698. Hoàng Diệu, Australia

7699. Nguyễn Văn Nhất, kỹ sư, Bắc Ninh

7700. Đặng Hoàng Hùng, nhân viên, TP HCM

7701. Phan Ái Quốc, sinh viên, TP HCM

7702. Đặng Thế Tài, nghề nghiệp tự do, Nam Định

7703. Tran Van Phuc, Hoa Kỳ

7704. Võ An Tuyên, giáo viên, Ninh Thuận

7705. Nguyễn Thành Luân, kỹ sư, Hà Nội

7706. Trần Thị Kim Lan, CHLB Đức

7707. Trần Minh Tuấn, kiến trúc – trang trí nội thất, TP HCM

7708. Do Duc Vien, GS đại học, Canada

7709. Peter Phan, Computer Engineer, Hoa Kỳ

7710. Nguyen Luong, bác sĩ, Hoa Kỳ

7711. Phạm Tiền Phong, TP HCM

7712. Huỳnh Vĩnh Tiến, doanh nhân, Sóc Trăng

7713. Lâm Công Võ, Cà Mau

7714. Nguyen Dinh Dung, viên chức, Hà Nội

7715. Ngô Đình Long, Đà Nẵng

7716. Đỗ Quốc Khanh, Toronto, Canada

7717. Võ Thế Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7718. Chu Hoàng Phong, sinh viên, Australia

7719. Trần Văn Muôn, nguyên là sĩ quan QĐNND Việt Nam, CHLB Đức

7720. Trần Đình Thiên, Giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

7721. Nguyễn Chí Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

7722. Nguyen Thien Phuc, Automotive Performance Specialist, Hoa Kỳ

7723. Nguyễn Việt Anh, sinh viên cao học, Ecole Polytechnique, Pháp

7724. Hoàng Trần Trung, sinh viên, Hà Nội

7725. Nguyễn Hoàng Giang, sinh viên, TP HCM

7726. Đỗ Nam Hải, doanh nhân, Hải Phòng

7727. Đinh Vũ Hoàng Dân, sinh viên, TP HCM

7728. Võ Trương Đức Nhân, sinh viên, Đà Nẵng

7729. Bùi Quang Học, kiến trúc sư, TP HCM

7730. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư, Quảng Trị

7731. Nguyen Tan Tuoc, kinh doanh, Hoa Kỳ

7732. Châu Vĩnh Hài, công chức, Hoa Kỳ

7733. Văn Thành, cử nhân, Huế

7734. Nguyễn Thế Dũng, cựu chiến binh, Hưng Yên

7735. Nguyen Van Tri, Australia

7736. Pham Tuan Khoi, bác sĩ, TP HCM

7737. Nguyễn Vũ Thân, Phó bí thư thường trực đảng bộ, Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn, TP HCM

7738. Hoàng Đình Thành, kiến trức sư, Hà Nội

7739. Phan Minh Nhẫn, Canada

7740. Nguyễn Thị Đào, Canada

7741. Phan Minh Tâm, Canada

7742. Phan Minh Trí, Canada

7743. Phan Minh Đức, Canada

7744. Phan Minh Duy, Canada

7745. Phan Thị Hạnh, Canada

7746. Phan Minh Tiến, Canada

7747. Nguyễn Tuấn Thành, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

7748. Pham Vinh Huy, TP HCM

7749. Lê Văn Quang, sinh viên, Cần Thơ

7750. Đoàn Hữu Phố, công nhân, Bình Dương

7751. Lê Quốc Thịnh, kỹ sư, Thanh Hóa

7752. Trần Thị Thu Trang, luật sư, Hà Nội

7753. Angela Nguyen Le, nha sỹ, Hoa Kỳ

7754. Nguyễn Trọng Hòa, cử nhân, Kon Tum

7755. Nguyễn Nhựt Dân, công dân Việt Nam, TP HCM

7756. Phạm Thu Hà, công dân, TP HCM

7757. Trần Trọng Tiến, thương gia, TP HCM

7758. Nguyen Van Phuong, Hà Nam

7759. Lê Hiền Minh, Vūng Tàu

7760. Xinh Bui, Hoa Kỳ

7761. Nguyễn Công Hạnh, hưu trí, nguyên bộ đội Việt Minh, TP HCM

7762. Nguyen Van Hung, bác sĩ, Hoa Kỳ

7763. Nguyễn Đức Hoàng, kỹ sư, Nghệ An

7764. Nguyen Hai Long, CHLB Đức

7765. Bùi Chưởng, tiến sĩ, Pháp

7766. Lê Minh Ngọc, lao động tự do, Hà Nội

7767. Hà Duy Trung Nguyên, TP HCM

7768. Trúc Lâm, Canada

7769. Mạc Đức Minh, doanh nhân, Hải Phòng

7770. Trần Sỹ Tin, Hà Tĩnh

7771. Trịnh Thu Hà, kinh doanh, Hà Nội

7772. Nguyễn Văn Cường, Hải Phòng

7773. Đinh Trung Thành, bác sĩ, đang tu nghiệp tại Pháp

7774. Phạm Thị Thu Phương, kĩ sư, Hàn Quốc

7775. Phạm Ngọc Hoàng, sinh viên, Hà Tĩnh

7776. Anthony Hoang, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

7777. Nguyễn Hồng Dương, kỹ sư, Giám đốc Công ty TNHH, Vũng Tàu

7778. Đặng Minh Kháng, hưu trí, Vũng Tàu

7779. Trịnh Xuân Hài, cựu cán bộ giảng dạy khoa Toán Đại học Hồng Đức Thanh Hóa, đảng viên, cựu chiến binh nhập ngũ 3-79, Thanh Hóa

7780. Bùi Đăng Thuấn, kỹ sư, TP HCM

7781. Nguyễn Tuấn Anh, MBA, CPA, Hà Nội

7782. Khong Quoc An, sinh viên, TP HCM

7783. Phạm Xuân Anh, lao động tự do, Hà Nội

7784. Ngô Xuân Hải, cán bộ, Hà Nội

7785. Trịnh Xuân Thủy, kinh doanh, TP HCM

7786. Le Ngoc Minh Chau, Hoa Kỳ

7787. Nguyến Văn Khánh, Bắc Giang

7788. Nguyễn Văn Liễn, kỹ sư, Hoa Kỳ

7789. Nguyễn Xuân Thủy, kỹ sư, Đồng Nai

7790. Nguyễn Đỗ Phong, kinh doanh, TP HCM

7791. Lại Hải Hà, Hà Nội

7792. Trần Văn Trường, thợ mộc, Hà Nam

7793. Tran Thi Thu Huong, nhân viên nhà nước, TP HCM

7794. Vu Do, nghề tự do, Hà Nội

7795. Ngô Quang Minh, học sinh, TP HCM

7796. Nguyễn Phúc Hưng, nhân viên, kinh doanh, TP HCM

7797. Võ Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

7798. Trần Thị Thanh Mai, Hà Nội

7799. Lê Thành Luân, sinh viên, TP HCM

7800. Đào Phương, kỹ sư, TP HCM

7801. Nguyễn Ngọc Oanh, bút danh Hoàng Yến, nguyên trưởng Ban Biên tập của một tờ tạp chí, Hà Nội

7802. Trần Lợi, kỹ sư, TP HCM

7803. Phạm Đình Tuấn, thương phế binh, Cần Thơ

7804. Lê Hoàng Tùng, kỹ sư, Hà Nội

7805. Nguyen Hiep, kỹ sư, giám đốc doanh nghiệp, Nam Định

7806. Phan Tấn Hải, nhà văn, Hoa Kỳ

7807. Nguyễn Thái Sơn, công dân, TP HCM

7808. Phan Rick, kỹ sư, Canada

7809. Võ Bá Linh, lao động tư do, TP HCM

7810. Vũ Thị Thúy, cử nhân, Hà Nội

7811. Nguyễn Anh Hào, cử nhân, nhân viên kinh doanh vàng bạc, Nghệ An

7812. Nguyễn Thái Sơn, giáo viên, TP HCM

7813. Trần Khánh Dương, kinh doanh, TP HCM

7814. Nguyễn Hữu Phi, sinh viên, Cà Mau

7815. Phùng Hữu Thanh, cử nhân kinh tế, Hà Nội

7816. Lê Thúy Hiền, công nhân, Ba Lan

7817. Dương Tấn Lượng, cử nhân, TP HCM

7818. Tran Van Tan, CHLB Đức

7819. Nguyễn Đức Minh, kỹ sư, TP HCM

7820. Nguyễn Thanh Long, TP HCM

7821. Phùng Mai Hưng, buôn bán, Hà Nội

7822. Hoàng Thị Bích, kinh doanh, TP HCM

7823. Cao Hoàng Long, sinh viên, TP HCM

7824. Nguyễn Quốc Khánh, buôn bán, TP HCM

7825. Mai Xuan Ngon, thạc sĩ, TP HCM

7826. Trương Thị Mỹ Trinh, cử nhân, TP HCM

7827. Đoàn Lưu Hùng Minh, TP HCM

7828. Đặng Ngọc Lan, giảng viên, nghiên cứu viên, Hà Nội

7829. Vũ Quang Huy, kĩ sư, TP HCM

7830. Tăng Trọng Thức, TP HCM

7831. Nguyen Anh Minh, kỹ sư, Hà Nội

7832. Nguyễn Thị Thúy Hà, cử nhân, TP HCM

7833. Vũ Đình Công, hưu trí, Hải Phòng

7834. Nguyễn Quốc Ân, cựu chiến binh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

7835. Nguyễn Khắc Hiệp, hưu trí, Hoa Kỳ

7836. Phạm Minh Thế, kinh doanh, TP HCM

7837. Huan Phung, electrician, Hoa Kỳ

7838. Duong Thi Trinh, kinh doanh, Bình Phước

7839. Hiep Vu, technician polishing, Hoa Kỳ

7840. Nguyễn Thành, nhân viên hành chính – đối ngoại, Hà Nội

7841. Tran Nguyen, sinh viên, Canada

7842. Nguyễn Trát, Cựu chiến binh E25 Công Binh QK7, TP HCM

7843. Lê Minh Nhân, kỹ sư, TP HCM

7844. Phạm Đ Thắng, kỹ sư, Đan Mạch

7845. Ho Thi Tuyet Hong, Manicurist, Hoa Kỳ

7846. Đoàn Trần Đức, Pháp

7847. Tôn Thị Kim Chi, hưu trí, CHLB Đức

7848. Ca Dao, Pháp

7849. Hoàng Ngọc Công, linh mục giáo phận Sài Gòn

7850. Nguyen Tuan Anh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7851. Vo Van Thanh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7852. Le Thi Nga, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7853. Pham Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7854. Le Tan Duong, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7855. Đỗ Thái Sơn, kỹ sư, Hoa Kỳ

7856. Quang Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

7857. Dang Minh Son, công nhân, TP HCM

7858. Đinh Ngọc Quyết, nghề tự do, TP HCM

7859. Pham Minh Tung, programmer, Australia

7860. Nguyễn Ái Liên, nhân viên văn phòng, TP HCM

7861. Hoàng Kim Sơn, doanh nghiệp tư nhân xăng dầu, Daklak

7862. Hoàng Ngọc Anh Thư, học sinh, TP HCM

7863. Nguyễn Hoàng Anh, học sinh, TP HCM

7864. Lê Hòa, Huế

7865. Lương Văn Phước, Hoa Kỳ

7866. Nguyễn Nữ Như Nghĩa, Hoa Kỳ

7867. Nguyen Thi Ngoc Anh, Document Controller, Canada

7868. Dinh Van Thanh, TP HCM

7869. Nguyen Van Thuan, công nhân tự do, Hà Nội

7870. Nguyễn Công Hạnh, Ninh Thuận

7871. Chu Trọng Thi, kỹ sư, Vũng Tàu

7872. Trần Văn Vinh, kỹ sư, Vũng Tàu

7873. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Vũng Tàu

7874. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Vũng Tàu

7875. Nguyễn Tri Phương, kỹ sư, Vũng Tàu

7876. Phạm Tuấn, lập trình viên, Hoa Kỳ

7877. Pham Quốc Việt, cựu quân nhân, Hà Nội

7878. Nguyễn Hưng, công nhân, Hà Nội

7879. Le Ngoc Thanh, giáo viên, TP HCM

7880. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Ninh Thuận

7881. Trần Yên Trường, Ninh Bình

7882. Trân Minh Nhât, Bình Định

7883. Phạm Hoàn Cầu, kinh doanh, TP HCM

7884. Tăng Phan Thanh Hiệp, kỹ sư, TP HCM

7885. Tăng Châu Huy, sinh viên, TP HCM

7886. Lê Minh Châu, nông dân, Tiền Giang

7887. Nguyen Tin Nang, Hà Nội

7888. Nguyễn Thị Nhâm, giáo viên, Hải Dương

7889. Giản Tư Thành, kỹ sư, TP HCM

7890. Lê Tiến Quang, công nhân viên chức, Tây Ninh

7891. Hồ Thái Hùng, sinh viên, Huế

7892. Le Ngoc Thanh, kiến trúc sư, TP HCM

7893. Tin Năng, Hà Nội

7894. Trần Đình Thịnh, kinh doanh tự do, TP HCM

7895. Quốc Truơng, bác sĩ, Australia

7896. Nguyễn Kim Thái, nhà báo, Quảng Ninh

7897. Lê Văn Hưng, kỹ sư, Đắk Lắk

7898. Nguyễn Phương Bắc, kỹ sư, TPHCM

7899. Nguyễn Xuân Ngọc, kỹ sư, Vũng Tàu

7900. Cao Thị Dung, nhân viên, Hà Nội

7901. Phạm Công Khanh, kỹ sư, Vũng Tàu

7902. Lê Trung Cường, kỹ sư, Vũng Tàu

7903. Le Van Xuan, cán bộ hưu trí, Dak Lak

7904. Le Thanh Hai, kỹ sư, Hà Nội

7905. Nguyễn Văn Lâm, công dân, Nghệ An

7906. Nguyễn Ngọc Nữ, công nhân, Cà Mau

7907. Nguyễn Văn Sĩ, công nhân, Cà Mau

7908. Quách Văn Mừng, công nhân, Bạc Liêu

7909. Nguyễn Chí Nguyện, công nhân, Cà Mau

7910. Tô Văn Hây, công nhân, Cà Mau

7911. Lê Thanh Tí, công nhân, Bạc Liêu

7912. Huỳnh Quốc Văn, công nhân, Cà Mau

7913. Trương Thu Hai, công nhân, Bạc Liêu

7914. Ngô Thúy Mơn, công nhân, Cà Mau

7915. Trương Diễm My, công nhân, Bạc Liêu

7916. Cao Hải Minh, công nhân, Bạc Liêu

7917. Phạm Thị Tiền, công nhân, Đồng Tháp

7918. Nguyễn Ngọc Dũng, nhân viên văn phòng, Hải Phòng

7919. Trần Đăng Tân, thợ điện, Bà Rịa – Vũng Tàu

7920. Trần Định Tuyến, doanh nhân, TP HCM

7921. Nguyễn Việt Cường, lao động tự do, Hà Nội

7922. Đặng Văn Minh, nghề tự do, Đồng Tháp

7923. Luong Van Dung, TP HCM

7924. Kim Văn Vũ, nông dân, Bình Dương

7925. Phạm Khánh Toàn, sinh viên, Hải Dương

Đợt 23:

7926. Tăng Thị Nga, phong trào học sinh sinh viên miền Nam trước 1975, TP HCM

7927. Huỳnh Kim Thanh Thảo, MBA, Washington University, Hoa Kỳ

7928. Văn Thanh Tuấn, giáo viên, Đồng Nai

7929. Phan Thị Thu Phương, công nhân viên, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, TP HCM

7930. Cao Thanh Bình, TP HCM

7931. Lê Đình Đại, nông dân, Bình Dương

7932. Nguyễn Kiến Việt, luật sư, TP HCM

7933. Dương Thành Đạt, kinh doanh, TP HCM

7934. Nguyễn Tuấn Linh, kỹ sư, Ninh Bình

7935. Nguyễn Văn Thơm, kỹ sư, Vũng Tàu

7936. Nguyễn Hữu Phú, kỹ sư, Đà Nẵng

7937. Phạm Kim Lương, TP HCM

7938. Nguyen Thi Dieu Thuy, giáo viên, Hà Nội

7939. Nguyễn Minh Quang, Canada

7940. Hoàng Thế Tuấn, nghiên cứu viên, Hưng Yên

7941. Nguyễn Đức Thanh, kỹ sư, TP HCM

7942. Huynh Van Khoa, công nhân, Hoa Kỳ

7943. Nguyen Duy Đoan, công nhân viên, TP HCM

7944. Huynh Le Chau, giáo viên, Hoa Kỳ

7945. Vo Hung, kiểm soát viên Bộ Hàng hải, Hoa Kỳ

7946. Lê Kim Tú, Hoa Kỳ

7947. Nguyễn Hiền Trí, nhạc công, Hoa Kỳ

7948. Lê Văn Thu, TP HCM

7949. Đào Tuấn Anh, kỹ sư, Hải Phòng

7950. Phạm Tuần Huy, xây dựng, TP HCM

7951. Trần Ngọc Khương, thạc sĩ, Australia

7952. Khâu Thị Quốc Hoa, nội trợ, Phần Lan

7953. Ngô Văn Mạnh Tiến, sản xuất bao bì, TP HCM

7954. Trương Công Quốc Túy, TP HCM

7955. Lê Quang, học sinh, TP HCM

7956. Chu Ngoc Diep, lái xe, Hà Nội

7957. Nghĩa Nguyễn, kỹ sư CNTT, Hoa Kỳ

7958. Lê Minh Hưng, kỹ sư, Hà Nội

7959. Nguyễn Hồng Minh, giám đốc doanh nghiệp, Bình Phước

7960. Võ Hùng Oanh, Hoa Kỳ

7961. Nguyen Thanh Son, thạc sĩ, Hà Nội

7962. Le Thang, Cộng hòa Czech

7963. Mai Văn Bình, kỹ sư, TP HCM

7964. Phan Thanh Ha, TS, Hà Nội

7965. Hồ Hữu Nghị, kỹ sư, TP HCM

7966. Hồ Mỹ Linh, du học sinh, Hoa Kỳ

7967. Nguyễn Chì Lô, Hoa Kỳ

7968. Nguyễn Kỳ Hiếu, Hoa Kỳ

7969. Hà Hồng, nông dân, Đà Nẵng

7970. Nguyen Xuan Khai, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

7971. Nguyen Thanh Nga, bác sĩ, Vũng Tàu

7972. Le Ngoc Minh, cán bộ, Bắc Giang

7973. Ngyễn Văn Kỳ, kinh doanh, Đà Nẵng

7974. Hồ Sĩ Phu, nông dân, Bình Định

7975. Hồ Sĩ Tạo, TS, Hà Nội

7976. Lê Công Nam, nhân viên, Nghệ An

7977. Đỗ Điển Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

7978. Lý Huy Thông, lao động tự do, Nha Trang

7979. Nguyễn Thành Danh, công nhân, Hoa Kỳ

7980. Nguyễn Văn Thăng, hưu trí, An Giang

7981. Tạ B Long, chuyên gia tư vấn truyền thông, Hà Nội

7982. Nguyễn Vũ Hoài Minh, nghiên cứu viên, Hàn Quốc

7983. Nguyễn Quang Thanh, linh mục Giáo phận Vinh

7984. Nguyen Thị Quý, nông dân, Hà Tĩnh

7985. Nguyễn Thanh Bình, nông dân, Hà Tĩnh

7986. Nguyễn Đức Khang, nông dân, Hà Tĩnh

7987. Nguyễn Quang Ninh, nông dân, Hà Tĩnh

7988. Nguyễn Đức An, nông dân, Hà Tĩnh

7989. Nguyễn Thị Tịnh, nông dân, Hà Tĩnh

7990. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

7991. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Tĩnh

7992. Trần Thị Yến, nông dân, Hà Tĩnh

7993. Trần Thu Hằng, giáo viên, Thanh Hóa

7994. Lê Trung Toản, kỹ sư, Ninh Thuận

7995. Nguyễn Thanh Phụng, nhân viên văn phòng, Gia Lai

7996. Nguyễn Hữu Trung, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

7997. Phan Minh Tuệ, kiến trúc sư, Phú Thọ

7998. Đặng Châu Tú, kinh doanh tự do, Hà Nội

7999. Le Van Lam, giáo viên, Đồng Nai

8000. Trần Hiếu, kỹ sư, TP HCM

8001. Trần Minh Khải, cử nhân, Hà Nội

8002. Trần Hồng Thái, nghiên cứu viên chính, Phó Viện trưởng, Hà Nội

8003. Đoàn Kim Huệ, kế toán, TP HCM

8004. La Thanh Nguyen, Hoa Kỳ

8005. Binh Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

8006. Nguyễn Văn Cư, PGS, nghiên cứu viên cao cấp, Hà Nội

8007. Dương Hồng Sơn, PGS, Viện Khí tượng Thủy văn, Hà Nội

8008. Trần Nghi, GS, Đại học Quốc gia Hà Nội

8009. Nguyễn Văn Báu, kinh doanh, Nghệ An

8010. Nguyễn Thị Hường, kinh doanh, Nghệ An

8011. Nguyễn Thị Hồng, sinh viên, Nghệ An

8012. Nguyễn Thị Thuận, sinh viên, Nghệ An

8013. Nguyễn Thị Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

8014. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8015. Nguyễn Thị Yến, nội trợ, Nghệ An

