DANH SÁCH NGƯỜI KÝ KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP 1992 (TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 28)

Kính thưa quý độc giả,

Để bảo vệ cho những người tham gia ký tên, hạn chế việc chính quyền sử dụng các thông tin cá nhân để làm phiền, gây áp lực lên người ký tên, Bauxite Việt Nam chỉ đăng tải tên, nghề nghiệp và tỉnh/thành phố nơi cư trú, vì vậy có rất nhiều người trùng tên trong cùng một địa phương, những trường hợp đó chúng tôi xin được đánh số thứ tự sau tên.

Mặc dù chỉ đăng hạn chế thông tin như vậy, nhưng nhiều trường hợp vẫn bị chính quyền phát hiện và gây áp lực, một số trường hợp đã thông báo cho BVN biết, một số trường hợp không chịu được sức ép phải xin rút tên.

Xin quý độc giả thông báo cho chúng tôi biết nếu bị làm phiền bởi chính quyền do ký tên vào Kiến nghị góp ý sửa đổi Hiến pháp 1992 được đăng trên BVN.

Bauxite Việt Nam

Để ký tên vào Lời kêu gọi này, xin đồng bào trong và ngoài nước gửi e-mail về địa chỉ kiennghisuadoihienphap2013@gmail.com , ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ.

Danh sách dưới đây đã được rà soát để loại bỏ trùng tên.

Bauxite Việt Nam

Đợt 1:

1. Nguyễn Quang A, nguyên Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

2. Lại Nguyên Ân, nhà nghiên cứu, Hà Nội

3. Huỳnh Kim Báu, nguyên Tổng thư ký Hội Trí thức yêu nước TP Hồ Chí Minh, TP HCM

4. Huỳnh Ngọc Chênh, nhà báo, TP HCM

5. Nguyễn Huệ Chi, GS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hà Nội

6. Tống Văn Công, nguyên Tổng biên tập báo Lao động, TP HCM

7. Phạm Vĩnh Cư, nhà nghiên cứu, Hà Nội

8. Nguyễn Xuân Diện, TS, Hà Nội

9. Lê Đăng Doanh, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

10. Hoàng Dũng, PGS TS, TP HCM

11. Nguyễn Văn Dũng, nhà văn, võ sư, Huế

12. Hồ Ngọc Đại, GS TS, nhà giáo, Hà Nội

13. Lê Hiếu Đằng, nguyên Phó Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Liên minh các lực lượng Dân tộc, Dân chủ và Hòa bình Việt Nam, nguyên Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, đại biểu Hội đồng Nhân dân TP Hồ Chí Minh khóa 4, 5, TP HCM

14. Nguyễn Đình Đầu, nhà nghiên cứu, TP HCM

15. Lê Hiền Đức, Giải thưởng Liêm chính 2007, Tổ chức Minh bạch Quốc tế, Hà Nội

16. Phan Hồng Giang, TSKH, Hà Nội

17. Lê Công Giàu, nguyên Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Phó Giám đốc Tổng công ty Du lịch Thành phố (Saigontourist), TP HCM

18. Chu Hảo, nguyên Thứ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

19. Nguyễn Gia Hảo, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, Hà Nội

20. Đặng Thị Hảo, TS, Hà Nội

21. Võ Thị Hảo, nhà văn, Hà Nội

22. Phạm Duy Hiển, GS, nguyên Viện trưởng Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

23. Hồ Hiếu, cựu tù Côn Đảo, nguyên Chánh văn phòng Ban Dân vận Mặt trận, Thành uỷ TP Hồ Chí Minh, TP HCM

24. Nguyễn Xuân Hoa, nguyên Giám đốc Sở Văn hóa Thừa Thiên – Huế, Chủ tịch Hội Văn nghệ Thừa Thiên – Huế

25. Nguyễn Văn Hồng (tức Cung Văn), nguyên Tổng Thư ký Ban chấp hành sinh viên đoàn Đại học Văn khoa Sài Gòn 1964-1965, Đà Nẵng

26. Phaolô Nguyễn Thái Hợp, Giám mục Giáo phận Vinh

27. Nguyễn Thế Hùng, GS TS, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Phó Chủ tịch Hội Cơ học Thủy khí Việt Nam, Đà Nẵng

28. Trần Ngọc Kha, nhà báo, Hà Nội

29. Tương Lai, nguyên Viện trưởng Viện Xã hội học, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, TP HCM

30. Phạm Chi Lan, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải, nguyên Phó Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

31. Cao Lập, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Giám đốc Làng Du lịch Bình Quới, TP HCM

32. Hồ Uy Liêm, nguyên Phó Chủ tịch Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

33. Nguyễn Đình Lộc, nguyên Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Hà Nội

34. Nguyễn Khắc Mai, nguyên Vụ trưởng Ban Dân vận Trung ương, Hà Nội

35. Huỳnh Tấn Mẫm, bác sĩ, Đại biểu Quốc hội khóa 6, nguyên Chủ tịch Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

36. Huỳnh Công Minh, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

37. Phạm Gia Minh, TS, Hà Nội

38. Kha Lương Ngãi, nguyên Phó Tổng biên tập báo Sài Gòn Giải phóng, TP HCM

39. Nguyên Ngọc, nhà văn, nguyên thành viên Viện IDS, Hội An

40. Hạ Đình Nguyên, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Chủ tịch Ủy ban Hành động thuộc Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

41. Trần Đức Nguyên, nguyên Trưởng ban Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

42. Phạm Xuân Nguyên, Chủ tịch Hội Nhà văn, Hà Nội

43. Phạm Đức Nguyên, PGS TS, giảng viên cao cấp Đại học, Hà Nội

44. Hồ Ngọc Nhuận, Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, nguyên Giám đốc chính trị nhật báo Tin sáng, TP HCM

45. Nguyễn Hữu Châu Phan, nhà nghiên cứu, Huế

46. Hoàng Xuân Phú, GS Viện Toán học, Hà Nội

47. Trần Việt Phương, nguyên trợ lý Thủ tướng Phạm Văn Đồng, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

48. Nguyễn Đăng Quang, nguyên Đại tá Công an, Hà Nội

49. Đào Xuân Sâm, nguyên thành viên Tổ Tư vấn của Thủ tướng Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

50. Tô Lê Sơn, kỹ sư, TP HCM

51. Trần Đình Sử, GS TS, Hà Nội

52. Nguyễn Trọng Tạo, nhà văn, Hà Nội

53. Lê Văn Tâm, TS, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Nhật Bản, Nhật Bản

54. Trần Công Thạch, hưu trí, TP HCM

55. Nguyễn Quốc Thái, nhà báo, TP HCM

56. Trần Thị Băng Thanh, PGS TS, Hà Nội

57. Lê Quốc Thăng, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

58. Đào Tiến Thi, thạc sĩ, Hà Nội

59. Nguyễn Minh Thuyết, GS TS, nguyên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, Hà Nội

60. Phạm Toàn, nhà giáo, Hà Nội

61. Phạm Đình Trọng, nhà văn, TP HCM

62. Nguyễn Trung, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

63. Vũ Quốc Tuấn, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

64. Hoàng Tụy, GS, Viện Toán học, nguyên Chủ tịch Viện IDS, Hà Nội

65. Lưu Trọng Văn, nhà báo, TP HCM

66. Trần Thanh Vân, kiến trúc sư, Hà Nội

67. Nguyễn Viện, nhà văn, TP HCM

68. Nguyễn Hữu Vinh, nhà báo, Hà Nội

69. Tô Nhuận Vỹ, nhà văn, Huế

70. Nguyễn Đắc Xuân, nhà văn, Huế

71. Nguyễn Đông Yên, GS TS, Viện Toán học, Hà Nội

72. Nguyễn Phú Yên, nhạc sĩ, TP HCM

Đợt 2:

73. Nguyễn Trọng Vĩnh, nguyên thiếu tướng, nguyên ủy viên Trung ương Đảng, nguyên cựu đại sứ Việt Nam tại Trung Quốc

74. Phan Văn Thuận, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

75. Nguyễn Hữu Quý, kỹ sư, Đăk Lăk

76. Phan Thị Hoàng Oanh, TS, TP HCM

77. Trần Định, nhà báo, nghệ sĩ nhiếp ảnh, Hà Nội

78. Bùi Hữu Hùng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

79. Nguyễn Lân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

80. Nguyễn Chí Đức, kỹ sư, Hà Nội

81. Nguyễn Đức Nhã, nghề nghiệp tự do, TP HCM

82. Hoàng Cường, kỹ sư, Hà Nội

83. Nguyễn Hồng Kiên, TS, Hà Nội

84. Trương Văn Khiêm, công nhân, CHLB Đức

85. Nguyễn Tường Long, Hoa Kỳ

86. J.B Nguyễn Hữu Vinh, kỹ sư, blogger, Hà Nội

87. Nguyễn Công Huân, Phó Giáo sư trường Đại học Aalborg, Đan Mạch

88. Nguyễn Văn Dũng, lao động tự do, Việt Trì, Phú Thọ

89. Nguyễn Việt Hưng, lập trình viên CNTT, Hà Nội

90. Nguyễn Nam Việt, linh mục Công giáo thuộc Giáo phận Vinh, Hoa Kỳ

91. Nguyen Huu Chanh, Hoa Kỳ

92. Phạm Xuân Yêm, nguyên Giám đốc Nghiên cứu Vật lý, CNRS và Đại học Paris VI, Pháp

93. Dạ Thảo Phương, Hà Nội

94. Tran Thi Thanh Tam, Ba Lan

95. Nguyễn Xuân Thọ, kỹ sư, CHLB Đức

96. Vũ Tuấn, TS, freelancer, CHLB Đức

97. Phan Văn Song, nguyên Quyền Hiệu trưởng trường THPT Chuyên Bến Tre, Australia

98. Nguyễn Xuân Hoài, cán bộ hưu trí, TP HCM

99. Hà Dương Tường, nguyên giáo sư đại học công nghệ Compiègne, Pháp

100. Trần Ngọc Tuấn, nhà văn, nhà báo, Cộng hòa Czech

101. Lê Hà Nam, quản lý sản xuất, Bình Dương

102. Trần Kim Thập, giáo chức, Australia

103. Pham Tuan Anh, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

104. Nguyễn Đức Việt, chuyên viên lập trình, Australia

105. Nguyễn Trung Thành, kỹ sư, Phú Thọ

106. Trinh Hồng Trang, giáo viên, Hà Nội

107. André Menras – Hồ Cương Quyết, cựu tù chính trị, Chủ tịch Hiệp hội trao đổi sư phạm Pháp – Việt (ADEP), Pháp

108. Sa Huỳnh, kỹ sư, Berlin, CHLB Đức

109. Phạm Tư Thanh Thiện, nguyên Phó Trưởng ban Việt ngữ đài phát thanh RFI, Pháp

110. Nguyễn Ngọc Giao, nhà giáo, nguyên Phó Tổng thư kí Hội người Việt Nam tại Pháp, phiên dịch Phái đoàn VNDCCH tại Hội nghị Paris về Việt Nam (1968-1973), Pháp

111. Ðỗ Ðăng Giu, nguyên Giám đốc Nghiên cứu CNRS, Ðại học Paris-Sud, Pháp

112. Nguyễn Mạnh Cường, kinh doanh, Praha, Cộng hòa Czech

113. Nguyễn Hoàng, kĩ sư, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

114. Nguyễn Đức Hiệp, chuyên gia Khoa học khí quyển, Australia

115. Bùi Minh Quốc, nhà thơ, nguyên chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật Lâm Đồng, Đà Lạt

116. Hiền Thục, nghệ nhân mỹ thuật ứng dụng, nhà báo, nguyên phóng viên, biên tập viên Đài Phát thanh Truyền hình Lâm Đồng, Đà Lạt

117. Huỳnh Tấn, cựu học sinh Quốc gia Nghĩa tử, TP HCM

118. Vũ Cao Đàm, nguyên Viện trưởng Viện Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội

119. Vũ Tiến Nga, kỹ sư cơ khí, TP HCM

120. Bùi Xuân Trường, kỹ sư cơ khí, Phú Thọ

121. Trần Quang Thành, nhà báo, Slovakia

122. Hoàng Thị Hà, hưu trí, Hà Nội

123. Lê Thăng Long, TP HCM

124. Hồ Sỹ Lâm, kỹ sư, Nghệ An

125. Phạm Lê Duy Anh, sinh viên, Hà Nội

126. Phạm Văn Ngữ, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

127. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Ninh

128. Phạm Hữu Trí, cán bộ hưu trí TP HCM

129. Hoàng Gia Cương, nhà thơ, Hà Nội

130. Vũ Ngọc Thắng, hướng dẫn viên, Hải Phòng

131. Trần Công Khánh, Hải Phòng

132. Đặng Đăng Phước, giáo viên, Buôn Ma Thuột

133. Khải Nguyên, nhà giáo, nhà văn, Hải Phòng

134. Nguyễn Phạm Kim Sơn, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

135. Duong Van Vinh, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

136. Nguyễn Võ Toàn Quyền, xây dựng, Ninh Thuận

137. Nguyễn Văn Pháp, kỹ sư, Đồng Nai

138. Nguyễn Hoài Bắc, nguyên chiến sĩ Trung đoàn 223 từng tham gia chiến đấu 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không, nguyên kỹ sư, Hà Nội

139. Đặng Văn Tân, công dân Việt Nam, TP HCM

140. Vũ Văn Thế, giáo viên, Nam Định

141. Nguyễn Quốc Minh, nhà thơ, Hà Nội

142. Nguyễn Ngọc Cúc, kỹ sư điện, Bình Dương

143. Nguyễn Quang Hải, sinh viên, Hà Nội

144. Nguyễn Chí Tuyến, Hà Nội

145. Trương Minh Tam, quản lý thương mại, Hà Nam

146. Nguyễn Đức Quỳ, công dân Việt nam, Hà Nội

147. Nguyễn Đức Phổ, nông dân, TP HCM

148. Nguyễn Trọng Thể, kỹ sư, Hà Tĩnh

149. Đồng Quang Vinh, hưu trí, Khánh Hòa

150. Minh Thọ, luật gia, nhà báo, nguyên Trưởng đại diện Tạp chí Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương, TP HCM

151. Lê Văn Sinh, cựu giảng viên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội

152. Ngô Đức Thọ, PGS TS, Hà Nội

153. Nguyễn Thị Dương Hà, luật sư, Hà Nội

154. Dương Văn Minh, nghiên cứu viên, TP HCM

155. Nguyễn Văn Tường, kỹ sư, Hà Nam

156. Nguyen Thuong Kinh, bác sĩ, Hà Nội

157. Hoàng Lại Giang, nhà văn, TP HCM

158. Trần Minh Thảo, viết văn, Lâm Đồng

159. Phạm Khiêm Ích, nguyên Phó Viện trưởng Viện Thông tin Khoa học Xã hội, Hà Nội

160. Trần Hữu Khánh, nguyên biên tập viên Nhà xuất bản Trẻ, TP HCM

161. Lê Văn, TS, hưu trí, Tân Bình, TP HCM

162. Phùng Hoài Ngọc, cựu giảng viên đại học, hội viên Hội nhà báo Việt Nam, An Giang

163. Nguyễn Đăng Hưng, TSKH, Giáo sư Danh dự trường Đại học Liège, Bỉ

164. Vũ Đức Lộc, công dân nước Việt Nam, Hàn Quốc

165. Vu Cong Giao, TS, giảng viên đại học, Hà Nội

166. Nguyen Thi Hoai Phuong, làm nghề tự do, Hà Nội

167. Hoàng Sơn, nông dân, Thái Bình

168. Nguyễn Xuân Nghĩa, TS, TP HCM

169. Vũ Hải Long, TSKH, nghỉ hưu, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, TP HCM

170. Nguyễn Hồng Khoái, chuyên viên Tư vấn Tài chính, hội viên CLB kế toán trưởng toàn quốc, hội viên hội Tư vấn Thuế Việt Nam, Hà Nội

171. Tran Thi Quyen, Hội An

172. Nguyễn Duy, nhà thơ, TP HCM

173. Đặng Xuân Thắng, TP HCM

174. Trần Hải, kỹ sư, TP HCM

175. Nguyễn Thị Khánh Trâm, nghiên cứu viên văn hóa, TP HCM

176. Nguyễn Quang Lập, nhà văn, TP HCM

177. Phero Tran Duc Cuong, linh mục Giáo phận Đà Nẵng

178. Tô Oanh, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

179. Nguyễn Đắc Diên, bác sĩ, TP HCM

180. Lê Trung Hà, CHLB Đức

181. Trần Xuân Nam, TS, Hà Nội

182. Lê Thanh Trường, cử nhân, Đà Nẵng

183. Nguyễn Xuân Liên, Giám đốc Bảo tàng Chiến tranh Ngoài trời Vực Quành, Quảng Bình

184. Hoàng Thế Trung, kỹ sư, Gia Lai

185. Vũ Minh Trí, kĩ sư, Hà Nội

186. Đào Minh Châu, TS, Cơ quan Hợp tác Phát triển Thuỵ Sĩ, Hà Nội

187. Nguyễn Tâm Thiện, công nhân kỹ thuật, Strasbourg, Pháp

188. Vũ Quốc Ngữ, thạc sĩ, nhà báo, Hà Nội

189. Lê Khánh Hùng, TS, Hà Nội

190. Phạm Thị Lâm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

191. Nguyễn Đạt, kiến trúc sư, công chức, Hoa Kỳ

192. Nguyễn Duy Phúc, thạc sĩ, kiến trúc sư, Hà Hội

193. Huy Đức, nhà báo, đang du học tại Mỹ

194. Nguyễn Minh Tiến, Hải Phòng

195. Đào Hà Anh, sinh viên cao học, Hàn Quốc

196. Thái Văn Cầu, chuyên gia Khoa học Không gian, Hoa Kỳ

197. Phan Đắc Lữ, nhà thơ, TP HCM

198. Trần Thiện Kế, dược sĩ, Hà Nội

199. Phạm Hữu Lê Quốc Phục, quản lý, Đà Nẵng

200. Nguyễn Ngọc Châu, PGS TS, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

201. Phạm Văn Đỉnh, TSKH, Pháp

202. Nguyễn Văn Lịch, kỹ sư, Hà Nội

203. Lê Hùng, hưu trí, Hà Nội

204. Le Van Phuc, hưu trí, Hà Nội

205. Đoàn Phú Huyên, kỹ sư, Hà Nội

206. Lưu Hà Sĩ Tâm, kỹ sư, Thái Bình

207. Phạm Anh Tuấn, TS, Hà Nội

208. Hồ Thị Sinh Nhật, giáo viên, Hà Nội

209. Lương Sơn Bạc, kỹ sư, Kon Tum

210. Đoàn Xuân Cao, công nghệ thông tin, Hải Phòng

211. Trịnh Phúc Tuấn, thạc sĩ, nguyên Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Huế

212. Phạm Văn Mầu, cử nhân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

213. Phan Thế Vấn, bác sĩ, TP HCM

214. Lê Ngọc Thanh, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

215. Nguyễn Phương Minh, công dân, Hà Nội

216. Cấn Văn Tuất, PGS TS, nguyên giảng viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

217. Ông Việt, kinh doanh, TP HCM

218. Nguyễn Ngọc Diễm Phượng, công nhân viên, TP HCM

219. Hoàng Hưng, cây bút tự do, TP HCM

220. Doãn Mạnh Dũng, kỹ sư, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Khoa học Kỹ thuật và Kinh tế Biển TP Hồ Chí Minh, TP HCM

221. Nguyễn Vi Khải, nguyên Viện trưởng Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hà Nội

222. Trần Tố Nga, cựu tù chính trị trước 1975, Pháp

223. Trần Văn Vinh, hướng dẫn du lịch, Hà Nội

224. Phạm Văn Lễ, kỹ sư, TP HCM

225. Trần Quốc Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

226. Phạm Tuấn Trung, kỹ sư tin học, Hà Nội

227. Trịnh Hồng Chương, lập trình viên, Thanh Hóa

228. Phan Trọng Khang, thương binh hạng A loại 2/4, Hà Nội

229. Phạm Trung Dũng, TS, Hà Nội

230. Vũ Ngọc Thọ, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

231. Đào Tấn Phần, giáo viên, cựu ứng cử viên (tự ứng cử) Quốc hội Việt Nam khóa 13, Phú Yên

232. Hoàng Đức Vương, kỹ sư, TP HCM

233. Trần Tư Bình, giáo viên, Australia

234. Vũ Ngọc Anh, cử nhân luật, Hà Nội

235. Nguyen Huu Loc, công nhân, TP HCM

236. Chu Sơn, nhà thơ, TP HCM

237. Nguyễn Thị Kim Thoa, bác sĩ, TP HCM

238. Nguyễn Hồng Quang, thạc sĩ, Viện Cơ học, Hà Nội

239. Đinh Nguyễn, họa sĩ, Canada

240. Đỗ Xuân Thọ, TS, Hà Nội

241. Hoàng Lan, nguyên Trưởng Khoa Vật Lý trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, TP HCM

242. Lê Đoàn Thể, kỹ sư, Hà Nội

243. Võ Trường Thiện, nghề tự do, Khánh Hòa

244. Nguyễn Công Chính, blogger, TP HCM

245. Nguyễn Quốc Sơn, nhiếp ảnh gia, Hà Nội

246. Vũ Thị Nhuận, Nhật Bản

247. Lê Hoàng Lan, cán bộ về hưu, Hà Nội

248. Bùi Ngọc Mai, thợ sửa xe, TP HCM

249. Đặng Bá Mạnh Tri, buôn bán, Thừa Thiên Huế

250. Đặng Văn Lập, kiến trúc sư, Hà Nội

251. Võ Văn Tạo, nhà báo, cựu chiến binh Sư 304 Quảng Trị 1972, Nha Trang

252. Doãn Kiều Anh, kỹ sư, TP HCM

253. Đặng Bích Phượng, Hà Nội

254. Đào Thanh Thủy, hưu trí, Hà Nội

255. Lê Anh Hùng, blogger, Hà Nội

256. Nguyễn Đức Toàn, TP HCM

257. Nguyễn Hữu Trường, công dân, Bình Dương

258. Nguyễn Hải Đăng, doanh nhân, Hà Nội

259. Nguyễn Thu Nguyệt, giảng viên hưu trí, TP HCM

260. Hà Thúc Huy, PGS TS, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

261. Quảng Trọng Nhân, công nhân, TP HCM

262. Trần Lương Sơn, Phó Tiến sĩ, Hà Nội

263. Trần Rạng, giáo viên, TP HCM

264. Phạm Văn Hiền, nguyên giảng viên, trường Chính trị Tô Hiệu, Hải Phòng

265. Ngô Kim Hoa, nhà báo, TP HCM

266. Ngô Thanh Hà, cán bộ hưu trí, TP HCM

267. Nguyễn Phương Anh, doanh nhân, Hà Nội

268. Phạm Phước Vinh, TP HCM

269. Hoàng Minh Tuấn, TP HCM

270. Bùi Thái Sơn, kỹ sư, CHLB Đức

271. Nguễn Đình Ấm, nhà báo, Hà Nội

272. Bùi Văn Mạnh, Hà Nội

273. Nguyễn Vĩnh Nguyên, cựu chiến binh, kỹ sư, Hà Nội

274. Lê Kim-Song, PhD, Australia

275. Phạm Duy Hiển, Vũng Tàu

276. Lê Văn Thanh, kỹ sư, quản lý, Hải Phòng

277. Hoàng Văn Vương, giảng viên trường Đại học Bách khoa, Hà Nội

278. Dao Nguyen Ngoc, cựu chiến binh tham gia bảo vệ biên giới phía Bắc 1982-1985, CHLB Đức

279. Vũ Trí Thức, cử nhân, TP HCM

280. Tran Tri Dung, kỹ sư, Hà Nội

281. Bùi Quang Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

282. Nguyễn Thành Nhân, kỹ sư, TP HCM

283. Nguyễn Thế Anh, sinh viên, Hà Nội

284. Thái Văn Tự, kỹ sư, Nghệ An

285. Hoàng Văn Đán, học sinh, Hà Tĩnh

286. Trịnh Ngọc Tiến, bác sĩ, Hà Nội

287. Phạm Vương Ánh, kỹ sư, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Nghệ An

288. Trần Xuân Quang, Nghệ An

289. Nguyễn Vũ Hiệp, sinh viên, Hà Nội

290. Nguyễn Trí Dũng, dịch thuật tự do, Hà Nội

291. Lã Việt Dũng, kỹ sư, Hà Nội

292. Phạm Anh Tuấn, nhân viên văn phòng, Gia Lai

293. Nguyễn Chương, nhà báo, TP HCM

294. Tạ Duy Anh, nhà văn, Hà Nội

295. Lê Doãn Cường, kỹ sư, TP HCM

296. Đỗ Toàn Quyền, Giám đốc quản lý dự án, TP HCM

297. Nguyễn Đăng Ninh, kiến trúc sư, TP HCM

298. Trương Văn Minh, Phó Giám đốc, TP HCM

299. Nguyễn Hùng Duy, kiến trúc sư, TP HCM

300. Nguyễn Văn Dương, dân kinh doanh, Hà Giang

301. Nguyễn Công Hệ, thuyền trưởng viễn dương, đã nghỉ hưu, TP HCM

302. Phan Cự Cường, architech, Hà Nội

303. Nguyễn Minh Khang, nhân viên vi tính, TP HCM

304. Nguyễn Đức Tường, GS TS, cựu giáo sư Đại học Ottawa, Canada, Canada

305. Nguyen Quoc Lan, giáo viên, nghỉ hưu, Hà Nội

306. Phạm Văn Chính, kỹ sư, Hà Nội

307. Hoàng Đức Doanh, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nam

308. Khuất Mạnh Hải, Bộ phận thiết kế, Hà Nội

309. Lê Công Vinh, IT, Vũng Tàu

310. Phạm Minh Khang, sinh viên, TP HCM

311. Đinh Văn Lưu, TP HCM

312. Nguyễn Việt Anh, TS, Đại học Kyoto, Nhật Bản

313. Trịnh Toàn, bảo vệ, Nam Định

314. Bùi Trần Đăng Khoa, luật sư, TP HCM

315. Nguyễn Lương Thịnh, tư vấn đầu tư, TP HCM

316. Trần Công Thắng, bác sỹ, Na Uy

317. Trần Minh Trường, CHLB Đức

318. Bùi Phi Hùng, cán bộ, Hà Nội

319. Chu Trọng Thu, cựu giáo chức, TP HCM

320. Hồ Văn Tích, kỹ sư, TP HCM

321. Nguyễn Thanh Xuân, kỹ sư, TP HCM

322. Toan Ha Tran, Hà Lan

323. Đặng Lợi Minh, giáo viên hưu trí, Hải Phòng

324. Đàm Minh, cựu chiến binh, Hải Phòng

325. Trương Chí Tâm, cử nhân, TP HCM

326. Nguyễn Tiến Đức, kỹ sư, đang nghỉ hưu, TP HCM

327. Trần Thị Hồng Lợt, kế toán, TP HCM

328. Đoàn Văn Ngãi, Hải Phòng

329. Hà Dương Tuấn, nguyên chuyên gia Công nghệ Thông tin, Pháp

330. Đặng Nguyệt Ánh, hưu trí, Hà Nội

331. Lê Kim Duy, kỹ sư, Huế

332. Đỗ Như Phương, từng là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hungary

333. Bùi Tín, nhà báo tự do, Pháp

334. Thái Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh viên, TP HCM

335. Bùi Hoài Mai, họa sĩ, Hà Nội

336. Trần Văn Bang, kỹ sư, TP HCM

337. Vũ Ngọc Sơn, kế toán, Hà Nội

338. Lê Hữu Nghị, kỹ sư, Hà Nội

339. Trần Thị Hường, CHLB Đức

340. Vũ Thị Phương Anh, công dân Việt Nam, TP HCM

341. Trần Ngọc Thành, Ba Lan

342. Nhật Tuấn, nhà văn, TP HCM

343. Nguyễn Huy Dũng, dân thường, Vũng Tàu

344. Hoàng Liên, giảng viên đại học, Hà Nội

345. Nguyễn Phúc Khanh, Đà Nẵng

346. Dương Sanh, cựu giáo viên, Khánh Hòa

347. Nguyễn Việt Hùng, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

348. Phan Minh Quân, cử nhân, TP HCM

349. Đặng Văn Nam, TP HCM

350. Bùi Việt Hà, Hà Nội

351. Nguyễn Ngọc Đức, kỹ sư, Pháp

Đợt 3:

352. Ngô Văn Phương, huynh trưởng hướng đạo, Đại biểu Hội đồng Nhân dân TP HCM khóa 4, TP HCM

353. Nguyễn Hữu Phước, nhà báo, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Trung ương Cục Miền Nam, TP HCM

354. Trần Văn Long, nguyên Phó Bí thư Thành đoàn TP HCM, nguyên Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty du lịch Sài Gòn (Saigontourist), TP HCM

355. Nguyễn Thị Kim Chi, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

356. Nguyễn Thiện Nhân, nhân viên, Bình Dương

357. Nguyễn Thành Tiến, sinh viên, Hải Phòng

358. Dương Văn Tú, dược sĩ, giảng viên Trường Đại học Dược, Hà Nội

359. Trương Thị Lan Yến, dược sĩ, TP HCM

360. Đỗ Anh Tuấn, kinh doanh, Vĩnh Phúc

361. Phạm Ngọc Cảnh Nam, nhà văn, Đà Nẵng

362. Trương Quốc Dũng, kỹ sư, TP HCM

363. Nguyễn Quốc Lập, kỹ sư, Hà Nội

364. Võ Thanh Hà, giáo viên, Hà Nội

365. Giuse Nguyễn Công Bắc, linh mục Giáo phận Vinh

366. Hà Văn Thùy, nhà văn, TP HCM

367. Nguyễn Quốc Bình, kỹ sư, TP HCM

368. Nguyễn Xuân Phúc, lao động tự do, Hà Nội

369. Nguyễn Mộng Nhưng, cán bộ nghỉ mất sức lao động, người viết văn không chuyên, Nam Định

370. Phan Quốc Tuyên, kỹ sư, Thụy Sĩ

371. Nguyễn Khắc Vỹ, cán bộ hưu trí, TP HCM

372. Đặng Danh Ánh, PGS TS, nguyên Trưởng ban Đào tạo, Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

373. Nguyễn Văn Đài, luật sư, Hà Nội

374. Đỗ Như Ly, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

375. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Nam Định

376. Lê Quỳnh Mai, kỹ sư, Hà Nội

377. Nguyễn Tiến Lực, nông dân, Hà Nội

378. Ngô Minh Tín, sinh viên, TP HCM

379. Nguyễn Đình Vinh, thạc sĩ, TP HCM

380. Vũ Xuân Tửu, nhà văn, Tuyên Quang

381. Phạm Thanh Sơn, kinh doanh, Hà Nội

382. Nguyễn Đắc Kiên, nhà báo, Hà Nội

383. Tran Duc Cung, TS hưu trí, TP HCM

384. Nguyễn Ngọc (bloggger Nguyễn Ngọc Già), TP HCM

385. Đào Duy Chữ, TSKH, TP HCM

386. Phạm Lê Vương Các, sinh viên, TP HCM

387. Lê Thị Hồng Hạnh, hưu trí, Hà Nội

388. Vũ Linh, nguyên là giảng viên Đại học Bách khoa, Hà Nội

389. Đinh Trí Nhật Huy, học sinh, TP HCM

390. Nguyễn Đức Vinh, kỹ sư, Hải Phòng

391. Hồ Đức Thanh, nghề tự do, Hà Nội

392. Nguyễn Đức Nhân, công nhân, Hải Phòng

393. Nguyễn Quang Nhàn, cán bộ công đoàn, đã hưu trí, Đà Lạt

394. Lê Văn Tuynh, Bình Thuận

395. Phạm Minh Cường, quân nhân, Quảng Ninh

396. Trần Thị Hoa, sinh viên, TP HCM

397. Phạm Hùng, hưu trí, Canada

398. Văn Hiền Hạ Sỹ, Hà Nội

399. Văn Phú Mai, cựu giáo viên, Quảng Nam

400. Vũ Văn Lâm, sinh viên, Bạc Liêu

401. Nguyễn Trang Nhung, kỹ sư, TP HCM

402. Nguyễn Hà Trung, Hà Nội

403. Trần Trọng Khánh, sinh viên, Hà Nội

404. Nguyễn Đình Hòa, nhân viên, Quảng Bình

405. Phan Thị Thùy Linh, giáo viên, Cần Thơ

406. Võ Hữu Quyền, Khánh Hòa

407. Đỗ Trọng Dương, sinh viên, TP HCM

408. Trần Xuân Huyền, Nghệ An

409. Phạm Việt Hùng, TS, Hàn Quốc

410. Mai Văn Tuất (blogger Văn Ngọc Trà), TP HCM

411. Lê Thanh Tùng, cử nhân, TP HCM

412. Nguyễn Đức Hùng, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

413. Dao Xuan Tuan, Hà Nam

414. Trần Quốc Túy, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

415. Phan Bảo Châu, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

416. Lê Quang Hải, sinh viên, Scotland

417. Nguyễn Việt Triều, kiến trúc sư, Quảng Ngãi

418. Tư Đồ Tuệ, Canada

419. Phạm Quỳnh Hương, Hà Nội

420. Nguyễn Văn Vương, nhân viên, TP HCM

421. Vũ Nhật Khải, PGS TS, nguyên Vụ trưởng Vụ Đào tạo Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội

422. Bùi Thị Hội, chuyên viên cao cấp Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội

423. Nguyễn Minh, kỹ sư, TP HCM

424. Đặng Đình Cung, kỹ sư, TS, Pháp

425. Pham Xuan Phuong, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

426. Vũ Văn Bách, sinh viên, Hà Nội

427. Vũ Văn An, học sinh, Bạc Liêu

428. Trần Việt Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

429. Ngô Văn Hải, thợ nguội, cử nhân kế toán, Yên Bái

430. Trương Xuân Trường, lao động tự do, Thái Bình

431. Trinh Hung CPA, thạc sĩ, Australia

432. Đặng Hoàng Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

433. Nguyễn Kiều Diễm, Long Biên, Hà Nội

434. Nguyễn Hùng Cường, sinh viên, TP HCM

435. Phạm Thu Thủy, Hà Nội

436. Bùi Tiến An, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ Ban Dân vận Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Chủ tịch Lực lượng Phụng sự lao động (trước 1975), TP HCM

437. Lê Văn Linh, kỹ sư, Nam Định

438. Trần Hưng Thịnh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

439. Nguyễn Thị Chung, hưu trí, TP HCM

440. Lưu Hồng Thắng, Hoa Kỳ

441. Phan Kim Khánh, sinh viên, Thái Nguyên

442. Trần Thị Tuyết Cơ, nội trợ, Hoa Kỳ

443. Nguyễn Đức Dân, GS TS, nguyên Phó Chủ tịch Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, TP HCM

444. Mai Phan Việt Hùng, luật sư, TS, TP HCM

445. Đặng Vũ Giang, TS, cán bộ nghiên cứu Viện Toán học, Hà Nội

446. Chí Vĩnh Nguyên, Bình Dương

447. Nguyễn Thị Yến Trang, sinh viên, TP HCM

448. Vũ Văn Hiền, nhà giáo, Hà Nội

449. Nguyễn Hòa, Cao học Hành chánh Sài Gòn, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

450. Nguyễn Thái Hùng, kỹ sư, Nghệ An

451. Lê Thị Phú, TS, TP HCM

452. Thái Thăng Long, nhà thơ, TP HCM

453. Đinh Minh Hân, nghề nghiệp IT, Bà Rịa Vũng Tàu

454. Phạm Ngọc Minh, Hà Nội

455. Nguyễn Văn Thạnh, chủ nhiệm CLB máu khó đông, Đà Nẵng

456. Lê Hồng Phú, kỹ sư, Hà Nội

457. Lê Tuấn Huy, TS, TP HCM

458. Võ Quê, nhà thơ, Huế

459. Nguyễn Hữu Việt Hưng, GS TSKH, Đại học Quốc gia Hà Nội

460. Nguyễn Đức Độ, kinh doanh tự do, Bắc Ninh

461. Tạ Dzu, Hoa Kỳ

462. Vương Đức Hòa, kĩ sư điện, Hải Dương

463. Lê Thái Dương, nhà báo, TP HCM

464. Thomas Cong, IT Consultant, Hoa Kỳ

465. Lê Xuân Thiêm, kinh doanh, TP HCM

466. Nguyễn Thái Minh, doanh nghiệp, Thái Nguyên

467. Lê Mai, hưu trí, Australia

468. Phạm Kỳ Đăng, làm thơ, dịch thuật, CHLB Đức

469. Trần Đình Thanh Lam, cựu nhà giáo, cựu nhà báo, TP HCM

470. Lưu Anh Tuấn, Ba Lan

471. Nguyễn Hùng Sơn, họa sĩ, Hà Nội

472. Pham Hoang Nam, cử nhân, Bình Phước

473. Lê Văn Điền, TS, Ba Lan

474. Trương Lợi, kỹ sư, TP HCM

475. Đặng Đình Tấn Trương, sinh viên, TP HCM

476. Phùng Liên Đoàn, TS, Chủ tịch Hội nhân đạo Vietnamese American Scholarship Fund (VASF) và Fund for the Encouragement of Self-Reliance (FESR), Hoa Kỳ

477. Hoàng Hồng Sơn, TS, kỹ sư, Pháp

478. Nguyễn Kim Thảo, giảng viên, TP HCM

479. Trần Đức Thạch, Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Nghệ An

480. Cao Văn Khánh, sinh viên, Lai Châu

481. Vũ Bùi, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

482. Vũ Văn Quyết, kỹ sư, Vĩnh Phúc

483. Trần Hải Hạc, nguyên PGS trường Đại học Paris 13, Pháp

484. Nguyễn Trung Dân, Giám đốc Chi nhánh Nhà xuất bản Hội Nhà văn tại Miền Nam, TP HCM

485. Nguyễn Ngọc Hùng, sinh viên, Pháp

486. Phạm Đức Long, Hà Nội

487. Lê Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

488. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư, Huế

489. Nguyễn Chí Linh, Phó Chủ tịch Hội đồng Giám mục Việt Nam, Giám mục Giáo phận Thanh Hóa

490. Phạm Hữu Anh Huy, cử nhân, TP HCM

491. Le Dinh Hong, kế toán, Canada

492. Le Thi Nhan, nội trợ, Canada

493. Hoàng Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

494. Hồ Vĩnh Trực, kỹ thuật viên, TP HCM

495. Nguyễn Văn Hùng, hưu trí, TP HCM

496. Võ Quang Luân, công dân, Hà Nội

497. Nguyễn Tiến Dũng, kinh doanh, Nghệ An

498. Hà Văn Thịnh, Đại học Khoa học Huế

499. Võ Tá Luân, kỹ thuật IT, TP HCM

500. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, Bắc Ninh

501. Nguyễn Thị Hường, nghiên cứu sinh, Đại học Indiana, Hoa Kỳ

502. Nguyễn Tường Thụy, cựu chiến binh, cử nhân, Hà Nội

503. Nguyễn Ngọc Sơn, cựu chiến binh, kinh doanh, TP HCM

504. Khai Tâm, Nhật Bản

505. Nguyễn Huy Đức, buôn bán nhỏ, Hà Tĩnh

506. Cao Xuân Hưng, TP HCM

507. Phạm Quang Hiếu, họa sĩ, Hà Nội

508. Nguyễn Xuân Thịnh, giáo viên, TP HCM

509. Trần Kiều Hưng, kỹ sư, TP HCM

510. Trần Ngọc Tùng, IT, TP HCM

511. Mai Xuân An, sinh viên, Khánh Hòa

512. Trần Tiến Đức, kỹ sư, nhà báo, đạo diễn truyền hình, đã nghỉ hưu, Hà Nội

513. Trần Minh Thiện, sinh viên, Hà Nội

514. Nguyễn Duy Tư, cử nhân, TP HCM

515. Nguyễn Đình Hà, cử nhân, Hà Nội

516. Hiệp-Hoà T. Nguyễn, TS, Giám đốc, Hoa Kỳ

517. Nguyễn Thế Phương, TS,  Canada

518. Nguyễn Văn Phúc, kỹ sư, Bình Định

519. Trần Tuấn Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

520. Nguyễn Trọng Đại, giảng viên, Pháp

521. Hồ Quang Huy, kỹ sư, Nha Trang

522. Đinh Nhật Uy, kỹ sư, Long An

523. Nguyễn Thị Kim Liên, nội trợ, Long An

524. Đinh Văn Chuộn, thợ điện 7/7, Long An

525. Trần Trung Vĩnh, nhân viên, Long An

526. Hà Sĩ Phú, tài xế, Long An

527. Đinh Quân, thợ chụp ảnh, Long An

528. Nguyễn Thế Hiệp, bảo vệ siêu thị, Long An

529. Đỗ Văn Thái, kỹ thuật viên, Long An

530. Trịnh Đình Thuận, cử nhân, Hà Nội

531. Nguyễn Trọng Hoàng, bác sĩ, Pháp

532. Nguyễn Xuân Anh, kỹ sư, Hoa Kỳ

533. Bạch Long Giang, Hà Nội

534. Nguyễn Trọng Nhân, nhiếp ảnh, Tiền Giang

535. Thùy Linh, nhà văn, Hà Nội

536. Lương Hữu Minh, giáo viên, TP HCM

537. Le Van Hiep, sinh viên, TP HCM

538. Thích Nguyên Hùng, nghiên cứu, dịch thuật, giảng dạy Phật pháp, Pháp

539. Khổng Hy Thiêm, kỹ sư, Khánh Hòa

540. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

541. Đặng Hoàng Hậu, chuyên viên, Cần Thơ

542. Nguyễn Ngọc Hưng, IT, Nam Định

543. Võ Công Tường, công dân, Hà Tĩnh

544. Nguyễn Ngọc Sơn, nhà giáo, nhà báo, Hà Nội

545. Tran Van Thuan, CHLB Đức

546. Trần Anh Đức, kỹ sư, Hà Nội

547. Lê Vạn Tùng, Đăk Lăk

548. Nghiêm Phong, hưu trí, Hà Nội

549. Trần Hữu Kham, thương binh mù, cựu tù chính trị Côn Đảo, TP HCM

550. Nguyễn Đức Quỳnh, kinh doanh, TP HCM

551. Ngô Thị Kim Cúc, nhà văn, nhà báo, TP HCM

552. Lê Phụng, cán bộ Quân đội, TP HCM

553. Trần Hữu Đức, bác sĩ thú y, kinh doanh, Hà Tĩnh

554. Pham Mai Ly, student, Thụy Điển

555. Tô Hoài Nam, công nhân, Nha Trang

556. Nguyễn Bảo Lâm, kiến trúc sư, Đại học Kiến trúc Hà Nội

557. Tran Phuc Thong, cán bộ nghiên cứu Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, đã nghỉ hưu, thương binh 3/4 thời chống Pháp, Hà Nội

558. Trần Hưng Bình, chuyên gia hệ thống, Singapore

559. Nguyễn Đức Nam, kỹ thuật viên IT, Thanh Hóa

560. Ngô Mạnh Hùng, kỹ sư, Hưng Yên

561. Đặng Quốc Trọng, sinh viên, Bình Dương

562. Lê Đình Thôi, kỹ sư, Thừa Thiên Huế

563. Lê Chí Thành, sinh viên, Hà Nội

564. Tinh Phan MSc, BEng, CEng, MIET Senior Design Engineer, Anh

565. Đỗ Vân Anh, giáo viên, Hà Nội

566. Trịnh Quốc Việt, Hà Nội

567. Tống Văn Linh, kỹ sư, Thái Bình

568. Truong Bich Phuong, nhân viên, TP HCM

569. Ngô Minh, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Huế

570. Trí Tài, nhân viên, TP HCM

571. Lương Đức Hùng, kỹ sư, TP HCM

Đợt 4:

572. Trần Hữu Tá, PGS TS, TP HCM

573. Vũ Quang Việt, TS, nguyên chuyên gia kinh tế Liên Hiệp Quốc, Hoa Kỳ

574. Nguyễn Tuấn Long, kinh doanh, Hà Nam

575. Đào Hữu Nghĩa Nhân, kỹ sư, TP HCM

576. Nguyễn Bá Dũng, kỹ sư, Hà Nội

577. Cao Thanh, du học sinh, Đài Loan

578. Đặng Hữu Tuấn, giáo viên, Bắc Giang

579. Lê Văn Quảng, Ba Lan

580. Hồ Thanh, họa sĩ, TP HCM

581. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

582. Nguyễn Thị Ngọc Hà, giáo viên, Lào Cai

583. Van Dinh Nguyen, huu trí, CHLB Đức

584. Trần Ngọc Sơn, kỹ sư, Pháp

585. Nguyễn Thị Thanh Hằng, dược sĩ, Pháp

586. Nguyễn Đình Trị, bác sĩ, TP HCM

587. Lê Đức Quang, TS, giảng viên, Đại học Huế

588. Nguyễn Đăng Nghiệp, giáo viên, TP HCM

589. Nguyen Viet, CHLB Đức

590. Huỳnh Thái Học, kỹ sư, Nha Trang

591. Phan Tấn Huy, kế toán, TP HCM

592. Hoàng Minh Tường, nhà văn, Hà Nội

593. Nguyễn Duy Việt, Hải Phòng

594. Đinh Xuân Duyệt, kỹ sư đã hưu trí, Hà Nội

595. Nguyễn Văn Duyên, kỹ sư, Hà Nam

596. Nguyễn Văn Diện, Đại úy về hưu, 40 năm tuổi đảng, Hà Nam

597. Lê Thị Là, nông dân, Hà Nam

598. Nguyễn Thị Luyến, nông dân, Hà Nam

599. Nguyễn Văn Duy, công nhân, Hà Nam

600. Kim Ngọc Cương, chuyên viên chính, đã nghỉ hưu, Hà Nội

601. Nguyễn Trọng Phú, nhân viên Hyundai Heavy Industries, Hàn Quốc

602. Nguyen Van Nghiem, nguyên giảng viên Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

603. Nguyễn Hữu Thao, cựu quân nhân F289, Bộ Tư lệnh Công binh, Bulgaria

604. Ngô Cao Chi, kỹ sư điện tử, Hoa Kỳ

605. Đức Nhân, Đà Nẵng

606. Đặng Ngọc Quang, Đống Đa, Hà Nội

607. Hoàng Quý Thân, PGS TS, Hà nội

608. Nguyễn Văn Viễn, Hà Nội

609. Nguyễn Văn Hải, Hải Phòng

610. Trương Tấn Hồng Phúc, du học sinh tại Australia

611. Nguyễn Văn Kinh (Sơn Hà), cựu chiến binh chống Nhật, Pháp, Mỹ, lão thành Cách mạng, Hà Nội

612. Nguyễn Minh Hùng, công nhân, CHLB Đức

613. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư xây dựng, Đồng Nai

614. Trần Thị Xuân, bác sĩ, Hà Nội

615. Phạm Quang Nam, tư vấn tự do, Hà Nội

616. Nguyễn Thị Liên, Nghệ An

617. Từ Anh Tú, thợ sơn, Bắc Giang

618. Trần Thanh Trúc, Bà Rịa – Vũng Tàu

619. Nguyễn Minh Quân, kỹ sư, Quảng Ninh

620. Hoàng Thúc Tấn, nguyên Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Hà Nội

621. Hồ Văn Khuynh, nông dân, Đắk Nông

622. Trần Nam, sinh viên, Hà Nội

623. Lê Hồng Quang, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

624. Nguyễn Văn Tâm, công dân, TP HCM

625. Trần Quý Huy, cán bộ hưu trí, Hà Nội

626. Ypen Bing, dân tộc Mnông Rlam, Dăk Lăk

627. Thanh-Nhan Le, hành nghề tự do, CHLB Đức

628. Bùi Thị Minh Hằng, dân oan, Vũng Tàu

629. Nguyễn Cảnh Hoàn, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt vùng Mansfeld – Südharz, Bang Sachsen Anhalt, Lutherstadt Eisleben, CHLB Đức

630. Bùi Đình Giáp, kỹ sư, Hải Phòng

631. Đỗ Thành Long, giáo viên, TP HCM

632. Bùi Văn Bồng, Đại tá, nhà báo, Hà Nội

633. Lê Huy Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

634. Trịnh Minh Hiếu, sĩ quan quân đội, đảng viên, Thanh Hóa

635. Nguyễn Phú Hải, Hà Nội

636. Nguyễn Văn Tòng, nhà giáo về hưu, Đà Lạt

637. Nguyễn Thanh Phong, giảng viên, An Giang

638. Nguyễn Thị Thanh Mai, Giám đốc công ty tư nhân, Hà Nội

639. Phạm Văn Hải, kỹ sư, Software Developer, Nha Trang

640. Nguyễn Viết Lầu, giảng viên đại học, hội viên Hội Cựu chiến binh Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

641. Hoàng Hoàng Mai, Hà Lan

642. Lương Bảo Duy, sinh viên, TP HCM

643. Trần Tấn Thiện, sinh viên, Đà Nẵng

644. Trần Tú Phương, lập trình viên, cử nhân, TP HCM

645. Nguyen Manh Hung, công nhân, Hoa Kỳ

646. Huynh Vince, công nghệ thông tin, Hoa Kỳ

647. Phan Bùi Anh Tài, kĩ sư, Hà Nội

648. Mai Phúc Anh, nhạc công, Cần Thơ

649. Trần Liễu Châu, doanh nhân, CHLB Đức

650. Ngô Đắc Lợi, nhạc sĩ, Cần Thơ

651. Lê Thị Hoàng Lan, nội trợ, Cần Thơ

652. Vu Quang, PGS TS, nhà nghiên cứu sư phạm, đã nghỉ hưu, Hà Nội

653. Nguyễn Kim Thái, công dân Việt Nam, Vũng Tàu

654. Nguyễn Quang Phái, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

655. Lê Tấn Đức, phụ trách Thương mại, Văn phòng Đại diện Johs, Rieckermann tại Việt Nam, TP HCM

656. Lê Bảo, chứng khoán, TP HCM

657. Lê Viết Bình, TS, hưu trí, TP HCM

658. Nguyen Van Binh, kỹ sư, TP HCM

659. Phạm Minh Châu, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

660. Phạm Xuân Huyên, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

661. Phạm Hạc Yên-Thư, TS, Trưởng phòng Dược, Bệnh viện Orsay, Pháp

662. Nguyễn Quốc Vũ, IT, Cộng hòa Czech

663. Theresa Lê Hằng, sinh viên, Hà Nội

664. Nguyễn Trường Việt Linh, sinh viên, Hà Nội

665. Phạm Sơn Toàn, sinh viên, Hà Nội

666. Nguyễn Tiến Nam, kinh doanh tự do, Hà Nội

667. Nguyễn Minh Mẫn, kĩ sư, về hưu, Canada

668. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, hưu trí, Canada

669. Nguyễn Quang Bình Tuy, bác sĩ, TP HCM

670. Lý Tiến Đạt, sinh viên, TP HCM

671. Nguyễn Hữu Úy, TS, kỹ sư, Hoa Kỳ

672. Sỹ Nguyễn, Hoa Kỳ

673. Hoàng Trung Mạnh, nguyên cán bộ khoa Triết học trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, nguyên bí thư Chi bộ trường Đại học tổng hợp Humboldt 1992-1993, Pháp

674. Lương Đình Cường, Tổng Biên tập Báo điện tử NguoiViet.de, CHLB Đức

675. Lưu Thùy Linh, luật sư, Hà Nội

676. Nguyễn-Khoa Thái Anh, nhà giáo, Hoa Kỳ

677. Trịnh Xuân Tài, kỹ sư, Hà Nội

678. Nguyen Ngoan, kỹ sư, Thụy Sĩ

679. Nguyễn Sỹ Phương, Dr, CHLB Đức

680. Chu Văn Keng, cử nhân, CHLB Đức

681. Pham Chan, Phần Lan

682. Nguyen Quang Tuyen, nghệ sĩ Thị giác, Hoa Kỳ

683. Đỗ Quyên, du học sinh, Canada

684. Nguyễn Thị Phượng, nhân viên ngân hàng, CHLB Đức

685. Vũ Manh Hùng, cựu giảng viên Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật – Thương mại, Hà Nội

686. Vũ Văn Hùng,  cựu giáo viên, Hà Nội

687. Phan Văn Hùng, cựu giáo viên, Hà Nội

688. Phạm Văn Tiến, kỹ sư, Hải Phòng

689. Hoàng Dương Tuấn, giáo sư Đại học Công nghệ Sydney, Australia

690. Nguyễn Hữu Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

691. Lê Diễn Đức, nhà báo, Hoa Kỳ

692. Trịnh Anh Hùng, kinh doanh, CHLB Đức

693. Đào Quang Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

694. Le Gia Phong, CHLB Đức

695. Nguyễn Mạnh Đạt, sinh viên, Cộng hòa Czech

696. Bùi Đức Hào, TS, nguyên Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Người Việt Nam tại Pháp, Pháp

697. Ngô Anh Văn, TS, Đại học Nam California, Hoa Kỳ

698. Nguyễn Việt Bách (bút danh Phan Thành Đạt), hướng dẫn viên du lịch, sinh viên, Pháp

699. Kiệt Nguyễn, Hoa Kỳ

700. Lê Thị Phương Hoa, Đà Nẵng

701. Nguyễn Quyền, công dân Việt Nam, CHLB Đức

702. Trần Ngọc Châu, kinh doanh, Anh Quốc

703. Ngụy Hữu Tâm, TS, cán bộ nghiên cứu vật lý tại Viện Khoa học Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

704. Le Huu Chinh, cư sĩ Phật giáo Hòa Hảo, Canada

705. Đỗ Ngọc Quỳnh, TS, nhà giáo Đại học Cần Thơ, đã nghỉ hưu, TP HCM

706. Phạm Tiến Quốc, TP HCM

707. Le Anh Phong, công nhân, Canada

708. Hoàng Đức, nhà báo, Quảng Trị

709. Đỗ Tiến Trung, Hải Phòng

710. Lưu Gia Lạc, thợ tiện, TP HCM

711. Thế Dũng, nhà văn, nhà thơ, CHLB Đức

712. Chu Văn, cử nhân, CHLB Đức

713. Phan Đăng Khoa, nhà báo, Hà Nội

714. Nguyễn Ngọc Trân, nhân viên thiết kế game, TP HCM

715. Nhanh Van Truong, Trung úy, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

716. Ngô Thanh Tú, hướng dẫn viên và viết báo tự do, Khánh Hòa

717. Nguyễn Ngọc Biên, kỹ sư, Hà Nội

718. Hung Huynh, Hoa Kỳ

719. Phạm Tuyên, bác sĩ, TP HCM

720. Tran Hang Nga, GS, Hoa Kỳ

721. Mai Nhật Đăng, học sinh, Nhật Bản

722. Đàm Huy Hoàng, nông dân, Hưng Yên

723. Hoàng Nghĩa Thắng, kỹ sư, Nghệ An

724. Đặng Chương Ngạn, viết văn, TP HCM

725. Nguyễn Nữ Phương Dung, sinh viên, TP HCM

726. Hoàng Huyền Trang, sinh viên, Hà Nội

727. Hồ Thị Hòa, thạc sĩ, TP HCM

728. Nguyễn Sỹ Vinh, kỹ sư, Nghệ An

729. Nguyễn Chinh, Hà Nội

730. Hoàng Văn Lạc, cử nhân, Bình Thuận

731. Trần Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

732. Nguyen Quang Tan, giáo viên, TP HCM

733. Trần Tiễn Cao Đăng, nhà văn, dịch giả, trí thức tự do, Hà Nội

734. Nguyễn Văn Thanh, cử nhân, TP HCM

735. Đỗ Minh Tuấn, nhà thơ, đạo diễn, Hà Nội

736. Bùi Phan Thiên Giang, chuyên viên, TP HCM

737. Nguyên Văn Hùng, công chức, Bắc Giang

738. Nguyễn Thị Phương Thảo, kế toán, Hà Nội

739. Nguyễn Đức Nam, du học sinh, Hàn Quốc

740. Đỗ Khắc Chiến, hưu trí, Hà Nội

741. Nguyễn Thị Ánh Hiền, biên phiên dịch, TP HCM

742. Nguyễn Trần Quyên Quyên, Senior Account Officer, TP HCM

743. Nguyễn Việt Cường, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

744. Nguyen Hà Tĩnh, hành nghề tự do, Hoa Kỳ

745. Lê Mạnh Hà, bất động sản, Hải Phòng

746. Trịnh Xuân Dũng, thạc sĩ, kỹ sư điện, Đồng Nai

747. Nguyễn Xuân Mạnh, kỹ sư, TP HCM

748. Nguyễn Thị Mai Phượng, Hà Nội

749. Nguyễn Thị Quỳnh Như, sinh viên, Đồng Nai

750. Phan Văn Hiến, PGS TS, nhà giáo, Hà Nội

751. Trần Thị Anh, cán bộ, Hà Nội

752. Đỗ Hoàng Điệp, kỹ sư, Hà Nội

753. Trần Thị Thu Hương, kế toán, Hà Nội

754. Hoàng Thị Ngọc, kiến trúc sư, Hà Nội

755. Phạm Đức Chính, nhân viên văn phòng, TP HCM

756. Trần Thanh Bình, kỹ sư, Hà Nội

757. Nguyễn Thạch Cương, TS, Hà Nội

758. Hà Chí Hải, buôn bán, Hà Nội

759. Trần Đình Quân, cử nhân, Quảng Trị

760. Jo – Trần, kinh doanh, Hà Nội

761. Lê Thành Tài, kỹ sư, Vũng Tàu

762. Vu Khac Luong, Đại học Y Hà Nội

763. Phạm Văn Giang, cử nhân, Hà Nội

764. Lê Huỳnh Hữu Hạnh, sinh viên, TP HCM

765. Nguyễn Thanh Hiền, công nhân, Đồng Tháp

766. Phạm Hải Hồ, TS, biên soạn sách, dịch thuật, CHLB Đức

767. Lê Xuân Mười, chuyên viên kinh doanh xuất nhập khẩu, TP HCM

768. Lê Văn Hiệu, kỹ sư, TP HCM

769. Trần Trọng Khánh, kỹ thuật viên, Hà Nội

770. Trương Minh Tịnh, Giám đốc Công ty TithacoPty LTD, Australia

771. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, TP HCM

772. Trần Nguyễn Bảo Châu, sinh viên, Hoa Kỳ

773. Hồ Xuân Anh, Nghệ An

774. Đỗ Quý, thạc sĩ, Australia

775. Trần Tâm Thương, Quảng Ninh

776. Doãn Hữu Phồn, Bà Rịa – Vũng Tàu

777. Bùi Văn Bông, cán bộ về hưu, Đà Nẵng

778. Đinh Anh Tú, học sinh, TP HCM

779. Dinh Van Hien, bác sĩ, Dong Nai

780. Trần Xuân Sơn, đồ họa, Hà Nội

781. Phạm Anh Chiến, kỹ sư, Hà Nội

782. Nguyễn Ngọc Lưu, nhà giáo ưu tú, hưu trí, TP HCM

783. Trương Quang Chế, nguyên Phó Chủ nhiệm Khoa Ngữ Văn Trường Đại học Cần Thơ

784. Đinh Nguyễn Thanh Hùng, TP HCM

785. Tran Ngoc Thanh, Hà Nội

786. Nguyễn Quý Kiên, kỹ thuật viên, Hà Nội

787. Nguyễn Ngọc Hiếu, kinh doanh tự do, Hà Nội

788. Nguyễn Văn Báu, kỹ sư, Hà Nội

789. Phan Phước Toàn, cử nhân, TP HCM

790. Huỳnh Thục Vy, blogger, Đaklak

791. Lê Khánh Duy, Đaklak

792. Nguyễn Tiến Tài, nhà giáo hưu trí, Hà Nội

793. Trịnh Duy, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật, Philippines

794. Phạm Thanh Lâm, kỹ sư, Đan Mạch

795. Nguyễn Minh Chính, Hà Nội

796. Nguyễn Hữu Tuyến, kỹ sư hưu trí, TP CHM

797. Hoan Bùi, cựu sĩ quan Quân lực Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

798. Nguyễn Văn Bảo, học sinh, TP HCM

799. Nguyễn Hồng Điệp, TP HCM

800. Nguyễn Kỳ Hưng, Curtin University, Australia

801. Hoàng Thúc Cảnh, nguyên cố vấn Văn phòng chính phủ, Hà Nội

802. Huỳnh Thúc Cẩn, Đại tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, hưu trí, cựu cố vấn quân sự chính phủ cách mạng Lào, Hà Nội

803. Nguyễn Thị Xuân Mai, hưu trí, Hà Nội

804. Lê Đăng Tuấn, lao động tự do, Đồng Nai

805. Đỗ Thịnh, TS, hưu trí, Hà Nội

806. Nguyễn Duy Linh, doanh nhân, Huế

807. Hồ Thanh Hùng, kỹ sư, TP HCM

808. Nguyễn An Liên, công nhân, Đà Nẵng

809. Nguyễn Duy Thịnh, cử nhân, TP HCM

810. Lê Đ. Quang, kinh doanh, Hoa Kỳ

811. Nguyễn Hữu Minh, dược sĩ, TP HCM

812. Đoàn Nguyên Hồng, kỹ sư hồi hưu, Australia

813. Xà Quế Châu, đầu bếp, TP HCM

814. Trần Thị Vân Lương, nội trợ, Hà Nội

815. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

816. Phạm Văn Nhiên, công nhân, Hà Nội

817. Nguyễn Sơn Phong, Vũng Tàu

818. Diệp Bảo Tuấn, Nha Trang

819. Trần Quốc Hiệp, công dân, Hà Nội

820. Ngô Hoàng Hưng, kinh doanh, TP HCM

821. Huynh Van Que, nguyen Hiệu trưởng trường cấp 2, 3 Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

822. Nguyễn Tiến Đạt, Chủ tịch Liên đoàn sinh viên Công giáo Việt Nam, Hà Nội

823. Phan Xuan Trinh, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

824. Đạt Nguyễn, TS, La Trobe University, Australia

825. Hồ Sĩ Hải, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

826. Nguyễn Thanh Xuân, công nghệ thông tin, TP HCM

827. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, CHLB Đức

828. Đào Quang Khải, Viện Toán học, Hà Nội

829. Đoàn Văn Chung, thạc sĩ, Hà Nội

830. Nguyễn Hoài Nam, kinh doanh, Thanh Hóa

831. Trần Văn Thọ, GS, Đại học Waseda, Nhật Bản

832. Nguyễn Thanh Tùng, chuyên viên văn phòng, TP HCM

833. Lê Tự Bình, công dân Việt Nam, Hà Nội

834. Mai Phương Tú, người dân, Hà Nội

835. Hoàng Thị Thiên Nga, TP HCM

836. Lê Minh Hiếu, cử nhân, TP HCM

837. Nguyễn Hoàng Bá, nhà báo, Nha Trang

838. Đỗ Lê Hoàng, kỹ sư, Hải Phòng

839. Lê Bá Diễm Chi (tức Song Chi), đạo diễn phim, nhà báo độc lập, Na Uy

840. Nguyễn Nhụy, TS, Đại học Quốc gia Hà Nội

841. Ngô Thế Hiền, hưu trí, Hà Nội

842. Nguyễn Hồng Phi, họa sĩ, Thái Lan

843. Huỳnh Thị Minh Bài, thương binh, đã nghỉ hưu, Bình Định

844. Nguyễn Thanh Lịch, công dân Việt Nam, Khánh Hòa

845. Trịnh Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

Đợt 5:

846. Huỳnh Sơn Phước, nhà báo, nguyên thành viên Viện IDS, nguyên Phó Tổng Biên tập báo Tuổi trẻ, TP HCM

847. Lê Thân, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ phong trào đấu tranh của nhân dân, sinh viên, học sinh tranh thủ dân chủ Thành phố Đà Lạt, TP HCM

848. Nguyễn Văn Chương, đã về hưu, Bỉ

849. Thạch Quang Hải, Hà Nội

850. Trương Long Điền, công chức hưu trí, An Giang

851. Lê Thúy, Ba Lan

852. Nguyễn Đức Nhuận, GS TSKH, nguyên Giám đốc Trung tâm phát triển SEDET (Université Paris 7/CNRS) hưu trí, Pháp

853. Phan Thị Phi Phi, GS TSKH, bác sĩ, hưu trí, trường Đại học Y Hà Nội

854. Phạm Quang Long, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

855. Hoang Hoa, hành nghề tự do, hưu trí, CHLB Đức

856. Trần Bích Thủy, hưu trí, Pháp

857. Nguyễn Thịnh, cử nhân, TP HCM

858. Bùi Bình Thuận, cán bộ hưu trí, Hà Nội

859. Trịnh Hồng Kỳ, nghề nghiệp tự do, TP HCM

860. Lương Linh Hoạt, cựu chiến binh, TP HCM

861. Phạm Hữu Nghệ, cựu chiến binh, thương binh, TP HCM

862. Vũ Công Hưng, giáo viên, Thái Bình

863. Nguyễn Hữu Chuyên, giáo viên, Thái Bình

864. Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Quảng Ngãi

865. Phạm Đức Tuấn, công nhân, TP HCM

866. Mai Phương Bắc, kỹ sư, Hà Nội

867. Nguyễn Đăng Bảy, kỹ sư, Đà Lạt

868. Nguyễn Vũ, kỹ sư, hành nghề tự do, TP HCM

869. Nguyễn Văn Dương, người làm công, Hà Nội

870. Lê Thị Lam Quỳnh, học sinh, Bình Phước

871. Nguyền Tấn Lộc, kỹ sư, Khánh Hòa

872. Vi Nhân Nghĩa, kỹ sư, Quảng Ninh

873. Nguyễn Thành Trung, sinh viên, Hà Nội

874. Trần Tiến Nam, giáo viên, Phú Thọ

875. Đặng Trường Lưu, họa sĩ, nhà phê bình Mỹ thuật, Hà Nội

876. Nguyễn Phương Tùng, PGS TS, TP HCM

877. Nguyễn Hoàng Phú, nhân viên, Đồng Nai

878. Dương Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

879. Tong Hoang Anh, hưu trí, Nha Trang

880. Huỳnh Thế Nhân, thạc sĩ, Pleiku

881. Nguyễn Xuân Khoa, TS, Nghệ An

882. Lê Văn Kiệt, kinh doanh, Quảng Trị

883. Nguyễn Hồng Quân, kỹ sư, Cần Thơ

884. Vũ Trọng Khải, PGS TS, TP HCM

885. Trần Thạch Linh, họa sĩ, Hà Nội

886. Phạm Đông Hải, kỹ sư, TP HCM

887. Đào Hữu Thuận, kỹ sư, TP HCM

888. Nguyễn Đức Tường, giảng viên đại học, Thái Nguyên

889. Lê Hồng Nhung, sinh viên, Hà Nội

890. Vũ Thuần, lão thành cách mạng, Hà Nội

891. Trần Đức Quế, hưu trí, Hà Nội

892. Phùng Hồ Hải, TS, Viện Toán học, Hà Nội

893. Đặng Tiến Hồng, thạc sĩ, hưu trí, Hà Nội

894. Nguyễn Trọng Huấn, kiến trúc sư, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Kiến trúc và Đời sống, TP HCM

895. Võ Anh Thơ, họa sĩ, TP HCM

896. Trần Anh Chương, kỹ sư, Đài Loan

897. Huỳnh Công Can, sinh viên, TP HCM

898. Bùi Trung Tín, cử nhân, cán bộ giáo dục, TP HCM

899. Hoàng Văn Minh, Hà Nội

900. Truong Vinh Phuc, cử nhân, cựu chiến binh, Hà Nội

901. Lê Hữu Tuấn, cử nhân, Hưng Yên

902. Nguyễn Đức Sắc, Hà Nội

903. Nguyễn Thúy Hạnh, Hà Nội

904. Nguyễn Quang Ánh, Hà Nội

905. Phạm Minh Hoàng, nguyên giảng viên Đại học Bách Khoa TPHCM

906. Đỗ Văn Đông, Nam Định

907. Nguyễn Bình Phương, cử nhân, Hà Nội

908. Trần Phong Thái, TP HCM

909. Vũ Công Đoàn, kiến trúc sư, Hà Nội

910. Nguyễn Minh Thiên, kỹ sư, Kon Tum

911. Nguyễn Thị Huần, bộ đội chuyển ngành, hiện đang đi đòi lại đất, tài sản, nhà cửa, chế độ bệnh binh và công tác, Vĩnh Phúc