8016. Nguyễn Thị Lài, nội trợ, Nghệ An

8017. Nguyễn Trương Khanh, nông dân, Nghệ An

8018. Nguyễn Thị An, thợ may, Nghệ An

8019. Nguyễn Thái Tuấn, thợ hàn, Nghệ An

8020. Nguyễn Quang Tú, học sinh, Nghệ An

8021. Nguyễn Phương Thảo, học sinh, Nghệ An

8022. Nguyễn Đức Tây, học sinh, Nghệ An

8023. Lê Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

8024. Nguyễn Thị Duyên, học sinh, Nghệ An

8025. Nguyễn Thị Diệu, học sinh, Nghệ An

8026. Trần Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

8027. Trần Ngọc Trâm, học sinh, Nghệ An

8028. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An

8029. Tram Nguyen, Hoa Kỳ

8030. Trần Văn Tý, tiểu thương, Khánh Hòa

8031. Vũ Văn Minh, bác sĩ, Thái Nguyên

8032. Hồ Văn Thân, nghề nghiệp tự do, TP HCM

8033. Nguyễn Đức Phúc, kỹ sư, Nhật Bản

8034. Tin Nguyen, công nhân, Thụy Sĩ

8035. Nguyễn Văn Cảnh, Hoa Kỳ

8036. Trần Quế Phước, TP HCM

8037. Tạ Bá Tòng, IT Manager, Hà Nội

8038. Le Van Minh, CHLB Đức

8039. Tô Văn Hai, kế toán, Đồng Nai

8040. Hồ Hương Diệu, chuyên viên pháp chế, TP HCM

8041. Nguyễn Hồng Điệp, quàn lý dự án, TP HCM

8042. Cai Phương Lan, hỗ trợ viên kỹ thuật, Philippines

8043. Pham Quang Trung, nhân viên văn phòng, Hà Nội

8044. Nguyen Quoc Thang, cử nhân, Hà Nội

8045. Nguyễn Công Hạnh, Ninh Thuận

8046. Nguyen Van Nam, chuyên gia đồ họa, Vũng Tàu

8047. Bùi Thị Hoa Lan, nhân viên ngân hàng, Hải Phòng

8048. Lâm Xuân Thiện, kỹ thuật viên tin học, TP HCM

8049. Nguyễn Đức Minh, sau đại học về kinh tế và chính sách công Fulbright, Vũng Tàu

8050. Phùng Nguyên Khiêm, công nghệ thông tin, cử nhân, Đồng Nai

8051. Phan Văn Thảo, giáo viên, An Giang

8052. Trần Khánh Du, nhân viên văn phòng, Đắk Lắk

8053. Trần Thị Bích Liên, giáo viên, TP HCM

8054. Nguyễn Thị Tuyết Anh, học sinh, TP HCM

8055. Sang Tran, kỹ sư, Australia

8056. Hong Nguyen, kỹ sư, Australia

8057. Phuc Nguyen, buôn bán, Australia

8058. Hieu Tran, kỹ sư, Australia

8059. Dung Tran, sinh viên, Australia

8060. Bùi Nguyên Long, kỹ sư, Hà Nội

8061. Nguyễn Tiến Đạt, học sinh, Đồng Nai

8062. Đinh Phong Hồng, kỹ sư, Khánh Hòa

8063. Trần Hùng Mạnh, Trà Vinh

8064. Nguyễn Quang Nhàn, công nhân lái xe, Hoa Kỳ

8065. Nguyen Hong Phuong, bán hàng, Bình Dương

8066. Lê Thanh Huy, Khánh Hòa

8067. Tường Nguyễn, hưu, Hoa Kỳ

8068. Nguyễn Văn Thái, kỹ sư, TP HCM

8069. Huỳnh Văn An, võ sư, Quảng Ngãi

8070. Nguyễn Khắc Hiếu, thầy thuốc Đông y, Quảng Ngãi

8071. Trần Thị Phấn, kinh doanh, Đăk Lăk

8072. Nguyễn Khắc Thông, kinh doanh, Quảng Ngãi

8073. Nguyễn Thị Thu Thuận, kinh doanh, Tp HCM

8074. Nguyễn Thị Thùy Dương, kinh doanh, Quảng Ngãi

8075. Nguyễn Thị Thủy Tiên, kinh doanh, Quảng Ngãi

8076. Lâm Chấn Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

8077. Phan Bá Phi, chuyên viên cấp cao về Tin học, Hoa Kỳ

8078. Thái Hoàng Xiêm, giáo viên, Hà Nội

8079. Nguyễn Bắc, Tuyên Quang

8080. Thái Công Danh, bộ đội xuất ngũ, cử nhân kinh tế, kinh doanh tự do, TP HCM

8081. Nguyen Xuan Lin, cán bộ hưu trí, Hà Nội

8082. Khúc Thế Độ, cán bộ Ngân hàng, đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

8083. Bùi Joseph, Hoa Kỳ

8084. Phạm Anh Hào, Nha Trang

8085. Nguyễn Thanh Hải, công nhân, Canada

8086. Nguyễn Quang Đức, sinh viên, Hà Nội

8087. Đỗ Văn Thường, kỹ sư, Thanh Hóa

8088. Phạm Anh Hào, nhân viên văn phòng, TP HCM

8089. Nhữ Ngọc Hà, kỹ sư, Hà Nội

8090. Nguyễn Khánh, TP HCM

8091. Le Quang Vinh, học trò của thầy Nguyễn Quý Khoáng ở Trung tâm Chẩn đoán Y khoa Hòa Hảo và Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP HCM (nay là trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch), Canada

8092. Henry Voson, Oil Rig Inspector, Hoa Kỳ

8093. Bùi Duc Hoat, Hà Lan

8094. Nguyễn Thành Truyền, buôn bán, TP HCM

8095. Khang Nguyễn, Tire Technician, Hoa Kỳ

8096. Trần Xuân Tài, lao động, Hoa Kỳ

8097. Lê Minh Đường, kỹ sư, TP HCM

8098. Le Van Danh, thầu khoán, Australia

8099. Nguyễn Ngọc Sơn, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

8100. Ngoc Nguyen, public servant, Australia

8101. Kim D. Nguyen, employee, Australia

8102. Joey Nguyen, MD, Australia

8103. James Nguyen, Pharmacist/Artist, Australia

8104. Nguyễn Nhật Hoan, Hoa Kỳ

8105. Tony Vũ, giáo viên, Hoa Kỳ

8106. Hoa Vô Khuyết, nông dân, Nghệ An

8107. Le Quang Ton, hưu trí, Hoa Kỳ

8108. Hang Nhu Y, công nhân, Hoa Kỳ

8109. Le Quang Thong, công nhân, Hoa Kỳ

8110. Le Hang Chi, kỹ sư, Hoa Kỳ

8111. Le Huyen Chi, cán sự y tế, Hoa Kỳ

8112. Le Lien Chi, cán sự y tế, Hoa Kỳ

8113. Le Quy Chi, bác sĩ, Hoa Kỳ

8114. Le My Chi, bác sĩ, Hoa Kỳ

8115. Nguyen Cong Phat, hưu trí, Hoa Kỳ

8116. Le Thi Bach Tuyet, hưu trí, Hoa Kỳ

8117. Nguyen Thi Phuong, nail, Hoa Kỳ

8118. Nguyen Cong Hien, công nhân, Hoa Kỳ

8119. Le Thi Kieu Yen Loan, công nhân, Hoa Kỳ

8120. Tran Thi, công nhân, Hoa Kỳ

8121. Nguyen Hai, công nhân, Hoa Kỳ

8122. Tran Khanh, công nhân, Hoa Kỳ

8123. Tran Huy, công nhân, Hoa Kỳ

8124. Tran Linh, công nhân, Hoa Kỳ

8125. Le Hoang, công nhân, Hoa Kỳ

8126. Nguyen Quang Loi, hưu trí, Hoa Kỳ

8127. Phan Te, Hoa Kỳ

8128. Ho Dinh Hiep, công nhân, Hoa Kỳ

8129. Lang Thi Kim Le, nail, Hoa Kỳ

8130. Trần Văn Thuật, Hoa Kỳ

8131. Nguyễn Thị Mỹ, Hoa Kỳ

8132. Kiều Minh, TS, Hoa Kỳ

8133. Do T Hung, Hoa Kỳ

8134. Đỗ Hữu Chung, TP HCM

8135. Nguyễn Công Ngữ, cử nhân, Bà Rịa Vũng Tàu

8136. Nguyen Phu, Canada

8137. Trương Minh Hưởng, Hà Nam

8138. Bùi Chí Đăng, công chức, Cần Thơ

8139. Ngô Anh Thư, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

8140. Đặng Văn Đạt, bác sĩ, Gia Lai

8141. Đỗ Đặng Trí, kỹ sư, TP HCM

8142. Võ Văn Toại, TP HCM

8143. Nguyễn Vũ Quang, giảng viên đại học, TP HCM

8144. Trần Văn Long, Bình Phước

8145. Duc Nguyen, Hoa Kỳ

8146. Nguyễn Như Khôi, Hoa Kỳ

8147. Nguyễn Tấn Nguyễn, TP HCM

8148. Truong Ngoc Tuan, Hoa Kỳ

8149. Le Duc Lap, CHLB Đức

8150. Nguyễn Hồng Sâm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

8151. Mai Văn Quân, sinh viên, Huế

8152. Mai Văn Kha, Quảng Bình

8153. Duong Hai, Canada

8154. Đặng Thiên Bảo, nhân viên kĩ thuật, TP HCM

8155. Nguyễn Đức Thanh, hưu trí, Đà Nẵng

8156. Jos Đỗ Xuân Long, Nam Định

8157. Mic Đinh Trung Kiên, Nam Định

8158. Nguyễn Du Thich, kiến trúc sư, TP HCM

8159. Phan Trọng Thảo, kinh doanh, Long An

8160. Nguyễn Thị Chẩn, kinh doanh, Long An

8161. Nguyen The Nghia, kỹ sư, hưu trí, Nga

8162. Nguyễn Thị Kim, sinh viên, TP HCM

8163. Trần Chí Khang, sinh viên, TP HCM

8164. Huy Tong, Associate Director, New Zealand

8165. Đoàn Trần Trung, kiến trúc sư, Hà Nội

8166. Nguyễn Văn Hưng, nhà giáo ưu tú, Cử nhân, chuyên viên chính, Phó Trưởng phòng, Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

8167. Đinh Văn Thạnh, Nghệ An

8168. Phan Văn Hà, Nghệ An

8169. Nguyễn Văn Thông, Nghệ An

8170. Nguyễn Thị Hương, Nghệ An

8171. Võ Thị Nga, Nghệ An

8172. Nguyễn Trường Phi, Nghệ An

8173. Trần Đoàn, cựu chiến binh, TP HCM

8174. Trịnh Huy Luân, hưu trí, Phó chủ nhiệm CLB Hàm Rồng, Thanh Hóa

8175. Thanhan Nguyen, Mechanical Enginee, Hoa Kỳ

8176. Thich Vien Phap, nhà sư chùa Hồng Ân, Hoa Kỳ

8177. Trần Thị Thập Ngân, giáo viên, Vĩnh Phúc

8178. Nguyễn Hồng Lĩnh, thợ cơ khí, Hà Nội

8179. Nguyễn Đình Khoan, nông dân, Nghệ An

8180. Hồ Chí Tiến, học sinh, Nghệ An

8181. Nguyễn Tiến Hiệp, học sinh, Nghệ An

8182. Phan Tâm Thọ, học sinh, Nghệ An

8183. Trần Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An

8184. Nguyễn Đình Khởi, nông dân, Nghệ An

8185. Nguyễn Văn Thiệu, nông dân, Nghệ An

8186. Trần Đăng Thạch, nông dân, Nghệ An

8187. Nguyễn Mạnh Hổ, thợ mộc, Nghệ An

8188. Phan Duy Thuần, nông dân, Nghệ An

8189. Hồ Chí Cường, thợ xây, Nghệ An

8190. Phạm Văn Mỹ, nông dân, Nghệ An

8191. Nguyễn Thế Hiệu, lao động tự do, Nghệ An

8192. Nguyễn Văn Nam, lao động tự do, Nghệ An

8193. Nguyễn Văn Tường, nông dân, Nghệ An

8194. Nguyễn Quang Hoài, nông dân, Nghệ An

8195. Đoàn Văn Thước, nông dân, Nghệ An

8196. Phạm Quốc Thanh, nông dân, Nghệ An

8197. Phạm Văn Cường, lao động tự do, Nghệ An

8198. Nguyễn Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

8199. Đặng Minh Tính, nông dân, Nghệ An

8200. Nguyễn Văn Dần, nông dân, Nghệ An

8201. Trần Đăng Lục, nông dân, Nghệ An

8202. Nguyễn Văn Hoàng, nông dân, Nghệ An

8203. Trần Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8204. Nguyễn Thị Ngọc, nông dân, Nghệ An

8205. Lê Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8206. Hoàng Văn Liên, giáo viên, Nghệ An

8207. Nguyễn Minh Khai, Nghệ An

8208. Hoàng Thị Minh, học sinh, Nghệ An

8209. Hoàng Minh Lâm, nông dân, Nghệ An

8210. Nguyễn Thị Thu, nông dân, Nghệ An

8211. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

8212. Hoàng Thị Yến, nông dân, Nghệ An

8213. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Nghệ An

8214. Hoàng Minh Tiến, công nhân, Nghệ An

8215. Hoàng Văn Sự, nông dân, Nghệ An

8216. Hoàng Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

8217. Ngô Thị Điểm, nông dân, Nghệ An

8218. Đậu Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

8219. Hoàng Thị Phương Anh, học sinh, Nghệ An

8220. Hoàng Thị Thương, học sinh, Nghệ An

8221. Đỗ Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8222. Võ Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8223. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

8224. Nguyễn X Trung, nông dân, Nghệ An

8225. Nguyễn V Hải, nông dân, Nghệ An

8226. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8227. Hoàng Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

8228. Nguyễn Văn Yên, nông dân, Nghệ An

8229. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

8230. Hoàng Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

8231. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Nghệ An

8232. Trần T Nga, Đại chủng viện tòa Giám mục Vinh, Nghệ An

8233. Hoàng Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

8234. Hoàng Văn Mai, nông dân, Nghệ An

8235. Nguyễn Văn Bình, nông dân, Nghệ An

8236. Trần Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8237. Nguyễn Thị Ngọc, nông dân, Nghệ An

8238. Lê Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8239. Hồ Văn Liên, giáo viên, Nghệ An

8240. Nguyễn Minh Khai, Nghệ An

8241. Hoàng Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8242. Hoàng Minh Lâm, nông dân, Nghệ An

8243. Nguyễn Thị Thu, nông dân, Nghệ An

8244. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

8245. Hoàng Thị Yến, nông dân, Nghệ An

8246. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Nghệ An

8247. Hoàng Minh Tuấn, công nhân, Nghệ An

8248. Lê Văn Ngọc, giáo viên, Nghệ An

8249. Đặng Văn Thúy, nông dân, Nghệ An

8250. Hoàng Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8251. Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An

8252. Trần Thị Nhướng, nông dân, Nghệ An

8253. Nguyễn Thị Lương, nông dân, Nghệ An

8254. Đậu Khắc Tin, nông dân, Nghệ An

8255. Trần Thị Đức, nông dân, Nghệ An

8256. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

8257. Hồ Văn Quý, nông dân, Nghệ An

8258. Hồ Hữu Trí, nông dân, Nghệ An

8259. Lê Văn Long, sinh viên, Nghệ An

8260. Võ Xuân Hùng, nông dân, Nghệ An

8261. Hoàng Thị Thân, nông dân, Nghệ An

8262. Trần Xuân Khánh, nông dân, Nghệ An

8263. Nguyễ n Thị Mai, học sinh, Nghệ An

8264. Hồ Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

8265. Nguyễn Văn Hiền, Nghệ An

8266. Nguyễn Văn Lưu, nông dân, Nghệ An

8267. Phạm Hữu Thái, nông dân, Nghệ An

8268. Bùi Công Kiều, nông dân, Nghệ An

8269. Nguyễn Kim Thân, nông dân, Nghệ An

8270. Võ Văn Nghĩa, nông dân, Nghệ An

8271. Nguyễn Minh Xuân, nông dân, Nghệ An

8272. Nguyễn Minh Thu, nông dân, Nghệ An

8273. Nguyễn Hồng Vân, nông dân, Nghệ An

8274. Trần Quang Đông, nông dân, Nghệ An

8275. Phan Hữu Tuyên, nông dân, Nghệ An

8276. Trần Văn Chính, nông dân, Nghệ An

8277. Nguyễn Văn Khương, nông dân, Nghệ An

8278. Hoàng Văn Song, tài xế, Nghệ An

8279. Hoàng Văn Trung, nông dân, Nghệ An

8280. Hoàng Văn Huyền, nông dân, Nghệ An

8281. Phan Văn Bái, nông dân, Nghệ An

8282. Nguyễn Hải Hùng, nông dân, Nghệ An

8283. Nguyễn Anh Sơn, nông dân, Nghệ An

8284. Nguyễn Văn Tùng, nông dân, Nghệ An

8285. Hoàng Văn Hùng, thợ xây, Nghệ An

8286. Đặng Văn Thương, xây dựng, Nghệ An

8287. Lê Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8288. Nguyễn Thị Quế, nông dân, Nghệ An

8289. Nguyễn Thị Công, nông dân, Nghệ An

8290. Nguyễn V Phương, nông dân, Nghệ An

8291. Bùi Vông Phong, nông dân, Nghệ An

8292. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

8293. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

8294. Nguyễn Ngọc Ánh, nông dân, Nghệ An

8295. Nguyễn N Phương, nông dân, Nghệ An

8296. Trần Minh Đức, sinh viên, Nghệ An

8297. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

8298. Trần Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8299. Nguyễn Huy Chiến, học sinh, Nghệ An

8300. Nguyễn Văn Viền, nông dân, Nghệ An

8301. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8302. Nguyễn Thị Lê, nông dân, Nghệ An

8303. Nguyễn Văn Duyệt, nông dân, Nghệ An

8304. Nguyễn Thị Kim, nông dân, Nghệ An

8305. Nguyễn Văn Ân, nông dân, Nghệ An

8306. Nguyễn Thị Bình, nông dân, Nghệ An

8307. Nguyễn Văn Lai, nông dân, Nghệ An

8308. Nguyễn Thị Liệu, nông dân, Nghệ An

8309. Trần Văn Xoan, buôn bán, Nghệ An

8310. Nguyễn Văn Hào, nông dân, Nghệ An

8311. Ngô Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8312. Nguyễn Văn Phước, nông dân, Nghệ An

8313. Nguyễn Thị Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

8314. Trương Thị Linh, học sinh, Nghệ An

8315. Hoàng Thị Mai Phương, học sinh, Nghệ An

8316. Giuse Nguyển Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8317. Giuse Nguyễn V Điệp, nông dân, Nghệ An

8318. Nguyễn Gia Huy, giám đốc, Nghệ An

8319. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8320. Nguyễn Thị Dương, học sinh, Nghệ An

8321. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

8322. Nguyễn Đan Nhi, học sinh, Nghệ An

8323. Trần Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

8324. Nguyễn Thị Văn, nông dân, Nghệ An

8325. Nguyễn Văn Thân, nông dân, Nghệ An

8326. Nguyễn Thị Thi, học sinh, Nghệ An

8327. Phan Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An

8328. Hồ Đức Hợp, nông dân, Nghệ An

8329. Nguyễn V Phước, nông dân, Nghệ An

8330. Nguyễn Khắc Quang, học sinh, Nghệ An

8331. Nguyễn Hoàng Sơn, học sinh, Nghệ An

8332. Nguyễn Bình Dương, học sinh, Nghệ An

8333. Nguyễn Văn Thân, nông dân, Nghệ An

8334. Võ Văn Đồng, nông dân, Nghệ An

8335. Lê Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

8336. Trần Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

8337. Ngô Trí Hồng, công nhân, Nghệ An

8338. Trần Thị Sang, nông dân, Nghệ An

8339. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Nghệ An

8340. Nguyễn Huy Chiến, học sinh, Nghệ An

8341. Nguyễn Khắc Huyến, làm ruộng, Nghệ An

8342. Nguyễn Văn Linh, Nghệ An

8343. Võ Thị An, nông dân, Nghệ An

8344. Văn A Hào, nông dân, Nghệ An

8345. Võ Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

8346. Trần Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

8347. Nguyễn Văn Toán, nông dân, Nghệ An

8348. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Nghệ An

8349. Võ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

8350. Nguyễn Văn Lai, nông dân, Nghệ An

8351. Võ Thị Can, nông dân, Nghệ An

8352. Maria Hoàng Thị Lý, học sinh, Nghệ An

8353. Teresa Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8354. Maria Nguyễn Thị Khánh Linh, học sinh, Nghệ An

8355. Maria Nguyễn Thị Hoài Phương, học sinh, Nghệ An

8356. Nguyễn Thị Quỳnh, học sinh, Nghệ An

8357. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

8358. Nguyễn Văn Trường, nông dân, Nghệ An

8359. Võ Văn Bảy, Nghệ An

8360. Nguyễn Công Hựu, nông dân, Nghệ An

8361. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

8362. Nguyễn Thị Quế, nông dân, Nghệ An

8363. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Nghệ An

8364. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8365. Nguyễn Thị Hoài Phương, học sinh, Nghệ An

8366. Nguyễn Thị Nguyên, học sinh, Nghệ An

8367. Nguyễn Thị Thiện, sinh viên, Nghệ An

8368. Nguyễn Thị Nhung, Nghệ An

8369. Nguyễn Khánh Trung, học sinh, Nghệ An

8370. Trần Văn Đức, học sinh, Nghệ An

8371. Đầu Sỹ Thắng, học sinh, Nghệ An

8372. Nguyễn Đình Hà, học sinh, Nghệ An

8373. Chu Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

8374. Trần Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

8375. Vũ Thị Hải Yến, học sinh, Nghệ An

8376. Nguyễn Thị Thảo Vân, học sinh, Nghệ An

8377. Nguyễn Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

8378. Nguyễn Thị Hồng Đào, học sinh, Nghệ An

8379. Nguyễn Văn Phúc, lái xe, Nghệ An

8380. Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An

8381. Hoàng Đức Tiên, nông dân, Nghệ An

8382. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Nghệ An

8383. Nguyễn Thị Lệ, nông dân, Nghệ An

8384. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

8385. Nguyễn Thị Kiều Miên, học sinh, Nghệ An

8386. Hoàng Thị Lý, học sinh, Nghệ An

8387. Nguyễn Văn Ân, sinh viên, Nghệ An

8388. Maria Nguyễn Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8389. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Nghệ An

8390. Nguyễn Thị Uyển, học sinh, Nghệ An

8391. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An

8392. Nguyễn Khánh Trung, học sinh, Nghệ An

8393. Nguyễn Thị Đệ, học sinh, Nghệ An

8394. Đặng Thọ Phi, giáo dân, Nghệ An

8395. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8396. Nguyễn Thị Khánh Linh, học sinh, Nghệ An

8397. Hoàng Thị Mai Phương, học sinh, Nghệ An

8398. Đặng Thị Loan, Nghệ An

8399. Trần Thị Hải Ly, học sinh, Nghệ An

8400. Nguyễn Thị Thu Hiền, học sinh, Nghệ An

8401. Nguyễn Thi Giang, học sinh, Nghệ An

8402. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

8403. Nguyễn Thị Quỳnh Thơm, học sinh, Nghệ An

8404. Nguyễn Thị Ly, học sinh, Nghệ An

8405. Trần Đình Văn, linh mục, Nghệ An

8406. Đặng Thị Lan Uy, học sinh, Nghệ An

8407. Nguyễn Văn Phi, học sinh, Nghệ An

8408. Trần Quang An, học sinh, Nghệ An

8409. Nguyễn Văn Thanh, học sinh, Nghệ An

8410. Nguyễn Văn Huy, công nhân, Nghệ An

8411. Trần Văn Dương, sinh viên, Nghệ An

8412. Nguyễn Đình Kiên, công nhân, Nghệ An

8413. Trần Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

8414. Vũ Đình Dũng, học sinh, Nghệ An

8415. Hoàng Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

8416. Phạm Đình Toàn, tu sĩ, Nghệ An

8417. Nguyễn Sỹ Khoa, nông dân, Nghệ An

8418. Nguyễn Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

8419. Nguyễn Văn Ân, sinh viên, Nghệ An

8420. Nguyễn Văn Minh, học sinh, Nghệ An

8421. Nguyễn Hùng Đạt, sinh viên, Nghệ An

8422. Đậu Văn Sơn, công nhân, Nghệ An

8423. Nguyễn Văn Biện, học sinh, Nghệ An

8424. Trần Văn An, học sinh, Nghệ An

8425. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Nghệ An

8426. Trần Thị Tuyết, Nghệ An

8427. Trần Thị Giang, học sinh, Nghệ An

8428. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An

8429. Nguyễn Thị Thu Hòa, học sinh, Nghệ An

8430. Nguyễn Thị Thùy Dung, học sinh, Nghệ An

8431. Trần Thị Hà Mây, học sinh, Nghệ An

8432. Nguyễn Thị Việt Hà, học sinh, Nghệ An

8433. Tã Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

8434. Nguyễn Thị Kim Chi, học sinh, Nghệ An

8435. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Nghệ An

8436. Hoàng Thị Mến, sinh viên, Nghệ An

8437. Nguyễn Thị Ngữ, sinh viên, Nghệ An

8438. Phạm Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

8439. Nguyễn Thị Quyên, sinh viên, Nghệ An

8440. Trần Thị Thương Lý, sinh viên, Nghệ An

8441. Nguyễn Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

8442. Nguyễn Văn Thông, công nhân, Nghệ An

8443. Hán Thị Huệ, sinh viên, Nghệ An

8444. Mai Thị Hợi, sinh viên, Nghệ An

8445. Trần Thị Thuyên, sinh viên, Nghệ An

8446. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Nghệ An

8447. Nguyễn Công Quang, sinh viên, Nghệ An

8448. Trần Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

8449. Nguyễn Thị Duyên, sinh viên, Nghệ An

8450. Nguyễn Chánh Tín, sinh viên, Nghệ An

8451. Nguyễn Thị Nguyện, sinh viên, Nghệ An

8452. Trần Thị Lộc, sinh viên, Nghệ An

8453. Phan Thu Thảo, giảng viên, Nghệ An

8454. Nguyễn Trung Đức, nông dân, Nghệ An

8455. Hà Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8456. Nguyễn Văn Mến, nông dân, Nghệ An

8457. Bùi Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8458. Lê Thị Tiến, nông dân, Nghệ An

8459. Bùi Diện, nông dân, Nghệ An

8460. Nguyễn Thị Truyền, nông dân, Nghệ An

8461. Bùi Hân, nông dân, Nghệ An

8462. Bùi Đức Nhung, nông dân, Nghệ An

8463. Nguyễn Thị Lệ, nông dân, Nghệ An

8464. Hồ Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8465. Ngô Thị Bình, nông dân, Nghệ An

8466. Nguyễn Hiển, nông dân, Nghệ An

8467. Vũ Thị Quy, nông dân, Nghệ An

8468. Bùi Đức Sáng, nông dân, Nghệ An

8469. Nguyễn Thị Quy, nông dân, Nghệ An

8470. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Nghệ An

8471. Bùi Huy, nông dân, Nghệ An

8472. Nguyễn Đức Ninh, nông dân, Nghệ An

8473. Bùi Minh, nông dân, Nghệ An

8474. Hồ Văn Lương, nông dân, Nghệ An

8475. Bùi Trọng Thuyên, nông dân, Nghệ An

8476. Bùi Xuân Quang, nông dân, Nghệ An

8477. Bùi Văn Bằng, nông dân, Nghệ An

8478. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An

8479. Bùi Văn Trường, nông dân, Nghệ An

8480. Bùi Đức Tâm, nông dân, Nghệ An

8481. Bùi Văn Đức, nông dân, Nghệ An

8482. Nguyễn Văn Trí, nông dân, Nghệ An

8483. Bùi Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

8484. Nguyễn Văn Hoa, nông dân, Nghệ An

8485. Bùi Văn Trí, nông dân, Nghệ An

8486. Bùi Thị Thân, nông dân, Nghệ An

8487. Bùi Đức Quyền, nông dân, Nghệ An

8488. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

8489. Nguyễn Văn Lưu, nông dân, Nghệ An

8490. Hồ Văn Tỉnh, nông dân, Nghệ An

8491. Phêrô Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Nghệ An

8492. Anna Trần Thị Đào, nông dân, Nghệ An

8493. Anna Nguyễn Thị Định, nông dân, Nghệ An

8494. Giuse Hồ Minh Toàn, nông dân, Nghệ An

8495. Phêrô Nguyễn Công Chính, nông dân, Nghệ An

8496. Giuse Nguyễn Thiện, nông dân, Nghệ An

8497. Phêrô Hồ Minh Ngự, nông dân, Nghệ An

8498. Giuse Bùi Đức Danh, nông dân, Nghệ An

8499. Phêrô Bùi Đức Lợi, nông dân, Nghệ An

8500. Phêrô Bùi Đức Quyên, nông dân, Nghệ An

8501. Phêrô Nguyễn Đức Thọ, nông dân, Nghệ An

8502. Pet Hà Văn Châu, nông dân, Nghệ An

8503. Pet Nguyễn Khánh, nông dân, Nghệ An

8504. Pet Bùi Liệu, nông dân, Nghệ An

8505. Terexa Hà Thị Thành, nông dân, Nghệ An

8506. Pet Hà Văn Tân, nông dân, Nghệ An

8507. Anna Phạm Thị Dương, nông dân, Nghệ An

8508. Phêrô Hồ Thiện, nông dân, Nghệ An

8509. Phêrô Bùi Đức Hạnh, nông dân, Nghệ An

8510. Phêrô Hà Minh Hậu, nông dân, Nghệ An

8511. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

8512. Nguyễn Thị Nhan, học sinh, Nghệ An

8513. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8514. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

8515. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8516. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

8517. Phạm Thị Hương, nông dân, Nghệ An

8518. Nguyễn Văn Nghĩa, nông dân, Nghệ An

8519. Lê Thị Hà, học sinh, Nghệ An

8520. Phan Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

8521. Phan Văn Tú, học sinh, Nghệ An

8522. Phan Thị Liên, học sinh, Nghệ An

8523. Thái Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8524. Phan Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

8525. Phan Thị Hậu, nông dân, Nghệ An

8526. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8527. Đinh Văn Linh, nông dân, Nghệ An

8528. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Nghệ An

8529. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

8530. Trần Thanh Kim, nông dân, Nghệ An

8531. Đinh Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8532. Hoàng Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8533. Nguyễn Thị Cậy, nông dân, Nghệ An

8534. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8535. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Nghệ An

8536. Trần Thị Kim Tiến, học sinh, Nghệ An

8537. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

8538. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

8539. Chu Đình Thụ, sinh viên, Nghệ An

8540. Trần Minh Duyệt, học sinh, Nghệ An

8541. Phạm Đình Chiết, học sinh, Nghệ An

8542. Lê Quang Huy, học sinh, Nghệ An

8543. Nguyễn Thùy Dương, học sinh, Nghệ An

8544. Nguyễn Sĩ Hiếu, học sinh, Nghệ An

8545. Phêrô Nguyễn V Hà, nông dân, Nghệ An

8546. Nguyễn Thị Kha, nông dân, Nghệ An

8547. Nguyễn Thị Thuế, nông dân, Nghệ An

8548. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Nghệ An

8549. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Nghệ An

8550. Nguyễn Thành Tôn, học sinh, Nghệ An

8551. Nguyễn Văn Hiếu, học sinh, Nghệ An

8552. Đậu Thị Hà Thương, học sinh, Nghệ An

8553. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

8554. Trần Thị Hương, nông dân, Nghệ An

8555. Nguyễn Văn Tương, nông dân, Nghệ An

8556. Nguyễn Thị Thái, nông dân, Nghệ An

8557. Nguyễn Văn Khoa, nông dân, Nghệ An

8558. Phạm Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8559. Đậu Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

8560. Nguyễn Văn Quý, nông dân, Nghệ An

8561. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Nghệ An

8562. Phạm Thị Lân, nông dân, Nghệ An

8563. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Nghệ An

8564. Nguyễn Quốc Oai, nông dân, Nghệ An

8565. Phạm Thị Thi, nông dân, Nghệ An

8566. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8567. Nguyễn Văn Diện, nông dân, Nghệ An

8568. Nguyễn Văn Trường, học sinh, Nghệ An

8569. Nguyễn Huy Công, học sinh, Nghệ An

8570. Nguyễn Đình Nguyên, nông dân, Nghệ An

8571. Trần Văn Chính, nông dân, Nghệ An

8572. Trần Văn Tiến, nông dân, Nghệ An

8573. Nguyễn Văn Sáng, nông dân, Nghệ An

8574. Trần Văn Lân, nông dân, Nghệ An

8575. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

8576. Nguyễn Thị Hoàng, nông dân, Nghệ An

8577. Trần Văn Thành, nông dân, Nghệ An

8578. Nguyễn Đình Lân, nông dân, Nghệ An

8579. Nguyễn Đình Triều, nông dân, Nghệ An

8580. Trần Văn Sắm, nông dân, Nghệ An

8581. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Nghệ An

8582. Trần Văn Đạt, nông dân, Nghệ An

8583. Trần Văn Luyến, nông dân, Nghệ An

8584. Phêrô Trần Văn Định, nông dân, Nghệ An

8585. Trần Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

8586. Anton Nguyễn Đình Trung, nông dân, Nghệ An

8587. Nguyễn Thị Bảy, nông dân, Nghệ An

8588. Pet Nguyễn Văn Quân, Nghệ An

8589. Nguyễn Văn Ngọc, Nghệ An

8590. Nguyễn Thị Hải Vân, Nghệ An

8591. Phạm Thị Vình, học sinh, Nghệ An

8592. Nguyễn Thị Trà Giang, học sinh, Nghệ An

8593. Trần Đình Thành, Nghệ An

8594. Hoàng Văn Thanh, Nghệ An

8595. Vũ Thị Loan, học sinh, Nghệ An

8596. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

8597. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

8598. Nguyễn Thị Thủy, Nghệ An

8599. Tạ Bá Thành, học sinh, Nghệ An

8600. Nguyễn Đình Việt, Nghệ An

8601. Nguyễn Tất Trường, học sinh, Nghệ An

8602. Nguyễn Đỗ Nam, học sinh, Nghệ An

8603. Trần Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8604. Trần Thị Thu Hằng, nông dân, Nghệ An

8605. Anton Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Nghệ An

8606. Nguyễn Thị Khương, nông dân, Nghệ An

8607. Trần Thị Nhường, nông dân, Nghệ An

8608. Hoàng Văn Đức, sinh viên, Nghệ An

8609. Nguyễn Đức Anh, học sinh, Nghệ An

8610. Nguyễn Thị Tùng, học sinh, Nghệ An

8611. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

8612. Hà Văn Dương, học sinh, Nghệ An

8613. Nguyễn Thị Huệ Chi, học sinh, Nghệ An

8614. Bùi Văn Trung, Nghệ An

8615. Nguyễn Thị Tin, Nghệ An

8616. Nguyễn Thị Vinh, Nghệ An

8617. Phan Thị Minh, học sinh, Nghệ An

8618. Đậu Sỹ Chiến, học sinh, Nghệ An

8619. Nguyễn Sinh Huy, học sinh, Nghệ An

8620. Nguyễn Văn Quảng, nông dân, Nghệ An

8621. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

8622. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

8623. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Nghệ An

8624. Nguyễn Văn Tuyến, nông dân, Nghệ An

8625. Nguyễn Đức Thuận, nông dân, Nghệ An

8626. Nguyễn Thái Thung, nông dân, Nghệ An

8627. Dương Văn Luật, nông dân, Nghệ An

8628. Nguyễn Thư, nông dân, Nghệ An

8629. Nguyễn Mẫn, nông dân, Nghệ An

8630. Nguyến Sơn, nông dân, Nghệ An

8631. Nguyễn Sứ, nông dân, Nghệ An

8632. Phan Thắng, nông dân, Nghệ An

8633. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Nghệ An

8634. Nguyễn Thị Khoan, nông dân, Hà Tĩnh

8635. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

8636. Nguyễn Thị Hiện, nông dân, Nghệ An

8637. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Nghệ An

8638. Nguyễn Văn Tân, nông dân, Nghệ An

8639. Nguyễn Văn Chức, nông dân, Nghệ An

8640. Nguyễn Văn Lợi, nông dân, Hà Tĩnh

8641. Phạm Thị Hòa, nông dân, Hà Tĩnh

8642. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8643. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8644. Nguyễn Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

8645. Lê Thị Vy, nông dân, Nghệ An

8646. Nguyễn Thị Phươn, nông dân, Nghệ An

8647. Hồ Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

8648. Hồ Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

8649. Hồ Quốc Toản, học sinh, Nghệ An

8650. Hồ Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

8651. Hồ Thị Lành, nông dân, Nghệ An

8652. Hồ Thị Dương, nông dân, Nghệ An

8653. Bùi Thị Ánh, nông dân, Nghệ An

8654. Hồ Thị Hiệp, nông dân, Nghệ An

8655. Bùi Văn Truyền, nông dân, Nghệ An

8656. Bùi Văn Thiên, học sinh, Nghệ An

8657. Trịnh Văn Thông, nông dân, Nghệ An

8658. Lê Thị Quý, nông dân, Nghệ An

8659. Nguyễn Thị Liên, học sinh, Nghệ An

8660. Bùi Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8661. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Nghệ An