912. Phạm Ngọc Luật, nguyên Phó Giám đốc Nhà xuất bản Văn hoá – thông tin, Hà Nội

913. Vũ Vân Sơn, phiên dịch, biên dịch cho Toà án và công chứng bang, CHLB Đức

914. Nguyễn Thị Thái Hiền, họa sĩ, TP HCM

915. Lưu Trần Đình Tùng, học sinh, Đà Nẵng

916. Võ Việt Nam, Nga

917. Bùi Minh Sơn, hưu trí, hơn 40 năm tuổi Đảng, Hà Nội

918. Mai Sơn, nhà văn, dịch giả, TP HCM

919. Ðặng Văn Ba, TS, nguyên Giám đốc Bộ Tin học, Tổ chức Quốc tế Viễn thông (I.T.U), Geneva, Thụy Sĩ

920. Bui Quang Trung, kỹ sư, Pháp

921. Lê An Vi, Hà Nội

922. Lê Mi, thạc sĩ, Bulgaria

923. Dương Tuấn Anh, Hải Phòng

924. Tran Hong Van, nghiên cứu viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

925. Phạm Bách Việt, đạo Diễn, Thủ Đức

926. Lê Anh Cường, kỹ sư, Hà Nội

927. Nguyễn Văn Tân, kỹ sư, Hoa Kỳ

928. Nguyễn Công Sơn, công nhân, Phần Lan

929. Khoa Vo, kỹ sư, Hoa Kỳ

930. Nguyễn Trần Vũ, TP HCM

931. Nguyen Gia Quoc, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

932. Nguyễn Hoàng Minh Đức, sinh viên, TP HCM

933. Vũ Đức Khanh, luật sư, Canada

934. Nguyễn Ngọc Hùng, TS, CHLB Đức

935. Nguyễn Tường Minh, kỹ sư, Hoa Kỳ

936. Nguyễn Ngọc Thạch, hưu trí, TP HCM

937. Tran Thi Ngoc Minh, Lâm Đồng

938. Lê Huy Quang, Ba Lan

939. Nguyễn Xuân Trường, sinh viên MBA, The University of Missouri, Hoa Kỳ

940. Lê Thiết Thành, TSKH, Hoa Kỳ

941. Hoàng Ngọc Bội, hưu trí, Vũng Tàu

942. Lê Thị Cúc Hoa, nhân viên văn phòng, TP HCM

943. Trần Văn Thạnh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

944. Phạm Toàn Thắng, doanh nghiệp, Cộng hòa Czech

945. Đỗ Thái Bình, kỹ sư, Ủy viên thường vụ Ban Chấp hành Hội Khoa học Kỹ thuật Biển, TP HCM

946. Lê Hồng Hà, công nhân, Hoa Kỳ

947. Pham Van Thanh, an ninh tư, Pháp

948. Hoa Khuu, Hoa Kỳ

949. Tôn Đức Hải, kỹ sư, Hà Tĩnh

950. Lê Ngọc Anh, kỹ sư, Hà Nội

951. Nguyễn Năng Tĩnh, giảng viên, Vinh

952. Michael Chu, thương gia, Australia

953. Đinh Hoàng Giang, doanh nhân, Hải Phòng

954. Dương Văn Minh, Đồng Nai

955. Phạm Văn Hưng, kỹ sư, Hà Nội

956. Nguyen Anh Tam, kỹ sư, Project manager, Canada

957. Lê Trọng Tính, kinh doanh, Thanh Hóa

958. Vu Nguyen, Programmer Analyst, Hoa Kỳ

959. Đỗ Anh Pháo, cử nhân, cán bộ quản lý doanh nghiệp, đã nghỉ hưu, Hà Nội

960. Nguyễn Văn Viên, Hà Nội

961. Phạm Quốc Trung, TS, giảng viên đại học, TP HCM

962. Nguyễn Cao Phong, nông dân, Hà Nội

963. Nguyễn Ngọc An, sinh viên, Vĩnh Long

964. Trần Hoài Nam, cử nhân, TP HCM

965. Tran Thanh Duc, TS, hưu trí, Hoa Kỳ

966. Hoàng Hiếu Minh, kỹ sư, Hà Nội

967. Văn Nhân Linh, cử nhân, Quảng Trị

968. Giáp Hoàng Long, kỹ sư, Bắc Giang

969. Đỗ Quang Tuyến, kỹ sư, Hoa Kỳ

970. Trần Văn Ninh, giáo viên, Phú Yên

971. Vũ Huyến, nhà báo, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Nhiếp Ảnh, Hà Nội

972. Đỗ Hải Minh, sinh viên, CHLB Đức

973. Đỗ Trường Sơn, học sinh, Hà Nội

974. Đỗ Văn Bình, thương binh, Phú Thọ

975. Đỗ Mạnh Chương, kỹ sư, Hà Nội

976. Hà Văn Cường, giáo viên, Phú Thọ

977. Đỗ Văn Tụng, công nhân, Hà Nội

978. Cao Xuân Tùng, kỹ sư, Hà Nội

979. Nguyễn Văn Sơn, cử nhân, Hà Nội

980. Nguyễn Đỗ Quyên, kỹ sư, Đà Nẵng

981. Trịnh Minh Quang, cử nhân, Đà Nẵng

982. Đỗ Văn Thành, công nhân, Hà Nội

983. Nguyễn Chí Dũng, kỹ sư, TP HCM

984. Hàn Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

985. Trần Văn Thiện, kỹ sư, Hà Nội

986. Nguyễn Đức Thành, nông dân, Hà Nội

987. Nguyễn Hồng Quy, sinh viên, TP HCM

988. Nguyen Minh Hong, Pháp

989. Nguyễn Văn Lịch, TP HCM

990. Trần Đỗ Vũ, sinh viên, TP HCM

991. Nguyễn Hoàng Anh, Bắc Giang

992. Lê Văn Oánh, kỹ sư, Hà Nội

993. Nghiêm Sĩ Cường, kinh doanh, Hà Nội

994. Trần Cảnh, TS, nguyên cán bộ giảng dạy Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, đã nghỉ hưu, Hà Nội

995. Nguyễn Thành Tuân, giáo viên, Quảng Bình

996. Võ Duy Quân, sinh viên, TP HCM

997. Đặng Thị Hoàng Hà, thạc sĩ, Hà Nội

998. Vũ Tuấn Minh, thạc sĩ, Hà Nội

999. Nguyễn Hoàng Long, công dân Việt Nam, TP HCM

1000. Bùi Kim Nhung, cán bộ hưu trí, TP HCM

1001. Nguyen Duc Truong Giang, giáo viên, Hà Nam

1002. Lê Bích Nhu, kỹ sư, Hà Nội

1003. Nguyễn Hữu Thanh, công nhân, TP HCM

1004. Võ Văn Tịnh, doanh nhân, Bình Thuận

1005. Quách Đăng Triều, nguyên Đại biểu Quốc hội khóa X, nguyên Viện trưởng Viện Hóa học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

1006. Nguyễn Huy Thành, giáo viên, Phú Thọ

1007. Trần Hoàn, kỹ sư, Đà Nẵng

1008. Nguyễn Thúy, Hà Nội

1009. Vũ Ngọc Duy, kỹ sư hàng hải, TP HCM

1010. Trần Quốc Thịnh, sinh viên, TP HCM

1011. Nguyễn Xuân Tính, linh mục quản xứ Lập Thạch, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1012. Lê Phiến, nông dân, Nghệ An

1013. Nguyen Thanh Danh, TP HCM

1014. Nguyễn Đức Lân, thạc sĩ, Hà Nội

1015. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên ngân hàng, Hải Dương

1016. Nguyễn Văn Thuận, chủ doanh nghiệp, Hoa Kỳ

1017. Cao Chi, GS, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

1018. Hà Văn Trọng, nguyên là đạo diến điện ảnh Hãng Phim truyện 1 Việt Nam, nghệ sĩ ưu tú sân khấu Nhà hát Kịch Việt Nam, Hà Nội

1019. Văn Ngọc Tâm, cán bộ nghỉ hưu, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, huy hiệu 30 năm tuổi Đảng, đã từ bỏ sinh hoạt Đảng, TP HCM

1020. Đinh Quang Tuyến,hướng dân viên du lịch, TP HCM

1021. Hồ Trọng Đễ, kỹ sư, TP HCM

1022. Nguyễn Ly Kha, kinh doanh, TP HCM

1023. Nguyễn Quang Trung, thợ tiện, IT, Nghệ An

1024. Trần Đắc Lộc, cựu giảng viên Đại học Khoa học Huế, CH Czech

1025. Nguyen Ngoc, hưu trí, TP HCM

1026. Nguyễn Ngọc Anh, công nghệ thông tin, Quảng Nam

1027. Mai Xuân Tín, sinh viên, Nha Trang

1028. Nguyễn Hùng, nhân viên IT, Quảng Nam

1029. Lê Thu Quỳnh, sinh viên, Hà Nội

1030. Nguyễn Tấn Lạc, Hoa Kỳ

1031. Uông Minh Phương, kỹ sư, Australia

1032. Nguyễn Đức Duy, TP HCM

Đợt 6:

1033. Đào Công Tiến, PGS, nguyên Hiệu trưởng Đại học Kinh tế TP HCM, TP HCM

1034. Nguyễn Hoàng Giang, nhà hóa học, Hoa Kỳ

1035. Nguyễn Đình Quảng, thạc sĩ, kỹ sư, Hàn Quốc

1036. Bùi Hồng Hải, kỹ sư, Đà Nẵng

1037. Lê Thiện Toàn, kỹ sư, Thanh Hóa

1038. Nhữ Xuân Thạo, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

1039. Phan Thành Khương, nhà giáo, Ninh Thuận

1040. Phan Thanh Minh, Quảng Nam

1041. Dương Kỳ Thịnh, sinh viên cao học, TP HCM

1042. Trương Phước Đức, bác sĩ, TP HCM

1043. Phan Triều Giang, TS, giảng viên đại học, TP HCM

1044. Dang Hung, kỹ sư, TP HCM

1045. Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

1046. Nguyễn Tấn Nhựt, sinh viên, TP HCM

1047. Nguyễn Anh Minh, kinh doanh, TP HCM

1048. Phạm Quang Tuấn, kỹ sư, TP HCM

1049. Phạm Thị Minh Đức, nhân viên văn phòng, Hà Nội

1050. Ngô Quang Trưởng, IT, Hà Nội

1051. Trần Minh Hải, kỹ sư, Nhật Bản

1052. Nguyễn Anh Tuấn, PGS TS, cán bộ  Đại học Bách Khoa Hà Nội, Hà Nội

1053. Nguyễn Ánh Tuyết, chuyên viên kỹ thuật, Hà Nội

1054. Lương Nguyễn Trãi, giáo viên, TP HCM

1055. Cao Văn Phếng, TP HCM

1056. Nguyễn Hoàng Việt, kinh doanh, k TP HCM

1057. Võ Tấn, làm thuê đủ thứ nghề, Ninh Thuận

1058. Nguyễn Đình Cương, sinh viên Đại học Sunderland, TP HCM

1059. Hà Văn Chiến, cựu chiến binh, Thái Bình

1060. Ngô Sách Thân, nhà giáo nghỉ hưu, Bắc Giang

1061. Cao Tuấn Huy, Xử lý Môi trường, Đồng Nai

1062. Lê Mạnh Cường, kỹ thuật viên, Ninh Bình

1063. Nguyễn Phúc Tăng, kinh doanh café, Thái Bình

1064. Nguyen Van Tien Si, kỹ sư, TP HCM

1065. Đào Thế Trường, học sinh, Thái Bình

1066. Nguyễn Tòng Khang, kỹ sư, TP HCM

1067. Nguyễn Thành Trung, học sinh, TP HCM

1068. Hoàng Mạnh Dũng, nhân viên thiết kế, Bà Rịa – Vũng Tàu

1069. Phạm Minh Khôi, CHLB Đức

1070. Trương Phước Lai, TS, Pháp

1071. Trương Khánh Ngọc, kỹ sư, TP HCM

1072. Than Hai Thanh (Ba Vinh), nguyên Tổng Giám đốc Benthanhtourist, TP HCM

1073. Đỗ Đình Nguyên, giáo viên hưu trí, TP HCM

1074. Nguyen Van Quang, CHLB Đức

1075. Trần Khang Thụy, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Kinh tế, Đại học Kinh tế TP HCM

1076. Nguyen Hien, linh mục, Pháp

1077. Nguyễn Văn Định, sinh viên, TP HCM

1078. Phạm Đan Sa, thạc sĩ, Hà Nội

1079. Nguyễn Văn Hòa, cựu chiến binh, kỹ sư, CHLB Đức

1080. Huỳnh Phước Hòa, kỹ sư, TP HCM

1081. Nguyễn Thượng Long, nguyên giáo viên, thanh tra giáo dục Hà Tây cũ, Hà Nội

1082. Lê Tấn Tài, Bà Rịa – Vũng Tàu

1083. Nguyễn Hải Nam, TS, đã về hưu, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

1084. Nghiêm Hữu Hạnh, PGS TS, Hà Nội

1085. Hoàng Đức Ngọc Lễ, giáo viên, Hoa Kỳ

1086. Nguyễn Chính, thạc sĩ, Nha Trang

1087. Trọng Hải, sinh viên, Hải Phòng

1088. Lê Ngân, luật gia, nhà báo, Hà Nội

1089. Nguyễn Đức Long, CHLB Đức

1090. Võ Phương Nam, kỹ sư, TP HCM

1091. Nguyễn Trường Thọ, kỹ sư, Hà Nội

1092. Nguyen Phuc Nguyen, kỹ sư, Hà Nội

1093. Lê Lan Chi, nhân viên thư viện, Canada

1094. Trịnh Hoàng Phi, học sinh, Hải Phòng

1095. Vũ Thư Hiên, nhà văn, Pháp

1096. Vũ Hồng Ánh, nghệ sĩ đàn cello, TP HCM

1097. Tran Thanh Van, mục sư, Hoa kỳ

1098. Nguyễn Hoàng Vũ, nghiên cứu viên, Hà Nội

1099. Nguyễn Hữu Nhiên, TP HCM

1100. Vũ Quang Chính, nhà lý luận phê bình điện ảnh, Hà Nội

1101. Nguyễn Tiến Bính, Hà Nội

1102. Nguyễn Sỹ Tuấn, hoạ sỹ, TP HCM

1103. Lê Cường, kỹ sư, Hoa Kỳ

1104. Hoàng Thị Ngọc Lài, giáo viên, TP HCM

1105. Đoàn Khắc Xuyên, nhà báo, TP HCM

1106. Đào Anh Trường, sinh viên, Pháp

1107. Đào Đức Phương, sinh viên, Thuỵ Điển

1108. Chu Nguyet Anh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

1109. Tran Thi Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

1110. Chu Toan Thang, nhân viên, Hà Nội

1111. Lê Thị Hồng Lan, cựu giáo viên, TP HCM

1112. Trịnh Thị Kim Dự, cựu viên chức, TP HCM

1113. Huỳnh Lan Hương, sinh viên, TP HCM

1114. Nguyễn Thanh Hà, kỹ sư, TP HCM

1115. Phan Trần Phú Huy, sinh viên trường Đại học RMIT, TP HCM

1116. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh viên, Thanh Hóa

1117. Nguyễn Hải Như, cử nhân, Đà Nẵng

1118. Vu Minh Hiep, Technician Polish, Hoa Kỳ

1119. Do Thi Binh, giảng viên, TP HCM

1120. Nguyễn Dương, thợ tiện, Hoa Kỳ

1121. Huỳnh Việt Lang, nhà báo, Thái Lan

1122. Ngô Sĩ Tư, chuyên viên văn phòng, Hà Nội

1123. Dinh Nguyen, doanh nhân, Hoa Kỳ

1124. Trương Văn Tài, công dân, TP HCM

1125. Kim Ngoc Huynh, Hoa Kỳ

1126. Nguyen Le Thu My, cán bộ hưu trí, TP HCM

1127. Vo Van Giap, kỹ sư, Canada

1128. Đinh Văn Nghị, sinh viên, Nghệ An

1129. Nguyễn Ngọc Nam Phong, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1130. Lương Văn Long, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1131. Nguyễn Xuân Đường, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1132. Nguyễn Kim Hùng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1133. Vũ Khởi Phụng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1134. Nguyễn Văn Phượng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1135. Nguyễn Văn Huyến, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1136. Trần Văn Bắc, TS, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1137. Xuân Diệu, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1138. Nguyễn Thị Thản, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1139. Lê Thị Mây, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1140. Vũ Văn Hoàn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1141. Trần Thị Hương Xuân, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1142. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1143. Nguyễn Văn Huệ, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1144. Đào Thị Anh, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1145. Nguyễn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1146. Nguyễn Trường Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1147. Nguyễn Xuân Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1148. Nguyễn Xuân Giảng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1149. Phạm Thị Trang, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1150. Đoàn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1151. Phạm Thị Yến, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1152. Lưu Đại Dương, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1153. Lê Thị Nguyên, Giáo xứ Tụy Hiền, Hà Nội

1154. Nguyễn Thị Lam, Giáo xứ Trại Lê, Hà Tĩnh

1155. Trần Thị Ngọc, Giáo xứ Thượng Nậm, Nghệ An

1156. Đặng Thị Tiến, Hà Nội

1157. Nguyễn Văn Kết, Hà Nội

1158. Nguyễn Văn Thinh, Hà Nội

1159. Vũ Thanh Tùng, Hà Nội

1160. Nguyễn Thế Khánh, Hà Nội

1161. Phạm Hoàng Vũ, Hà Nội

1162. Nguyễn Đại Thành, Hà Tĩnh

1163. Nguyễn Thị Mai Hương, Hà Tĩnh

1164. Mai Ánh Hồng, Hà Tĩnh

1165. Trần Cương, Hà Tĩnh

1166. Phạm Ngọc Hoàng, Hà Tĩnh

1167. Phạm Thị Nhung, sinh viên, Hà Tĩnh

1168. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

1169. Nguyễn Xuân Duy, Hà Tĩnh

1170. Hoàng Thị Giang, Hà Tĩnh

1171. Đinh Thị Thùy Dung, Hà Tĩnh

1172. Nguyễn Thị Diệp, Hà Tĩnh

1173. Trần Thị Giang, Hà Tĩnh

1174. Phạm Văn Minh, Hà Tĩnh

1175. Nguyễn Thị Mân, Hà Tĩnh

1176. Nguyễn Thị Hương Mơ, Hà Tĩnh

1177. Nguyễn Quang Tuy, Hà Tĩnh

1178. Lê Hồng Phong, Hà Tĩnh

1179. Đặng Hữu Tiên, Nghệ An

1180. Đặng Đức Tính, Nghệ An

1181. Nguyễn Văn Toàn, Nghệ An

1182. Vũ Hoàng Thế, Nghệ An

1183. Lê Thị Xoan, Nghệ An

1184. Nguyễn Thị Hường, Nghệ An

1185. Mai Văn Linh, Nghệ An

1186. Đinh Công Chính, Nghệ An

1187. Trần Xuân Công, Nghệ An

1188. Nguyễn Thị Thanh, Nghệ An

1189. Lưu Văn Hoàng, Nghệ An

1190. Trần Văn Thành, Nghệ An

1191. Phạm Công Tin, Nghệ An

1192. Trần Thị Nguyệt, Nghệ An

1193. Phạm Hồng Duyên, Nam Định

1194. Vũ Văn Tiếp, Nam Định

1195. Vũ Đức Trung, Nam Định

1196. Nguyễn Văn Hoàng, Nam Định

1197. Đỗ Văn Trung, Nam Định

1198. Ngô Văn Hân, Nam Định

1199. Nguyễn Văn Hải, Nam Định

1200. Nguyễn Văn Bắc, Nam Định

1201. Lê Quang Lượng, Thái Nguyên

1202. Lê Minh Phong, Phú Thọ

1203. Trần Trọng Tuấn, Hải Dương

Đợt 7:

1204. Lữ Phương, nhà nghiên cứu, nguyên Thứ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin Chính phủ Cách mạng Lâm thời miền Nam Việt Nam, TP HCM

1205. Huỳnh Phi Long, công dân Việt Nam, TP HCM

1206. Huỳnh Phương Liên, GS TS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học công nghệ Vabiotech, Hà Nội

1207. Phạm Thị Trịnh, Đắc Nông

1208. Ngô Văn Đạt, Đắc Nông

1209. Lý Thị Thơm, Đắc Nông

1210. Lê Văn Phong, Đắc Nông

1211. Nguyễn Văn Tuynh, Đắc Nông

1212. Lý Văn Quân, Đắc Nông

1213. Triệu Thị Tân, Đắc Nông

1214. Bàn Văn Thắng, Đắc Nông

1215. Trần Văn Chiến, Đắc Nông

1216. Hoàng Văn Trọng, Đắc Nông

1217. Nguyễn Đàm Minh, Đắc Nông

1218. Bùi Đình Long, Đắc Nông

1219. Nông Văn Hiếu, Đắc Nông

1220. Mã Thị Nôm, Đắc Nông

1221. Vi Thị Lố, Đắc Nông

1222. Hoàng Văn Huyên, Đắc Nông

1223. Bùi Thị Hòa, Đắc Nông

1224. Huỳnh Quốc Tuấn, Đắc Nông

1225. Huỳnh Thị Nhi, Đắc Nông

1226. Nông Văn Đức, Đắc Nông

1227. Hoàng Thị Hòa, Đắc Nông

1228. Nông Văn Dũng, Đắc Nông

1229. Bàn Thị Hồng, Đắc Nông

1230. Triệu Mùi Pham, Đắc Nông

1231. Bàn Mùi Diến, Đắc Nông

1232. Triệu Mùi Sỉnh, Đắc Nông

1233. Nông Văn Thịnh, Đắc Nông

1234. Triệu Văn Hùng, Đắc Nông

1235. Triệu Văn Phùng, Đắc Nông

1236. Đăng Quang Phong, Đắc Nông

1237. Nông Văn Tấn, Đắc Nông

1238. Lê Văn Lợi, Đắc Nông

1239. Nông Văn Biết, Đắc Nông

1240. Huỳnh Ngọc Tân, Đắc Nông

1241. Lục Thị Miến, Đắc Nông

1242. Lục Văn Cường, Đắc Nông

1243. Nông Thị Oanh, Đắc Nông

1244. Triệu Văn Đông, Đắc Nông

1245. Nông Văn Long, Đắc Nông

1246. Triệu Văn Tình, Đắc Nông

1247. Hoàng Văn Hải, Đắc Nông

1248. Sầm Đức Anh, Đắc Nông

1249. Nông Văn Nghĩa, Đắc Nông

1250. Tô Doanh Thầm, Đắc Nông

1251. Trần Thị Mỹ Linh, Đắc Nông

1252. Hoàng Văn Nghị, Đắc Nông

1253. Nguyễn Văn Hoài, Đắc Nông

1254. Dương Văn Toàn, Đắc Nông

1255. Điểu Thị Siêu, Đắc Nông

1256. Điểu Vưng, Đắc Nông

1257. Điểu Thị Giai, Đắc Nông

1258. Điểu Khon, Đắc Nông

1259. Thị Ít, Đắc Nông

1260. Thị Palat, Đắc Nông

1261. Thị Pasai, Đắc Nông

1262. Phan Trọng Đại, công dân Việt Nam, kỹ sư, Cộng hòa Czech

1263. Nguyễn Bạch Liên Hương, nội trợ, CHLB Đức

1264. Hong Nguyen, làm việc tai University of Florida, Hoa Kỳ

1265. Nguyễn Thị Hoài Thu, công dân, thành phố Vinh

1266. Ông Văn Duật, kỹ sư cơ khí, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

1267. Trương Hữu Quý, quản lý nhà hàng, Hà Nội

1268. Văn Đắc An, Hoa Kỳ

1269. Lâm Phước Đông, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

1270. Peter Ng, Australia

1271. Phan Châu Vi Hòa, Freelance Web Developer, TP HCM

1272. Trương Hoài Phước, lao động tự do, Trà Vinh

1273. Phuong Tran, Australia

1274. Phêrô Trần Mạnh Hùng, linh mục, Pháp

1275. Lê Bạch Dương, TS, học giả Fulbright, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

1276. Vũ Hoàng Tùng, kỹ sư, CHLB Đức

1277. Phan Ha Huy, giảng viên đại học, Tp HCM

1278. Nguyễn Thanh Minh, cử nhân, Hoa Kỳ

1279. Đoàn Công Nghị, Nha Trang

1280. Trần Phước Lộc, bán hàng tự do, TPHCM

1281. Trần Thị Như Thủy, nghiên cứu viên khoa học, Canada

1282. Khúc Hải Vân, Hà Nội

1283. Nguyễn Văn Dương, kỹ sư, Vĩnh Phúc

1284. Nguyễn Thị Mười, nội trợ, TP HCM

1285. Hoàng Quân, sinh viên, Hoa Kỳ

1286. Nguyễn Văn Hương, linh mục, TS, Chánh văn phòng Tòa Giám mục Giáo phận Vinh

1287. Phung Nguyen, Hoa Kỳ

1288. Tran Tram, Hoa Kỳ

1289. Nguyen Ngoc Trung, Hoa Kỳ

1290. Phat Van Nguyen, Hoa Kỳ

1291. Nguyễn Ngọc Minh, nhân viên thiết kế, TP HCM

1292. Nguyễn Ngọc Anh, chủ doanh nghiệp, TP HCM

1293. William Truong, Hoa Kỳ

1294. Phạm Lê Quốc Việt, nghiên cứu sinh, Đại học Freiburg, Thụy Sĩ

1295. Nguyễn Ích Tráng, Bình Định

1296. Phan Thanh Ngà, kỹ sư xây dựng, Giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

1297. Khuất Thu Hồng, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

1298. Nguyễn Hồng Việt, Giám đốc, TP HCM

1299. Giuse Đỗ Văn Tuyến, linh mục, Giám luật, tại Đại Chủng Viện Thánh Giuse, Hà Nội

1300. Trần Quốc Thuận, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

1301. Phạm Đức Chính, nhân viên phân tích, TP HCM

1302. Phung Thi Ly, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1303. Đặng Minh Toàn, Software  Engineer, Bình Định

1304. Micae Trần Định, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Kẻ Đọng, Hà Tĩnh

1305. Nguyễn Thiện Chí, sinh viên công giáo, Huế

1306. Hoàng Huy, doanh nghiệp nhỏ, Hà Nội

1307. Nguyễn Đào Trường, cán bộ hưu trí, Hải Dương

1308. Hanh Tran, Library Technician, Australia

1309. Jasmine Phuong Tran, sinh viên, Pháp

1310. Tallys Thu Tran, accountant, Pháp

1311. To Minh Chi, hưu trí, Australia

1312. Nguyễn Quang Tuấn, linh mục, Hà Tĩnh

1313. Trần Phương Linh, du học sinh, Anh Quốc

1314. Lê Thị Hồng Thủy, giảng viên Đại học, TP HCM

1315. Phaolô Nguyen Xuan Hoa, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ kiêm Quản hạt Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1316. Nguyen Huu Hinh, công nhân, Hoa Kỳ

1317. Ngô Khiết, TP HCM

1318. Trần Hùng, cựu chiến binh, Bình Dương

1319. Dương Hồng Lam, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Miền Nam, TP HCM

1320. Nguyễn Huy Châu, kỹ sư, thạc sĩ, Đà Nẵng

1321. Nguyễn Hoành Hùng, kỹ sư, Vũng Tàu

1322. Ha V Chuong, programmer, Australia

1323. Ngô Quốc Sĩ, Hoa Kỳ

1324. Trương Tâm Đạt, kinh doanh, Australia

1325. Biện Xuân Bộ, kỹ sư, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Công ty, Bắc Ninh

1326. Nguyễn Nhật Khánh, sinh viên, TP HCM

1327. Nguyễn Nhật Trường, sinh viên, TP HCM

1328. Phạm Thanh Liêm, công dân, Vũng Tàu

1329. Trương Toàn Phương, sinh viên, TP HCM

1330. Phêrô Trần Văn Thành, linh mục Quản xứ Kinh Nhuận, Quảng Bình

1331. Mai Quốc Đạt, du học sinh, Nhật Bản

1332. Tôn Thất Quỳnh, Trưởng phòng Xuất nhập khẩu công ty nước ngoài, TP HCM

1333. Nguyễn Nam Thiên, doanh nhân, TP HCM

1334. Do Van Tien, Nhật Bản

1335. Nguyễn Lưu Sơn, giảng viên khoa Toán, Đại học Puerto Rico, Hoa Kỳ

1336. Phạm Xuân Kế, linh mục Quản xứ, Quản hạt Đông Tháp, Nghệ An

1337. Phêrô Trần Phúc Chính, linh mục Giáo phận Vinh

1338. Phan Ngọc Hoà, kỹ sư, Hoa Kỳ

1339. Hoàng Cao Nhân, cử nhân, TP HCM

1340. Trần Trung Giang, luật gia, Hà Nội

1341. Văn Thị Hạnh, TS, TP HCM

1342. Giuse Chu Quang Hai, linh mục Dòng Phanxicô

1343. Phạm Hoài Đức, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

1344. Phạm Minh Đức, kỹ sư, CHLB Đức

1345. Trần Đức Mai, linh mục nhà thờ An Nhiên, Hà Tĩnh

1346. Nguyen Ba Cuong, giáo viên về hưu, Đồng Nai

1347. Nguyễn Khắc Kế, kỹ sư, Nha Trang

1348. Nguyễn Tiến Tuân, kỹ sư, Hà Nội

1349. Trần Xuân Bình, cán bộ hưu trí, Hà nội

1350. Nguyen Ha Phuong, kinh doanh, Cộng hòa Czech

1351. Nguyễn Hoàng Triêu, sinh viên, Đà Nẵng

1352. Phạm Văn Nhân, công dân Việt Nam, Hàn Quốc

1353. Bùi Khôi Hùng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1354. Antôn Trần Đình Văn, linh mục Quản xứ Mẫu Lâm, Giáo phận Vinh

1355. Vũ Hải Hồng, kỹ sư hưu trí, Pháp

1356. Nguyễn Bá Lợi, giáo viên, TP HCM

1357. Jos Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

1358. Đỗ Đình Tuân, nguyên Phó Hiệu trưởng trường THPT Chí Linh, Hải Dương

1359. Hàn Dũng, giáo viên, Hà Nội

1360. Truong Van Hanh, hưu trí, Pháp

1361. Tran Thi Minh Thy, lao động tự do, Hàn Quoc

1362. Nghiêm Ngọc Trai, kỹ sư, về hưu, Hà Nội

1363. Nguyễn Đình Bá, thạc sĩ, giảng viên, Đà nẵng

1364. Phan Hoàng Tĩnh Xuyên, nhà báo, Đà Lạt

1365. Nguyễn Đức Minh, kinh doanh, TP HCM

1366. Nguyễn Chí Công, kỹ sư, TP HCM

1367. Nguyễn Khoa Hoàng Vũ, kỹ sư, Đà Nẵng

1368. Phan Văn Phong, kỹ sư, Hà Nội

1369. Lê Ngọc Sang, Bình Dương

1370. Phạm Công Cường, TS, nguyên cán bộ Viện Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Việt Nam, Hà Nội

1371. Tu Thi Nga, công chức, Canada

1372. Lê Kim Anh, cử nhân, Hà Nội

1373. Tống Ngọc Anh, lập trình viên, Hà Nội

1374. Nguyễn Hồng Hà, TS, CHLB Đức

1375. Jb Nguyễn Duy Khánh, sinh viên, Đà Nẵng

1376. Vương Thiện Đức, bác sĩ thú y, Đồng Nai

1377. Nguyễn Huy Lưu, linh mục Giáo phận Vinh

1378. Tran The Khoa, kinh doanh tự do, Hà Nội

1379. Nguyen Duc Gia, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1380. Nguyễn Huy Hiền, linh mục, Quản xứ Mỹ Dụ, Nghệ An

1381. Hoàng Sĩ Hướng, linh mục Quản hạt Cầu Rầm, Nghệ An

1382. Vũ Ngô Đàn, sinh viên, TP HCM

1383. Phạm Đức Quý, chuyên viên, hưu trí, Hà Nội

1384. Trần Tấn Cung, kỹ sư, CHLB Đức

1385. Vũ Đức Hiếu, sinh viên, Nam Định

1386. Thanh Bui, Hoa Kỳ

1387. Dương Khôi Nguyên, giáo viên, Nam Định

1388. Nguyen Dưc Viet, lao động tự do, Nghệ An

1389. Mai Khắc Bân, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

1390. Đinh Nam Thành, doanh nhân, Ba Lan

1391. King Song Luong, Na Uy

1392. Vũ Hội, xây dựng, Thanh Hóa

1393. Hoàng Ngọc Quyền, giám đốc, Nghệ An

1394. Trần Thị Quỳnh Trang, sinh viên, Nghệ An

1395. Nguyễn Hữu Bảo, chuyên viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

Đợt 8:

1396. Đặng Quốc Dũng, nguyên cán bộ An ninh T4 (Khu Sài Gòn – Gia Định), TP HCM

1397. Đoàn Phương, nguyên cán bộ Ban Giao bưu Trung ương Cục miền Nam, TP HCM

1398. Viễn Kính, nhà báo, TP HCM

1399. Đỗ Xuân Khôi, TS, Hà Nội

1400. Nguyễn Trọng Tân, kỹ sư, Hà Nội

1401. Nguyễn Tùng Anh, sinh viên, Hà Nội

1402. Giuse Đinh Hữu Thoại, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

1403. Đặng Ngọc Cảnh, sinh viên, TP HCM

1404. Vũ Trọng Tín, thợ cơ khí ô tô, Cộng hòa Czech

1405. Do Huu Thang, sinh viên, Hà Nội

1406. Lê Hải, nhà nhiếp ảnh, Đà Nẵng

1407. Nguyễn Việt Long, dịch giả, biên tập viên, Hà Nội

1408. Nguyễn Thị Lan, Dr, blogger, Hoa Kỳ

1409. Bui Tony, Pháp

1410. Bui Duc Thong, kỹ sư, CHLB Đức

1411. Võ Nhân Trí, TS, kinh tế gia, Pháp

1412. Toi Duong, kinh doanh, Hoa Kỳ

1413. Nguyen Xuan Bach, kỹ sư, CHLB Đức

1414. Nguyễn Thanh Sơn, báo Đàn Chim Việt, www.danchimviet.info, Ba Lan

1415. Nguyễn Vân Muồi, cử nhân, giáo viên, Hoa Kỳ

1416. Nguyễn Văn Hiển, Cộng hòa Hungary

1417. Nguyễn  Hữu  Tiến, Hoa Kỳ

1418. FX. Nguyễn Văn Lượng, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Sơn La, Nghệ An

1419. Giuse Nguyễn Xuân Phương, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Yên Lĩnh, Nghệ An

1420. Nguyễn Thị Tuyết Xuân, TP HCM

1421. Nguyen Q Minh, công nhân, Hoa Kỳ

1422. Dương Văn Nam, công nhân viễn thông, Ninh Bình

1423. Giuse Nghiêm Văn Sơn, linh mục, Giáo phận Thanh Hóa

1424. Phạm Mạnh Hùng, kỹ sư, Hà Nội

1425. Gioan B Nguyen Dinh Luu, linh mục phụ trách Giáo xứ Trung Hòa, Nghệ An

1426. Nguyễn Quốc Việt Hùng, Hoa Kỳ

1427. Diệp Chí Huy, Đà Nẵng

1428. Mai Dao, công nhân, Hoa Kỳ

1429. Đào Lê Tiến Sỹ, sinh viên, Hà Nội

1430. Nguyễn Văn Đức, du học sinh, Australia

1431. Trịnh Hữu Ý, tư vấn công nghệ thông tin, TP HCM

1432. Lương Châu Phước, cư sĩ Phật Giáo, Canada

1433. Hạ Đình Luân, giáo viên, TP HCM

1434. Bùi Quốc Tuấn, TS, về hưu, Hà Nội

1435. Hoàng Thanh Tâm, kỹ sư, Australia

1436. Nguyễn Cảnh Toàn, TP HCM

1437. Trần Văn Lạc, kỹ sư, TP HCM

1438. Ngô Bình Minh, kỹ sư, Hà Nội

1439. Đào Văn Bính, kỹ sư, Hà Nội

1440. Trần Xuân Toàn, trí thức, Hà Nội

1441. Dương Quốc Huy, cựu chiến binh, Hà Nội

1442. Lê Minh Khôi, cử nhân, Bình Thuận

1443. Nguyễn Tiến Dũng, TS, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Tự động hóa Việt Nam, nguyên giảng viên Học viện Kỹ thuật Quân sự, Hà Nội

1444. Lê Minh Cương, nông dân, Tiền Giang

1445. Trần Tuấn Dũng, hưu trí, Canada

1446. Nguyễn Tiến Duyên, sinh viên, Thái Nguyên

1447. Nguyễn Đăng Thùy Ân, dịch thuật, Lâm Đồng

1448. Trịnh H. Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

1449. Võ Toàn Thắng, công chức, luật sư, Đồng Nai

1450. Tạ Trí Hải, nghệ sĩ đường phố, Hà Nội

1451. Lê Gia Khánh, công dân Việt Nam, Hà Nội

1452. Phùng Thị Châm, kỹ sư nghỉ hưu, Hà Nội

1453. Nguyen Le Minh, kỹ sư, TP HCM

1454. Nguyễn Hồng Điệp, công dân Việt Nam, Hà Nam

1455. Nguyễn Văn Tuấn, công dân Việt Nam, Hà Nam

1456. Tuan Dang, kỹ sư, Hoa Kỳ

1457. Nguyễn Duy Hòa, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

1458. Lê Triều Quang, hội viên Hội Âm nhạc TP HCM, nhạc sĩ, kỹ sư, TP HCM

1459. Antôn Nguyễn Văn Đính, linh mục, Quản hạt Thuận Nghĩa, Giáo Phận Vinh, Nghệ An

1460. Lê Thế Hiệp, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Thanh Hoá

1461. Trần Hữu Lực, kỹ sư, TP HCM

1462. Dương Minh Khải, viên chức, Hà Nội

1463. Nguyễn Hữu Phong, thạc sỹ, Hoa Kỳ

1464. Lê Thị Phi, TS, Hà Nội

1465. Hoàng Trung Hoa, linh mục, Quản xứ Làng Nam, Giáo phận Vinh

1466. Lê Trung Kiên, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phục viên, Yên Bái

1467. Đỗ Đình Hùng, cử nhân, Hà Nội

1468. Nguyễn Thanh Cường, nghề nghiệp tự do, TPHCM

1469. Nguyễn Văn Nghi, TS, Hà Nội

1470. Mai Hiền, nhà báo, TP HCM

1471. Nguyen Quoc Viet, Hà Nội

1472. Nguyễn Văn Dũng, hưu trí, TP HCM

1473. Trần Đình Thắng, cựu giảng viên, TP HCM

1474. Trần Như Lực, kinh doanh, Nha Trang

1475. Đặng Thị Ngọc Hân, học sinh, TP HCM

1476. Nguyễn Hoài Đăng Khoa, sinh viên, TP HCM

1477. Đặng Hồng Hà, Hà Nội

1478. Lương Vĩnh Kim, Đoàn Luật sư TP.HCM, Giám đốc công ty, TP HCM

1479. Đỗ Việt Khoa, người đương thời, Hà Nội

1480. Lý Liêm, Inspector, Chandler, Hoa Kỳ

1481. Hoàng Hưng, kỹ sư, TP HCM

1482. Tạ Đắc Thường, Hà Nội

1483. Hoàng Ngọc Khanh, kỹ sư, Hoa Kỳ

1484. Hoàng Dũng, TP HCM

1485. Chiêu Anh Hải, công dân Việt Nam, TP HCM

1486. Đỗ Ngọc Công, cử nhân, Đồng Nai

1487. Phạm Andrea, sinh viên, CHLB Đức

1488. Nguyễn Đình Hợp, kỹ sư, TP HCM

1489. Lê Viết Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1490. Nguyễn Minh Đào, cán bộ hưu trí, An Giang

1491. Nguyễn Hùng, cử nhân, Đồng Nai

1492. Trần Văn Nam, sinh viên mới ra trường, làm nghề tự do, Nghệ An

1493. Đào Quốc Việt, công dân, Hà Nội

1494. Nguyễn Thị Nguyệt, giáo viên tự do, Nghệ An

1495. Le Nguyen Quang, kỹ sư, TP HCM

1496. Khoi Nguyen, thầu khoán, Hoa Kỳ

1497. Nguyễn Minh Hoàn, sinh viên, Pháp

1498. Nguyễn Thế Anh, lao động tự do, Vinh

1499. Nguyễn Thị Mai Hương, nhân viên y tế, Ninh Bình

1500. Bùi Tường Anh, cán bộ về hưu, nguyên chuyên viên Vụ Thẩm định Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Hà Nội

1501. Phi Long, nhà báo, TP HCM

1502. Thanh Hà, nhà báo, TP HCM

1503. Nguyễn Nguyên Bình, nhà văn, Hà Nội

1504. Nguyễn Thị Ngọc Trai, nhà văn, Hà Nội

1505. Phạm Lê Chi, TS, Hà Nội

1506. Ngô Thị Kim Thu, thạc sĩ, Hà Nội

1507. Đặng Thái Duy, học sinh, Ninh Thuận

1508. Vũ Trọng Đản, cựu chiến binh, 40 năm tuổi Đảng, chuyên viên chính Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

1509. Nguyễn Anh Cường, xe ôm, Hà Nội

1510. Nguyễn Hải Yến, Hà Nội

1511. Phạm Phước Nguyên, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

1512. Dieu Longacre, Hoa Kỳ

1513. Trung Trần, cử nhân, Vinh

1514. Hoàng Thị Thanh Nhàn, PGS TS, Hà Nội

1515. Trần Kiên Quyết, Đại tá Cựu chiến binh, Hà Nội

1516. Hoàng Kim Khánh, giáo viên, Huế

1517. Nguyễn Phú Cường, TP HCM

1518. Nguyễn Thị Lan, TP HCM

1519. Nguyễn Thế Việt, sinh viên, Bắc Giang

1520. Nguyễn Văn Cận, Thái Bình

1521. Nguyễn Văn  Chín, Thái Bình

1522. Nguyễn Thị Tươi, Thái Bình

1523. Vũ Văn Tới, Thái Bình

1524. Nguyễn Văn Oanh, Thái Bình

1525. Nguyễn Thành Ban, Thái Bình

1526. Trần Anh Tuấn, Phú Thọ

1527. Nguyễn Thị Viễn, Phú Thọ

1528. Nguyễn Ngọc Hoá, Thái Bình

1529. Nguyễn Thị Nếp, Thái Bình

1530. Nguyễn Thị Thái, Thái Bình

1531. Phạm Lê Bắc, TP HCM

1532. Phùng Hồng Kổn, giáo viên, Hà Nội

1533. Đỗ Hữu Thạo, cựu giáo chức, cựu chiến binh, Thanh Hóa

1534. Nguyễn Khánh Trung, TS, Pháp

1535. Nguyen Cong Nghia, TS, bác sĩ, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

1536. Lê Thị Mỹ Tiên, công nhân, Pháp

1537. Nguyễn Thành Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu

1538. Phạm Huy Việt, Đại tá về hưu, Hà Nội

1539. Hoang Cuong, hưu trí, CHLB Đức

1540. Minh Trình Nguyễn, cựu chiến binh, nguyên cán bộ nghiên cứu Viện Mác-Lênin Hà Nội, CHLB Đức

1541. Thị Bích Hằng Nguyễn, CHLB Đức

1542. Phêrô Nguyễn Văn Khải, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, sinh viên, Italia

1543. Đặng-Vũ Dzũng, thanh tra Bộ Tư pháp Vương quốc Bỉ, sĩ quan Hoàng gia Vương Quốc Bỉ, hai lần nhận Huy chương Bắc Đẩu Bội Tinh từ nguyên Tổng thống Pháp Jacques Chirac, Bỉ

1544. Trần Đức Chính, nhà báo, Hà Nội

1545. Huynh Long Giang, nghệ sĩ, Hoa Kỳ

1546. Tuan Nguyen, thợ tiện, Hoa Kỳ

1547. Nguyễn Nam Tiến, kiến trúc sư, TP HCM

1548. Tayson DeLengocky, Dr., Clinical Assistant Professor of Surgery at UICMP at Peoria, Hoa Kỳ

1549. Lý Văn Bình, Khánh Hòa

1550. Huỳnh Minh Tú, kinh doanh tự do, CHLB Đức

1551. Phùng Đức Thu, Tổng biên tập Báo điện tử quangda.de Hội Đồng hương Quảng Nam Đà Nẵng tại CHLB Đức

1552. Nguyễn Minh Khanh, kỹ sư, Pháp

1553. Le Huu Hoang Loc, thạc sĩ, Vĩnh Long

1554. Nguyễn Thị Thu Hà, công nhân, Hoa Kỳ

1555. Trần Thị Nga, công dân Việt Nam, Hà Nam

1556. Nguyễn Hữu Điền, nghỉ hưu, Hà Nội

1557. Vũ Luân, kỹ sư, TP HCM

1558. Nguyễn Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

1559. Nguyễn Kiên Giang, sáng tác văn chương, TP HCM

1560. Hoàng Thị Tươi, giáo viên, Lạng Sơn

1561. Nguyễn Thị Lan,  tư thương, Hà Nội

1562. Đõ Công Thắng, nghề nghiệp tự do, cựu chiến binh, Hà Nội

1563. Vũ Thach Sơn, cựu chiến binh, Hà Nội

1564. Phạn Thị Bình, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1565. Phạm Văn Cần, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1566. Phạm Thị Kiệm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1567. Mai Văn Bời, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1568. Lê Như Duy, Hà Nội

1569. Chi Tran, kỹ sư, Australia

1570. Nguyễn Văn Tuệ, hưu trí, Qui Nhơn

1571. Nguyễn Quỳnh Hoa, giáo viên, Hà Nội

1572. Nguyễn Hoàng Phương, Thiếu úy quân đội, Hà Nội

1573. Nguyen Duy Toan, Hoa Kỳ

1574. Nguyễn Huyền Trang, thạc sĩ, CHLB Đức

1575. Nguyễn Tiến Hưng, Đồng Nai

1576. Trần Văn Trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

1577. Mai Xuân Dũng, công dân Việt Nam, Hà Nội

1578. Trần Văn Ngọc, giáo viên, Hà nội

1579. Nguyễn Hoàng Anh, kỹ sư, Hà Nội

1580. Hải Triều, bác sĩ, Hà Nội

1581. Trần Thân, kế toán, Hà Nội

1582. Trần Khắc Xuân, giáo viên, Hà Nội

1583. Lê Quốc Quyết, doanh nhân, TP HCM

1584. Phạm Hoàng Phiệt, Giáo sư Y học đã nghỉ hưu, TP HCM

1585. Nguyễn Quốc Sỹ, thạc sĩ, Hà Nội

1586. Nguyễn Văn Cung, nhạc sĩ, Thượng tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hà Nội

1587. Lê Quang Huy, công dân Việt Nam, TP HCM

1588. Nguyễn Thế Hùng, kỹ sư, Australia

1589. Dư Thị Hoàn, nhà thơ, Hải Phòng

1590. Trịnh Hoài Giang, nhà giáo, nhà thơ, Hải Phòng

1591. Phạm Như Hiển, giáo viên, Thái Bình

1592. Gioan Baotixita Nguyen Dinh Thuc, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

1593. Vũ Thị Tuyết, giảng viên đại học, Hà Nội

1594. Nguyễn Minh Sơn, công dân Việt Nam, Hà Nội

1595. Trần Văn Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nội

1596. Trần Thăng Long, kỹ sư, Bắc Ninh

1597. Nguyễn Thị Thanh Hoa, giáo viên, TP HCM

1598. Nguyen Thi Ngoc Suong, buôn bán, TP HCM

1599. Giuse Nguyễn Viết Nam, linh mục Giáo phận Vinh

1600. Hà Xuân Thông, PGS TS, nguyên Viện trưởng Viện Kinh tế và Quy hoạch Thủy sản, Bộ Thủy sản (cũ), Hà Nội

1601. Nguyễn Huy Hoàng, kỹ sư, Hà Nội

1602. Nguyễn Thị Hồng Hà, giáo viên, Hà Nội

1603. Lê Anh Tuấn, kỹ sư, Phú Thọ

1604. Đoàn Viết Hiệp, kỹ sư, Pháp

1605. Nguyễn Quốc Thản, kỹ sư, Nhật Bản

1606. Nguyễn Quốc Túy, cử nhân kinh tế, Trưởng ban điều hành tín dụng, tiền tệ tòa Thị chính Thành phố Halle, Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Halle và vùng phụ cận, CHLB Đức

1607. Vũ Trí Loan, TP HCM

1608. Bùi Trọng Tuấn, dược sĩ chuyên khoa 2, Chủ tịch Hội Dược học thành phố Hải Dương, Hải Dương

1609. Nguyễn Đăng Lập, kỹ sư, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu

1610. Đinh Văn Minh, linh mục, Quản xứ Yên Hoà, Nghệ An

1611. Nguyễn Hoàng Vinh, kỹ sư, TP HCM

1612. Trần Mạnh Sỹ, nhà báo, Nam Định

1613. Nguyễn Xuân Tùng, TS, Mine Finance Corporation, Hà Nội

1614. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

1615. Nguyễn Thành Trung, kĩ thuật viên, Bình Dương

1616. Trần Phước Thịnh, giáo viên, Long An

1617. Nguyễn Thị Bích Liên, Hà Nội

1618. Nguyễn Thị Thu, Hà Nội

1619. Nguyễn Tử Bình, Hà Nội

1620. Nguyễn Văn Thắng, Hà Nội

1621. Dương Thị Hoàng, Hà Nội

1622. Nguyễn Văn Vòng, Hà Nội

1623. Dương Văn Sơn, Hà Nội

1624. Nguyễn Thị Hoa, Hà Nội

1625. Nguyễn Thị Tiến, Hà Nội

1626. Nguyễn Văn Diên, Hà Nội

1627. Nguyễn Thị Mười, Hà Nội

1628. Dương Thị Khuê, Hà Nội

1629. Dương Thị Hằng, Hà Nội

1630. Nguyễn Thị Tâm, Hà Nội

1631. Đặng Bá Dư, Hà Nội

1632. Dương Văn Sự, Hà Nội

1633. Dương Thị Tỉnh, Hà Nội

1634. Đặng Đình Thiện, Hà Nội

1635. Nguyễn Thị Thanh, Hà Nội

1636. Nguyễn Thị Thúy, Hà Nội

Đợt 9:

1637. Ngô Quang Kiệt, Tổng Giám mục, nguyên Tổng Giám mục Hà Nội

1638. Vũ Đức Khiển, nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Quốc hội, Hà Nội

1639. Nguyễn Long Việt, công dân Hà Nội, Hoa Kỳ

1640. Gioan Maria Nguyễn Văn Hoan, linh mục, Giáo xứ Nghĩa Thành, Giáo phận Vinh

1641. Phạm Văn Phương, kỹ sư, TP HCM

1642. Nguyễn Văn Hớn, nguyên Đại tá kỹ sư, Hà Nội

1643. Nguyễn Võ Văn, giáo viên, Nam Định

1644. Nguyễn Đoàn, nông dân, Phú Thọ

1645. Lê Hồng Quận, TP HCM

1646. Nguyễn Xuân Hòa, giáo viên, Nam Định

1647. Phạm Xuân Sơn, TS, Nga

1648. Vũ Thị Bích, Pháp

1649. Nguyễn Thanh Linh, cử nhân, Dak Lak

1650. Nguyễn Xuân Tiến, kỹ sư, hưu trí, Thụy Sĩ

1651. Cao Thị Nhung, công dân Việt Nam, TP HCM

1652. Dương Giao Ước, cựu giáo viên, Cần Thơ

1653. Nguyễn Thành Trung, công nhân, Bình Dương

1654. Nguyễn Đức Hiền, cử nhân, TP HCM

1655. Trần Năm, hưu trí, TP HCM

1656. Trần Mai Hiền, biên dịch, Hà Nội

1657. Vũ-Đình Bon, TS, Hoa-Kỳ

1658. Nguyễn Lương Thành, Quảng Ngãi

1659. Vũ Thành Hiếu, doanh nhân, TP HCM

1660. Nguyễn Trọng Thủy, lao động tự do, Hà Nội

1661. Đặng Minh Phương, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

1662. Trần Bích Đào, Bà Rịa – Vũng Tàu

1663. Quyen Van Doan, chuyên viên, Hoa Kỳ

1664. Nguyễn Ngọc Trinh, kỹ sư, CHLB Đức

1665. Lê Hoàng, Cộng hòa Czech

1666. Joseph Le, Australia

1667. Đặng Hồng Quân, cử nhân, Hà Nội

1668. Phạm Định, chuyên viên, TP HCM

1669. Tô Đình Đài, hưu trí, Hoa Kỳ

1670. Nguyen Thanh Quang, Hoa Kỳ

1671. Trần Quốc Hùng, cựu giáo viên, TP HCM

1672. Hồ Ngọc Hòa, cử nhân, TP HCM

1673. Nguyễn Văn Thông, sinh viên, Vinh

1674. Nguyễn Như Một, cựu ứng viên Quốc hội khóa 13, Long An

1675. Bùi Vũ Huy Hoàng, kỹ sư, Vũng Tàu

1676. Tiết Hùng Thái, hưu trí, Vũng Tàu

1677. Huỳnh Ngọc Tiến, dược sĩ, Đak Lak

1678. Huỳnh Thị Thu, nhân viên, Đồng Nai

1679. Phạm Thanh Nghiên, Hải Phòng

1680. Lê Bảo Ngọc, y tá, Yên Bái

1681. Lê Gia Quốc Thống, TS, giảng viên University of New South Wales, Australia

1682. Lương Xuân Khánh, hưu trí, Hà Nội

1683. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Đồng Nai

1684. Đặng Văn Hiến, kinh doanh, TP HCM

1685. Đỗ Minh Thư, lập trình viên, TP HCM

1686. Peter Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Giám đốc Văn phòng trợ giúp công nhân, cô dâu Việt Nam, Đài Loan

1687. Lý Minh Tú, dược sĩ, Hoa Kỳ

1688. Trần Thiện Kế, kỹ sư, Vũng Tàu

1689. Cao Thanh Hưu, cựu giáo chức, Nam Định

1690. Ngô Xuân Cộng, cựu giáo chức, Nam Định

1691. Mai Thị Thơm, cựu giáo chức, Nam Định

1692. Nguyễn Thị Chắn, cựu giáo chức, Nam Định

1693. Mai Quang Sen, cựu giáo chức, Nam Định

1694. Nguyễn Thụ Khoan, cựu giáo chức, Nam Định

1695. Hoàng Văn Giang, cựu giáo chức, Nam Định

1696. Bùi Trọng Tỉnh, cựu giáo chức, Nam Định

1697. Nguyễn Thị Viển, cựu giáo chức, Nam Định

1698. Pet. K. Nguyễn Duy Khanh, linh mục Giáo phận Vinh

1699. Đào Nhật Đình, chuyên gia tự do, thạc sĩ, Hà Nội

1700. Lê Minh Đức, kỹ sư, Hà Nội

1701. Trần Thái Hoa, kỹ sư, Đồng Nai

1702. Dat Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

1703. Vũ Chí Dũng, kỹ sư, Hà Nội

1704. Minh Xuân Nguyễn, sinh viên, Hoa Kỳ

1705. Đinh Ngọc Tú, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

1706. Trần Minh Hải, linh mục, Hàn Quốc

1707. Lục Duyên Linh, sinh viên, Hoa Kỳ

1708. Antôn Phan Trọng Khánh, Giáo xứ Sơn La, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1709. Phero Nguyen Ngoc Giao, linh mục Quản xứ Lãng Điền, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1710. Việt Nguyễn, kinh doanh, Cộng hòa Czech

1711. Nguyễn Văn Vũ, sinh viên, Cộng hòa Czech

1712. Ngô Điều, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, đảng viên Đảng Lao động Việt Nam, Hà Nội

1713. Hoàng Linh, luật sư, Hà Nội

1714. Đặng Thế Hải, nhân viên, Hà Nội

1715. Bùi Đức Dũng, cử nhân, thương binh, Hà Nội

1716. Trần Đình Lợi, sinh viên, Vinh

1717. Nông Văn Trọng, kỹ sư, Cao Bằng

1718. Trần Văn Nhân, họa sĩ, TP HCM

1719. Trương Nguyễn Linh, họa sĩ, TP HCM

1720. Đinh Huyền Hương, giáo viên, TP HCM

1721. Đinh Ngoc Bich, hưu trí, TP HCM

1722. Nguyễn Anh Dũng, nhà giáo, cựu chiến binh, hưu trí, Hà Nội

1723. Ngô Quốc Thái, sinh viên, TP HCM

1724. Nguyễn Văn Kế, cựu chiến binh, dân thường, Đồng Nai

1725. Lê Mạnh Chiến, cán bộ về hưu, Hà Nội

1726. Đỗ Thị Hòa, giáo viên đã nghỉ hưu, Hà Nội

1727. Hoàng Quốc Thành, cử nhân, Hà Nội

1728. Hồ Trung Sĩ, lao động tự do, An Giang

1729. Quang Nguyen, kỹ sư, CHLB Đức

1730. Phạm Xuân Trường, sinh viên, Thái Bình

1731. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1732. Nguyễn Xuân Lập, nguyên Phó Chủ tịch Hội Y Dược Việt Nam, Trưởng đoàn sinh viên Phật tử Sài Gòn (trước 1975), TP HCM

Đợt 10:

1733. Lê Hữu Đức, Trung tướng, Hà Nội

1734. Nguyễn Gia Năng, đảng viên, CLB hưu trí, Hà Nội

1735. Phạm Trung Hiếu, kinh doanh, TP HCM

1736. Vo Viet Long, TSKH, Pháp

1737. Nguyễn Trọng Thành, Lithuania

1738. Trương Tấn Phát, kinh doanh, Australia

1739. Trần Bích Lệ, kinh doanh, Australia

1740. Nguyễn Việt Hà, kỹ sư, TP HCM

1741. Dương Văn Hiền, công dân, Bình Thuận

1742. Trần Mai Anh, Hà Nội

1743. Quách Hồng Khánh, sinh viên, Hà Nội

1744. Nguyễn Công Khanh, thương gia, Australia

1745. Bùi Hoài Nam, kỹ sư, Hà Tĩnh

1746. Nguyễn Văn Hiếu, TP HCM

1747. Vũ Tuấn, GS TS, Nhà giáo Nhân dân, nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

1748. Gioan Bao-ti-xi-ta Hoàng Đông Dương, linh mục Giáo phận Vinh

1749. Trần Thế Phượng, buôn bán, TP HCM

1750. JB. Nguyễn Khắc Bá, linh mục, Giám đốc Đại chủng viện Vinh Thanh

1751. Ngọc Thạch, kỹ sư, TP HCM

1752. Nguyễn Thị Tình, giảng viên, Đại học Đồng Tháp, Đồng Tháp

1753. Phạm Ngọc Côn, PGS TS, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Khoa học quản lý, trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội

1754. Nguyễn Văn Luật, Hoa Kỳ

1755. Cao Văn Hoàng, sinh viên, TP HCM

1756. Lê Đình Lượng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

1757. Nguyễn Duy Trung, nhà giáo nghỉ hưu, Hà Nội

1758. Pham Minh Sơn, Hà Nội

1759. Le Xuan Phuong, kỹ sư, Đà Nẵng

1760. Võ Nguyên Thạch, kiến trúc sư, TP HCM

1761. Lương Văn Vũ, kinh doanh, Hà Nội

1762. Andy Vu, công nhân, Australia

1763. Nguyễn Bá Toàn, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

1764. Phùng Mạnh Cường, kỹ sư, CHLB Đức

1765. Phạm Kim Bảng, Trưởng phòng kinh doanh, Bến Tre

1766. Hồ Liên, TS, giảng viên trường Viết văn Nguyễn Du, Đại học Văn hóa Hà Nội, đã nghỉ hưu

1767. Trần Quang Ngọc, nghiên cứu, Hoa Kỳ

1768. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

1769. Phạm Công Thăng, sinh viên, Hà Tĩnh

1770. Nguyễn Hoàng Diệu, sinh viên, Hà Tĩnh

1771. Đậu Văn Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1772. Phan Quang Thuần, sinh viên, Hà Tĩnh

1773. Trần Thị Đào, sinh viên, Nghệ An

1774. Nguyễn Diệu, sinh viên, Nghệ An

1775. Tê-rê-sa Nguyễn Thị Nhã, sinh viên, Nghệ An

1776. Nguyễn Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

1777. Maria Nguyễn Hồng Phúc, sinh viên, Nghệ An

1778. Lê Văn Thượng, sinh viên, Hà Tĩnh

1779. Phan Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

1780. Lê Thị Mai Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

1781. Nguyễn Ngọc Thạch, sinh viên, Hà Tĩnh

1782. Ngô Thị Thanh Ngân, sinh viên, Nghệ An

1783. Trần Thị Thu Hằng, sinh viên, Hà Tĩnh

1784. Phan Thị Vinh, sinh viên, Nghệ An

1785. Lê Thị Kim Loan, sinh viên, Hà Tĩnh

1786. Đặng Thị Tiến, sinh viên, Hà Nội

1787. Nguyễn Thị Liễu, sinh viên, Nghệ An

1788. Nguyễn Thế Tú, sinh viên, Nghệ An

1789. Đào Thị Anh, sinh viên, Vĩnh Phúc

1790. Lê Văn Tú, sinh viên, Nghệ An

1791. Đào Thu Thủy, sinh viên, Vĩnh Phúc

1792. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh viên, Hà Tĩnh

1793. Ngô Thị Quyên, sinh viên, Hà Tĩnh

1794. Chu Đình Thanh, sinh viên, Nghệ An

1795. Nguyễn Văn Hồng, sinh viên, Nghệ An

1796. Nguyễn Thế Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

1797. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Nghệ An

1798. Cao Thị Thịnh, sinh viên, Hà Tĩnh

1799. Lê Văn Quang, sinh viên, Nghệ An

1800. Trần Văn Thiên, sinh viên, Nghệ An

1801. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Tĩnh

1802. Hoàng Thị Ngọc Mai, sinh viên, Nghệ An

1803. Trần Thị Hiền Vinh, sinh viên, Nghệ An

1804. Hồ Sỹ Long, sinh viên, Nghệ An

1805. Nguyễn Huy Chiến, sinh viên, Hà Tĩnh

1806. Nguyễn Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

1807. Trần Khắc Điệp, sinh viên, Hà Tĩnh

1808. Hoàng Hà Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

1809. Lê Danh Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

1810. Trương Thị Lý, sinh viên, Nghệ An

1811. Nguyễn Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

1812. Phạm Văn Huấn, sinh viên, Nghệ An

1813. Nguyễn Thị Thuận, sinh viên, Nghệ An

1814. Phạm Văn Đại, sinh viên, Nghệ An

1815. Phạm Thị Thơm, sinh viên, Nghệ An

1816. Nguyễn Văn Hường, sinh viên, Nghệ An

1817. Mạnh Thị Phương Mai, sinh viên, Hà Tĩnh

1818. Đặng Hữu Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1819. Lê Văn Ưu, sinh viên, Nghệ An