8662. Bùi Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

8663. Nguyễn Thị Xinh, học sinh, Nghệ An

8664. Hồ Thu Thảo, học sinh, Nghệ An

8665. Nguyễn Thị Trâm, học sinh, Nghệ An

8666. Bùi Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

8667. Bùi Thị Tuyết Nga, học sinh, Nghệ An

8668. Bùi Thị Nhật Lệ, học sinh, Nghệ An

8669. Bùi Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8670. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

8671. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

8672. Bùi Thị Lan, học sinh, Nghệ An

8673. Bùi Văn Chế, nông dân, Nghệ An

8674. Hồ Thị Minh, nông dân, Nghệ An

8675. Bùi Sáng, nông dân, Nghệ An

8676. Nguyễn Thị Thùy Dung, học sinh, Nghệ An

8677. Hoàng Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

8678. Nguyễn Thị Chắt, nông dân, Nghệ An

8679. Hồ Thị Hương, nông dân, Nghệ An

8680. Nguyễn Văn Quang, nông dân, Nghệ An

8681. Hồ Thị Kim Phượng, học sinh, Nghệ An

8682. Bùi Thị Huyền, nông dân, Nghệ An

8683. Hồ Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8684. Hồ Văn, nông dân, Nghệ An

8685. Hồ Thị Tin, nông dân, Nghệ An

8686. Nguyễn Thị Luật, nông dân, Nghệ An

8687. Nguyễn Thị Lễ, nông dân, Nghệ An

8688. Đinh Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

8689. Đinh Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

8690. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An

8691. Hồ Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8692. Hồ Văn Lập, học sinh, Nghệ An

8693. Bùi Đức Lợi, học sinh, Nghệ An

8694. Nguyễn Quốc Đạt, học sinh, Nghệ An

8695. Bùi Văn Đức, học sinh, Nghệ An

8696. Bùi Đức Minh, học sinh, Nghệ An

8697. Bùi Văn Thống, học sinh, Nghệ An

8698. Bùi Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

8699. Nguyễn Trung Kiên, học sinh, Nghệ An

8700. Bùi Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

8701. Bùi Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8702. Nguyễn Minh Công, học sinh, Nghệ An

8703. Bùi Văn Nam, học sinh, Nghệ An

8704. Bùi Văn Từ, học sinh, Nghệ An

8705. Nguyễn Văn Tụng, học sinh, Nghệ An

8706. Vũ Văn Nguyên, học sinh, Nghệ An

8707. Bùi Đức Trung, học sinh, Nghệ An

8708. Nguyễn Văn Thao, học sinh, Nghệ An

8709. Bùi Đức Phượng, học sinh, Nghệ An

8710. Hồ Thị Lý, học sinh, Nghệ An

8711. Bùi Thị Linh, học sinh, Nghệ An

8712. Bùi Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8713. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8714. Bùi Xuân Hoàng, học sinh, Nghệ An

8715. Bùi Văn Định, học sinh, Nghệ An

8716. Nguyễn Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

8717. Nguyễn Văn Huệ, học sinh, Nghệ An

8718. Bùi Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

8719. Bùi Văn Tin, học sinh, Nghệ An

8720. Bùi Đức Thắng, học sinh, Nghệ An

8721. Bùi Văn Pháp, học sinh, Nghệ An

8722. Hồ Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8723. Hà Văn Hòa, học sinh, Nghệ An

8724. Bùi Văn Giang, học sinh, Nghệ An

8725. Nguyễn Văn Tâm, học sinh, Nghệ An

8726. Bùi Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An

8727. Vũ Thị Phương, nông dân, Nghệ An

8728. Bùi Thị Hòe, nông dân, Nghệ An

8729. Bùi Văn Đức, học sinh, Nghệ An

8730. Bùi Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

8731. Bùi Thị Thế, sinh viên, Nghệ An

8732. Bùi Công Linh, sinh viên, Nghệ An

8733. Hồ Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8734. Bùi Công Văn, nông dân, Nghệ An

8735. Phạm Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

8736. Nguyễn Thị Sâm, nông dân, Nghệ An

8737. Bùi Bình, nông dân, Nghệ An

8738. Bùi Đức Trọng, nông dân, Nghệ An

8739. Đinh Thị Đào, nông dân, Nghệ An

8740. Bùi Văn Cảnh, nông dân, Nghệ An

8741. Hà Huy Thanh, nông dân, Nghệ An

8742. Bùi Đức Lượng, nông dân, Nghệ An

8743. Bùi Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

8744. Bùi Văn Minh, nông dân, Nghệ An

8745. Nguyễn Thị Phong, nông dân, Nghệ An

8746. Bùi Lành, nông dân, Nghệ An

8747. Bùi Thị Dung, học sinh, Nghệ An

8748. Bùi Đức Hương, nông dân, Nghệ An

8749. Nguyễn Công Bình, học sinh, Nghệ An

8750. Vũ Ngọc Công, học sinh, Nghệ An

8751. Bùi Văn Tài, học sinh, Nghệ An

8752. Bùi Đức Phúc, học sinh, Nghệ An

8753. Bùi Văn Minh, học sinh, Nghệ An

8754. Hà Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

8755. Bùi Đức Hòa, học sinh, Nghệ An

8756. Hồ An Nguyên, học sinh, Nghệ An

8757. Bùi Văn Hậu, học sinh, Nghệ An

8758. Bùi Đức Bình, học sinh, Nghệ An

8759. Hồ Thị Thùy, học sinh, Nghệ An

8760. Bùi Văn Linh, nông dân, Nghệ An

8761. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Nghệ An

8762. Đinh Bật Trí, nông dân, Nghệ An

8763. Bùi Văn Pháp, nông dân, Nghệ An

8764. Hồ Trọng Hữu, nông dân, Nghệ An

8765. Hồ Cảnh, nông dân, Nghệ An

8766. Bùi Văn Dương, nông dân, Nghệ An

8767. Bùi Tuệ, nông dân, Nghệ An

8768. Bùi Thiện, nông dân, Nghệ An

8769. Nguyễn Văn Hiển, nông dân, Nghệ An

8770. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An

8771. Bùi Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

8772. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8773. Bùi Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

8774. Bùi Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

8775. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8776. Vũ Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8777. Hồ Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

8778. Bùi Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

8779. Nguyễn Thị Tân, học sinh, Nghệ An

8780. Bùi Thị Giang, học sinh, Nghệ An

8781. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8782. Bùi Thị Châu, học sinh, Nghệ An

8783. Bùi Thị Lan, học sinh, Nghệ An

8784. Bùi Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8785. Hồ Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8786. Hồ Thị Vui, nông dân, Nghệ An

8787. Nguyễn Thị Mận, học sinh, Nghệ An

8788. Trịnh Văn Thế, học sinh, Nghệ An

8789. Bùi Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

8790. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8791. Bùi Thị Vui, thợ may, Nghệ An

8792. Bùi Văn Mừng, thợ mộc, Nghệ An

8793. Bùi Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

8794. Lê Văn Thượng, chăn nuôi, Nghệ An

8795. Hồ Thị Tình, nông dân, Nghệ An

8796. Lê Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

8797. Hồ Văn Quế, nông dân, Nghệ An

8798. Lê Thị Hà, nông dân, Nghệ An

8799. Bùi Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

8800. Võ Thị Minh, nông dân, Nghệ An

8801. Võ Văn Việt, sinh viên, Nghệ An

8802. Hồ Thị Thoa, nông dân, Nghệ An

8803. Hồ Thị Chắt, nông dân, Nghệ An

8804. Bùi Văn Thăng, nông dân, Nghệ An

8805. Bùi Văn Năng, nông dân, Nghệ An

8806. Hồ Văn Quýt, nông dân, Nghệ An

8807. Hồ Thị Thao, học sinh, Nghệ An

8808. Hồ Văn Trường, nông dân, Nghệ An

8809. Nguyễn Thị Hòa, học sinh, Nghệ An

8810. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Nghệ An

8811. Nguyễn Thị Mận, học sinh, Nghệ An

8812. Bùi Thị Anh Thơ, học sinh, Nghệ An

8813. Hồ Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8814. Hồ Văn Việt, nông dân, Nghệ An

8815. Hồ Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

8816. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

8817. Hồ Thị Duyên, học sinh, Nghệ An

8818. Đinh Văn Cường, nông dân, Nghệ An

8819. Đinh Thị Nhi, học sinh, Nghệ An

8820. Hồ Văn Luận, nông dân, Nghệ An

8821. Bùi Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

8822. Lê Thị Thúy, nông dân, Nghệ An

8823. Võ Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

8824. Lê Thị Ngân, học sinh, Nghệ An

8825. Lê Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8826. Hồ Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8827. Nguyễn Thị Kỳ, nông dân, Nghệ An

8828. Hồ Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

8829. Hồ Văn Âu, nông dân, Nghệ An

8830. Hồ Thị Thủy, nông dân, Nghệ An

8831. Lê Thị Sinh, học sinh, Nghệ An

8832. Phạm Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8833. Hồ Thị Nhất, học sinh, Nghệ An

8834. Hồ Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

8835. Hồ Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

8836. Hồ Thị Long, nông dân, Nghệ An

8837. Hồ Thị Thoa, nông dân, Nghệ An

8838. Bùi Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8839. Hồ Thị Tươi, học sinh, Nghệ An

8840. Hồ Văn Sâm, lao động tự do, Nghệ An

8841. Hồ Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

8842. Hồ Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8843. Hồ Thị Tiên, học sinh, Nghệ An

8844. Hồ Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

8845. Hồ Văn Hải, học sinh, Nghệ An

8846. Hồ Văn Chung, học sinh, Nghệ An

8847. Nguyễn Thị Vân An, học sinh, Nghệ An

8848. Lê Thị Thanh Hiên, học sinh, Nghệ An

8849. Lê Thị Linh, học sinh, Nghệ An

8850. Hồ Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8851. Lê Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8852. Lê Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

8853. Bùi Thị Thúy Thúy, học sinh, Nghệ An

8854. Trần Thị Nguyệt, nông dân, Nghệ An

8855. Đinh Thị Hường, nông dân, Nghệ An

8856. Hồ Thể, nông dân, Nghệ An

8857. Hồ Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

8858. Hồ Văn Thế, nông dân, Nghệ An

8859. Bùi Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

8860. Trần Văn Hệ, nông dân, Nghệ An

8861. Đinh Thị Thi, nông dân, Nghệ An

8862. Trần Văn Thư, nông dân, Nghệ An

8863. Trần Văn Chung, nông dân, Nghệ An

8864. Trần Thị Thắm, nông dân, Nghệ An

8865. Trần Văn Thiết, nông dân, Nghệ An

8866. Trần Văn Hải, nông dân, Nghệ An

8867. Trần Thị Dương, học sinh, Nghệ An

8868. Trần Xuân Hạp, học sinh, Nghệ An

8869. Trần Thị Mỹ Linh, học sinh, Nghệ An

8870. Hồ Trung, nông dân, Nghệ An

8871. Hồ Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8872. Lê Thị Mận, nông dân, Nghệ An

8873. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

8874. Bùi Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8875. Hồ Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

8876. Hồ Văn Hiền, nông dân, Nghệ An

8877. Hồ Văn Phong, học sinh, Nghệ An

8878. Hồ Văn Thỏa, sinh viên, Nghệ An

8879. Hồ Sỹ Hợp, nông dân, Nghệ An

8880. Bùi Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8881. Hồ Văn Phước, nông dân, Nghệ An

8882. Hồ Văn Quân, học sinh, Nghệ An

8883. Hồ Thị Phương Thanh, học sinh, Nghệ An

8884. Bùi Thị Chính, học sinh, Nghệ An

8885. Hồ Huyền Trang, sinh viên, Nghệ An

8886. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Nghệ An

8887. Hồ Văn Ý, học sinh, Nghệ An

8888. Ngô Đình Lương, nông dân, Nghệ An

8889. Nguyễn Thị Thục, nông dân, Nghệ An

8890. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

8891. Phan Thị Tri, nông dân, Nghệ An

8892. Phan Văn Tuyên, nông dân, Nghệ An

8893. Trần Xuân Thương, nông dân, Nghệ An

8894. Phan Văn Trí, nông dân, Nghệ An

8895. Phan Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

8896. Nguyễn Văn Cung, nông dân, Nghệ An

8897. Nguyễn Thị Tạo, nông dân, Nghệ An

8898. Hồ Văn Vị, nông dân, Nghệ An

8899. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8900. Ngô Đình Năng, học sinh, Nghệ An

8901. Nguyễn Văn Thuyên, nông dân, Nghệ An

8902. Nguyễn Thị Nhan, nông dân, Nghệ An

8903. Nguyễn Thị Năm, học sinh, Nghệ An

8904. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

8905. Phan Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

8906. Ngô Hiền, nông dân, Nghệ An

8907. Nguyễn Kính, nông dân, Nghệ An

8908. Nguyễn Kim Thường, nông dân, Nghệ An

8909. Phan Văn Hương, nông dân, Nghệ An

8910. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

8911. Nguyễn Văn Đương, nông dân, Nghệ An

8912. Nguyễn Hòa, nông dân, Nghệ An

8913. Nguyễn Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

8914. Nguyễn Kim Hoàng, nông dân, Nghệ An

8915. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

8916. Phan Văn Chi, nông dân, Nghệ An

8917. Nguyễn Thị Thái, nông dân, Nghệ An

8918. Phan Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

8919. Phan Văn Thanh, học nghề, Nghệ An

8920. Phan Văn Tâm, học nghề, Nghệ An

8921. Lê Hạnh, nông dân, Nghệ An

8922. Phan Liệu, nông dân, Nghệ An

8923. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

8924. Nguyễn Dung, nông dân, Nghệ An

8925. Hoàng Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

8926. Nguyễn Văn Cộng, nông dân, Nghệ An

8927. Phan Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An

8928. Nguyễn Văn Lan, nông dân, Nghệ An

8929. Nguyễn Văn Ngữ, giáo viên về hưu, Nghệ An

8930. Ngô Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

8931. Ngô Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

8932. Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An

8933. Nguyễn Văn Diện, nông dân, Nghệ An

8934. Nguyễn Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

8935. Vũ Duy Hưng, nông dân, Nghệ An

8936. Phan Thị Ngà, giáo viên, Nghệ An

8937. Phan Văn Tôn, nông dân, Nghệ An

8938. Phạm Thiết, nông dân, Nghệ An

8939. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

8940. Nguyễn Thị Khẩu, nông dân, Nghệ An

8941. Nguyễn Trúc, nông dân, Nghệ An

8942. Lê Thị An, nông dân, Nghệ An

8943. Lê Thị Vì, nông dân, Nghệ An

8944. Phan Thị Khay, nông dân, Nghệ An

8945. Đinh Văn Linh, nông dân, Nghệ An

8946. Nguyễn Văn Hanh, nông dân, Nghệ An

8947. Nguyễn Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

8948. Hoàng Thị Truyền, học sinh, Nghệ An

8949. Nguyễn Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

8950. Nguyễn Văn Đình, nông dân, Nghệ An

8951. Nguyễn Chức, nông dân, Nghệ An

8952. Phan Ninh, nông dân, Nghệ An

8953. Phạm Tự, nông dân, Nghệ An

8954. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

8955. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

8956. Nguyễn Thị Minh, nông dân, Nghệ An

Đợt 24:

8957. Nguyễn Minh Tuấn, sinh viên, Đồng Nai

8958. Trần Vĩnh Nghiêm, sinh viên, TP HCM

8959. Nguyen Van Cap, Hoa Kỳ

8960. Bùi Thanh Hương, giáo viên mầm non, Hà Nội

8961. Trần Văn Lưỡng, sinh viên, Nghệ An

8962. Trần Thắng, kỹ sư cơ khí, CHLB Đức

8963. Nguyên Hoài Nan Vy, phóng viên tự do, công dân tự do, TP HCM

8964. Phan Bá Đạm, thiết kế M&E, TP HCM

8965. Nguyễn Thanh Thịnh, kỹ sư, Long An

8966. Nguyễn Huỳnh Vân Vy, kinh doanh, Tây Ninh

8967. Trần Văn Chiến, kỹ sư, Hà Nội

8968. Lương Phan Nguyễn, thạc sĩ, TP HCM

8969. Phạm Xuân Đào, linh mục Đa Minh, Pháp

8970. Nguyen Van Dun, nghề nghiệp tự do, TP HCM

8971. Lê Trung Lương, kỹ sư điện tử, Canada

8972. Huong Nguyen, Hoa Kỳ

8973. Bui Bang Doan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8974. Mai Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8975. Bui Huu Phuc, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8976. Dang Thi Ha, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8977. Nguyen Huong Lan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8978. Le Hong Tham, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8979. July Hoa Nguyen, chủ tiệm nail, Hoa Kỳ.

8980. Mike Tuan Vo, chu tiem nail, Hoa Kỳ

8981. Nhu Thi Huynh, nail tech, Hoa Kỳ

8982. Huong Hong Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8983. Nga Thi Do, nail tech, Hoa Kỳ

8984. My Tran, nail tech, Hoa Kỳ

8985. Danny To, nail tech, Hoa Kỳ

8986. Viet Quoc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8987. Lauren Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8988. Duc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8989. Huynh Kim Ngoc, hưu trí, Canada

8990. Nguyen Trong Anh, designer, Hoa Kỳ

8991. Pham Thi Ngoc Quyen, Canada

8992. Lê Ngọc Ái, y sĩ, Hoa Kỳ

8993. Bế Minh Đức, mortgage broker, Canada

8994. Mã Thành Lợi, Hoa Kỳ

8995. Tiên Nguyễn, Hoa Kỳ

8996. Trần Thanh Sơn, kỹ sư, Nghệ An

8997. Trần Hạnh, nhà báo, Australia

8998. Trần Hiền, kinh doanh tự do, TP HCM

8999. Nguyễn Mạnh Hưng, nhân viên, Hà Nội

9000. Nguyễn Văn Thuỷ, Ninh Bình

9001. Nguyễn Xuân Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, sĩ quan quân đội đã nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

9002. Huỳnh Phương Nam, giáo viên, Đà Nẵng

9003. Doan Thi Thao, công nhân, Hoa Kỳ

9004. Le Huyen Tran, nail, Hoa Kỳ

9005. Lê Việt Quốc, chuyên viên, Hoa Kỳ

9006. Đỗ Văn Tuân, kỹ sư, Đồng Nai

9007. Nguyễn Thị Nhàn, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

9008. Nguyễn Thị Ly, kinh doanh tự do, TP HCM

9009. Nguyễn Hữu Khang, học sinh, TP HCM

9010. Hoàng Canh, Hà Nội

9011. Uông Tiến Thắng, buôn bán tự do, Hoa Kỳ

9012. Pham Thi Thu Ha, Hoa Kỳ

9013. Nguyễn Quang Phú, thương gia, Hoa Kỳ

9014. Trần Quang Ngọc, cử nhân, Hà Nội

9015. Bùi Trọng Quân, cán bộ, Nghệ An

9016. Nguyễn Trọng Khang, kỹ sư, Nghệ An

9017. Đinh Văn Long, cựu quân nhân, Hàn Quốc

9018. Lê Đình Dũng, kỹ sư, TP HCM

9019. Nguyễn Lộc, kiến trúc sư, TP HCM

9020. Nguyễn Khắc Dũng, Hà Nội

9021. Nguyễn Thành Bắc, kế toán, Đồng Nai

9022. Nguyễn Xuân Hiếu, cựu chiến binh Quân đoàn 3, Bình Phước

9023. Nguyen Son, Hoa Kỳ

9024. Hoàng Anh Tuấn, buôn bán, TP HCM

9025. Henry Huynh, kỹ sư, Hoa Kỳ

9026. Nguyen Van Tien, kinh doanh, Hải Phòng

9027. Nguyễn Sỹ Hùng, công dân tự do, Hà Nội

9028. Đặng Trung Việt, công dân tự do, Quảng Nam

9029. Lê Minh Tuấn, thợ đóng tàu, Nha Trang

9030. Nguyen Van Truong, kinh doanh, Đồng Nai

9031. Nguyễn Văn Hữu, kinh doanh, Bình Dương

9032. Phan Văn Liên, cán bộ hưu trí, Nghê An

9033. Nguyen Binh Phuong, kỹ sư, Hoa Kỳ

9034. Nguyễn Đức Vịnh, nguyên trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9035. Trần Hoài Bảo, nguyên thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9036. Nguyễn V Bàng, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9037. Trần Thế Vinh, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9038. Le V. Luyến, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9039. Cao V. Ấn, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9040. Nguyễn Bái, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9041. Võ Thành Long, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9042. Nguyễn Duy Hấn, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9043. Nguyễn Hữu Mến, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9044. Lê V. Dung, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9045. Bùi Tiến Mạnh, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9046. Lê Thành Triết, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

9047. Le Dung, Hoa Kỳ

9048. Lưu Bá Đức, kinh doanh, Đắk Lắk

9049. Nguyễn Minh Châu, doanh nghiệp, Nghệ An

9050. Nguyễn Thị Thức, doanh nghiệp, Nghệ An

9051. Nguyễn Văn Hải, quản lí, Nghệ An

9052. Nguyễn Thị Thu Hà, giáo viên, Nghệ An

9053. Nguyễn Thị Hoài, sinh viên, Nghệ An

9054. Nguyễn Trung Hậu, công nhân, Nghệ An

9055. Vu Thị Kim Tuyet, sinh viên, Hoa Kỳ

9056. Trịnh Trọng Quyền, hưu trí, đảng viên, Thanh Hóa

9057. Nguyễn Thanh Phi, kỹ sư, Quảng Nam

9058. Hoàng Văn Tốn, buôn bán, Đà Nẵng

9059. Tào Văn Huy, kiến trúc sư, Hà Nội

9060. Hy Bui, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

9061. Trần Nguyễn Minh Thanh, Tiền Giang

9062. Tran Xuan Chinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

9063. Nguyễn Tín, kỹ sư, Hoa Kỳ

9064. Phan Thi Nhi, kinh doanh, TP HCM

9065. Trần Văn Tuấn, chuyên viên, Nghệ An

9066. Nguyễn Văn Khánh, Đồng Tháp

9067. Nguyễn Quang Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

9068. Pham Xuan Tam, giáo viên, DakLak

9069. Nguyen Cam Tu, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

9070. Nguyen Duyen Nhat, sinh viên, Hoa Kỳ

9071. Nguyen Minh, học sinh, Hoa Kỳ

9072. Nguyen Thinh Tien, nghiên cứu viên, Hoa Kỳ

9073. Dương Thị Tuyết Mai, kỹ sư, TP HCM

9074. Nguyễn Quang Minh, chuyên gia kinh tế dầu khí, Na Uy

9075. Le Trung, kỹ sư, Hoa Kỳ

9076. Trần Quang Ngọc, tiến sĩ, kỹ sư, CHLB Đức

9077. Nguyen Thanh, nhân viên bưu điện, Australia

9078. Nguyễn Đức Hải, sinh viên, Đà Nẵng

9079. Trịnh Ngọc Trung, nghiên cứu sinh, Đan Mạch

9080. Nguyễn Hoàng Vũ, kỹ sư, Bình Thuận

9081. Nguyễn Đăng Khoa, cử nhân, Kiên Giang

9082. Nguyễn Duy Bình, luật sư, Đoàn Luật sư TP HCM

9083. Phiên Lan, giáo viên, Nghệ An

9084. Hoàng Quang Tuyến, Đan Mạch

9085. Đông Ri, nhà báo, TP HCM

9086. Nguyễn Văn Hoà, công nhân, Nam Định

9087. Nguyễn Chí Hướng, 65 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

9088. Trần Hải Đăng, sinh viên, Hà Nội

9089. Phan Tấn Lâm, kỹ sư, Pháp

9090. Phạm Minh Tuấn, TP HCM

9091. Trần Bá Khoa, kỹ sư, Huế

9092. Nguyễn Hòa, hưu trí, Hoa Kỳ

9093. Phạm Minh Vương, cựu nhiếp ảnh gia, TP HCM

9094. Phạm Văn Phú, Thanh Hóa

9095. Châu Văn Thi, công nhân, TP HCM

9096. Nguyễn Quốc Tuấn, engineer, Hoa Kỳ

9097. Đỗ Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Nội

9098. B Le, Australia

9099. Pham Mai Hien, nội trợ, Ha Noi

9100. Trần Phi Dũng, Hà Nội

9101. Tran Hung, Thái Bình

9102. Kent Huynh, công nhân, Hoa Kỳ

9103. Lưu Dung, TP HCM

9104. Lê Đình Anh, mua bán, TP HCM

9105. Nguyễn Minh Trí, sinh viên, TP HCM

9106. Hoa Dinh, Hoa Kỳ

9107. Tai Vo, Hoa Kỳ

9108. Huỳnh Đăng Cảnh, kỹ sư, Binh Dương

9109. Trần Đáng, Nha Trang

9110. Do Thai Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

9111. Trần Văn Năm, kỹ sư, Lâm Đồng

9112. Nguyen Quang, Canada

9113. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

9114. Chuc Van Le, Na Uy

9115. Chu Văn Nguyện, học sinh, Nghệ An

9116. Nguyễn Sơn Thành, chuyên viên, Đắk Lắk

9117. Tran Van Khanh, buôn bán, Đắk Nông

9118. Duong Quoc Dat, kỹ sư, Nha Trang

9119. Đặng Phiếm, bảo hiểm, Hoa Kỳ

9120. Nguyễn Thị Kim Yến, thẩm mỹ, Hoa Kỳ

9121. Vũ Kim Trọng, Hoa Kỳ

9122. Lê Thị Tuyết Loan, Hoa Kỳ

9123. Ngô Quốc Hùng, CHLB Đức

9124. Trần Thy Hùng, kỹ sư, Hoa Kỳ

9125. Nguyễn Thị Thanh Hiền, giáo viên, TP HCM

9126. Lê Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

9127. Paul Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

9128. Nguyen Phi Long, Hoa Kỳ

9129. Trần Văn Hoàng, IT staff, Canada

9130. Phụng Trương, Hoa Kỳ

9131. Nguyễn Trung Hòa, kỹ sư, Hà Tĩnh

9132. Bùi Ngọc Huỳnh, giáo viên, Kiên Giang

9133. Ngô Ngọc Ánh, hưu trí, Hoa Kỳ

9134. Ho Quang Danh, Hoa Kỳ

9135. Nguyễn Văn Tráng, sinh viên, Thanh Hóa

9136. Dung Van Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

9137. Phạm Xuân Nghĩa, trưởng bộ phận kinh doanh, Vũng Tàu

9138. Nguyễn Rê, kỹ sư, Đồng Nai

9139. Võ Hồng Long, kỹ sư, Nhật Bản

9140. Phan Cao Thiện, lao động tự do, Quảng Bình

9141. Nguyễn Thu Hương, designer, Hà Nội

9142. Nguyễn Xuân Chiến, Hà Nội

9143. Nguyễn Minh Tân, kỹ sư, TP HCM

9144. Khoa Vu, công nhân, Hoa Kỳ

9145. Nguyễn An Hiệp, Hoa Kỳ

9146. Phạm Văn Bình, Bình Thuận

9147. Nguyễn Đạt, Hoa Kỳ

9148. Trần An Khánh, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

9149. Le Gia Long, hưu trí, Hoa Kỳ

9150. Tran Van Thinh, Hoa Kỳ

9151. Nguyen Quoc Toan, kỹ sư, Hoa Kỳ

9152. Vũ Văn Tám, kinh doanh, Slovakia

9153. Duong Minh, công nhân, Australia

9154. Nguyễn Trần Nam Anh, kinh doanh cá thể, Hà Nội

9155. Nguyen Ngoc Ha, bác sĩ, Bắc Ninh

9156. Bùi Văn Phước, kỹ sư, TP HCM

9157. Nguyễn Đức Huy, cựu sĩ quan Hải quân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

9158. Trần Thị Tú, cựu giáo viên tiểu học, Hoa Kỳ

9159. Trần Hữu Hiếu, buôn bán, TP HCM

9160. Phan Hoàng Thuấn, nhân viên văn phòng, TP HCM

9161. Nguyen Loc Charlie, kỹ sư, Hoa Kỳ

9162. Nguyễn Hòe, nghỉ hưu, Hoa Kỳ

9163. Nguyen Huu Phuoc, kỹ sư, Đồng Nai

9164. Binh Nguyen, tho may, Hoa Kỳ

9165. Nguyen Luan, tư nhân, Hoa Kỳ

9166. Nguyễn Xuân Ngữ, dân oan, TP HCM

9167. Nguyễn Hoàng Trương Tuấn, kỹ sư, TP HCM

9168. Lưu Minh Phương, công nhân, Australia

9169. Huỳnh Thị Nhung, công nhân, Vũng Tàu

9170. Pham Quang Lan, technician, Hoa Kỳ

9171. Nguyen Van Hoang, researcher, Nhật Bản

9172. Dương Kỳ Anh, Phú Yên

9173. Cao Hùng Vĩ, kỹ sư, Hải Phòng

9174. Ngô Quang Huy, giáo viên, TP HCM

9175. Nguyễn Văn Quyết, lái xe, Hà Nội

9176. Hồ Minh Khôi, lái xe, TP HCM

9177. Tô Văn Đoàn, nông dân, Hải Phòng

9178. Đinh Khắc Tuyên, kỹ sư, Hải Phòng

9179. Nguyễn Viết Hội, kiến trúc sư, Hà Nội

9180. Phạm Cao Huy, kỹ sư, Kontum

9181. Đinh Trí Dũng, Hà Nội

9182. Nguyễn Quang Huy, lao động tự do, Bình Dương

9183. Nguyễn Hữu Trym, cán bộ hưu trí, TP HCM

9184. Phạm Quốc Cường, lái xe, Hải Phòng

9185. Nguyễn Toàn Thắng, kinh doanh, Hải Phòng

9186. Phạm Văn Hồng, Giáo xứ Văn Côi, Giáo phận Sài Gòn

9187. Lê Thị Minh, giáo viên về hưu, Hà Nội

9188. Đặng Đức Nghĩa, Dr, CHLB Đức

9189. Đặng Đức Hiếu, thạc sĩ, CHLB Đức

9190. Trần Khoa, TS, Canada

9191. Nguyễn Quang Tìm, công nhân, TP HCM

9192. Huynh Anh Duc, kinh doanh, TP HCM

9193. Nguyen Pham Anh Tuan, kinh doanh, TP HCM

9194. Tran Thanh Nguyen, Australia

9195. Phạm Quý Quang, công nhân, TP HCM

9196. Huỳnh Nghi, buôn bán tự do, Quảng Ngãi

9197. Mai Lê Phước Thiện, giáo viên, An Giang

9198. Nguyen Hung, cử nhân, Huế

9199. Nguyễn Lương Hải Khôi, nghiên cứu sinh, Nhật Bản

9200. Nguyễn Thị Thủy, học viên cao học, Nhật Bản

9201. Nguyễn Thị Kim Quý, nghiên cứu sinh, Australia

9202. Nguyễn Thị Ngọc Lan, TP HCM

9203. Phạm Viết Lượng, kỹ sư, TP HCM

9204. Lai Minh Tri, Hà Nội

9205. Ngoc Huyen, Hoa Kỳ

9206. Phi Kim Quý, lao động tự do, Lào Cai

9207. Nguyễn Tuyến, kỹ sư, Hà Nội

9208. Nguyễn Thị Hoa, kế toán, Hà Nội

9209. Vũ Quang Thông, công nhân, Đồng Nai

9210. Ngô Hoàng Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nam

Đợt 25:

9211. Ivee Bongosia, research/technical assistant, Philippines

9212. Võ Văn Hiếu, nguyên cán bộ Đài Phát thanh Giải phóng thuộc Ban Tuyên huấn Trung ương cục Miền Nam

9213. Lê Văn Lung, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

9214. Nguyễn Văn Khương, cựu sinh viên trường Luật, nay doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

9215. Trần Thị Quý, công nhân, TP HCM

9216. Nguyễn Thị Liên, buôn bán (con liệt sĩ), TP HCM

9217. Phùng Thị Cúc, buôn bán, TP HCM

9218. Nguyễn Tấn Cứu, giáo viên về hưu, TP HCM

9219. Bùi Quốc Toản, giáo viên về hưu, TP HCM

9220. Lê Liên Dân, cựu chiến binh, TP HCM

9221. Đặng Thị Tâm, buôn bán, TP HCM

9222. Đặng Quốc An, tài xế, TP HCM

9223. Vũ Thị Đàu, vợ liệt sĩ, nguyên Hội trưởng Hội Phụ nữ huyện Bình Giang, Hải Dương, TP HCM

9224. Huỳnh Thị Kim Loan, thợ may, TP HCM

9225. Nguyễn Thị Ca, công nhân, TP HCM

9226. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, TP HCM

9227. Nguyễn Văn Vũ, công nhân, TP HCM

9228. Lê Thị Thu Hương, buôn bán, TP HCM

9229. Nguyễn Thị Xuân Ngọc, thợ may, TP HCM

9230. Huỳnh Thị Hồng Loan, buôn bán, TP HCM

9231. Huỳnh Văn Minh Công, công nhân, TP HCM

9232. Nguyễn Thị Hương Ngân, nhân viên ngân hàng, TP HCM

9233. Nguyễn Văn Tuấn, bộ đội xuất ngũ, TP HCM

9234. Nguyễn Thị Kim Phượng, cựu thanh niên xung phong, TP HCM

9235. Huỳnh Thị Kim Oanh, buôn bán, TP HCM

9236. Phan Thanh Liêm, công nhân viên nhà nước, TP HCM

9237. Lê Liểu Dân, nhân viên thuế vụ, TPHCM

9238. PGS TS Phạm Thị Phương, TP HCM

9239. Bùi Thị Kính, nông dân, Nghệ An

9240. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

9241. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9242. Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9243. Bùi Đức Trí, nông dân, Nghệ An

9244. Hồ Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9245. Bùi Đức Pháp, nông dân, Nghệ An

9246. Nguyễn Thị Thiên, nông dân, Nghệ An

9247. Đinh Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

9248. Đinh Thị Hiếu, nông dân, Nghệ An

9249. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An

9250. Bùi Đức Tân, Học sinh, Nghệ An

9251. Bùi Đức Tiến, Học sinh, Nghệ An

9252. Bùi Hải Yến, học sinh, Nghệ An

9253. Nguyễn Thị Thiên, học sinh, Nghệ An

9254. Bùi Đức Trinh, học sinh, Nghệ An

9255. Bùi Đức Truyên, học sinh, Nghệ An

9256. Bùi Văn Linh, nông dân, Nghệ An

9257. Bùi Toàn, nông dân, Nghệ An

9258. Bùi Văn Long, nông dân, Nghệ An

9259. Bà Hiếu, nông dân, Nghệ An

9260. Bùi Thanh, nông dân, Nghệ An

9261. Đinh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

9262. Bà Liên, nông dân, Nghệ An

9263. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An

9264. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Nghệ An

9265. Bùi Văn Phúc, nông dân, Quỳnh Hưng,

9266. Hồ Thị Lam, nông dân, Nghệ An

9267. Bùi Đức, nông dân, Nghệ An

9268. Phêrô Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

9269. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Nghệ An

9270. Bùi Đức Thủy, nông dân, Nghệ An

9271. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An

9272. Bùi Thị Nga, nông dân, Nghệ An

9273. Bùi Thị Đào, nông dân, Nghệ An

9274. Trần Thị Nhân,nông dân, Nghệ An

9275. Nguyễn Văn Hưu, nông dân, Nghệ An

9276. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9277. Nguyễn Phú, nông dân, Nghệ An

9278. Nguyễn Văn Thiên, nông dân, Nghệ An

9279. Bùi Văn Lợi, nông dân, Nghệ An

9280. Bùi Đức Chỉnh, nông dân, Nghệ An

9281. Nguyễn Đình Hiến, nông dân, Nghệ An

9282. Bùi Minh Châu, nông dân, Nghệ An

9283. Bùi Thị Hợp, nông dân, Nghệ An

9284. Mai Thị Nghĩa, nông dân, Nghệ An

9285. Bùi Vũ Châu, nông dân, Nghệ An

9286. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Nghệ An

9287. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Nghệ An

9288. Nguyễn Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

9289. Nguyễn Văn Vạn, nông dân, Nghệ An

9290. Nguyễn Văn Trinh, nông dân, Nghệ An

9291. Nguyễn Văn Nhàn, nông dân, Nghệ An

9292. Bùi Văn Trị, nông dân, Nghệ An

9293. Bùi Thăng Long, nông dân, Nghệ An

9294. Bùi Thị Linh, nông dân, Nghệ An

9295. Trần Thị Hợp, nông dân, Nghệ An

9296. Bùi Đức Huệ, nông dân, Nghệ An

9297. Bùi Đức Anh, nông dân, Nghệ An

9298. Bùi Đức Quyền, nông dân, Nghệ An

9299. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

9300. Hà Huy Thông, học sinh, Nghệ An

9301. Bùi Văn Tuân, học sinh, Nghệ An

9302. Nguyễn Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An

9303. Bùi Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9304. Nguyễn Quốc Du, học sinh, Nghệ An

9305. Bùi Văn Khởi, học sinh, Nghệ An

9306. Bùi Đức Nam, học sinh, Nghệ An

9307. Bùi Văn Hoàn, học sinh, Nghệ An

9308. Hồ Thị Lâm, giáo viên, Nghệ An

9309. Bùi Văn Thuận, học sinh, Nghệ An

9310. Bùi Văn Hoài, học sinh, Nghệ An

9311. Bùi Thị Vịnh, học sinh, Nghệ An

9312. Nguyễn Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

9313. Bùi Thị Uyên, học sinh, Nghệ An

9314. Hồ Thị Thanh Hảo, học sinh, Nghệ An

9315. Nguyễn Thị Yến, học sinh, Nghệ An

9316. Bùi Thị Vân, học sinh, Nghệ An

9317. Bùi Văn Giang, học sinh, Nghệ An

9318. Bùi Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

9319. Bùi Thị Lĩnh, học sinh, Nghệ An

9320. Hồ Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

9321. Hồ Thị Hằng, học sinh, Nghệ An

9322. Hồ Thị Hà, học sinh, Nghệ An

9323. Hồ Văn Khang, học sinh, Nghệ An

9324. Hồ Tùng Mậu, học sinh, Nghệ An

9325. Bùi Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

9326. Bùi Thị Điểm, học sinh, Nghệ An

9327. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An

9328. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

9329. Nguyễn Ngọc Bích, nông dân, Nghệ An

9330. Nguyễn Thị Thông, nông dân, Nghệ An

9331. Bùi Văn Long, nông dân, Nghệ An

9332. Bùi Đức Toàn, nông dân, Nghệ An

9333. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9334. Bùi Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

9335. Bùi Đức Ngọc, nông dân, Nghệ An

9336. Giuse Bùi Công Tường, nông dân, Nghệ An

9337. Nguyễn Thị Giáo, nông dân, Nghệ An

9338. Têrêxa Đinh Thị Sỹ, nông dân, Nghệ An

9339. Giuse Bùi Khang, nông dân, Nghệ An

9340. Têrêxa Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9341. Giuse Bùi Hữu, nông dân, Nghệ An

9342. Giuse Bùi Thành, nông dân, Nghệ An

9343. Têrêxa Nguyễn Trinh Nhường, nông dân, Nghệ An

9344. Têrêxa Nguyệt Thị Danh, nông dân, Nghệ An

9345. Bùi Đức Sáng, nông dân, Nghệ An

9346. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9347. Phêrô Nguyễn Linh, nông dân, Nghệ An

9348. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9349. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9350. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

9351. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An

9352. Giuse Bùi Đức Nhàn, nông dân, Nghệ An

9353. Phêrô Nguyễn Tuyết, nông dân, Nghệ An

9354. Bùi Hoàn, nông dân, Nghệ An

9355. Bùi Trị, nông dân, Nghệ An

9356. Têrêxa Bùi Thị Thảo Nhi, học sinh, Nghệ An

9357. Pete Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An

9358. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9359. Têrêxa Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9360. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

9361. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An

9362. Phạm Thị Thúy Ngọc, học sinh, Nghệ An

9363. Phạm Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9364. Trần Thị Châu, học sinh, Nghệ An

9365. Phạm Thị Cúc, học sinh, Nghệ An

9366. Nguyễn Tan, thợ nề, Nghệ An

9367. Nguyễn Văn Mông, nông dân, Nghệ An

9368. Hồ Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

9369. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9370. Lê Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9371. Bùi Việt Dũng, học sinh, Nghệ An