1820. Lưu Chí Tèo, sinh viên, Nghệ An

1821. Nguyễn Thị Huyền, sinh viên, Nghệ An

1822. Nguyễn Khâm Tính, sinh viên, Nghệ An

1823. Cao Thị Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

1824. Phạm Thị Bích Huệ, sinh viên, Hà Tĩnh

1825. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

1826. Phạm Thị Thanh Nga, sinh viên, Nghệ An

1827. Lê Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

1828. Trần Thị Mỹ, sinh viên, Nghệ An

1829. Đoàn Thị Nga, sinh viên, Nghệ An

1830. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Nghệ An

1831. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Nghệ An

1832. Phạm Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

1833. Hà Duy Quyết, sinh viên, Hà Tĩnh

1834. Trần Tuấn Vũ, sinh viên, Hà Tĩnh

1835. Trần Văn Viết, sinh viên, Hà Tĩnh

1836. Nguyễn Thúc Ngọc, sinh viên, Nghệ An

1837. Nguyễn Quang Tú, sinh viên, Nghệ An

1838. Nguyễn Xuân Sơn, sinh viên, Nghệ An

1839. Nguyễn Quốc Bằng, sinh viên, Hà Tĩnh

1840. Phạm Văn Sỹ, sinh viên, Nghệ An

1841. Nguyễn Thị Ngọc, sinh viên, Nghệ An

1842. Lê Mai Ca, sinh viên, Nghệ An

1843. Nguyễn Xuân Hải, sinh viên, Nghệ An

1844. Đinh Duyên, sinh viên, Hà Nam

1845. Trần Thị Vui, sinh viên, Nam Định

1846. Đào Thị Ngọc, sinh viên, Vĩnh Phúc

1847. Nguyễn Thị Kiều, sinh viên, Vĩnh Phúc

1848. Nguyễn Kim Vọng, sinh viên, Vĩnh Phúc

1849. Phạm Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

1850. Phạm Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

1851. Hoàng Đức Thành, sinh viên, Nam Định

1852. Cao Văn Đồng, sinh viên, Hà Tĩnh

1853. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

1854. Hoàng Đức Danh, sinh viên, Nghệ An

1855. Nguyễn Công Bắc, nghề nghiệp tự do, Vinh

1856. Nguyễn Hữu Trung, công dân Việt Nam, kỹ sư, Hà Nội

1857. Truong The Minh, Hoa Kỳ

1858. Trịnh Trọng Thủy, đảng viên đã bỏ sinh hoạt 3 năm nay, cựu cán bộ VietinBank, Hà Nội

1859. Hoàng Mạnh Cường, giáo viên, Nam Định

1860. Trần Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

1861. Trần Văn Nam, Hải Dương

1862. Hà Minh Phượng, kỹ sư, CHLB Đức

1863. Pham Tuan Tu, họa sĩ, Hà Nội

1864. Đặng Thanh Quý, nhân viên, Hoa Kỳ

1865. Lê Nguyên Long, Đại học Quốc gia Hà Nội

1866. Nguyễn Xuân Long, Đại học Michigan, Hoa Kỳ

1867. Peter Ho, TP HCM

1868. Nguyen Van Danh, TP HCM

1869. Hien Anh, Hoa Kỳ

1870. Nguyen Minh Diep, Logistic officer, Australia

1871. Trần Thị Mộng Thu, nội trợ, TP HCM

1872. Phan Thanh Bình, Hoa Kỳ

1873. Châu Ngô, Hoa Kỳ

1874. Lê Xuân, cựu học sinh Phan Châu Trinh, kỹ sư, Đà Nẵng

1875. Le Cong Qui, kỹ sư, TP HCM

1876. Trần Châu, sinh viên, TP HCM

1877. Thu San Nguyễn Thế Hùng, TS, Viện Vật lý, Hà Nội

1878. Nguyễn Quang Vinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

1879. Đinh Nguyên Tùng, nghiên cứu viên, Viện Hóa, Singapore

1880. Nguyễn Xuân Cường, giảng viên, Huế

1881. Hà Quốc Nam, cử nhân, Bến Tre

1882. Mai Thanh Bình, cử nhân, TP HCM

1883. Lê Hồng Sơn, kỹ sư, Bình Dương

1884. Ngô Quốc Thanh, kỹ sư, Hà Nội

1885. Phạm Bá Quế, linh mục Giáo phận Hà Nội

1886. Lê Minh Tâm, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, hưu trí, Thái Bình

1887. Bùi Ngọc Kết, kinh doanh, TP HCM

1888. Đào Thị Phán, nghỉ hưu, Hà Nội

1889. Bùi Chát, nhà xuất bản Giấy Vụn, TP HCM

1890. Hoàng Ngọc Cầm, TSKH, Hà Nội

1891. Nguyễn Thượng Thành, Hà Nội

1892. Vũ Văn Sim, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

1893. Nguyễn Kiến Phước, nhà báo, TP HCM

1894. Nguyễn Văn Vinh, linh mục Quản hạt Văn Hạnh, Giáo phận Vinh

1895. Trần Việt Hoàng, chuyên gia khoa học, Hoa Kỳ

1896. Nguyễn Đình Khuyến, họa sĩ, Hà Nội

1897. Đào Việt Dũng, dân thường, Hà Nội

1898. Nguyễn Tiến Chinh, bác sĩ, cán bộ nhà nước, Đak Lak

1899. Đoàn Khôi, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

1900. Francois Xavier Nguyễn Đình Tùng, giáo dân, TP HCM

1901. Nguyễn Hồng Lĩnh, Hoa Kỳ

1902. Võ Đoàn Phong, chuyên viên, TP HCM

1903. Lữ Quỳnh, nhà văn, Hoa Kỳ

1904. Tran Van Loc, kỹ sư, Australia

1905. Tran Ngoc Suong, hưu trí, Australia

1906. Trần Đình Sơn Cước, nguyên hội viên Hội Luật gia thành phố Hồ Chí Minh, Hoa Kỳ

1907. Trần Ngọc Thạch, bán bánh mì vỉa hè, TP HCM

1908. Đào Tấn Anh Trúc, thợ điện, Pháp

1909. Dương Thế Tuyền, cựu giáo chức, Nam Định

1910. Lê Văn Quyền, cựu giáo chức, Nam Định

1911. Dương Mạnh Tới, cựu giáo chức, Nam Định

1912. Nguyễn Thị Nhài, cựu giáo chức, Nam Định

1913. Dương Văn Tưu, cựu giáo chức, Nam Định

1914. Nguyễn Văn Hội, cựu giáo chức, Nam Định

1915. Nguyễn Xuân Nghĩa, kỹ sư, Hải Dương

1916. Hoàng Nguyễn Thụy Khê, TP HCM

1917. Hoàng Linh Mục, Hà Nội

1918. Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

1919. Lê Trần Linh, thợ điện, TP HCM

1920. Nguyễn Hữu Giải, linh mục Tổng Giáo phận Huế, Quản xứ An Bằng, Thừa Thiên-Huế

1921. Phan Văn Lợi, linh mục thuộc Giáo phận Bắc Ninh, thành phố Huế

1922. Nguyễn Kinh Đức Thắng, sinh viên, Hà Nội

1923. Vu Van Thiem, kỹ sư, TP HCM

1924. Gioanna Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

1925. Phạm Văn Hội, TS, Đại học Nông nghiệp Hà Nội

1926. Paul Hồ Văn Nam, sinh viên, Hà Nội

1927. Vũ Ngọc Sửu, TP HCM

1928. Lê Văn Thảo, sinh viên, lưu học sinh lại Cộng hòa Liên bang Nga

1929. Dương Thanh Sơn, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

1930. Trần Đình Phương, Hoa Kỳ

1931. Hoàng Thùy Khen, Hoa Kỳ

1932. Ngô Ngọc Hân, kỹ sư, TP HCM

1933. Đàm Minh Tuấn Anh, sinh viên, Hà Nội

1934. Nguyễn Thanh Nga, MBA, Hà Nội

1935. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Huế

1936. Nguyễn Thanh Sơn, kỹ sư, Hà Nội

1937. Thái Văn Đô, Hoa Kỳ

1938. Nguyễn Thanh Nhàn, cử nhân, Nam Định

1939. Vũ Hồng Phong, Tp HCM

1940. Chu Quốc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

1941. Phạm Văn Trí, công nhân, Hà Nội

1942. Đặng Văn Lớp, công dân, Long An

1943. Trần Minh Vỹ, TP HCM

1944. Ho Xuan Khanh, sĩ quan quân đội, Hà Nội

1945. Ta Xuan Quang, giáo dân, Đak Nông

1946. Ta Xuan Que, lái xe, Đak Nông

1947. Hàn Khánh, kỹ sư, Hà Nội

1948. Vũ Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

1949. Nguyễn Quang Đạo, cựu chiến binh, Hà Nội

1950. Tạ Văn Hải, sinh viên, Nghệ An

1951. Trần Quốc Hưng, Đồng Nai

1952. Hà Hoàng Nhật Lệ, sinh viên, Vinh

1953. Ngô Minh Danh, công dân Việt Nam, TP HCM

1954. Phạm Thị Nết, nội trợ, Hoa Kỳ

1955. Võ Thị Hoài Phương, sinh viên, Hoa Kỳ

1956. Võ Thị Thùy Dung, y tá, Hoa Kỳ

1957. Yên Nguyễn, học sinh, Hoa Kỳ

1958. Nguyễn Trung Thông, Hoa Kỳ

1959. Nguyễn Trung Kiên, Hoa Kỳ

1960. Nguyen Tuan Hiep, Nghệ An

1961. Lưu Trung Tuyên, TS, CHLB Đức

1962. Nguyễn Đắc Lộc, kỹ sư, Đà Nẵng

1963. Trần Thị Mai, Australia

1964. Đinh Văn Khoa, nông dân, Hà Tĩnh

1965. Đinh Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

1966. Trần Quang Hưng, Phó Phòng kinh doanh, Đồng Tháp

1967. Nguyễn Đức Giang, kinh doanh, Thanh Hóa

1968. Trần Đức Hà, chủng sinh, Giáo phận Vinh

1969. Lê Mai Anh, luật gia, Hà Nội

Đợt 11:

1970. Ngô Thị Chỉ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1971. Nguyễn Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1972. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1973. Nguyễn Thị Điện, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1974. Nguyễn Thị Hằng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1975. Nguyễn Thị An, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1976. Kiều Thị Khuy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1977. Phạm Thị Huyền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1978. Nguyễn Thị Kim Liên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1979. Mai Thị Nguyệt, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1980. Đặng Thị Tiếp, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1981. Trần Thị Thu Hà, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1982. Trần Thị Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1983. Trần Thị Kim Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1984. Nguyễn Thị Hợi, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1985. Phạm Thị Xuyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1986. Trần Thị Trang, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1987. Đặng Thị Huế, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1988. Nguyễn Thị Yên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1989. Bùi Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1990. Trần Thị Thu, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1991. Nguyễn Thị Thỏa, nữ tu Công giáo, Thái Nguyên

1992. Đỗ Thị Duyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1993. Nguyễn Thị Hiền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1994. Trần Thị Hương, nữ tu Công giáo, Thái Bình

1995. Nguyễn Thị Đảng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1996. Đặng Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1997. Trịnh Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1998. Nguyễn Thị Hải Yến, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1999. Trần Thị Bích, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2000. Nguyễn Thị Kiều, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2001. Bùi Thị Hoài Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2002. Trần Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2003. Vũ Thị Cúc, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2004. Nguyễn Thị Vy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2005. Nguyễn Thị Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2006. Lê Thị Thanh Nga, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2007. Nguyễn Thị Linh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2008. Đỗ Thị Hướng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2009. Trần Thị Thắm, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2010. Tạ Thị Thúy, nữ tu Công giáo, Phú Thọ

2011. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2012. Trương Thị Nhận, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2013. Phạm Thị Chín, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2014. Trần Thị Dương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2015. Nguyễn Thị Loan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2016. Phạm Thị Hải, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2017. Nguyễn Thị Ngân, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2018. Nguyễn Thị Lương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2019. Đặng Thị Làn, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2020. Nguyễn Thị Nụ Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2021. Đặng Thị Lan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2022. Nguyễn Thị Mỹ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2023. Nguyễn Thị Hiên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2024. Bùi Ánh Tuyết, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2025. Trần Thị Hải, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2026. Nguyễn Văn Chiến, tu sĩ Công giáo, Hà Nội

2027. Nguyễn Đình Danh, công dân, Đak Lak

2028. Nguyễn Ngọc Kiệm, doanh nghiệp, TP HCM

2029. Nguyễn Quang Thạch, người khởi tạo và thực hiện chương trình sách hóa nông thôn Việt Nam, đảng viên, Hà Tĩnh

2030. Vũ Khánh Thành, MPhil – MBE (Huân Chương Nữ Hoàng Anh), cựu Nghị viên Thành phố Hackney London, Anh

2031. Quách Trung Phong, dược sĩ, TP HCM

2032. Trần Thị Hiền Chi, học sinh, Hà Nội

2033. Vu Quang Quynh, Hàn Quốc

2034. Nguyễn Huỳnh Thuật, nhóm “Yêu quý Bảo vệ Cát Tiên”, Đồng Nai

2035. Dinh Tri, hưu trí, Hoa Kỳ

2036. Dang Thi Di, công nhân, Hoa Kỳ

2037. Dinh Hong Phuc, sinh viên, Hoa Kỳ

2038. Dinh Tai Duc, sinh viên, Hoa Kỳ

2039. Dinh Quang Minh, sinh viên, Hoa Kỳ

2040. Dinh Doan Trang, sinh viên, Hoa Kỳ

2041. Dinh Mai Anh, sinh viên, Hoa Kỳ

2042. Phan Thi Uyen, công nhân, Hoa Kỳ

2043. Nguyen Thi Thu Cuc, Hoa Kỳ

2044. Pham Van Luat, Hoa Kỳ

2045. Nguyễn Lê Hùng, nghiên cứu sinh, Pháp

2046. Võ Hữu An Khương, Accountant, Hoa Kỳ

2047. Nguyen Thi Nga, công dân Việt Nam, TP HCM

2048. Ngũ Thành Miễu, bộ đội hưu trí, TP HCM

2049. Nguyen Tuan Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

2050. Ngô Văn Hoa, bác sĩ, Đà Nẵng

2051. Nguyễn Thị Kim Thủy, kế toán, Đà Nẵng

2052. Lê Văn Dũng, cử nhân, Ninh Thuận

2053. Nguyễn Duy Dương, kỹ sư, TP HCM

2054. Võ Hồng Phan, cựu chiến binh, thương binh 2/4, Hà Tĩnh

2055. Nguyễn Vĩnh Tuyên, kỹ sư, Tuyên Quang

2056. Nguyễn Văn Lân, kỹ sư, TP HCM

2057. Chu Minh Trang, nhân viên, Đồng Nai.

2058. Nguyễn Thế Thắng, giám đốc, Hà Nội

2059. Lê Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

2060. Trương Minh Đức, ký giả tự do, Bình Dương

2061. Trần Hữu Giác, nông dân, Hà Nam

2062. Đinh Văn Khôi, giám đốc, Hà Nội

2063. Nguyen Cong Sinh, cán bộ hưu trí, Hà Nội

2064. Nguyễn Thị Linh, nhân viên, Hà Nội

2065. Trần Văn Thuyên, nhân viên, Hà Nội

2066. Đặng Thị Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2067. Ngô Thị Hường, nhân viên, Hà Nội

2068. Lê Quốc Phương, kĩ thuật điện, Đồng Nai

2069. Nguyễn Thanh Thảo, công nhân, Đồng Nai

2070. Phạm Xuân Hưng, trình dược viên, Hà Nam

2071. Nguyễn Tường Mân, kỹ sư, TP HCM

2072. Nguyễn Đình Tân, xây dựng, Hoa Kỳ

2073. Nguyễn Cao Hùng, giáo viên, TP HCM

2074. Phong Trần, kế toán, Nam Định

2075. Truong Dang, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

2076. Pierre Darriulat, GS, Viện Vật lý, Hà Nội

2077. Nguyễn Viết Hải, cựu chiến binh, Nghệ An

2078. Lê Văn Đông, công dân, Đà Lạt

2079. Tran Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

2080. Nguyễn Như Hùng, kỹ sư, TP HCM

2081. Nguyễn Thanh Lê, kỹ sư, Nha Trang

2082. Đỗ Thanh Phùng, kỹ sư, Nam Định

2083. Nguyễn Công Thân, Bà Rịa -Vũng Tàu

2084. Phạm Thắng Lợi, cựu chiến binh, Vinh

2085. Phan Văn Tráng, kỹ sư, TP HCM

2086. Nguyễn Thành Chiến, công dân Việt Nam, nghiên cứu sinh tại CHLB Đức

2087. Giuse Nguyễn Văn Hiếu, kế toán trưởng, Thái Bình

2088. Nguyễn Văn Hiếu, kỹ sư, Vũng Tàu

2089. Trần Minh Hải, kỹ sư, Hưng Yên

2090. Nguyen Sy Nhat, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

2091. Thomas Việt, phóng viên Truyền Thông Chúa Cứu Thế Việt Nam

2092. Phạm Anna, sinh viên, CHLB Đức

2093. Phạm Paul, sinh viên, CHLB Đức

2094. Trần Thị Hương, công nhân, CHLB Đức

2095. Trần Văn Hải, huấn luyện viên bóng đá, TP HCM

2096. Nguyễn Thị Thuyên, sinh viên, Giáo phận Vinh

2097. Huỳnh Bá Hải, nhà báo tự do, Na Uy

2098. Nguyễn Phúc Thành, dịch giả, TP HCM

2099. Nguyễn Bắc Hà, công dân Việt Nam, Huế

2100. Nguyễn Văn Tuấn, TP HCM

2101. Nguyễn Vũ, TS, giảng viên, TP HCM

2102. Nguyễn Hữu Hồ Anh, sinh viên, Hà Nội

2103. Giuse Nguyễn Ngọc Ngữ, linh mục, thuộc Giáo phận Vinh, Quản xứ Đồng Lèn, Nghệ An

2104. Mai Văn Lương, hướng dẫn viên du lịch, Giáo phận Vinh

2105. Jb Nguyễn Văn Mận, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

2106. Nguyễn Dương, TP HCM

2107. Phan Thị Thúy, buôn bán tự do, Hưng Yên

2108. Nguyễn Duy Tú, kỹ sư, Thái Bình

2109. Phạm Cường, đạo diễn phim, CHLB Đức

2110. Tran Van Song, CHLB Đức

2111. Nguyen Quoc Huy, Hoa Kỳ

2112. Nguyen Khac Chinh, kỹ sư, du học sinh, Hoa Kỳ

2113. Nguyễn Tuấn, công nhân, TP HCM

2114. Bùi Thu Hường, nội trợ, TP HCM

2115. Nguyễn Viết Tấn, chuyên viên, Hoa Kỳ

2116. Lâm Hùng, PhD, Statistician, Hoa Kỳ

2117. Hoàng Mạnh Toàn, quản trị mạng, Hà Nội

2118. Nguyễn Văn Thắng, cơ khí chế tạo máy, CHLB Đức

2119. Trần Trọng Yên, kỹ sư, CHLB Đức

2120. Le Duc Lap, CHLB Đức

2121. Nguyễn Đình Tâm, kỹ sư, TP HCM

2122. Teresa Đặng T Mỹ Tiên, bán hàng, TP HCM

2123. Vũ Trung Đồng, kỹ sư, TP HCM

2124. Dương Tùng, nông dân, Bình Dương

2125. Vũ Sinh Hiên, nhà nghiên cứu, TP HCM

2126. Đào Thế Long, TS, giảng viên đại học, TP HCM

2127. Đỗ Như Hằng, Canada

2128. Phạm Khắc Hưng, lập trình viên, TP HCM

2129. Phêrô Trần Đình Lai, linh mục, Quản xứ Hoà Thắng, Hà Tĩnh

2130. Trần Đình Bé, kỹ sư, Quảng Ngãi

2131. Nguyễn Văn Trúc, công nhân, Thái Bình

2132. Nguyễn Xuân Thu, kỹ sư, Hà Nội

2133. Nguyễn Hữu An, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Vũng Tàu

2134. Lê Xuân Tịnh, kỹ sư, Đà Nẵng

2135. Nguyen Huu Tri, kỹ sư, Singapore

2136. Nguyễn Vĩnh, nông dân, Thừa Thiên

2137. Hoàng Xuân Ý, kỹ sư, Nghệ An

2138. Hà Quốc Anh, phụ trách kế toán và Tài chính, Singapore

2139. Vo Thi Huong, hưu trí, Hà Nội

2140. Trần Nam Hương, thượng tá Quân đội Nhân dân đã về hưu, Hà Nội

2141. Lê Thành Lâm, TSKH, Anh Quốc

2142. Vũ Công Hoan, cán bộ quân đội nghỉ hưu, hội viên Hội Cựu chiến binh, nhà văn, dịch giả của Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2143. Trịnh Văn Trông, kỹ sư, Nghệ An

2144. Nguyễn Đức Nhơn, Nghệ An

2145. Hoàng Văn Linh, Đắc Nông

2146. Bế Thị Thêm, Đắc Nông

2147. Long Thị Canh, Đắc Nông

2148. Long Văn Đô, Đắc Nông

2149. Lục Thị Khâm, Đắc Nông

2150. Hứa Thị Lý, Đắc Nông

2151. Lý Thị Sinh, Đắc Nông

2152. Ma Thị Niên, Đắc Nông

2153. Ma Văn Đỏ, Đắc Nông

2154. Hà Văn Cường, Đắc Nông

2155. Trần Văn Tú, Đắc Nông

2156. Hà Văn Vương, Đắc Nông

2157. Long Văn Păng, Đắc Nông

2158. Hà Văn Được, Đắc Nông

2159. Nguyễn Thị Hoa, Đắc Nông

2160. Đàm Văn Ngoan, Đắc Nông

2161. Hoàng Ngọc Len, Đắc Nông

2162. Đàm Văn Dương, Đắc Nông

2163. Lưu Kim Lan, Đắc Nông

2164. Trần Thị Huỳnh Mai, Bình Dương

2165. Vũ Thị Hải, Ninh Bình

2166. Trần Mỹ Dung, Hưng Yên

Đợt 12:

2167. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Nội

2168. Nguyễn Thị Thanh Hiền, bác sĩ, Hà Nội

2169. Lại Thị Oanh, kế toán, Nam Định

2170. Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Hà Nam

2171. Cương Cao Sơn, kiến trúc, Nam Định

2172. Vũ Thị Hạt, lao động phổ thông, Nam Định

2173. Nguyễn Xuân Tú, hưu trí, Thái Bình

2174. Nguyễn Văn Hiệp, lao động phổ thông, Nam Định

2175. Lương Ngọc Quốc, kỹ sư, Thanh Hóa

2176. Nguyễn Văn Định, lập trình viên, Nghệ An

2177. Lăng Minh Quyền, xây dựng, Thái Bình

2178. Trần Kiều Giang, giáo viên, Hà Nội

2179. Nguyễn Quang Hưng, xây dựng, Hà Nội

2180. Vũ Xuân Đỉnh, kinh doanh, Hà Nội

2181. Nguyễn Thị Thu Huệ, nghề tự do, Hà Nội

2182. Ngô Văn Thuận, kỹ sư, Nam Định

2183. Nguyễn Khắc Hợp, quản lý dự án, Thái Bình

2184. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

2185. Nguyễn Thị Hương, quản lý, Bắc Giang

2186. Nguyễn Thiên Linh, kinh doanh, Hà Nội

2187. Đỗ Văn Minh, nghề tự do, Nam Định

2188. Phạm Văn Ninh, công nhân, Nam Định

2189. Phạm Văn Thủy, công nhân, Hà Nội

2190. Trần Duy Hướng, kỹ sư, Ninh Bình

2191. Phạm Anh Tuấn, công nhân, Hà Nội

2192. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Nam Định

2193. Nguyễn Thị Huệ, kinh doanh, Hà Nội

2194. Trần Ánh, sinh viên, Nghệ An

2195. Lưu Cao Thanh, sinh viên, Đắc Lắc

2196. Nguyễn Văn Chiến, công nhân, Hà Tĩnh

2197. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Hà Tĩnh

2198. Trần Quang Trung, nghề tự do, Nam Định

2199. Phạm Diên, nghề tự do, Nam Định

2200. Đào Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2201. Nguyễn Thị Minh, lao động phổ thông, Phú Thọ

2202. Nguyễn Thị Liên, lao động phổ thông, Ninh Bình

2203. Ngô Văn Võ, sinh viên, Hà Nam

2204. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Nam Định

2205. Vũ Thị Phương, sinh viên, Nam Định

2206. Nguyễn Kim Ca, kế toán, Hà Nội

2207. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Hà Nội

2208. Trần Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

2209. Dương Thị Lan, sinh viên, Hà Nội

2210. Tạ Thị Thuận, lao động phổ thông, Hưng Yên

2211. Nguyễn Thị Mai, nhân viên văn phòng, Thái Nguyên

2212. Nguyễn Thị Dung, nội trợ, Hà Nội

2213. Nguyễn Thị Đam, sinh viên, Hà Nội

2214. Nguyễn Quốc Tuấn, giáo viên, Hải Dương

2215. Đinh Ngọc Hứa, giám sát thi công, Nam Định

2216. Hoàng Văn Tập, kinh doanh, Thái Bình

2217. Trần Thị Trinh, kinh doanh, Hải Dương

2218. Đinh Việt Anh, nhạc công, Quảng Ninh

2219. Vũ Thị Hương, kế toán, Thái Bình

2220. Đặng Ngọc Trinh, nghề tự do, Nam Định

2221. Bùi Thị Rằng, nghề tự do, Hà Nội

2222. Trần Quỳnh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

2223. Phạm Công Thuận, kiến trúc sư, Hà Nội

2224. Đỗ Văn Khang, hưu trí, Hà Nội

2225. Phạm Văn Đệ, sinh viên, Hà Nội

2226. Phan Văn Nghĩa, kinh doanh, Nghệ An

2227. Trần Thị Nhung, sinh viên, Phú Thọ

2228. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Phú Thọ

2229. Phan Xuân Hào, nhân viên văn phòng, Nghệ An

2230. Lê Anh Đức, sinh viên, Hà Tĩnh

2231. Nguyễn Đức Tình, xe ôm, Hưng Yên

2232. Nguyễn Văn Minh, lao động phổ thông, Hưng Yên

2233. Nguyễn Văn Mậu, kinh doanh, Hà Nội

2234. Lưu Văn Luân, kinh doanh, Hà Nội

2235. Đặng Văn Quang, công nhân, Nam Định

2236. Đoàn Thị Thu, thợ may, Nam Định

2237. Nguyễn Huy Tưởng, lái xe, Nam Định

2238. Đào Duy Linh, kinh doanh, Quảng Ninh

2239. Đặng Văn Thọ, sinh viên, Nam Định

2240. Đặng Văn Quân, nhân viên văn phòng, Nam Định

2241. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Thái Bình

2242. Nguyễn Văn Thành, kinh doanh, Hà Nội

2243. Trần Văn Việt, kỹ sư, Hà Nội

2244. Trần Văn Điều, công nhân, Hà Nội

2245. Bùi Thị Ngọc Lan, công nhân, Nam Định

2246. Vũ Văn Tường, công nhân, Ninh Bình

2247. Đặng Thị Quỳnh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2248. Trần Hằng Ngân, giáo viên, Hà Nội

2249. Lê Thị Quy, nghề tự do, Hà Nội

2250. Nguyễn Bá Quang, nghề tự do, Hà Nội

2251. Nguyễn Văn Quang, xây dựng, Hà Nội

2252. Lê Viết Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

2253. Nguyễn Thị Phúc, công nhân, Hà Nội

2254. Nguyễn Văn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2255. Hà Thị Nữ, nhân viên văn phòng, Thái Bình

2256. Nguyễn Văn Đức, nghề tự do, Thái Bình

2257. Nguyễn Thế Huyên, kinh doanh, Nam Định

2258. Nguyễn Thế Huỳnh, kinh doanh, Nam Định

2259. Nguyễn Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nội

2260. Nguyễn Thị Thanh Hà, tư vấn Tài chính, Hà Nội

2261. Ngô Văn Thượng, IT, Hà Nội

2262. Mai Phương Nam, Đông y, Hà Nội

2263. Dương Ngọc Diệp, nghề tự do, Hà Nội

2264. Nguyễn Văn Thiện, lái xe, Nam Định

2265. Phan Ngọc Thiện, lái xe, Nam Định

2266. Nguyễn Văn Hanh, nghề tự do, Hưng Yên

2267. Nguyễn Thùy Dung, kinh doanh, Hà Nội

2268. Trần Ngọc Ngân, y sĩ, Thanh Hóa

2269. Dư Văn Đoàn, kinh doanh, Hà Nội

2270. Nguyễn Văn Quang, thợ nhôm kính, Hà Tĩnh

2271. Lê Công Mạnh, nghề tự do, Hà Nội

2272. Đỗ Thị Thu Phượng, kinh doanh, Hà Nội

2273. Trần Thị Vượng, nghề tự do, Hà Nội

2274. Mai Hồng Ngát, giáo viên, Hà Nội

2275. Đỗ Thị An, kinh doanh, Hà Nội

2276. Bùi Thị Quyên, nghề tự do, Hà Nội

2277. Bùi Ngọc Thảo, nghề tự do, Hà Nội

2278. Vũ Thị Thắm, sinh viên, Thái Bình

2279. Phạm Thị Đua, nghề tự do, Nam Định

2280. Đỗ Quang Thiện, kinh doanh, Hà Nội

2281. Nguyễn Văn Toán, sinh viên, Nam Định

2282. Phạm Văn Quyết, máy văn phòng, Nam Định

2283. Vũ Văn Long, kinh doanh, Hà Nội

2284. Trần Năng Lượng, công chức, Hà Nội

2285. Phạm Vân Anh, kế toán, Hà Nội

2286. Trần Ngọc Thuận, sinh viên, Yên Bái

2287. Hoàng Văn Lại, nghề tự do, Phú Thọ

2288. Trần Văn Thêm, nghề tự do, Thái Bình

2289. Nguyễn Thúy Huyền, nghề tự do, Nghệ An

2290. Nguyễn Hồng Phúc, nhân viên văn phòng, Nghệ An

2291. Đặng Thị Son, nghề tự do, Nam Định

2292. Phạm Văn Hạnh, nghề tự do, Nam Định

2293. Nguyễn Linh Phương, sinh viên, Phú Thọ

2294. Bùi Thị Huyền, nhân viên văn phòng, Nam Định

2295. Trần Phương Liên, nhân viên văn phòng, Nam Định

2296. Trần Thị Hoài Thanh, sinh viên, Nam Định

2297. Nguyễn Hải Linh, nhân viên văn phòng, Nam Định

2298. Lê Thị Lan, nghề tự do, Tuyên Quang

2299. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội

2300. Vũ Ngọc Phán, phóng viên, Nam Định

2301. Vũ Văn Hùng, nghề tự do, Ninh Bình

2302. Nguyễn Thị Hường, nhân viên văn phòng, Nam Định

2303. Nguyễn Văn Thiết, nhân viên kinh doanh, Nam Định

2304. Trần Văn Cứ, nghề tự do, Thái Bình

2305. Đinh văn Át, nghề tự do, Thái Bình

2306. Tạ Văn Quân, nghề tự do, Hà Nội

2307. Nguyễn Thị Hiền, bộ đội, Hà Nội

2308. Nguyễn Văn Hiếu, kinh doanh, Hà Nội

2309. Mai Lan Anh, kinh doanh, Hà Nội

2310. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2311. Nguyễn Công Hưng, cử nhân, Nam Định

2312. Đinh Thu Hằng, kinh doanh, Hà Nội

2313. Phạm Thị Kinh Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2314. Đinh Văn Huy, lao động phổ thông, Nam Định

2315. Phan Văn Thức, sinh viên, Nam Định

2316. Nguyễn Văn Toàn, lao động phổ thông, Hà Nội

2317. Nguyễn Văn Toản, kinh doanh, Hà Nội

2318. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Hà Nội

2319. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội

2320. Nguyễn Thị Ba, hưu trí, Hà Nội

2321. Nguyễn Thị Cúc, nội trợ, Hà Nội

2322. Nguyễn Tiệp, kinh doanh, Nghệ An

2323. Phạm Đức Hải, nghề tự do, Hà Nội

2324. Nguyễn Thị Nga, nghề tự do, Hà Nội

2325. Đinh Thị Yên Nhung, nghề tự do, Phú Thọ

2326. Nguyễn Thị Hồng Nhung, nghề tự do, Nam Định

2327. Nguyễn Minh Nhật, kỹ sư, Hà Nội

2328. Đỗ Văn Khoa, nghề tự do, Thái Bình

2329. Đỗ Văn Thường, nghề tự do, Thái Bình

2330. Trần Thị Thúy, nghề tự do, Phú Thọ

2331. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Nam

2332. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Phú Thọ

2333. Nguyễn Thế Tiện, nghề tự do, Nam Định

2334. Nguyễn Thị Xuân, nghề tự do, Hưng Yên

2335. Bùi Văn Tâm, nghề tự do, Thái Bình

2336. Trương Thị Loan, hưu trí, Hà Nội

2337. Nguyễn Thị Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

2338. Phạm Văn Cường, cán bộ, Thái Bình

2339. Nguyễn Văn Linh, nhân viên kinh doanh, Nam Định

2340. Đinh Thi Thủy, nghề tự do, Nam Định

2341. Đỗ Thị Duyên, nhân viên văn phòng, Nam Định

2342. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Nam Định

2343. Nguyễn Văn Thảo, họa sĩ, Nam Định

2344. Trần Thị Duyên, nghề tự do, Hà Nam

2345. Phạm Văn Hiến, sinh viên, Ninh Bình

2346. Ngô Văn Thượng, sinh viên, Thái Bình

2347. Phạm Văn Khoa, lao động phổ thông, Ninh Bình

2348. Kiều Thị Vân, kinh doanh, Hà Nội

2349. Phạm Văn Việt, nghề tự do, Nam Định

2350. Ngô Thị Thanh My, nghề tự do, Hưng Yên

2351. Cao Văn Thuật, lái xe, Hưng Yên

2352. Nguyễn Thị Nụ, công nhân, Nam Định

2353. Phùng Chí Khánh, kinh doanh, Hà Nội

2354. Nguyễn Trọng Đại, nghề tự do, Hà Nam

2355. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

2356. Nguyễn Văn Dũng, nghề tự do, Hà Nội

2357. Trần Thu Hường, sinh viên, Hà Nội

2358. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nội

2359. Nguyễn Văn Thuyết, nghề tự do, Hà Nội

2360. Đào Xuân Dương, xây dựng, Nam Định

2361. Nguyễn Thanh Thảo, hưu trí, Ninh Bình

2362. Văn Thị Liên, giáo viên, Hà Nội

2363. Đỗ Thị Mùi, giáo viên, Hà Nội

2364. Đặng Thúy, giáo viên, Hà Nội

2365. Nguyễn Chí Tâm, công nhân, Hà Nội

2366. Phạm Quốc Huy, cán bộ kỹ thuật, Hà Nội

2367. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội

2368. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội

2369. Nguyễn Song Toàn, kinh doanh, Hà Nội

2370. Lương Đình Cử, cựu chiến binh, Hà Nội

2371. Nguyễn Vương, sinh viên, Hà Tĩnh

2372. Hoàng Thị Thắm, nhân viên văn phòng, Nam Định

2373. Bùi Đức Thắng, nhân viên, Hà Nội

2374. Nguyễn Thanh Vân, y tá, Hà Nội

2375. Nông Đình Hoàng, công nhân, Hà Nội

2376. Đinh Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

2377. Nguyễn Văn Hoạt, lái xe, Hà Nội

2378. Đào Thị Nhinh, sinh viên, Thái Bình

2379. Phạm Quốc Triệu, luật sư, Hà Nội

2380. Nguyễn Văn Tiệp, công nhân, Hà Tĩnh

2381. Trần Ngọc Hiệp, kỹ sư, Nam Định

2382. Tạ Kim Thoa, nhân viên, Hà Nam

2383. Lương Gia Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

2384. Phạm Bích Ngọc, kinh doanh, Hà Nội

2385. Ngô Văn Thuận, kinh doanh, Hà Nội

2386. Ngô Thục Anh, sinh viên, Hà Nội

2387. Nguyễn Văn Trung, lao động phổ thông, Thanh Hóa

2388. Hoàng Thị Nhung, lao động phổ thông, Hà Nam

2389. Đinh Thị Cúc, lao động phổ thông, Nam Định

2390. Hoàng Thị Nụ, lao động phổ thông, Hà Nội

2391. Trần Thị Yến, nghỉ hưu, Hà Nội

2392. Phạm Thu Hằng, nghỉ hưu, Hà Nội

2393. Dương Thị Quý, nghỉ hưu, Hà Nội

2394. Nguyễn Văn Soạn, nghỉ hưu, Hà Nội

2395. Nguyễn Hằng Nga, kế toán, Hà Nội

2396. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

2397. Phạm Bá Thống, lái xe, Hà Nội

2398. Nguyễn Thị Ngọ, kế toán, Hà Nội

2399. Vũ Thị Thu, làm ruộng, Nam Định

2400. Nguyễn Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

2401. Vũ Thị Loan, làm ruộng, Nam Định

2402. Nguyễn Hoài Thu, dược sĩ, Hà Nội

2403. Đỗ Anh Tuấn, học sinh, Hà Nội

2404. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

2405. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Nam Định

2406. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

2407. Phan Văn Toàn, nghề tự do, Hà Nội

2408. Hoàng Thị Thơm, nội trợ, Hà Nam

2409. Đặng Lan Phương, giáo viên, Hà Nội

2410. Phạm Thị Thúy, sinh viên, Thái Bình

2411. Lê Xuân Thành, kỹ sư, Nam Định

2412. Nguyễn Thị Việt, hưu trí, Hà Nội

2413. Trần Văn Thường, sinh viên, Nghệ An

2414. Lê Ngọc Trường, sinh viên, Thanh Hóa

2415. Mai Xuân Minh, sinh viên, Thanh Hóa

2416. Trịnh Cao Minh Châu, kỹ sư, Hà Nội

2417. Vũ Ngọc Điệp, kỹ sư, Thái Bình

2418. Nguyễn Văn Toản, Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, TP HCM

2419. Nguyễn Chí Tài, học viên, Gia Lai

2420. Trần Nguyên Ơn, nông dân, Thái Bình

2421. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Phú Thọ

2422. Lê Văn Tú, Ba Lan

2423. Trương Văn Tri, kỹ sư, An Giang

2424. Lê Minh Cường, huấn luyện viên thể hình, Đà Nẵng

2425. Dao Van Khoa, TP HCM

2426. Bùi Đức Ngọc, TS, TP HCM

2427. Nguyen Nhat Anh, công nhân, CHLB Đức

2428. Hồ Đức Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu

2429. Trần Hiếu Nghĩa, kỹ sư, TP HCM

2430. Nguyễn Huy Văn, kỹ sư, TP HCM

2431. Vũ Thị Hoa, nội trợ, TP HCM

2432. Vũ Quang Hùng, cựu tù Côn Đảo, nguyên Phó Tổng biên tập Báo Công An TP Hồ Chí Minh

2433. Ngô Minh Danh, cử nhân, Đồng Nai

2434. Đỗ Đăng Khoa, giáo viên, Hoa Kỳ

2435. David Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

2436. Vũ Duy Thắng, thạc sĩ, giáo viên, Hải Phòng

2437. Nguyễn Huy Tín, sinh viên, Giáo xứ Bố Sơn, Giáo phận Vinh, Nghệ An

2438. Trần Đình Long, sinh viên, Nghệ An

2439. Phạm Trung Dũng, kỹ sư, Hà Nội

2440. Hồ Cao Anh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

2441. Vũ Văn Oai, kinh doanh, TP HCM

2442. Giang Thanh Tùng, Quảng Ninh

2443. Nguyễn Song Thắng, công nhân kỹ thuật, Hàn Quốc

2444. Truong Tan Phong, buôn bán, TP HCM

2445. Nguyễn Cương Quyết, giáo viên, TP HCM

2446. Phùng Thanh Phong, kinh doanh, TP HCM

2447. Lê Thanh Nhạn, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

2448. Hùng C Nguyễn, khoa học gia (research scientist), Australia

2449. Đình Chẩn, Đồng Xanh Thơ Dũng Lạc, Italia

2450. Nguyễn Nam Sơn, kỹ sư, TP HCM

2451. Ken Nguyen, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

2452. Nguyễn Văn Đường, kỹ sư, Hà Nội

2453. Nguyễn Văn Thêm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

2454. Phùng Thị Trâm, hưu trí, Hà Nội

2455. Phạm Văn Thiện, thương binh, hành nghề tự do, Vinh

2456. Nguyễn Công Lý, TP HCM

2457. Lê Văn Trinh, nguyên thành viên Ban Thường trực Câu lạc bộ Những người kháng chiến cũ (Chủ nhiệm: cụ Nguyễn Hộ), Hoa Kỳ

2458. Nguyễn Thị Nhân Hiền, người dân, TP HCM

2459. Đinh Văn Vĩnh, kỹ sư, Nghệ An

2460. Hồ Văn Tùng, nông dân, TP HCM

2461. Lê Quang Hưng, TSKH, TP HCM

2462. Vũ Anh Quân, nhân viên văn phòng, Bình Dương

2463. Trần Anh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

2464. Pham Xuan Thi, linh mục, Italia

2465. Đỗ Minh Phong, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

2466. Lê Minh Thừa, sinh viên, TP HCM

2467. Nguyễn Đăng Ký, cử nhân cao đẳng, Hà Nội

2468. Nguyễn Hải Ninh, chuyên viên, Hà Giang

2469. Lê Đặng Thụy, kỹ sư, Na Uy

2470. Võ Văn Rân, hưu trí, Hoa Kỳ

2471. Hoang Van Minh, Hoa Kỳ

2472. Lê Phước Sang, Ph.D., trước 1975 là Thượng nghị sĩ và Viện trưởng Viện Đại học Hòa Hảo tại An Giang, Hoa Kỳ

2473. Nguyễn Văn Đức, TP HCM

2474. Phạm Mạnh Tường, doanh nhân tự do, Hà Nội

2475. Lâm Tân Khôi, cán bộ, cử nhân, Cần Thơ

2476. Trần Tú, kinh doanh, cử nhân, TP HCM

2477. Nguyễn Văn Lễ, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

2478. Nguyễn Văn Đạo, hưu trí, Bắc Giang

2479. Lương Thành, kỹ sư, Hoa Kỳ

2480. Lê Tuấn Lợi, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2481. Trần  Quý Phúc, làm vườn, Cần Thơ

2482. Ly Thu, Technician, Hoa Kỳ

2483. Trần Phục Hưng, thạc sĩ, doanh nhân, TP HCM

2484. Phạm Kim Chung, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

2485. Phạm Thị Cậy, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

2486. Phạm Nguyên Hồng, giáo xứ Chính tòa, giáo phận Thái Bình

2487. Phạm Thị Lê, giáo họ Đồng Vân, giáo phận Thái Bình

2488. Phạm Thị Lợi, giáo họ Thanh Nê, giáo phận Thái Bình

2489. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư dầu khí, chuyên viên Địa vật lý, TP HCM

2490. Lê Viết Huấn, thạc sĩ, Phó Tổng giám đốc, TP HCM

2491. Mai Xuân Ninh, nhân viên văn phòng, TP HCM

2492. Huỳnh Xuân Long, thương binh ¼, Hà nội

2493. Nguyễn Thị Bích Ngọc, Hà Nội

2494. Phạm Triều Dương, học sinh, Thái Bình

2495. Nguyễn Văn Chí, kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh

2496. Trịnh Quang Chung, nhân viên, Singapore

2497. Mai Nguyen, nguyên giáo viên, Hà Nội

2498. Linh Bui, cựu quân nhân Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hoa Kỳ

2499. Trương Văn Phà, cựu giáo viên, Long An

2500. Đoàn Lâm Tất Linh, chuyên viên âm thanh, Kiên Giang

2501. Vu Nguyen, Australia

2502. Trương Phát Khuê, công dân, Buôn Ma Thuột

2503. Nguyễn Văn Ngọc, cử nhân kinh tế, Hà Nội

2504. Hà Huy Sơn, luật sư, Giám đốc Công ty Luật TNHH Hà Sơn, Hà Nội

2505. Trần Lê Phương Thảo, học sinh, TP HCM

2506. Le Minh Hung, cử nhân, công chức Hải quan, Hà Tĩnh

2507. Nguyễn Hoàng Lâm, Giám đốc công ty, TP HCM

2508. Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ, linh mục, TP HCM

2509. Luong Van Dung, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

2510. Nguyễn Quốc Hưng, linh mục, giáo sư Đại chủng viện Thánh Giuse Sài Gòn

2511. Nguyễn Hữu Khánh, thạc sĩ, Khánh Hòa

2512. Chu Kim Long, thạc sĩ, giảng viên, TP HCM

2513. Vũ Ngọc Vĩnh, họa sĩ, Hải Phòng

2514. Ly Minh Thanh, CHLB Đức

2515. Nguyễn Thị Qui, buôn bán nhỏ, TP HCM

2516. Nguyễn Đức Mậu, TS, Hà Nội

2517. Nguyen Van Nang, tài xế, Australia

2518. Pham Thi Nam, công nhân, Australia

2519. Nguyen Chi Thanh, công nhân, Australia

2520. Pham Thi Thanh Doan, công nhân, Australia

2521. Phạm Tư Oanh, Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty CP ICC, Huế

Đợt 13:

2522. Nguyễn Văn Hạnh, GS TS, nguyên Thứ trưởng Bộ Giáo dục, nguyên Phó ban Ban Văn hóa Văn nghệ Trung ương, TP HCM

2523. Nguyễn Thị Ngọc Toản, giáo sư bác sĩ, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

2524. Thiếu tướng Huỳnh Đắc Hương, Hà Nội

2525. Thiếu tướng Nguyễn Hữu Anh, Hà Nội

2526. Hồ Sĩ Bằng, lão thành cách mạng, Hà Nội

2527. Nguyễn Văn Muôn, nguyên cán bộ Trung ương Đoàn Thanh niên Nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam, nguyên phóng viên Đài Tiếng nói Việt Nam 2, TP HCM

2528. Lê Quang Minh, thầu xây dựng, TP HCM

2529. Kha Lương Liệt, nguyên cán bộ Thanh niên xung phong, cán bộ thuế, TP HCM

2530. Nguyễn Văn Kết, nguyên Phó Phòng PA25 Sở Công an TP HCM, nguyên thư ký nguyên Bí thư Thành uỷ Mai Chí Thọ, TP HCM

2531. Inrasara, nhà văn, TP HCM

2532. Đào Thi Thoa, Hà Nội

2533. Nguyễn Ngọc Thanh, Hà Nội

2534. Trần Thùy Linh, Hà Nội

2535. Nguyễn Thanh Giang, buôn bán, TP HCM

2536. Huỳnh Ngọc Hồ, công dân, TP HCM

2537. Le Minh, Production Manager, Australia

2538. Nguyễn Thế Năng, nhân viên IT, TP HCM

2539. Phạm Đức Vượng, bộ đội hưu trí, Hà Nội

2540. Nguyễn Minh Tuấn, TS, giảng viên, Hà Nội

2541. Phạm Văn Quang, TS, giảng viên đại học, Đồng Nai

2542. Trần Khắc Trí, lao động tự do, Lâm Đồng

2543. Nguyễn Minh Khánh, TS, Hoa Kỳ

2544. Nguyen Thi Hoa, kinh doanh tu do, Hà Tĩnh

2545. Phạm Thành Phụng, bác sĩ, TP HCM

2546. Trần Trương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2547. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

2548. Nguyễn Quí Tân, kỹ sư, TP HCM

2549. Lại Quốc Thịnh, Hà Nội

2550. Đặng Hồi Xuân, sinh viên, Hải Phòng

2551. Nguyễn Thừa Hợp, nhà giáo Nhân dân, GSTSKH, cán bộ nghỉ hưu của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà nội

2552. Trần Sen, kỹ sư, Nam Định

2553. Khuất Văn Đoàn, giáo viên, Thái Nguyên

2554. Đặng Trần Minh, giáo viên, Vĩnh Phúc

2555. Nguyễn Việt Oánh, công chứng viên, Hà Tây

2556. Vũ Lê Bảo, nguyên lương y, Hải Dương

2557. Phan Thanh Hưởng, giáo viên, Bà Rịa – Vũng Tàu

2558. Nguyễn Kinh Kha, kỹ sư, Vũng Tàu

2559. Bùi Xuân Hiền, VietinBank, Hà Nội

2560. Vũ Hòa, giảng viên đại học Isart Paris, Pháp

2561. Le Kim Thinh, CHLB Đức

2562. Vũ Hoàng Hiệp, kỹ sư, Pháp

2563. Nguyen Cao Thuyet, programmer, Hoa Kỳ

2564. Trần Việt Hùng, giáo viên dạy nghề, cựu nhà báo, Tây Ninh

2565. Trần Phan Bình, sinh viên, Hàn Quốc

2566. Hòa thượng Thích Nhật Ban, Trụ trì Chùa Ba La Mật, Đồng Nai

2567. Alpha Linh, kỹ sư, Hoa Kỳ

2568. Anh D Nguyen, Australia

2569. Đinh Đăng Kỳ, hưu trí, Hoa Kỳ

2570. Phan Gia Tiến, thiết kế, TP HCM

2571. Trần Thị Liễu, nội trợ, TP HCM

2572. Phan Trần Gia Văn, kỹ sư, TP HCM

2573. Lê Thúy Dung, nhân viên văn phòng, TP HCM

2574. Phan Trân Gia Vi, cử nhân, TP HCM

2575. Nguyễn Bá Phúc, kỹ sư, Cần Thơ

2576. Đoàn Liên, cử nhân, kế toán,  Quảng Ngãi

2577. Trần Văn Chương, nghề nghiệp tự do, Vũng Tàu

2578. Tống Đình Huân, công nhân, Bình Thuận

2579. Đinh Như Quý, nhân viên ngân hàng, Hà Nội

2580. Dũng Quốc Nguyễn, nhà đầu tư và chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

2581. Trần Thu Hà, quản lý, Australia

2582. Tran Van Minh, cử nhân, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2583. Lê Tuấn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2584. Phùng V Huy, Nam Định

2585. Thiều Quang Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2586. Vũ Quyết Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2587. Tô Quang Vinh, kinh doanh tự do, Hà Nội

2588. Đỗ Xuân Bình, quản lý khách sạn, TP HCM

2589. Trần Minh Quang, kỹ sư, đã nghi hưu, Hà Nội

2590. Phạm Vũ Hội, kiến trúc sư, Hải Phòng

2591. Nguyễn Việt Hưng, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2592. Trịnh Đức Kiên, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2593. Nguyễn Thị Từ Huy, TS, TP HCM

2594. Hòang Trọng Thức, kỹ sư, TP HCM

2595. Nguyễn Chương, kỹ sư, Australia

2596. Lê Xuân Quỳnh, cử nhân, Hà Nội

2597. Đào Tuấn Hải, kỹ sư, TP HCM

2598. Nguyễn Mạnh Dương, thợ điện, Thanh Hoá

2599. Vũ Hiền Văn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2600. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, TP HCM

2601. Hoàng Ngọc Khánh, kỹ sư, Huế

2602. Huỳnh Tuấn Anh, TP HCM

2603. Tran Duc Man, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2604. Nguyễn Trọng Chức, nhà báo, nguyên thư ký tòa soạn Tuổi Trẻ Chủ Nhật, TP HCM

2605. Đặng Hải, sinh viên, Thái Nguyên

2606. Vũ Hồng Chương, cán bộ quân đội, nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

2607. Trần Đức Tuấn, Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, hiện đang học Thạc sĩ Luật học tại Đại học Victoria, New Zealand

2608. Võ Quang Tu, hưu trí, TP HCM

2609. Nguyễn Thế Tuyến, bác sĩ, thạc sĩ, Bắc Giang

2610. Hoàng Sỹ Nho, giám đốc, Nghệ An

2611. Vũ Trí Tuấn, kỹ sư, Bắc Giang

2612. Trương Thành Thủy, kinh doanh, TP HCM

2613. Nguyen Duy Anh, sinh viên, TP HCM

2614. Trần Viết Dung, kỹ sư, Australia

2615. Nguyen Van Si, CHLB Đức

2616. Huỳnh Ngọc Cang, Long An

2617. Nguyễn Thị Kim Thủy, Tiền Giang

2618. Trần Ngọc Phương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, dầu khí, Hà Nội

2619. Nguyễn Thúc Nhàn, Hà Nội

2620. Thái Thị Hòe, kĩ sư, nguyên cán bộ thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp, Hà Nội

2621. Nguyễn Đức Thuyết, sinh viên, Hà Nội

2622. Nguyễn Quang Văn, kỹ sư, Hà Nội

2623. Nhan Nguyen, đã nghỉ hưu, Australia

2624. Nguyễn Thành Công, kỹ sư, Hàn Quốc

2625. Nguyễn Phú, sinh viên, TP HCM

2626. Nguyễn Đức Hạnh, nghiên cứu sinh, Pháp

2627. Nguyễn Trường Hùng, thượng tá quân đội, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2628. Nguyễn Trần Đăng Phú, sinh viên, TP HCM

2629. Bui Van Truong, bác sĩ, Hà Nội

2630. Hoàng Hồng Minh, kỹ sư, Pháp

2631. Trần Thanh Quế, cán bộ nghỉ hưu, Ninh Bình

2632. Lý Trung Tín, chủ nhiệm tạp chí Dân Văn, CHLB Đức

2633. Phùng Văn Tuấn, kinh doanh,  Hải Phòng

2634. Ho Van Dinh, Hoa Kỳ

2635. Nguyễn Quang Yên, kỹ sư, Nhật Bản

2636. Hoàng Kim Lập, kỹ sư trưởng nhà máy điện Phú Mỹ, TP HCM

2637. Trần Quốc Hùng, kỹ sư, Bình Phước

2638. Huyen Ton Nu Thi Phi Phi, hưu trí, Hoa Kỳ

2639. Phạm Văn Hải, doanh nhân, TP HCM

2640. Vũ Văn Tùng, doanh nhân, cử nhân, Thái Bình

2641. Lê Thị Xuân Nhụy, Nha Trang

2642. Nguyễn Văn Thắng, du lịch, Hà Nội

2643. JB Nguyễn Hữu Chắc, thiện nguyện viên Bảo vệ Sự Sống John Paul II, Vinh

2644. Pet Trần Minh Thông, sinh viên, Vinh

2645. Ngô Minh Đức, kĩ thuật viên, Hà Nội

2646. Hoang Trong Luong, công nhân, Hoa Kỳ

2647. Nguyễn Hồng Kỳ, sinh viên, Vinh

2648. Nguyễn Văn Tâm, giáo viên, Khánh Hòa

2649. Nguyễn Hữu Thành, hưu trí, Hà Nội

2650. Lê Như Đồng, TS, CHLB Đức

2651. Phạm Tùng Bách, Hà Nội

2652. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

2653. Nguyễn Hùng Dũng, cử nhân, TP HCM

2654. Trần Thị Lập, nhân viên văn phòng, Vũng Tàu

2655. Hong Nguyen, thạc sĩ, Canada

2656. Lê Thị Thu Trà, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2657. Hà Huy Toàn, cử nhân, nhà giáo, Hà nội

2658. Trần Tất Hợp, nhà báo, Hà Nội

2659. Trịnh Tuấn Dũng, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2660. Ngô Đình Hùng, kỹ sư, TP HCM

2661. Đoàn Thế Nghiệp, dược sĩ, Phan Thiết

2662. Vũ Hùng Tân, kỹ sư, Hà Nội

2663. Mai Văn Tâm, kỹ sư, Hải Dương

2664. Lê Tường Vi, thêu vẽ áo dài, TP HCM

2665. Trần Công Quý, kinh doanh, TP HCM

2666. Trần Hùng, cử nhân luật, công chức, Hà Nam

2667. Trần Nguyễn Bảo Hoàng, luật sư, Hà Nội

2668. Trần Hoài Mẫn, cựu giáo viên, Tây Ninh

2669. Lê Mạnh Năm, nghiên cứu viên, Hà Nội

2670. Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Bắc Ninh

2671. Mai Toàn Đức, kỹ sư, TP HCM

2672. Lâm Quốc Việt, luật sư, TP HCM

2673. Nguyễn Đăng Phong, sinh viên, Nam Định

2674. Tran Thi Bich Phuong, luật sư, nguyên Luật sư Tòa Thượng thẩm Sài Gòn, TP HCM

2675. Lê Văn Quân, kỹ sư, Hà Nội

2676. Nguyễn Xuân Quang, kỹ sư, Nha Trang

2677. Lê Xuân Hòa, kỹ sư, Vũng Tàu

2678. Nguyễn Tư Đương, đại tá về hưu, cán bộ tiền khởi nghĩa, Đống Đa, Hà Nội

2679. Vũ Thúy, kỹ sư, Hà Nội

2680. Trần Văn Độ, kĩ sư, Hà Nam

2681. Nguyen Thi Bich Hanh, giáo viên, TP HCM

2682. Hoàng Trung Kiên, kỹ sư, Hà Nội

2683. Cao Phương Thảo, sinh viên, Hà Nội

2684. Nguyễn Trung Lĩnh, tù nhân lương tâm, Hà Nội

2685. Nguyễn Hải Phong, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

2686. Lê Ninh, cán bộ tiền khởi nghĩa và thương binh, nguyên chuyên viên Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Hà Nội

2687. Nguyen Duy Thanh, kỹ sư, Hưng Yên

2688. Ngô Đặng Hoàng Yến, sinh viên, TP HCM

2689. Đinh Trọng Nam, Hà Nội

2690. Phan Minh Hiếu, kỹ sư, TP HCM

2691. Nguyễn Đình Tân, kỹ sư, Vũng Tàu

2692. Trương Hồng Quang, thạc sĩ, giảng viên đại học, cựu chiến binh, Hà Nội

2693. Đào Đình Chất, chuyên viên Pháp lý, TP HCM

2694. Bùi Đông Chanh, giáo viên, Hà Nội

2695. Vũ Thế Khôi, nhà giáo ưu tú, nguyên Trưởng khoa tiếng Nga, Hà Nội

2696. Nguyễn Điệp Hoa, chuyên gia Báo chí và Truyền thông, Hà Nội

2697. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Bắc Ninh

2698. Vu Manh Hung, Ba Lan

2699. Nguyễn Đình Hồng, công nhân, TP HCM

2700. Hoàng My Lan, TS, Hà Nội

2701. Phạm Thị Yến, bác sĩ, Hà Nội

2702. Hoàng Tăng Thông, kỹ sư, Hà Nội

2703. Nguyễn Xuân Lực, nguyên là cán bộ giảng dạy Đại học Hải Phòng, nghỉ hưu, Hà Nội

2704. Phạm Quang Hòa, TS, Hà Nội

2705. Hoang Dinh Hai, kỹ sư, Hà Tĩnh

2706. Nguyen Huu Vu, TS, Hà Nội

2707. Pham Văn Thư, kế toán viên, Thụy Sĩ

2708. Do Van Bac, kỹ sư, Nhật Bản

2709. Trần Thị Ca Dao, nhân viên văn phòng, TP HCM

2710. Nguyễn Văn Quân, sinh viên, Hải Phòng

2711. Nguyễn Hoài Nam, kỹ sư, Pháp

2712. Chính Trung, kỹ sư, Hà Nội

2713. Long Nguyen, chủ trang nhà SaigonBao.info, CHLB Đức

2714. Nguyễn Văn Thế, hội viên hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hà Nội

2715. Trần Khải Hoàng, thạc sĩ, Đà Nẵng

2716. Võ Trọng Lĩnh, kinh doanh, TP HCM

2717. Hoàng Mười, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

2718. Lê Tinh Thông, giáo sư hưu trí, Hoa Kỳ

2719. Cao The Dung, TS, Hoa Kỳ

2720. Ha Nhan Van, Hoa Kỳ

2721. Lương Tiến Sĩ, cử nhân, CHLB Đức

2722. Hồ Mạnh Quốc Hùng, cử nhân, TP HCM

2723. Nguyễn Đình Khanh, cử nhân, giám đốc kinh doanh, Hà Nội

2724. Lê Minh Sang, nghiên cứu viên, Hà Nội

2725. Lê Hữu Minh Tuấn, sinh viên, Đà Nẵng

2726. Paul Nguyễn Đức Vĩnh, linh mục Giáo phận Vinh

2727. Lê Mạnh Hùng, sinh viên, Bắc Ninh

2728. Vũ Văn Thành, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2729. Nguyễn Thái Hùng, lao động phổ thông, Tiền Giang

2730. Lê H Trường, kinh doanh, TP HCM

2731. Đàm Văn Tuyển, nông dân, Hưng Yên

2732. Uông Đắc Đạo, cử nhân, hưu trí, Hoa Kỳ

2733. Nguyễn Thị Hồng Thúy, kiểm toán viên, TP HCM

2734. Hà Văn Vinh, giáo viên, nghỉ hưu, Bắc Giang

2735. Nguyễn Quốc Doanh, cựu chiến binh, Bắc Giang

2736. Nguyễn Sỹ Kiệt, TP HCM

2737. Trịnh Minh Chánh, thạc sĩ, bác sĩ, Phú Yên

2738. Nguyễn Tấn Định, kỹ sư, Long An

2739. Tran Van Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam 1982, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam từ 1985 đến 1991, Ba Lan

2740. Nguyễn Thị Thu Hương, thạc sĩ, Đồng Nai

2741. Trịnh Ngọc Linh, kỹ sư, TP HCM

2742. Nguyễn Nhật Khương, sinh viên, Hoa Kỳ

2743. Nguyễn Minh Tâm, nội trợ, CHLB Đức

2744. Đỗ Lê Thiện, viên chức, TP HCM

2745. Phạm Khắc Thiện, giáo viên, TP HCM

2746. Châu Xuân, kỹ sư, TP HCM

2747. Tạ Bắc Sơn, kỹ sư, Quảng Trị

2748. Văn Đại Tám, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

2749. Trần Văn Phong, 41 tuổi đảng, Nghệ An

2750. Phan Trí Thịnh, giám sát kỹ thuật, Bình Dương

2751. Vũ Đình Tâm, giáo viên, TP HCM

2752. Phạm Việt Cường, phiên dịch,  Hà Nội

2753. Nguyễn Thị Mỹ Hà, giáo viên,  Hà Nội

2754. Nguyễn Ngọc Thắng, quản lý kinh doanh, TP HCM

2755. Nguyễn Phúc Liên, GS TS tại Geneva, Thụy Sĩ

2756. Trương Bá Tâm, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Pháp

2757. Nguyễn Văn Trường, sinh viên, Hà Nội

2758. Trương Công Lực, kỹ sư, TP HCM

2759. Đinh Huỳnh Hiếu Nghĩa, giám đốc, TP HCM

2760. Trương Văn Thơm, nhân viên, Đà Nẵng

2761. Lam Tri Tam, công nhân, Kiên Giang

2762. Vu Dinh Long, công nhân, Quảng Ninh

2763. Nguyen Trong Khoa, kinh doanh tự do, TP HCM

2764. Trần Trọng An, nghiên cứu sinh, Hà Lan

2765. Nguyễn Xuân Hùng, Elektrotechnik Ingenieur, CHLB Đức

2766. Phan Dinh Hung, thanh tra viên đăng kiểm, đã về hưu, Australia

2767. Đoàn Văn Đại, giáo viên, Thái Bình

2768. Lê Tấn Thuận (Phú Thuận), nông dân, Bà Rịa – Vũng Tàu

2769. Nguyễn Đăng Hương, nguyên là công chức, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2770. Đoàn Văn Cánh, PGS TS, nguyên giảng viên cao cấp, trường Đại học Mỏ Địa chất, Hà Nội

2771. Mai Xuân Đông, TS, Hà Nội

2772. Đào Văn Minh, học viên cao học, Hà Nội

2773. Nguyễn Quỳnh Anh, nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Đại học Quốc gia Chonnam, Hàn Quốc

2774. Trịnh Đức Anh, du học sinh, Đại học Chosun, Hàn Quốc

2775. Từ Sâm, nhà thơ, hội viên hội Văn học Nghệ thuật, Nha Trang

2776. Chu Tất Tiến, thạc sĩ, nhà văn, cựu giáo sư Trung học, Hoa Kỳ

2777. Phạm Văn Tuấn, cử nhân, Hải Dương

2778. Phan Thanh Bình, lao động, Huế

2779. Gioan Baotixita Đinh Xuân Minh, linh mục, CHLB Đức

2780. Nguyễn Bá Duyên, Bình Dương

2781. Trần Viết Thành, nghiên cứu sinh, Đại học Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản

2782. Nguyễn Hồng Anh, lái xe, Hà Nội

2783. Nguyễn Văn Hùng, kiện tướng thể thao, Hà Nội

2784. Nguyễn Kiến Quốc, luật sư, Long An

2785. Nguyễn Gia Bảo, kỹ sư, TP HCM

2786. Nguyễn Thọ Cường, hoạ sĩ, TP HCM

2787. Phạm Toàn Phúc, sinh viên, Bà Rịa – Vũng Tàu

2788. Lê Thị Hòa, nghỉ hưu, Đống Đa, Hà Nội

2789. Thành Đài, TS, Thụy Điển

2790. Huỳnh Kim Giám, bác sĩ, Hoa Kỳ

2791. Tran Van Son, kinh doanh, CHLB Đức

2792. Nguyễn Xuân Ngữ, cựu chiến binh, TP HCM

2793. Nguyễn Công Bằng, Hoa Kỳ

2794. Võ Kim Chương, cameraman, Bình Phước

2795. Tô Thị Thanh Vân, giáo viên, Hà Nội

2796. Trần Thanh Cảnh, dược sĩ, Bắc Ninh

2797. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, nội trợ, Hà Nội

2798. Trần Quang Minh, kinh doanh, Hà Nội

2799. Nguyễn Văn Sang, lái xe, Hà Nội

2800. Trần Hà, học sinh, Hà Nội

2801. Trần Bích, học sinh, Hà Nội

2802. Phạm Thị Minh, nội trợ, Hà Nội

2803. Trần Phi Hùng, lái xe, Hà Nội

2804. Trần Ngọc Ánh, học sinh, Hà Nội

2805. Phạm Văn Thái, nội trợ, Hà Nội

2806. Nguyễn Thị Tuyết, nội trợ, Hà Nội

2807. Phạm Văn Sang, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

2808. Bùi Đức Chiến, học sinh, Hà Nội

2809. Nguyễn Thị Ngọc Phú, Hà Nội

2810. Trần Sơn Hải, Hà Nội

2811. Thùy Thị Cúc, nông dân, Phú Thọ

2812. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Hà Nội

2813. Nguyễn Thị Yến, buôn bán, Hà Nội

2814. Nguyễn Hải Hoàn, kế toán, Hà Nội

2815. Ngô Thị Thịnh, nội trợ, Nam Định

2816. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vĩnh Phúc

2817. Phạm Xuân Lộc, linh mục, Hà Nội

2818. Phạm Văn Hiệp, sinh viên, Nam Định

2819. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh viên, Phú Thọ

2820. Trần Văn Ninh, kinh doanh, Hà Nội

2821. Nguyễn Văn Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2822. Trần Thị Thanh, Hà Nội

2823. Nguyễn Văn Vinh, lái xe, Hà Nam

2824. Nguyễn Thị Thể, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2825. Mai Vân Khánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2826. Trần Thị Lan, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2827. Nguyễn Văn Đỏ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2828. Nguyễn Thị Hồng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2829. Nguyễn Trọng Tiềm, kinh doanh, Hà Nội

2830. Nguyễn Hồng Hà, công nhân, Hà Nội

2831. Trần Thị Vạn, hưu trí, Hà Nội

2832. Trần Thị Cúc, hưu trí, Hà Nội

2833. Đào Thị Thúy, sinh viên, Hà Nội

2834. Đỗ Thị Thu Hương, sinh viên, Hà Nội

2835. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

2836. Ngô Thị Tuyên, nông dân, Hà Nội

2837. Nguyễn Thị Huyền, nông dân, Hà Nội

2838. Phạm Thị Thu Hoài, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2839. Đỗ Văn Dương, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2840. Nguyễn Văn Sướng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2841. Hoàng Văn Thoán, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

2842. Nguyễn Văn Thăng, nông dân, Hà Nội

2843. Nguyễn Thị Cúc, nông dân, Hà Nội

2844. Nguyễn Minh Đức, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2845. Vũ Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2846. Hoàng Thị Mai, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

2847. Bùi Văn Chinh, nông dân, Nam Định

2848. Nguyễn Văn Lam, nông dân, Hà Nội

2849. Nguyễn Thị Xuân, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2850. Vũ Văn Vi, nông dân, Hà Nội

2851. Nguyễn Hồng Thêm, kinh doanh, Hà Nội

2852. Nguyễn Thị Điều, hưu trí, Hà Nội

2853. Vũ Mộng Đẩu, hưu trí, Hà Nội

2854. Huỳnh Ngọc Quế, hưu trí, Hà Nội

2855. Nguyễn Thanh Vượng, hưu trí, Hà Nội

2856. Mai Thị Hạnh, hưu trí, Hà Nội

2857. Nguyễn Thị Tường, nội trợ, Hà Nội

2858. Phan Thị Hoa, sinh viên, Hà Nội

2859. Hoàng Đông Phương, cán bộ, Hà Nội

2860. Nguyễn Thị Tâm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2861. Dương Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2862. Nguyễn Trọng Kế, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2863. Bùi Thị Thoa, sinh viên, Nam Định

2864. Đào Hường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2865. Nguyễn Văn Cường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2866. Đinh Xuân Thắng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2867. Nguyễn Thiện Tiến, hưu trí, Hà Nội