9372. Bùi Văn Báu, nông dân, Nghệ An

9373. Bùi Văn An, công nhân, Nghệ An

9374. Bùi Đức Bình, công nhân, Nghệ An

9375. Nguyễn Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

9376. Nguyễn Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

9377. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An

9378. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An

9379. Bùi Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

9380. Đàm Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

9381. Hồ Quang Đạt, nông dân, Nghệ An

9382. Hà Minh Đức, nông dân, Nghệ An

9383. Hồ Đức Trung, nông dân, Nghệ An

9384. Bùi Đức Hậu, nông dân, Nghệ An

9385. Hồ Thị Bình, nông dân, Nghệ An

9386. Hồ Thị Nguyệt, học sinh, Nghệ An

9387. Hồ Thị Trà My, học sinh, Nghệ An

9388. Hồ Thị Liên, học sinh, Nghệ An

9389. Bùi Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9390. Hồ Quang Định, nông dân, Nghệ An

9391. Hồ Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

9392. Hồ Trọng Hữu, nông dân, Nghệ An

9393. Bùi Văn Hường, nông dân, Nghệ An

9394. Bùi Văn Đường, nông dân, Nghệ An

9395. Hồ Văn Phước, nông dân, Nghệ An

9396. Hồ Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

9397. Hồ Xuân Thủy, nông dân, Nghệ An

9398. Bùi Đức Lành, nông dân, Nghệ An

9399. Hồ Ngọc Cảnh, nông dân, Nghệ An

9400. Hà Văn Quang, nông dân, Nghệ An

9401. Hồ Thị Lâm, nông dân, Nghệ An

9402. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An

9403. Bùi Văn Hưởng, nông dân, Nghệ An

9404. Bùi Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

9405. Giuse Bùi Đức Hòa, nông dân, Nghệ An

9406. Anna Nguyễn Thị Đương, nông dân, Nghệ An

9407. Anna Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9408. Phêrô Bùi Văn Chung, nông dân, Nghệ An

9409. Giuse Bùi Tường, nông dân, Nghệ An

9410. Giuse Bùi Văn Đại, nông dân, Nghệ An

9411. Têrêxa Hồ Thị Mỹ, nông dân, Nghệ An

9412. Giuse Bùi Đức Hữu, nông dân, Nghệ An

9413. Giuse Bùi Văn Kính, nông dân, Nghệ An

9414. Phêrô Nguyễn Công Bình, nông dân, Nghệ An

9415. Têrêxa Nguyễn Thị Như, nông dân, Nghệ An

9416. Phanxicô Bùi Đức Thạch, nông dân, Nghệ An

9417. Phêrô Bùi Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

9418. Hồ Thị Tình, giữ trẻ, Nghệ An

9419. Hồ Thị Thu, nông dân, Nghệ An

9420. Trần Hùng, học sinh, Nghệ An

9421. Bùi Văn, nông dân, Nghệ An

9422. Bùi Thị Hiệu, nông dân, Nghệ An

9423. Bùi Văn Hải, nông dân, Nghệ An

9424. Lê Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

9425. Hồ Văn Phú, nông dân, Nghệ An

9426. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An

9427. Hồ Văn Nam, nông dân, Nghệ An

9428. Trần Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

9429. Nguyễn Văn Năng, nông dân, Nghệ An

9430. Hồ Văn Trọng, nông dân, Nghệ An

9431. Nguyễn Danh, nông dân, Nghệ An

9432. Đinh Bạt Hướng, học sinh, Nghệ An

9433. Đinh Xuân Bắc, học sinh, Nghệ An

9434. Nguyễn Phú, nông dân, Nghệ An

9435. Nguyễn Tuân, nông dân, Nghệ An

9436. Hồ Quang Tiến, học sinh, Nghệ An

9437. Lê Văn Thành, nông dân, Nghệ An

9438. Trần Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An

9439. Hồ Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9440. Lê Văn Quang, nông dân, Nghệ An

9441. Ngô Quyền, nông dân, Nghệ An

9442. Bùi Văn Khánh, nông dân, Nghệ An

9443. Hồ Văn Thăng, nông dân, Nghệ An

9444. Bùi Văn Quân, học sinh, Nghệ An

9445. Bùi Văn Tiên, học sinh, Nghệ An

9446. Trần Thị Liên, học sinh, Nghệ An

9447. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An

9448. Hồ Văn An, học sinh, Nghệ An

9449. Hồ Thị Quy, nông dân, Nghệ An

9450. Bùi Văn Thường, nông dân, Nghệ An

9451. Hồ Xuân Hinh, nông dân, Nghệ An

9452. Trần Văn Điện, học sinh, Nghệ An

9453. Trần Văn Đáng, nông dân, Nghệ An

9454. Bùi Thị Lài, nông dân, Nghệ An

9455. Bùi Văn Phi, nông dân, Nghệ An

9456. Hồ Thị Châu, nông dân, Nghệ An

9457. Bùi Văn Truyên, nông dân, Nghệ An

9458. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An

9459. Hồ Văn Lâm, học sinh, Nghệ An

9460. Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9461. Hồ Văn Lương, tự do, Nghệ An

9462. Hồ Thị Thương, nông dân, Nghệ An

9463. Phêrô Nguyễn Văn Kiên, nông dân, Nghệ An

9464. Phêrô Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An

9465. Phêrô Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

9466. An Hà Chi Đoàn, nông dân, Nghệ An

9467. Phêrô Phạm Đ Tri, nông dân, Nghệ An

9468. Anna Phan Thị Hường, nông dân, Nghệ An

9469. Anna Ngô Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9470. Giuse Nguyễn Văn Trình, nông dân, Nghệ An

9471. Phêrô Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

9472. Phêrô Nguyễn Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

9473. Phêrô Nguyễn Văn Hoạt, nông dân, Nghệ An

9474. Phêrô Phạm Đình Vững, nông dân, Nghệ An

9475. Giuse Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An

9476. Bùi Văn Nhi, nông dân, Nghệ An

9477. Nguyễn Thị Tăng, nông dân, Nghệ An

9478. Nguyễn Văn Châu, nông dân, Nghệ An

9479. Phêrô Phạm Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An

9480. Phêrô Nguyễn Văn Đăng, nông dân, Nghệ An

9481. Phêrô Nguyễn Văn Quyết, nông dân, Nghệ An

9482. Phêrô Nguyễn Văn Hải, nông dân, Nghệ An

9483. Maria Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Nghệ An

9484. Antôn Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Nghệ An

9485. Phêrô Nguyễn Văn Ân, công nhân, Nghệ An

9486. Phêrô Nguyễn Văn Hải, công nhân, Nghệ An

9487. Antôn Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Nghệ An

9488. Anna Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9489. Antôn Nguyễn Văn Bình, nông dân, Nghệ An

9490. Phêrô Phạm Văn Điềm, nông dân, Nghệ An

9491. Maria Hoàng Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

9492. Têrêxa Trương Thị Thơm, nông dân, Nghệ An

9493. Antôn Bùi Văn Diện, nông dân, Nghệ An

9494. Phêrô Nguyễn Văn Cương, nông dân, Nghệ An

9495. Phêrô Phan Văn Thanh, công nhân, Nghệ An

9496. Phêrô Nguyễn Văn Cức, nông dân, Nghệ An

9497. Maria Trần Thị Lệ, nông dân, Nghệ An

9498. Antôn Nguyễn Văn Tài, nông dân, Nghệ An

9499. Phêrô Phạm Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An

9500. Phạm Thị Vượng, nông dân, Nghệ An

9501. Anna Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

9502. Maria Nguyễn Thị Mai, nông dân, Nghệ An

9503. Têrêxa Ngô Thị Thành, nông dân, Nghệ An

9504. Anna Phạm Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

9505. Anna Phạm Thị Thịnh, nông dân, Nghệ An

9506. Bùi Văn Lợi, học sinh, Nghệ An

9507. Phêrô Nguyễn Văn Kiên, nông dân, Nghệ An

9508. Anna Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

9509. Anna Nguyễn Thị Yên, nông dân, Nghệ An

9510. Maria Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9511. Giuse Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Nghệ An

9512. Phêrô Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

9513. Phêrô Nguyễn Văn Duẩn, nông dân, Nghệ An

9514. Antôn Dũng, nông dân, Nghệ An

9515. Anna Nguyễn Thị Nguyên, kinh doanh, Nghệ An

9516. Antôn Nguyễn Nam Cao, học sinh, Nghệ An

9517. Anna Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An

9518. Phêrô Nguyễn Văn Quyết, nông dân, Nghệ An

9519. Phêrô Phạm Đình Liêm, nông dân, Nghệ An

9520. Phêrô Nguyễn Văn Sĩ, nông dân, Nghệ An

9521. Giuse Nguyễn Văn Huỳnh, nông dân, Nghệ An

9522. Phêrô Nguyễn Văn Tăng, nông dân, Nghệ An

9523. Anna Nguyễn Thị Dương, nông dân, Nghệ An

9524. Nguyễn Thị Sâm, Nghệ An

9525. Nguyễn Văn Thành, công nhân, Nghệ An

9526. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Nghệ An

9527. Hồ Thị Thanh, Nghệ An

9528. Phan Thị Hương, Nghệ An

9529. Nguyễn Trọng Đại, Nghệ An

9530. Vũ Văn Quyền, Nghệ An

9531. Phan Thị Tâm, công nhân, Nghệ An

9532. Nguyễn Minh Quân, công nhân, Nghệ An

9533. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An

9534. Nguyễn Thị Mỹ Hoa, học sinh, Nghệ An

9535. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An

9536. Ngô Thị lan, học sinh, Nghệ An

9537. Hoàng Công Tuấn, học sinh, Nghệ An

9538. Hồ Bảo An, học sinh, Nghệ An

9539. Nguyễn Kim Huệ, học sinh, Nghệ An

9540. Hồ Văn Việt, học sinh, Nghệ An

9541. Ngô Văn Cường, lái xe, Nghệ An

9542. Ngô Đức Anh, sửa xe, Nghệ An

9543. Nguyễn Quang Bảo, tự do, Nghệ An

9544. Nguyễn Văn Cậy, lái xe, Nghệ An

9545. Nguyễn Văn Đại, tự do, Nghệ An

9546. Nguyễn Văn Tú, tự do,Nghệ An

9547. Phạm Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9548. Nguyễn Hoài Thương, sinh viên, TP HCM

9549. Nguyễn Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

9550. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An

9551. Nguyễn Thái Bá, làm ruộng, Nghệ An

9552. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Nghệ An

9553. Nguyễn Việt Đức, kinh doanh, Nghệ An

9554. Nguyễn Minh Trí, học sinh, Nghệ An

9555. Hồ Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9556. Trần Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

9557. Nguyễn Văn Châu, học sinh, Nghệ An

9558. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

9559. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Nghệ An

9560. Nguyễn Văn Toàn, làm ruộng, Nghệ An

9561. Nguyễn Văn Hải, làm ruộng, Nghệ An

9562. Hồ Thị Phương, học sinh, Nghệ An

9563. Nguyễn Thị Xinh, nông dân, Nghệ An

9564. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9565. Đậu Thị Ngân, nông dân, Nghệ An

9566. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

9567. Hoàng Văn Ba, học sinh, Nghệ An

9568. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

9569. Phan Thị Mai, học sinh, Nghệ An

9570. Phan Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

9571. Hoàng Thị Phương, học sinh, Nghệ An

9572. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9573. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9574. Vũ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9575. Phan Thị Ân, học sinh, Nghệ An

9576. Trần Minh Cương, học sinh, Nghệ An

9577. Phan Văn Nam, học sinh, Nghệ An

9578. Ngô Đình Hưng, học sinh, Nghệ An

9579. Phan Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9580. Trần Văn Tài, học sinh, Nghệ An

9581. Nguyễn Tấn Tài, sinh viên, Nghệ An

9582. Ngô Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An

9583. Nguyễn Văn Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

9584. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An

9585. Trịnh Văn Khánh, học sinh, Nghệ An

9586. Trần Đức Hải, học sinh, Nghệ An

9587. Phan Thị Thu, sinh viên, Nghệ An

9588. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

9589. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

9590. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Nghệ An

9591. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

9592. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Nghệ An

9593. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9594. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nghệ An

9595. Trần Văn Cảnh, sinh viên, Nghệ An

9596. Phan Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

9597. Trần Văn Quyền, học sinh, Nghệ An

9598. Nguyễn Thụy Sĩ, học sinh, Nghệ An

9599. Nguyễn Văn Chính, học sinh, Nghệ An

9600. Nguyễn Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

9601. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

9602. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

9603. Phan Văn Duyệt, làm ruộng, Nghệ An

9604. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

9605. Phạn Thị Tín, làm ruộng, Nghệ An

9606. Phan Văn Hoàng, làm ruộng, Nghệ An

9607. Phan Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

9608. Phan Thị Đông, làm ruộng, Nghệ An

9609. Phan Q Anh, làm ruộng, Nghệ An

9610. Thái Thị Hường, nông dân, Nghệ An

9611. Thái Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

9612. Nguyễn Thị Hòa, Nghệ An

9613. Chu Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

9614. Chu Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

9615. Chu Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

9616. Hoàng Thị Thường, học sinh, Nghệ An

9617. Trần Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

9618. Nguyễn Thị Đông, học sinh, Nghệ An

9619. Nguyễn Thị Lý, học sinh, Nghệ An

9620. Nguyễn Thị Vân, nông dân, Nghệ An

9621. Nguyễn Thị Xuân, lao dộng tự do, Nghệ An

9622. Phan Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9623. Đinh Thị Thi, nông dân, Nghệ An

9624. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An

9625. Đinh Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9626. Nguyễn Đức Duy, làm ruộng, Nghệ An

9627. Hoàng Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

9628. Ngô Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

9629. Trần Văn Lượng, làm ruộng, Nghệ An

9630. Ngô Đình Thi, làm ruộng, Nghệ An

9631. Trần Văn Quyền, học sinh, Nghệ An

9632. Phạm Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9633. Nguyên Pháp, nông dân, Nghệ An

9634. Phan Văn Lành, nông dân, Nghệ An

9635. Ngô V Thế, nông dân, Nghệ An

9636. Ngô Hùng Vương, nông dân, Nghệ An

9637. Nguyễn Văn Bác, nông dân, Nghệ An

9638. Nguyễn Thị Nhường, nông dân, Nghệ An

9639. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Nghệ An

9640. Nguyễn Thị Xuyên, nông dân, Nghệ An

9641. Ngô Văn Phước, học sinh, Nghệ An

9642. Nguyễn Minh Chiến, học sinh, Nghệ An

9643. Nguyễn Thị Kim Cúc, giáo viên, Nghệ An

9644. Phan Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

9645. Phan Thị Thiết, làm ruộng, Nghệ An

9646. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Nghệ An

9647. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Nghệ An

9648. Ngô Thị Trí, nông dân, Nghệ An

9649. Nguyễn Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

9650. Nguyễn Thị Kim Úc, học sinh, Nghệ An

9651. Nguyễn Thị Bích Nhật, học sinh, Nghệ An

9652. Nguyễn Văn Pháp, học sinh, Nghệ An

9653. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9654. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9655. Nguyễn Văn Thanh, học sinh, Nghệ An

9656. Hoàng Thanh Hồng, học sinh, Nghệ An

9657. Nguyễn Văn Thương, nông dân, Nghệ An

9658. Nguyễn Trọng Đại, nông dân, Nghệ An

9659. Phan Văn Chính, sinh viên, Nghệ An

9660. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Nghệ An

9661. Nguyễn Văn Linh, sinh viên, Nghệ An

9662. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An

9663. Ngô Hữu Phước, sinh viên, Nghệ An

9664. Nguyễn Thụy Sĩ, sinh viên, Nghệ An

9665. Trần Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9666. Thái Văn Kiệm, học sinh, Nghệ An

9667. Phan Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

9668. Nguyễn Hồng Sơn, học sinh, Nghệ An

9669. Nguyễn Văn Tình, học sinh, Nghệ An

9670. Bùi Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9671. Hoàng Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

9672. Nguyễn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

9673. Nguyễn Văn Vịnh, lao dộng tự do, Nghệ An

9674. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9675. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An

9676. Nguyễn Thị Thanh Tuyết, học sinh, Nghệ An

9677. Nguyễn Hải Đường, làm ruộng, Nghệ An

9678. Nguyễn Thị Huyền, làm ruộng, Nghệ An

9679. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

9680. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An

9681. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An

9682. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An

9683. Phan Đức Cậy, làm ruộng, Nghệ An

9684. Phan Mến, làm ruộng, Nghệ An

9685. Nguyễn Thị Đào, làm ruộng, Nghệ An

9686. Phan Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

9687. Phan Văn Quyết, học sinh, Nghệ An

9688. Hồ Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

9689. Ngô Thị Phi, làm ruộng, Nghệ An

9690. Ngô Văn Dương, làm ruộng, Nghệ An

9691. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

9692. Nguyễn Đình Thục, Nghệ An

9693. Nguyễn Minh Chính, Nghệ An

9694. Nguyễn Đình Kiểm, Nghệ An

9695. Nguyễn Đình Thảo, Nghệ An

9696. Hoàng Thị Tình, Nghệ An

9697. Nguyễn Thị Lợi, làm ruộng, Nghệ An

9698. Nguyễn Văn Thực, làm ruộng, Nghệ An

9699. Nguyễn Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

9700. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

9701. Hồ Thị Hương, học sinh, Nghệ An

9702. Nguyễn Thị Tôn, học sinh, Nghệ An

9703. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

9704. Lê Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9705. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Nghệ An

9706. Nguyễn Thị Châu, học sinh, Nghệ An

9707. Nguyễn Thị Đồng, học sinh, Nghệ An

9708. Hồ Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9709. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9710. Hoàng Thị Ngọc Pháp, học sinh, Nghệ An

9711. Nguyễn Thị Nam, học sinh, Nghệ An

9712. Phan Thị Phượng, học sinh, Nghệ An

9713. Nguyễn Thị Nhan, học sinh, Nghệ An

9714. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9715. Nguyễn Thị Minh Ánh, Nghệ An

9716. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

9717. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

9718. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9719. Nguyễn Văn Vĩnh, Nghệ An

9720. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

9721. Hồ Thị Lý, Nghệ An

9722. Nguyễn Văn Dũng, hcọ sinh, Nghệ An

9723. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An

9724. Nguyễn Thị Ngọc Yến, học sinh, Nghệ An

9725. Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Nghệ An

9726. Hoàng Thị Nhiên, học sinh, Nghệ An

9727. Phạm Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An

9728. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Nghệ An

9729. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

9730. Nguyễn Văn Quang, công nhân, Nghệ An

9731. Nguyễn Thị Linh, công nhân, Nghệ An

9732. Phan Văn Nhuận, công nhân, Nghệ An

9733. Phan Thị Vân Ny, học sinh, Nghệ An

9734. Nguyễn Anh Tuấn, học sinh, Nghệ An

9735. Phan Thị Minh Phương, học sinh, Nghệ An

9736. Phan Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

9737. Phan Văn Tình, học sinh, Nghệ An

9738. Phan Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

9739. Phan Văn Thành, may mặc, Nghệ An

9740. Hoàng Văn Quang, nông dân, Nghệ An

9741. Nguyễn Văn Công, Nghệ An

9742. Phan Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

9743. Phan Vinh Lịch, nông dân, Nghệ An

9744. Nguyễn Văn Hùng, Nghệ An

9745. Hoàng Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9746. Nguyễn Tuấn, học sinh, Nghệ An

9747. Thái Văn Phương, học sinh, Nghệ An

9748. Phan Văn Trị, học sinh, Nghệ An

9749. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9750. Hoàng Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9751. Nguyễn Phương Nam, học sinh, Nghệ An

9752. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

9753. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

9754. Nguyễn Văn Phương, học sinh, Nghệ An

9755. Đậu Văn Nhật, học sinh, Nghệ An

9756. Nguyễn Văn Nhã, học sinh, Nghệ An

9757. Phan Công Sơn, học sinh, Nghệ An

9758. Nguyễn Cao Thiên, học sinh, Nghệ An

9759. Nguyễn Sĩ Hải, học sinh, Nghệ An

9760. Phan Văn Linh, công dân, Nghệ An

9761. Nguyễn Hải Phong, học sinh, Nghệ An

9762. Vũ Văn Danh, học sinh, Nghệ An

9763. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An

9764. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9765. Nguyễn Văn Chung, nông dân, Nghệ An

9766. Nguyễn Thị Xuyên, học sinh, Nghệ An

9767. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9768. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

9769. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9770. Nguyễn Văn Thông, nông dân, Nghệ An

9771. Nguyễn Văn Thái, nông dân, Nghệ An

9772. Nguyễn Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

9773. Lê Văn Kiểm, nông dân, Nghệ An

9774. Nguyễn Văn Quang, học sinh, Nghệ An

9775. Nguyễn Hanh, nông dân, Nghệ An

9776. Phan Thị Kim Thoa, nông dân, Nghệ An

9777. Hoàng Thị Tích, nông dân, Nghệ An

9778. Nguyễn Thị Nhường, làm ruộng, Nghệ An

9779. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Nghệ An

9780. Nguyễn Công Danh, nông dân, Nghệ An

9781. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9782. Nguyễn Thị Hiển, học sinh, Nghệ An

9783. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

9784. Nguyễn Xuân Bách, học sinh, Nghệ An

9785. Trần Hữu Đức, học sinh, Nghệ An

9786. Nguyễn Văn Hương, học sinh, Nghệ An

9787. Ngô Đình Khôi, công nhân, Nghệ An

9788. Hoàng Công Tiến, học sinh, Nghệ An

9789. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

9790. Nguyễn Văn Giang, học sinh, Nghệ An

9791. Hoàng Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9792. Nguyễn Văn Hàn, lao động tự do, Nghệ An

9793. Nguyễn Văn Tình, công nhân, Nghệ An

9794. Trần Văn Chuyên, học sinh, Nghệ An

9795. Trần Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

9796. Trần Thị Minh, học sinh, Nghệ An

9797. Phan Thị Vương, học sinh, Nghệ An

9798. Phan Thị Minh, học sinh, Nghệ An

9799. Phan Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9800. Chu Thu Phương, học sinh, Nghệ An

9801. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An

9802. Chu Mai Anh, học sinh, Nghệ An

9803. Nguyễn Hoàng Khanh, học sinh, Nghệ An

9804. Nguyễn Minh Chân, học sinh, Nghệ An

9805. Hồ Anh Bách, học sinh, Nghệ An

9806. Nguyễn Công Hiệp, học sinh, Nghệ An

9807. Đào Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

9808. Đậu Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9809. Ngô Thị Chung, làm ruộng, Nghệ An

9810. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

9811. Phan Thị Thành, sinh viên, Nghệ An

9812. Phan Thị Hân, sinh viên, Nghệ An

9813. Trần Văn Đồng, học sinh, Nghệ An

9814. Lê Thị Vân, học sinh, Nghệ An

9815. Chu Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9816. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An

9817. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An

9818. Nguyễn Thị Mai, nông dân, Nghệ An

9819. Nguyễn An, nông dân, Nghệ An

9820. Nguyễn Văn Kiệm, nông dân, Nghệ An

9821. Nguyễn Cần, nông dân, Nghệ An

9822. Phạm Thị Hưng, nông dân, Nghệ An

9823. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9824. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An

9825. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An

9826. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An

9827. Nguyễn Văn Thực, học sinh, Nghệ An

9828. Phạn Văn Đường, học sinh, Nghệ An

9829. Phan Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

9830. Phan Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

9831. Phan Văn Cường, học sinh, Nghệ An

9832. Phan Đạo, học sinh, Nghệ An

9833. Nguyễn Văn Thành, sinh viên, Nghệ An

9834. Trần Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

9835. Nguyễn Kim Hậu, lái xe, Nghệ An

9836. Nguyễn Kim Thoa, học sinh, Nghệ An

9837. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

9838. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An

9839. Hàn Phi Quang, học sinh, Nghệ An

9840. Hoàng Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9841. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Nghệ An

9842. Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Nghệ An

9843. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

9844. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

9845. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9846. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

9847. Phan Thị Nhân, nông dân, Nghệ An

9848. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nghệ An

9849. Ngô Trung Hiếu, học sinh, Nghệ An

9850. Nguyễn Văn Ba, học sinh, Nghệ An

9851. Nguyễn Thị Hảo, học sinh, Nghệ An

9852. Trần Văn Bảo, học sinh, Nghệ An

9853. Nguyễn Văn Chính, đầu bếp, Nghệ An

9854. Nguyễn Văn Chương, sinh viên, Nghệ An

9855. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

9856. Hoàng Văn Tịnh, nông dân, Nghệ An

9857. Nguyễn Văn Đường, lao động tự do, Nghệ An

9858. Phan Thế Minh, kinh doanh, Nghệ An

9859. Phạm Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

9860. Hồ Văn Trường, học sinh, Nghệ An

9861. Trần Quốc Tuấn, học sinh, Nghệ An

9862. Nguyễn Thị Lê, học sinh, Nghệ An

9863. Trần Khánh Huyền, học sinh, Nghệ An

9864. Nguyễn Văn Mạnh, học sinh, Nghệ An

9865. Trần Minh Công, học sinh, Nghệ An

9866. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

9867. Phan Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9868. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An

9869. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9870. Nguyễn Thị Lành, học sinh, Nghệ An

9871. Phan Thị Thể, học sinh, Nghệ An

9872. Hồ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9873. Thái ThịThể,, học sinh, Nghệ An

9874. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9875. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

9876. Hồ Thị Phượng, học sinh, Nghệ An

9877. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

9878. Thái Văn Hạnh, làm ruộng, Nghệ An

9879. Phan Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

9880. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

9881. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An

9882. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9883. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An

9884. Phan Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9885. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9886. Hoàng Thị Thanh Dung, học sinh, Nghệ An

9887. Nguyễn Thị Lộc, học sinh, Nghệ An

9888. Phan Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9889. Phan Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

9890. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Nghệ An

9891. Nguyễn Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9892. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9893. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An

9894. Hoàng Duy Huấn, học sinh, Nghệ An

9895. Phan Văn Lĩnh, nông dân, Nghệ An

9896. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

9897. Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An

9898. Phan Văn Nam, học sinh, Nghệ An

9899. Nguyễn Đức Cường, học sinh, Nghệ An

9900. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

9901. Nguyễn Văn Diệm, công nhân, Nghệ An

9902. Nguyễn Thị Phượng, giáo viên, Nghệ An

9903. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Nghệ An

9904. Phạm Thị Đức, học sinh, Nghệ An

9905. Nguyễn Thị Vân, sinh viên, Nghệ An

9906. Nguyễn Thị Nhiều, lao động tự do, Nghệ An

9907. Nguyễn Thị Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

9908. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

9909. Hồ Văn Vị, làm ruộng, Nghệ An

9910. Nguyễn Thị Sử, làm ruộng, Nghệ An

9911. Hồ Thị Thường, làm ruộng, Nghệ An

9912. Phạm Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9913. Hoàng Thị Hoa, lao động tự do, Nghệ An

9914. Nguyễn Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An

9915. Nguyễn Thị Hồng Nhung, lao động tự do, Nghệ An

9916. Nguyễn Thị Lộc, lao động tự do, Nghệ An

9917. Nguyễn Thị Luyền, lao động tự do, Nghệ An

9918. Nguyễn Thị Hương, lao động tự do, Nghệ An

9919. Nguyễn Kim Hiền, lao động tự do, Nghệ An

9920. Nguyễn Kim Hòa, lao động tự do, Nghệ An

9921. Nguyễn Kim Hoàng, lao động tự do, Nghệ An

9922. Hồ Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9923. Vũ Minh Điệp, nông dân, Nghệ An

9924. Hồ Văn Cương, nông dân, Nghệ An

9925. Trần Dũng, nông dân, Nghệ An

9926. Nguyễn Văn Đường, nông dân, Nghệ An

9927. Hồ Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

9928. Nguyễn Văn Huynh, sinh viên, Nghệ An

9929. Trần Văn Chính, nông dân, Nghệ An

9930. Phan Trung Thu, nông dân, Nghệ An

9931. Nguyễn Xuân Cương, nông dân, Nghệ An

9932. Hoàng Xuân Kiều, học sinh, Nghệ An

9933. Hoàng Xuân Ninh, sinh viên, Nghệ An

9934. Phạm Văn Phương, học sinh, Nghệ An

9935. Nguyễn Xuân Đức, học sinh, Nghệ An

9936. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

9937. Hoàng Thị Huệ, buôn bán, Nghệ An

9938. Phan Thị Vân, thời trang, Nghệ An

9939. Nguyển Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9940. Hoàng Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

9941. Hoàng Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9942. Nguyễn Văn Xuyên, làm ruộng, Nghệ An

9943. Nguyễn Văn Bính, Nghệ An

9944. Trần Văn Trương, làm ruộng, Nghệ An

9945. Nguyễn Văn Thương, làm ruộng, Nghệ An

9946. Ngô Văn Giao, làm ruộng, Nghệ An

9947. Nguyễn Văn Mai, làm ruộng, Nghệ An

9948. Nguyễn H Đức, làm ruộng, Nghệ An

9949. Đậu Phan, làm ruộng, Nghệ An

9950. Hoàng Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

9951. Nguyễn Văn Trường, làm ruộng, Nghệ An

9952. Nguyễn Đức, Nghệ An

9953. Ngô Thị Trương, Nghệ An

9954. Hoàng Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9955. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9956. Phạm Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9957. Hoàng Thị Hồng Lê, học sinh, Nghệ An

9958. Nguyễn Thị Liên, học sinh, Nghệ An

9959. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

9960. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

9961. Nguyễn Thị Mai Sương, học sinh, Nghệ An

9962. Nguyễn Thị Hiệp, học sinh, Nghệ An

9963. Hoàng Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9964. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

9965. Nguyễn Thi Hồng, học sinh, Nghệ An

9966. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An

9967. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9968. Bùi Đức Cầu, học sinh, Nghệ An

9969. Bùi Đức Phúc, nông dân, Nghệ An

9970. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An

9971. Bùi Thị Tình, học sinh, Nghệ An

9972. Vũ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9973. Đinh Thị Hiếu, nông dân, Nghệ An

9974. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An

9975. Huỳnh Hùng, công nhân, Hoa Kỳ

9976. Huynh An Loc, CHLB Đức

9977. Vũ Văn Ngọc, nông dân, Đồng Nai

9978. Huynh Thai Hoa, CHLB Đức

9979. Nguyễn Gio An, sinh viên, Ninh Thuận

9980. Pham Khanh, CHLB Đức

9981. Tạ Đăng Phương, công nhân, Bắc Giang

9982. Huỳnh Mai Chương, nhân viên văn phòng, TP HCM

9983. Lê Minh Đường, cử nhân kinh tế, kĩ sư cơ khí, TP HCM

9984. Kinh Nguyễn, Hoa Kỳ

9985. Vo Xuan Ba, giáo viên, Bình Dương

9986. Vo Hoang Ba, Bình Dương

9987. Đinh Xuân Huy, nhân viên văn phòng, TP HCM

9988. Tống Thị Hồng Ngọc, sinh viên, Đà Nẵng

9989. Lê Văn Cường, cơ khí, Nghệ An

9990. Trần Văn Hùng, lái xe, Hà Nội

9991. Lê Đăng Vũ, TP HCM

9992. Nguyễn Anh Đức, thương nhân, TP HCM

9993. Hồng Ngọc Phạm, thợ, Nghệ An

9994. Nguyễn Mạnh Hà, Hải Phòng

9995. Cao Gia Linh, nhân viên, Hoa Kỳ

9996. Lưu Thị Dần, TP HCM

9997. Nguyễn Văn Tấn, kinh doanh, Canada

9998. Pham Cuong, Machinist, Hoa Kỳ

9999. La Ryan, kỹ sư, Hoa Kỳ

10000. Dat Luu, nghỉ hưu, Canada

10001. John Tran, Machinist, Hoa Kỳ

10002. Loc Nguyen, kinh doanh nghề nail, Hoa Kỳ

10003. Nguyễn Hữu Nhân, sinh viên, Quảng Ngãi

10004. Lê Bá Khoa, Canada

10005. Lê Văn Dũng, công nhân, TP HCM

10006. Jordan Hồ, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ

10007. Phạm Văn Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

10008. Francis Doan, nghiên cứu khoa học, TSKH, Pháp

10009. Huynh Đại, thợ máy, Hoa Kỳ

10010. Lisa Doan, sản xuất dược phẩm, kỹ sư, Pháp

10011. Nguyen Thanh Son, kinh doanh, Bắc Ninh

10012. Mai Hương Thơm, thạc sĩ, giáo viên trường, TP HCM

10013. Phạm Thu Hương, học sinh, Hà Nội

10014. Vũ Hoàng Tùng, học sinh, Hoa Kỳ

10015. Trần Lâm Hoàng, học sinh, Hà Nội

10016. Vo Tan Thanh, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

10017. Nghiêm Hồng Sơn, cán bộ nghiên cứu, Đại học Queensland, Australia

10018. Henry Ta, buôn bán, Hoa Kỳ

10019. Hà Công Hồng, nha sĩ, Australia

10020. Mai Anh Tuấn, kiến trúc sư, Australia

10021. Quy Thanh Nguyen, Control R&D Specialist, Hoa Kỳ

10022. Dinh Canh Chu, Electronic technician, Australia

10023. Lê Xuân Hùng, sinh viên, Thanh Hóa

10024. Nguyen Thi Hiep, nghien cuu sinh, Australia

10025. Nguyễn Xuân Hiển, TS, Hà Nội

10026. Nguyễn Hồng Lân, TS, Giám đốc Trung tâm, Hà Nội

10027. Phạm Tuấn Huy, thạc sĩ, Phó Viện trưởng, Hà Nội

10028. Lê Hồng Giang, giám đốc đầu tư, Công ty đầu tư TGM, Australia

10029. Liet Ky Huynh, Hoa Kỳ

10030. Nguyễn Hữu Trãi, cử nhân, TP HCM

10031. Trần Quốc Việt, kĩ sư, TP HCM

10032. Cổ Minh Tâm, kiến trúc sư, TP HCM

10033. Tien Lưu, công nhân, Canada

10034. My Ta, công nhân, Canada

10035. Tri Lưu, sinh viên, Canada

10036. Minh Lưu, sinh viên, Canada

10037. Thuat Nguyen, hưu trí, Canada

10038. Vũ Trọng Hải, sinh viên, Hà Nội

10039. Nguyễn Tuân, CEO/CIO, Hà Nội

10040. Lê Minh Tuấn, kỹ sư, Đà Nẵng

10041. Nguyễn Thị Hảo, Hàn Quốc

10042. Trần Hồ Quốc Bảo, lập trình viên, kỹ sư, TP HCM

10043. Cao Minh Truc, sinh viên, TP HCM

10044. Tran Dinh Phuong, bác sĩ giám định viên tư pháp, TP HCM

10045. Cao Thi Viet Khánh, nhân viên văn phòng, TP HCM

10046. Hoàng Thắng, nghề nghiệp kế toán cấp chuyên viên, Hà Nội

10047. Vũ Minh, Medical Technologist (ASCP, B.S), Hoa Kỳ

10048. Nguyễn Thị Thảo An, Engineering Quality Assurance, nhà văn, Hoa Kỳ

10049. Đỗ Văn Sen, thạc sĩ, Cục phó, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

10050. Vũ Trường Sơn, giám đốc, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

10051. Nguyễn Vũ Hoàng, sinh viên, Đồng Nai

10052. Nguyễn Xuân Thư, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

10053. Nguyen Viet Cuong, bác sĩ y khoa, chuyên khoa nội thương, Hoa Kỳ

10054. Hồ Quang Tây, kỹ sư thiết kế, TP HCM

10055. Nguyễn Phúc Thọ, Pháp

10056. Khổng Hữu Cường, học sinh, Hải Phòng

10057. Le Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

10058. Phạm Tuấn, quản trị dữ liệu, Hoa Kỳ

10059. Nguyễn V Cần, Hoa Kỳ

10060. Đường Trần, nhân viên khách sạn, Hoa Kỳ

10061. Trương Tuyết Hoa, nhân viên nhà hàng, Hoa Kỳ

10062. Trịnh Việt, kỹ sư, Hà Nội

10063. Nguyen Huong, Hoa Kỳ

10064. Nguyen Webster, Hoa Kỳ

10065. Nguyen Winton, Hoa Kỳ

10066. Pham Dung, Hoa Kỳ

10067. Dinh Trieu, Hoa Kỳ

10068. Nguyen Thom, Hoa Kỳ

10069. Phạm Ngọc Sơn, TC Biển-Hải đảo, Hà Nội

10070. Trần Văn Đồng, sinh viên, Hà Nội

10071. Ngyen Thi Hoa, I.C.Designer, Hoa Kỳ

10072. Anne Nghi Trang, thường dân, Phan Thiết

10073. Lê Tân, kinh doanh, TP HCM

10074. Phan Kim Liên, buôn bán, Cà Mau

10075. Nguyễn Văn Nhân, kiến trúc sư, Hà Nội

10076. Ngyễn Ái Việt, sinh viên đại học, Hà Nội

10077. Chu Trí Thức, nghỉ hưu, Hà Nội

10078. Trần Thanh Tiền, chuyên viên, Hà Nội

10079. Sùng Hữu Anh Túc, HRM, Lào Cai

10080. Bùi Văn Sơn, cử nhân kinh tế, kế toán, Thái Bình

10081. Ha The Minh, Australia

10082. Đỗ Chiến Thắng, kinh doanh tự do, Hà Nội

10083. Nguyễn Minh Quang, sinh viên cao học, Tiền Giang

10084. Hieu Phan, Civil Engineer, Hoa Kỳ

10085. Ngô Văn Thép, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

10086. Phan Thành C, chuyên viên Tin học & Tích hợp Hệ thống viễn thông, chủ doanh nghiệp, TP HCM

10087. Nguyễn Văn Hữu, kỹ sư, Pháp

10088. Le Viet Ha, kinh doanh, CH Czech

10089. Jamie Kieu, thạc sĩ, giám đốc doanh nghiệp, Hoa Kỳ

10090. Phan Quang Sự, công nhân, Cần Thơ

10091. Hoàng Thi Hoài, công nhân, Quảng Bình

10092. Nguyễn Ngọc Phượng Hoàng, kỹ sư, TP HCM

10093. Nguyễn Minh Đức, sinh viên, Hà Nội

10094. Lê Tấn Hùng, dược sĩ, TP HCM

10095. Tran Thi Mai Hoa, cán bộ hưu trí Nhà xuấn bản Thế giới, Hà Nội

10096. Nguyen Thi Hanh, doanh nhân, CHLB Đức

10097. Dương Hữu Phương, TP HCM

10098. Tony Long Bui, Photographer, Hoa Kỳ

10099. Nguyen Tien Hung, doanh nhân, CHLB Đức

10100. Nguyễn Anh Tú, chuyên viên tư vấn tài chính, Hà Nội

10101. Long Lê, kỹ sư, Hoa Kỳ

10102. Nguyen Thanh Lam, cựu sinh viên Đại học Sydney, Hà Nội

10103. Đức Long, TS, bác sĩ, TP HCM

10104. Nguyễn Thế Duy, nhân viên ngân hàng, TP HCM

10105. Tống Trần Ái, công nhân, Khánh Hòa

10106. Phan Trần Quang Huy, nhà báo, TP HCM

10107. Ngoc Nguyen, public servant, Australia

10108. Kim D. Nguyen, employee, Australia

10109. James Nguyen, pharmacist/artist, Australia

10110. Joey Nguyen, MD, Australia

10111. Thu Dương, nội trợ, Hoa Kỳ

10112. Nguyễn Việt Hưng, kiến trúc sư, Hà Nội

10113. Phạm Thị Lân, nội trợ, Hà Nội

10114. Nguyễn Văn Thinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội hữu nghị Đức Việt Magdeburg, bang Sachen-Anhalt, CHLB Đức