2868. Đặng Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

2869. Lê Hoài Nam, kỹ sư, Hà Nội

2870. Trần Đức Kiên, kinh doanh, Hà Nội

2871. Phan Văn Khải, kinh doanh, Nam Định

2872. Phạm Thị Hà, nông dân, Hà Nội

2873. Cấn Thị Thêm, hưu trí, Hà Nội

2874. Nguyễn Thị Thúy Hằng, công nhân, Hà Nội

2875. Vũ Hoàng Tùng, Hà Nội

2876. Phùng Thị Lương, nội trợ, Hà Nội

2877. Nguyễn Văn Sinh, hưu trí, Nam Định

2878. Đinh Thị Liễu, công dân, Nam Định

2879. Ngô Quang Đạt, sinh viên, Thái Bình

2880. Lê Thị Tính, hưu trí, Thái Hà

2881. Nguyễn Xuân Hòa, công dân, Hà Nam

2882. Vũ Thị Lệ Nhung, sinh viên, Yên Bái

2883. Nguyễn Văn Hạo, nông dân, Hà Nội

2884. Nguyễn Thị Thế, nông dân, Hà Nội

2885. Trần Thị Soi, công nhân, Hà Nội

2886. Phạm Minh Hiền, kinh doanh, Hà Nội

2887. Nguyễn Đắc Lộc, lái xe, Hà Nội

2888. Ngô Thị Dài, nông dân, Hà Nội

2889. Nguyễn Thị Sinh, nội trợ, Hà Nội

2890. Đỗ Thị Mười, nội trợ, Hà Nội

2891. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vĩnh Phúc

2892. Nguyễn Quốc Cường, nông dân, Hà Nội

2893. Vũ Văn An, hưu trí, Hà Nội

2894. Hà Duy Đông, nông dân, Hà Nội

2895. Nguyễn Văn Tuyến, lái xe, Hà Nội

2896. Hà Duy Tuệ, nông dân, Hà Nội

2897. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

2898. Đỗ Việt Hùng, giáo viên, Hà Nội

2899. Nguyễn Mạnh Hùng, thợ may, Hà Nội

2900. Hoàng Hữu Công, công nhân, Hà Nội

2901. Nguyễn Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

2902. Nguyễn Văn Huy, hưu trí, Hà Nội

2903. Phê-Rô Nở, hưu trí, Hà Nội

2904. Vũ Dương Hội, Hà Nội

2905. Lê Đức Tin, Hà Nội

2906. Vũ Đình Phượng, Hà Nội

2907. Nguyễn Văn Thành, Hà Nội

2908. Đỗ Huy Hùng, Hà Nội

2909. Nguyễn Thị Cúc, Hà Nội

2910. Đào Bích Hạnh, Hà Nội

2911. Phan Thị Sao, Hà Nội

2912. Nguyễn Thị Bích, Hà Nội

2913. Nguyễn Thị Nguyệt, Hà Nội

2914. Nguyễn Thị Xuyến, Hà Nội

2915. Nguyễn Thị Xiêm, Hà Nội

2916. Nguyễn Thị Thu Hà, Hà Nội

2917. Nguyễn Thị Biên, Hà Nội

2918. Nguyễn Thị Liên, Thái Bình

2919. Nguyễn Thị Huế, Hà Nội

2920. Trần Văn Cường, Ninh Bình

2921. Nguyễn Ánh Tuyết, Hà Nội

2922. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

2923. Nguyễn Thị Đắc, Hà Nội

2924. Nguyễn Hữu Diệm, Hà Nội

2925. Nguyễn Thị Tin, Hà Nội

2926. Nguyễn Đức Dũng, Hà Nội

2927. Đào Quốc Thịnh, Bắc Ninh

2928. Trần Thị Hồng Liên, Hà Tĩnh

2929. Trần Thị Hiền, Hà Nội

2930. Lê Viết Thông, Hà Nội

2931. Nguyễn Văn Chinh, Hà Nội

2932. Nguyễn Văn Lạ, hưu trí, Hà Nội

2933. Nguyễn Thị Chính, hưu trí, Hà Nội

2934. Phạm Hùng An, hưu trí, Hà Nội

2935. Tạ Vũ Kim Liên, nội trợ, Hà Nội

2936. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

2937. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Hà Nội

2938. Hoàng Thị Lân, nông dân, Hà Nội

2939. Vũ Văn Vụ, nông dân, Hà Nội

2940. Nguyễn Tiến Xiêm, nha khoa, Phú Thọ

2941. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Nội

2942. Ngô Văn Phòng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2943. Phạm Thị Mến, nông dân, Hà Nội

2944. Lê Thị Thùy Trang, tạo mẫu tóc, Bến Tre

2945. Maria Nguyễn Thị Chuyền, nông dân, Vĩnh Phúc

2946. Maria Nguyễn Thị Hương, nông dân, Vĩnh Phúc

2947. Maria Kim, nông dân, Hà Nội

2948. Nguyễn Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2949. Anna Nguyễn Thị Hà, nông dân, Vĩnh Phúc

2950. Maria Nguyễn Thị Vui, giáo viên, Vĩnh Phúc

2951. Maria Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Hà Nội

2952. Maria Ngô Thị Dần, nông dân, Hà Nội

2953. Nguyễn Thị Như, giáo viên, Hà Nội

2954. Vũ Văn Ninh, học sinh, Hà Nội

2955. Nguyễn Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2956. Vũ Kim Trang, Hà Nội

2957. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Hà Nội

2958. Nguyễn Thị Bích Ngọc, giáo viên, Hà Nội

2959. Trần Thị Hương, kinh doanh, Hà Nội

2960. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

2961. Đỗ Mạnh Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

2962. Đào Thị Chiến, nông dân, Hà Nội

2963. Anna Nguyễn Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

2964. Lương Thị Lê, nông dân, Hà Nội

2965. Bùi Thị Hương, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

2966. Trần Thị Thanh, nghề nghiệp tự do, Hòa Bình

2967. Nguyễn Thiên Toàn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2968. Nguyễn Thị Ánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2969. Vũ Thị Yến, Hà Nội

2970. Nguyễn Thị Đức, Hà Nội

2971. Trần Ngọc Quyên, sinh viên, Hà Nội

2972. Trần Thị Lành, Hà Nội

2973. Đỗ Đình Bình, sinh viên, Hà Nội

2974. Đỗ Đình Đức, sinh viên, Hà Nội

2975. Nguyễn Thị Nhân, Hà Nội

2976. Phí Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2977. Phí Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

2978. Nguyễn Tụ Quy, hưu trí, Hà Nội

2979. Vương Thị Niên, nội trợ, Hà Nội

2980. Nguyễn Thị Lành, Hà Nam

2981. Hoàng Quốc Bảo, Hà Nội

2982. Hoàng Đức Quyền, Hà Nội

2983. Vũ Thị Hạnh, Hà Nội

2984. Nguyễn Thị Thêm, Hà Nội

2985. Lê Hồng Y, Ninh Bình

2986. Nguyễn Văn Nhất, Hà Nội

2987. Phạm Văn Vượng, Hà Nội

2988. Nguyễn Thị Trinh, Hà Nội

2989. Đặng Thị Quế, Hà Nội

2990. Đoàn Văn Linh, Hà Nội

2991. Phạm Thúy Hồng, Hà Nội

2992. Nguyễn Thị Kim, Hà Nội

2993. Nguyễn Lệ Hồng, hưu trí, Hà Nội

2994. Trần Thị Thúy Hường, sinh viên, Nam Định

2995. Nguyễn Thanh Hương, Hà Nội

2996. Uông Thị Chín, buôn bán, Hà Nội

2997. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Phú Thọ

2998. Phạm Thị Xuân, nông dân, Nam Định

2999. Nguyễn Thị Ngân, nông dân, Bắc Ninh

3000. Trần Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

3001. Nguyễn Thị Nhiêm, nông dân, Hà Nội

3002. Đỗ Thị Tâm, nông nghiệp, Hải Phòng

3003. Nguyễn Văn Quý, nông nghiệp, Hải Phòng

3004. Nguyễn Thị Hồng, nội trợ, Hà Nội

3005. Nguyễn Văn Quảng, nội trợ, Hà Nội

3006. Nguyễn Bá Viện, nội trợ, Hà Nội

3007. Nguyễn Thị Hương, buôn bán, Hà Nội

3008. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3009. Nguyễn Sĩ Tập, nông dân, Hà Nội

3010. Nguyễn Thị Nhi, nội trợ, Hà Nội

3011. Nguyễn Văn Trận, nông dân, Hà Nội

3012. Nguyễn Thị Xuân, hưu trí, Hà Nội

3013. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

3014. Lê Văn Tin, cán bộ, Hà Nội

3015. Hà Thị Hường, sinh viên, Vĩnh Phúc

3016. Nguyễn Thị Thanh Tươi, sinh viên, Vĩnh Phúc

3017. Nguyễn Thị Kim Oanh, hưu trí, Hà Nội

3018. Nguyễn Văn Anh, nông dân, Hà Nội

3019. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Hà Nội

3020. Đào Văn Khôi, nông dân, Hà Nội

3021. Phạm Thị Mỹ Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

3022. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Hà Nội

3023. Nguyễn Thị Nguyên, sinh viên, Hà Nội

3024. Tạ Hải, nông dân, Bắc Ninh

3025. Nguyễn Văn Hào, công nhân, Hà Nội

3026. Đinh Thị Thu Trang, hưu trí, Hà Nội

3027. Trần Thị Hiền, nội trợ, Hà Nội

3028. Trần Văn Sinh, công nhân, Hà Nội

3029. Đặng Thị Ánh, nội trợ, Nam Định

3030. Nguyễn Sĩ Hoàng, nông dân, Hà Nội

3031. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Hà Nội

3032. Nguyễn Thị Phương, Hà Nội

3033. Đỗ Thị Tịnh, hưu trí, Hà Nội

3034. Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Hà Nội

3035. Đào Chí Dũng, mất sức, Hà Nội

3036. Nguyễn Hưng Diệm, giáo viên, Hà Nội

3037. Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Hà Nội

3038. Nguyễn Thị Huệ, Hà Nội

3039. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Hà Nội

3040. Vũ Văn Trọng, cắt tóc, Hà Nội

3041. Nguyễn Xuân Thịnh, nông dân, Vĩnh Phúc

3042. Nguyễn Thị Nhạc, nông dân, Hà Nội

3043. Vũ Thị An, nông dân, Hà Nội

3044. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

3045. Nguyễn Thị Ảnh, nông dân, Hà Nội

3046. Nguyễn Văn Thắng, nông dân, Hà Nội

3047. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Hà Nội

3048. Nguyễn Thị Út, buôn bán, Vĩnh Phúc

3049. Nguyễn Thị Uyên, làm lưới, Hà Nội

3050. Nguyễn Thị Nhi, Kiện Đòi Oan, Hà Nội

3051. Nguyễn Văn Đệ, nông dân, Phú Xuyên, Hà Nội

3052. Nguyễn Thị Chú, nông dân, Hà Nội

3053. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Hà Nội

3054. Nguyễn Thị Kiên, nông dân, Hà Nội

3055. Nguyễn Thị Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3056. Dương Thanh Bính, bảo vệ, Hà Nội

3057. Bùi Vân Anh, kế toán, Hà Nội

3058. Vũ Thị Xuyên, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3059. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3060. Đào Quốc Đạt, kiến trúc, Bắc Ninh

3061. Nguyễn Thị Thanh Thủy, kinh doanh, Phú Yên

3062. Nguyễn Ngọc Mai, công nhân, Hà Nội

3063. Trương Văn Lý, công nhân, Hà Nội

3064. Tô Đức Mạnh, sinh viên, Hà Nội

3065. Triệu Thị Nga, kinh doanh, Hà Nội

3066. Phí Thị Thật, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3067. Nguyễn Thị Nghi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3068. Trần Ngọc Thư, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

3069. Nguyễn Thị Tới, tu sĩ, Bắc Ninh

3070. Phạm Thị Vân, tu sĩ, Bắc Ninh

3071. Nguyễn Bích Ngọc, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3072. Vũ Văn Hòa, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3073. Đoàn Thị Lan, sinh viên, Hải Dương

3074. Trinh Thị Mộc, nông dân, Hà Nội

3075. Nguyễn Tiến, sinh viên, Hà Nội

3076. Nguyễn Thị Kính, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3077. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh viên, Hà Nội

3078. Nguyễn Văn Long, công nhân, Hà Nội

3079. Nguyễn Thị Nhi, Hà Nội

3080. Nguyễn Thị Mậu, nông dân, Hà Nội

3081. Nguyễn Đinh Long, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3082. Bùi Đinh Mai, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3083. Nguyễn Văn Đặng, công chức, Hà Nội

3084. Nguyễn Đức Toàn, kinh doanh, Hà Nội

3085. Đặng Cao Quyền, nông dân, Hà Nội

3086. Vũ Thị Thùy Dương, công nhân, Hà Nội

3087. Đào Đức Nhanh, công nhân, Hà Nội

3088. Nguyễn Thị Hạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3089. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Hà Nội

3090. Nguyễn Thị Huế, nông dân, Hà Nội

3091. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Hà Nội

3092. Trần Đức Hậu, nông dân, Hà Nội

3093. Nguyễn Văn Tái, hưu trí, Hà Nội

3094. Nguyễn Thị Chế, hưu trí, Hà Nội

3095. Phạm Thị Minh Tâm, Hà Nội

3096. Giang Thị Thủy, giáo viên, Hà Nội

3097. Nguyễn Công Hiện, sinh viên, Nam Định

3098. Nguyễn Thị Xuân Hương, nội trợ, Hà Nội

3099. Nguyễn Văn Công, nông dân, Hà Nội

3100. Ngô Thị Thu, nội trợ, Nam Định

3101. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Hà Nội

3102. Ngô Thị Vân, sinh viên, Bắc Giang

3103. Nguyễn Văn Được, kinh doanh, Hà Nội

3104. Nguyễn Thị Sâm, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3105. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3106. Hoàng Văn Nhân, làm mộc, Kontum

3107. Đỗ Ngọc Phương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3108. Nguyễn Thị Hằng, kinh doanh, Hà Nội

3109. Bùi Thị Chinh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3110. Bùi Đính Mãi, hưu trí, Hà Nội

3111. Lại Thị Hảo, nội trợ, Nam Định

3112. Trần Tùng, Hà Nội

3113. Đinh Kim Vân, Hà Nội

3114. Nguyễn Văn Việt, công nhân, Vĩnh Phúc

3115. Nguyễn Công Tân, kinh doanh, Hà Nội

3116. Nguyễn Thị Na, hưu trí, Hà Nội

3117. Phạm Kim Trường, hưu trí, Hà Nội

3118. Nguyễn Trọng Vĩnh, hưu trí, Hà Nội

3119. Nguyễn Công Vinh, công chức, Hà Nội

3120. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Hà Nội

3121. Trần Bích Liên, văn phòng, Vĩnh Phúc

3122. Nguyễn Văn Hùng, buôn bán, Hà Nội

3123. Lê Quang Kiện, hưu trí, Hà Nội

3124. Vũ Thị Nhái, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3125. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3126. Phạm Văn Hậu, nông dân, Hà Nội

3127. Nguyễn Thị Hiền, kế toán, Hà Nội

3128. Phạm Văn Đúa, nông dân, Thái Nguyên

3129. Võ Văn Hồng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3130. Nguyễn Thị Lành, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3131. Võ Văn Tuấn, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3132. Võ Văn Dũng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3133. Võ Văn Nam, học sinh, Nghệ An

3134. Phạm Văn Tuấn, học sinh, Hà Nội

3135. Vũ Thị Chăm, làm lưới, Kontum

3136. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3137. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Hà Nội

3138. Nguyễn Văn Hài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3139. Nguyễn Hữu Tùng, sinh viên, Hà Nội

3140. Nguyễn Văn Quyết, thợ hàn, Hà Nội

3141. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Hà Nội

3142. Đặng Thị Kim Dung, nội trợ, Hà Nội

3143. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hà Nội

3144. Bùi Thị Nhuận, nội trợ, Hà Nội

3145. Kiều Văn Chung, cán bộ, Hà Nội

3146. Nguyễn Thị Tuyên, Hà Nội

3147. Phạm Thị Sử, học sinh, Hà Nội

3148. Đỗ Thu Phong, Bán Hàng, Hà Nội

3149. Lê Thị Diễm Ngân, kinh doanh, Hà Nội

3150. Trần Văn Hiếu, công chức, Hà Nội

3151. Vũ Văn Chương, công chức, Hà Nội

3152. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Hà Nội

3153. Trần Văn Bích, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3154. Trần Văn Ninh, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3155. Nguyễn Văn Dư, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3156. Bùi Thị Thu, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3157. Trần Văn Toán, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3158. Nguyễn Thế Sơn, Hà Nội

3159. Đõ Thị Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3160. Nguyễn Thu Thủy, công nhân, Hà Nội

3161. Nguyễn Đức Đàm, Hà Nội

3162. Vũ Văn Ninh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3163. Đỗ Thị Nụ, sinh viên, Hà Nội

3164. Trần Thanh Hải, Hà Nội

3165. Đinh Thị Thúy Hằng, sinh viên, Hà Nội

3166. Đinh Văn Hương, giảng viên, Hà Nội

3167. Trinh Minh Châm, công nhân, Hà Nội

3168. Đỗ Thanh Tuấn, thiết kế, Thái Bình

3169. Trần Kim Dung, kinh doanh, Hà Nội

3170. Nguyễn Văn Tùng, sinh viên, Bắc Ninh

3171. Nguyễn Thanh Thanh, sinh viên, Hà Nội

3172. Mai Văn Sơn, sinh viên, Hà Nội

3173. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh viên, Hà Nội

3174. Nguyễn Thanh Hảo, Hà Nội

3175. Đinh Thị Thịnh, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3176. Nguyễn Xuân Ánh, sinh viên, Phú Thọ

3177. Nguyễn Thanh Thúy, du lịch, Hà Nội

3178. Nguyễn Văn Quyền, Hà Nội

3179. Bùi Thị Lan, làm ruộng, Nam Định

3180. Nguyễn Thị Thúy Mai, Hà Nội

3181. Nguyễn Thị Huệ, Nam Định

3182. Nguyễn Thị Thu Hoài, học sinh, Phú Thọ

3183. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

3184. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Phú Thọ

3185. Nguyễn Thị Thu Hương, công nhân, Phú Thọ

3186. Nguyễn Công Sự, công nhân, Phú Thọ

3187. Nguyễn Văn Sinh, công nhân, Nam Định

3188. Đỗ Văn Vượng, công nhân, Hà Nội

3189. Nguyễn Văn Sáu, nông nghiệp, Hà Nội

3190. Đỗ Huy Tháo, nông nghiệp, Hà Nội

3191. Nguyễn Đình Khánh, làm ruộng, Hà Nội

3192. Nguyễn Thị Thủy, bán hàng, Bắc Ninh

3193. Trần Thị Hoàng, nông dân, Hà Nội

3194. Nguyễn Thị Vĩnh, nông dân, Hà Nội

3195. Nguyễn Thị Mến, nông dân, Hà Nội

3196. Nguyễn Thị Quy, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3197. Nguyễn Thị Kim Cúc, công nhân, Vĩnh Phúc

3198. Nguyễn Thị Nghiêm, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3199. Nguyễn Văn An, nông dân, Hà Nội

3200. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Hà Nội

3201. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Nội

3202. Nguyễn Sỹ Bản, nông dân, Hà Nội

3203. Nguyễn Thị Lại, Hà Nội

3204. Nguyễn Trọng Hảo, công nhân, Hà Nội

3205. Nguyễn Minh Yên, nông dân, Hà Nội

3206. Vũ Xuân Khanh, nông dân, Hà Nội

3207. Nguyễn Thị Niên, nông dân, Hà Nội

3208. Nguyễn Văn Thuật, nông dân, Hà Nội

3209. Nguyễn Thị Lơ, nông dân, Hà Nội

3210. Nguyễn Khôi Nguyên, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

3211. Nguyễn Minh Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

3212. Nguyễn Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

3213. Chu Thị Bích Liên, chuyên viên cao cấp, Hà Nội

3214. Nguyễn Văn Chung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3215. Đặng Thị Kim, Hà Nội

3216. Đặng Thị Hường, Hà Nội

3217. Vũ Ngọc Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3218. Đõ Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3219. Nguyễn Xuân Trường, công nhân, Vĩnh Phúc

3220. Nguyễn Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3221. Nguyễn Thị Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3222. Nguyễn Thị Minh Quyên, nhân viên, Hà Nội

3223. Vũ Trường Giang, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3224. Nguyễn Văn Toản, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3225. Nguyễn Thị Liễu, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3226. Phạm Thị Bền, nông dân, Hà Nội

3227. Nguyễn Thị Loan, sinh viên, Hà Nội

3228. Nguyễn Thị Bích Nguyệt, sinh viên, Hà Nội

3229. Nguyễn Thị Bắc, nội trợ, Hà Nội

3230. Phạm Thanh Tùng, sinh viên, Hà Nội

3231. Đỗ Thị Thanh, kinh doanh, Hà Nội

3232. Nguyễn Văn Kết, kinh doanh, Hà Nội

3233. Bùi Thì Mẽ, hưu trí, Hà Nội

3234. Nguyễn Văn Huynh, cơ khí, Hà Nội

3235. Vũ Hồng Đăng, nông dân, Hà Nội

3236. Vũ Lộc, nông dân, Hà Nội

3237. Nguyễn Thị Sao Mai, sinh viên, Hà Nội

3238. Nguyễn Xuân Trưởng, giáo dân, Hà Nội

3239. Đỗ Văn Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3240. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3241. Nguyễn Văn Lê, quân đội, Hà Nội

3242. Nguyễn Đức Long, Hà Nội

3243. Nguyễn Thị Tế, Hà Nội

3244. Đào Thị Thái, sinh viên, Hà Nội

3245. Đỗ Thị Minh, nông dân, Hà Nội

3246. Đào Thị Thế, thợ may, Hà Nội

3247. Nguyễn Thị Thu Thủy, biên tập viên, Hà Nội

3248. Đỗ Thị Nhiên, nội trợ, Hà Nội

3249. Đỗ Thị Hành, nội trợ, Hà Nội

3250. Nguyễn Minh Đức, Hà Nội

3251. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Hà Nội

3252. Nguyễn Công Minh, học sinh, Hà Nội

3253. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

3254. Đinh Thị Hà, nội trợ, Hà Nội

3255. Lưu Thị Thủy Tâm, giáo viên, Hà Nội

3256. Vũ Thị Lan Hương, giáo viên, Hà Nội

3257. Trương Thị Ngân, hưu trí, Hà Nam

3258. Đào Thị Thoa, thợ may, Hà Nam

3259. Nguyễn Văn Bổng, nông dân, Hà Nội

3260. Phạm Thị Nhẫn, nông dân, Hà Nam

3261. Nguyễn Văn Chiện, nông dân, Nam Định

3262. Nguyễn Văn Thông, Hà Nội

3263. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3264. Bùi Thị Kiểm, sinh viên, Hà Nội

3265. Nguyễn Thị Phương, nội trợ, Hà Nội

3266. Nguyễn Văn Thư, hưu trí, Hà Nam

3267. Đỗ Văn Minh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3268. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3269. Nguyễn Trà Giang, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3270. Phạm Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3271. Nguyễn Thị Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3272. Trần Cẩm Lệ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3273. Đinh Thị Mến, sinh viên, Hà Nội

3274. Trần Thị Mai, nông dân, Hà Nội

3275. Ngô Văn Tâm, công nhân, Hà Nội

3276. Đào Văn Biên, giảng viên đại học, Hà Nội

3277. Nguyễn Công Thanh, Hà Nội

3278. Nguyễn Ngọc Dưỡng, kế toán, Hà Nội

3279. Trần Thị Hưởng, kế toán, Hà Nội

3280. Thân Văn Tuấn, kỹ thuật, Hà Nội

3281. Đỗ Thị Thủy, thợ may, Hà Nội

3282. Đỗ Huy Thịnh, công nhân, Hà Nội

3283. Phạm Văn Thủy, sinh viên, Hà Nội

3284. Nguyễn Thị Mận, sinh viên, Hà Nội

3285. Nguyễn Thị Hảo, Hà Nội

3286. Phạm Thị Nguyệt Minh, sinh viên, Nam Định

3287. Nguyễn Thị Thu Thủy, công nhân, Hải Dương

3288. Đỗ Thị Miện, Hà Nội

3289. Đào Thị Chà, nông dân, Hà Nội

3290. Nguyễn Thị Thuần, giáo viên, Hà Nội

3291. Nguyễn Thị Thanh, nội trợ, Nghệ An

3292. Nguyễn Minh Hằng, sinh viên, Hà Nội

3293. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Hà Nội

3294. Nguyễn Đình Quảng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3295. Phạm Thị Bích, nghề nghiệp tự do, Thái Nguyên

3296. Phạm Tuấn Anh, học sinh, Thái Nguyên

3297. Nguyễn Thị Thanh Mai, giáo viên, Hà Nội

3298. Đinh Minh Hải, học sinh, Hà Nội

3299. Phạm Chí Năng, Hà Nội

3300. Nguyễn Thị Bé, hưu trí, Hà Nội

3301. Trương Hải Điệp, Hà Nội

3302. Lê Thị Hòa, Hà Nội

3303. Nguyễn Văn Hiếu, công dân, Vĩnh Phúc

3304. Nguyễn Anh Bằng, công dân, Hà Nội

3305. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hà Nội

3306. Nguyễn Văn Vinh, công dân, Hà Nam

3307. Hoàng Xuân Tuân, sinh viên, Hà Nam

3308. Trần Trọng Giả, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3309. Phạm Văn Tụ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3310. Nguyễn Văn Chỉnh, công dân, Hà Nội

3311. Vũ Thị Huệ, nội trợ, Hà Nội

3312. Nguyễn Văn Vương, kỹ sư, Hà Nội

3313. Nguyễn Thị Huyền, dự tu, TP HCM

3314. Hoàng Đức Mai, cán bộ, Phú Thọ

3315. Nguyễn Thị Hào, nông dân, Bắc Giang

3316. Nguyễn Thị Ngàn, nông dân, Hà Nội

3317. Nguyễn Đình Ánh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3318. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Phú Thọ

3319. Trần Thị Hường, kỹ sư, Hà Nội

3320. Trần Thị Hội, nội trợ, Hà Nội

3321. Trần Ngọc Bích, giáo viên, Hà Nội

3322. Trần Xuân Đoan, giáo viên, Hà Nội

3323. Lương Văn Mãn, hưu trí, Hà Nội

3324. Đỗ Văn Xuân, hưu trí, Hà Nội

3325. Nguyễn Thanh Nhân, hưu trí, Hà Nội

3326. Phạm Vũ Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

3327. Nguyễn Thị Thảo, Hà Nội

3328. Maria Trần Mai Hiên, kỹ sư, Hà Nội

3329. Trần Văn Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

3330. Đào Xuân Đăng, thợ tiện, Nam Định

3331. Nguyễn Văn Đỗ, nội trợ, Nam Định

3332. Trần Công Thiện, sinh viên, Nam Định

3333. Lê Thị Kim Tiền, Hà Nội

3334. Phạm Văn Sơn, học sinh, Thái Nguyên

3335. Phạm Thị Hương, nội trợ, Hà Nam

3336. Đỗ Thị Thu Hiền, nhân viên, Hà Nội

3337. Trần Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

3338. Nguyễn Hoàng Thu, nội trợ, Hà Nội

3339. Nguyễn Thị Thúy Nhi, Hà Nội

3340. Phan Tiến Khoa, sinh viên, Hà Nội

3341. Trịnh Kim Chi, sinh viên, Hà Nội

3342. Nguyễn Thị Cầu, nội trợ, Hà Nội

3343. Nguyễn Bá Nghĩa, Băc Ninh

3344. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Hà Nội

3345. Đỗ Viết Soát, hưu trí, Hà Nội

3346. Nguyễn Văn Đô, doanh nhân, Hà Nội

3347. Nguyến Bá Sơn, thợ thủ công, Hà Nội

3348. Nguyễn Văn Dũng, cơ khí, Hà Nội

3349. Nguyễn Văn Chiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3350. Nguyễn Thị Lai, nội trợ, Hà Đông

3351. Trần Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

3352. Trần Mỹ Linh, sinh viên, Hà Nội

3353. Vũ Kim Dinh, Hà Nội

3354. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Nam Định

3355. Đỗ Thị Liên, kinh doanh, Hà Nội

3356. Nguyễn Văn Quân, học sinh, Hà Nội

3357. Vũ Văn Bình, hưu trí, Hà Nội

3358. Lê Kim Anh, kinh doanh, Hà Nội

3359. Phạm Ngọc Quỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3360. Phạm Đức Huyên, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

3361. Nguyễn Nhật Minh, học sinh, Hà Nội

3362. Nguyễn Văn Hoài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3363. Vũ Thị Hải Yến, nhân viên, Hà Nội

3364. Nguyễn Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nôi

3365. Nguyễn Thị Hầu, nội trợ, Hà Nội

3366. Nguyễn Phi Thành, quản lý, Hà Nội

3367. Nguyễn Bá Hiền, học sinh, Nghệ An

3368. Nguyễn Phương Ly, giáo viên, Hà Nội

3369. Lê Minh Duy, học sinh, Hà Nội

3370. Nguyễn Thùy Dương, bán hàng, Hà Nội

3371. Bùi Thị Hoài, kế toán, Hà Nội

3372. Phạm Thị Hải, kế toán, Hà Nội

3373. Dương Trung Kiên, giáo viên, Hà Nội

3374. Đinh Thị Tuân, hưu trí, Hàm Long

3375. Hoàng Thị Liễu Liễu, Hà Nội

3376. Vũ Thị Tiến, Hà Nội

3377. Nguyễn Thị Lan, Hà Nội

3378. Đỗ Thị Soạn, Hà Nội

3379. Nguyễn Hương Giang, Hà Nội

3380. Nguyễn Thị Giang, sinh viên, Ninh Bình

3381. Là Thị Trá, Yên Bái

3382. Nguyễn Thị Lý, y sĩ, Hà Nội

3383. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Hà Nội

3384. Nguyễn Hồng Phương, nhân viên, Hà Nội

3385. Nguyễn Trí Oanh, nhân viên, Hà Nội

3386. Nguyễn Thị Minh Ngọc, hưu trí, Hà Nội

3387. Vũ Thị Thiết, nông dân, Hà Nội

3388. Vũ Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3389. Đặng Thu Trung, nhân viên, Hà Nội

3390. Vũ Thị Chang, sinh viên, Bắc Ninh

3391. Nguyễn Thị Hồng Tâm, Hà Nội

3392. Anna Tâm, Vĩnh Phúc

3393. Vũ Thị Thắm, bán quần áo, Nam Định

3394. Vũ Văn Lâm, Hà Nội

3395. Lương Đức Trung, chuyên viên, Hà Nội

3396. Hoàng Đức Kính, nhân viên, Hà Nội

3397. Nguyễn Thị Hường, nội trợ, Hà Nội

3398. Bùi Văn Yến, thương gia, Hà Nội

3399. Bùi Văn Lư, kinh doanh, Hà Nội

3400. Nguyễn Thị Phương, lao động, Hà Nội

3401. Nguyễn Thành Đô, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3402. Lại Thị Liên, sinh viên, Hà Nội

3403. Trần Văn Phát, lái xe, Hải Phòng

3404. Nguyễn Văn Nhản, sinh viên, Nghệ An

3405. Nguyễn Tiến Thi, nông dân, Hà Nội

3406. Lương Phong Cảnh, Nam Định

3407. Trương Thị Hoa, Nam Định

3408. Bùi Văn Dũng, Nam Định

3409. Hoàng Thị Thắm, Hà Nội

3410. Nguyễn Văn Biến, Nam Định

3411. Nguyễn Văn Trưởng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3412. Đỗ Thị Mây, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3413. Phạm Quang Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3414. Lệ Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

3415. Nguyễn Văn Tam, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3416. Trần Đăng Trương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3417. Ngô Thị Quang, Hà Nội

3418. Vũ Thị Thoa, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3419. Trần Thi Nhị, Hà Nội

3420. Ngô Công Tuấn, hưu trí, Hà Nội

3421. Nguyễn Thị Phượng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3422. Nông Đính Hưng, hưu trí, Hà Nội

3423. Trương Thị Quỳnh Châu, Hà Nội

3424. Hoàng Thị Liễu, Hà Nội

3425. Đinh Văn Chinh, Thái Bình

3426. Phạm Thị Yến, sinh viên, Thanh Hóa

3427. Nguyễn Thị Thắm, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3428. Trần Văn Thiệu, kinh doanh, Hà Nội

3429. Trần Văn Quyên, sinh viên, Hà Nội

3430. Nguyễn Thị Phượng, kinh doanh, Hà Nội

3431. Mai Văn Tùng, nông dân, Hà Nội

3432. Lê Thị Lan, học sinh, Hà Nội

3433. Nguyễn Văn Xuân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

3434. Dương Thị Nguyệt, nội trợ, Hà Nội

3435. Nguyễn Văn Thịnh, công nhân, Hà Nội

3436. Trần Thị Đoan, hưu trí, Hà Nội

3437. Nguyễn Thị Liên, Hà Nội

3438. Nguyễn Thị Lan, diêm dân, Hà Tĩnh

3439. Vũ Hóa, hưu trí, Hà Nội

3440. Đoàn Thị Vân Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3441. Nguyễn Văn Khiêm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3442. Lê Thị Ái, y tá, Hà Tĩnh

3443. Ngô Trân Huy, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3444. Vũ Thị Hồ, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3445. Ngô Hồng Vân, thợ may, Hà Nội

3446. Trần Trọng Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3447. Nguyên Thị Nga, sinh viên, Hà Nội

3448. Lê Thị Trung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3449. Nguyễn Việt Dũng, học sinh, Hà Nội

3450. Nguyễn Xuân Chức, công nhân, Hà Nội

3451. Nguyễn Bằng, Hà Nội

3452. Nguyễn Thị Oanh, nội trợ, Hà Nội

3453. Nguyễn Thị Phương Duy, cán bộ, Hà Nội

3454. Vũ Hoàng Anh, học sinh, Hà Nội

3455. Bùi Việt Hoàng, Hà Nội

3456. Trương Minh Nguyệt, công chức, Hà Nội

3457. Trần Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3458. Nguyễn Văn Thống, nông dân, Nam Định

3459. Trần Thị Kim, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3460. Trần Thị Diệp, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3461. Đoàn Văn Dũng, xây dựng, Hà Nội

3462. Nguyễn Văn Hưởng, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3463. Ngô Thu Hoài, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3464. Lê Văn Biên, Hà Nội

3465. Dương Văn Lọi, dạy học, Hà Nội

3466. Phạm Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3467. Nguyễn Kim Xuân, nội trợ, Hà Nội

3468. Dương Thị Yến, nội trợ, Hà Nội

3469. Phạm Quang Thiệu, kỹ sư, Hà Nội

3470. Nguyễn Viết Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3471. Đỗ Minh Tuấn, Hà Nội

3472. Nguyễn Ngọc Lan, nội trợ, Hà Nội

3473. Nguyễn Kim Ngọc, nội trợ, Hưng Yên

3474. Đỗ Thị Thanh Minh, kinh doanh, Hà Nội

3475. Nguyễn Văn Văn, buôn bán, Hà Nam

3476. Nguyễn Công Minh, sinh viên, Hà Nội

3477. Nguyễn Thị Nghĩa, nội trợ, Hà Nội

3478. Trần Xuân Hưng, học sinh, Hà Nội

3479. Nguyễn Thị Thanh, nhân viên, Nam Định

3480. Đỗ Đăng Khoa, kỹ sư, Nam Định

3481. Phan Kim Duy, nội trợ, Hà Nội

3482. Vũ Lan Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3483. Nguyễn Thanh Thủy, cán bộ, Hà Nội

3484. Trần Thị Hà, kinh doanh, Hà Nội

3485. Đỗ Thị Quỳnh, giáo viên, Hà Nội

3486. Trịnh Thị Duyên, nội trợ, Hà Nội

3487. Vũ Thị Hiền, công chức, Hà Nội

3488. Vũ Quang Hiếu, Hà Nội

3489. Lưu Huyền Trang, Hà Nội

3490. Nguyễn Văn Tỉnh, nông dân, Hà Nội

3491. Nguyễn Thanh Hồng, Hà Nội

3492. Lê Thị Lụa, nông dân, Ninh Bình

3493. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Phú Thọ

3494. Đỗ Văn Biến, công nhân, Phú Thọ

3495. Đỗ Thị Chuyên, công nhân, Phú Thọ

3496. Đỗ Thị Lý, học sinh, Phú Thọ

3497. Đỗ Đức Hùng, học sinh, Phú Thọ

3498. Đỗ Trung Tuấn, học sinh, Phú Thọ

3499. Đỗ Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3500. Trần Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3501. Bùi Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3502. Đỗ Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3503. Bùi Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3504. Nguyễn Hương Dậu, Công Chức, Hà Nội

3505. Vũ Văn Bỉnh, sinh viên, Hà Nội

3506. Phạm Ngọc Luận, sinh viên, Hà Nội

3507. Trần Thị Mai Lao, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3508. Trần Thị Tú, Hà Nội

3509. Lê Thị Lan, Hà Nội

3510. Nguyễn Thị Quyên, Hà Nội

3511. Vũ Văn Lộc, Hà Nội

3512. Vũ Văn Ngọc, Hà Nội

3513. Mai Văn Huỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3514. Phạm Thị Lương, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

3515. Đào Xuân Tụng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3516. Nguyễn Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3517. Mai Văn Tùy, sinh viên, Nam Định

3518. Nguyễn Thị Hợp, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3519. Đỗ Văn Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3520. Phan Văn Thạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3521. Nguyễn Văn Hoàn, sinh viên, Hà Nội

3522. Vũ Thị Thu, công chức, Hà Nội

3523. Lương Thị Minh Thu, học sinh, Hà Nội

3524. Ngô Trọng Hiếu, Hà Nội

3525. Nguyễn Thị Út, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3526. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Hà Nội

3527. Ngô Thị Kim, Hà Nội

3528. Vũ Kim Duy, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3529. Trần Quang Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3530. Vũ Đình Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3531. Trần Quốc Thủy, giảng viên, Nam Định

3532. Nguyễn Văn Hưng, kinh doanh, Hà Nội

3533. Nguyễn Thiên Mây, Hà Nội

3534. Vũ Thị Nhân, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3535. Nguyễn Kim Hiền, kinh doanh, Hà Nội

3536. Vũ Thị Thu Anh, hưu trí, Hà Nội

3537. Lê Thị Minh Lương, nghỉ hưu, Hà Nội

3538. Nguyên Lan, Hà Nội

3539. Đinh Thị Phương, công nhân, Hà Nội

3540. Nguyễn Thị Minh, hưu trí, Hà Nội

3541. Đinh Thị Kim Ngọc, nội trợ, Hà Nội

3542. Nguyễn Thị Cấp, nội trợ, Hà Nội

3543. Nguyễn Thị Cương, nội trợ, Hà Nội

3544. Nguyễn Thị Bạch Yến, nghề nghiệp tự do,

3545. Phan Thị Huê, sinh viên,

3546. Nguyễn Thị Hà, kế toán, Hà Nội

3547. Nguyễn Thị Hương Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3548. Phan Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

3549. Phan Thị Huế, sinh viên, Hà Nội

3550. Nguyễn Thị Lành, hưu trí, Hà Nội

3551. Nguyễn Thị Gái, hưu trí, Hà Nội

3552. Phạm Thị Kim Thùy, Hà Nội

3553. Nguyễn Thu Giang, nguyên Phó Giám đốc Sở Tư pháp TP HCM, TP HCM

3554. Bùi Xuân Nhật, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Liên Hợp Quốc

3555. Lê Thấu, nhà văn, Hà Nội

3556. Nguyễn Tuấn Khanh, nhạc sĩ, TP HCM

3557. Lưu Đình Tú, cử nhân toán, dạy học, Hà Nội

3558. Hoàng Trọng Minh Tuấn, nghiên cứu sinh tại George Mason University, Hoa Kỳ

3559. Nguyễn Thành Trung, cán bộ nghiên cứu, Hà Nội

3560. Tống Cảnh Toàn, kiến trúc sư, Hà Nội

3561. Nguyễn Hà Luân, luật sư, Hà Nội

3562. Doan Thanh Tinh, TS, New Zealand

3563. Hoàng Xuân Sơn, thuộc đoàn luật sư TP HCM

3564. Hoàng Thiên Sơn, nhân viên bán hàng, Bình Dương

3565. Văn Lương, nhạc sĩ, thành viên Hội Cựu chiến binh TP Hồ Chí Minh, TPHCM

3566. Nguyễn Đức Tuấn, TP HCM

3567. Lê Thí, hưu trí, Đà Nẵng

3568. Dương Tiến Thọ, PGS, Đại học Kiến trúc Hà Nội, TP HCM

3569. Vũ Hoàng Đan, kỹ sư, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

3570. Hoàng Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3571. Pet Nguyễn Văn Bình, sinh viên, Huế

3572. Pham Van Minh, giáo viên, Nha Trang

3573. Nguyễn Mậu Cường, giảng viên trường Đại học Agostinho Neto, Angola

3574. Thái Doãn Mại, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội
Lê Thị Định, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

3575. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

3576. Dương Quang Minh, kỹ sư, Huế

3577. Bùi Lộc, họa sĩ, Munich, CHLB Đức

3578. Lương Công Trung, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh, Nha Trang

3579. Trần Quốc Hải, TS, Hà Nội

3580. Dinh Nhung, nghiên cứu viên, Hà Nội

3581. Lê Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3582. Ngô Thái Văn, kỹ sư, Hoa Kỳ

3583. Ngô Ái Dân, công nhân, Hoa Kỳ

3584. Trần Thị Ánh Tuyết, công nhân, Hoa Kỳ

3585. Trần Thụy Ly, nội trợ, Hoa Kỳ

3586. Trần Hoàng Luân, công nhân, Hoa Kỳ

3587. Ngô Ái Thùy Trâm, học sinh, Hoa Kỳ

3588. Nguyễn Thụy Quỳnh Anh, học sinh, Hoa Kỳ

3589. Ngô Trần Ái Thiện, sinh viên, Hoa Kỳ

3590. Ngô Trần Thiện Mỹ, sinh viên, Hoa Kỳ

3591. Nguyễn Thanh Huy, nhân viên kỹ thuật, Tiền Giang

3592. Trần Minh Thịnh, kinh doanh, TP HCM

3593. Đặng Trường Nha, luật sư, Bình Định

3594. Nguyễn Duy Liêm, GS, Hoa Kỳ

3595. Tri Le, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

3596. Nguyễn Văn Hùng, kỹ sư, Yên Bái

3597. Lê Đình Giáp, kiến trúc sư, TP HCM

3598. Nguyễn Chí Thanh, cựu phóng viên đài Tiếng nói Việt Nam, Hà Nội

3599. Ngo Ba Sung, công nhân, đã về hưu, Nghệ An

3600. Ho Thi Thoi, nhân viên ga Vinh đã nghỉ hưu, Nghệ An

3601. Ngo Ba Duy, lập trình viên, Nghệ An

3602. Nguyễn Đương, Bắc Giang

3603. Pham Ngoc Trai, bác sĩ, Hà Nội

3604. Nguyên Thiên Ý, Áo

3605. Đặng Hạ, nguyên Tổng cục trưởng Tổng cục Đường sắt, lão thành cách mạng, 67 năm tuổi đảng, Hà Nội

3606. Trần Thị Lan Hương, TS, giảng viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3607. Nguyễn Duy Trường, thạc sĩ, Hà Nội

3608. Ton Thi Ngoc Bao, TSKH, Pháp

3609. Vũ Đức Tưởng, sinh viên, TP HCM

3610. Trần Trung Hiếu, kỹ sư, Hải Dương

3611. Bùi Trung Nguyên, kỹ sư, Hà Nội

3612. Hồ Minh Đức, kỹ sư, TP HCM

3613. Nguyễn Thị Hồng Uyên, Hà Nội

3614. Trần Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

3615. Tran Mai Huy, MBA, Hoa Kỳ

3616. Nguyễn Thu Trang, kỹ sư, TP HCM

3617. Đào Tâm Michael, Hà Lan

3618. Nguyễn Hoàng Hiện, kiến trúc sư, Thuỵ Sĩ

3619. Phan dinh Hung, thanh tra đăng kiểm, Hải Phòng

3620. Lac Pham, Engineer, Hoa Kỳ

3621. Trần Hải Yến, Tư vấn/Đào tạo về Phát triển Tổ chức và Quản trị Nguồn Nhân lực, Hà Nội

3622. Phùng Chí Kiên, họa sĩ thiết kế, Hà Nội

3623. Bùi Phạm Hoàng Lượng, nguyên Chủ tịch MTTQ VN quận Phú Nhuận, TP HCM

3624. Trần Minh Quốc, giáo viên, hội viên CLB truyền thống kháng chiến TP HCM

3625. Lê Anh Việt Tú, sinh viên, Thanh Hoá

3626. Hồ Đình Tài, thực tập sinh, Nhật Bản

3627. Nguyen Manh Hung, kỹ sư, Hải Dương

3628. Nguyễn Hoàng Phúc, nhiếp ảnh, cựu hướng đạo sinh Việt Nam, TP HCM

3629. Nguyễn Quang Trung, CHLB Đức

3630. Nguyễn Thanh Hà, cựu phóng viên Thông tấn xã Việt Nam, hưu trí, Hưng Yên

3631. Nguyen Thi Duyên Tú, kỹ sư, Hà Nội

3632. Luong Thi Hoan, TP HCM

3633. Nguyễn Anh Tuấn, công dân, Hà Nội

3634. Trần Anh Đức, kỹ sư xây dựng, Nghệ An

3635. Pham Thi Nguyet, Hà Tĩnh

3636. Võ Minh Đức, sinh viên, Vĩnh Long

3637. Son Nguyen, Hoa Kỳ

3638. Vũ Hồng Cương, bác sĩ, Hà Nội

3639. Nguyễn Ngọc Bích, nhân viên văn phòng, TP HCM

3640. Nguyễn Thu, nhà báo tự do, Hoa Kỳ

3641. Trinh Kim Chi, hưu trí, Hoa Kỳ

3642. Đặng Minh Liên, nhà nghiên cứu, nhà báo, biên kịch, biên tập viên ngành film, Hà Nội

3643. Nguyễn Đình Trung, nghề tự do, Belorus

3644. Nguyễn Van Trung, học sinh, TP HCM

3645. Phan Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

3646. Lê Minh Hoàng, công dân, TP HCM

3647. Nguyễn Đức Thanh, công dân, TP HCM

3648. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, Hà Nội

3649. Phạm Văn Hiện, Đại tá, Hà Nội

3650. Nguyễn Thế Kỷ, Đại tá, Hà Nội

3651. Ngọc Thế Phương, cựu chiến binh, Hà Nội

3652. Nguyen Van Son, Hà Nội

3653. Trần Nhân Đức, nhà giáo, Ninh Bình

3654. Nam Duy Dinh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

3655. Lý Khôi, học sinh, Hoa Kỳ

3656. Nguyen Dang Phuc, kỹ sư, Hà Nội

3657. Đỗ Hữu Chí, họa sĩ, Huế

3658. Dương Bích, bác sĩ, Hoa Kỳ

3659. Phạm Văn Trường, lao động tự do, Hà Nội

3660. Nguyen Duy Can, kỹ sư, Hà Nội

3661. Lê Danh Phương, TP HCM

3662. Trần Minh Thanh, giáo viên Piano, TP HCM

3663. Lê Thị Hồng Ngọc, Hà Nội

3664. Trần Hồng Khanh, kỹ sư, TP HCM

3665. Phạm Hoàng Long, kỹ sư, Giám đốc Cty ICHI Việt Nam, Hà Nội

3666. Dinh Trung Nghe, kỹ sư, Ba Lan

3667. Pham Huu Uyen, CH Czech

3668. Nguyễn Văn Quyên, nhà giáo 72 tuổi, Hà Nội

3669. Hoàng Nguyên, kỹ sư, Quảng Ngãi

3670. Đặng Thần Kỳ, công dân Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

3671. Lê Trọng Nghi, kỹ sư, Hoa Kỳ

3672. Jo Vu, Hoa Kỳ

3673. Trần Việt, kỹ sư, CHLB Đức

3674. Vũ Đức Tĩnh, cán bộ công an nghỉ hưu, Hải Phòng

3675. Nguyễn Anh Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3676. Đặng Đình Hưng, Hà Nam

3677. Phạm Xuân Tỷ, công nhân đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

3678. Pham Xuan Thang, MBA, Hà Nội

3679. Doan Dung, chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

3680. Dương Ngọc Bảo, Project Manager (software department), TP HCM

3681. Nguyễn Trung Sỹ, bác sĩ, TP HCM

3682. D. Trần Minh Công, linh mục, Thụy Sĩ

3683. Phạm Nhân Căn, nhà giáo, Ninh Bình

3684. Nguyễn Huy Tường, sinh viên, Vũng Tàu

3685. Hồ Đại Đồng, kỹ sư, Hà Nội

3686. Phạm Phú Chữ, nông dân, Văn Giang

3687. Phạm Thị Thuý Nga, nông dân, Văn Giang

3688. Lê Văn Dũng, nông dân, Văn Giang

3689. Nguyễn Duy Chính, nông dân, Văn Giang

3690. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Văn Giang

3691. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Văn Giang

3692. Nguyễn Thị Chốc, nông dân, Văn Giang

3693. Đàm Huy Thuật, nông dân, Văn Giang

3694. Đàm Thị Ngâm, nông dân, Văn Giang

3695. Nguyễn Thị Ngà, nông dân, Văn Giang

3696. Đặng Văn Dư, nông dân, Văn Giang

3697. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Văn Giang

3698. Đàm Thị Tuyên, nông dân, Văn Giang

3699. Nguyễn Minh Vương, nông dân, Văn Giang

3700. Đàm Văn Tuấn, nông dân, Văn Giang

3701. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Văn Giang

3702. Dương Văn Dương, nông dân, Văn Giang

3703. Lê Văn Sinh, nông dân, Văn Giang

3704. Lê Thị Đang, nông dân, Văn Giang

3705. Lê Thị Kỷ, nông dân, Văn Giang

3706. Phạm Văn Đạo, nông dân, Văn Giang

3707. Phan Thị Tỉnh, nông dân, Văn Giang

3708. Phạm Thị Huyên, nông dân, Văn Giang

3709. Phan Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3710. Phạm Văn Tĩnh, nông dân, Văn Giang

3711. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Văn Giang

3712. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Văn Giang

3713. Nguyễn Văn Trình, nông dân, Văn Giang

3714. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3715. Lê Đăng Lương, nông dân, Văn Giang

3716. Phan Thị Thách, nông dân, Văn Giang

3717. Lê Thị Thực, nông dân, Văn Giang

3718. Lê Thị Hướng, nông dân, Văn Giang

3719. Lê Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3720. Lê Thị Thu, nông dân, Văn Giang

3721. Đàm Thị Soát, nông dân, Văn Giang

3722. Đàm Thị Mừng, nông dân, Văn Giang

3723. Đàm Văn Ngọc, nông dân, Văn Giang

3724. Lê Thị Kỳ, nông dân, Văn Giang

3725. Đàm Văn Hưởng, nông dân, Văn Giang

3726. Lê Thị Phê, nông dân, Văn Giang

3727. Phan Thị Quyên, nông dân, Văn Giang

3728. Phan Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3729. Phan Thị Hằng, nông dân, Văn Giang

3730. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Văn Giang

3731. Phan Thị Mỵ, nông dân, Văn Giang

3732. Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Văn Giang

3733. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Văn Giang

3734. Phan Thị Vui, nông dân, Văn Giang

3735. Đàm Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3736. Phan Văn Thọ, nông dân, Văn Giang

3737. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Văn Giang

3738. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

3739. Phan Thị Chinh, nông dân, Văn Giang

3740. Lê Văn Bắc, nông dân, Văn Giang

3741. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Văn Giang

3742. Lê Văn Anh, nông dân, Văn Giang

3743. Nguyễn Thị Cần, nông dân, Văn Giang

3744. Đàm Thị Lý, nông dân, Văn Giang

3745. Đàm Văn Quyết, nông dân, Văn Giang

3746. Đàm Văn Ấm, nông dân, Văn Giang

3747. Trần Thị Nhị, nông dân, Văn Giang

3748. Đàm Thị Nhần, nông dân, Văn Giang

3749. Đàm Văn Hoa, nông dân, Văn Giang

3750. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3751. Nguyễn Văn Nhiếp, nông dân, Văn Giang

3752. Phan Thị Thuận, nông dân, Văn Giang

3753. Nguyễn Tuấn Anh, nông dân, Văn Giang

3754. Nguyễn Tấn Vi, nông dân, Văn Giang

3755. Nguyễn Thị Tú, nông dân, Văn Giang

3756. Nguyễn Thị Tươi, nông dân, Văn Giang

3757. Đàm Văn Tuân, nông dân, Văn Giang

3758. Phan Thị Quý, nông dân, Văn Giang

3759. Đàm Thị Hiên, nông dân, Văn Giang

3760. Phan Văn Nhật, nông dân, Văn Giang

3761. Nguyễn Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3762. Phan Thị Lựu, nông dân, Văn Giang

3763. Phan Văn Lai, nông dân, Văn Giang

3764. Phan Văn Bình, nông dân, Văn Giang

3765. Lê Thị Hưu, nông dân, Văn Giang

3766. Lê Văn Hiệu, nông dân, Văn Giang

3767. Phan Văn Hà, nông dân, Văn Giang

3768. Lê Thị Thảo, nông dân, Văn Giang

3769. Nguyễn Văn Khoa, nông dân, Văn Giang

3770. Phan Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3771. Nguyễn Văn Khiêm, nông dân, Văn Giang

3772. Lê Văn Sanh, nông dân, Văn Giang

3773. Đàm Thị Thơm, nông dân, Văn Giang

3774. Lê Thị Thu Thuỷ, nông dân, Văn Giang

3775. Nguyễn Ngọc Nghiên, nông dân, Văn Giang

3776. Trần Khắc Du, tu sĩ, Nghệ An

3777. Nguyễn Bá Trung, giáo viên, Nghệ An

3778. Trần Khắc Diễn, kỹ sư, Nghệ An

3779. Nguyễn Văn Long, giáo viên, Nghệ An

3780. Nguyễn Thị Thịnh, sinh viên, Nghệ An

3781. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

3782. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Nghệ An

3783. Nguyễn Phúc Hoàng, học sinh, Nghệ An

3784. Trần Khắc Đoán, học sinh, Nghệ An

3785. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

3786. Trần Khắc Thăng, học sinh, Nghệ An

3787. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

3788. Nguyễn Văn Lộc, học sinh, Nghệ An

3789. Nguyễn Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

3790. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3791. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

3792. Nguyễn Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

3793. Nguyễn Văn Quốc, học sinh, Nghệ An

3794. Nguyễn Văn Thiều, học sinh, Nghệ An

3795. Nguyễn Thị Dương, học sinh, Nghệ An

3796. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Nghệ An

3797. Nguyễn Văn Đương, học sinh, Nghệ An

3798. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Nghệ An

3799. Nguyễn Thị Vi, học sinh, Nghệ An

3800. Phạm Thị Lượng, học sinh, Nghệ An

3801. Phạm Thị Niên, học sinh, Nghệ An

3802. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An

3803. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Nghệ An

3804. Trần Khắc Phong, học sinh, Nghệ An

3805. Nguyễn Văn Thịnh, học sinh, Nghệ An

3806. Nguyễn Văn Thành, học sinh, Nghệ An

3807. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

3808. Nguyễn Văn Mười, làm ruộng, Nghệ An

3809. Trần Khắc Lĩnh, làm ruộng, Nghệ An

3810. Trần Khắc Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3811. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3812. Lê Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3813. Nguyễn Văn Thiệu, làm ruộng, Nghệ An

3814. Phan Thị Dung, làm ruộng, Nghệ An

3815. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3816. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3817. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Nghệ An

3818. Nguyễn Phúc Thục, làm ruộng, Nghệ An

3819. Trần Khắc Danh, làm ruộng, Nghệ An

3820. Lê Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3821. Trần Khắc Quyết, làm ruộng, Nghệ An

3822. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

3823. Trần Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

3824. Phan Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3825. Trần Khắc Kính, làm ruộng, Nghệ An

3826. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

3827. Trần Khắc Loan, làm ruộng, Nghệ An

3828. Nguyễn Bá Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3829. Đặng Hữu Cường, làm ruộng, Nghệ An

3830. Trần Khắc Cung, làm ruộng, Nghệ An

3831. Trần Khắc Đồng, làm ruộng, Nghệ An

3832. Nguyễn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3833. Nguyễn Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

3834. Nguyễn Văn Ung, làm ruộng, Nghệ An

3835. Phan Văn Chính, làm ruộng, Nghệ An

3836. Phan Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3837. Trần Khắc Lập, làm ruộng, Nghệ An

3838. Nguyễn Văn Thìn, làm ruộng, Nghệ An

3839. Trần Thị Ái, làm ruộng, Nghệ An

3840. Nguyễn Thị Tâm, làm ruộng, Nghệ An

3841. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

3842. Trần Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3843. Trần Khắc Lành, làm ruộng, Nghệ An

3844. Trần Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3845. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

3846. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3847. Đặng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3848. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

3849. Trần Khắc Khấn, làm ruộng, Nghệ An

3850. Trần Khắc Chức, làm ruộng, Nghệ An

3851. Nguyễn Văn Triển, làm ruộng, Nghệ An

3852. Nguyễn Văn Trâm, làm ruộng, Nghệ An

3853. Trần Khắc Quy, làm ruộng, Nghệ An

3854. Nguyễn Văn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3855. Nguyễn Phúc Đương, làm ruộng, Nghệ An

3856. Nguyễn Phúc Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3857. Nguyễn Văn Chương, làm ruộng, Nghệ An

3858. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

3859. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3860. Trần Khắc Tài, làm ruộng, Nghệ An

3861. Trần Khắc Thiết, làm ruộng, Nghệ An

3862. Trần Khắc Tiền, làm ruộng, Nghệ An

3863. Trần Khắc Thịnh, làm ruộng, Nghệ An

3864. Trần Khắc Đại, làm ruộng, Nghệ An

3865. Nguyễn Phúc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3866. Trần Khắc Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3867. Nguyễn Văn Hội, làm ruộng, Nghệ An

3868. Nguyễn Trọng Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3869. Trần Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

3870. Trần Khắc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3871. Trần Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3872. Trần Khắc Trung, làm ruộng, Nghệ An

3873. Nguyễn Văn Trúc, làm ruộng, Nghệ An

3874. Nguyễn Văn Tràng, làm ruộng, Nghệ An

3875. Nguyễn Văn Miện, làm ruộng, Nghệ An

3876. Lê Công Ba, làm ruộng, Nghệ An

3877. Nguyễn Văn Khương, làm ruộng, Nghệ An

3878. Võ Tá Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3879. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3880. Nguyễn Văn Hai, làm ruộng, Nghệ An

3881. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

3882. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

3883. Phan Văn Kim, làm ruộng, Nghệ An

3884. Nguyễn Văn Phan, làm ruộng, Nghệ An

3885. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3886. Trần Khắc Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

3887. Nguyễn Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3888. Đoàn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

3889. Trần Khắc Phước, làm ruộng, Nghệ An

3890. Hoàng Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

3891. Trần Khắc Oanh, làm ruộng, Nghệ An

3892. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

3893. Đặng Ngọc Vũ, làm ruộng, Nghệ An

3894. Trần Kim Phụng, làm ruộng, Nghệ An

3895. Nguyễn Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

3896. Nguyễn Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3897. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

3898. Trần Khắc Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3899. Ngô Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3900. Nguyễn Văn Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3901. Lê Văn Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3902. Trần Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3903. Nguyễn Văn Thọ, làm ruộng, Nghệ An

3904. Nguyễn Văn Dụng, làm ruộng, Nghệ An

3905. Võ Tá Long, làm ruộng, Nghệ An

3906. Trần Khắc Thế, làm ruộng, Nghệ An

3907. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3908. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

3909. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Nghệ An

3910. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

3911. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3912. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3913. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

3914. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3915. Nguyễn Văn Lân, làm ruộng, Nghệ An

3916. Nguyễn Văn Nguyên, làm ruộng, Nghệ An

3917. Nguyễn Văn Bát, làm ruộng, Nghệ An

3918. Nguyễn Thế Trực, làm ruộng, Nghệ An

3919. Trần Khắc Đoán, làm ruộng, Nghệ An

3920. Lê Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

3921. Nguyễn Văn Tường, làm ruộng, Nghệ An

3922. Nguyễn Văn Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

3923. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3924. Nguyễn Văn Dục, làm ruộng, Nghệ An

3925. Trần Khắc Tiến, làm ruộng, Nghệ An

3926. Nguyễn Văn Hữu, làm ruộng, Nghệ An

3927. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

3928. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3929. Trần Khắc Dương, làm ruộng, Nghệ An

3930. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3931. Ngô Trí Thông, làm ruộng, Nghệ An

3932. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

3933. Nguyễn Văn Sị, làm ruộng, Nghệ An

3934. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Nghệ An

3935. Nguyễn Văn Thành, làm ruộng, Nghệ An

3936. Nguyễn Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

3937. Nguyễn Văn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3938. Trần Khắc Tường, làm ruộng, Nghệ An

3939. Nguyễn Đình Phước, làm ruộng, Nghệ An

3940. Nguyễn Văn Tùy, làm ruộng, Nghệ An

3941. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Nghệ An

3942. Nguyễn Văn Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3943. NguyễnVăn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3944. Phan Trọng Phong, làm ruộng, Nghệ An

3945. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

3946. Nguyễn Thị Mùi, làm ruộng, Nghệ An

3947. Trần Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3948. Phạm Văn Kỳ, làm ruộng, Nghệ An

3949. Nguyễn Văn Thảo, làm ruộng, Nghệ An

3950. Phan Văn Trầm, làm ruộng, Nghệ An

3951. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

3952. Trần Khắc Ban, làm ruộng, Nghệ An

3953. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Nghệ An

3954. Phan Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

3955. Phan Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

3956. Nguyễn Thị Mai, làm ruộng, Nghệ An

3957. Phan Thị Linh, làm ruộng, Nghệ An

3958. Phan Thanh Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

3959. Nguyên Đức Lợi, làm ruộng, Nghệ An

3960. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

3961. Nguyễn Hữu Nghị, làm ruộng, Nghệ An

3962. Nguyễn Văn Khánh, làm ruộng, Nghệ An

3963. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Nghệ An

3964. Nguyễn Văn Tình, làm ruộng, Nghệ An

3965. Nguyễn Thế Hưng, làm ruộng, Nghệ An

3966. Nguyễn Doán Huy, làm ruộng, Nghệ An

3967. Nguyễn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

3968. Nguyễn Thế Đường, làm ruộng, Nghệ An

3969. Nguyễn Văn quyền, làm ruộng, Nghệ An

3970. Phạm Xuân Thế, làm ruộng, Nghệ An

3971. Nguyễn Phúc Sinh, làm ruộng, Nghệ An

3972. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

3973. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

3974. Trần Khắc Oai, làm ruộng, Nghệ An

3975. Trần Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3976. Nguyễn Văn An, làm ruộng, Nghệ An

3977. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

3978. Võ Tá Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

3979. Nguyễn Văn Bắc, làm ruộng, Nghệ An

3980. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Nghệ An

3981. Nguyễn Văn Sáu, làm ruộng, Nghệ An

3982. Phạm Xuân Truyền, làm ruộng, Nghệ An

3983. Phạm Văn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3984. Nguyễn Văn Ngạn, làm ruộng, Nghệ An

3985. Nguyễn Hữu Thành, làm ruộng, Nghệ An

3986. Phạm Văn Nhung, làm ruộng, Nghệ An

3987. Trần Khắc Cương, làm ruộng, Nghệ An

3988. Trần Thị Thủy, làm ruộng, Nghệ An

3989. Trần Khắc Tương, làm ruộng, Nghệ An

3990. Nguyễn Văn Nhật, làm ruộng, Nghệ An

3991. Trần Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

3992. Lê Văn Khẩn, làm ruộng, Nghệ An

3993. Trần Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

3994. Phan Hòa, làm ruộng, Nghệ An

3995. Trần Khắc Sỹ, làm ruộng, Nghệ An

3996. Nguyễn Thế Cương, làm ruộng, Nghệ An

3997. Trần Khắc Trường, làm ruộng, Nghệ An

3998. Trần Khắc Quyến, làm ruộng, Nghệ An

3999. Nguyễn Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4000. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An

4001. Nguyễn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

4002. Đặng Ngọc Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4003. Phan Thanh Mân, làm ruộng, Nghệ An

4004. Nguyễn Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

4005. Nguyễn Văn Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4006. Nguyễn Văn Uy, làm ruộng, Nghệ An

4007. Phạm Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

4008. Phạm Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4009. Nguyễn Phúc Tư, làm ruộng, Nghệ An

4010. Phạm Hữu Lợi, làm ruộng, Nghệ An

4011. Trần Khắc Minh, làm ruộng, Nghệ An

4012. Nguyễn Phúc Lịch, làm ruộng, Nghệ An

4013. Bà Tư, làm ruộng, Nghệ An

4014. Trần Khắc Tuân, làm ruộng, Nghệ An

4015. Nguyễn Phúc Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4016. Phạm Xuân Trắng, làm ruộng, Nghệ An

4017. Trần Khắc Hồng, làm ruộng, Nghệ An

4018. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4019. Phạm Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

4020. Trần Khắc Tông, làm ruộng, Nghệ An

4021. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

4022. Nguyễn Thị Thiềm, làm ruộng, Nghệ An

Đợt 14:

4023. Nguyen Lam, computer programmer, Hoa Kỳ

4024. Vo Anh Minh, giáo viên, Bình Phước

4025. Nguyễn Sơn Minh, kỹ sư, Nha Trang

4026. Nguyễn Hữu Đạo, sinh viên, Hà Nội

4027. Phan Đức Thông, hưu trí, CHLB Đức

4028. Trần Văn Quang, sinh viên, Thanh Hóa

4029. Phan Phát Hoàng, cựu quân nhân Sư đoàn 7, Quân đoàn 4, Bình Dương

4030. Đặng Ngọc Hiến Chương, TP HCM

4031. Phạm Duy Tương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà báo, Cần Thơ

4032. Nguyễn Văn Toán, kỹ sư, TP HCM

4033. Pham Quốc Long, nhà thơ, Đà Nẵng

4034. Nguyễn Huu Nhật, hưu trí, Hoa Kỳ

4035. Nghiem Hong Duc, lao động tự do, TP HCM

4036. Nguyễn Quang Đồng, sinh viên, Australia

4037. Nguyễn Phan Anh, thạc sĩ, nghiên cứu viên tại Đại học Chonnam, Hàn Quốc

4038. Luong Manh Chau, kỹ sư, Hoa Kỳ

4039. Trần Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

4040. Nguyễn Hùng Cường, lao động tự do, Hà Nội

4041. Lê Hoài Nam, đảng viên, TP HCM

4042. Le Quang Tuan, nghiên cứu sinh, Hà Nội

4043. Lê Đình Huy, cử nhân, TP HCM

4044. Võ Thanh Ân, kỹ sư, Bến Tre

4045. Nguyễn Hoàng Hải, công dân Việt Nam, CHLB Đức

4046. Le Duy Thien, MBA, Australia

4047. Đỗ Minh Tiến, nông dân, TP HCM

4048. Huỳnh Thanh Bích Trâm, Trưởng phòng kinh doanh, TP HCM

4049. Vũ Thị Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

4050. Nguyen Minh Chau, CHLB Đức

4051. Cao Thanh Hà, giáo dân, TP HCM

4052. Nguyễn Tấn Thành, CEO, TP HCM

4053. Đặng Việt Hùng, kinh doanh, Hà Nội

4054. Phí Ngọc Thanh, kỹ sư, Australia

4055. Vanessa Tran, sinh viên, Australia

4056. Chau Tran, sinh viên, Australia

4057. Nguyễn Thanh Bình, nhân viên văn phòng, Long An

4058. Huan Dinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

4059. Nguyễn Ngọc Dương, cán bộ hưu trí, 40 năm tuổi đảng, Lào Cai

4060. Vo Cong Ton, kỹ sư, Na Uy

4061. Tran Van Huynh, da nghi huu, Australia

4062. Nguyễn Ngọc Hoài Ân, kỹ sư, TP HCM

4063. Phạm Quang Tiến, Điện Biên

4064. Nguyen Minh Trung, thạc sĩ, bác sĩ, An Giang

4065. Trần Hoài Dương, Kontum

4066. Nguyễn Đăng Cao, Đại học Western Australia, Australia

4067. Trần Kim Tuyến, sinh viên, TP HCM

4068. Nguyễn Văn Dung, cán bộ hưu trí, thương binh, Hải Dương

4069. Nguyễn Văn Xuê, cử nhân, Hà Nội

4070. Lê Bích Hòa, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, 30 năm tuổi đảng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