10115. Kiem C. Nguyen, Structural Engineer – Aerospace, Hoa Kỳ

10116. Nguyễn V. Lộc, kỹ sư, Hoa Kỳ

10117. Lê Mạnh Cường, England

10118. Nguyễn Thị Ngọc Tâm, cử nhân, TP HCM

10119. Trần Gia Luật, kỹ sư, TP HCM

10120. Đỗ Thị Trà My, thiết kế đồ họa/ giảng viên Đại học, TP HCM

10121. Đào Minh Khánh, lao động tự do, Hà Nội

10122. Trần Văn Châu, C.E.O, Đà Nẵng

10123. Nguyen Phuc Vinh, truyền thông, báo chí, TP HCM

10124. Christopher Duc Hoang, Aeronautical Engineer, Hoa Kỳ

10125. Nguyễn Phước Sáng, kỹ sư, TP HCM

10126. Trần Phương, nhân viên, Hoa Kỳ

10127. Trần Helen, kinh doanh, Hoa Kỳ

10128. Trần Cindy, sinh viên y khoa, Hoa Kỳ

10129. Trần Christine, học sinh, Hoa Kỳ

10130. Thai Hoa, An Giang

10131. Phạm Văn Hoan, kỹ sư, Hà Nội

10132. Nguyễn Hồng Thanh Trúc, du học sinh, Nhật Bản

10133. Hoàng Thanh Tùng, công chức nhà nước, Thái Nguyên

10134. Dan Tran, kỹ Sư, Hoa Kỳ

10135. Nguyen Huu Canh, CHLB Đức

10136. Nguyen Thị Mỹ, Hoa Kỳ

10137. Trần Diễm Huyền, Hoa Kỳ

10138. Lâm Lưỡng Thăng, Hoa Kỳ

10139. Trân Diễm Quỳnh, Hoa Kỳ

10140. Jeff Trần, Hoa Kỳ

10141. Trần Phú Thiên, Hoa Kỳ

10142. Nguyễn Thụy Thảo, Hoa Kỳ

10143. Vu Dao, Software engineer, Hoa Kỳ

10144. Vũ Hữu Dư, Vũng Tàu

10145. Tô Lan Phương, giảng viên, Thái Nguyên

10146. Trần Thị Đáng, Hoa Kỳ

10147. Đỗ Văn Định, sinh viên, Hoa Kỳ

10148. Nguyễn Phước Hí, cựu cán sự ngành Sinh học, CHLB Đức

10149. Lý Thị Bạch Tuyết, cựu y tá, CHLB Đức

10150. Nguyễn Bạch Thùy Dung, Laborantin bei UKE (Universität Hamburg-Eppendorf ), CHLB Đức

10151. Ngo Son, công nhân, Hoa Kỳ

10152. Nguyễn Thanh Hồ, Hoa Kỳ

10153. Man Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

10154. Trần Thị Kim Mai, kinh doanh, Hoa Kỳ

10155. Chu Cao Phuc, Hoa Kỳ

10156. Hồ Phát Gia Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

10157. Nguyễn Huy Phương, Hoa Kỳ

10158. Paul Phan Minh Trực, sinh viên, Canada

10159. Anna Phan Thụy Trinh, sinh viên, Canada

10160. Peter Phan Nguyên Trí, sinh viên, Canada

10161. Nguyễn Bích Hiền, Accountant, Canada

10162. Phan Anh Quang Trường, Programmer Analyst, Canada

10163. Trần Văn Chừng, Hoa Kỳ

10164. La Thanh Lee, kỹ sư, Hoa Kỳ

10165. Nguyễn Việt Nam, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

10166. Nguyễn P Lâm, Anh Quốc

10167. La Stephanie, cử nhân, Hoa Kỳ

10168. Tuan Pham, Hoa Kỳ

10169. Võ Bá Hùng, TP HCM

10170. Nguyễn An Hải, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

10171. Nguyen Them, Hoa Kỳ

10172. Nguyễn Văn Đức, bác sĩ y khoa, Hoa Kỳ

10173. Trần Văn Bé, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

10174. Nguyen Van Lien, kỹ sư, Hoa Kỳ

10175. Andrew Nguyen, kỹ sư, Canada

10176. Nguyễn Xuân Quyền, cựu giáo chức, Quảng Nam

10177. Đào Văn Hưởng, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

10178. Dam Hung Quang, sinh viên, Nghệ An

10179. Nguyễn Văn Hạnh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

10180. Đoàn Xuân Sinh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

10181. Hoàng Văn Phấn, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

10182. Anh Dang, Professor, Hoa Kỳ

10183. Nguyễn Hoàng Bảo Sơn, cán bộ y tế, TP HCM

10184. Lê Văn Hội, kỹ thuật viên tin học, Phú Yên

10185. Nguyễn Văn Thạch, kỹ sư cơ khí, Hoa Kỳ

10186. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hoa Kỳ

10187. Nguyễn Việt Long, học sinh, Hoa Kỳ

10188. Nguyễn Việt Linh, học sinh, Hoa Kỳ

10189. Vo Thuan, công nhân, Australia

10190. Thai Nguyen, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ

10191. Huỳnh Thanh Xuyên, nghề nghiệp tự do, Kiên Giang

10192. Nguyễn Văn Thành, thợ lắp ráp (Assembling), Canada

10193. Đặng Việt Hưng, thiết kế xây dựng, TP HCM

10194. Nguyễn Bảo Huy, TP HCM

10195. Pham Thien Can, cựu tù nhân chính trị, Hoa Kỳ

10196. Phan Trọng Trang, kỹ thuật viên điện tử, Nghệ An

10197. Lê Duy Minh, kỹ sư, TP HCM

10198. Phung Van My, giám đốc, TP HCM

10199. Nguyen Huu Thai, kế toán, TP HCM

10200. Pham Ngoc Quang, linh mục, Nghệ An

10201. Tuan Nguyen, chủ nhà hàng, Hoa Kỳ

10202. Hoàng Văn Cương, sinh viên, Hà Nội

10203. Nguyễn Hữu Hoàn, giáo viên, TP HCM

10204. Chau Le, Hoa Kỳ

10205. Hong Thai, Hoa Kỳ

10206. Timothy Le, Hoa Kỳ

10207. Hieu Le, Hoa Kỳ

10208. Nhan Le, Hoa Kỳ

10209. Kyra Hoang, Hoa Kỳ

10210. Trinh Le, Hoa Kỳ

10211. Han Le, Hoa Kỳ

10212. Thi Le, Hoa Kỳ

10213. Hang Tran, Hoa Kỳ

10214. Chin Phan, Hoa Kỳ

10215. Thy Tran, Hoa Kỳ

10216. Nguyễn Thanh Thủy, lao động tự do, Nghệ An

10217. Nguyen van Hien, CHLB Đức

10218. Từ Cát Thắng, lao động phổ thông, Vĩnh Long

10219. Nguyễn Duy Bình, luật sư, TP HCM

10220. Chien Do Hung, doanh nhân, CHLB Đức

10221. Trịnh Xuân Thuỷ, quản trị viên cao cấp, TP HCM

10222. Nguyễn Văn Dương, Nghệ An

10223. Võ Thị Liên, Nghệ An

10224. Luu Van Truong, chuyên viên vật lý trị liệu, giáo viên, TP HCM

10225. Lê Quang Hoành, giảng viên đại học, nghỉ hưu, TP HCM

10226. Phạm Đình Thuần, phóng viên tự do, TP HCM

10227. Tran Van An, buôn bán, TP HCM

10228. Ly Van Ba, buôn bán, TP HCM

10229. Le Thi Ly, buôn bán, TP HCM

10230. Truong Quoc Viet, kỹ sư, TP HCM

10231. Trương Minh Chiến, sinh viên, Lâm Đồng

10232. Lê Ngọc Phước, kỹ sư, Quảng Nam

10233. Lãm Ngọc, VN Sydney Radio, Australia

10234. Hoàng Châu Vũ, kinh doanh tự do, Hà Nội

10235. Nguyễn Văn Công, kỹ sư xây dựng, Long An

10236. Nguyễn Thanh, Đà Lạt

10237. Lê Văn Lìn, sinh viên, Hoa Kỳ

10238. Lý Đông Hoàng, dịch giả, Hà Nội

10239. Nguyễn Xuân Hiển, nhà giáo, Hà Nội

10240. Hồ Đại Hiệp, công dân, TP HCM

10241. Bùi Phan Anh Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

10242. Le Thi Loc, nội trợ, TP HCM

10243. Tran Luu, cán bộ hưu trí, Hải Phòng

10244. Le Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ

10245. Thuy Ha, hưu trí, Hoa Kỳ

10246. Hoàng Vũ, kỹ sư, Thanh Hóa

10247. Le Dinh Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ

10248. Nguyễn Ánh Tuyết, cử nhân, Anh Quốc

10249. Phan Anh Tuấn, nghiên cứu, TS, Hà Nội

10250. Ha Thanh Thuy, Hoa Kỳ

10251. Trương Bá Thụy, dược sĩ, cựu quân nhân, TP HCM

10252. Phạm Vinh, nhà nghiên cứu, Na Uy

10253. Huynh Minh Ngoc, kỹ sư Sở cấp thoát nước thành phố Montreal, Canada

10254. Trần Văn Thuấn, kỹ sư xây dựng, TP HCM

10255. Nguyen Lien, Accountant, Canada

10256. Tran Thai, Engineer, Canada

10257. Huynh Viet Quoc, nghề tự do, Hoa Kỳ

10258. Vo Hoang Son, kỹ sư, CHLB Đức

10259. Trí Le, thông dịch viên, Hoa Kỳ

10260. Ngo Ngoc Ánh, hưu trí, Hoa Kỳ

10261. Thich Chan Phap Duyen, Hà Lan

10262. Phạm Thanh Bình, chuyên viên Đồ họa, Hoa Kỳ

10263. Nguyen Dinh Dung, kinh doanh, Cộng hòa Czech

10264. La Trung Mike, kỹ sư, Hoa Kỳ

10265. Xena Huynh, Hoa Kỳ

10266. Van Huynh, Hoa Kỳ

10267. Rosa Nguyen, Hoa Kỳ

10268. Le Thoai Quyen, bác sĩ, TP HCM

10269. Nguyễn Huy Anh, TP HCM

10270. Ton Nguyen, Hoa Kỳ

10271. Lâm Giang, lao động tự do, TP HCM

10272. Nguyen Bach Yen, hưu trí, Canada

10273. Huynh Mai Anh, y tá, Canada

10274. Tang Hong Tuong, Hoa Kỳ

10275. Ho Quang Duke, Hoa Kỳ

10276. Ho Quang Liem, Hoa Kỳ

10277. Ho Ngoc Landai, Hoa Kỳ

10278. Hoang Manth, Hoa Kỳ

10279. Ho Mong Thu, Hoa Kỳ

10280. Nguyen Tri, Hoa Kỳ

10281. Kenneth P.Ngo, Hoa Kỳ

10282. Phạm Ngọc Khuê, Hoa Kỳ

10283. Phan Văn Quyền, kỹ sư, Nghệ An

10284. Nguyen Ngoc Minh, Hà Nội

10285. Nguyễn Thị Quỳnh Hương, biên phiên dịch, Hà Nội

10286. Nguyễn Hữu Phát, chủ tịch Hội đồng Quản trị Vietmoney Holding Pty, Singapore

10287. Phi Thị Kim Chung, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Hàn Quốc

10288. Trần Thanh, kỹ sư điện, Hoa Kỳ

10289. Phạm Thanh Hoàng, kiến trúc sư, TP HCM

10290. Nguyễn Van Cần, hưu trí, Hoa Kỳ

10291. Nguyễn Đức Minh, thợ xây dựng, TP HCM

10292. Nguyễn Thi Mỹ, kế toán, Hoa Kỳ

10293. Nguyên Xuan Ninh, thợ điện, Quảng Bình

10294. Nguyễn Văn Tạc, giáo học hưu trí, Hà Nội

10295. Nguyễn Duy Ngô, kỹ sư cơ khí, Quảng Ninh

10296. Trịnh Sơn Lương, Engineer, Hoa Kỳ

10297. Bui Nhu Mai, Software Engineer, Hoa Kỳ

10298. Nguyễn Thanh Thuỷ, nhân viên marketing, Hà Nội

10299. Nguyen Vu Hai, kỹ sư, CHLB Đức

10300. Vũ Mạnh Cường, sinh viên, Thanh Hóa

10301. Bùi Việt Trung, Australia

10302. Pham Hoai Nam, kỹ sư, Nghệ An

10303. Liên Huỳnh, nội trợ, Anh Quốc

10304. Tran Minh, kỹ sư, TP HCM

10305. Phạm Thanh Đức, thạc sĩ, nguyên cán bộ nghiên cứu tại Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Australia

10306. Tri Truong, sinh viên, Hoa Kỳ

10307. Nguyễn Ngọc Bằng, nghề tự do, Hà Nội

10308. Đinh Long Hưng, TP HCM

10309. Hoàng Sơn, kinh doanh, CHLB Đức

10310. Nguyen Van Thao, X-quang, Hoa Kỳ

10311. Phan Mai, markets, Hoa Kỳ

10312. Nguyen Thi Son, TS, bác sĩ, Phó khoa Y học cổ truyền Đại học Y duoc, TP HCM

10313. Trần Tử Vân Anh, giáo viên, TP HCM

10314. Phan Văn Quân, TP HCM

10315. Đinh xuân Quân, TS, Hoa Kỳ

10316. Nguyên Khởi Thông, Ninh Thuận

10317. Alex Nguyen, Business, Hoa Kỳ

10318. Steffany Nguyen, MBA, Accounting Manager, Hoa Kỳ

10319. Khang Le, Quality Control Daily Foods Inc, Hoa Kỳ

10320. Trịnh Lan, Giám đốc, Hà Nội

10321. Duơng Thanh Phong, sĩ quan chế độ cũ, nhà thơ, Hoa Kỳ

10322. Phạm Thị Nho, Hoa Kỳ

10323. Nguyễn Quốc Bảo, businessman, Hoa Kỳ

10324. Nguyễn Ngọc Để, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ

10325. Tân Hồng Điệp, giáo sư, Hoa Kỳ

10326. Nguyễn Duy Điển, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ

10327. Nguyển Văn Trí, Hoa Kỳ

10328. Ngô Đắc Lũy, sinh viên, Hà Nội

10329. Nguyễn Quốc Hùng, trưởng phòng kỹ thuật, TP HCM

10330. Tong Van Phung, Mechanic, Hoa Kỳ

10331. Lê Duy Thanh, kỹ sư, Tây Ninh

10332. Đặng Văn Hoan, kỹ sư, Đắk Lắk

10333. Trần Văn Bê, nông dân mất đất, Tiền Giang

10334. Trần Văn Kiểng, nông dân, Tiền Giang

10335. Lê Thị Lụa, nông dân, Tiền Giang

10336. Trần Văn Tính, học sinh, Tiền Giang

10337. Bùi Thị Lại, làm ruộng, Tiền Giang

10338. Phan Thành Công, làm ruộng, Tiền Giang

10339. Nguyễn Thị Thu, làm ruộng, Tiền Giang

10340. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Tiền Giang

10341. Trần Văn Bần, làm ruộng, Tiền Giang

10342. Lê Thị Sẽ, làm ruộng, Tiền Giang

10343. Phan Văn Cho, làm ruộng, Tiền Giang

10344. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Tiền Giang

10345. Trần Văn Sĩ, làm ruộng, Tiền Giang

10346. Lại Thị Vố, làm ruộng, Tiền Giang

10347. Nguyễn Văn Bé Đau, làm ruộng, Tiền Giang

10348. Nguyễn Văn Bé Ba, làm ruộng, Tiền Giang

10349. Phan Thị Cái, làm ruộng, Tiền Giang

10350. Phan Thị Trò, làm ruộng, Tiền Giang

10351. Lê Thị Mị, làm ruộng, Tiền Giang

10352. Nguyễn Đình Tương, làm thuê, Tiền Giang

10353. Nguyễn Văn Trung, làm thuê, Tiền Giang

10354. Nguyễn Quang Anh, làm thuê, Tiền Giang

10355. Pham Minh Tung, IT, Australia

10356. Nguyễn Đức Bình, kỹ sư, Hải Dương

10357. Lê Bửu Hiệp, cử nhân, Huế

10358. Nguyen Thanh Phong, Tiền Giang

10359. Nguyễn Hung, công dân, Huế

10360. Nguyễn Văn Long, kỹ sư, Hải Phòng

10361. Vũ Đức Huy, công nhân, TP HCM

10362. Hoang Thanh, buôn bán, TP HCM

10363. Hoang Thu, buôn bán, TP HCM

10364. Nguyễn Hoàng, công nhân, Australia

10365. Phạm Duy Bình, kiến trúc sư, Hà Nội

10366. Nguyễn Đình Khoa, du học sinh, Hoa Kỳ

10367. Nguyễn Hữu Tâm, doanh nghiệp, Tiền Giang

10368. Nghiêm Trần Văn, kỹ sư, Hà Nội

10369. Nguyễn Văn Bốn, công dân Việt Nam, TP HCM

10370. Nguyễn Văn Dũng, Phó Chủ tịch Hội Người Hải Phòng tại CHLB Đức

10371. Nguyễn Văn Quốc, kỹ sư, TP HCM

10372. Ngô Đăng Lâm, nhân viên, CHLB Đức

10373. Vo Thanh Nguyen, kỹ sư, TP HCM

10374. Nguyễn Thị Thuý Lan, lao động hợp đồng, Ninh Bình

10375. Nguyễn Hải Hòa, tu nghiệp, Nhật Bản

10376. Nguyễn Chí Phương, Hà Nội

10377. Cao Ngọc Vinh, kỹ sư, Pleiku, Gia Lai

10378. Nguyễn Đức Xuân, kinh doanh, Hà Nội

10379. Phát Hồ, Hoa Kỳ

10380. Francis Tan Nguyen, Nuclear Reactor Project Manager, Hoa Kỳ

10381. James Luu Nguyen, Nuclear Reactor Designer Engineer, Hoa Kỳ

10382. Hung Le Tan, Industrial Electrical Engineer, Hoa Kỳ

10383. Danny Quoc Viet Nguyen, Power Distributor Engineer, Hoa Kỳ

10384. My Quyen Ho, Reactor Control Specialist, Hoa Kỳ

10385. Michael Van Nguyen, Jea Engineer, Hoa Kỳ

10386. Nguyen Toan Kevin, TP HCM

10387. Ngô Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

10388. Nguyễn Thiện Vũ, thợ bánh mì, Australia

10389. Lê Thị Thu, thợ nấu nhà hàng Việt Nam, Australia

10390. Trần Văn Khảm, nhân viên vệ sinh thành phố Sydney, Australia

10391. Jane Nguyen, dược sĩ, Australia

10392. Nguyễn Trung Trực, công nhân, Bình Thuận

10393. Huỳnh Kim Hóa, quản trị công sản Cty Honeywel, Australia

10394. Trần Thi Thu Vân, nội trợ, Australia

10395. Huỳnh Trân An, sinh viên, Australia

10396. Nguyễn Thái Thụy, công dân, Hà Nội

10397. Khanh Doan, Electrician, Hoa Kỳ

10398. Lan Dinh, Hoa Kỳ

10399. Tha Nhan Tran, Hoa Kỳ

10400. Dung Nguyễn, Hoa Kỳ

10401. Lê Thị Phương Thúy, Vũng Tàu

10402. Nguyen Kevin, bác sĩ, Pháp

10403. Nguyen Nhi Nguyen, nha sĩ, Pháp

10404. Nguyen Kim Dung, Pháp

10405. Đào Ngọc Trung, kỹ sư, TP HCM

10406. NguyenThu, nội trợ, TP HCM

10407. Le Thi Tuyet, bán bún bò, TP HCM

10408. Nguyễn Thế Nghiệp, CHLB Đức

10409. Hồ Đắc Tâm, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

10410. Lê Linh, kỹ sư, Khánh Hòa

10411. Pham Cong Danh, mua bán, Tây Ninh

10412. Hoàng Thị Anh, chuyên viên, Canada

Nghe ca khúc mới: Anh là vầng dương Độc lập – Tự do

https://chhv.files.wordpress.com/2011/04/110404112430_cu_huy_ha_vu_466x350_cuhuyhavu_nocredit.jpg?w=640

Nghe bài hát “Cù Huy Hà Vũ – người trí thức kiên trung”

Nhạc và lời : Nguyễn Văn Chính(Nguyễn Chính)
Thể hiện : Nguyễn Văn Chính

This entry was posted in Bài vở liên quan and tagged . Bookmark the permalink.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s