4071. Nguyễn Duy Châu, giáo viên, Đà Nẵng

4072. Nguyễn Công Dân, hưu trí, Nghệ An

4073. Nguyen Cong Ly, cán bộ hưu, Hải Dương

4074. Vu Hai, CHLB Đức

4075. Nguyễn Sỹ Đáng, kiến trúc sư, Vũng Tàu

4076. Lê Văn Liên, công nhân, Bình Phước

4077. Lã Quang Trung, Nam Định

4078. Lư Thị Thu Trang, thợ may, TP HCM

4079. Nguyễn Việt Thắng, luật sư, TP HCM

4080. Nguyễn Tấn Huynh, kinh doanh, TP.HCM

4081. Nguyễn Hải Minh, giáo viên, Nghệ An

4082. Hưng Quốc Nguyễn, kiểm toán viên, Đan Mạch

4083. Nguyễn Văn Mẫn, kỹ sư y, TP HCM

4084. Đào Trọng Hưng, TS, Hà Nội

4085. Dang Huu Quan, du học sinh, Đan Mạch

4086. Nguyễn Thị Dung, buôn bán nhỏ, Đà Nẵng

4087. Cấn Đình Việt, Hà Nội

4088. Lê Văn Gương, kỹ sư, kinh doanh, TP HCM

4089. Nguyễn Nam Tiến, đảng viên, Tuyên Quang

4090. Lê Anh Dũng, lao động tự do, Hải Phòng

4091. Phạm Quốc Tuấn, kỹ sư, giám đốc, Đà Nẵng

4092. Nguyễn Lê Vương, cử nhân, TP HCM

4093. Trần Văn Phúc, linh mục, Nghệ An

4094. Trần Khắc Du, linh mục, Dòng Phanxicô, TP HCM

4095. Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Nghệ An

4096. Lê Thị Mến, tu sĩ, Nghệ An

4097. Phan Đức Trịnh, công chức, Nghệ An

4098. Phan Văn Định, hưu trí, Nghệ An

4099. Nguyễn Thị Chiến, dược sĩ, Nghệ An

4100. Nguyễn Văn Dũng, kế toán, Nghệ An

4101. Nguyễn Thị Liên, giáo viên, Nghệ An

4102. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Nghệ An

4103. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Nghệ An

4104. Phan Thị Xinh, sinh viên, Nghệ An

4105. Lê Đức Anh, sinh viên, Nghệ An

4106. Nguyễn Phúc Tâm, sinh viên, Nghệ An

4107. Võ Tá Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

4108. Nguyễn Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

4109. Nguyễn Văn Nghiêm, sinh viên, Nghệ An

4110. Phan Thị Thiên, sinh viên, Nghệ An

4111. Trần Thị Châu, sinh viên, Nghệ An

4112. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Nghệ An

4113. Trần Anh Tuấn, sinh viên, Nghệ An

4114. Nguyễn Quốc Đạt, sinh viên, Nghệ An

4115. Phan Trọng Chánh, sinh viên, Nghệ An

4116. Nguyễn Thị An, sinh viên, Nghệ An

4117. Nguyễn Thị Toàn, sinh viên, Nghệ An

4118. Lê Thị Kỷ, sinh viên, Nghệ An

4119. Nguyễn Văn Miên, sinh viên, Nghệ An

4120. Nguyễn Thị Thìn, sinh viên, Nghệ An

4121. Nguyễn Khắc Phương, sinh viên, Nghệ An

4122. Nguyễn Thị Sao Mai, học sinh, Nghệ An

4123. Phan Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4124. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Nghệ An

4125. Nguyễn Công Tú, học sinh, Nghệ An

4126. Trần Khắc Phú, học sinh, Nghệ An

4127. Trần Thị Dân, học sinh, Nghệ An

4128. Nguyễn Văn Thắng, học sinh, Nghệ An

4129. Lê Văn Thung, học sinh, Nghệ An

4130. Nguyễn Thị Sao, học sinh, Nghệ An

4131. Nguyễn Văn Sáng, học sinh, Nghệ An

4132. Nguyễn Văn Tú, học sinh, Nghệ An

4133. Nguyễn Văn Thế, học sinh, Nghệ An

4134. Nguyễn Văn Triều, học sinh, Nghệ An

4135. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

4136. Hồ Xuân Cường, học sinh, Nghệ An

4137. Trần Khắc Tiến, học sinh, Nghệ An

4138. Nguyễn Thị Nhàn, học sinh, Nghệ An

4139. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

4140. Nguyễn Văn Thức, học sinh, Nghệ An

4141. Trần Khắc Dũng, học sinh, Nghệ An

4142. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

4143. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

4144. Nguyễn Hữu Thắng, học sinh, Nghệ An

4145. Lê Thị Vi, học sinh, Nghệ An

4146. Trần Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

4147. Nguyễn Hoàng Lai, học sinh, Nghệ An

4148. Trần Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4149. Đoàn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

4150. Đoàn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

4151. Đoàn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

4152. Trần Khắc Nhẫn, học sinh, Nghệ An

4153. Nguyễn Thị Thơm, học sinh, Nghệ An

4154. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4155. Nguyễn Văn Phương, thợ mộc, Nghệ An

4156. Nguyễn Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

4157. Trần Thị Đức, làm ruộng, Nghệ An

4158. Nguyễn Thị Hậu, làm ruộng, Nghệ An

4159. Nguyễn Thị Mười, làm ruộng, Nghệ An

4160. Nguyễn Hồng Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4161. Phạm Xuân Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4162. Nguyễn Văn Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4163. Lê Công Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

4164. Lê Công Quý, làm ruộng, Nghệ An

4165. Nguyễn Văn Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

4166. Nguyễn Văn Lý, làm ruộng, Nghệ An

4167. Nguyễn Trọng Ân, làm ruộng, Nghệ An

4168. Nguyễn Thị Thảo, làm ruộng, Nghệ An

4169. Trần Thị Duyên, làm ruộng, Nghệ An

4170. Trần Khắc Đề, làm ruộng, Nghệ An

4171. Lê Văn Lục, làm ruộng, Nghệ An

4172. Nguyễn Đình Phùng, làm ruộng, Nghệ An

4173. Phan Thanh Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4174. Nguyễn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4175. Trần Khắc Hợi, làm ruộng, Nghệ An

4176. Trần Khắc Lâm, làm ruộng, Nghệ An

4177. Nguyễn Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

4178. Nguyễn Thị Láng, làm ruộng, Nghệ An

4179. Nguyễn Văn Hưởng, làm ruộng, Nghệ An

4180. Nguyễn Nghệ, làm ruộng, Nghệ An

4181. Võ Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

4182. Nguyễn Văn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4183. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Nghệ An

4184. Lê Thị Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4185. Lê Thị Thành, làm ruộng, Nghệ An

4186. Phan Thanh Sang, làm ruộng, Nghệ An

4187. Nguyễn Thị Niệm, làm ruộng, Nghệ An

4188. Nguyễn Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

4189. Trần Thị Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4190. Nguyễn Phúc Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4191. Nguyễn Phúc Sáu, làm ruộng, Nghệ An

4192. Võ Tá Nghị, làm ruộng, Nghệ An

4193. Nguyễn Văn Tin, làm ruộng, Nghệ An

4194. Lê Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

4195. Trần Thị Hạnh, làm ruộng, Nghệ An

4196. Phạm Hữu Trúc, làm ruộng, Nghệ An

4197. Lê Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

4198. Nguyễn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

4199. Nguyễn Doãn Dương, làm ruộng, Nghệ An

4200. Trần Khắc Cư, làm ruộng, Nghệ An

4201. Nguyễn Văn Trí, làm ruộng, Nghệ An

4202. Trần Khắc Hoan, làm ruộng, Nghệ An

4203. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4204. Nguyễn Thị Ngọc Nhi, làm ruộng, Nghệ An

4205. Nguyễn Văn Đạt, làm ruộng, Nghệ An

4206. Nguyễn Thị Ý, làm ruộng, Nghệ An

4207. Thái Thị Cậy, làm ruộng, Nghệ An

4208. Trần Khắc Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4209. Trần Thị Hiến, làm ruộng, Nghệ An

4210. Nguyễn Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

4211. Trần Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

4212. Trương Thị Chín, làm ruộng, Nghệ An

4213. Nguyễn Văn Bá, làm ruộng, Nghệ An

4214. Nguyễn Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

4215. Trần Khắc Phụng, làm ruộng, Nghệ An

4216. Phan Thị Khuyên, làm ruộng, Nghệ An

4217. Nguyễn Đình Công, làm ruộng, Nghệ An

4218. Nguyễn Thị Tám, làm ruộng, Nghệ An

4219. Trần Khắc Túc, làm ruộng, Nghệ An

4220. Trần Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

4221. Nguyễn Thị Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4222. Nguyễn Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

4223. Nguyễn Thị Ngân, làm ruộng, Nghệ An

4224. Nguyễn Thị Diễn, làm ruộng, Nghệ An

4225. Trần Khắc Bộ, làm ruộng, Nghệ An

4226. Nguyễn Văn Luyến, làm ruộng, Nghệ An

4227. Nguyễn Trọng Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4228. Nguyễn Thị Cẩm, làm ruộng, Nghệ An

4229. Nguyễn Phúc Khôi, làm ruộng, Nghệ An

4230. Nguyễn Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

4231. Trần Khắc Hội, làm ruộng, Nghệ An

4232. Nguyễn Văn Hải, làm ruộng, Nghệ An

4233. Nguyễn Văn Hiển, làm ruộng, Nghệ An

4234. Nguyễn Văn Thực, làm ruộng, Nghệ An

4235. Vũ Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4236. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

4237. Trần Khắc Hải, làm ruộng, Nghệ An

4238. Trần Khắc Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

4239. Nguyễn Văn Hệ, làm ruộng, Nghệ An

4240. Phan Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

4241. Trần Khắc Cửu, làm ruộng, Nghệ An

4242. Trần Khắc Quang, làm ruộng, Nghệ An

4243. Nguyễn Văn Năm, làm ruộng, Nghệ An

4244. Lê Thị Năm, làm ruộng, Nghệ An

4245. Đoàn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

4246. Trần Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

4247. Nguyễn Thị Trường, làm ruộng, Nghệ An

4248. Nguyễn Văn Niên, làm ruộng, Nghệ An

4249. Trần Khắc Ái, làm ruộng, Nghệ An

4250. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Nghệ An

4251. Hồ Hữu Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4252. Đặng Đình Hồng, kinh doanh, Hà Nội

4253. Cao Vi Hiển, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Giám đốc Sở Thương mại – Du lịch tỉnh Kontum, đã nghỉ hưu

4254. Ung Ngoc Tam, kế toán, TP HCM

4255. Ngô S. Huyền Đồng, cử nhân, Hà Nội

Đợt 15:

4256. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, cán bộ tiền khởi nghĩa, 66 tuổi Đảng, Hà Nội

4257. Bùi Ngọc Tấn, nhà văn, Hải Phòng

4258. Nguyễn Lê Thu An, nhà báo, cựu tù Côn Đảo, TP HCM

4259. Lê Lý An, thạc sĩ, Pháp

4260. Cao Thế Phong, kỹ sư, Hà Nội

4261. Lê Quý Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

4262. Nguyễn Thị Hải Yến, TS, CHLB Đức

4263. Lữ Tấn Hoà, TP HCM

4264. Lê Quang Ánh, TS, Hoa Kỳ

4265. Nguyễn Thanh Tùng, GS TS,  Hoa Kỳ

4266. Trần Trọng Dương, Canada

4267. Phạm Quang Bình, nhà giáo hưu trí, Hoa Kỳ

4268. Lê Văn Tuý, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

4269. Trần Thái Hùng, nhà giáo hưu trí, TP HCM

4270. Nguyễn Thành Dũng, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

4271. Tống Văn Nhàn, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

4272. Mai Trường Thanh, kỹ sư, Hà Nội

4273. Quang Nguyen, dược tá (pharmacy technician), Hoa Kỳ

4274. Võ Thanh Tân, giảng viên, TP HCM

4275. Đào Thu Hà, nội trợ, Hà Nội

4276. Nguyễn Vũ Diệu Linh, sinh viên, Hải Phòng

4277. Trịnh Quốc Huy, kĩ sư, TP HCM

4278. Lê Doãn Hòa, công nhân viên quốc phòng, đã nghỉ hưu, Nha Trang

4279. Nguyễn Ngọc Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

4280. Nguyễn Hải Sơn, Huế

4281. Lê Công Minh, kỹ sư hồi hưu, TP HCM

4282. Ngô Ngọc Qoang, kinh doanh, Vũng Tàu

4283. Đinh Vũ, kinh doanh, Hoa Kỳ

4284. Đặng Minh Điệp, giảng viên đại học, TP HCM

4285. Hồ Minh Khôi, lái xe, TP HCM

4286. Phạm Thành Trung, kỹ sư, Huế

4287. Nguyễn Anh Hùng, kỹ sư, TP HCM

4288. Ngô Trung Dũng, sinh viên, Hưng Yên

4289. Nguyễn Đức, cử nhân, Hà Nội

4290. Trương Thị Thoa, kinh doanh, Hà Nội

4291. Nguyễn Ngọc Phước, buôn bán, TP HCM

4292. Tran Ha Phuc, chủ cửa hàng, TP HCM

4293. Thân văn Thắng, kỹ sư, Hà Nội

4294. Nguyễn Khắc Việt, Thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

4295. Lưu Văn Vịnh, Giám đốc doanh nghiệp, Hải Dương

4296. Nguyễn Viết Quốc, kỹ sư, TP HCM

4297. Nguyen Van Cat, cựu chiến binh, TP HCM

4298. Trần Vũ Việt Trung, kỹ sư, hưu trí, cựu chiến binh, TP HCM

4299. Nguyen Chi Dao, Hà Nội

4300. Bùi Văn Lập, quay phim, TP HCM

4301. Phan Độc Lập, Phó Viện trưởng Viện Luyện kim đen, Hà Nội

4302. Thân Thành Vũ, Phó Chủ tịch thường trực, Tổng thư ký Hội Bất động sản Du Lịch Việt Nam,Ủy viên Ban Thường vụ Hiệp hội Bất động sản Việt Nam, TP HCM

4303. Vũ Đức Đông, nguyên cán bộ giảng dạy Khoa Luật, Đại học Quốcgia Hà Nội

4304. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Hà Nội

4305. Trương Đăng Dung, PGS TS, nguyên Phó Viện trưởng Viện Văn học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

4306. Nguyễn Xuân Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

4307. Phạm Australia, giáo viên nghỉ hưu, Đà Nẵng

4308. Nguyen Quang Dung, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Ba Lan

4309. Hoàng Xuân Đôn, viên chức, Hà Giang

4310. Linh Anh, kỹ sư, Gia Lai

4311. Nguyễn Duy Trung, 63 tuổi đảng, giáo viên hưu trí, Thanh Xuân, Hà Nội

4312. Ngô Lê Xuân, bác sĩ, Thừa Thiên – Huế

4313. Huỳnh Tấn Vinh, kinh doanh, Đà Nẵng

4314. Trần Huy, công chức, Canada

4315. Thái Doãn Dũng, giáo viên, đã nghỉ hưu, Nghệ An

4316. Đàm Quốc Khánh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, TP HCM

4317. Thái Doãn Sơn, TP HCM

4318. Mai Quang, kinh doanh, TP HCM

4319. Nguyễn Duy Độ, lao động phổ thông, Huế

4320. Lâm Mạnh, họa sĩ, công dân nước Việt Nam, Hà Nội

4321. Nguyễn Thế Sơn, phóng viên tự do, Nghệ An

4322. Mai Văn Hoài, công nhân, Hải Phòng

4323. Thân Trọng Nhân, trung tá, thạc sĩ, TP HCM

4324. Nguyễn Thanh Tùng, cử nhân, chủ doanh nghiệp, TP HCM

4325. Nguyễn Văn Thạnh, nhân viên văn phòng, TP HCM

4326. Vo Xuan Bá, giáo viên, Bình Phước

4327. Trần Văn Thanh, công nhân, Pháp

4328. Trinh Hoi, lawyer/MC, executive director, VOICE, Hoa Kỳ

4329. Nguyen Ngoc Cuong, Hoa Kỳ

4330. Vương Thị Nhàn, cán bộ hưu trí, Hà Giang

4331. Điều Thị Như Huệ, kinh doanh tự do, Hà Nội

4332. Đỗ Thị Nguyệt, kinh doanh tự do, Hà Giang

4333. Hanh Hedehus, thạc sĩ, Đan Mạch

4334. Nguyễn Doãn Trường, kỹ sư, Trưởng ban Biên tập báo điện tử eicvn.eu, Cộng hòa Czech

4335. Nguyễn Thái Tuấn Anh, du học sinh, Canada

4336. Lê Đình Thạch, giáo viên, Quảng Trị

4337. Lương Thị Kim Anh, kỹ sư, TP HCM

4338. Ngô Văn Giá, PGS TS, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

4339. Trần Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

4340. Nguyễn Đình Ánh, lao động tự do, TP HCM

4341. Lê Hiệp Đồng, nguyên thuyền trưởng, Đà Nẵng

4342. Đặng Hồng Hạnh, Hà Nội

4343. Vũ Đức Hoàng, thạc sĩ, Hà Nội

4344. Phạm Hoàng Tùng, nhà báo, Campuchia

4345. Nguyễn Văn Phượng, kinh doanh tự do, Lai Châu

4346. Phạm Quý Vị, kế toán, Thanh hóa

4347. Phạm Hữu Minh, thạc sĩ, cán bộ hưu trí, Hà Nội

4348. Cấn Văn Tuấn, kế toán, giám đốc, Hà Nội

4349. Nguyễn Hải Hoài, sinh viên, TP HCM

4350. Le Dinh Tin, MBA, TP HCM

4351. Nguyễn Thành Hà, Hoa Kỳ

4352. Nguyễn Ngọc Hùng, kinh doanh, Hà Nội

4353. Châu Ngọc Võ, kỹ sư, Quảng Nam

4354. Nguyễn Quốc Bảo, sinh viên, Quảng Ngãi

4355. FX Phan Minh, phóng viên tự do, Nghệ An

4356. Vũ Hoàng Sơn, kỹ sư, Hà Nội

4357. Nguyễn Tấn Dụng, nông dân, Quảng Ngãi

4358. Nguyễn Hoàng Minh, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

4359. Lê Vĩnh Thọ, cán bộ Viện Cơ, đã về hưu, Hà Nội

4360. Nguyễn Văn Thống, sinh viên, Đồng Nai

4361. Nguyễn Văn Công, sinh viên, Đồng Nai

4362. Nguyễn Văn Son, sinh viên, Đồng Nai

4363. Trần Văn Hải, bộ đội, Đồng Nai

4364. Đặng Văn Sáng, học sinh, Đồng Nai

4365. Lê Văn Diễm, học sinh, Đồng Nai

4366. Trần Văn Pháp, nông dân, Đồng Nai

4367. Nguyễn Phú Tân, cử nhân, Bà Rịa – Vũng Tàu

4368. Phạm Văn Hưng, nghề nghiệp tự do, Bắc Giang

4369. Trần Mạnh Thắng, bác sĩ, Hà Nội

4370. Vu Duc Minh, làm việc tự do, TP HCM

4371. Nguyen Tien Dung, kinh doanh, giam đốc, TP HCM

4372. Phạm Văn Duyệt, sinh viên, Hà Tĩnh

4373. Nguyễn Công Lập, làm ruộng, Hà Tĩnh

4374. Nguyễn Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4375. Hoàng Văn Thám, làm ruộng, Hà Tĩnh

4376. Phạm Văn Toàn, sinh viên, Hà Tĩnh

4377. Nguyễn Văn Công, công nhân, Hà Tĩnh

4378. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Hà Tĩnh

4379. Nguyễn Văn Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

4380. Hoàng Ngọc Biên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4381. Hoàng Ngọc Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4382. Nguyễn Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4383. Hoàng Ngọc Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4384. Hoàng Thị Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

4385. Hoàng Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

4386. Hoàng Văn Hùng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4387. Hoàng Thị Nga, sinh viên, Hà Tĩnh

4388. Hoàng Thị Tình, công nhân, Hà Tĩnh

4389. Hoàng Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

4390. Hoàng Văn Thiết, sinh viên, Hà Tĩnh

4391. Hoàng Văn Nhân, công nhân, Hà Tĩnh

4392. Hoàng Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4393. Lê Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4394. Nguyễn Thị Thân, học sinh, Hà Tĩnh

4395. Hoàng Thị Thúy, học sinh, Hà Tĩnh

4396. Nguyễn Đình Mân, sinh viên, Hà Tĩnh

4397. Phạm Đình Văn, sinh viên, Hà Tĩnh

4398. Nguyễn Nâu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4399. Phạm Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4400. Nguyễn Trọng Kim, làm ruộng, Hà Tĩnh

4401. Nguyễn Quốc Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4402. Phạm Văn Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4403. Nguyễn Thái Triệu, học sinh, Hà Tĩnh

4404. Phạm Văn Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4405. Nguyễn Hoài Ân, sinh viên, Hà Tĩnh

4406. Hoàng Văn Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

4407. Lê Thị Kiều, làm ruộng, Hà Tĩnh

4408. Phạm Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4409. Phạm Văn Chính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4410. Hoàng Trường Thiện, học sinh, Hà Tĩnh

4411. Phạm Quốc Kỳ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4412. Nguyễn Công Huân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4413. Phạm Bá Đề, học sinh, Hà Tĩnh

4414. Nguyễn Văn Ca, làm ruộng, Hà Tĩnh

4415. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4416. Hoàng Văn Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4417. Hoàng Văn Nhâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4418. Hoàng Ngọc Danh, công nhân, Hà Tĩnh

4419. Nguyễn Lý Huỳnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4420. Phạm Đình Nghĩa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4421. Hoàng Văn Thiện, công nhân, Hà Tĩnh

4422. Hoàng Văn Hai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4423. Lê Đình Điền, Hà Tĩnh

4424. Hoàng Xuân Lài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4425. Hoàng Đình Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4426. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Hà Tĩnh

4427. Hoàng Hoa Thám, công nhân, Hà Tĩnh

4428. Nguyễn Quốc Hội, học sinh, Hà Tĩnh

4429. Nguyễn Tuấn Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

4430. Nguyễn Thị Hoài Thanh, học sinh, Hà Tĩnh

4431. Hoàng Thị Sương, học sinh, Hà Tĩnh

4432. Hoàng Thị Thơ, học sinh, Hà Tĩnh

4433. Hoàng Thị Trà, học sinh, Hà Tĩnh

4434. Hoàng Thanh Tuyền, Hà Tĩnh

4435. Nguyễn Khắc Quý, sinh viên, Hà Tĩnh

4436. Phạm Văn Tiến, sinh viên, Hà Tĩnh

4437. Hoàng Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4438. Hoàng Ngọc Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4439. Lê Văn Thúy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4440. Hoàng Văn Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4441. Phạm Văn Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4442. Phạm Bảo Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4443. Hoàng Văn Quế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4444. Nguyễn Thị Xoan, sinh viên, Hà Tĩnh

4445. Hoàng Xuân Bình, Hà Tĩnh

4446. Phạm Thị Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4447. Nguyễn Hữu Tài, Hà Tĩnh

4448. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4449. Lê Đức Tùng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4450. Hoàng Hữu Tiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

4451. Hoàng Ngọc Khoái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4452. Hoàng Văn Đề, làm ruộng, Hà Tĩnh

4453. Hoang Văn Kiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4454. Nguyễn Ngọc Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4455. Lê Thị An, làm ruộng, Hà Tĩnh

4456. Nguyễn Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4457. Nguyễn Thanh Thi, sinh viên, Hà Tĩnh

4458. Hoàng Thị Mơ, sinh viên, Hà Tĩnh

4459. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng,Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4460. Hoàng Ngọc Lan, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4461. Hoàng Văn Tuất, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4462. Hoàng Văn Sơn, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4463. Hoàng Văn Dũng, sinh viên, Hà Tĩnh

4464. Hoàng Thị Hoa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4465. Hoàng Thị Khuyên, sinh viên, Hà Tĩnh

4466. Hoàng Thị Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

4467. Hoàng Thị Xoan, sinh viên, Hà Tĩnh

4468. Hoàng Thị Trà, sinh viên, Hà Tĩnh

4469. Hoàng Thị Kim Ngân, sinh viên, Hà Tĩnh

4470. Hoàng Thị Linh, sinh viên, Hà Tĩnh

4471. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

4472. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh viên, Hà Tĩnh

4473. Hoàng Văn Trường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4474. Hoàng Văn Hải, Hà Tĩnh

4475. Hoàng Văn Minh, sinh viên, Hà Tĩnh

4476. Hoàng Văn Vĩnh, học sinh, Hà Tĩnh

4477. Hoàng Văn Thuần, làm ruộng, Hà Tĩnh

4478. Phan Quế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4479. Nguyễn Văn Hoàng, công nhân, Hà Tĩnh

4480. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4481. Phan Diện, làm ruộng, Hà Tĩnh

4482. Phan Văn Thắng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4483. Phạm Văn Hội, sinh viên, Hà Tĩnh

4484. Phạm Cừ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4485. Phạm Khang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4486. Phạm Văn Liễu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4487. Nguyễn Văn Thiện, kỹ sư, Hà Tĩnh

4488. Phạm Văn Tùng, Hà Tĩnh

4489. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4490. Lâm Nhật Tâm, lái xe, Hà Tĩnh

4491. Nguyễn Thị Trí, làm ruộng, Hà Tĩnh

4492. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4493. Phan Văn Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4494. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Hà Tĩnh

4495. Dương Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4496. Nguyễn Viết Huân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4497. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4498. Hoàng Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4499. Dương Thị Duyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4500. Nguyễn Mậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4501. Phạm Nhị, làm ruộng, Hà Tĩnh

4502. Phạm Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4503. Nguyễn Đàn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4504. Phạm Điểu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4505. Phạm Tương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4506. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh viên, Hà Tĩnh

4507. Nguyễn Thị Thỏa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4508. Phạm Thị Thoải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4509. Nguyễn Thị Thiệu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4510. Nguyễn Thị Gương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4511. Lê Thị Lịch, làm ruộng, Hà Tĩnh

4512. Phạm Thị Hường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4513. Phạm Trọng Quỳnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4514. Phạm Huy Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4515. Phạm Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4516. Phạm Văn Lân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4517. Phạm Văn Quang, kỹ sư, Hà Tĩnh

4518. Phạm Chí, làm ruộng, Hà Tĩnh

4519. Phạm Văn Truyền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4520. Nguyễn Văn Tuất, làm ruộng, Hà Tĩnh

4521. Phạm An, làm ruộng, Hà Tĩnh

4522. Nguyễn Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4523. Dương Văn Diễn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4524. Phạm Văn Phổ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4525. Dương Hương, giáo dân, Hà Tĩnh

4526. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4527. Nguyễn Đình Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

4528. Nguyễn Quốc Hanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4529. Phạm Chương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4530. Nguyễn Văn Hà, công nhân, Hà Tĩnh

4531. Nguyễn Phạm Tường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4532. Nguyễn Ngọc Thành, kỹ sư, Hà Tĩnh

4533. Phạm Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4534. Lê Linh Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4535. Phạm Đăng Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4536. Phạm Thị Tuệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4537. Nguyễn Xuân Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4538. Phạm Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4539. Phạm Thị Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4540. Phan Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4541. Nguyễn Ban, làm ruộng, Hà Tĩnh

4542. Phạm Văn Linh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4543. Phạm Văn Thuận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4544. Phạm Thị Ngô, làm ruộng, Hà Tĩnh

4545. Phạm Thị Túy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4546. Nguyễn Thị Thúy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4547. Dương Thị Lai, sinh viên, Hà Tĩnh

4548. Nguyễn Kiều Diễm, học sinh, Hà Tĩnh

4549. Phạm Thị Mỹ Linh, học sinh, Hà Tĩnh

4550. Phạm Thị Khiêm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4551. Phạm Thị V Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

4552. Nguyễn Ngọc Linh Chi, học sinh, Hà Tĩnh

4553. Phạm Quỳnh Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4554. Nguyễn Công Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4555. Phạm Văn Đàm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4556. Phạm Đình Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4557. Nguyễn Công Ân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4558. Phạm Văn Châu, cơ khí, Hà Tĩnh

4559. Phạm Tấn Luận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4560. Phạm Văn Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4561. Nguyễn T Thông, nhân viên, Hà Tĩnh

4562. Phạm Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4563. Võ Thị Đường, nha khoa, Hà Tĩnh

4564. Võ Tá Đức, buôn bán, Hà Tĩnh

4565. Phạm Thị Phong, nhân viên, Hà Tĩnh

4566. Phạm Thị Liên, nông dân, Hà Tĩnh

4567. Nguyễn Thị Nhuận, nông dân, Hà Tĩnh

4568. Nguyễn Thị Khái, nông dân, Hà Tĩnh

4569. Phạm Thị Bùi, nông dân, Hà Tĩnh

4570. Phạm Thị Hồng, nông dân, Hà Tĩnh

4571. Phạm Thị Ánh Tuyết, sinh viên, Hà Tĩnh

4572. Phạm Thị Trinh, học sinh, Hà Tĩnh

4573. Phạm Thị Linh, nông dân, Hà Tĩnh

4574. Phạm Thị Lương, kinh doanh, Hà Tĩnh

4575. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Hà Tĩnh

4576. Võ Thị Lan, nông dân, Hà Tĩnh

4577. Phạm Hồng, nông dân, Hà Tĩnh

4578. Phạm Thị Thái, nông dân, Hà Tĩnh

4579. Phạm Thái Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4580. Hoàng Bảo Công, học sinh, Hà Tĩnh

4581. Phạm Hoàng Thượng, học sinh, Hà Tĩnh

4582. Nguyễn Đình Khôi, học sinh, Hà Tĩnh

4583. Nguyễn Viết Thành, sinh viên, Hà Tĩnh

4584. Hoàng Hoa Mận, người cao tuổi, Hà Tĩnh

4585. Hoàng Xuân Quyết, cơ khí, Hà Tĩnh

4586. Phan Văn Thuyết, sinh viên, Hà Tĩnh

4587. Võ T Phước, làm ruộng, Hà Tĩnh

4588. Hoàng Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4589. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Hà Tĩnh

4590. Hoàng Thị Lý, công nhân, Hà Tĩnh

4591. Phạm Thị Lý, công nhân, Hà Tĩnh

4592. Hoàng Thị Hạnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4593. Nguyễn Thị Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4594. Hoàng Thị Khanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4595. Nguyễn Thị Vy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4596. Nguyễn Thị Điền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4597. Hoàng Thị Thương, công nhân, Hà Tĩnh

4598. Hoàng Thị Hương, học sinh, Hà Tĩnh

4599. Hoàng Văn Kỳ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4600. Phạm Văn Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4601. Phạm V Đăng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4602. Tạ An Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4603. Dương Minh Châu, cựu chiến binh, Hà Tĩnh

4604. Dương Minh Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4605. Nguyễn Hữu Để, làm ruộng, Hà Tĩnh

4606. Nguyễn Văn Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4607. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4608. Phạm Khả, làm ruộng, Hà Tĩnh

4609. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4610. Phạm Thị Tại, làm ruộng, Hà Tĩnh

4611. Phạm Thị Huyền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4612. Phạm Thị Bình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4613. Phạm Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4614. Phạm Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4615. Phạm T Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4616. Nguyễn T Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4617. Phạm Thị Thông, làm ruộng, Hà Tĩnh

4618. Nguyễn Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

4619. Trần T Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4620. Nguyễn T Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4621. Nguyễn Xuân Ngọc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4622. Nguyễn Minh Tâm, sinh viên, Hà Tĩnh

4623. Nguyễn Khắc Quang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4624. Nguyễn Văn Năng, sinh viên, Hà Tĩnh

4625. Nguyễn Hoa, Hà Tĩnh

4626. Hoàng T Sáng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4627. Nguyễn Thị Xoan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4628. Lê Thị Hằng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4629. Hoàng Thị Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4630. Lê Thị Vân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4631. Hoàng Thị Ân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4632. Phạm Thị Khuê, làm ruộng, Hà Tĩnh

4633. Nguyễn Thị Trúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4634. Phạm Thị Xuân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4635. Nguyễn Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4636. Phạm Thị Thế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4637. Phạm Thị Khiêm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4638. Nguyễn Thị Lộc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4639. Võ Thị Dung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4640. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4641. Nguyễn Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4642. Nguyễn Thị Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

4643. Phạm Thị Hiển, làm ruộng, Hà Tĩnh

4644. Hoàng Thị Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4645. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4646. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Hà Tĩnh

4647. Hoàng Văn Tuệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4648. Nguyễn Đình Sang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4649. Nguyễn Đức Phố, làm ruộng, Hà Tĩnh

4650. Hoàng Xuân Tài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4651. Hoàng Văn Chuẩn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4652. Phạm Thanh Tịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4653. Nguyễn Đức Khanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4654. Hoàng Trung Kiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4655. Hoàng Văn Cách, làm ruộng, Hà Tĩnh

4656. Nguyễn Ninh Dung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4657. Nguyễn Duy Lữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4658. Nguyễn Đình Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4659. Hoàng Văn Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

4660. Lê Văn Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4661. Hoàng Văn Hùng, học sinh, Hà Tĩnh

4662. Nguyễn Đ Thái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4663. Nguyễn Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4664. Hoàng Văn Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4665. Hoàng Thị Liễu, công nhân, Hà Tĩnh

4666. Nguyễn Văn Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4667. Nguyễn Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4668. Phạm Văn Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4669. Phạm Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4670. Hoàng Thị Nhu, sinh viên, Hà Tĩnh

4671. Hoàng Thị Lộc, sinh viên, Hà Tĩnh

4672. Lê Đức Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

4673. Hoàng Xuân Huỳnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4674. Hoàng Văn Tân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4675. Hoàng Chiết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4676. Phạm Thanh Hảo, làm ruộng, Hà Tĩnh

4677. Phạm Anh Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4678. Phạm Đắc Tiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

4679. Phạm Huy Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4680. Lê Đình Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4681. Nguyễn Đình Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4682. Nguyễn Văn Mơi, làm ruộng, Hà Tĩnh

4683. Nguyễn Q Chung, làm ruộng, Hà Tĩnh

4684. Lê Văn Thạch, làm ruộng, Hà Tĩnh

4685. Phạm Văn Tuấn, công nhân, Hà Tĩnh

4686. Nguyễn Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

4687. Nguyễn Thị Trang, sinh viên, Hà Tĩnh

4688. Nguyễn Thị Hiền, sinh viên, Hà Tĩnh

4689. Nguyễn Thị Hân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4690. Phạm Thị Toản, làm ruộng, Hà Tĩnh

4691. Nguyễn Thị Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4692. Lê Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4693. Hoàng Thị Trâm, sinh viên, Hà Tĩnh

4694. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Hà Tĩnh

4695. Hoàng Thị Lệ, học sinh, Hà Tĩnh

4696. Hoàng Thị Ngân, học sinh, Hà Tĩnh

4697. Hoàng Thị Mỹ, học sinh, Hà Tĩnh

4698. Hoàng Văn Dần, làm ruộng, Hà Tĩnh

4699. Phạm Văn Tiến, công nhân, Hà Tĩnh

4700. Hoàng Văn Sự, làm ruộng, Hà Tĩnh

4701. Hoàng Văn Hỏi, công nhân, Hà Tĩnh

4702. Hoàng Văn Dinh, công nhân, Hà Tĩnh

4703. Lê Đình Thất, làm ruộng, Hà Tĩnh

4704. Hoàng Nhiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4705. Lê Thuận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4706. Hoàng Văn Công, sinh viên, Hà Tĩnh

4707. Hoàng Hòa, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

4708. Nguyễn Văn Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4709. Hoàng Văn Duẩn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4710. Hoàng Văn Luận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4711. Nguyển Văn Công, xây dựng, Hà Tĩnh

4712. Nguyễn Xuân Mạnh, xây dựng, Hà Tĩnh

4713. Hoàng Văn Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4714. Lê Hoàng Dũng, nhân viên, Hà Tĩnh

4715. Hoàng Thị Vân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4716. Nguyễn Quốc Hội, sinh viên, Hà Tĩnh

4717. Nguyễn Văn Cảnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4718. Lê Thị Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4719. Nguyễn Thị Lữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4720. Hoàng Thị Lai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4721. Phạm Xuân Lạc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4722. Hoàng Văn Thiết, Hà Tĩnh

4723. Hoàng Văn Lanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

Đợt 16:

4724. Phạm Thị Lài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4725. Nguyễn Thị Lai, làm ruộng, Hà Tĩnh

4726. Nguyễn Thị Sáng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4727. Lê Thị Hóa, làm ruộng, Hà Tĩnh

4728. Nguyễn Thị Lư, làm ruộng, Hà Tĩnh

4729. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Hà Tĩnh

4730. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, học sinh, Hà Tĩnh

4731. Phạm Ngọc Minh, học sinh, Hà Tĩnh

4732. Nguyễn Đình Phú, làm ruộng, Hà Tĩnh

4733. Phạm Thông, sinh viên, Hà Tĩnh

4734. Hoàng Văn Sang, sinh viên, Hà Tĩnh

4735. Hoàng Xuân Chất, học sinh, Hà Tĩnh

4736. Hoàng Xuân Thành, bác sĩ, Hà Tĩnh

4737. Nguyễn Bích Nhi, giáo viên, Hà Tĩnh

4738. Hoàng Văn Hào, kỹ sư, Hà Tĩnh

4739. Trần Thị Nhiên, công nhân, Hà Tĩnh

4740. Nguyễn Mạnh Cường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4741. Trần Văn Nam, sinh viên, Hà Tĩnh

4742. Nguyễn Ngọc Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

4743. Nguyễn Thị Thành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4744. Nguyễn Thị Ly, làm ruộng, Hà Tĩnh

4745. Hoàng Thị Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4746. Hoàng Thị Đường, làm ruộng, Hà Tĩnh

4747. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Hà Tĩnh

4748. Hoàng Thị Oanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4749. Nguyễn Thị Hòa, công nhân viên chức, Hà Tĩnh

4750. Hoàng Thị Huế, làm ruộng, Hà Tĩnh

4751. Hoàng Thị Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4752. Lê Thị Hiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

4753. Hoàng Thị Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4754. Võ Thị Nguyệt, làm ruộng, Hà Tĩnh

4755. Nguyễn Thị Sen, làm ruộng, Hà Tĩnh

4756. Hoàng Thị Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4757. Phạm Thị Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4758. Hoàng Thị Thành, làm ruộng, Hà Tĩnh

4759. Hoàng Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4760. Phạm Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4761. Nguyễn Thị Công, làm ruộng, Hà Tĩnh

4762. Phạm Văn Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4763. Hoàng Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

4764. Hoàng Ngọc Ánh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4765. Nguyễn T Bộ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4766. Hoàng Thị Vi, làm ruộng, Hà Tĩnh

4767. Hoàng Văn Oanh, công nhân, Hà Tĩnh

4768. Hoàng Thị Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

4769. Phạm Quốc Khởi, lao động, Hà Tĩnh

4770. Hoàng Văn Hảo, sinh viên, Hà Tĩnh

4771. Nguyễn Hoàng Thái Tuấn Nhật, sinh viên, Hà Tĩnh

4772. Nguyễn Xuân Hoàng, học sinh, Hà Tĩnh

4773. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4774. Lương Văn Danh, học sinh, Hà Tĩnh

4775. Hoàng Thị Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

4776. Phạm Đình Sỹ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4777. Hoàng Văn Hiếu, công nhân, Hà Tĩnh

4778. Hoàng Văn Bảo, công nhân, Hà Tĩnh

4779. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Hà Tĩnh

4780. Hoàng Thị Thuận, công nhân, Hà Tĩnh

4781. Hoàng Thị Phong, công nhân, Hà Tĩnh

4782. Hoàng Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4783. Lê Thị Phận, làm ruộng, Hà Tĩnh

4784. Lê Thị Châu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4785. Lê Quang, làm ruộng, Hà Tĩnh

4786. Hoàng Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4787. Nguyễn Huy Ký, làm ruộng, Hà Tĩnh

4788. Hồ Ngọc Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

4789. Dương Thị Mỹ Hoa, bác sĩ, Hà Tĩnh

4790. Hoàng Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

4791. Nguyễn Xuân Bình, y sĩ, Hà Tĩnh

4792. Hoàng Văn Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4793. Phạm Văn Vinh, sinh viên, Hà Tĩnh

4794. Phạm Văn Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

4795. Hoàng Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

4796. Nguyễn Đình Tuấn, sinh viên, Hà Tĩnh

4797. Hoàng Văn Bình, công nhân, Hà Tĩnh

4798. Nguyễn Đình Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

4799. Hoàng Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4800. Nguyễn Văn Sách, học sinh, Hà Tĩnh

4801. Hoàng Ngọc Thuận, học sinh, Hà Tĩnh

4802. Nguyễn Quang Lộc, làm ruộng, Hà Tĩnh

4803. Nguyễn Huy Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4804. Hoàng Hữu Chất, học sinh, Hà Tĩnh

4805. Hoàng Văn Ban, học sinh, Hà Tĩnh

4806. Hoàng Văn Châu, học sinh, Hà Tĩnh

4807. Phạm Xuân Hùng, học sinh, Hà Tĩnh

4808. Hoàng Kim Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

4809. Phạm Xuân Từ, làm ruộng, Hà Tĩnh

4810. Nguyễn Quốc Nhật, làm ruộng, Hà Tĩnh

4811. Nguyễn Đình Thông, làm ruộng, Hà Tĩnh

4812. Lê Hồng Lợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

4813. Hoàng Duy Tài, làm ruộng, Hà Tĩnh

4814. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4815. Nguyễn Khắc Quảng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4816. Hoàng Văn La, làm ruộng, Hà Tĩnh

4817. Hoàng Thị Thắng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4818. Nguyễn Quốc Chung, sinh viên, Hà Tĩnh

4819. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

4820. Nguyễn Thị Thanh Tình, sinh viên, Hà Tĩnh

4821. Trần Thị Thu Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

4822. Hoàng Thị Trang, sinh viên, Hà Tĩnh

4823. Hoàng Thị Luân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4824. Hoàng Thị Hằng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4825. Nguyễn Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4826. Phạm Thị Liễu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4827. Hoàng Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

4828. Lê Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

4829. Hoàng Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4830. Nguyễn Thị Diện, làm ruộng, Hà Tĩnh

4831. Hoàng Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4832. Hoàng Thị Hiền, sinh viên, Hà Tĩnh

4833. Nguyễn Thị Sương, sinh viên, Hà Tĩnh

4834. Hoàng H Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

4835. Hoàng Công Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

4836. Nguyễn Văn Tự, làm ruộng, Hà Tĩnh

4837. Nguyễn Địa Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4838. Hoàng Văn Viết, làm ruộng, Hà Tĩnh

4839. Nguyễn N Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

4840. Hoàng Tần, làm ruộng, Hà Tĩnh

4841. Nguyễn Xuân Chiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

4842. Nguyễn Thị Thu, làm ruộng, Hà Tĩnh

4843. Nguyễn Minh Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

4844. Nguyễn Hồng Sơn, giám đốc, Hà Tĩnh

4845. Nguyễn Công Tuấn, giám đốc, Hà Tĩnh

4846. Hoàng Thị Hoài, học sinh, Hà Tĩnh

4847. Nguyễn Văn Thìn, sinh viên, Hà Tĩnh

4848. Hoàng Thị Thức, làm ruộng, Hà Tĩnh

4849. Hoàng Văn Luân, làm ruộng, Hà Tĩnh

4850. Hoàng Thanh Thịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

4851. Nguyen Tien Phat, giám đốc, TP HCM

4852. Dinh Van Nam, kinh doanh, Hà Tĩnh

4853. Phan Sĩ, Bình Dương

4854. Nguyễn Minh Mẫn. cựu thanh niên xung phong, Bình Thuận

4855. Nguyễn Giang Nam, TP HCM

4856. Minh Nguyễn, cựu sinh viên Luật, và Thương mại, Hà Nội

4857. Nguyễn Hữu Duy, Tiền Giang

4858. Nguyễn Xuân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

4859. Hồ Duy Ngôn, TP HCM

4860. Huỳnh Vũ Thân Vinh, giáo viên, TP HCM

4861. Nguyễn Thị Ngọc Thủy, giáo viên, Đồng Nai

4862. Võ Luận, nông dân, Dak Lak

4863. Vũ Thạch Lân, Phó Giám đốc, Hà Nội

4864. Nguyễn Trường Giang, cán bộ, Bắc Ninh

4865. Lê Nam Khánh, kỹ sư, Hà Nội

4866. Hoàng Thị Lệ Quyên, kỹ sư, TP HCM

4867. Nguyễn Văn Thái, công nhân, Bắc Giang

4868. Phạm Thu Giang, giáo viên, Hà Nội

4869. Nguyễn Đăng Sâm, dược sĩ, Hoa Kỳ

4870. Đinh Anh Tài, nhân viên văn phòng, TP HCM

4871. Nguyễn Văn Trường, kỹ sư, TP HCM

4872. Trương Văn Công Nhật, kinh doanh, Ninh Thuận

4873. Hồ Minh Đạt, kỹ sư, TP HCM

4874. Dinh Quang The, hưu trí, Hà Nội

4875. Lê Tấn Nguyên, y sĩ, Đồng Nai

4876. Nguyễn Thị Văn, thạc sĩ, Viện Xã hội học, Hà Nội

4877. Pham Như Mai, kỹ sư, Hà Nội

4878. Đặng Hữu Nam, linh mục quản xứ Bình Thuận, Giáo phận Vinh

4879. Nguyễn Minh Hải, kỹ sư, Bình Dương

4880. Lê Phước Lộc, làm thuê, Đồng Tháp

4881. Trần Đăng Nghi, hưu trí, Hà Nội

4882. Cao Xuân Linh, kỹ sư, nguyên Thiếu tá Quân đội, Pleiku

4883. Phạm Thị Ánh Tuyết, lao động tự do, Nghệ An

4884. Lê Ngọc Cường, sinh viên, Vinh

4885. Nguyễn Ngọc Ánh, sinh viên, Vinh

4886. Lê Danh Hải, thợ điện, Hà Tĩnh

4887. Nguyễn Xuân Việt Nhân, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Đại học Aix Marseille, Pháp

4888. Bùi Văn Sơn, Lào Cai

4889. Nguyễn Đăng Hiếu, Viện Nghiên cứu Cơ khí (Bộ Công thương), Hà Nội

4890. Hoàng Thị Bình, cán bộ hưu trí Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

4891. Lại Đắc Lạp, kỹ sư, Bắc Ninh

4892. Nguyen Manh Thang, TS, CHLB Đức

4893. Dang Quang Vinh, về hưu, Hoa Kỳ

4894. Lê Thanh Hải, giáo viên, Quảng Bình

4895. Tran Duc Chinh, Hoa Kỳ

4896. Hà Văn Khánh, nhân viên văn phòng, cử nhân, TP HCM

4897. Trần Văn Terry, công nhân, Hoa Kỳ

4898. Trần Văn Đằng, nghỉ hưu, Hải Phòng

4899. Vũ Quỳnh Liên, cán bộ ngân hàng, kiểm soát viên, Hà Nội

4900. Diệp Nhựt Thanh Giao, TP HCM

4901. Trần Toàn Thắng, kỹ sư, Hà Nội

4902. Trần Văn Học, kỹ sư, Đà Nẵng

4903. Lê Văn Toàn, sinh viên, Bình Định

4904. Tăng Bá Hùng, dạy học, Hải Dương

4905. Nguyễn Đình Tự, kỹ sư, Hà Nội

4906. Nguyen Binh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

4907. Trương Khắc Hùng, kỹ sư, TP HCM

4908. Nguyễn Thanh Hải, chuyên gia kinh tế cao cấp, TP HCM

4909. Nguyễn Trung Hiếu, nhân viên ngân hàng, Hà Tĩnh

4910. Nguyễn Anh Minh, quản lý kinh tế, cử nhân, Hà Nội

4911. Trần Sơn, kỹ sư, Nghệ An

4912. Nguyen Me Linh, TS, TP HCM

4913. Phạm Chi Mai, nguyên cán bộ giảng dạy trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

4914. Hoàng Văn Hùng, cử nhân kinh tế, kế toán trưởng, Hà Nội

4915. Lê Viết Hà, kỹ sư, Đà Nẵng

4916. Lê Đức Huy, bảo vệ, Nha Trang

4917. Nguyễn Đình Thanh, Hải Dương

4918. Nguyễn Văn Vinh, kỹ sư, Quảng Ngãi

4919. Lý Quốc Nam, cử nhân, TP HCM

4920. Bui Minh Vu, Bình Dương

4921. Nguyễn Thị Hà, công dân Việt Nam, TP HCM

4922. Lê Văn Hơp, cử nhân, Tuyên Quang

4923. Nguyễn Đức Thọ, kiến trúc sư, Giám đốc công ty tự nhân, TP HCM

4924. Dương Sơn Linh, Giám đốc, doanh nghiệp xây dựng, Hà Nội

4925. Dương Thị Thư, Hà Nội

4926. Tran Kim Sang, thợ cơ khí, Đồng Nai

4927. Dương Châu, Quảng Nam

Đợt 17:

4928. Văn Tạo, GS, nguyên Viện trưởng Viện Sử học, Hà Nội

4929. Trịnh Thanh Tùng, hoạ sĩ, TP HCM

4930. Đinh Quang Tuy, lao động phổ thông, Nam Định

4931. Hoàng Văn Chiến, nghề tự do, Hà Nội

4932. Trần Văn Luyện, sĩ quan dự bị, Thái Bình

4933. Lê Thị Thanh, lao động phổ thông, Hà Nội

4934. Hoàng Thị Thoa, giáo viên, Hà Nội

4935. Nguyễn Văn Phú, công nhân, Thanh Hóa

4936. Trần Vũ Thanh Trúc, sinh viên, Thanh Hóa

4937. Phạm Văn Thảo, lao động phổ thông, Nam Định

4938. Hồ Thị Hường, lao động phổ thông, Nghệ An

4939. Vũ Hiến, lao động phổ thông, Hà Nam

4940. Phạm Vũ Hào, lao động phổ thông, Hà Nam

4941. Hoàng Văn Đường, nghề tự do, Nam Định

4942. Phạm Văn Thoán, nghề tự do, Nam Định

4943. Hoàng Văn Lang, nghề tự do, Nam Định

4944. Bùi Duy Thiện, kinh doanh, Hà Nội

4945. Nguyễn Văn Nghĩa, công nhân, Thái Bình

4946. Nguyễn Văn Hoàn, nhân viên, Nam Định

4947. Lê Văn Trình, lao động phổ thông, Nam Định

4948. Đinh Văn Phát, lao động phổ thông, Nam Định

4949. Nguyễn Văn Đoàn, lao động phổ thông, Nam Định

4950. Nguyễn Văn Tâm, lao động phổ thông, Nam Định

4951. Nguyễn Văn Viên, lao động phổ thông, Nam Định

4952. Tòng Văn Tháp, lao động phổ thông, Nam Định

4953. Đỗ Văn Đình, lao động phổ thông, Thái Bình

4954. Hoàng Như Quỳnh, nghề tự do, Hà Nội

4955. Nguyễn Nam An, sinh viên, Hà Nội

4956. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

4957. Phạm Đức Huy, công nhân, Hà Nội

4958. Phạm Khánh Huyền, học sinh, Hà Nội

4959. Nguyễn Thị Liên, cán bộ, Hà Nội

4960. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Nam Định

4961. Phạm Thị Nguyệt, nhân viên văn phòng, Hưng Yên

4962. Nguyễn Đăng Doanh, sinh viên, Thái Bình

4963. Nguyễn Thị Thủy, nghề tự do, Thái Bình

4964. Nguyễn Văn Báu, hưu trí, Hà Nội

4965. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

4966. Nguyễn Thị Nga, kế toán, Hà Nội

4967. Ngô Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

4968. Vũ Thị Loan, làm ruộng, Nam Định

4969. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

4970. Nguyễn Văn Hiến, sinh viên, Nam Định

4971. Nguyễn Hữu Đan, sinh viên, Thái Bình

4972. Đinh Văn Toan, lao động tự do, Nam Định

4973. Phạm Văn Toàn, lao động tự do, Hà Nội

4974. Nguyễn Thị Hân, lao động tự do, Hà Nội

4975. Lê Thị Thành, hưu trí, Nam Định

4976. Ngô Thị Báu, hưu trí, Hà Nội

4977. Vũ Ánh Đức, nghề tự do, Hà Nội

4978. Nguyễn Văn Nam, học sinh, Hà Nội

4979. Nguyễn Văn Lập, hưu trí, Hà Nội

4980. Nguyễn Thị Thu Hiền, học sinh, Hà Nội

4981. Nguyễn Đức Hải, học sinh, Hà Nội

4982. Nguyễn Thị Vinh, nghề tự do, Hà Nội

4983. Phạm Thị Hiền, hưu trí, Hà Nội

4984. Đỗ Thị Cúc, nghề tự do, Hà Nội

4985. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

4986. Nguyễn Tiến Khanh, sinh viên, Hà Nội

4987. Nguyễn Thị Mỹ Thanh, sinh viên, Hà Nội

4988. Phạm Quang Tiến, nghề tự do, Thái Bình

4989. Nguyễn Mai Trang, nghề tự do, Thái Nguyên

4990. Trần Khánh Linh, học sinh, Hà Nội

4991. Hoàng Đình Quý, công nhân, Nghệ An

4992. Lương Thị Tuyết, nghề tự do, Nam Định

4993. Nguyễn Thị Thảo, nghề tự do, Phú Thọ

4994. Nguyễn Thị Hiền, nghề tự do, Phú Thọ

4995. Nguyễn Thị Hoan, nghề tự do, Phú Thọ

4996. Trần Văn Hùng, nghề tự do, Hà Nội

4997. Trần Văn Hồng, nghề tự do, Hà Nội

4998. Trương Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

4999. Hoàng Quỳnh, nghề tự do, Hà Nội

5000. Phan Thị Hoa, kinh doanh, Hà Nội

5001. Nguyễn Văn Băng, kinh doanh, Hà Nội

5002. Nguyễn Thị Lài, nghề tự do, Nam Định

5003. Trần Đức Phú, học sinh, Hà Nội

5004. Nguyễn Văn Phú, sinh viên, Hà Nội

5005. Bùi Thế Ngọc, học sinh, Hà Nội

5006. Ngô Thục Hiền, học sinh, Hà Nội

5007. Nguyễn Thị Bích Huệ, kinh doanh, Phú Thọ

5008. Vũ Hải Đông, kinh doanh, Nam Định

5009. Nguyễn Thị Duy, kinh doanh, Nam Định

5010. Nguyễn Văn Thắng, nghề tự do, Nam Định

5011. Nguyễn Xuân Thắng, sĩ quan về hưu, Thái Bình

5012. Ngô Thị Nhàn, nghề tự do, Hà Nội

5013. Lê Bích Hương, bác sĩ, Hà Nội

5014. Nguyễn Thị Kim Oanh, nhân viên, Hà Nội

5015. Mai Phương Thảo, công nhân, Hà Nội

5016. Nguyễn Cao Trí, công nhân, Hà Nội

5017. Nguyễn Thị Hiền, hưu trí, Hà Nội

5018. Ngô Đức Thành, hưu trí, Hà Nội

5019. Vũ Mộng Lộc, kinh doanh, Hà Nội

5020. Phan Văn Chung, lái xe, Phú Thọ

5021. Phương Thu, nghề tự do, Hà Nội

5022. Ngô Quốc Hưng, nghề tự do, Hà Nội

5023. Nguyễn Công Từ, lái xe, Nam Định

5024. Lê Thị Bình, kế toán, Nam Định

5025. Nguyễn Thị Nhung, hưu trí, Hà Nội

5026. Đào Hữu Mẫm, hưu trí, Hà Nội

5027. Lưu Văn Luân, thợ điện, Nam Định

5028. Phạm Văn Phi, kỹ sư, Nam Định

5029. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Phú Thọ

5030. Nguyễn Văn Chiến, nghề tự do, Nam Định

5031. Nguyễn Tuấn Thắng, cơ khí xây dựng, Hà Nội

5032. Trần Thanh Hải, lao động phổ thông, Hà Nội

5033. Trần Thanh Hương, kinh doanh, Hà Nội

5034. Trần Thị Thảo, giáo viên, Hà Nội

5035. Trần Thị Tuyết, kế toán, Hà Nội

5036. Phạm Xuân Mạnh, kinh doanh, Hà Nội

5037. Trần Viết Nhĩ, lao động phổ thông, Hà Nội

5038. Nguyễn Văn Nhật, lao động phổ thông, Nam Định

5039. Nguyễn Thúy Kiều, kinh doanh, Thái Nguyên

5040. Phạm Giang Nam, kinh doanh, Hà Nội

5041. Trần Thị Giang, lao động phổ thông, Ninh Bình

5042. Nguyễn Thị Hiến, lao động phổ thông, Nam Định

5043. Thái Quang Vũ, giáo viên, Sài Gòn

5044. Mai Xuân Cường, lao động phổ thông, Thanh Hóa

5045. Mai Văn Tuyến, nghề tự do, Nam Định

5046. Phạm Văn Đức, nghề tự do, Nam Định

5047. Phạm Văn Hoàng, nghề tự do, Ninh Bình

5048. Phan Thị Hoa, nghề tự do, Nam Định

5049. Nguyễn Thị Thanh, nghề tự do, Nam Định

5050. Phạm Thu Hiền, lao động phổ thông, Nam Định

5051. Nguyễn Thị Hậu, nông dân, Hà Nội

5052. Đặng Văn Dũng, nghề tự do, Thái Bình

5053. Ngô Văn Diện, quản lý, Hà Nội

5054. Hoàng Văn Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

5055. Phạm Thị Phương, lao động phổ thông, Hà Nội

5056. Nguyễn Thị Hạ, lao động phổ thông, Hà Nội

5057. Đặng Văn Chung, lao động phổ thông, Hà Nội

5058. Nguyễn Thu Nhường, lao động phổ thông, Hà Nội

5059. Dương Văn Thắng, lao động phổ thông, Hà Nội

5060. Nguyễn Đức Huy, học sinh, Hà Nội

5061. Đinh Thị Thủy, học sinh, Nam Định

5062. Võ Thị Sánh, ngân hàng, Hà Nội

5063. Ngô Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

5064. Đặng Văn Duẩn, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

5065. Lê Thị Thơm, nghề tự do, Nam Định

5066. Phạm Thị Tin, lao động phổ thông, Nam Định

5067. Nguyễn Xuân Phúc, lao động phổ thông, Phú Thọ

5068. Trần Thị Thơm, sinh viên, Nam Định

5069. Trần Thị Ninh, sinh viên, Hà Nội

5070. Phạm Thị Tuyết, kinh doanh, Nam Định

5071. Vũ Văn Tuân, sinh viên, Nam Định

5072. Phạm Thị Oanh, kế toán, Nam Định

5073. Lương Thị Ngân Giang, kế toán, Phú Thọ

5074. Lương Thị Hiệp, nhân viên văn phòng, Phú Thọ

5075. Nguyễn Thị Hoa, công nhân, Hà Nội

5076. Nguyễn Thị Thanh Thanh, sinh viên, Yên Bái

5077. Nguyễn Thị Giáp, nội trợ, Hà Nội

5078. Phạm Thị Tiến, nghề tự do, Hà Nội

5079. Mai Thị Thương, dược sĩ, Nam Định

5080. Nguyễn Thị Thoa, sinh viên, Thái Bình

5081. Vũ Thanh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

5082. Ngô Thị Thêu, nghề tự do, Nam Định

5083. Nguyễn Thị Sim, lao động phổ thông, Nam Định

5084. Phạm Thị Thơm, giáo viên, Hà Nội

5085. Đặng Văn Duẩn, nghề tự do, Hà Tĩnh

5086. Nguyễn Văn Trường, nghề tự do, Hà Tĩnh

5087. Trần Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nam

5088. Ngô Trọng Đại, nghề tự do, Nam Định

5089. Bùi Thị Tuất, nghề tự do, Nam Định

5090. Nguyễn Tiến Trường, nghề tự do, Hà Nội

5091. Ngô Văn Thắng, nghề tự do, Thanh Hóa

5092. Trịnh Thị Thu Hằng, nghề tự do, Phú Thọ

5093. Nguyễn Thị Huệ, nghề tự do, Hưng Yên

5094. Mông Thị Lý, hưu trí, Hà Nội

5095. Vũ Thị Oanh, nghề tự do, Thanh Hóa

5096. Ngô Thị Hạnh, nghề tự do, Thái Bình

5097. Đào Minh Tuấn, lao động phổ thông, Hà Nội

5098. Trần Thị Nhung, sinh viên, Nam Định

5099. Vũ Thị Hiền, công nhân, Hải Dương

5100. Bùi Thị Hà Trang, nghề tự do, Hưng Yên

5101. Nguyễn Văn Tuấn, lao động phổ thông, Nam Định

5102. Đặng Thị Ngà, nghề tự do, Hà Nam

5103. Nguyễn Thị Thập, lao động phổ thông, Hà Nam

5104. Nguyễn Xuân Phúc, nghề tự do, Hà Nam

5105. Nguyễn Thị Huyên, nghề tự do, Phú Thọ

5106. Phạm Thanh Thủy, công nhân, Hà Nội

5107. Bùi Văn Tuyên, công nhân, Hà Nội

5108. Trần Thị Hường, nghề tự do, Nam Định

5109. Phan Thị Huế, nghề tự do, Nam Định

5110. Nguyễn Văn Kiên, sinh viên, Nam Định

5111. Trần Thanh Mai, nghề tự do, Hà Nội

5112. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

5113. Phạm Thanh Tuấn, sinh viên, Thái Bình

5114. Vũ Văn Ngân, lao động phổ thông, Hà Nội

5115. Trương Văn Hưng, nghề tự do, Hà Nội

5116. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

5117. Ngô Kỳ Tài, họa sĩ, Nam Định

5118. Nguyễn Thị Chung, nội trợ, Hà Nội

5119. Đỗ Văn Phong, nghề tự do, Thái Bình

5120. Trần Văn Thủy, kinh doanh, Thái Bình

5121. Lê Văn Triều, nghề tự do, Nam Định

5122. Nguyễn Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

5123. Hồ Thị Phương, kinh doanh, Hà Nội

5124. Nguyễn Thị Len, nghề tự do, Hà Nam

5125. Phạm Quang Trung, nghề tự do, Hà Nam

5126. Đinh Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nam

5127. Nguyễn Thị Mỹ, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

5128. Nguyễn Văn Hùng, nghề tự do, Phú Thọ

5129. Trần Văn Xuân, lái xe, Thái Bình

5130. Vũ Thị Hồng Duyên, sinh viên, Thái Bình

5131. Vũ Thành Chi, thợ kim hoàn, Thái Binh

5132. Nguyễn Thị Nguyệt, nghề tự do, Nam Định

5133. Nguyễn Văn Việt, sinh viên, Nam Định

5134. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh viên, Lạng Sơn

5135. Nguyễn Xuân Toàn, lái xe, Lạng Sơn

5136. Ngô Thị Ngà, kinh doanh, Lạng Sơn

5137. Nguyễn Xuân Cường, sinh viên, Lạng Sơn

5138. Nguyễn Thị Vinh, kinh doanh, Lạng Sơn

5139. Nguyễn Xuân Tùng, nghề tự do, Lạng Sơn

5140. Nguyễn Thị Lụa, sinh viên, Nam Định

5141. Nguyễn Xuân Bình, công nhân, Lạng Sơn

5142. Nguyễn Thị An, kinh doanh, Lạng Sơn

5143. Nguyễn Xuân Thắng, nghề tự do, Lạng Sơn

5144. Nguyễn Thị Tươi, nghề tự do, Lạng Sơn

5145. Nguyễn Thị Thảo, sinh viên, Lạng Sơn

5146. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Lạng Sơn

5147. Trần Văn Lượng, kỹ sư, Nam Định

5148. Nguyễn Thị Kim Thanh, nghề tự do, Hà Nội

5149. Phạm Thu Hà, học sinh, Hà Nội

5150. Mai Văn Khánh, kinh doanh, Hà Nội

5151. Phùng Thị Diệu Linh, sinh viên, Hà Nội

5152. Đỗ Thị Vui, nghề tự do, Nam Định

5153. Phạm Minh Đáp, sinh viên, Thanh Hóa

5154. Phạm Thị Dung, sinh viên, Thanh Hóa

5155. Đỗ Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

5156. Nguyễn Thị Chanh, sinh viên, Nam Định

5157. Trần Thế Vinh, công nhân, Hà Nội

5158. Phạm Đình Long, công chức, Hà Nội

5159. Nguyễn Ngọc Tất, sinh viên, Hà Nội

5160. Nguyễn Văn Lâm, sinh viên, Hà Nội

5161. Nguyễn Văn Hoàng, kinh doanh, Hà Nội

5162. Trần Văn Phố, sinh viên, Hà Nội

5163. Tăng Thị Phương, giáo viên, Hà Nội

5164. Lương Văn Thiện, nhân viên, Hà Nội

5165. Dương Thu Thủy, học sinh, Hà Nội

5166. Nguyễn Mai Anh, nghề tự do, Hà Nội

5167. Nguyễn Thị Chiên, nghề tự do, Hà Nội

5168. Trần Văn Anh, nghề tự do, Thái Binh

5169. Đinh Thị Tươi, bác sĩ, Thanh Hóa

5170. Nguyễn Văn Huân, nghề tự do, Hà Nội

5171. Phạm Tôn Tẫn, sinh viên, Hà Nội

5172. Phạm Thị Liên, nhân viên văn phòng, Hà Nội

5173. Trần Văn Lượng, kỹ sư, Thái Bình

5174. Phan Văn Đoàn, quản lý, Hà Nam

5175. Nguyễn Văn Thu, kỹ sư, Thanh Hóa

5176. Trương Ngoc Anh, lái xe, Hà Nội

5177. Cao Quang Thiện, lái xe, Nam Định

5178. Đỗ Kim Ngân, nghề tự do, Phú Thọ

5179. Phạm Thanh Sim, nghề tự do, Phú Thọ

5180. Lê Văn Nam, lái xe, Nam Định

5181. Đinh Văn Thuyên, lái xe, Nam Định

5182. Phạm Văn Huy, sinh viên, Hà Nam

5183. Nguyễn Đức Quân, lái xe, Nam Định

5184. Đinh Xuân Hải, nghề tự do, Hà Nội

5185. Dương Thị Thao, công nhân, Hà Nội

5186. Nguyễn Văn Năm, hưu trí, Hà Nội

5187. Trần Trọng Thiềm, công nhân, Hà Nội

5188. Trần Tuấn Hưng, sinh viên, Nam Định

5189. Nguyễn Công Nhân, kỹ sư, Hải Phòng

5190. Vũ Thị Hương, nghề tự do, Hà Nội

5191. Nguyễn Tiến Dũng, điện lực, Ninh Bình

5192. Nguyễn Đức Chính, sinh viên, Hà Nội

5193. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Phú Thọ

5194. Nguyễn Văn Chỉ, nghề tự do, Hà Nội

5195. Nguyễn Văn Dũng, lao động phổ thông, Hà Nam

5196. Đặng Hữu Hùng, sinh viên, Nghệ An

5197. Lê Thị Ly Na, sinh viên, Nghệ An

5198. Mai Văn Trung, kỹ sư, Nam Định

5199. Nguyễn Văn Linh, kiến trúc sư, Thái Bình

5200. Nguyễn Minh Thu, sinh viên, Hà Nội

5201. Phan Thúc Định, công nhân, Nam Định

5202. Hà Hữu Hoàn, kỹ sư, Thái Binh

5203. Nguyễn Thị Ngọc Hồng, y tá, Nghệ An

5204. Nguyễn Thị Thùy, thu ngân, Hà Nội

5205. Vũ Thị Nhài, sinh viên, Hà Nội

5206. Phạm Văn Toàn, lái xe, Nam Định

5207. Nguyễn Công Sợ, nghề tự do, Phú Thọ

5208. Nguyễn Văn Viên, công nhân, Nam Định

5209. Trần Phúc Thắng, nhân viên, Hà Nội

5210. Nguyễn Trung Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

5211. Lê Văn Hội, kỹ sư, Hà Nội

5212. Trần Thị Hằng, lao động phổ thông, Hà Nội

5213. Nguyễn Văn Luyện, kiến trúc sư, Hà Nội

5214. Đinh Thế Linh, kỹ sư, Hà Nội

5215. Vũ Văn Phúc, sinh viên, Hà Nội

5216. Trần Văn Dương, kỹ sư, Hà Nội

5217. Đào Thị Dung, lao động phổ thông, Hà Nội

5218. Nguyễn Thị Quý, sinh viên, Hà Nội

5219. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Hà Nội

5220. Trần Văn Huy, sinh viên, Ninh Bình

5221. Hoàng Văn Diệu, sinh viên, Nghệ An

Đợt 18:

5222. Lê Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5223. Dương Thị Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5224. Tòa Hòa, nghề tự do, Hà Tĩnh

5225. Ông Phúc, nghề tự do, Hà Tĩnh

5226. Bùi Ngọc Tài, nghề tự do, Hà Tĩnh

5227. Dặng Quốc Phúc, nghề tự do, Hà Tĩnh

5228. Dương Văn Tông, nghề tự do, Hà Tĩnh

5229. Bùi Ngọc Quỳnh, công nhân, Hà Tĩnh

5230. Lê Văn Lâm, công nhân, Hà Tĩnh

5231. Nguyễn Hồng Kỳ, công nhân, Hà Tĩnh

5232. Nguyễn Kim Điền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5233. Hoàng Sĩ Cúc, học sinh, Hà Tĩnh

5234. Bùi Thị Việt, học sinh, Hà Tĩnh

5235. Lê Thị Hà, học sinh, Hà Tĩnh

5236. Dương Thị Lam, học sinh, Hà Tĩnh

5237. Lê Thị Xuân, học sinh, Hà Tĩnh

5238. Trần Thị Xa Ra, học sinh, Hà Tĩnh

5239. Bùi Thị Phương, học sinh, Hà Tĩnh

5240. Lê Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

5241. Lê Thị Mỹ Linh, học sinh, Hà Tĩnh

5242. Trần Thị Lê, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5243. Lê Thị Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5244. Bùi Thị Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5245. Trần Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5246. Đậu Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5247. Dương Thị Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5248. Dương Thị Niên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5249. Nguyễn Thị Thúy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5250. Lê Thị Bích, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5251. Trần Thị Mai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5252. Lê Thị Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5253. Đậu Thị Tin, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5254. Đậu Thị Tín, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5255. Dương Thị Luyến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5256. Nguyễn Thị An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5257. Bùi Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5258. Bùi Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5259. Lê Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5260. Trần Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5261. Bùi Thị Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5262. Bùi Văn Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5263. Nguyễn Văn Trong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5264. Trọng Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5265. Nguyễn Hữu Vị, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5266. Lê Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5267. Lê Thị Mận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5268. Phan Thị Thìn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5269. Trần Thị Thu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5270. Lê Thị Nhiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5271. Võ Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5272. Nguyễn Thị Hai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5273. Nguyễn Thị Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5274. Bùi Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

5275. Lê Thịn Vi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5276. Lê Thịn Vỵ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5277. Lê Thị Tuyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5278. Trần Thị Thanh, nhân viên, Hà Tĩnh

5279. Bùi Thị Cậy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5280. Lê Thị Hiền, học sinh, Hà Tĩnh

5281. Đặng Thị Xoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5282. Bùi Thị Nguyệt, nhân viên, Hà Tĩnh

5283. Nguyễn Thị Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5284. Bùi Thị Tuyết, nhân viên, Hà Tĩnh

5285. Lê Thị Phước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5286. Lê Thị Vâng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5287. Phan Thị Hiếu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5288. Nguyễn Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5289. Nguyễn Thị Lam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5290. Nguyễn Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5291. Lê Thị Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5292. Lê Thị Thúy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5293. Nguyễn Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5294. Lê Văn Thái, nghề tự do, Hà Tĩnh

5295. Phan Văn Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5296. Bùi Văn Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5297. Nguyễn Hữu Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5298. Dương Quốc Long, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5299. Phan Ngọc Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5300. Hoàng Trọng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5301. Lê Văn Trường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5302. Lê Danh Nhàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5303. Bùi Văn Phi, học sinh, Hà Tĩnh

5304. Bùi Ngọc Bình, học sinh, Hà Tĩnh

5305. Nguyễn Hữu Toàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5306. Trần Bá Lượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5307. Hùng Văn Phi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5308. Lê Văn Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5309. Bùi Văn Tình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5310. Phan Văn Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5311. Dương Văn Tuấn, công nhân, Hà Tĩnh

5312. Lê Văn Long, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5313. Bùi Thị Quyên, công nhân, Hà Tĩnh

5314. Đặng Quốc Kỳ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5315. Nguyễn Trọng Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5316. Nguyễn Văn Thiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5317. Lê Danh Duyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5318. Nguyễn Văn Đào, lái xe, Hà Tĩnh

5319. Dặng Quốc Việt, học sinh, Hà Tĩnh

5320. Lê Danh Hải, bác sĩ, Hà Tĩnh

5321. Bùi Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5322. Bùi Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5323. Dương Văn Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5324. Phan Văn Chung, sinh viên, Hà Tĩnh

5325. Bùi Văn Hùng, thợ mộc, Hà Tĩnh

5326. Lê Danh Tĩnh, nghề tự do, Hà Tĩnh

5327. Lê Danh Cứ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5328. Lê Danh Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

5329. Lê Văn Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5330. Nguyễn Văn Khiêm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5331. Lê Văn Đoàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5332. Nguyễn Văn Lượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5333. Trần Văn Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5334. Dương Quốc Bình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5335. Lê Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5336. Lê Danh Ánh, sinh viên, Hà Tĩnh

5337. Lê Danh Tuyển, sinh viên, Hà Tĩnh

5338. Lê Văn Linh, cơ khí, Hà Tĩnh

5339. Trần Xuân Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5340. Lê Danh Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5341. Lê Văn Hào, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5342. Lê Văn Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5343. Bùi Văn Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5344. Lê Danh Toàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5345. Lê Danh Ý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5346. Lê Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5347. Trần Văn Khánh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5348. Bùi Văn Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5349. Trần Văn Duyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5350. Lê Văn Pháp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5351. Nguyễn Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5352. Dương Quỳnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5353. Lê Danh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5354. Trần Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5355. Lê Danh Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5356. Đặng Hèo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5357. Nguyễn Thị Mận, giáo viên, Hà Tĩnh

5358. Hoàng Nguyễn Tiến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5359. Phan Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

5360. Lê Thị Liên, công nhân, Hà Tĩnh

5361. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Tĩnh

5362. Hoàng Thị Dương Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5363. Lê Hữu Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5364. Lê Danh Cát, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5365. Lê Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5366. Dương Văn Mến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5367. Lê Tiến Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5368. Bùi Văn Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5369. Lê Văn Tâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5370. Lê Danh Tâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5371. Bùi Văn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5372. Nguyễn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5373. Nguyễn Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5374. Bùi Văn Thưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5375. Bùi Văn Hưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5376. Đậu Hà Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5377. Nguyễn Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5378. Dương Văn Diến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5379. Lê Văn Lâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5380. Dương Văn Lợi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5381. Trần Văn Ninh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5382. Trần Văn Tuấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5383. Bùi Văn Sâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5384. Nguyễn Trọng Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5385. Bùi Văn Khởi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5386. Dương Văn Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5387. Trần Văn Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5388. Trần Thanh Lịch, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5389. Đậu Văn Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5390. Lê Văn Hiến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5391. Dương Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5392. Lê Thị Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5393. Lê Thị Niện, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5394. Lê Thị Điều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5395. Lê Thị Lích, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5396. Bùi Thị Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5397. Đặng Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5398. Lê Thị Lam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5399. Lê Thị Việt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5400. Lê Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

5401. Dương Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5402. Nguyễn Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5403. Bùi Thị Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5404. Trần Thị Phượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5405. Trần Thị Vân Anh, bán thuốc, Hà Tĩnh

5406. Bùi Thị Lự, bán thuốc, Hà Tĩnh

5407. Trần Thị Hóa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5408. Nguyễn Thị Liên, cán bộ xã, Hà Tĩnh

5409. Nguyễn Thị Thăng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5410. Lê Thị Thương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5411. Lê Thị Quyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5412. Hoàng Thị Hiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5413. Mai Thị Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5414. Lê Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5415. Dương Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5416. Trần Thị Kiều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5417. Trần Thị Kim Dung, cán bộ y tế, Hà Tĩnh

5418. Nguyễn Thị Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5419. Trần Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5420. Bùi Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5421. Trần Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5422. Bùi Thị Vịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5423. Dương Văn Hạp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5424. Hoàng Chiến Quyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5425. Trần Văn Công, kỹ thuật máy tính, Hà Tĩnh

5426. Phan Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5427. Lê Danh Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5428. Lê Danh Mỹ, dược, Hà Tĩnh

5429. Võ Danh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

5430. Võ Danh Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

5431. Dương Văn Nhân, công nhân, Hà Tĩnh

5432. Dương Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5433. Văn Khởi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5434. Văn Hiển, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5435. Bùi Văn Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5436. Bùi Xuân Quế, hưu trí, Hà Tĩnh

5437. Nguyễn Trọng Thiện, công nhân, Hà Tĩnh

5438. Nguyễn Trọng Từ, sinh viên, Hà Tĩnh

5439. Lê Danh Lập, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5440. Bùi Ngọc Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5441. Lê Danh Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5442. Bùi Văn Luật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5443. Lê Danh Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5444. Hoàng Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5445. Trần Đức Huân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5446. Lê Danh Công, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5447. Dương Danh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5448. Đậu Tá Điệp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5449. Trần Pháp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5450. Bùi Văn Ngà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5451. Trọng Huyền, bác sĩ, Hà Tĩnh

5452. Bùi Văn Hậu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5453. Dương Văn Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5454. Trần Đức Huân, cán bộ, Hà Tĩnh

5455. Nguyễn Triều Thiên, cán bộ, Hà Tĩnh

5456. Lê Văn Tường, cán bộ, Hà Tĩnh

5457. Nguyễn Bá Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5458. Bùi Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5459. Lê Văn Nghị, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5460. Bùi Văn Thắng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5461. Đậu Tiến Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5462. Lê Văn Kỳ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5463. Đặng Thị Lan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5464. Bùi Thị Nhiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5465. Trần Thị Thanh Lệ, dược, Hà Tĩnh

5466. Dương Thị Chước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5467. Bùi Thị Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

5468. Trần Thị Tuyến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5469. Bùi Thị Từ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5470. Nguyễn Thị Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5471. Lê Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5472. Lê Thị Lợi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5473. Lê Thị Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5474. Bùi Thị Liêm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5475. Nguyễn Thị Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5476. Dương Thị Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5477. Dương Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5478. Dương Thị Lịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5479. Nguyễn Thị Luận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5480. Nguyễn Thị Phong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5481. Hồ Thị Lộc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5482. Võ Thị Hiền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5483. Bùi Thị Lịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5484. Nguyễn Thị Ly, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5485. Trần Thị Trâm, học sinh, Hà Tĩnh

5486. Bùi Thị Xuân, học sinh, Hà Tĩnh

5487. Trần Thị Thảo, học sinh, Hà Tĩnh

5488. Trần Thị Thảo, dược tá, Hà Tĩnh

5489. Dương Thị Linh Chi, học sinh, Hà Tĩnh

5490. Trần Lê Thị Thành, học sinh, Hà Tĩnh

5491. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Hà Tĩnh

5492. Bùi Thị Thúy, học sinh, Hà Tĩnh

Đợt 19:

5493. Trần Thị Hà, học sinh, Hà Tĩnh

5494. Trần Thị Kim Hoàn, học sinh, Hà Tĩnh

5495. Nguyễn Thị Hương Giang, học sinh, Hà Tĩnh

5496. Lê Thị Dung, học sinh, Hà Tĩnh

5497. Dương Thị Bích, học sinh, Hà Tĩnh

5498. Nguyễn Thị Trà My, học sinh, Hà Tĩnh

5499. Nguyễn Thị Thu Dâng, học sinh, Hà Tĩnh

5500. Dương Đình Hoàn, cán thép, Hà Tĩnh

5501. Bùi Văn Hậu, công dân, Hà Tĩnh

5502. Bùi Văn Lự, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5503. Nguyễn Văn Hùng, công nhân, Hà Tĩnh

5504. Bùi Văn Thành, công nhân, Hà Tĩnh

5505. Nguyễn Văn Anh, học sinh, Hà Tĩnh

5506. Lê Văn Dung, học sinh, Hà Tĩnh

5507. Lê Duy Linh, sinh viên, Hà Tĩnh

5508. Dương Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5509. Lê Thị Ánh, sinh viên, Hà Tĩnh

5510. Lê Thị Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5511. Bùi Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5512. Lê Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5513. Lê Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5514. Phan Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5515. Phan Quốc Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5516. Từ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5517. Lê Thị Oanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5518. Nguyễn Thị Nhận, giáo viên, Hà Tĩnh

5519. Hoàng Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5520. Nguyễn Huệ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5521. Bùi Ngọc Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5522. Lê Danh Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5523. Phan Văn Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5524. Lê Danh Pháp, kế toán, Hà Tĩnh

5525. Trần Văn Nam, kế toán, Hà Tĩnh

5526. Lê Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5527. Bùi Văn Chinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5528. Trương Quốc Thiết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5529. Dương Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5530. Bùi Ngọc Thọ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5531. Hoàng Văn Quốc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5532. Trần Văn Nam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5533. Đặng Quốc Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5534. Lê Danh Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5535. Nguyễn Văn Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5536. Lê Văn Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5537. Trần Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5538. Đậu Đình Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5539. Bùi Văn Thơ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5540. Hoàng Văn Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5541. Dương Đình Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5542. Trần Văn An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5543. Nguyễn Tường Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5544. Phạm Văn Chức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5545. Lê Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5546. Bùi Văn Pháp, nhân viên kinh doanh, Hà Tĩnh

5547. Bùi Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5548. Nguyễn Thị Thúy, kế toán, Hà Tĩnh

5549. Lê Danh Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5550. Bùi Văn Nam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5551. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Hà Tĩnh

5552. Bùi Thị Thực, làm ruộng, Hà Tĩnh

5553. Dương Thị Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

5554. Lê Thị Linh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5555. Nguyễn Thị Hướng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5556. Bùi Thị Cần, làm ruộng, Hà Tĩnh

5557. Bùi Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5558. Nguyễn Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5559. Trần Thị Lam, làm ruộng, Hà Tĩnh

5560. Dương Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

5561. Dương Thị Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

5562. Bùi Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

5563. Lê Thị Thảo, làm ruộng, Hà Tĩnh

5564. Phạm Thị Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

5565. Lê Thị Hiệu, làm ruộng, Hà Tĩnh

5566. Dương Thị Hào, làm ruộng, Hà Tĩnh

5567. Bùi Thị Tín, làm ruộng, Hà Tĩnh

5568. Bùi Thị Phú, làm ruộng, Hà Tĩnh

5569. Võ Thị Dụng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5570. Dương Thị Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5571. Lê Thị Thơ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5572. Trần Thị Phư, làm ruộng, Hà Tĩnh

5573. Bùi Thị Sợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

5574. Nguyễn Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5575. Nguyễn Ơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

5576. Nguyễn Vượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

5577. Trần Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5578. Đậu Thị Chung, làm ruộng, Hà Tĩnh

5579. Nguyễn Thị Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5580. Dương Thị Hạnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5581. Nguyễn Thị Mận, làm ruộng, Hà Tĩnh

5582. Lê Thị Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

5583. Lê Thị Dâng, sinh viên, Hà Tĩnh

5584. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Hà Tĩnh

5585. Phan Thị Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

5586. Dương Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5587. Bùi Thị Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5588. Lê Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5589. Trần Thị Nữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5590. Lê Thị Thiện, làm ruộng, Hà Tĩnh

5591. Bùi Thị Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

5592. Phan Thị Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5593. Dương Thị An, làm ruộng, Hà Tĩnh

5594. Lê Thị Lĩnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5595. Dương Văn Ninh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5596. Lê Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

5597. Nguyễn Thị Thanh Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

5598. Bùi Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5599. Trần Thị Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

5600. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

5601. Trần Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5602. Lê Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

5603. Bùi Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5604. Bùi Thị Châu, làm ruộng, Hà Tĩnh

5605. Dương Thị Ngọc, làm ruộng, Hà Tĩnh

5606. Trần Thị Nga, giáo viên, Hà Tĩnh

5607. Trần Thị Vân Anh, giáo viên, Hà Tĩnh

5608. Lê Thị Hằng, giáo viên, Hà Tĩnh

5609. Lê Thị Hoa, học sinh, Hà Tĩnh

5610. Bùi Thị Đức, làm ruộng, Hà Tĩnh

5611. Nguyễn Thị Phước, làm ruộng, Hà Tĩnh

5612. Bùi Thị Quyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

5613. Trần Thị Vân Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5614. Lê Thị Hào, làm ruộng, Hà Tĩnh

5615. Trần Thị Hứa, làm ruộng, Hà Tĩnh

5616. Đậu Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5617. Lê Thị Tịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5618. Lê Thị Năm, làm ruộng, Hà Tĩnh

5619. Phan Thị Lợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

5620. Lê Thị Hành, làm ruộng, Hà Tĩnh

5621. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

5622. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Hà Tĩnh

5623. Dương Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5624. Nguyễn Thị Tuyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

5625. Phan Thị Thuần, làm ruộng, Hà Tĩnh

5626. Bùi Ngọc Tính, sinh viên, Hà Tĩnh

5627. Lê Thị Diên, sinh viên, Hà Tĩnh

5628. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Hà Tĩnh

5629. Nguyễn Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

5630. Nguyễn Thị Mậu, giáo viên, Hà Tĩnh

5631. Nguyễn Thị Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5632. Lê Thị Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5633. Nguyễn Thị Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5634. Dương Thị Trinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5635. Nguyễn Thị Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5636. Phan Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5637. Lê Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5638. Lê Thị Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5639. Phan Thị Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5640. Lê Thị Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5641. Bùi Ngọc Tính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5642. Lê Thị Diên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5643. Hoàng Thị Vương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5644. Nguyễn Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5645. Bùi Thị Mỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5646. Lê Thị Luận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5647. Bùi Thị Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5648. Đặng Thị Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5649. Lê Thị Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5650. Phan Thị Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5651. Lê Thị Dương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5652. Trần Thị Lưu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5653. Bùi Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5654. Nguyễn Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5655. Phan Thị Hảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5656. Đậu Thị Ơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5657. Dương Thị Lài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5658. Phan Thị Giám, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5659. Trần Thị Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5660. Phan Thị Mỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5661. Bùi Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5662. Lê Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5663. Đặng Thị Tuấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5664. Bùi Thị Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5665. Bùi Hữu Cầu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5666. Bùi Văn Nội, hưu trí, Hà Tĩnh

5667. Lê Danh Cao, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5668. Phan Văn Biên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5669. Nguyễn Hương Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5670. Nguyễn Thị Hiền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5671. Phan Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

5672. Phan Thị Duyên, học sinh, Hà Tĩnh

5673. Lê Thị Thắm, học sinh, Hà Tĩnh

5674. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Hà Tĩnh

5675. Nguyễn Thị Khánh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5676. Nguyễn Thị Huấn, làm ruộng, Hà Tĩnh

5677. Bùi Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

5678. Dương Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

5679. Nguyễn Thị Hóa, làm ruộng, Hà Tĩnh

5680. Bùi Thị Tú, làm ruộng, Hà Tĩnh

5681. Dương Thị Xứ, làm ruộng, Hà Tĩnh

5682. Phan Thị Hường, làm ruộng, Hà Tĩnh

5683. Bùi Thị Hường, nông dân, Hà Tĩnh

5684. Bùi Thị Hóa, nông dân, Hà Tĩnh

5685. Nguyễn Hương Thảo, sinh viên, Hà Tĩnh

5686. Lê Minh Thất, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5687. Phan Quốc Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5688. Hồ Thị Nhung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5689. Lê Thị Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5690. Nguyễn Thị Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5691. Bùi Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5692. Nguyễn Thị Thu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5693. Dương Thị Khánh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5694. Dương Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5695. Đinh Thị Mười, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5696. Dương Thị Hiển, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5697. Trần Thị Điệp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5698. Trần Thị Dương, dược sĩ, Hà Tĩnh

5699. Phan Thị Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

5700. Phan Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5701. Bùi Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5702. Lê Thị Phượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5703. Lê Thị Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5704. Bùi Thị Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5705. Đặng Thị Lịch, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5706. Phan Thị Tuyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5707. Đậu Thị Triều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5708. Lê Thị Huyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5709. Bùi Thị Hải Yến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5710. Lê Thị Trí, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5711. Nguyễn Thị Thoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5712. Lê Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5713. Bùi Thị Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5714. Trần Thị Lâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5715. Hoàng Thị Lộc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5716. Lê Thị Mai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5717. Lê Thị Miên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5718. Phan Thị Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5719. Lê Thị Nguyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5720. Lê Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5721. Võ Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5722. Võ Thị Hậu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5723. Lê Thị Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5724. Lê Thị Thi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5725. Đậu Thị Vui, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5726. Võ Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5727. Trần Thị Ngân Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5728. Lê Thị Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5729. Nguyễn Thị Nga, giáo viên, Hà Tĩnh

5730. Lê Thị Hồng Thủy, giáo viên, Hà Tĩnh

5731. Lê Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5732. Lê Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5733. Nguyễn Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5734. Trần Thị Hải Yến, sinh viên, Hà Tĩnh

5735. Trần Đọa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5736. Bùi Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5737. Đặng Quốc Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5738. Lê Văn Năng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5739. Bùi Văn Trường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5740. Nguyễn Công Hoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5741. Lê Văn Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5742. Lê Danh An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5743. Nguyễn Phước, làm gỗ, Hà Tĩnh

5744. Nguyễn Văn Dâng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5745. Đậu Tá Duẩn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5746. Lê Minh Đường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5747. Lê Văn Tú, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5748. Nguyễn Văn Thể, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5749. Dương Văn Phấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5750. Lê Danh Ngô, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5751. Nguyễn Văn Việt, tu sinh, Hà Tĩnh

5752. Lê Danh Đường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5753. Lê Danh Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5754. Bùi Văn Lưc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5755. Nguyễn Trọng Thắng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5756. Nguyễn Văn Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5757. Dương Văn Hinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5758. Trần Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5759. Dương Văn Bình, công nhân, Hà Tĩnh

5760. Dương Văn Vũ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5761. Bùi Văn Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5762. Bùi Văn Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5763. Lê Văn Thìn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5764. Bùi Văn Công, sinh viên, Hà Tĩnh

5765. Trần Văn Thành, học sinh, Hà Tĩnh

5766. Dương Công Tường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5767. Trần Chân Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5768. Dương Công Hiệu, nghề tự do, Hà Tĩnh

5769. Phan Văn Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5770. Dương Khánh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5771. Trần Thoại, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5772. Trần Văn Duẩn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5773. Trần Văn Hệ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5774. Bùi Văn Trọng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5775. Đặng Quốc Bảy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5776. Phan Văn Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5777. Lê Văn Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5778. Phan Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

5779. Nguyễn Trọng Vương, nghề tự do, Hà Tĩnh

5780. Bùi Văn Ân, nghề tự do, Hà Tĩnh

5781. Dương Công Thiên, nghề tự do, Hà Tĩnh

5782. Lê Danh Thuấn, nghề tự do, Hà Tĩnh

5783. Lê Đại Vi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5784. Lê Minh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5785. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Tĩnh

5786. Trần Văn Công, công nhân, Hà Tĩnh

5787. Ông Thoại, công nhân, Hà Tĩnh

5788. Dương Khánh Hào, công nhân, Hà Tĩnh

5789. Nguyễn Văn Hạnh, công nhân, Hà Tĩnh

5790. Nguyễn Văn Lâm, công nhân, Hà Tĩnh

5791. Lê Văn Quyền, công nhân, Hà Tĩnh

5792. Lê Văn Sâm, công nhân, Hà Tĩnh

5793. Lê Danh Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5794. Nguyễn Văn Thế, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5795. Bùi Văn Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5796. Nguyễn Văn Giang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5797. Lê Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5798. Bùi Văn Hiện, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5799. Nguyễn Trọng Trí, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5800. Trần Văn Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5801. Lê Danh Bình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5802. Bùi Văn Thiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5803. Vũ Danh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5804. Trần Ngọc Ánh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5805. Lê Văn Cửu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5806. Lê Quốc Văn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5807. Nguyễn Đình Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5808. Dương Văn Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5809. Phan Văn Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5810. Nguyễn Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5811. Lê Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5812. Trần Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5813. Bùi Văn Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5814. Lê Văn Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5815. Nguyễn Văn Tuyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5816. Lê Văn Bân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5817. Dương Công Quế, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5818. Nguyễn Hữu Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5819. Trần Văn Luật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5820. Lê Danh Thưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5821. Trần Văn Doãn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5822. Bùi Công Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5823. Lê Văn Doãn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5824. Lê Canh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5825. Lê Phước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5826. Lê Văn Dân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5827. Bùi Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5828. Trần Úy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5829. Trần Dương Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5830. Dương Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5831. Dương Tùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5832. Đặng Quốc Phong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5833. Trần Mạnh Quý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5834. Bùi Văn Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5835. Nguyễn Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5836. Trần Văn Tá, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5837. Lê Danh Thức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5838. Dương Văn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5839. Dương Văn Mạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5840. Bùi Văn Cảnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5841. Dương Văn Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5842. Dương Văn Nhường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

5843. Lê Danh Đề, nông nghiệp, Hà Tĩnh

Đợt 20:

5844. Nguyễn Bá Bảo, nguyên chuyên viên Bộ Công nghiệp nặng, Hà Nội

5845. Tran Trong Duc, tiến sĩ, TP HCM

5846. Phan Kim Phương, bác sĩ, Viện trưởng Viện Tim TP HCM

5847. Nguyễn Ái Chi, nguyên cán bộ tuyên huấn trường Đại học Thương Mại, đã nghỉ hưu, TP HCM

5848. Phạm Thị Hoan, cán bộ hưu trí, TP HCM

5849. Nguyễn Mai Hương, công dân Việt Nam, làm nghề đầu bếp ở khách sạn, Hoa Kỳ

5850. Nguyễn Thiên Hương, học sinh, TP HCM

5851. Tran Quoc Thuong, tiến sĩ (Pháp), trước khi nghỉ hưu công tác tại Trung tâm Kỹ thuật Hạt nhân TP HCM (thuộc Viện Năng lượng nguyên tử Quốc gia), TP HCM

5852. La Khắc Hoà, PGS, TS, đã nghỉ hưu, nguyên là cán bộ Khoa Ngữ văn ĐHSP Hà Nội

5853. Nguyễn Thị Thỏa, cán bộ hưu trí, Hà Nội

5854. Mai Anh Tài, đảng viên ĐCS Việt Nam, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cp Xi măng Thăng Long, Ninh Bình

5855. Phạm Ngọc Minh, kiến trúc sư, hành nghề tự do, Hà Nội

5856. Vũ Hồng Nhật, cựu giảng viên, Thanh Hóa

5857. Do Hong Khanh, postdoctoral research fellow (Joint Research Center of European Commission, Ispra, Italy), Hai Phong

5858. Vu Hong Linh, cựu chiến binh, cựu giáo chức, Nam Định

5859. Nguyễn Minh Thành, nhân viên kinh doanh, TP HCM

5860. Tran Phuong Anh, du học sinh tai Toronto, Canada

5861. Cao Xuân Hùng, bác sĩ, Pháp

5862. Cao Xuân Trân Thi Quang, thư ký, Pháp

5863. Trần Kiến Quốc, nghỉ hưu, Hà Nội

5864. Nguyễn Văn Lý, cựu giáo viên, Hà Tĩnh

5865. Nguyễn Thị Thảo, giáo viên, đảng viên, Bắc Ninh

5866. Trần Văn Khoản, cựu chiến binh chống Mỹ, Trung Quốc, Khmer đỏ, Vũng Tàu

5867. Trần Văn Nghĩa, chuyên viên nghiên cứu thị trường, TP HCM

5868. Trịnh Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

5869. Bùi Minh Trí, TS, giảng viên đại học, TP HCM

5870. Trần Thành Công, công dân Việt Nam, Hà Nội

5871. Nguyễn Văn Huy, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

5872. Tạ Hoàng Cường, kế toán, Hà Nội

5873. Vu Thi Huong, bảo mẫu, Bình Thuận

5874. Nguyễn Thị Quế Anh, nhân viên văn phòng, TP HCM

5875. Nguyễn Yến Trang, cử nhân, Hà Nội

5876. Dinh Cao Tue, cử nhân, TP HCM

5877. Lê Xuân Dũng, thạc sĩ, Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội

5878. Ngô Văn Thao, đã nghỉ hưu, nguyên là giảng viên trường Đại học Thủy sản, nay là Đại học Nha Trang

5879. Kiều Kim Khánh, quản lý, TP HCM

5880. Trần Anh Hào, kỹ sư, TP HCM

5881. Bùi Phúc, kiến trúc sư, Hà Tĩnh

5882. Nguyễn Đình Đồng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

5883. Vũ Quang Huy, cựu chiến binh, chuyên viên cao cấp đã nghỉ hưu, Hà Nội

5884. Nguyễn Văn An, kỹ sư, Deputy General Director, TP HCM

5885. Phạm Văn Thìn, IT, Hà Nội

5886. Trương Đình Núi, Hà Nội

5887. Nguyễn Văn Hy, giáo viên hưu trí, Hà Nội

5888. Vũ Phương Trà, sinh viên, Pháp

5889. Nguyen Huy Quang, cán bộ công nhân viên, Buôn Ma Thuột

5890. Nguyen Thi Phuong Hoa, cử nhân, TP HCM

5891. Nguyễn Tường Duy, kiến trúc sư, TP HCM

5892. Trần Quốc Lộc, kỹ sư hưu trí, TP HCM

5893. Aaron Nguyễn, dược sĩ, Hoa Kỳ

5894. Ha Nhu Duong, Hoa Kỳ

5895. Andy Duong, Hoa Kỳ

5896. Peter Duong, Hoa Kỳ

5897. Nho Bui, Hoa Kỳ

5898. Thu Ha Thy Duong, Hoa Kỳ

5899. Ha Dong Duong, Hoa Kỳ

5900. Ha Thuy Duong, Hoa Kỳ

5901. Phạm Quang Tiến, Kho bạc Nhà nước Mường Nhé, Điện Biên

5902. Đào Văn Ánh, cán bộ hưu trí, nguyên Giám đốc công ty vàng bạc đá quý tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu, nguyên Hội thẩm Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

5903. Phan Van Tuoc, GS TS, Đại học Tennessee, Hoa Kỳ

5904. Bùi Kế Nhãn, cựu chiến binh, cựu Thanh niên xung phong (thời kỳ xây dựng kinh tế) đang công tác tại Công ty TNHH Đại Dương, Vũng Tàu

5905. Tran Kim Long, Engineer, Hoa Kỳ

5906. Nguyễn Tiến Quang, sinh viên, CHLB Đức

5907. Nguyễn Ngọc Hiến, kỹ sư, TP HCM

5908. Hoàng Văn Thái, nông dân, Hà Nội

5909. Hoàng Anh Tiệp, nông dân, Hà Nội

5910. Lê Văn Nguyên, nông dân, Hà Nội

5911. Đinh Xuân Quý, nông dân, Hà Nội

5912. Quách Văn Lợi, nông dân, Hà Nội

5913. Nguyễn Thành Đô, nhân viên, Đồng Nai

5914. Phạm Văn Kiển, kỹ sư, TP HCM

5915. Hoàng Tư, cử nhân, kinh doanh, Hải Phòng

5916. Dương Quang Duy, thạc sĩ, TP HCM

5917. Nguyễn Đình Hiệp, kỹ sư, Huế

5918. Xuân Tùng, KSXD đã về hưu, Hà Nội

5919. Văn Hoàng Dũng, kỹ sư, Trưởng ban kinh doanh khu vực phía nam ABB Việt Nam, TP HCM

5920. Dao Trung Viet, kinh doanh, TP HCM

5921. Nguyễn Hoàng Nam, quản lý kinh doanh, TP HCM

5922. Đinh Như Vinh, kế toán, Hà Nội

5923. Phí Văn Hoan, kinh doanh, Hà Nội

5924. Đoàn Xuân Hiền, giáo viên, Nam Định

5925. Đoàn Xuân Hùng, giáo viên, Nam Định

5926. Đào Xuân Thúc, giáo viên, Nam Định

5927. Đỗ Công Hưng, giáo viên, Nam Định

5928. Đặng Văn Toán, giáo viên, Nam Định

5929. Đặng Quốc Thư, giáo viên, Nam Định

5930. Đặng Văn Yên, giáo viên, Nam Định

5931. Đặng Thị Phượng, giáo viên, Nam Định

5932. Dương Văn Quyên, giáo viên, Nam Định

5933. Nguyễn Thị Nụ, giáo viên, Nam Định

5934. Đào Thị Tường, giáo viên, Nam Định

5935. Vũ Văn Anh, giáo viên, Nam Định

5936. Đỗ Thị Nga, giáo viên, Nam Định

5937. Đoàn Đình Nhân, giáo viên về hưu, Nam Định

5938. Đỗ Thị Nhâm, giáo viên về hưu, Nam Định

5939. Nguyễn Đình Thiện, giáo viên về hưu, Nam Định

5940. Đỗ Thành Long, giáo viên về hưu, Nam Định

5941. Đoàn Xuân Cuông, giáo viên về hưu, Nam Định

5942. Đoàn Xuân Hợp, giáo viên về hưu, Nam Định

5943. Đặng Quốc Kế, giáo viên về hưu, Nam Định

5944. Phạm Quốc Huy, công chức, Nam Định

5945. Bùi Viết Thấm, công chức, Nam Định

5946. Vũ Ngọc Bảo, công chức, Nam Định

5947. Đào Tiến Định, công chức, Nam Định

5948. Đào Huy Giáp, công chức, Nam Định

5949. Lê Danh Phi, cựu chiến binh, Nam Định

5950. Ninh Công Chiến, cựu chiến binh, Nam Định

5951. Nguyễn Văn Cang, cựu chiến binh, Nam Định

5952. Lê Danh Tòng, nông dân Nam Định

5953. Đỗ Gia Phi, cán bộ, Nam Định

5954. Phan Van Hieu, tiến sĩ, Hoa Kỳ

5955. Diệp Bảo Thức, kỹ sư, TP HCM

5956. Trần Như Ngọc, Hội trưởng hội Hoàng Thiên (hội nhóm những anh chị em theo đạo Mẫu Việt Nam), Hải Dương

5957. Tran Dinh Ngoc, hưu trí, Đà Nẵng

5958. Nguyễn Đình Trung, TP HCM

5959. Nguyễn Thanh Bình, đạo diễn, TP HCM

5960. Trần Mỹ Dung, thạc sĩ, TP HCM

5961. Dang Minh Tuan, kinh doanh, Cần Thơ

5962. Hoàng Ngọc Trường, kỹ sư, Hà Nội

5963. Phạm Văn Bằng, bác sĩ, Quảng Trị

5964. Nguyễn Đình Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

5965. Phan Thu Hải, cán bộ hưu trí, trước đây là cán bộ Viện Dầu Khí Việt Nam, Hà Nội

5966. Nguyễn Văn Ngân, quản lý, lập trình viên, TP HCM

5967. Phạm Đình Kiên, kỹ sư, Vũng Tàu

5968. Vũ Mạnh, lao động phổ thông, Hà Nội

5969. Đoàn Văn Trung, kỹ sư, Đồng Nai

5970. Nguyễn Văn Bình, Hà Nội

5971. Trần Văn Khoa, sinh viên, Hà Lan

5972. Tran Minh Hoa, xe ôm, Quảng Ninh

5973. Đỗ Hữu Cảnh, kỹ sư, TP HCM

5974. Đỗ Hữu Nam, kiến trúc sư, Đồng Nai

5975. Đỗ Thiện Tâm, kiến trúc sư, Đồng Nai

5976. Nguyễn Văn Đồng, giảng viên đại học, Đồng Nai

5977. Lê Văn Thân, giảng viên đại học, Đồng Nai

5978. Đỗ Văn Cư, nhà giáo, Đồng Nai

5979. Nguyễn Quới Tiết, Đồng Nai

5980. Nguyễn Văn Rèn, kỹ sư, Đồng Nai

5981. Nguyễn Tiến Dũng, luật sư, Đồng Nai

5982. Tô Thị Trâm Anh, kế toán tài chính, TP HCM

5983. Hoàng Đức Lệ, sinh viên, Vinh

5984. Nguyễn Thế Tuy, Hà Nội

5985. Nguyễn Anh Tuấn, sinh viên, Huế

5986. Đào Đức Anh, nghệ sĩ, công dân của Thủ đô Hà Nội

5987. Vũ Hữu Phương, lập trình viên, Hà Nội

5988. Huỳnh Quang Minh, kỹ sư, Bình Thuận

5989. Nguyen Van Luu, công dân Việt Nam, doanh nhân tại Cộng hòa Czech

5990. Hoang Tuan Dung, thạc sĩ, kỹ sư, Hà Nội

5991. Phạm Kỳ Thuỵ, kỹ sư, Hà Nội

5992. Andrea Pham, PGS TS, Hoa Kỳ

5993. Nguyen Van Thang, Hoa Kỳ

5994. Nguyen Van Nga, linh mục, Nghệ An

5995. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

5996. Nguyễn Quốc Chương, nhân viên, Bình Thuận

5997. Trần Anh Tuân, kỹ sư, Khánh Hòa

5998. Nguyễn Vũ Tùng Sơn, kinh doanh, TP HCM

5999. Nguyễn Khắc Nghĩa, kinh doanh, Quảng Ngãi

6000. Bùi Anh Tuân, nghề tự do, Thanh Hóa

6001. Vũ Duy Thành, sinh viên, Hà Nội

6002. Lê Thanh Luyến, sinh viên, Huế

6003. Lê Văn Chương, kỹ sư, Huế

6004. Phạm Quang Hương, sinh viên, TP HCM

6005. Nguyễn Thị Linh, sinh viên, Hà Nội

6006. Đoàn Văn Tư, du học sinh, Nhật Bản

6007. Lê Quốc Tiến, sinh viên, Hà Nội

6008. Nguyễn Thanh Cường, cử nhân, Bến Tre

6009. Lê Phước Vương, nhân viên, Đà Nẵng

6010. Hoàng Thị Ngát, Hà Nội

6011. Nguyễn Trí Đăng, sinh viên, Quảng Ngãi

6012. Nguyễn Tâm Anh, Ninh Thuận

6013. Nguyễn Phương Khuê, PTS, đã công tác tại Viện Khoa học Việt Nam, nghỉ hưu, TP HCM

6014. Nguyễn Kim Hồng, Hà Nội

6015. Hải Bằng, kinh doanh, Bình Phước

6016. Nguyễn Thành Nga, thương binh hạng 1/4, tham gia giải phóng miền Nam, và chiến trường Tây Nam tổ quốc, Vũng Tàu

6017. Mạc Vương Tôn, kỹ sư, Bà Rịa -Vũng Tàu

6018. Phạm Đình Hùng, công nhân, Vũng Tàu

6019. Phạm Kim Vĩnh, cử nhân, Vũng Tàu

6020. Ngô Thị Hoa, cử nhân, Vũng Tàu

6021. Phạm Đình Dũng, công nhân, Vũng Tàu

6022. Trần Văn Tính, designer, TP HCM

6023. Hà Thị Lệ Hà, giáo viên, TP HCM

6024. Võ Chi Thành, nhà giáo đã nghỉ hưu, Hà Nội

6025. Louis Nguyễn Văn Nga, linh mục Giáo phận Vinh

6026. Lê Hoàn, Can Loc, Hà Tĩnh

6027. Nguyen Yen Thuan, Hà Tĩnh

6028. Nguyễn Minh Tăng, giáo xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh

6029. Phạm Thị Bích Hằng, hưu trí, Hà Nội

6030. Henry Nguyễn, kiến trúc sư, Hoa Kỳ

6031. Phạm Văn Bái, kinh doanh ăn uống, CHLB Đức

6032. Phan Việt Trí, công nhân cơ khí, TP HCM

6033. Hoàng Chiến, công dân Việt Nam, CHLB Đức

6034. Thái Kim Thơ, kế toán, Tiền Giang

6035. Phan Q.Bảo, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

6036. Tran Anh Tu, Anh Quốc

6037. Nguyen Bach Viet, sinh viên, Hoa Kỳ

6038. Nguyen Thi Thu, Canada

6039. Trần Văn Quân, An Giang

6040. Trịnh Hùng Sơn, lao động tự do, Thanh Hóa

6041. Phạm Phước Tấn, kỹ sư, TP HCM

6042. Hoàng Văn Hội, kỹ sư cơ khí đóng tàu, Hải Phòng

6043. Lê Quốc Tuấn, blogger, Canada

6044. Đoàn Ngọc Hạ, Bình Định

6045. Nguyễn Văn Ngọc, luật gia, cán bộ hưu trí, Thụy Điển

6046. Nguyễn Thành Công, giảng viên, Hà Tĩnh

6047. Nguyễn Thế Hằng, giáo viên, Hà Nội

6048. Đặng Trần Tùng, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

6049. Nguyễn Văn San, giáo viên, Nghệ An

6050. Lê Thanh Lịch, nghề tự do, TP HCM

6051. Huỳnh Trọng Lương, kỹ sư, Bình Định

6052. Nguyễn Đắc Diệu Thủy, kiến trúc sư, Hà Nội

6053. Nguyễn Văn Trường, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

6054. Giáp Thị Lý, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

6055. Lê Tấn Toàn, kỹ sư, giám đốc, TP HCM

6056. Lâm Hữu Lộc, công nhân, Hà Nội

6057. Nguyễn Hoàng Minh Trí, học sinh, TP HCM

6058. Trần Xuân Nghiệp, cán bộ hưu trí, Hòa Bình

6059. Đinh Thị Uyên, nội trợ, Hòa Bình

6060. Trần Hoàng Bách, sinh viên, Hòa Bình

6061. Viền Hữu Châng, tài xế taxi, Hòa Bình

6062. Trần Nhân Hưng, doanh nhân, Ninh Bình

6063. Pham Minh Tuan, cử nhân, TP HCM

6064. Dương Hồng Việt, Trưởng phòng kinh doanh Cty TNHH Một Thành viên Saigon Tourist, TP HCM

6065. Nguyễn Văn Khôi, sinh viên, Vĩnh Long

6066. Lương Xuân Kiểm, kỹ sư, Bắc Giang

6067. Bùi Thanh Thám, cử nhân, TP HCM

6068. Nguyễn Hồng Tiến, kỹ sư, TP HCM

6069. Nguyễn Văn Trung, kỹ sư, Bình Định

6070. Nguyễn Đức Minh, sinh viên, Hà Nội

6071. Hồ Trường Giang, kỹ sư, Bến Tre

6072. Đoàn Thị Ngọc Lan, sinh viên, Quảng Bình

6073. Trần Trung Kiệt, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, TP HCM

6074. Nguyễn Thành Truyền, buôn bán, TP HCM

6075. Trần Ngọc Tú, kỹ sư, TP HCM

6076. Vo Van Toan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

6077. Le Trong Hung, doanh nhân, Cộng hòa Czech

6078. Tran Duc Bach, doanh nhân, Cộng hòa Czech

6079. Lương Đình Dzụ, TS, công nhân viên nhà nước, Hoa Kỳ

6080. Nguyễn Hoàng Qui, DJ, Hải Dương

6081. Trần Đức Anh, nghiên cứu sinh, Hà Nội

6082. Cao Duy Thảo, nhà văn, Khánh Hòa

6083. Lê Ngọc Sơn, công nhân viên, Vũng Tàu

6084. Nguyễn Đệ Huynh, Hà Nội

6085. Nguyễn Thị Thanh Vân, cán bộ tài chính, hợp đồng, Ban Tài chính, Hợp đồng và Kiểm toán, Phái đoàn Liên minh Châu Âu tại Việt Nam, Hà Nội

6086. Nguyen Thanh Nam, lao động phổ thông, Hoa Kỳ

6087. Adam Tong, Associate, Building Services, New Zealand

6088. Quang Hoàng Nghĩa, kế toán, TP HCM

6089. Nguyễn Thị Thu Minh, Phú Yên

6090. Phạm Quốc Việt, Phú Yên

6091. Phùng Chiến, cựu quân nhân VNCH, hưu trí, Hoa kỳ

6092. Phạm Thị Kim Oanh, giáo viên, Lâm Đồng

6093. Hoàng Hải Nam, kỹ sư, TP HCM

6094. Phạm Xuân Hưng, giáo viên, Lâm Đồng

6095. Phạm Thị Hoa Lê, kỹ sư, TP HCM

6096. Phạm Hải Yến, cử nhân, Lâm Đồng

6097. Nguyễn Thị Tuyết, hưu trí, TP HCM

6098. Chu Quảng Bình, cựu chiến binh, Hà Nội

6099. Lê Hông Phóng, giáo viên, Lạng Sơn

6100. Phạm Đức Quế, doanh nghiệp, Lạng Sơn

6101. Kiều Việt Hùng, kiến trúc sư, Ninh Bình

6102. Hồ Anh, viễn thông, Đồng Nai

6103. Cao Hoàng Vũ, kỹ sư, Khánh Hòa

6104. Phạm Trung Dũng, giáo viên, Hà Nội

6105. Chu Van Khang, cán bộ hưu trí, TP HCM

6106. Do Van Da, hưu trí, Hà Tĩnh

6107. Trần Xuân Vinh, kỹ sư, TP HCM

6108. Đỗ Quang Thắng, kỹ sư, Thái Bình

6109. Trần Đắc Khoa, Hà Nội

6110. Phí Anh Tuấn, kinh doanh, tiến sĩ, Ucraina

6111. Lê Thiệu Hùng, bác sĩ, Bình Thuận

6112. Trần Văn Nghĩa, kỹ sư, Hà Nội

6113. Hồ Lê Tuấn Anh, nghiên cứu sinh, Đại học KU Leuven, Leuven, Bỉ

6114. Nguyen Van An, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

6115. Lê Hải Dương, thạc sĩ, Đài Loan

6116. Nguyễn Thanh Long, chủ cơ sở da giày, TP HCM

6117. Trần Hoàng Lương, kỹ sư, Đồng Nai

6118. Chu Quoc Trung, kinh doanh, Vung Tau

6119. Le Tien, kế toán, Australia

6120. Đỗ Thị Mẫn, nguyên là cán bộ Công ty Du lịch Bến Thành, TP HCM

6121. Trần Minh Hòa, xe ôm, Quảng Ninh

6122. Nguyễn Phước Vĩnh Hoàng, kế toán viên, TP HCM

6123. Cao Văn Quảng, nghề nghiêp tự do, Quảng Ninh

6124. Mạc Minh Quân, kỹ sư, TP HCM

6125. Phan Thị Lan Phương, biên kịch tự do, TP HCM

6126. Nguyễn Mộng Toàn, nghề nghiệp tự do, Bình Dương

6127. Nguyễn Mạnh Phong, Quang Ninh

6128. Mạc Duy Tuân, tự do, Hà Nội

6129. Vũ Minh Phong, công dân, Nghệ An

6130. Lê Trung Hiếu, kỹ sư, đội trưởng đội xây dựng, Hà Nội

6131. Nguyễn Thị Ánh Phương, chuyên viên kiểm định môi trường, Canada

6132. Nguyễn Thị Kim Hường, đầu bếp, Na Uy

6133. Nguyen Son, nhân viên, CHLB Đức

6134. Canh Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

6135. Tuan Vu, hưu trí, Hoa Kỳ

6136. Nguyen Van Hung, technician, Hoa Kỳ

6137. Ta Thi Van, kinh doanh, CHLB Duc

6138. Vo Duc Ban, công dân TP HCM

6139. Bùi Đông Hải, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

6140. Nguyễn Minh Quý, sinh viên, TP HCM

6141. Nguyễn Văn Lành, kỹ sư, TP HCM

6142. Vũ Quang Thiện, TS, Trưởng phòng Nghiên cứu Thái Lan – Myanmar, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

6143. Nguyễn Hữu Trí, làm nghề dạy học, Biên Hòa

6144. Lê Quốc Huân, kỹ sư, Hưng Yên

6145. Trần Thị Tươi, đang là phóng viên của một Công ty truyền thông, TP HCM

6146. Phạm Xuân Thông, kỹ sư, Nghệ An

6147. Bùi Thị Quyên, Bình Phước

6148. Bùi Mai Hạnh, viết tự do, Australia

6149. Nguyễn Thế Năng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

6150. Nguyễn Hồng Lĩnh, kỹ sư, Cần Thơ

6151. Khương Việt Hà, thạc sĩ, nghiên cứu viên văn học Nhật Bản, Hà Nội

6152. Nguyễn Vũ Vỹ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

6153. Trần Minh Công, sinh viên, Hải Phòng

6154. Nguyễn Đức Huy, Trưởng phòng Cty Truyền thông M&C, TP HCM

6155. Lê Tân Cương, cử nhân, Chi cục trưởng Chi cuc Bảo vệ Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

6156. Phạm Thị Huệ, giáo dục, công dân Việt Nam, TP HCM

6157. Bùi Thanh Hiếu, Hà Nội

6158. Huỳnh Công Thuận, blogger, TP HCM

6159. Phạm Xuân Dương, phiên dịch tiếng Anh, Hà Nội

6160. Đặng Hồng Nhật, Hà Nội

6161. Đặng Cao Hoàng, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

6162. Phạm Văn Hà, Hà Nội

6163. Hoàng Thanh Huy, sinh viên, TP HCM

6164. Nguyễn Trang Chinh, kỹ sư, Đồng Nai

6165. Viet Tran, Hoa Kỳ

6166. Trương Quang Vinh, đại tá quân đội, đảng viên ĐCSVN, tham gia chiến dịch phòng thủ Phước Long, canh giữ máy bay phản chiến của Nguyễn Thành Trung, tham gia chiến dịch HCM, Giám đốc một doanh nghiệp nhỏ, TP HCM

6167. Nguyễn Việt Hùng, giảng viên đại học, Thái Bình

6168. Trần Nguyệt Nga, nhân viên văn phòng, Cà Mau

6169. Nguyễn Quốc Dũng, kỹ sư, Huế

6170. Đặng Mạnh Hùng, kỹ sư, TP HCM

6171. Pham Duc Tai, kỹ thuật viên điện lạnh, Hoa Kỳ

6172. Lò Đình Vũ, Lâm Đồng

6173. Vũ Anh Tuấn, sinh viên, TP HCM

6174. Trần Lê Nam, sinh viên, TP HCM

6175. Trần Đức Tùng, kỹ sư, TP HCM

6176. Lê Hùng An, kỹ sư, Nghệ An

6177. Nguyễn Hồng Nhật, sinh viên, Lâm Đồng

6178. Lưu Trọng Đức, kỹ sư, Hà Nội

6179. Thu Nguyễn, công nhân, CHLB Đức

6180. Đỗ Lê Thanh, sinh viên cao học, Pháp

6181. Lê Phước Đạt, kỹ sư, Trà Vinh

6182. Nguyễn Đăng Thanh, kế toán, Thái Nguyên

6183. Đặng Thanh Long, kỹ sư, TP HCM

6184. Nguyễn Hùng, y sinh học, Hàn Quốc

6185. Nguyễn Tuấn Hải, nhân viên văn phòng, Hà Nội

6186. Hoàng Ngọc Long, kỹ sư, Hà Nội

6187. Đỗ Ngọc Oanh, TP HCM

6188. Trần Văn Lương, Hà Nội

6189. Đinh Viết Thụ, quản lý doanh nghiệp, Hải Phòng

6190. Ha Van Thuc, Hà Nội

6191. Ngô Quốc Việt, kỹ sư xây dựng cầu đường, Hà Nội

6192. Võ Nguyên Hồng, kỹ sư, Vũng Tàu

6193. Phạm Hoàng Tiến, kỹ sư, TP HCM

6194. Trần Cao Sơn, cử nhân, Nghệ An

6195. Phạm Đình Tuấn, kỹ sư, TP HCM

6196. Lê Huy Hoàng, nhân viên văn phòng, TP HCM

6197. Nguyễn Thị Thanh Loan, phóng viên, Hà Nội

6198. Doãn Thanh Bình, kỹ sư, Hưng Yên

6199. Tô Đức Hải, thạc sĩ, Hà Nội

6200. Huỳnh Ngọc Đăng Trình, tiến sĩ, Canada

6201. Trần Đức Quang, cử nhân kinh tế, TP HCM

6202. Nguyễn Manh Khoa, kỹ sư điện tử, Đồng Nai

6203. Hoàng Ngọc Nam Phương, sinh viên, TP HCM

6204. Võ Nguyễn, an ninh mạng, hacker, Đà Lạt

6205. Hoàng Thế Đức, kỹ sư, Hà Nội

6206. Phạm Thị Thu Hiền, MBA, TP HCM

6207. Nguyễn Chi Lợi, TP HCM

6208. Nguyễn Văn Tiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

6209. Tuấn Nguyễn, kỹ sư, Australia

6210. Phạm Thị Rinh, hưu trí, TP HCM

6211. Mã Hoàng Hải, kỹ sư, Hà Nội

6212. Phí Văn Thịnh, cử nhân, Hà Nội

6213. Nguyễn Văn Thi, Đà Nẵng

6214. Phạm Tuấn Anh, thạc sĩ, Hà Nội

6215. Trần Diệu Linh, làm tự do, Hà Nội

6216. Đoàn Hồng Thanh, Ba Lan

6217. Đặng Ngọc Sao, công nhân, Hà Tĩnh

6218. Hoàng Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Bình

6219. Hà Duy Cường, cử nhân kinh tế, Nghệ An

6220. Hoàng Thị Hằng, nông nghiệp, Thanh Hóa

6221. Lê Văn Hưng, nông nghiệp, Thanh Hóa

6222. Trịnh Thị Hoãn, nông nghiệp Thanh Hóa

6223. Hoàng Chí Phượng, nông nghiệp, Thanh Hóa

6224. Lê Văn Hải, sinh viên, Hà Nội

6225. Lê Thị Giang, sinh viên, Hà nội

6226. Hoàng Văn Khải, hưu trí, Thanh Hóa

6227. Natasha Le, CHLB Nga

6228. Hoàng Trung Tín, cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Nha Trang

6229. Nguyễn Đức Duy, làm nghề tự do, Gia Lai

6230. Nguyễn Xuân Dương, Phó giám đốc kinh doanh, Hà Nội

6231. Nguyễn Trung Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

6232. Phạm Phương Nam, kỹ sư, Đà Nẵng

6233. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên công ty cổ phần đầu tư Vipro, Hà Nội

6234. Trương Hữu Nghị, giáo viên ngoại ngữ tự do, TP HCM

6235. Lê Hữu Phúc, kiểm toán viên, Trưởng phòng Kiểm toán Đầu tư Xây dựng, TP HCM

6236. Hà Ngọc Huy Khoa, kỹ sư cơ khí, TP HCM

6237. Đỗ Huy Nghĩa, Nam Định

6238. Bùi Quang Lộc, công nhân viên, TP HCM

6239. Trần Mạnh Cường, kỹ sư, Hà Nội

6240. Trần Hoài Hạnh, kế toán, Đồng Tháp

6241. Tran Huu Bien, Đồng Nai

6242. Trần Lê Huy, kỹ sư, TP HCM

6243. Trần Ban, thạc sị, TP HCM

6244. Tống Ngọc Phan An, dược sĩ, Hoa Kỳ

6245. Nguyễn Thị Hòa, giáo viên mầm non, Nha Trang

6246. Lê Đăng Dung, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

6247. Nguyễn Hoàng Mỹ Hằng, nhân viên kiểm toán tư vấn, TP HCM

6248. Nguyễn Đại Đồng, kỹ sư, cử nhân tiếng Anh, Đại lý Hàng hải, Nha Trang

6249. Nguyễn Hà Minh, cử nhân, Australia

6250. Nguyen Thi Cam Tu, Australia

6251. Võ Nguyên Thạch Anh, kỹ sư, Nha Trang

6252. Tạ Trọng Trí, họa sĩ, Hà Nội

6253. Nguyễn Song Hào, kỹ sư, Sơn La

6254. Đinh Thúy Hằng, TS, nghiên cứu viên, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, ĐH Quốc gia Hà Nội

6255. Phạm Công Thuận, nông dân, Ninh Thuận

6256. Châu Ngọc Trung, sinh viên, Quảng Nam

6257. Võ Văn Mạnh, kỹ sư, Đăk Lăk

6258. Đỗ Minh Quân, công nhân, CHLB Đức

6259. Nguyễn Văn Tuần, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

6260. Lê Bảo, nhân viên kinh doanh, Đà Nẵng

6261. Jenny Vu, kỹ sư, CHLB Đức

6262. Lý Tiên Phong, Bến Tre

6263. Tạ Mạnh Hưng, tư vấn viên Mobiphone, Tuyên Quang

6264. Bùi Tiến Hưng, Hà Nội

6265. Nguyễn Đình Tâm, IT, quản lý dự án, Hà Nội

6266. Dinh Thuy Hang, nguyên cán bộ Ban Quản lý và Tiếp nhận Viện trợ Quốc tế, nguyên cán bộ Tổng cục Đầu tư, Bộ Tài chính, thạc sĩ Kinh tế tài chính và Quản lý tại chính, Pháp

6267. Trần Công Trung, giáo viên, TP HCM

6268. Nguyễn Công Kiểm, Trưởng khoa Nội Tiêu Hoá, BV. An Bình, TP HCM

6269. Trần Phúc Lâm, bác sĩ Đông y, TP HCM

6270. Phan Thanh Hà, kinh doanh, TP HCM

6271. Trần Anh Dũng, thạc sĩ ban QLDA Giao thông Cửu Long, TP HCM

6272. Phạm Thanh Hiền, lái xe, Đồng Nai

6273. Nguyen Duong Thanh, Hà Nội

6274. Nguyễn Thanh Hồng, nghỉ hưu, Australia

6275. Đào Ngọc Lâm, doanh nhân, TP HCM

6276. Nguyễn Huân, viết báo, TP HCM

6277. Hồ Trung Tính, thạc sĩ, TP HCM

6278. Phạm Đức Tiến, giáo viên, Quảng Ninh

6279. Nguyễn Việt Hùng, tiến sĩ, nguyên đại diện của Việt Nam tại khối SEB, Hà Nội

6280. Le Nam, tài xế, TP HCM

6281. Trần Văn Phong, lái xe, TP HCM

6282. Triệu Khắc Long, sinh viên, Hà Nội

6283. Tran Quang Nghia, giáo viên hưu trí, Bình Dương

6284. Nguyễn Hữu Vỹ, kiến trúc sư, Quảng Trị

6285. Võ Đức Hoàng, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

6286. Nguyễn Quang Hiển, kỹ sư phần mềm tại IBM – Software Engineer, Hoa Kỳ

6287. Dũng Đặng, Na Uy

6288. Dawid Nguyễn, Ba Lan

6289. Nguyen Dung Khanh, Hoa Kỳ

6290. Biên Quốc Anh, PGĐ kinh doanh – 7 năm Đảng viên đảng CSVN, TP HCM

6291. Trần Quỳnh Giao, sinh viên du học, Pháp

6292. Nguyễn Quang Vũ, thiết kế quảng cáo, Quảng Nam

6293. Võ Thị Kim Liên, công chức, nghỉ hưu, TP HCM

6294. Trần Quang Tuyến, sinh viên du học, vương quốc Bỉ

6295. Lê Nam, kỹ sư, Pháp

6296. Lê Nam Cảnh, công nhân, Nghệ An

6297. Lê Xuân Quý, sinh viên, TP HCM

6298. Nguyen Tien, thiết kế, Canada

6299. Đinh Hương Thịnh, kỹ sư xây dựng, TP HCM

6300. Võ Hồng Tuấn, 50 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai.

6301. Nguyễn Thị Dương, 45 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai

6302. Võ Thị Thanh, giáo viên, Đồng Nai

6303. Võ Thị Thanh Tâm, giáo viên, Đồng Nai

6304. Nguyễn Văn Dũng, công nhân, Đồng Nai

6305. Lê Trọng Đảm, công nhân, Đồng Nai

6306. Đỗ Văn Nam, công nhân, Đồng Nai

6307. Nguyễn Viết Vân, công nhân, Đồng Nai

6308. Nguyễn Gia Bích, bộ đội, Đồng Nai

6309. Trần Viết Lý, công chức, Đồng Nai

6310. Nguyễn Gia Hoàng Quốc, học sinh, Đồng Nai

6311. Phùng Thế Ngọc, nhân viên văn phòng, Hà Nội

6312. Trần Đại Sơn, kỹ sư, Nghệ An

6313. Phan Vũ Hồng Chi, TP HCM

6314. Phan Khai, IT Project Manager, Hoa Kỳ

6315. Nguyen Van Lap, hưu trí, Hà Nội

6316. Lê Văn Minh, công an, Hà Nội

6317. Nguyễn Văn Học, kiểm toán viên, Hà Nội

6318. Nguyễn Gia Bình, công chức, Nghệ An

6319. Nguyễn Gia Tuấn, nông dân, Nghệ An

6320. Nguyễn Gia Tiến, công nhân, Nghệ An

6321. Nguyễn Gia Thành, hưu trí, Đồng Nai

6322. Hoàng Thị Oanh, công nhân, Đồng Nai

6323. Nguyễn Chẩm, hưu trí, Đồng Nai

6324. Nguyễn Triệu Long, bác sĩ, Đồng Nai.

6325. Võ Văn Phượng, buôn bán tự do, Nghệ An

6326. Nguyễn Canh Khoa, thợ may, Nghệ An

6327. Võ Thi Loan, giáo viên, TP HCM

6328. Lại Thị Ánh Hồng, cán bộ hưu trí, TP HCM

6329. Hoàng Thị Ngát, cán bộ hưu trí, Hà Nội

6330. Ben Phan, Ontario, Canada

6331. Nguyễn Văn Tâm, nghề nghiệp tự do, Lâm Đồng

6332. Trần Mạnh Cương, kinh doanh, Thái Nguyênclip_image001[4]

6333. Bùi Chí Tâm, nghề tự do, Quảng Ngãi

6334. Vũ Tuấn Anh, TP HCM

6335. Hoàng Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

6336. Nguyễn Xuân Bình, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

6337. Nguyễn Thị Diệu Anh, giáo viên, Hà Nội

6338. Nguyễn Thế Quang, lái xe, Hà Nội

6339. Nguyễn Văn Đinh, công nhân, Hà Nội

6340. Trịnh Minh Trí, tu sĩ Dòng Phanxicô, TP HCM

6341. Nguyễn Ngọc Lịch, bác sĩ quân y, đảng viên ĐCSVN, TP HCM

6342. Vũ Văn Cao, làm ruộng, Thái Bình

6343. Lê Văn Khánh, giáo viên, Khánh Hòa

6344. Hoàng Quốc Bảo, điện công nghiệp, TP HCM

6345. Đinh Văn Mạch, hưu trí, Hà Tĩnh

6346. Đinh Văn Nông, làm ruộng, Hà Tĩnh

6347. Đinh Thị Lụa, làm ruộng, Hà Tĩnh

6348. Phan Văn Thanh, hưu trí, Hà Tĩnh

6349. Đinh Văn Tần, hưu trí, Hà Tĩnh

6350. Vũ Văn Đoan, Hải Phòng

6351. Henry Hoang, Hoa Kỳ

6352. Trịnh Ngọc Tùng, lập trình viên, Hà Nội

6353. Trần Đình Thọ, công nhân, Đắc Nông

6354. Nguyễn Quôc Chương, cử nhân, Bình Thuận

6355. Duong Quy Hung, kỹ sư, Hoa Kỳ

6356. Hai Hoang Nguyen, chuyên viên Xây dựng, General Constructor, Hoa Kỳ

6357. Ngô Phương Trạch, cán bộ nghỉ hưu, Vũng Tàu

6358. Đỗ Đăng Thao, kỹ sư, Hà Nội

6359. Nguyễn Minh Tuấn, cựu giáo viên cấp 3 từ 1976 – 1996, Đồng Nai

6360. Nguyen Ly Huynh, kỹ sư, Hà Tĩnh

6361. Phạm Tất Đồng, kỹ sư, TP HCM

6362. Trần Tuấn Tú, tiến sĩ, giảng viên Khoa Môi trường, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

6363. Phạm Ngọc Vinh, doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

6364. Đào Tăng Lực, kiến trúc sư, TP HCM

6365. Nguyễn Minh Khôi, kỹ sư, giáo xứ Nữ Vương Hòa Bình, TP HCM

6366. Nguyễn Duy Thái, kỹ sư, Trưởng phòng Kỹ thuật sản xuất, Thanh Hóa

6367. Phan Văn Hiếu, kỹ sư, Bắc Giang

6368. Nguyễn Thanh Long, IT, TP HCM

6369. Hồ Bạch Lang, nội trợ, TP HCM

6370. Trần Đức Thắng, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, Hà Nội

6371. Bùi Quang Thanh, nông nghiệp, Nghệ An

6372. Trần Quang Nghĩa, giáo viên hưu trí, TP HCM

6373. Lâm Văn Vương, nghề nghiệp tự do, TP HCM

6374. Phạm Ngọc Thúy, kỹ sư, cựu chiến binh, TP HCM

6375. Mai Thiên Trung, lao động tư do, Khánh Hòa

6376. Nguyễn Văn Sang, Bắc Giang

6377. Nghiêm Thị Huệ, Đài Loan

6378. Nguyễn Văn Minh, du học sinh tại Đài Loan

6379. Nguyễn Trung Hiếu, cử nhân Xã hội học, Bắc Giang

6380. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Bắc Giang

6381. Phạm Châu Huỳnh, giảng viên, du học sinh tại Australia

6382. Hồ Trung Nguyễn, quản lý khách sạn, Australia

6383. Nguyễn Huỳnh Mai, nhà xã hội học, Bỉ

6384. Hà Hồng Sơn, công nhân, TP HCM

Đợt 21:

6385. Nguyễn Thị Tân, công nhân, Nghệ An

6386. Hoàng Thị Hoa, Nghề mộc, Nghệ An

6387. Bùi Văn Vĩnh, Nghề mộc, Nghệ An

6388. Bùi Văn Định, công nhân, Nghệ An

6389. Bùi Thị Đức, công nhân, Nghệ An

6390. Bùi Văn Quy, công nhân, Nghệ An

6391. Phan Thị Lan, nông dân, Nghệ An

6392. Nguyễn Ngọc Định, nông dân, Nghệ An

6393. Đinh Thị Hiệu, nông dân, Nghệ An

6394. Nguyễn Kim Điền, sinh viên, Nghệ An

6395. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

6396. Bùi Đức Thắng, nông dân, Nghệ An

6397. Bùi Đức Hồng, nông dân, Nghệ An

6398. Nguyễn Văn Vương, nông dân, Nghệ An

6399. Trần Đình Anh, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

6400. Nguyễn Thanh Tâm, nông dân, Nghệ An

6401. Bùi Đức Thanh, học sinh, Nghệ An

6402. Bùi Xuân Hoàng, học sinh, Nghệ An

6403. Nguyễn Thị Tịnh, học sinh, Nghệ An

6404. Phạm Vũ Ánh Tuyết, học sinh, Nghệ An

6405. Trần Đình Giang, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

6406. Trần Thị Khánh Ly, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

6407. Đinh Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

6408. Nguyễn Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

6409. Nguyễn Thị Hồng Nhung, học sinh, Nghệ An

6410. Chu Thị Phương Thúy, học sinh, Nghệ An

6411. Phạm Thị Thúy Ngọc, học sinh, Nghệ An

6412. Trần Hữu Chung, học sinh, Nghệ An

6413. Trần Phương Thúy, học sinh, Nghệ An

6414. Bùi Trọng Thuyên, nông dân, Nghệ An

6415. Nguyễn Công, nông dân, Nghệ An

6416. Nguyễn Toan, nông dân, Nghệ An

6417. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An

6418. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

6419. Bùi Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

6420. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An

6421. Hà Văn Châu, nông dân, Nghệ An

6422. Nguyễn Thọ, nông dân, Nghệ An

6423. Bùi Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

6424. Nguyễn Văn, nông dân, Nghệ An

6425. Đinh Thị Hướng, nông dân, Nghệ An

6426. Đinh Hiếu, nông dân, Nghệ An

6427. Đinh Phương, nông dân, Nghệ An

6428. Đinh Phúc, nông dân, Nghệ An

6429. Nguyễn Nhường, nông dân, Nghệ An

6430. Nguyễn Văn Hiền, nông dân, Nghệ An

6431. Nguyễn Tấn Thành, học sinh, Nghệ An

6432. Hồ Minh Thông, học sinh, Nghệ An

6433. Bùi Thị Trang, học sinh, Nghệ An

6434. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Nghệ An

6435. Bùi Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

6436. Bùi Thị Hoài, học sinh, Nghệ An

6437. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

6438. Bùi Thị Hương, học sinh, Nghệ An

6439. Bùi Thị Nga, học sinh, Nghệ An

6440. Bùi Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

6441. Bùi Thị Nguyệt, học sinh, Nghệ An

6442. Bùi Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

6443. Bùi Thị Xuân, học sinh, Nghệ An

6444. Nguyễn Phước, nông dân, Nghệ An

6445. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

6446. Đinh Đức, nông dân, Nghệ An

6447. Lò Văn Đức, nông dân, Nghệ An

6448. Lê Nhâm, nông dân, Nghệ An

6449. Bùi Tri, nông dân, Nghệ An

6450. Lê Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

6451. Bùi Khang, nông dân, Nghệ An

6452. Bùi Hương, nông dân, Nghệ An

6453. Hà Văn Hiển, nông dân, Nghệ An

6454. Nguyễn Văn Trứ, nông dân, Nghệ An

6455. Bùi Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

6456. Nguyễn Hóa, nông dân, Nghệ An

6457. Nguyễn Văn Công, học sinh, Nghệ An

6458. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

6459. Bùi Thị Hòa, học sinh, Nghệ An

6460. Nguyễn Thị Loan, học sinh, Nghệ An

6461. Bùi Thị Hiên, học sinh, Nghệ An

6462. Bùi Thị Mai, học sinh, Nghệ An

6463. Nguyễn Thị Vinh, học sinh, Nghệ An

6464. Hồ Thị Ánh Nguyệt, học sinh, Nghệ An

6465. Vũ Thị Phú, học sinh, Nghệ An

6466. Bùi Thị Vân, học sinh, Nghệ An

6467. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

6468. Bùi Thị Hậu, học sinh, Nghệ An

6469. Ngô Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

6470. Phan Tín, nông dân, Nghệ An

6471. Nguyễn Văn Lân, nông dân, Nghệ An

6472. Phan Tân, nông dân, Nghệ An

6473. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

6474. Phan Thị Phương, nông dân, Nghệ An

6475. Bùi Thị Tân, nông dân, Nghệ An

6476. Nguyễn Thị Kính, nông dân, Nghệ An

6477. Nguyễn Thị Toàn, nông dân, Nghệ An

6478. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Nghệ An

6479. Nguyễn Thị Tôn, nông dân, Nghệ An

6480. Phan Thị Nhiên, nông dân, Nghệ An

6481. Ngô Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6482. Nguyễn Thị Triều, nông dân, Nghệ An

6483. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

6484. Lê Thị Nguyên, nông dân, Nghệ An

6485. Phan Thị Dung, nông dân, Nghệ An

6486. Hoàng Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

6487. Lê Văn Chính, nông dân, Nghệ An

6488. Hồ Văn Tín, nông dân, Nghệ An

6489. Trần Văn Truyền, nông dân, Nghệ An

6490. Trần Thị Liên, nông dân, Nghệ An

6491. Ngô Đình Lưu, nông dân, Nghệ An

6492. Nguyễn Thị Thi, nông dân, Nghệ An

6493. Trần Thị Hiển, nông dân, Nghệ An

6494. Hoàng Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6495. Nguyễn Cần, nông dân, Nghệ An

6496. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

6497. Đậu Thị Minh, nông dân, Nghệ An

6498. Nguyễn Phan, nông dân, Nghệ An

6499. Hoàng Thị Thất, nông dân, Nghệ An

6500. Phan Thị Hùng, nông dân, Nghệ An

6501. Nguyễn Văn Khoan, nông dân, Nghệ An

6502. Phan Văn Ân, nông dân, Nghệ An

6503. Nguyễn Thị Trung, nông dân, Nghệ An

6504. Trần Văn Đô, nông dân, Nghệ An

6505. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Nghệ An

6506. Nguyễn Thi, nông dân, Nghệ An

6507. Nguyễn Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

6508. Nguyễn Văn Nam, nông dân, Nghệ An

6509. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

6510. Trần Ngọc Cung, nông dân, Nghệ An

6511. Nguyễn Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

6512. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

6513. Nguyễn Văn Lưu, nông dân, Nghệ An

6514. Nguyễn Thái Vượng, nông dân, Nghệ An

6515. Nguyễn Hoàn, nông dân, Nghệ An

6516. Phạm Thi, nông dân, Nghệ An

6517. Phạm Dương, nông dân, Nghệ An

6518. Phan Lân, nông dân, Nghệ An

6519. Nguyễn Quế, nông dân, Nghệ An

6520. Nguyễn Văn Ước, nông dân, Nghệ An

6521. Hoàng Văn Căn, nông dân, Nghệ An

6522. Phan Văn Mai, nông dân, Nghệ An

6523. Phan Đức Lành, nông dân, Nghệ An

6524. Ngô Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

6525. Hồ Ất, nông dân, Nghệ An

6526. Nguyễn Thị Trí, nông dân, Nghệ An

6527. Nguyễn Văn Vui, nông dân, Nghệ An

6528. Nguyễn Văn Diệu, nông dân, Nghệ An

6529. Trần Hiệp, nông dân, Nghệ An

6530. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Nghệ An

6531. Phan Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

6532. Phan Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

6533. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Nghệ An

6534. Nguyễn Quang Tuyến, nông dân, Nghệ An

6535. Nguyễn Đình Thức, nông dân, Nghệ An

6536. Ngô Tương, nông dân, Nghệ An

6537. Nguyễn Hưởng, nông dân, Nghệ An

6538. Trần Thủy, nông dân, Nghệ An

6539. Trần Xuân Huệ, nông dân, Nghệ An

6540. Phan Linh, nông dân, Nghệ An

6541. Trần Thị Tín, nông dân, Nghệ An

6542. Nguyễn Văn Hóa, nông dân, Nghệ An

6543. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Nghệ An

6544. Nguyễn Thị Lập, nông dân, Nghệ An

6545. Nguyễn Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

6546. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

6547. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

6548. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

6549. Nguyễn Tùng, nông dân, Nghệ An

6550. Hoàng Văn Châu, nông dân, Nghệ An

6551. Hoàng Văn Trang, nông dân, Nghệ An

6552. Hoàng Văn Nghiên, nông dân, Nghệ An

6553. Trần Văn Thiệu, nông dân, Nghệ An

6554. Bùi Văn Công, nông dân, Nghệ An

6555. Bùi Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

6556. Bùi Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

6557. Đinh Hồng Lực, nông dân, Nghệ An

6558. Bùi Minh Châu, nông dân, Nghệ An

6559. Hồ Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

6560. Bùi Đình Thuận, nông dân, Nghệ An

6561. Hồ Văn Quýt, nông dân, Nghệ An

6562. Hồ Văn Tính, nông dân, Nghệ An

6563. Phan Thị Thái, nông dân, Nghệ An

6564. Hồ Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

6565. Hồ Thị Minh, nông dân, Nghệ An

6566. Lê Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

6567. Lê Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

6568. Lê Văn Sâm, nông dân, Nghệ An

6569. Lê Thị Thu, nông dân, Nghệ An

6570. Lê Văn Khuy, nông dân, Nghệ An

6571. Bùi Thị Minh, nông dân, Nghệ An

6572. Bùi Đức Viện, nông dân, Nghệ An

6573. Bùi Văn Bộ, nông dân, Nghệ An

6574. Bùi Đức Nhàn, nông dân, Nghệ An

6575. Đinh Thị Quỵ, nông dân, Nghệ An

6576. Bùi Văn Linh, nông dân, Nghệ An

6577. Hồ Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

6578. Đặng Thị Quyền, nông dân, Nghệ An

6579. Bùi Văn Hòa, nông dân, Nghệ An

6580. Bùi Đức Phi, nông dân, Nghệ An

6581. Bùi Văn Đồng, nông dân, Nghệ An

6582. Bùi Thị Mai, nông dân, Nghệ An

6583. Bùi Văn Dương, nông dân, Nghệ An

6584. Đinh Ngọc Thạnh, nông dân, Nghệ An

6585. Hà Minh, nông dân, Nghệ An

6586. Bùi Văn Chế, nông dân, Nghệ An

6587. Hồ Minh Toàn, nông dân, Nghệ An

6588. Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An

6589. Nguyễn Đình Pháp, nông dân, Nghệ An

6590. Nguyễn Trình, nông dân, Nghệ An

6591. Nguyễn Đoan, nông dân, Nghệ An

6592. Bùi Dung, nông dân, Nghệ An

6593. Hồ Xuân Diên, nông dân, Nghệ An

6594. Nguyễn Văn Trí, nông dân, Nghệ An

6595. Bùi Dũng, nông dân, Nghệ An

6596. Hồ Thuận, nông dân, Nghệ An

6597. Phê rô Hiệp, nông dân, Nghệ An

6598. Tê rê xa Thanh, nông dân, Nghệ An

6599. Bùi Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An

6600. Phê rô Hoàng, nông dân, Nghệ An

6601. Phê rô Hoàng, nông dân, Nghệ An

6602. Phê rô Trường, nông dân, Nghệ An

6603. Nguyễn Phúc, nông dân, Nghệ An

6604. Bùi Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

6605. Trần Thị Đào, nông dân, Nghệ An

6606. Nguyễn Văn Đại, nông dân, Nghệ An

6607. Giu se Châu, nông dân, Nghệ An

6608. Phê rô Quyền, nông dân, Nghệ An

6609. Vũ Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

6610. Phê rô Thành, nông dân, Nghệ An

6611. Hà Viện, nông dân, Nghệ An

6612. Bùi Trí, nông dân, Nghệ An

6613. Nguyễn Đại, nông dân, Nghệ An

6614. Bùi Thị Loan, nông dân, Nghệ An

6615. Bùi Văn Tin, nông dân, Nghệ An

6616. Nguyễn Văn Đám, nông dân, Nghệ An

6617. Nguyễn Văn Cử, nông dân, Nghệ An

6618. Nguyễn Trọng Khánh, nông dân, Nghệ An

6619. Nguyễn Tĩnh, nông dân, Nghệ An

6620. Lê Văn Liêm, nông dân, Nghệ An

6621. Ngô Văn Minh, nông dân, Nghệ An

6622. Nguyễn Trọng Quế, nông dân, Nghệ An

6623. Nguyễn Tuân, nông dân, Nghệ An

6624. Nguyễn Văn Phú, nông dân, Nghệ An

6625. Nguyễn Văn Tú, nông dân, Nghệ An

6626. Nguyễn Thị Tạo, nông dân, Nghệ An

6627. Phan Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

6628. Phan Văn Sáng, nông dân, Nghệ An

6629. Phan Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

6630. Trần Thị Dũng, nông dân, Nghệ An

6631. Nguyễn Văn Sự, nông dân, Nghệ An

6632. Nguyễn Văn Nghiên, nông dân, Nghệ An

6633. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Nghệ An

6634. Ngô Thị Trọng, nông dân, Nghệ An

6635. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

6636. Bùi Văn Minh, nông dân, Nghệ An

6637. Hồ Thị Huyền, nông dân, Nghệ An

6638. Bùi Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

6639. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Nghệ An

6640. Bùi Thị Huyên, nông dân, Nghệ An

6641. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Nghệ An

6642. Bùi Thụy, nông dân, Nghệ An

6643. Nguyễn Chính, nông dân, Nghệ An

6644. Bùi Hảo, nông dân, Nghệ An

6645. Bùi Mỹ, nông dân, Nghệ An

6646. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Nghệ An

6647. Thái Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

6648. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

6649. Phan Thị Huyên, nông dân, Nghệ An

6650. Nguyễn Thị Hoan, nông dân, Nghệ An

6651. Nguyễn Thị Quý, nông dân, Nghệ An

6652. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

6653. Nguyễn Thị Trang, nông dân, Nghệ An

6654. Nguyễn Thị Vương, nông dân, Nghệ An

6655. Nguyễn Huyền Nhung, nông dân, Nghệ An

6656. Nguyễn Văn Nguyên, nông dân, Nghệ An

6657. Trần Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

6658. Trần Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

6659. Đậu Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

6660. Triệu Thị Dung, nông dân, Nghệ An

6661. Đậu Văn Viễn, nông dân, Nghệ An

6662. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Nghệ An

6663. Nguyễn Văn Tình, nông dân, Nghệ An

6664. Nguyễn Thị Phúc, nông dân, Nghệ An

6665. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Nghệ An

6666. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

6667. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

6668. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Nghệ An

6669. Nguyễn Thị Tứ, nông dân, Nghệ An

6670. Nguyễn Thị Tình, nông dân, Nghệ An

6671. Nguyễn Thị Năng, nông dân, Nghệ An

6672. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

6673. Nguyễn Thị Ca, nông dân, Nghệ An

6674. Nguyễn Văn Cậy, nông dân, Nghệ An

6675. Nguyễn Văn Diễm, nông dân, Nghệ An

6676. Chu Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

6677. Nguyễn Văn Tuy, nông dân, Nghệ An

6678. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An

6679. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Nghệ An

6680. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

6681. Nguyễn Hiếu, nông dân, Nghệ An

6682. Nguyễn Thị An, nông dân, Nghệ An

6683. Đậu Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

6684. Hồ Thị Lý, nông dân, Nghệ An

6685. Hồ Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

6686. Phan Thị Thế, nông dân, Nghệ An

6687. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Nghệ An

6688. Bùi Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

6689. Trần Thị Quỳnh, nông dân, Nghệ An

6690. Nguyễn Thị Đoài, nông dân, Nghệ An

6691. Phan Thị Xinh, nông dân, Nghệ An

6692. Nguyễn Thị Đông, nông dân, Nghệ An

6693. Bùi Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

6694. Trần Thị Hoan, nông dân, Nghệ An

6695. Nguyễn Thị Cầu, nông dân, Nghệ An

6696. Nguyễn Văn Kế, nông dân, Nghệ An

6697. Phan Thị Khuê, nông dân, Nghệ An

6698. Đậu Phán, nông dân, Nghệ An

6699. Phan Thị Sáu, nông dân, Nghệ An

6700. Phan Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

6701. Trần Thị Hường, nông dân, Nghệ An

6702. Trần Văn An, nông dân, Nghệ An

6703. Phan Xuân Hạnh, nông dân, Nghệ An

6704. Ngô Thị Thiện, nông dân, Nghệ An

6705. Phan Thị Hân, nông dân, Nghệ An

6706. Phan Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

6707. Phan Thị Thành, nông dân, Nghệ An

6708. Phan Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

6709. Phan Văn Linh, nông dân, Nghệ An

6710. Phan Văn Bình, nông dân, Nghệ An

6711. Phan Đình Nam, nông dân, Nghệ An

6712. Phan Đình Bắc, nông dân, Nghệ An

6713. Bùi Thúy, nông dân, Nghệ An

6714. Bùi Thị Năm, nông dân, Nghệ An

6715. Bùi Thị Tăm, nông dân, Nghệ An

6716. Bùi Thị Lâm, nông dân, Nghệ An

6717. Nguyễn Đức Phượng, nông dân, Nghệ An

6718. Bùi Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

6719. Nguyễn Duệ, nông dân, Nghệ An

6720. Bùi Hậu, nông dân, Nghệ An

6721. Bùi Phúc, nông dân, Nghệ An

6722. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Nghệ An

6723. Đinh Thị Luật, nông dân, Nghệ An

6724. Nguyễn Văn Đoài, nông dân, Nghệ An

6725. Thái Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

6726. Phan Văn Hường, nông dân, Nghệ An

6727. Trần Xuân Thạch, nông dân, Nghệ An

6728. Phan Thị Dung, nông dân, Nghệ An

6729. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

6730. Thái Văn Đức, nông dân, Nghệ An

6731. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

6732. Thái Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6733. Thái Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

6734. Thái Văn Linh, nông dân, Nghệ An

6735. Thái Thị Thịnh, nông dân, Nghệ An

6736. Nguyễn Văn Tiên, nông dân, Nghệ An

6737. Trần Văn Tuyết, nông dân, Nghệ An

6738. Hoàng Thanh Đương, nông dân, Nghệ An

6739. Nguyễn Văn Long, nông dân, Nghệ An

6740. Ngô Đình Lý, nông dân, Nghệ An

6741. Trần Văn Châu, nông dân, Nghệ An

6742. Hoàng Thị Thông, nông dân, Nghệ An

6743. Nguyễn Thị Hội, nông dân, Nghệ An

6744. Nguyễn Kim Cẩn, nông dân, Nghệ An

6745. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Nghệ An

6746. Phan Văn Nhan, nông dân, Nghệ An

6747. Hoàng Văn Đức, nông dân, Nghệ An

6748. Bùi Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

6749. Phan Thị Thinh, nông dân, Nghệ An

6750. Bùi Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

6751. Bùi Công Hoan, nông dân, Nghệ An

6752. Nguyễn Văn Giáp, nông dân, Nghệ An

6753. Phan Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

6754. Bùi Đức Tình, nông dân, Nghệ An

6755. Bùi Đức Tâm, nông dân, Nghệ An

6756. Bùi Minh, nông dân, Nghệ An

6757. Vũ Hải, nông dân, Nghệ An

6758. Bùi Hùng, nông dân, Nghệ An

6759. Bùi Tuyết, nông dân, Nghệ An

6760. Nguyễn Hạnh, nông dân, Nghệ An

6761. Bùi Châu, nông dân, Nghệ An

6762. Bùi Cảnh, nông dân, Nghệ An

6763. Bùi Hiền, nông dân, Nghệ An

6764. Bùi Hiện, nông dân, Nghệ An

6765. Đinh Văn Châu, nông dân, Nghệ An

6766. Bùi Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6767. Bùi Văn Khánh, sinh viên, Nghệ An

6768. Nguyễn Minh Lân, nông dân, Nghệ An

6769. Trần Thị Quy, nông dân, Nghệ An

6770. Hồ Văn Nguyên, nông dân, Nghệ An

6771. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

6772. Nguyễn Thế, nông dân, Nghệ An

6773. Nguyễn Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

6774. Nguyễn Thị Bích, công nhân, Nghệ An

6775. Phan Thị Vân, nông dân, Nghệ An

6776. Nguyễn Thị Hiệp, nông dân, Nghệ An

6777. Ngô Thị Cậy, nông dân, Nghệ An

6778. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

6779. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6780. Nguyễn Thị Hà, nông dân, Nghệ An

6781. Phan Văn Học, nông dân, Nghệ An

6782. Nguyễn Văn Đoàn, nông dân, Nghệ An

6783. Nguyễn Thị Ngọc Yến, nông dân, Nghệ An

6784. Nguyễn Thị Thúy, nông dân, Nghệ An

6785. Nguyễn Văn Cận, học sinh, Nghệ An

6786. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

6787. Vũ Xuân Kỳ, nông dân, Nghệ An

6788. Trần Văn Khương, nông dân, Nghệ An

6789. Trần Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

6790. Phạm Văn Nhung, thợ xây, Nghệ An

6791. Nguyễn Thị Nguyên, nông dân, Nghệ An

6792. Phan Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

6793. Bùi Thị Thơm, giáo viên, Nghệ An

6794. Phan Văn Xuân, nông dân, Nghệ An

6795. Ngô Đình Minh, nông dân, Nghệ An

6796. Nguyễn Văn Hòa, nông dân, Nghệ An

6797. Nguyễn Hữu Phúc, nông dân, Nghệ An

6798. Nguyễn Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

6799. Nguyễn Mạnh Hằng, nông dân, Nghệ An

6800. Đinh Loan, nông dân, Nghệ An

6801. Nguyễn Ngọc Thái, nông dân, Nghệ An

6802. Nguyễn Thị Thìn, nông dân, Nghệ An

6803. Phan Tương, nông dân, Nghệ An

6804. Nguyễn Chương, nông dân, Nghệ An

6805. Hoàng Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

6806. Hoàng Triều, nông dân, Nghệ An

6807. Nguyễn Thị Hải, nông dân, Nghệ An

6808. Phạm Văn Ân, nông dân, Nghệ An

6809. Phạm Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

6810. Phạm Văn Đức, nông dân, Nghệ An

6811. Phạm Văn Tin, nông dân, Nghệ An

6812. Phạm Thanh Thúy, nông dân, Nghệ An

6813. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An

6814. Hoàng Thị Hiển, nông dân, Nghệ An

6815. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

6816. Phan Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

6817. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Nghệ An

6818. Nguyễn Thị Tiết, nông dân, Nghệ An

6819. Nguyễn Mạnh Trường, nông dân, Nghệ An

6820. Phan Thị Nhân, nông dân, Nghệ An

6821. Nguyễn Văn San, nông dân, Nghệ An

6822. Phan Văn Tiến, nông dân, Nghệ An

6823. Hoàng Thị Thiện, nông dân, Nghệ An

6824. Nguyễn Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

6825. Ngô Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6826. Nguyễn Văn Trúc, nông dân, Nghệ An

6827. Nguyễn Văn Duyên, nông dân, Nghệ An

6828. Ngô Thị Trí, nông dân, Nghệ An

6829. Nguyễn Thị Hóa, nông dân, Nghệ An

6830. Phan Thị Từ, nông dân, Nghệ An

6831. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Nghệ An

6832. Phan Thị Trung, nông dân, Nghệ An

6833. Nguyễn Thị Bảy, nông dân, Nghệ An

6834. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

6835. Phan Văn Danh, nông dân, Nghệ An

6836. Nguyễn Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

6837. Phan Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

6838. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Nghệ An

6839. Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

6840. Nguyễn Duy Thanh, học sinh, Nghệ An

6841. Nguyễn Thành Tâm, học sinh, Nghệ An

6842. Nguyễn Xuân Tâp, học sinh, Nghệ An

6843. Hoàng Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

6844. Hoàng Thanh, học sinh, Nghệ An

6845. Nguyễn Văn Thảo, nông dân, Nghệ An

6846. Hoàng Minh Huyền, nông dân, Nghệ An

6847. Nguyễn Văn Nhu, học sinh, Nghệ An

6848. Ngô Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

6849. Trần Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

6850. Lê Hồng Văn, nông dân, Nghệ An

6851. Nguyễn Văn Hoãn, nông dân, Nghệ An

6852. Nguyễn Trung Thực, nông dân, Nghệ An

6853. Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Nghệ An

6854. Nguyễn Văn Hướng, nông dân, Nghệ An

6855. Phan Thị Quang, nông dân, Nghệ An

6856. Đậu Thị Vân, nông dân, Nghệ An

6857. Bùi Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

6858. Nguyễn Thị Gương, nông dân, Nghệ An

6859. Trần Thị Nhiệm, nông dân, Nghệ An

6860. Trần Văn Mậu, nông dân, Nghệ An

6861. Trần Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

6862. Trần Thị Hương, nông dân, Nghệ An

6863. Trần Văn Tân, nông dân, Nghệ An

6864. Trần Văn Năng, nông dân, Nghệ An

6865. Hồ Thị Liên, nông dân, Nghệ An

6866. Trần Văn Thắng, nông dân, Nghệ An

6867. Trần Văn Hướng, nông dân, Nghệ An

6868. Trần Thị Mai, nông dân, Nghệ An

6869. Trần Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

6870. Nguyễn Tin, nông dân, Nghệ An

6871. Trần Dũng, nông dân, Nghệ An

6872. Trần Đức, nông dân, Nghệ An

6873. Trần Hậu, nông dân, Nghệ An

6874. Trần Toàn, nông dân, Nghệ An

Đợt 22:

6875. Nguyễn Quý Khoáng, nguyên Phó chủ tịch Hội Điện quang và Y học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Chẩn đoàn hình ảnh (CĐHẢ) TP HCM, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn CĐHẢ  ĐHYK Phạm Ngọc Thạch, nguyên giảng sư (Maitre de Conférences) ĐHYK Nancy, Pháp, nguyên Trưởng khoa CĐHẢ  BV An Bình, TP HCM, Thầy thuốc ưu tú, TP HCM

6876. Nguyễn Huy Hà, hưu trí, Thanh Hóa

6877. Nguyễn Thị Mai, tự do, Thái Bình

6878. Phạm Thị Nhài, tự do, Hà Nội

6879. Lưu Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

6880. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Nam Định

6881. Trần Thị Thiêng, tự do, Hà Nam

6882. Nguyễn Văn Quế, kinh doanh, Thanh Hóa

6883. Hoàng Hồng Hạnh, kinh doanh, Thanh Hóa

6884. Vũ Hoàng Hiệp, tự do, Thanh Hóa

6885. Nguyễn Văn Huynh, tự do, Hà Nội

6886. Lê Văn Tình, lái xe, Nam Định

6887. Nguyễn Văn Thanh, Xây dựng, Nam Định

6888. Nguyễn Văn Công, tự do, Hà Nội

6889. Hoàng Văn Diệp, sinh viên, Nghệ An

6890. Nguyễn Quang Hà, lao động phổ thông, Thanh Hóa

6891. Nguyễn Văn Mười, lao động phổ thông, Thanh Hóa

6892. Nguyễn Văn Báu, tự do, Ninh Bình

6893. Đỗ Hữu Nghĩa, tự do, Hà Nội

6894. Phạm Văn Luật, sinh viên, Ninh Bình

6895. Trần Văn Hải, tự do, Ninh Bình

6896. Trần Phương Thúy, tự do, Thanh Hóa

6897. Hoàng Anh Phương, công nhân, Nghệ An

6898. Đinh Nước Nga, sinh viên, Nghệ An

6899. Hồ Phi Sự, sinh viên, Nghệ An

6900. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

6901. Trần Ngọc Chiến, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

6902. Trần Thị Ngọc, sinh viên, Thái Bình

6903. Lê Đức Thành, tự do, Nam Định

6904. Phạm Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

6905. Đặng Thị Hồng, tự do, Phú Thọ

6906. Nguyễn Huy Hà, bác sĩ, Hà Nội

6907. Đinh Văn Đại, sinh viên, Nam Định

6908. Vũ Thị Huế, hưu trí, Hà Nội

6909. Nguyễn Huy Quang, tự do, Phú Thọ

6910. Nguyễn Văn Cương, quay phim, Hà Nội

6911. Đinh Văn Căn, quản lý, Hà Nội

6912. Nguyễn Thị Thơm, kế toán, Hà Nội

6913. Nguyễn Thị Hạnh, giúp việc, Thái Bình

6914. Hồ Thị Kim Thành, biên dịch viên, Nghệ An

6915. Phạm Thị Dịu, kinh doanh, Thái Bình

6916. Mai Duy Thành, kinh doanh, Nam Định

6917. Trần Thị Ơn, tự do, Hà Nội

6918. Nguyễn Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

6919. Lê Quang Trung, tự do, Hà Nội

6920. Nguyễn Hoàng Hải, nhân viên, TP HCM

6921. Hằng, nông dân, Hà Nội

6922. Trần Công Hoạch, kỹ sư, Nam Định

6923. Bùi Thị Hà, tự do, Hà Nội

6924. Nguyễn Thị Lan Hoa, nhân viên, Phú Thọ

6925. Hoàng Thế Anh, tự do, Hà Nội

6926. Vũ Văn Hà, tự do, Hà Nội

6927. Nguyễn Văn Tình, sinh viên, Nghệ An

6928. Phạm Văn Tân, kinh doanh, Nam Định

6929. Mai Thị Huyền, sinh viên, Nam Định

6930. Hoàng Văn Hoàn, kinh doanh, Hà Nội

6931. Nguyễn Văn Quân, tự do, Hà Nội

6932. Vũ Đại Cương, tự do, Hà Nội

6933. Ngô Thị Nhung, nhân viên, Hà Nội

6934. Đặng Huyền Thanh, nhân viên, Hà Nội

6935. Nguyễn Thị Hoa, tự do, Nghệ An

6936. Tạ Văn Tuyền, kinh doanh, Hà Nội

6937. Trương Quốc Thọ, văn thư lưu trữ, Hà Nội

6938. Hà Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

6939. Hà Thị Phương, kế toán, Hà Nội

6940. Trương Văn Độ, thiết kế nội thất, Hà Nội

6941. Kiều Quang Hải, tự do, Hà Nội

6942. Võ Minh Trường, thiết kế đồ họa, Nghệ An

6943. Nguyễn Thị Hiểu, kế toán tài chính, Thanh Hóa

6944. Nguyễn Thị Hằng, sinh viên, Thái Bình

6945. Đào Xuân Hưởng, quản lý nhà hàng, Hà Nam

6946. Trần Thị Vân, sinh viên, Thái Bình

6947. Nguyễn Tuấn Anh, tài nguyên môi trường, Nghệ An

6948. Trần Văn Toán, nhân viên điều hành, Hà Nội

6949. Nguyễn Thị Thúy, nhân viên, Hà Nội

6950. Trần Văn Toàn, nội thất, Nam Định

6951. Trần Văn Tuyến, thiết kế đồ họa, Thanh Hóa

6952. Nguyễn Văn Băng, kỹ sư, Thái Bình

6953. Đào Minh Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

6954. Nguyễn Hữu Hưng, kinh doanh, Hà Nội

6955. Nguyễn Khắc Thạch, giáo viên, Hà Nội

6956. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Nội

6957. Trần Thị Thanh, sinh viên, Hà Nội

6958. Trần Thị Thảo, công nhân, Hà Nội

6959. Mai Thu Hòa, học sinh, Hà Nội

6960. Lưu Đình Chuyên, học sinh, Hà Nội

6961. Hoàng Văn Long, công nhân, Bắc Giang

6962. Lê Đình Long, sinh viên, Thanh Hóa

6963. Trần Văn Duy, sinh viên, Hà Nam

6964. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Ninh Bình

6965. Trần Thị Thường, nhân viên, Nghệ An

6966. Trần Đức Vinh, cán bộ, Hà Nội

6967. Nguyễn Thị Minh Hằng, cán bộ, Hà Nội

6968. Nguyễn Thị Thảo, dược sĩ, Thanh Hóa

6969. Hoàng Tâm Minh, chuyên viên, Phú Thọ

6970. Trần Quốc Mạnh, tài xế, Yên Bái

6971. Nguyễn Văn Tuấn, tự do, Hà Nội

6972. Nguyễn Thị Mai, thợ may, Hà Nội

6973. Hoàng Xuân Công, kinh doanh, Nghệ An

6974. Lê Đình Liên, công nhân, Thanh Hóa

6975. Nguyễn Huy Hà, sinh viên, Hà Nội

6976. Nguyễn Thị Hiên, giúp việc, Phú Thọ

6977. Vũ Thị Nên, công nhân, Hà Nội

6978. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Hà Nội

6979. Hoàng Thị Minh Huệ, nội trợ, Hà Nội

6980. Lại Thị Hồng Nhung, học sinh, Hà Nội

6981. Chu Thị Phượng, sinh viên, Hà Nội

6982. Phạm Văn Việt, bảo vệ, Hà Nội

6983. Phùng Văn Diễn, công nhân, Thanh Hóa

6984. Nguyễn Thu Hà, kế toán, Hà Nội

6985. Vũ Thị Hà, kế toán, Nam Định

6986. Vũ Văn Cường, IT, Hà Nội

6987. Nguyễn Văn Sơn, kinh doanh, Hà Nội

6988. Hoàng Trung Lập, tự do, Nam Định

6989. Đỗ Thị Hạnh, sinh viên, Nam Định

6990. Đặng Thanh Nhàn, công nhân, Hà Nội

6991. Phan Văn Dương, IT, Ninh Bình

6992. Cao Thọ Lâm, tự do, Hà Nội

6993. Vũ Văn Quân, sinh viên, Hà Nội

6994. Trần Văn Sỹ, kinh doanh, Hà Nội

6995. Phan Trí Tuệ, nhân viên, Hà Nội

6996. Nguyễn Văn Điệp, kinh doanh, Hà Nội

6997. Trương Thị Chinh, kinh doanh, Nam Định

6998. Trịnh Thị Huệ, tự do, Nam Định

6999. Nguyễn Thị Chính, kinh doanh, Nam Định

7000. Vũ Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

7001. Nguyễn Hữu Thuật, sinh viên, Tuyên Quang

7002. Đỗ Đức Cương, kinh doanh, Hà Nội

7003. Nguyễn Thanh Hà, bác sĩ, Hà Nội

7004. Nguyễn Quang Quân, cán bộ hành chính, Nam Định

7005. Lê Thị Thúy, tự do, Ninh Bình

7006. Nguyễn Đức Lưa, bảo vệ, Hà Nội

7007. Bùi Thu Hoài, nhân viên, Hà Nội

7008. Nguyễn Văn Dũng, nhân viên, Hà Nội

7009. Trần Văn Hiếu, nhân viên, Hà Nội

7010. Nguyễn Trung Hiếu, kế toán, Hà Nội

7011. Lưu Bá Chương, sinh viên, Thái Bình

7012. Trần Thị Ngân, kinh doanh, Hà Nam

7013. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, Phú Thọ

7014. Lâm Văn Thức, lái xe, Nam Định

7015. Lại Thị Tươi, công nhân, Nam Định

7016. Nguyễn Văn Hoa, sinh viên, Hải Dương

7017. Phạm Văn Chuyển, công nhân, Ninh Bình

7018. Phùng Văn Dương, công nhân, Nam Định

7019. Phan Văn Đính, kỹ sư, Nam Định

7020. Nguyễn Thị Ngát, sinh viên, Nam Định

7021. Lương Thị Yên, sinh viên, Nam Định

7022. Phạm Viết Hùng, lái xe, Nam Định

7023. Nguyễn Văn Lợi, kinh doanh, Thái Bình

7024. Lê Thị Loan, tự do, Nam Định

7025. Nguyễn Thị Thu, tự do, Nam Định

7026. Đinh Thị Lý, tự do, Nam Định

7027. Lê Văn Đoán, nông dân, Hà Nội

7028. Nguyễn Hành Văn, kỹ sư, Phú Thọ

7029. Nguyễn Thị Thơm, tự do, Nam Định

7030. Trần Văn Lợi, tự do, Nam Định

7031. Vũ Thị Hằng, thiết kế thời trang, Nam Định

7032. Lê Thị Thảo, tư vấn, Ninh Bình

7033. Nguyễn Minh Kiên, sinh viên, Hà Nội

7034. Nguyễn Văn Sinh, sinh viên, Thái Bình

7035. Trần Đắc Thơ, nông dân, Hà Nội

7036. Trần Ngọc Toàn, xây dựng, Hà Nội

7037. Trần Ngọc Hà, học sinh, Hà Nội

7038. Nguyễn Thành Biên, kỹ sư, Hà Nội

7039. Ngô Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

7040. Lại Văn Thắng, kinh doanh, Hà Nội

7041. Ngô Văn Doang, nhân viên kinh doanh, Nam Định

7042. Định Ngọc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

7043. Trần Văn Thanh, kinh doanh, Thái Bình

7044. Nguyễn Thị Thủy, tự do, Vĩnh Phúc

7045. Nguyễn Văn Thể, tự do, Nam Định

7046. Nguyễn Thị Thùy Linh, kế toán, Hà Nội

7047. Nguyễn Ngọc An, kinh doanh, Nam Định

7048. Thu Huyền, kinh doanh, Hà Nội

7049. Trần Hoàng Long, kinh doanh, Bắc Giang

7050. Nguyễn Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

7051. Nguyễn Đức Lĩnh, tự do, Hà Nội

7052. Trần Hùng Phương, kinh doanh, Nam Định

7053. Ngô Quang Huy, kinh doanh, Nam Định

7054. Mai Trần Ngự, tự do, Thaí Bình

7055. Nguyễn Thị Long, sinh viên, Bắc Giang

7056. Trần Dương, kinh doanh, Ninh Bình

7057. Nguyễn Anh Xuân, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

7058. Nguyễn Thị Hồng Vân, bác sĩ, Nghệ An

7059. Bùi Quốc Trung, quay phim, Hà Nội

7060. Trần Văn Chuẩn, kế toán, Hà Nội

7061. Đỗ Kim Thành, nhân viên, Hà Nội

7062. Đinh Văn Hưởng, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

7063. Phạm Thị Ngoan, sinh viên, Nam Định

7064. Trần Thị Ngà, nhân viên, Hà Nam

7065. Trần Văn Dương, giáo viên, Hà Nội

7066. Nguyễn Thị Na, sinh viên, Hà Nội

7067. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, thợ xây, Hà Nội

7068. Nguyễn Văn Ninh, thợ xây, Hà Nội

7069. Nguyên Thị Hiền, lao động phổ thông, Hà Nội

7070. Trịnh Văn Thức, tự do, Nam Định

7071. Trần Văn Dũng, tự do, Nam Định

7072. Đinh Văn Chiến, tự do, Nam Định

7073. Đặng Văn Từ, tự do, Thái Bình

7074. Đỗ Văn Thái, nhân viên, Nam Định

7075. Nguyễn Ngọc Nhậm, sinh viên, Nghệ An

7076. Trịnh Xuân Hiếu, tự do, Nam Định

7077. Trần Văn Hoàn, tự do, Nam Định

7078. Nguyễn Văn Hùng, tự do, Hà Nội

7079. Lưu Minh Khẩn, kỹ sư cầu đường, Thái Bình

7080. Lê Thu Trang, nhân viên bán hàng, Hà Nội

7081. Nguyễn Thị Thúy, tự do, Hà Nội

7082. Trần Tại Nga, nhân viên, Hà Nam

7083. Nguyễn Thị Hải, hưu trí, Hà Nội

7084. Đỗ Thị Hồng Nhật, sinh viên, Hà Nội

7085. Đặng Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

7086. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

7087. Trần Xuân Thủy, công nhân, Hà Nội

7088. Đinh Thị Trang, nhân viên, Hà Nội

7089. Phạm Vũ Duy, sinh viên, Hà Nội

7090. Mai Văn Cần, nhân viên, Hà Nội

7091. Nguyễn Thị Huệ, giáo viên, Hà Nội

7092. Đỗ Hạnh, giáo viên, Hà Nội

7093. Lê Văn Thạch, nhân viên, Nam Định

7094. Hoàng Thanh, giáo viên, Hà Tĩnh

7095. Phan Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

7096. Trịnh Thanh Mai, sinh viên, Nam Định

7097. Mai Công Nhật, kinh doanh, Hà Tĩnh

7098. Nguyễn Thị Gái, sinh viên, Hà Tĩnh

7099. Nguyễn Huy Hà, bác sỹ Đông y, Thanh Hóa

7100. Trần Thị Toan, nông dân, Thái Bình

7101. Giang Thị Thơm, giáo viên, Phú Thọ

7102. Nguyễn Thị Nguyệt, nông dân, Hà Nội

7103. Nguyễn Ngọc Nam, nhân viên, Nam Định

7104. Đặng Thị Oanh, nội trợ, Nam Định

7105. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Nam

7106. Nguyễn Thị Dự, nông dân, Hà Nam

7107. Nguyễn Văn Mài, nông dân, Hà Nội

7108. Phạm Thị Thêu, nông dân, Hà Nam

7109. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

7110. Nguyễn Thị Trang, thợ cắt tóc, Nam Định

7111. Nguyễn Thị Vui, nông dân, Hà Nội

7112. Nguyễn Thiên Hà, sinh viên, Hà Nội

7113. Nguyễn Khắc Phúc, tự do, Hà Nội

7114. Nguyễn Đức Hùng, hưu trí, Hà Nội

7115. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Hà Nội

7116. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

7117. Bùi Ngân Hằng, tự do, Hà Nội

7118. Đặng Thị Thành, tự do, Hà Nội

7119. Từ Bạch Lê, công chức, Hà Nội

7120. Nguyễn Ngọc Bính, tự do, Nam Định

7121. Nguyễn Ngọc Tý, tự do, Nam Định

7122. Nguyễn Văn Dũng, kinh doanh, Hà Nội

7123. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Hà Nội

7124. Đỗ Duy Cảnh, kinh doanh, Nam Định

7125. Nguyễn Văn Quý, kỹ sư, Nam Định

7126. Nguyễn Thị Kim Hương, công nhân, Hà Nội

7127. Phạm Minh Chiến, bảo vệ, Hà Nội

7128. Nguyễn Thị Kẻ, nông dân, Hà Nội

7129. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nội

7130. Ngô Thị Hạnh, công nhân, Hà Nội

7131. Ngô Thị Nữ, nông dân, Hà Nội

7132. Trần Thị Nhụ, nông dân, Hà Nội

7133. Vũ Thị Thanh Huyền, nông dân, Hà Nội

7134. Nguyễn Văn Triển, thủ quỹ, Hà Nội

7135. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Bắc Giang

7136. Nguyễn Thị Diên, tự do, Hà Nội

7137. Nguyễn Văn Luận, tự do, Hà Nội

7138. Phạm Mạnh Thìn, cán bộ Ngân Hàng, Hà Nội

7139. Đinh Quốc Toản, nhân viên Đại sứ quán Mỹ, Hà Nội

7140. Nguyễn Ngọc Bích, nội trợ, Hà Nội

7141. Dương Thùy Trang, sinh viên, Hà Nội

7142. Nguyễn Thị Tiến, nông dân, Hà Nội

7143. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Hà Nội

7144. Nguyễn Văn Thế, giáo viên, Hà Nội

7145. Phạm Thị Thu, buôn bán, Hà Nội

7146. Phan Thị Hằng, tự do, Hà Nội

7147. Vương Thị Nghĩa, hưu trí, Hà Nội

7148. Nguyễn Văn Hải, hưu trí, Hà Nội

7149. Ninh Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

7150. Vũ Quốc Tỉnh, nhân viên, Hà Nội

7151. Nguyễn Thanh Thủy, nhân viên, Hà Nội

7152. Phạm Bích Phương, nhân viên, Hà Nội

7153. Nguyễn Thị Linh Chi, sinh viên, Hà Nội

7154. Vũ Ngọc Ánh, nhân viên, Hà Nội

7155. Nguyễn Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

7156. Nguyễn Đình Thịnh, kỹ sư, Hà Nội

7157. Đinh Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

7158. Nguyễn Thi Kim Dung, nhân viên, Phú Thọ

7159. Trần Thu Hương, tự do, Phú Thọ

7160. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

7161. Nguyễn Văn Ninh, tự do, Vĩnh Phúc

7162. Nguyễn Thị Quyên, kinh doanh, Hà Nội

7163. Nguyễn Thu Yến, kinh doanh, Hà Nội

7164. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Hà Nội

7165. Nguyễn Văn Tiến, nông dân, Hà Nội

7166. Đinh Hoàng Minh, học sinh, Nam Định

7167. Đoàn Thị Thảo, thợ may, Nam Định

7168. Lê Thị Sim, sinh viên, Nam Định

7169. Nguyễn Bá Mạnh, hưu trí, Nam Định

7170. Phạm Thu Trang, học sinh, Hà Nội

7171. Nguyễn Thị Hồi, hưu trí, Hà Nội

7172. Phạm Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

7173. Lê Thị Thanh Nhàn, hưu trí, Hà Nội

7174. Nguyễn Văn Thanh, hưu trí, Hà Nội

7175. Trần Thị Hương, dược sĩ, Nam Định

7176. Vũ Thị Xiêm, thợ may, Nam Định

7177. Vũ Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

7178. Ngô Thị Thu, tự do, Lạng sơn

7179. Nguyễn Thị Hòa, hưu trí, Hà Nội

7180. Nguyễn Thị Hợp, tự do, Hà Nội

7181. Lê Xuân Đồng, hưu trí, Hà Nội

7182. Nguyễn Thị Hồng Hải, kế toán, Hà Nội

7183. Hoàng Hữu Trung, hưu trí, Hà Nội

7184. Trần Thị Tươi, hưu trí, Hà Nội

7185. Nguyễn Thị Thắng, hưu trí, Hà Nội

7186. Nguyễn Thị Ty, hưu trí, Hà Nội

7187. Nguyễn Thị Hoa, hưu trí, Hà Nội

7188. Nguyễn Thị Vượng, nông dân, Hà Nội

7189. Vũ Thị Tân, nội trợ, Hà Nội

7190. Phạm Thanh Hoa, tự do, Hà Nội

7191. Nguyễn Song Hào, IT, Hà Nội

7192. Nguyễn Thị Thảo, nội trợ, Hà Nội

7193. Nguyễn Thị Bích, về hưu, Hà Nội

7194. Bùi Thanh Tiến, kinh doanh, Hà Nội

7195. Nguyễn Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

7196. Nguyễn Văn Hoan, công chúc, Hà Nội

7197. Nguyễn Xuân Thiều, công nhân, Hà Nội

7198. Nguyễn Thanh Huyền, nhân viên, Hà Nội

7199. Trần Hữu Ngọc, IT, Hà Nội

7200. Nguyễn Văn Quang, IT, Hà Nội

7201. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh viên, Hà Nội

7202. Phạm Tùng, hưu trí, Hà Nội

7203. Nguyễn Thị Lan, hưu trí, Hà Nội

7204. Nguyễn Thị Ngọc Mai, kế toán, Nam Định

7205. Nguyễn Thị Liên, sinh viên, Ninh Bình

7206. Nguyễn Thanh Bình, sinh viên, Hà Nội

7207. Nguyễn Thu Hà, sinh viên, Hà Nam

7208. Hoàng Thị Châm, công chức, Hà Nội

7209. Trần Thị Thanh Tịnh, sinh viên, Nghệ An

7210. Nguyễn Văn Kết, sinh viên, Hà Nội

7211. Nguyễn Quý Khang, hưu trí, Hà Nội

7212. Trịnh Ngọc Quy, sinh viên, Hà Nội

7213. Trương Minh Văn, tự do, Thanh Hóa

7214. Trần Trung Hiếu, học sinh, Hà Nội

7215. Bùi Thị Hoài Phượng, tiến sỹ, Hà Nội

7216. Lê Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

7217. Lê Văn Trình, đầu bếp, Hà Nội

7218. Nguyễn Hồng Phi, nông dân, Hà Nam

7219. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nam

7220. Đào Thị Hương, thợ may, Nam Định

7221. Nguyễn Thị Mây, học sinh, Hà Nội

7222. Nguyễn Thị Tính, nông dân, Hà Nội

7223. Trịnh Thị Lý, nông dân, Hà Nội

7224. Trịnh Tuyết Nhi, học sinh, Hà Nội

7225. Vũ Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

7226. Vũ Thị Thúy Hằng, giáo viên, Hà Nội

7227. Nguyễn Văn Lý, linh mục, Hà Nam

7228. Nguyễn Thị Thêm, tự do, Hà Nội

7229. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nam Định

7230. Phạm Văn Đáng, tự do, Hà Nội

7231. Phan Thị Huyền, sinh viên, Bắc Giang

7232. Đỗ Bích Vân, nội trợ, Hà Nội

7233. Đinh Văn Hiền, giảng viên, Hà Nội

7234. Nguyễn Thị Xuân Thu, nội trợ, Hà Nội

7235. Nguyễn Thị Minh, tự do, Hà Nội

7236. Nguyễn Thị Châu, hưu trí, Hà Nội

7237. Nguyễn Văn Chung, công nhân, Hà Nội

7238. Nguyễn Thị An, hưu trí, Hà Nội

7239. Nguyễn Hồng Hạnh, giáo viên, Hà Nội

7240. Nguyễn Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

7241. Lê Thị Xuân, công nhân, Hà Nội

7242. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, Hà Nội

7243. Phạm Ngọc Tâm, lập trình viên, Hà Nội

7244. Nguyễn Tiến Tùng, tự do, Hà Nội

7245. Phạm Văn Hải, tự do, Thái Bình

7246. Hoàng Thị Thùy Dương, kế toán, Hà Nội

7247. Nguyễn Hữu Trọng, hưu trí, Hà Nội

7248. Phạm Văn Cường, tự do, Hà Nội

7249. Đinh Thị Huệ, tự do, Nam Định

7250. Đặng Thị Kim Dung, hưu trí, Hà Nội

7251. Vũ Đình Bang, hưu trí, Hà Nội

7252. Lương Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

7253. Nguyễn Chí Luân, hưu trí, Hà Nội

7254. Vũ Thị Thịnh, hưu trí, Hà Nội

7255. Đinh Thị Huê, tự do, Nam Định

7256. Lê Thị Quang, tự do, Nam Định

7257. Nguyễn Văn Hiệu, sinh viên, Hà Nội

7258. Nguyễn Minh Hải, tự do, Hà Nội

7259. Nguyễn Đức Huấn, tự do, Hà Nội

7260. Đinh Văn Thành, sinh viên, Nam Định

7261. Đinh Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

7262. Nguyễn Thị Bình, kế toán, Hà Nội

7263. Vũ Hồng Doan, Văn phòng, Hà Nội

7264. Đinh Quốc Bổng, kỹ sư, Nam Định

7265. Nguyễn Văn Chiến, kỹ sư cơ khí, Nam Định

7266. Trần Thị Thơm, kế toán, Nam Định

7267. Nguyễn Trí Hiếu, nhân viên, Nam Định

7268. Vương Thanh Bình, công nhân, Hà Nội

7269. Chu Thị Khuyên, kinh doanh, Hà Nội

7270. Nguyễn Thị Bảy, lao động phổ thông, Hà Nội

7271. Nguyễn Ngọc Tâm, tự do, Hà Nội

7272. Lương Kim Liên, tự do, Hà Nội

7273. Nguyễn Thị Hoàn, hưu trí, Hà Nội

7274. Trần Thị Xuân, tự do, Hà Nội

7275. Trần Quang Hiếu, học sinh, Hà Nội

7276. Đỗ Xuân Trường, học sinh, Hà Nội

7277. Phạm Thị Thu, tự do, Hà Nội

7278. Tạ Thị Phượng, tự do, Thái Bình

7279. Phan Quang Toàn, tự do, Hà Tĩnh

7280. Vũ Văn Diên, lao động phổ thông, Hà Nam

7281. Nguyễn Sỹ Nhật, thợ xây, Nghệ An

7282. Lê Thị Nhĩ, kế toán, Thái Bình

7283. Trần Thị Hương, sinh viên, Phú Thọ

7284. Nguyễn Văn Hân, lái xe, Nam Định

7285. Lê Thùy Dương, học sinh, Hà Nội

7286. Nguyễn Văn Viên, kỹ thuật viên, Nam Định

7287. Nguyễn Văn Thắng, tự do, Hà Nội

7288. Nguyễn Thị Thu, tự do, Hà Nội

7289. Phạm Hà, kinh doanh, Hà Nội

7290. Nguyễn Thị Thế, tự do, Hưng Yên

7291. Nguyễn Văn Sơn, truyền thông, Thái Bình

7292. Trương Văn Phương, tự do, Thái Bình

7293. Trần Thị Lệ Hải, tự do, Hà Nội

7294. Dương Thị Xuân, tự do, Hà Nội

7295. Nguyễn Quang Hà, tự do, Thanh Hóa

7296. Nguyễn Thị Khoa, giáo viên, Thanh Hóa

7297. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Nghệ An

7298. Nguyễn Văn Vinh, tự do, Nam Định

7299. Đinh Thị Hạt, tự do, Nam Định

7300. Trương Quang Long, nhân viên, Hà Nội

7301. Trần Thị Hiền, sinh viên, Hà Nội

7302. Vũ Trọng Khang, kinh doanh, Hà Nội

7303. Đỗ Thị Huyền, công chức, Hà Nội

7304. Phạm Văn Phóng, kinh doanh, Hà Nội

7305. Trương Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

7306. Lê Văn Tầm, cựu chiến binh, hưu trí, tốt nghiệp ĐH khóa 1977-1983 Trường ĐHTH Khắc-cốp (Ucraina -LX cũ), Vũng Tàu

7307. Hà Văn Tiến, cử nhân, Hà Nội

7308. Vũ Văn Cương, kỹ sư, Hà Nội

7309. Nguyễn Đình Tường, kế toán, Đồng Nai

7310. Tôn Thất Mai, ngư dân, Khánh Hòa

7311. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, TP HCM

7312. Quách Hoàng Thiên Hy, sinh viên, TP HCM

7313. Lại Vân Hòa, kỹ sư, TP HCM

7314. Nguyễn Xuân Văn, làm ruộng, Tuyên Quang

7315. Đinh Hoàng Thắng, tiến sĩ, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Hà Lan

7316. Chau Qui Thien, kỹ sư, Bỉ

7317. Trần Mạnh Hảo, giám đốc công ty tư nhân, Quảng Bình

7318. Đỗ Cao Hiền, nghề nghiệp tự do, Tây Ninh

7319. Nguyen Manh Duong, cựu giáo viên, Bình Định

7320. Nguyễn Thúy Phượng, chuyên viên pháp lý, TP HCM

7321. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Nam Định

7322. Võ Lâm Viễn, sinh viên, Đà Nẵng

7323. Vũ Hoàng An, Canada

7324. Tran Hoang Thu, TS, Hoa Kỳ

7325. Tôn Văn Niên, Hoa Kỳ

7326. Lê Manh Hung, thac si, Hoa Kỳ

7327. Đinh Hồng Sơn, đảng viên, nguyên cán bộ Sở Y tế Hà Giang đã nghỉ hưu, Hà Nội

7328. Lê Viết An, sinh viên, TP HCM

7329. Hoàng Thu Hiền, sinh viên, CHLB Đức

7330. Chi Nguyễn, Network Analyst, Hoa Kỳ

7331. Nguyễn Đức Thành, cựu đảng viên CSVN, Hoa Kỳ

7332. Lê Tấn Cường, kỹ sư cao học điện, CHLB Đức

7333. Nguyễn Bảo Hạnh, thương nghiệp gia, CHLB Đức

7334. Lê Thiên Hương, sinh viên, CHLB Đức

7335. Lê Minh Tiến, sinh viên, CHLB Đức

7336. Lê Minh Thắng, học sinh trung học, CHLB Đức

7337. Tran Bien, CHLB Đức

7338. Nguyễn Dân Trí, kinh doanh, Anh Quốc

7339. Đinh Công Lịch, linh mục Giáo phận Phát Diệm

7340. Nguyễn Nha Trang, Hoa Kỳ

7341. Phan Van Hao, tho lam dong, Hoa Kỳ

7342. Lê Hải Trung, PhD student, Đại học Công nghệ Delft, Vương quốc Hà Lan

7343. Tony Nguyễn, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

7344. Le Thi Thanh Dan, nội trợ, TP HCM

7345. Huynh Van Ti, tho may, Long An

7346. Hồ Viết Hùng, cử nhân, Phó giám đốc công ty tư nhân, Nghệ An

7347. Huỳnh Văn Sơn, nhân viên chuyển phát thư, Australia

7348. Đỗ Quyền, kỹ sư, Hà Nội

7349. Vũ Quang Hậu, du học sinh tại Syney, Australia

7350. Phạm Thông, nghề tự do, Hà Nội

7351. Huỳnh Út Phi Châu, TP HCM

7352. Nguyễn Văn Thọ, hành nghề tự do, Hà Tĩnh

7353. Trần Xuân Tự, cán bộ xã, Hà Tĩnh

7354. Mai Xuân Toản, đảng viên, Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã, Hà Tĩnh

7355. Giuse Hoang Minh Giam, linh mục, Nam Định

7356. Anh Phan, sinh viên, Hoa Kỳ

7357. Ly Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

7358. Tran Ngoc Long, Hà Nội

7359. Vuong Van Nga, du học sinh, Hoa Kỳ

7360. Nguyễn Hữu Sơn, Cần Thơ

7361. Nguyễn Manh Hưng, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7362. Vo Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7363. Tang Nhon Phen, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7364. Nguyen Dai Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

7365. Vũ Mạnh Tiền, kỹ sư, Đồng Nai

7366. Trần Hà Tuấn, nghiên cứu sinh, Hoa Kỳ

7367. Trần Trọng Nghĩa, cán bộ, Hà Nội

7368. Tung Duong, Hoa Kỳ

7369. Phạm Trọng Mỹ, kế toán, TP HCM

7370. Nguyen Phong Bang, quản lý, TP HCM

7371. Đinh Đình Phước, nhân viên văn phòng, Đà Nẵng

7372. Trần Ngọc Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

7373. Nguyễn Xuân Thu, cựu chiến binh, Hà Nội

7374. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Hà Nội

7375. Phạm Văn Minh, Hà Nội

7376. Lâm Văn Chinh, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

7377. Phê-rô Nguyễn Văn Phương, linh mục Dòng Đa Minh, Đăk Lắk

7378. Nguyễn Đăng Hoàng Lân, kiến trúc sư, Hà Nội

7379. Nguyễn Trung Kiên, kĩ sư, Hà Nội

7380. Đinh Dũng Chinh, machinist, Hoa Kỳ

7381. Phan Thanh Hồng, cử nhân luật, TP HCM

7382. Nguyễn Đình Quang, kỹ sư, TP HCM

7383. Thanh Lan Lê, Retired Teacher, Hoa Kỳ

7384. Lê Châu, kỹ sư Điện toán, Hoa Kỳ

7385. Nguyễn Văn Dung, cựu chiến binh, Hải Dương

7386. Lê Thanh Hiệp, công dân Việt Nam, TP HCM

7387. Hà Quốc Vũ, kinh doanh, TP HCM

7388. Vinh D Nguyen, Hoa Kỳ

7389. Trần Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

7390. Trần Văn, dược sĩ, Hoa Kỳ

7391. Nguyễn Văn Cần, làm nông, Nghệ An

7392. Nguyễn Duy Nhân, giảng viên đại học, TP HCM

7393. Vũ Phong, công nhân, TP HCM

7394. Lê Tuấn Kiệt, cử nhân, Vũng Tàu

7395. Lê Đức Thông, kỹ sư, TP HCM

7396. Phạm Minh Tuấn, công nhân, Kiên Giang

7397. Hồ Thị Thanh Nga, giáo viên, nghiên cứu sinh, Australia

7398. Phạm Hải Đăng, Hà Nội

7399. Phan Văn Quốc, Quảng Bình

7400. Nguyễn Văn Hùng, kinh doanh, Ba Lan

7401. Nguyễn Bá Hiền, lao động tự do, Bình Thuận

7402. Vũ Văn Bằng, Phó Viện trưởng Viện Công nghệ nước và Môi trường, VUSTA

7403. Dong Thi Kim Chi, giáo viên, TP HCM

7404. Nguyễn Tuấn Phong, thạc sĩ, Hà Nội

7405. Nguyễn Văn Huệ, cửu vạn, Nghệ An

7406. Nguyễn Văn Đức, lái xe, Nghệ An

7407. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

7408. Nguyễn Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

7409. Vũ Thị Tiết Hạnh, giảng viên Đại học Hàng hải, Hải Phòng

7410. Chu Giang Sơn, kỹ sư điện, Hà Nội

7411. Nguyễn Trung Kiên, kinh doanh, Hà Nội

7412. Phùng Thị Phên, kế toán, TP HCM

7413. Nguyễn Hoàng Nguyên, TP HCM

7414. Nguyen Van Son, tài xế, Australia

7415. Nguyễn Trọng Kiên, thạc sĩ, doanh nhân, Hà Nội

7416. Võ Trần Phương, Quảng Trị

7417. Cao Tuyết Trinh, học sinh, Nghệ An

7418. Nguyễn Thị Thanh Ngân, học sinh, Đồng Nai

7419. Lai The Ninh, Bỉ

7420. Võ Văn Chánh, Tiền Giang

7421. Nguyễn Thanh Giang, TS, Hà Nội

7422. Nguyễn Minh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

7423. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư điện, CHLB Đức

7424. Nguyễn Vinh Khoa, sinh viên, CHLB Đức

7425. Tạ Đình Hiến, nghề nghiệp tự do, Hưng Yên

7426. Đỗ Vũ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

7427. Minh Quân, sinh viên, Huế

7428. Phan Trần Minh, kinh doanh, TP HCM

7429. Đỗ Lê Thị Trinh, viên chức, TP HCM

7430. Lê Hoàng, học sinh, TP HCM

7431. Lê Thụy, học sinh, TP HCM

7432. Phạm Bá Hải, TP HCM

7433. Hồ Tài, giáo viên, TP HCM

7434. Nguyễn Đình Văn, Giám đốc công ty GIVA plus, Cộng hòa Czech

7435. Hà Bình Minh, hưu trí, Lâm Đồng

7436. Lê Minh Sơn, cựu quân nhân, giám đốc, Tây Ninh

7437. Lâm Bình Bắc, Civil Engineer, ÚC

7438. Đặng Thị Hương, hưu trí, Hà Nam

7439. Phan Văn Tấn, công nhân, Thái Bình

7440. Nguyen Duy, làm nông, Đồng Nai

7441. Biện Quang Thanh, giáo viên, Nghệ An

7442. Nguyễn Thị Diệu Huyền, thạc sĩ, Anh Quốc

7443. Vũ Thanh Ca, PGS TS, cán bộ Bộ Tài nguyên – Môi trường, Hà Nội

7444. Nguyễn Kim Liên, Australia

7445. Nguyễn Bạch, cựu giáo viên, Australia

7446. Hoàng Ngọc Tú, kỹ sư, CHLB Đức

7447. Hoàng Văn Thảnh, cựu quân nhân, Hà Nội

7448. Trần Hồng Vân, nghỉ hưu, Hà Nội

7449. Nguyen Van Tuyen, thạc sĩ, bác sĩ, Bắc Giang

7450. Nguyễn Trọng Hoài, kiến trúc sư, Hà Nội

7451. Đặng Tiến Quân, sinh viên, Bà Rịa-Vũng Tàu

7452. Tran Minh Quang, kỹ sư, Hà Nội

7453. Bùi Đức Viên, làm ruộng và môi giới bất động sản, Thái Bình

7454. Hồ Văn Trước, TP HCM

7455. Đỗ Đình Thái, công nhân, TP HCM

7456. Cao Bá Cảnh, doanh nhân, Hà Nội

7457. Nguyen Thi Bich Dung, giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

7458. Son Quy, Canada

7459. Tran Ngoc Anh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

7460. Nguyễn Phạm Hoàng Chánh, sinh viên, Đồng Nai

7461. Lê Mạnh Cần, Hà Nội

7462. Nguyễn Việt Lâm, kế toán, Hà Tĩnh

7463. Vu Van Tuan, Cộng hòa Czech

7464. Thuấn Trần, Serigrafer, Đan Mạch

7465. Nguyễn Văn Huân, giáo viên, TP HCM

7466. Phạm Quốc Bảo, kỹ sư, Bình Phước

7467. Lê Cẩm Tú, kỹ sư, TP HCM

7468. Hoàng Anh Vũ, kỹ sư, Team Leader, Quảng Nam

7469. Bùi Thế Hưng, kỹ sư, Na Uy

7470. Phạm Tấn Phước, lao động tự do, Tây Ninh

7471. Trương Minh Đức, kỹ sư, Ba Lan

7472. Nguyen Thai Truc, kế toán, Hoa Kỳ

7473. Nguyen Tai Thuong, CHLB Đức

7474. Phạm Minh Long, kĩ sư, Na Uy

7475. Tran T Huong, công chức về hưu, Canada

7476. Hoa Tran, Hoa Kỳ

7477. Phạm Việt Hùng, kỹ sư, Hà Nội

7478. Nguyễn Khánh Toàn, kỹ sư, Đài truyền hình WRD, Cologne, CHLB Đức

7479. Hien Hoang, Hoa Kỳ

7480. Vũ Ngọc Ánh, nhà văn, Hoa Kỳ

7481. Tôn Thất Thành, biên tập viên, TP HCM

7482. Tri Ngo, hưu trí, Vancouver, Canada

7483. Trần Hiện, nông dân, Đồng Nai

7484. Bùi Thị Thúy Hồng, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh tiến sĩ, TP HCM

7485. Trần Hải Bằng, nghiên cứu sinh, khoa Nông nghiệp Đại học Kyushu, Nhật Bản

7486. Ngo Thi Dieu, thư ký, Hoa Kỳ

7487. Le Tu Phuong Chi, thạc sĩ, bác sĩ, Khoa Ung bướu Phụ khoa Bệnh viện Từ Dũ, TP HCM

7488. Lê Hồng Phong, Hà Nội

7489. Bàng Thế Quân, TP HCM

7490. Tô Xuân Thành, nguyên là cựu quân nhân Hải quân, Nghệ An

7491. Nguyen Thi Thu Thuy, kỹ sư, TP HCM

7492. Huynh Van Tuan, Cần Thơ

7493. Huỳnh Thị Hồng, hưu trí, Quảng Nam

7494. Phan Trung Ha, nông dân, Kiên Giang

7495. Nguyễn Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

7496. Kiều Quốc Thư, giáo viên, Hà Nội

7497. Nguyễn Thăng Long, Hà Nội

7498. Nguyen Tuan Anh, Hà Nội

7499. Nguyễn Thành Đô, sinh viên tại trường Coastline College, Hoa Kỳ

7500. Mai Thanh Tùng, công nhân, Long An

7501. Trương Hồng Hiếu, nghiên cứu sinh tại LB Nga

7502. Trần Thị Vương, bưu chính viễn thông, TP HCM

7503. Hoa Thai Le, thợ làm móng, Hoa Kỳ

7504. Phạm Quốc Tuấn, Bà Rịa – Vũng Tàu

7505. Nguyễn Gia Long, giám đốc doanh nghiệp, Cần Thơ

7506. Nguyễn Hồng Huy, học sinh, Cần Thơ

7507. Ngô Ngọc Lan, kỹ sư, Cần Thơ

7508. Phan Thị Khai, nông dân, Nghệ An

7509. Nguyễn Thái Sơn, kinh doanh, Nghệ An

7510. Nguyễn Thị Vân, bán thuốc, Nghệ An

7511. Nguyễn Thị Ngọc, kinh doanh, Nghệ An

7512. Cao Minh Huyền, quay phim, Nghệ An

7513. Nguyễn Thị Oanh, nhiếp ảnh, Nghệ An

7514. Cao Tiến Dũng, học sinh, Nghệ An

7515. Cao Linh Thiên, học sinh, Nghệ An

7516. Nguyễn Văn Hưng, học sinh, Nghệ An

7517. Nguyễn Thị Loan, kinh doanh, Nghệ An

7518. Vũ Văn Hợp, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch kiêm Giám đốc NXB Thời Đại, Hà Nội

7519. Nguyễn Quốc Khánh, giáo viên, Hà Nội

7520. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư tin học, Hungary

7521. Đỗ Diền, TP HCM

7522. Nguyễn Văn Toản, sinh viên, Hà Nam

7523. Hoàng Diệu, Australia

7524. Nguyễn Văn Nhất, kỹ sư, Bắc Ninh

7525. Đặng Hoàng Hùng, nhân viên, TP HCM

7526. Phan Ái Quốc, sinh viên, TP HCM

7527. Đặng Thế Tài, nghề nghiệp tự do, Nam Định

7528. Tran Van Phuc, Hoa Kỳ

7529. Võ An Tuyên, giáo viên, Ninh Thuận

7530. Nguyễn Thành Luân, kỹ sư, Hà Nội

7531. Trần Thị Kim Lan, CHLB Đức

7532. Trần Minh Tuấn, kiến trúc – trang trí nội thất, TP HCM

7533. Do Duc Vien, GS đại học, Canada

7534. Peter Phan, Computer Engineer, Hoa Kỳ

7535. Nguyen Luong, bác sĩ, Hoa Kỳ

7536. Phạm Tiền Phong, TP HCM

7537. Huỳnh Vĩnh Tiến, doanh nhân, Sóc Trăng

7538. Lâm Công Võ, Cà Mau

7539. Nguyen Dinh Dung, viên chức, Hà Nội

7540. Ngô Đình Long, Đà Nẵng

7541. Đỗ Quốc Khanh, Toronto, Canada

7542. Võ Thế Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7543. Chu Hoàng Phong, sinh viên, Australia

7544. Trần Văn Muôn, nguyên là sĩ quan QĐNND Việt Nam, CHLB Đức

7545. Trần Đình Thiên, Giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

7546. Nguyễn Chí Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

7547. Nguyen Thien Phuc, Automotive Performance Specialist, Hoa Kỳ

7548. Nguyễn Việt Anh, sinh viên cao học, Ecole Polytechnique, Pháp

7549. Hoàng Trần Trung, sinh viên, Hà Nội

7550. Nguyễn Hoàng Giang, sinh viên, TP HCM

7551. Đỗ Nam Hải, doanh nhân, Hải Phòng

7552. Đinh Vũ Hoàng Dân, sinh viên, TP HCM

7553. Võ Trương Đức Nhân, sinh viên, Đà Nẵng

7554. Bùi Quang Học, kiến trúc sư, TP HCM

7555. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư, Quảng Trị

7556. Nguyen Tan Tuoc, kinh doanh, Hoa Kỳ

7557. Châu Vĩnh Hài, công chức, Hoa Kỳ

7558. Văn Thành, cử nhân, Huế

7559. Nguyễn Thế Dũng, cựu chiến binh, Hưng Yên

7560. Nguyen Van Tri, Australia

7561. Pham Tuan Khoi, bác sĩ, TP HCM

7562. Nguyễn Vũ Thân, Phó bí thư thường trực đảng bộ, Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn, TP HCM

7563. Hoàng Đình Thành, kiến trức sư, Hà Nội

7564. Phan Minh Nhẫn, Canada

7565. Nguyễn Thị Đào, Canada

7566. Phan Minh Tâm, Canada

7567. Phan Minh Trí, Canada

7568. Phan Minh Đức, Canada

7569. Phan Minh Duy, Canada

7570. Phan Thị Hạnh, Canada

7571. Phan Minh Tiến, Canada

7572. Nguyễn Tuấn Thành, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

7573. Pham Vinh Huy, TP HCM

7574. Lê Văn Quang, sinh viên, Cần Thơ

7575. Đoàn Hữu Phố, công nhân, Bình Dương

7576. Lê Quốc Thịnh, kỹ sư, Thanh Hóa

7577. Trần Thị Thu Trang, luật sư, Hà Nội

7578. Angela Nguyen Le, nha sỹ, Hoa Kỳ

7579. Nguyễn Trọng Hòa, cử nhân, Kon Tum

7580. Nguyễn Nhựt Dân, công dân Việt Nam, TP HCM

7581. Phạm Thu Hà, công dân, TP HCM

7582. Trần Trọng Tiến, thương gia, TP HCM

7583. Nguyen Van Phuong, Hà Nam

7584. Lê Hiền Minh, Vūng Tàu

7585. Xinh Bui, Hoa Kỳ

7586. Nguyễn Công Hạnh, hưu trí, nguyên bộ đội Việt Minh, TP HCM

7587. Nguyen Van Hung, bác sĩ, Hoa Kỳ

7588. Nguyễn Đức Hoàng, kỹ sư, Nghệ An

7589. Nguyen Hai Long, CHLB Đức

7590. Bùi Chưởng, tiến sĩ, Pháp

7591. Lê Minh Ngọc, lao động tự do, Hà Nội

7592. Hà Duy Trung Nguyên, TP HCM

7593. Trúc Lâm, Canada

7594. Mạc Đức Minh, doanh nhân, Hải Phòng

7595. Trần Sỹ Tin, Hà Tĩnh

7596. Trịnh Thu Hà, kinh doanh, Hà Nội

7597. Nguyễn Văn Cường, Hải Phòng

7598. Đinh Trung Thành, bác sĩ, đang tu nghiệp tại Pháp

7599. Phạm Thị Thu Phương, kĩ sư, Hàn Quốc

7600. Phạm Ngọc Hoàng, sinh viên, Hà Tĩnh

7601. Anthony Hoang, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

7602. Nguyễn Hồng Dương, kỹ sư, Giám đốc Công ty TNHH, Vũng Tàu

7603. Đặng Minh Kháng, hưu trí, Vũng Tàu

7604. Trịnh Xuân Hài, cựu cán bộ giảng dạy khoa Toán Đại học Hồng Đức Thanh Hóa, đảng viên, cựu chiến binh nhập ngũ 3-79, Thanh Hóa

7605. Bùi Đăng Thuấn, kỹ sư, TP HCM

7606. Nguyễn Tuấn Anh, MBA, CPA, Hà Nội

7607. Khong Quoc An, sinh viên, TP HCM

7608. Phạm Xuân Anh, lao động tự do, Hà Nội

7609. Ngô Xuân Hải, cán bộ, Hà Nội

7610. Trịnh Xuân Thủy, kinh doanh, TP HCM

7611. Le Ngoc Minh Chau, Hoa Kỳ

7612. Nguyến Văn Khánh, Bắc Giang

7613. Nguyễn Văn Liễn, kỹ sư, Hoa Kỳ

7614. Nguyễn Xuân Thủy, kỹ sư, Đồng Nai

7615. Nguyễn Đỗ Phong, kinh doanh, TP HCM

7616. Lại Hải Hà, Hà Nội

7617. Trần Văn Trường, thợ mộc, Hà Nam

7618. Tran Thi Thu Huong, nhân viên nhà nước, TP HCM

7619. Vu Do, nghề tự do, Hà Nội

7620. Ngô Quang Minh, học sinh, TP HCM

7621. Nguyễn Phúc Hưng, nhân viên, kinh doanh, TP HCM

7622. Võ Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

7623. Trần Thị Thanh Mai, Hà Nội

7624. Lê Thành Luân, sinh viên, TP HCM

7625. Đào Phương, kỹ sư, TP HCM

7626. Nguyễn Ngọc Oanh, bút danh Hoàng Yến, nguyên  trưởng Ban Biên tập của một tờ tạp chí, Hà Nội

7627. Trần Lợi, kỹ sư, TP HCM

7628. Phạm Đình Tuấn, thương phế binh, Cần Thơ

7629. Lê Hoàng Tùng, kỹ sư, Hà Nội

7630. Nguyen Hiep, kỹ sư, giám đốc doanh nghiệp, Nam Định

7631. Phan Tấn Hải, nhà văn, Hoa Kỳ

7632. Nguyễn Thái Sơn, công dân, TP HCM

7633. Phan Rick, kỹ sư, Canada

7634. Võ Bá Linh, lao động tư do, TP HCM

7635. Vũ Thị Thúy, cử nhân, Hà Nội

7636. Nguyễn Anh Hào, cử nhân, nhân viên kinh doanh vàng bạc, Nghệ An

7637. Nguyễn Thái Sơn, giáo viên, TP HCM

7638. Trần Khánh Dương, kinh doanh, TP HCM

7639. Nguyễn Hữu Phi, sinh viên, Cà Mau

7640. Phùng Hữu Thanh, cử nhân kinh tế, Hà Nội

7641. Lê Thúy Hiền, công nhân, Ba Lan

7642. Dương Tấn Lượng, cử nhân, TP HCM

7643. Tran Van Tan, CHLB Đức

7644. Nguyễn Đức Minh, kỹ sư, TP HCM

7645. Phùng Mai Hưng, buôn bán, Hà Nội

7646. Hoàng Thị Bích, kinh doanh, TP HCM

7647. Cao Hoàng Long, sinh viên, TP HCM

7648. Nguyễn Quốc Khánh, buôn bán, TP HCM

7649. Mai Xuan Ngon, thạc sĩ, TP HCM

7650. Trương Thị Mỹ Trinh, cử nhân, TP HCM

7651. Đoàn Lưu Hùng Minh, TP HCM

7652. Đặng Ngọc Lan, giảng viên, nghiên cứu viên, Hà Nội

7653. Vũ Quang Huy, kĩ sư, TP HCM

7654. Tăng Trọng Thức, TP HCM

7655. Nguyen Anh Minh, kỹ sư, Hà Nội

7656. Nguyễn Thị Thúy Hà, cử nhân, TP HCM

7657. Vũ Đình Công, hưu trí, Hải Phòng

7658. Nguyễn Quốc Ân, cựu chiến binh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

7659. Nguyễn Khắc Hiệp, hưu trí, Hoa Kỳ

7660. Phạm Minh Thế, kinh doanh, TP HCM

7661. Huan Phung, electrician, Hoa Kỳ

7662. Duong Thi Trinh, kinh doanh, Bình Phước

7663. Hiep Vu, technician polishing, Hoa Kỳ

7664. Nguyễn Thành, nhân viên hành chính – đối ngoại, Hà Nội

7665. Tran Nguyen, sinh viên, Canada

7666. Nguyễn Trát, Cựu chiến binh E25 Công Binh QK7, TP HCM

7667. Lê Minh Nhân, kỹ sư, TP HCM

7668. Phạm Đ Thắng, kỹ sư, Đan Mạch

7669. Ho Thi Tuyet Hong, Manicurist, Hoa Kỳ

7670. Đoàn Trần Đức, Pháp

7671. Tôn Thị Kim Chi, hưu trí, CHLB Đức

7672. Ca Dao, Pháp

7673. Hoàng Ngọc Công, linh mục giáo phận Sài Gòn

7674. Nguyen Tuan Anh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7675. Vo Van Thanh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7676. Le Thi Nga, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7677. Pham Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7678. Le Tan Duong, doanh nhân, Cộng hòa Czech

7679. Đỗ Thái Sơn, kỹ sư, Hoa Kỳ

7680. Quang Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

7681. Dang Minh Son, công nhân, TP HCM

7682. Đinh Ngọc Quyết, nghề tự do, TP HCM

7683. Pham Minh Tung, programmer, Australia

7684. Nguyễn Ái Liên, nhân viên văn phòng, TP HCM

7685. Hoàng Kim Sơn, doanh nghiệp tư nhân xăng dầu, Daklak

7686. Hoàng Ngọc Anh Thư, học sinh, TP HCM

7687. Nguyễn Hoàng Anh, học sinh, TP HCM

7688. Lê Hòa, Huế

7689. Lương Văn Phước, Hoa Kỳ

7690. Nguyễn Nữ Như Nghĩa, Hoa Kỳ

7691. Nguyen Thi Ngoc Anh, Document Controller, Canada

7692. Dinh Van Thanh, TP HCM

7693. Nguyen Van Thuan, công nhân tự do, Hà Nội

7694. Nguyễn Công Hạnh, Ninh Thuận

7695. Chu Trọng Thi, kỹ sư, Vũng Tàu

7696. Trần Văn Vinh, kỹ sư, Vũng Tàu

7697. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Vũng Tàu

7698. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Vũng Tàu

7699. Nguyễn Tri Phương, kỹ sư, Vũng Tàu

7700. Phạm Tuấn, lập trình viên, Hoa Kỳ

7701. Pham Quốc Việt, cựu quân nhân, Hà Nội

7702. Nguyễn Hưng, công nhân, Hà Nội

7703. Le Ngoc Thanh, giáo viên, TP HCM

7704. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Ninh Thuận

7705. Trần Yên Trường, Ninh Bình

7706. Trân Minh Nhât, Bình Định

7707. Phạm Hoàn Cầu, kinh doanh, TP HCM

7708. Tăng Phan Thanh Hiệp, kỹ sư, TP HCM

7709. Tăng Châu Huy, sinh viên, TP HCM

7710. Lê Minh Châu, nông dân, Tiền Giang

7711. Nguyen Tin Nang, Hà Nội

7712. Nguyễn Thị Nhâm, giáo viên, Hải Dương

7713. Giản Tư Thành, kỹ sư, TP HCM

7714. Lê Tiến Quang, công nhân viên chức, Tây Ninh

7715. Hồ Thái Hùng, sinh viên, Huế

7716. Le Ngoc Thanh, kiến trúc sư, TP HCM

7717. Tin Năng, Hà Nội

7718. Trần Đình Thịnh, kinh doanh tự do, TP HCM

7719. Quốc Truơng, bác sĩ, Australia

7720. Nguyễn Kim Thái, nhà báo, Quảng Ninh

7721. Lê Văn Hưng, kỹ sư, Đắk Lắk

7722. Nguyễn Phương Bắc, kỹ sư, TPHCM

7723. Nguyễn Xuân Ngọc, kỹ sư, Vũng Tàu

7724. Cao Thị Dung, nhân viên, Hà Nội

7725. Phạm Công Khanh, kỹ sư, Vũng Tàu

7726. Lê Trung Cường, kỹ sư, Vũng Tàu

7727. Le Van Xuan, cán bộ hưu trí, Dak Lak

7728. Le Thanh Hai, kỹ sư, Hà Nội

7729. Nguyễn Văn Lâm, công dân, Nghệ An

7730. Nguyễn Ngọc Nữ, công nhân,  Cà Mau

7731. Nguyễn Văn Sĩ, công nhân, Cà Mau

7732. Quách Văn Mừng, công nhân, Bạc Liêu

7733. Nguyễn Chí Nguyện, công nhân, Cà Mau

7734. Tô Văn Hây, công nhân, Cà Mau

7735. Lê Thanh Tí, công nhân, Bạc Liêu

7736. Huỳnh Quốc Văn, công nhân, Cà Mau

7737. Trương Thu Hai, công nhân, Bạc Liêu

7738. Ngô Thúy Mơn, công nhân, Cà Mau

7739. Trương Diễm My, công nhân, Bạc Liêu

7740. Cao Hải Minh, công nhân, Bạc Liêu

7741. Phạm Thị Tiền, công nhân, Đồng Tháp

7742. Nguyễn Ngọc Dũng, nhân viên văn phòng, Hải Phòng

7743. Trần Đăng Tân, thợ điện, Bà Rịa – Vũng Tàu

7744. Trần Định Tuyến, doanh nhân, TP HCM

7745. Nguyễn Việt Cường, lao động tự do, Hà Nội

7746. Đặng Văn Minh, nghề tự do, Đồng Tháp

7747. Luong Van Dung, TP HCM

7748. Kim Văn Vũ, nông dân, Bình Dương

7749. Phạm Khánh Toàn, sinh viên, Hải Dương

Đợt 23:

7750. Tăng Thị Nga, phong trào học sinh sinh viên miền Nam trước 1975, TP HCM

7751. Huỳnh Kim Thanh Thảo, MBA, Washington University, Hoa Kỳ

7752. Văn Thanh Tuấn, giáo viên, Đồng Nai

7753. Phan Thị Thu Phương, công nhân viên, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, TP HCM

7754. Cao Thanh Bình, TP HCM

7755. Lê Đình Đại, nông dân, Bình Dương

7756. Nguyễn Kiến Việt, luật sư, TP HCM

7757. Dương Thành Đạt, kinh doanh, TP HCM

7758. Nguyễn Tuấn Linh, kỹ sư, Ninh Bình

7759. Nguyễn Văn Thơm, kỹ sư, Vũng Tàu

7760. Nguyễn Hữu Phú, kỹ sư, Đà Nẵng

7761. Phạm Kim Lương, TP HCM

7762. Nguyen Thi Dieu Thuy, giáo viên, Hà Nội

7763. Nguyễn Minh Quang, Canada

7764. Hoàng Thế Tuấn, nghiên cứu viên, Hưng Yên

7765. Nguyễn Đức Thanh, kỹ sư, TP HCM

7766. Huynh Van Khoa, công nhân, Hoa Kỳ

7767. Nguyen Duy Đoan, công nhân viên, TP HCM

7768. Huynh Le Chau, giáo viên, Hoa Kỳ

7769. Vo Hung, kiểm soát viên Bộ Hàng hải, Hoa Kỳ

7770. Lê Kim Tú, Hoa Kỳ

7771. Nguyễn Hiền Trí, nhạc công, Hoa Kỳ

7772. Lê Văn Thu, TP HCM

7773. Đào Tuấn Anh, kỹ sư, Hải Phòng

7774. Phạm Tuần Huy, xây dựng, TP HCM

7775. Trần Ngọc Khương, thạc sĩ, Australia

7776. Khâu Thị Quốc Hoa, nội trợ, Phần Lan

7777. Ngô Văn Mạnh Tiến, sản xuất bao bì, TP HCM

7778. Trương Công Quốc Túy, TP HCM

7779. Lê Quang, học sinh, TP HCM

7780. Chu Ngoc Diep, lái xe, Hà Nội

7781. Nghĩa Nguyễn, kỹ sư CNTT, Hoa Kỳ

7782. Lê Minh Hưng, kỹ sư, Hà Nội

7783. Nguyễn Hồng Minh, giám đốc doanh nghiệp, Bình Phước

7784. Võ Hùng Oanh, Hoa Kỳ

7785. Nguyen Thanh Son, thạc sĩ, Hà Nội

7786. Le Thang, Cộng hòa Czech

7787. Mai Văn Bình, kỹ sư, TP HCM

7788. Phan Thanh Ha, TS, Hà Nội

7789. Hồ Hữu Nghị, kỹ sư, TP HCM

7790. Hồ Mỹ Linh, du học sinh, Hoa Kỳ

7791. Nguyễn Chì Lô, Hoa Kỳ

7792. Nguyễn Kỳ Hiếu, Hoa Kỳ

7793. Hà Hồng, nông dân, Đà Nẵng

7794. Nguyen Xuan Khai, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

7795. Nguyen Thanh Nga, bác sĩ, Vũng Tàu

7796. Le Ngoc Minh, cán bộ, Bắc Giang

7797. Ngyễn Văn Kỳ, kinh doanh, Đà Nẵng

7798. Hồ Sĩ Phu, nông dân, Bình Định

7799. Hồ Sĩ Tạo, TS, Hà Nội

7800. Lê Công Nam, nhân viên, Nghệ An

7801. Đỗ Điển Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

7802. Lý Huy Thông, lao động tự do, Nha Trang

7803. Nguyễn Thành Danh, công nhân, Hoa Kỳ

7804. Nguyễn Văn Thăng, hưu trí, An Giang

7805. Tạ B Long, chuyên gia tư vấn truyền thông, Hà Nội

7806. Nguyễn Vũ Hoài Minh, nghiên cứu viên, Hàn Quốc

7807. Nguyễn Quang Thanh, linh mục Giáo phận Vinh

7808. Nguyen Thị Quý, nông dân, Hà Tĩnh

7809. Nguyễn Thanh Bình, nông dân, Hà Tĩnh

7810. Nguyễn Đức Khang, nông dân, Hà Tĩnh

7811. Nguyễn Quang Ninh, nông dân, Hà Tĩnh

7812. Nguyễn Đức An, nông dân, Hà Tĩnh

7813. Nguyễn Thị Tịnh, nông dân, Hà Tĩnh

7814. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

7815. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Tĩnh

7816. Trần Thị Yến, nông dân, Hà Tĩnh

7817. Trần Thu Hằng, giáo viên, Thanh Hóa

7818. Lê Trung Toản, kỹ sư, Ninh Thuận

7819. Nguyễn Thanh Phụng, nhân viên văn phòng, Gia Lai

7820. Nguyễn Hữu Trung, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

7821. Phan Minh Tuệ, kiến trúc sư, Phú Thọ

7822. Đặng Châu Tú, kinh doanh tự do, Hà Nội

7823. Le Van Lam, giáo viên, Đồng Nai

7824. Trần Hiếu, kỹ sư, TP HCM

7825. Trần Minh Khải, cử nhân, Hà Nội

7826. Trần Hồng Thái, nghiên cứu viên chính, Phó Viện trưởng, Hà Nội

7827. Đoàn Kim Huệ, kế toán, TP HCM

7828. La Thanh Nguyen, Hoa Kỳ

7829. Binh Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

7830. Nguyễn Văn Cư, PGS, nghiên cứu viên cao cấp, Hà Nội

7831. Dương Hồng Sơn, PGS, Viện Khí tượng Thủy văn, Hà Nội

7832. Trần Nghi, GS, Đại học Quốc gia Hà Nội

7833. Nguyễn Văn Báu, kinh doanh, Nghệ An

7834. Nguyễn Thị Hường, kinh doanh, Nghệ An

7835. Nguyễn Thị Hồng, sinh viên, Nghệ An

7836. Nguyễn Thị Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

7837. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

7838. Nguyễn Thị Yến, nội trợ, Nghệ An

7839. Nguyễn Thị Lài, nội trợ, Nghệ An

7840. Nguyễn Trương Khanh, nông dân, Nghệ An

7841. Nguyễn Thị An, thợ may, Nghệ An

7842. Nguyễn Thái Tuấn, thợ hàn, Nghệ An

7843. Nguyễn Quang Tú, học sinh, Nghệ An

7844. Nguyễn Phương Thảo, học sinh, Nghệ An

7845. Nguyễn Đức Tây, học sinh, Nghệ An

7846. Lê Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

7847. Nguyễn Thị Duyên, học sinh, Nghệ An

7848. Nguyễn Thị Diệu, học sinh, Nghệ An

7849. Trần Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

7850. Trần Ngọc Trâm, học sinh, Nghệ An

7851. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An

7852. Tram Nguyen, Hoa Kỳ

7853. Trần Văn Tý, tiểu thương, Khánh Hòa

7854. Vũ Văn Minh, bác sĩ, Thái Nguyên

7855. Hồ Văn Thân, nghề nghiệp tự do, TP HCM

7856. Nguyễn Đức Phúc, kỹ sư, Nhật Bản

7857. Tin Nguyen, công nhân, Thụy Sĩ

7858. Nguyễn Văn Cảnh, Hoa Kỳ

7859. Trần Quế Phước, TP HCM

7860. Tạ Bá Tòng, IT Manager, Hà Nội

7861. Le Van Minh, CHLB Đức

7862. Tô Văn Hai, kế toán, Đồng Nai

7863. Hồ Hương Diệu, chuyên viên pháp chế, TP HCM

7864. Nguyễn Hồng Điệp, quàn lý dự án, TP HCM

7865. Cai Phương Lan, hỗ trợ viên kỹ thuật, Philippines

7866. Pham Quang Trung, nhân viên văn phòng, Hà Nội

7867. Nguyen Quoc Thang, cử nhân, Hà Nội

7868. Nguyen Van Nam, chuyên gia đồ họa, Vũng Tàu

7869. Bùi Thị Hoa Lan, nhân viên ngân hàng, Hải Phòng

7870. Lâm Xuân Thiện, kỹ thuật viên tin học, TP HCM

7871. Nguyễn Đức Minh, sau đại học về kinh tế và chính sách công Fulbright, Vũng Tàu

7872. Phùng Nguyên Khiêm, công nghệ thông tin, cử nhân, Đồng Nai

7873. Phan Văn Thảo, giáo viên, An Giang

7874. Trần Khánh Du, nhân viên văn phòng, Đắk Lắk

7875. Trần Thị Bích Liên, giáo viên, TP HCM

7876. Nguyễn Thị Tuyết Anh, học sinh, TP HCM

7877. Sang Tran, kỹ sư, Australia

7878. Hong  Nguyen, kỹ sư, Australia

7879. Phuc Nguyen, buôn bán, Australia

7880. Hieu Tran, kỹ sư, Australia

7881. Dung Tran, sinh viên, Australia

7882. Bùi Nguyên Long, kỹ sư, Hà Nội

7883. Nguyễn Tiến Đạt, học sinh, Đồng Nai

7884. Đinh Phong Hồng, kỹ sư, Khánh Hòa

7885. Trần Hùng Mạnh, Trà Vinh

7886. Nguyễn Quang Nhàn, công nhân lái xe, Hoa Kỳ

7887. Nguyen Hong Phuong, bán hàng, Bình Dương

7888. Lê Thanh Huy, Khánh Hòa

7889. Tường Nguyễn, hưu, Hoa Kỳ

7890. Nguyễn Văn Thái, kỹ sư, TP HCM

7891. Huỳnh Văn An, võ sư, Quảng Ngãi

7892. Nguyễn Khắc Hiếu, thầy thuốc Đông y, Quảng Ngãi

7893. Trần Thị Phấn, kinh doanh, Đăk Lăk

7894. Nguyễn Khắc Thông, kinh doanh, Quảng Ngãi

7895. Nguyễn Thị Thu Thuận, kinh doanh, Tp HCM

7896. Nguyễn Thị Thùy Dương, kinh doanh, Quảng Ngãi

7897. Nguyễn Thị Thủy Tiên, kinh doanh, Quảng Ngãi

7898. Lâm Chấn Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

7899. Phan Bá Phi, chuyên viên cấp cao về Tin học, Hoa Kỳ

7900. Thái Hoàng Xiêm, giáo viên, Hà Nội

7901. Nguyễn Bắc, Tuyên Quang

7902. Thái Công Danh, bộ đội xuất ngũ, cử nhân kinh tế, kinh doanh tự do, TP HCM

7903. Nguyen Xuan Lin, cán bộ hưu trí, Hà Nội

7904. Khúc Thế Độ, cán bộ Ngân hàng, đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

7905. Bùi Joseph, Hoa Kỳ

7906. Phạm Anh Hào, Nha Trang

7907. Nguyễn Thanh Hải, công nhân, Canada

7908. Nguyễn Quang Đức, sinh viên, Hà Nội

7909. Đỗ Văn Thường, kỹ sư, Thanh Hóa

7910. Phạm Anh Hào, nhân viên văn phòng, TP HCM

7911. Nhữ Ngọc Hà, kỹ sư, Hà Nội

7912. Nguyễn Khánh, TP HCM

7913. Le Quang Vinh, học trò của thầy Nguyễn Quý Khoáng ở Trung tâm Chẩn đoán Y khoa Hòa Hảo và Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP HCM (nay là  trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch), Canada

7914. Henry Voson, Oil Rig Inspector, Hoa Kỳ

7915. Bùi Duc Hoat, Hà Lan

7916. Khang Nguyễn, Tire Technician, Hoa Kỳ

7917. Trần Xuân Tài, lao động, Hoa Kỳ

7918. Le Van Danh, thầu khoán, Australia

7919. Nguyễn Ngọc Sơn, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

7920. Ngoc Nguyen, public servant, Australia

7921. Kim D. Nguyen, employee, Australia

7922. Joey Nguyen, MD, Australia

7923. James Nguyen, Pharmacist/Artist, Australia

7924. Nguyễn Nhật Hoan, Hoa Kỳ

7925. Tony Vũ, giáo viên, Hoa Kỳ

7926. Hoa Vô Khuyết, nông dân, Nghệ An

7927. Le Quang Ton, hưu trí, Hoa Kỳ

7928. Hang Nhu Y, công nhân, Hoa Kỳ

7929. Le Quang Thong, công nhân, Hoa Kỳ

7930. Le Hang Chi, kỹ sư, Hoa Kỳ

7931. Le Huyen Chi, cán sự y tế,  Hoa Kỳ

7932. Le Lien Chi, cán sự y tế, Hoa Kỳ

7933. Le Quy Chi, bác sĩ,  Hoa Kỳ

7934. Le My Chi, bác sĩ, Hoa Kỳ

7935. Nguyen Cong Phat, hưu trí, Hoa Kỳ

7936. Le Thi Bach Tuyet, hưu trí, Hoa Kỳ

7937. Nguyen Thi Phuong, nail, Hoa Kỳ

7938. Nguyen Cong Hien, công nhân, Hoa Kỳ

7939. Le Thi Kieu Yen Loan, công nhân, Hoa Kỳ

7940. Tran Thi, công nhân, Hoa Kỳ

7941. Nguyen Hai, công nhân, Hoa Kỳ

7942. Tran Khanh, công nhân, Hoa Kỳ

7943. Tran Huy, công nhân, Hoa Kỳ

7944. Tran Linh, công nhân, Hoa Kỳ

7945. Le Hoang, công nhân, Hoa Kỳ

7946. Nguyen Quang Loi, hưu trí, Hoa Kỳ

7947. Phan Te, Hoa Kỳ

7948. Ho Dinh Hiep, công nhân, Hoa Kỳ

7949. Lang Thi Kim Le, nail, Hoa Kỳ

7950. Trần Văn Thuật, Hoa Kỳ

7951. Nguyễn Thị Mỹ, Hoa Kỳ

7952. Kiều Minh, TS, Hoa Kỳ

7953. Do T Hung, Hoa Kỳ

7954. Đỗ Hữu Chung, TP HCM

7955. Nguyễn Công Ngữ, cử nhân, Bà Rịa Vũng Tàu

7956. Nguyen Phu, Canada

7957. Trương Minh Hưởng, Hà Nam

7958. Bùi Chí Đăng, công chức, Cần Thơ

7959. Ngô Anh Thư, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

7960. Đặng Văn Đạt, bác sĩ, Gia Lai

7961. Đỗ Đặng Trí, kỹ sư, TP HCM

7962. Võ Văn Toại, TP HCM

7963. Nguyễn Vũ Quang, giảng viên đại học, TP HCM

7964. Trần Văn Long, Bình Phước

7965. Duc Nguyen, Hoa Kỳ

7966. Nguyễn Như Khôi, Hoa Kỳ

7967. Nguyễn Tấn Nguyễn, TP HCM

7968. Truong Ngoc Tuan, Hoa Kỳ

7969. Nguyễn Hồng Sâm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

7970. Mai Văn Quân, sinh viên, Huế

7971. Mai Văn Kha, Quảng Bình

7972. Duong Hai, Canada

7973. Đặng Thiên Bảo, nhân viên kĩ thuật, TP HCM

7974. Nguyễn Đức Thanh, hưu trí, Đà Nẵng

7975. Jos Đỗ Xuân Long, Nam Định

7976. Mic Đinh Trung Kiên, Nam Định

7977. Nguyễn Du Thich, kiến trúc sư, TP HCM

7978. Phan Trọng Thảo, kinh doanh, Long An

7979. Nguyễn Thị Chẩn, kinh doanh, Long An

7980. Nguyen The Nghia, kỹ sư, hưu trí, Nga

7981. Nguyễn Thị Kim, sinh viên, TP HCM

7982. Trần Chí Khang, sinh viên, TP HCM

7983. Huy Tong, Associate Director, New Zealand

7984. Đoàn Trần Trung, kiến trúc sư, Hà Nội

7985. Nguyễn Văn Hưng, nhà giáo ưu tú, Cử nhân, chuyên viên chính, Phó Trưởng phòng, Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

7986. Đinh Văn Thạnh, Nghệ An

7987. Phan Văn Hà, Nghệ An

7988. Nguyễn Văn Thông, Nghệ An

7989. Nguyễn Thị Hương, Nghệ An

7990. Võ Thị Nga, Nghệ An

7991. Nguyễn Trường Phi, Nghệ An

7992. Trần Đoàn, cựu chiến binh, TP HCM

7993. Trịnh Huy Luân, hưu trí, Phó chủ nhiệm CLB Hàm Rồng, Thanh Hóa

7994. Thanhan Nguyen, Mechanical Enginee, Hoa Kỳ

7995. Thich Vien Phap, nhà sư chùa Hồng Ân, Hoa Kỳ

7996. Trần Thị Thập Ngân, giáo viên, Vĩnh Phúc

7997. Nguyễn Hồng Lĩnh, thợ cơ khí, Hà Nội

7998. Nguyễn Đình Khoan, nông dân, Nghệ An

7999. Hồ Chí Tiến, học sinh, Nghệ An

8000. Nguyễn Tiến Hiệp, học sinh, Nghệ An

8001. Phan Tâm Thọ, học sinh, Nghệ An

8002. Trần Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An

8003. Nguyễn Đình Khởi, nông dân, Nghệ An

8004. Trần Đăng Thạch, nông dân, Nghệ An

8005. Nguyễn Mạnh Hổ, thợ mộc, Nghệ An

8006. Phan Duy Thuần, nông dân, Nghệ An

8007. Hồ Chí Cường, thợ xây, Nghệ An

8008. Phạm Văn Mỹ, nông dân, Nghệ An

8009. Nguyễn Thế Hiệu, lao động tự do, Nghệ An

8010. Nguyễn Văn Nam, lao động tự do, Nghệ An

8011. Nguyễn Quang Hoài, nông dân, Nghệ An

8012. Đoàn Văn Thước, nông dân, Nghệ An

8013. Phạm Quốc Thanh, nông dân, Nghệ An

8014. Phạm Văn Cường, lao động tự do, Nghệ An

8015. Nguyễn Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

8016. Đặng Minh Tính, nông dân, Nghệ An

8017. Nguyễn Văn Dần, nông dân, Nghệ An

8018. Trần Đăng Lục, nông dân, Nghệ An

8019. Nguyễn Văn Hoàng, nông dân, Nghệ An

8020. Trần Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8021. Lê Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8022. Hoàng Văn Liên, giáo viên, Nghệ An

8023. Nguyễn Minh Khai, Nghệ An

8024. Hoàng Thị Minh, học sinh, Nghệ An

8025. Hoàng Minh Lâm, nông dân, Nghệ An

8026. Nguyễn Thị Thu, nông dân, Nghệ An

8027. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

8028. Hoàng Thị Yến, nông dân, Nghệ An

8029. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Nghệ An

8030. Hoàng Minh Tiến, công nhân, Nghệ An

8031. Hoàng Văn Sự, nông dân, Nghệ An

8032. Hoàng Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

8033. Ngô Thị Điểm, nông dân, Nghệ An

8034. Đậu Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

8035. Hoàng Thị Phương Anh, học sinh, Nghệ An

8036. Hoàng Thị Thương, học sinh, Nghệ An

8037. Đỗ Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8038. Võ Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8039. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

8040. Nguyễn X Trung, nông dân, Nghệ An

8041. Nguyễn V Hải, nông dân, Nghệ An

8042. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8043. Hoàng Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

8044. Nguyễn Văn Yên, nông dân, Nghệ An

8045. Trần T Nga, Đại chủng viện tòa Giám mục Vinh, Nghệ An

8046. Hoàng Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

8047. Hoàng Văn Mai, nông dân, Nghệ An

8048. Hồ Văn Liên, giáo viên, Nghệ An

8049. Hoàng Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8050. Hoàng Thị Yến, nông dân, Nghệ An

8051. Hoàng Minh Tuấn, công nhân, Nghệ An

8052. Lê Văn Ngọc, giáo viên, Nghệ An

8053. Đặng Văn Thúy, nông dân, Nghệ An

8054. Hoàng Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8055. Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An

8056. Trần Thị Nhướng, nông dân, Nghệ An

8057. Nguyễn Thị Lương, nông dân, Nghệ An

8058. Đậu Khắc Tin, nông dân, Nghệ An

8059. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

8060. Hồ Văn Quý, nông dân, Nghệ An

8061. Hồ Hữu Trí, nông dân, Nghệ An

8062. Lê Văn Long, sinh viên, Nghệ An

8063. Võ Xuân Hùng, nông dân, Nghệ An

8064. Hoàng Thị Thân, nông dân, Nghệ An

8065. Trần Xuân Khánh, nông dân, Nghệ An

8066. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An

8067. Hồ Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

8068. Nguyễn Văn Hiền, Nghệ An

8069. Phạm Hữu Thái, nông dân, Nghệ An

8070. Bùi Công Kiều, nông dân, Nghệ An

8071. Nguyễn Kim Thân, nông dân, Nghệ An

8072. Võ Văn Nghĩa, nông dân, Nghệ An

8073. Nguyễn Minh Xuân, nông dân, Nghệ An

8074. Nguyễn Minh Thu, nông dân, Nghệ An

8075. Nguyễn Hồng Vân, nông dân, Nghệ An

8076. Trần Quang Đông, nông dân, Nghệ An

8077. Phan Hữu Tuyên, nông dân, Nghệ An

8078. Trần Văn Chính, nông dân, Nghệ An

8079. Hoàng Văn Song, tài xế, Nghệ An

8080. Hoàng Văn Trung, nông dân, Nghệ An

8081. Hoàng Văn Huyền, nông dân, Nghệ An

8082. Phan Văn Bái, nông dân, Nghệ An

8083. Nguyễn Hải Hùng, nông dân, Nghệ An

8084. Nguyễn Anh Sơn, nông dân, Nghệ An

8085. Nguyễn Văn Tùng, nông dân, Nghệ An

8086. Hoàng Văn Hùng, thợ xây, Nghệ An

8087. Đặng Văn Thương, xây dựng, Nghệ An

8088. Lê Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8089. Nguyễn Thị Quế, nông dân, Nghệ An

8090. Nguyễn Thị Công, nông dân, Nghệ An

8091. Nguyễn V Phương, nông dân, Nghệ An

8092. Bùi Vông Phong, nông dân, Nghệ An

8093. Nguyễn Ngọc Ánh, nông dân, Nghệ An

8094. Nguyễn N Phương, nông dân, Nghệ An

8095. Trần Minh Đức, sinh viên, Nghệ An

8096. Trần Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8097. Nguyễn Huy Chiến, học sinh, Nghệ An

8098. Nguyễn Văn Viền, nông dân, Nghệ An

8099. Nguyễn Thị Lê, nông dân, Nghệ An

8100. Nguyễn Văn Duyệt, nông dân, Nghệ An

8101. Nguyễn Thị Kim, nông dân, Nghệ An

8102. Nguyễn Văn Ân, nông dân, Nghệ An

8103. Nguyễn Văn Lai, nông dân, Nghệ An

8104. Nguyễn Thị Liệu, nông dân, Nghệ An

8105. Trần Văn Xoan, buôn bán, Nghệ An

8106. Nguyễn Văn Hào, nông dân, Nghệ An

8107. Ngô Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8108. Nguyễn Thị Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

8109. Trương Thị Linh, học sinh, Nghệ An

8110. Hoàng Thị Mai Phương, học sinh, Nghệ An

8111. Giuse Nguyển Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8112. Giuse Nguyễn V Điệp, nông dân, Nghệ An

8113. Nguyễn Gia Huy, giám đốc, Nghệ An

8114. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8115. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

8116. Nguyễn Đan Nhi, học sinh, Nghệ An

8117. Nguyễn Thị Văn, nông dân, Nghệ An

8118. Nguyễn Văn Thân, nông dân, Nghệ An

8119. Nguyễn Thị Thi, học sinh, Nghệ An

8120. Phan Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An

8121. Hồ Đức Hợp, nông dân, Nghệ An

8122. Nguyễn V Phước, nông dân, Nghệ An

8123. Nguyễn Khắc Quang, học sinh, Nghệ An

8124. Nguyễn Hoàng Sơn, học sinh, Nghệ An

8125. Nguyễn Bình Dương, học sinh, Nghệ An

8126. Võ Văn Đồng, nông dân, Nghệ An

8127. Lê Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

8128. Trần Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

8129. Ngô Trí Hồng, công nhân, Nghệ An

8130. Trần Thị Sang, nông dân, Nghệ An

8131. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Nghệ An

8132. Nguyễn Khắc Huyến, làm ruộng, Nghệ An

8133. Nguyễn Văn Linh, Nghệ An

8134. Võ Thị An, nông dân, Nghệ An

8135. Văn A Hào, nông dân, Nghệ An

8136. Võ Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

8137. Nguyễn Văn Toán, nông dân, Nghệ An

8138. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Nghệ An

8139. Võ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

8140. Nguyễn Văn Lai, nông dân, Nghệ An

8141. Võ Thị Can, nông dân, Nghệ An

8142. Maria Hoàng Thị Lý, học sinh, Nghệ An

8143. Teresa Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8144. Maria Nguyễn Thị Khánh Linh, học sinh, Nghệ An

8145. Maria Nguyễn Thị Hoài Phương, học sinh, Nghệ An

8146. Nguyễn Thị Quỳnh, học sinh, Nghệ An

8147. Võ Văn Bảy, Nghệ An

8148. Nguyễn Công Hựu, nông dân, Nghệ An

8149. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Nghệ An

8150. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8151. Nguyễn Thị Hoài Phương, học sinh, Nghệ An

8152. Nguyễn Thị Nguyên, học sinh, Nghệ An

8153. Nguyễn Thị Thiện, sinh viên, Nghệ An

8154. Nguyễn Thị Nhung, Nghệ An

8155. Nguyễn Khánh Trung, học sinh, Nghệ An

8156. Trần Văn Đức, học sinh, Nghệ An

8157. Đầu Sỹ Thắng, học sinh, Nghệ An

8158. Nguyễn Đình Hà, học sinh, Nghệ An

8159. Chu Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

8160. Trần Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

8161. Vũ Thị Hải Yến, học sinh, Nghệ An

8162. Nguyễn Thị Thảo Vân, học sinh, Nghệ An

8163. Nguyễn Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

8164. Nguyễn Thị Hồng Đào, học sinh, Nghệ An

8165. Nguyễn Văn Phúc, lái xe, Nghệ An

8166. Hoàng Đức Tiên, nông dân, Nghệ An

8167. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Nghệ An

8168. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

8169. Nguyễn Thị Kiều Miên, học sinh, Nghệ An

8170. Hoàng Thị Lý, học sinh, Nghệ An

8171. Nguyễn Văn Ân, sinh viên, Nghệ An

8172. Maria Nguyễn Thị Dung, nông dân, Nghệ An

8173. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Nghệ An

8174. Nguyễn Thị Uyển, học sinh, Nghệ An

8175. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An

8176. Nguyễn Thị Đệ, học sinh, Nghệ An

8177. Đặng Thọ Phi, giáo dân, Nghệ An

8178. Nguyễn Thị Khánh Linh, học sinh, Nghệ An

8179. Đặng Thị Loan, Nghệ An

8180. Trần Thị Hải Ly, học sinh, Nghệ An

8181. Nguyễn Thị Thu Hiền, học sinh, Nghệ An

8182. Nguyễn Thi Giang, học sinh, Nghệ An

8183. Nguyễn Thị Quỳnh Thơm, học sinh, Nghệ An

8184. Nguyễn Thị Ly, học sinh, Nghệ An

8185. Trần Đình Văn, linh mục, Nghệ An

8186. Đặng Thị Lan Uy, học sinh, Nghệ An

8187. Nguyễn Văn Phi, học sinh, Nghệ An

8188. Trần Quang An, học sinh, Nghệ An

8189. Nguyễn Văn Thanh, học sinh, Nghệ An

8190. Nguyễn Văn Huy, công nhân, Nghệ An

8191. Trần Văn Dương, sinh viên, Nghệ An

8192. Nguyễn Đình Kiên, công nhân, Nghệ An

8193. Trần Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

8194. Vũ Đình Dũng, học sinh, Nghệ An

8195. Hoàng Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

8196. Phạm Đình Toàn, tu sĩ, Nghệ An

8197. Nguyễn Sỹ Khoa, nông dân, Nghệ An

8198. Nguyễn Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

8199. Nguyễn Văn Ân, sinh viên, Nghệ An

8200. Nguyễn Văn Minh, học sinh, Nghệ An

8201. Nguyễn Hùng Đạt, sinh viên, Nghệ An

8202. Đậu Văn Sơn, công nhân, Nghệ An

8203. Nguyễn Văn Biện, học sinh, Nghệ An

8204. Trần Văn An, học sinh, Nghệ An

8205. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Nghệ An

8206. Trần Thị Tuyết, Nghệ An

8207. Trần Thị Giang, học sinh, Nghệ An

8208. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An

8209. Nguyễn Thị Thu Hòa, học sinh, Nghệ An

8210. Nguyễn Thị Thùy Dung, học sinh, Nghệ An

8211. Trần Thị Hà Mây, học sinh, Nghệ An

8212. Nguyễn Thị Việt Hà, học sinh, Nghệ An

8213. Tã Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

8214. Nguyễn Thị Kim Chi, học sinh, Nghệ An

8215. Hoàng Thị Mến, sinh viên, Nghệ An

8216. Nguyễn Thị Ngữ, sinh viên, Nghệ An

8217. Phạm Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

8218. Nguyễn Thị Quyên, sinh viên, Nghệ An

8219. Trần Thị Thương Lý, sinh viên, Nghệ An

8220. Nguyễn Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

8221. Nguyễn Văn Thông, công nhân, Nghệ An

8222. Hán Thị Huệ, sinh viên, Nghệ An

8223. Mai Thị Hợi, sinh viên, Nghệ An

8224. Trần Thị Thuyên, sinh viên, Nghệ An

8225. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Nghệ An

8226. Nguyễn Công Quang, sinh viên, Nghệ An

8227. Trần Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

8228. Nguyễn Thị Duyên, sinh viên, Nghệ An

8229. Nguyễn Chánh Tín, sinh viên, Nghệ An

8230. Nguyễn Thị Nguyện, sinh viên, Nghệ An

8231. Trần Thị Lộc, sinh viên, Nghệ An

8232. Phan Thu Thảo, giảng viên, Nghệ An

8233. Nguyễn Trung Đức, nông dân, Nghệ An

8234. Hà Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8235. Nguyễn Văn Mến, nông dân, Nghệ An

8236. Lê Thị Tiến, nông dân, Nghệ An

8237. Bùi Diện, nông dân, Nghệ An

8238. Bùi Hân, nông dân, Nghệ An

8239. Bùi Đức Nhung, nông dân, Nghệ An

8240. Hồ Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8241. Ngô Thị Bình, nông dân, Nghệ An

8242. Nguyễn Hiển, nông dân, Nghệ An

8243. Vũ Thị Quy, nông dân, Nghệ An

8244. Bùi Đức Sáng, nông dân, Nghệ An

8245. Nguyễn Thị Quy, nông dân, Nghệ An

8246. Bùi Huy, nông dân, Nghệ An

8247. Nguyễn Đức Ninh, nông dân, Nghệ An

8248. Hồ Văn Lương, nông dân, Nghệ An

8249. Bùi Xuân Quang, nông dân, Nghệ An

8250. Bùi Văn Bằng, nông dân, Nghệ An

8251. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An

8252. Bùi Văn Trường, nông dân, Nghệ An

8253. Bùi Văn Đức, nông dân, Nghệ An

8254. Bùi Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

8255. Nguyễn Văn Hoa, nông dân, Nghệ An

8256. Bùi Văn Trí, nông dân, Nghệ An

8257. Bùi Thị Thân, nông dân, Nghệ An

8258. Bùi Đức Quyền, nông dân, Nghệ An

8259. Hồ Văn Tỉnh, nông dân, Nghệ An

8260. Phêrô Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Nghệ An

8261. Anna Trần Thị Đào, nông dân, Nghệ An

8262. Anna Nguyễn Thị Định, nông dân, Nghệ An

8263. Giuse Hồ Minh Toàn, nông dân, Nghệ An

8264. Phêrô Nguyễn Công Chính, nông dân, Nghệ An

8265. Giuse Nguyễn Thiện, nông dân, Nghệ An

8266. Phêrô Hồ Minh Ngự, nông dân, Nghệ An

8267. Giuse Bùi Đức Danh, nông dân, Nghệ An

8268. Phêrô Bùi Đức Lợi, nông dân, Nghệ An

8269. Phêrô Bùi Đức Quyên, nông dân, Nghệ An

8270. Phêrô Nguyễn Đức Thọ, nông dân, Nghệ An

8271. Pet Hà Văn Châu, nông dân, Nghệ An

8272. Pet Nguyễn Khánh, nông dân, Nghệ An

8273. Pet Bùi Liệu, nông dân, Nghệ An

8274. Terexa Hà Thị Thành, nông dân, Nghệ An

8275. Pet Hà Văn Tân, nông dân, Nghệ An

8276. Anna Phạm Thị Dương, nông dân, Nghệ An

8277. Phêrô Hồ Thiện, nông dân, Nghệ An

8278. Phêrô Bùi Đức Hạnh, nông dân, Nghệ An

8279. Phêrô Hà Minh Hậu, nông dân, Nghệ An

8280. Nguyễn Thị Nhan, học sinh, Nghệ An

8281. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8282. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

8283. Lê Thị Hà, học sinh, Nghệ An

8284. Phan Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

8285. Phan Văn Tú, học sinh, Nghệ An

8286. Phan Thị Liên, học sinh, Nghệ An

8287. Thái Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

8288. Phan Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

8289. Phan Thị Hậu, nông dân, Nghệ An

8290. Đinh Văn Linh, nông dân, Nghệ An

8291. Trần Thanh Kim, nông dân, Nghệ An

8292. Đinh Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8293. Hoàng Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8294. Nguyễn Thị Cậy, nông dân, Nghệ An

8295. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Nghệ An

8296. Trần Thị Kim Tiến, học sinh, Nghệ An

8297. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

8298. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

8299. Chu Đình Thụ, sinh viên, Nghệ An

8300. Trần Minh Duyệt, học sinh, Nghệ An

8301. Phạm Đình Chiết, học sinh, Nghệ An

8302. Lê Quang Huy, học sinh, Nghệ An

8303. Nguyễn Thùy Dương, học sinh, Nghệ An

8304. Nguyễn Sĩ Hiếu, học sinh, Nghệ An

8305. Phêrô Nguyễn V Hà, nông dân, Nghệ An

8306. Nguyễn Thị Kha, nông dân, Nghệ An

8307. Nguyễn Thị Thuế, nông dân, Nghệ An

8308. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Nghệ An

8309. Nguyễn Thành Tôn, học sinh, Nghệ An

8310. Nguyễn Văn Hiếu, học sinh, Nghệ An

8311. Đậu Thị Hà Thương, học sinh, Nghệ An

8312. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

8313. Trần Thị Hương, nông dân, Nghệ An

8314. Nguyễn Văn Tương, nông dân, Nghệ An

8315. Phạm Thị Liên, nông dân, Nghệ An

8316. Đậu Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

8317. Nguyễn Văn Quý, nông dân, Nghệ An

8318. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Nghệ An

8319. Phạm Thị Lân, nông dân, Nghệ An

8320. Nguyễn Quốc Oai, nông dân, Nghệ An

8321. Phạm Thị Thi, nông dân, Nghệ An

8322. Nguyễn Văn Diện, nông dân, Nghệ An

8323. Nguyễn Văn Trường, học sinh, Nghệ An

8324. Nguyễn Huy Công, học sinh, Nghệ An

8325. Nguyễn Đình Nguyên, nông dân, Nghệ An

8326. Trần Văn Tiến, nông dân, Nghệ An

8327. Trần Văn Lân, nông dân, Nghệ An

8328. Nguyễn Thị Hoàng, nông dân, Nghệ An

8329. Trần Văn Thành, nông dân, Nghệ An

8330. Nguyễn Đình Lân, nông dân, Nghệ An

8331. Nguyễn Đình Triều, nông dân, Nghệ An

8332. Trần Văn Sắm, nông dân, Nghệ An

8333. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Nghệ An

8334. Trần Văn Đạt, nông dân, Nghệ An

8335. Trần Văn Luyến, nông dân, Nghệ An

8336. Phêrô Trần Văn Định, nông dân, Nghệ An

8337. Trần Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

8338. Anton Nguyễn Đình Trung, nông dân, Nghệ An

8339. Pet Nguyễn Văn Quân, Nghệ An

8340. Nguyễn Văn Ngọc, Nghệ An

8341. Nguyễn Thị Hải Vân, Nghệ An

8342. Phạm Thị Vình, học sinh, Nghệ An

8343. Nguyễn Thị Trà Giang, học sinh, Nghệ An

8344. Trần Đình Thành, Nghệ An

8345. Hoàng Văn Thanh, Nghệ An

8346. Vũ Thị Loan, học sinh, Nghệ An

8347. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

8348. Nguyễn Thị Thủy, Nghệ An

8349. Tạ Bá Thành, học sinh, Nghệ An

8350. Nguyễn Đình Việt, Nghệ An

8351. Nguyễn Tất Trường, học sinh, Nghệ An

8352. Nguyễn Đỗ Nam, học sinh, Nghệ An

8353. Trần Thị Thu Hằng, nông dân, Nghệ An

8354. Anton Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Nghệ An

8355. Nguyễn Thị Khương, nông dân, Nghệ An

8356. Trần Thị Nhường, nông dân, Nghệ An

8357. Hoàng Văn Đức, sinh viên, Nghệ An

8358. Nguyễn Đức Anh, học sinh, Nghệ An

8359. Nguyễn Thị Tùng, học sinh, Nghệ An

8360. Hà Văn Dương, học sinh, Nghệ An

8361. Nguyễn Thị Huệ Chi, học sinh, Nghệ An

8362. Bùi Văn Trung, Nghệ An

8363. Nguyễn Thị Tin, Nghệ An

8364. Nguyễn Thị Vinh, Nghệ An

8365. Phan Thị Minh, học sinh, Nghệ An

8366. Đậu Sỹ Chiến, học sinh, Nghệ An

8367. Nguyễn Sinh Huy, học sinh, Nghệ An

8368. Nguyễn Văn Quảng, nông dân, Nghệ An

8369. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Nghệ An

8370. Nguyễn Văn Tuyến, nông dân, Nghệ An

8371. Nguyễn Đức Thuận, nông dân, Nghệ An

8372. Nguyễn Thái Thung, nông dân, Nghệ An

8373. Dương Văn Luật, nông dân, Nghệ An

8374. Nguyễn Thư, nông dân, Nghệ An

8375. Nguyễn Mẫn, nông dân, Nghệ An

8376. Nguyến Sơn, nông dân, Nghệ An

8377. Nguyễn Sứ, nông dân, Nghệ An

8378. Phan Thắng, nông dân, Nghệ An

8379. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Nghệ An

8380. Nguyễn Thị Khoan, nông dân, Hà Tĩnh

8381. Nguyễn Thị Hiện, nông dân, Nghệ An

8382. Nguyễn Văn Tân, nông dân, Nghệ An

8383. Nguyễn Văn Chức, nông dân, Nghệ An

8384. Nguyễn Văn Lợi, nông dân, Hà Tĩnh

8385. Phạm Thị Hòa, nông dân, Hà Tĩnh

8386. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8387. Nguyễn Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

8388. Lê Thị Vy, nông dân, Nghệ An

8389. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Nghệ An

8390. Hồ Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

8391. Hồ Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

8392. Hồ Quốc Toản, học sinh, Nghệ An

8393. Hồ Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

8394. Hồ Thị Lành, nông dân, Nghệ An

8395. Hồ Thị Dương, nông dân, Nghệ An

8396. Bùi Thị Ánh, nông dân, Nghệ An

8397. Hồ Thị Hiệp, nông dân, Nghệ An

8398. Bùi Văn Truyền, nông dân, Nghệ An

8399. Bùi Văn Thiên, học sinh, Nghệ An

8400. Trịnh Văn Thông, nông dân, Nghệ An

8401. Lê Thị Quý, nông dân, Nghệ An

8402. Nguyễn Thị Liên, học sinh, Nghệ An

8403. Bùi Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8404. Nguyễn Thị Xinh, học sinh, Nghệ An

8405. Hồ Thu Thảo, học sinh, Nghệ An

8406. Nguyễn Thị Trâm, học sinh, Nghệ An

8407. Bùi Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

8408. Bùi Thị Tuyết Nga, học sinh, Nghệ An

8409. Bùi Thị Nhật Lệ, học sinh, Nghệ An

8410. Bùi Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8411. Bùi Thị Lan, học sinh, Nghệ An

8412. Bùi Sáng, nông dân, Nghệ An

8413. Hoàng Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

8414. Nguyễn Thị Chắt, nông dân, Nghệ An

8415. Hồ Thị Hương, nông dân, Nghệ An

8416. Nguyễn Văn Quang, nông dân, Nghệ An

8417. Hồ Thị Kim Phượng, học sinh, Nghệ An

8418. Bùi Thị Huyền, nông dân, Nghệ An

8419. Hồ Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

8420. Hồ Văn, nông dân, Nghệ An

8421. Hồ Thị Tin, nông dân, Nghệ An

8422. Nguyễn Thị Luật, nông dân, Nghệ An

8423. Nguyễn Thị Lễ, nông dân, Nghệ An

8424. Đinh Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

8425. Đinh Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

8426. Hồ Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8427. Hồ Văn Lập, học sinh, Nghệ An

8428. Bùi Đức Lợi, học sinh, Nghệ An

8429. Nguyễn Quốc Đạt, học sinh, Nghệ An

8430. Bùi Văn Đức, học sinh, Nghệ An

8431. Bùi Đức Minh, học sinh, Nghệ An

8432. Bùi Văn Thống, học sinh, Nghệ An

8433. Bùi Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

8434. Nguyễn Trung Kiên, học sinh, Nghệ An

8435. Bùi Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

8436. Bùi Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8437. Nguyễn Minh Công, học sinh, Nghệ An

8438. Bùi Văn Nam, học sinh, Nghệ An

8439. Bùi Văn Từ, học sinh, Nghệ An

8440. Nguyễn Văn Tụng, học sinh, Nghệ An

8441. Vũ Văn Nguyên, học sinh, Nghệ An

8442. Bùi Đức Trung, học sinh, Nghệ An

8443. Nguyễn Văn Thao, học sinh, Nghệ An

8444. Bùi Đức Phượng, học sinh, Nghệ An

8445. Hồ Thị Lý, học sinh, Nghệ An

8446. Bùi Thị Linh, học sinh, Nghệ An

8447. Bùi Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8448. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8449. Bùi Văn Định, học sinh, Nghệ An

8450. Nguyễn Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

8451. Nguyễn Văn Huệ, học sinh, Nghệ An

8452. Bùi Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

8453. Bùi Văn Tin, học sinh, Nghệ An

8454. Bùi Đức Thắng, học sinh, Nghệ An

8455. Bùi Văn Pháp, học sinh, Nghệ An

8456. Hồ Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

8457. Hà Văn Hòa, học sinh, Nghệ An

8458. Bùi Văn Giang, học sinh, Nghệ An

8459. Nguyễn Văn Tâm, học sinh, Nghệ An

8460. Bùi Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An

8461. Vũ Thị Phương, nông dân, Nghệ An

8462. Bùi Thị Hòe, nông dân, Nghệ An

8463. Bùi Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

8464. Bùi Thị Thế, sinh viên, Nghệ An

8465. Bùi Công Linh, sinh viên, Nghệ An

8466. Hồ Thị Loan, nông dân, Nghệ An

8467. Bùi Công Văn, nông dân, Nghệ An

8468. Phạm Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

8469. Nguyễn Thị Sâm, nông dân, Nghệ An

8470. Bùi Bình, nông dân, Nghệ An

8471. Bùi Đức Trọng, nông dân, Nghệ An

8472. Đinh Thị Đào, nông dân, Nghệ An

8473. Bùi Văn Cảnh, nông dân, Nghệ An

8474. Hà Huy Thanh, nông dân, Nghệ An

8475. Bùi Đức Lượng, nông dân, Nghệ An

8476. Nguyễn Thị Phong, nông dân, Nghệ An

8477. Bùi Lành, nông dân, Nghệ An

8478. Bùi Thị Dung, học sinh, Nghệ An

8479. Bùi Đức Hương, nông dân, Nghệ An

8480. Nguyễn Công Bình, học sinh, Nghệ An

8481. Vũ Ngọc Công, học sinh, Nghệ An

8482. Bùi Văn Tài, học sinh, Nghệ An

8483. Bùi Văn Minh, học sinh, Nghệ An

8484. Hà Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

8485. Bùi Đức Hòa, học sinh, Nghệ An

8486. Hồ An Nguyên, học sinh, Nghệ An

8487. Bùi Văn Hậu, học sinh, Nghệ An

8488. Hồ Thị Thùy, học sinh, Nghệ An

8489. Đinh Bật Trí, nông dân, Nghệ An

8490. Bùi Văn Pháp, nông dân, Nghệ An

8491. Hồ Trọng Hữu, nông dân, Nghệ An

8492. Hồ Cảnh, nông dân, Nghệ An

8493. Bùi Tuệ, nông dân, Nghệ An

8494. Bùi Thiện, nông dân, Nghệ An

8495. Nguyễn Văn Hiển, nông dân, Nghệ An

8496. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An

8497. Bùi Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

8498. Bùi Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

8499. Vũ Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8500. Hồ Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

8501. Bùi Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

8502. Nguyễn Thị Tân, học sinh, Nghệ An

8503. Bùi Thị Giang, học sinh, Nghệ An

8504. Bùi Thị Châu, học sinh, Nghệ An

8505. Bùi Thị Phương, học sinh, Nghệ An

8506. Hồ Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

8507. Hồ Thị Vui, nông dân, Nghệ An

8508. Nguyễn Thị Mận, học sinh, Nghệ An

8509. Trịnh Văn Thế, học sinh, Nghệ An

8510. Bùi Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

8511. Bùi Thị Vui, thợ may, Nghệ An

8512. Bùi Văn Mừng, thợ mộc, Nghệ An

8513. Bùi Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

8514. Lê Văn Thượng, chăn nuôi, Nghệ An

8515. Hồ Thị Tình, nông dân, Nghệ An

8516. Lê Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

8517. Hồ Văn Quế, nông dân, Nghệ An

8518. Lê Thị Hà, nông dân, Nghệ An

8519. Bùi Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

8520. Võ Thị Minh, nông dân, Nghệ An

8521. Võ Văn Việt, sinh viên, Nghệ An

8522. Hồ Thị Thoa, nông dân, Nghệ An

8523. Hồ Thị Chắt, nông dân, Nghệ An

8524. Bùi Văn Thăng, nông dân, Nghệ An

8525. Bùi Văn Năng, nông dân, Nghệ An

8526. Hồ Thị Thao, học sinh, Nghệ An

8527. Hồ Văn Trường, nông dân, Nghệ An

8528. Nguyễn Thị Hòa, học sinh, Nghệ An

8529. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Nghệ An

8530. Bùi Thị Anh Thơ, học sinh, Nghệ An

8531. Hồ Văn Việt, nông dân, Nghệ An

8532. Hồ Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

8533. Hồ Thị Duyên, học sinh, Nghệ An

8534. Đinh Văn Cường, nông dân, Nghệ An

8535. Đinh Thị Nhi, học sinh, Nghệ An

8536. Hồ Văn Luận, nông dân, Nghệ An

8537. Lê Thị Thúy, nông dân, Nghệ An

8538. Võ Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

8539. Lê Thị Ngân, học sinh, Nghệ An

8540. Lê Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

8541. Nguyễn Thị Kỳ, nông dân, Nghệ An

8542. Hồ Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

8543. Hồ Văn Âu, nông dân, Nghệ An

8544. Hồ Thị Thủy, nông dân, Nghệ An

8545. Lê Thị Sinh, học sinh, Nghệ An

8546. Phạm Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8547. Hồ Thị Nhất, học sinh, Nghệ An

8548. Hồ Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

8549. Hồ Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

8550. Hồ Thị Long, nông dân, Nghệ An

8551. Bùi Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

8552. Hồ Thị Tươi, học sinh, Nghệ An

8553. Hồ Văn Sâm, lao động tự do, Nghệ An

8554. Hồ Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

8555. Hồ Thị Tiên, học sinh, Nghệ An

8556. Hồ Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

8557. Hồ Văn Hải, học sinh, Nghệ An

8558. Hồ Văn Chung, học sinh, Nghệ An

8559. Nguyễn Thị Vân An, học sinh, Nghệ An

8560. Lê Thị Thanh Hiên, học sinh, Nghệ An

8561. Lê Thị Linh, học sinh, Nghệ An

8562. Lê Thị Trang, học sinh, Nghệ An

8563. Lê Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

8564. Bùi Thị Thúy Thúy, học sinh, Nghệ An

8565. Đinh Thị Hường, nông dân, Nghệ An

8566. Hồ Thể, nông dân, Nghệ An

8567. Hồ Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

8568. Hồ Văn Thế, nông dân, Nghệ An

8569. Bùi Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

8570. Trần Văn Hệ, nông dân, Nghệ An

8571. Đinh Thị Thi, nông dân, Nghệ An

8572. Trần Văn Thư, nông dân, Nghệ An

8573. Trần Văn Chung, nông dân, Nghệ An

8574. Trần Thị Thắm, nông dân, Nghệ An

8575. Trần Văn Thiết, nông dân, Nghệ An

8576. Trần Văn Hải, nông dân, Nghệ An

8577. Trần Thị Dương, học sinh, Nghệ An

8578. Trần Xuân Hạp, học sinh, Nghệ An

8579. Trần Thị Mỹ Linh, học sinh, Nghệ An

8580. Hồ Trung, nông dân, Nghệ An

8581. Lê Thị Mận, nông dân, Nghệ An

8582. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

8583. Hồ Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

8584. Hồ Văn Hiền, nông dân, Nghệ An

8585. Hồ Văn Phong, học sinh, Nghệ An

8586. Hồ Văn Thỏa, sinh viên, Nghệ An

8587. Hồ Sỹ Hợp, nông dân, Nghệ An

8588. Hồ Văn Quân, học sinh, Nghệ An

8589. Hồ Thị Phương Thanh, học sinh, Nghệ An

8590. Bùi Thị Chính, học sinh, Nghệ An

8591. Hồ Huyền Trang, sinh viên, Nghệ An

8592. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Nghệ An

8593. Hồ Văn Ý, học sinh, Nghệ An

8594. Ngô Đình Lương, nông dân, Nghệ An

8595. Nguyễn Thị Thục, nông dân, Nghệ An

8596. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

8597. Phan Thị Tri, nông dân, Nghệ An

8598. Phan Văn Tuyên, nông dân, Nghệ An

8599. Trần Xuân Thương, nông dân, Nghệ An

8600. Phan Văn Trí, nông dân, Nghệ An

8601. Phan Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

8602. Nguyễn Văn Cung, nông dân, Nghệ An

8603. Hồ Văn Vị, nông dân, Nghệ An

8604. Ngô Đình Năng, học sinh, Nghệ An

8605. Nguyễn Văn Thuyên, nông dân, Nghệ An

8606. Nguyễn Thị Nhan, nông dân, Nghệ An

8607. Nguyễn Thị Năm, học sinh, Nghệ An

8608. Phan Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

8609. Ngô Hiền, nông dân, Nghệ An

8610. Nguyễn Kính, nông dân, Nghệ An

8611. Nguyễn Kim Thường, nông dân, Nghệ An

8612. Phan Văn Hương, nông dân, Nghệ An

8613. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

8614. Nguyễn Văn Đương, nông dân, Nghệ An

8615. Nguyễn Hòa, nông dân, Nghệ An

8616. Nguyễn Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

8617. Nguyễn Kim Hoàng, nông dân, Nghệ An

8618. Phan Văn Chi, nông dân, Nghệ An

8619. Phan Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

8620. Phan Văn Thanh, học nghề, Nghệ An

8621. Phan Văn Tâm, học nghề, Nghệ An

8622. Lê Hạnh, nông dân, Nghệ An

8623. Phan Liệu, nông dân, Nghệ An

8624. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

8625. Nguyễn Dung, nông dân, Nghệ An

8626. Hoàng Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

8627. Nguyễn Văn Cộng, nông dân, Nghệ An

8628. Phan Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An

8629. Nguyễn Văn Lan, nông dân, Nghệ An

8630. Nguyễn Văn Ngữ, giáo viên về hưu, Nghệ An

8631. Ngô Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

8632. Ngô Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

8633. Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An

8634. Vũ Duy Hưng, nông dân, Nghệ An

8635. Phan Thị Ngà, giáo viên, Nghệ An

8636. Phan Văn Tôn, nông dân, Nghệ An

8637. Phạm Thiết, nông dân, Nghệ An

8638. Nguyễn Thị Khẩu, nông dân, Nghệ An

8639. Nguyễn Trúc, nông dân, Nghệ An

8640. Lê Thị An, nông dân, Nghệ An

8641. Lê Thị Vì, nông dân, Nghệ An

8642. Phan Thị Khay, nông dân, Nghệ An

8643. Nguyễn Văn Hanh, nông dân, Nghệ An

8644. Nguyễn Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

8645. Hoàng Thị Truyền, học sinh, Nghệ An

8646. Nguyễn Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

8647. Nguyễn Văn Đình, nông dân, Nghệ An

8648. Nguyễn Chức, nông dân, Nghệ An

8649. Phan Ninh, nông dân, Nghệ An

8650. Phạm Tự, nông dân, Nghệ An

8651. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

8652. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

Đợt 24:

  1. Nguyễn Minh Tuấn, sinh viên, Đồng Nai

8654. Trần Vĩnh Nghiêm, sinh viên, TP HCM

8655. Nguyen Van Cap, Hoa Kỳ

8656. Bùi Thanh Hương, giáo viên mầm non, Hà Nội

8657. Trần Văn Lưỡng, sinh viên, Nghệ An

8658. Trần Thắng, kỹ sư cơ khí, CHLB Đức

8659. Nguyên Hoài Nan Vy, phóng viên tự do, công dân tự do, TP HCM

8660. Phan Bá Đạm, thiết kế M&E, TP HCM

8661. Nguyễn Thanh Thịnh, kỹ sư, Long An

8662. Nguyễn Huỳnh Vân Vy, kinh doanh, Tây Ninh

8663. Trần Văn Chiến, kỹ sư, Hà Nội

8664. Lương Phan Nguyễn, thạc sĩ, TP HCM

8665. Phạm Xuân Đào, linh mục Đa Minh, Pháp

8666. Nguyen Van Dung, nghề nghiệp tự do, TP HCM

8667. Lê Trung Lương, kỹ sư điện tử, Canada

8668. Huong Nguyen, Hoa Kỳ

8669. Bui Bang Doan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8670. Mai Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8671. Bui Huu Phuc, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8672. Dang Thi Ha, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8673. Nguyen Huong Lan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8674. Le Hong Tham, doanh nhân, Cộng hòa Czech

8675. July Hoa Nguyen, chủ tiệm nail, Hoa Kỳ.

8676. Mike Tuan Vo, chu tiem nail, Hoa Kỳ

8677. Nhu Thi Huynh, nail tech, Hoa Kỳ

8678. Huong Hong Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8679. Nga Thi Do, nail tech, Hoa Kỳ

8680. My Tran, nail tech, Hoa Kỳ

8681. Danny To, nail tech, Hoa Kỳ

8682. Viet Quoc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8683. Lauren Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8684. Duc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

8685. Huynh Kim Ngoc, hưu trí, Canada

8686. Nguyen Trong Anh, designer, Hoa Kỳ

8687. Pham Thi Ngoc Quyen, Canada

8688. Lê Ngọc Ái, y sĩ, Hoa Kỳ

8689. Bế Minh Đức, mortgage broker, Canada

8690. Mã Thành Lợi, Hoa Kỳ

8691. Tiên Nguyễn, Hoa Kỳ

8692. Trần Thanh Sơn, kỹ sư, Nghệ An

8693. Trần Hạnh, nhà báo, Australia

8694. Trần Hiền, kinh doanh tự do, TP HCM

8695. Nguyễn Mạnh Hưng, nhân viên, Hà Nội

8696. Nguyễn Văn Thuỷ, Ninh Bình

8697. Nguyễn Xuân Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, sĩ quan quân đội đã nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

8698. Huỳnh Phương Nam, giáo viên, Đà Nẵng

8699. Doan Thi Thao, công nhân, Hoa Kỳ

8700. Le Huyen Tran, nail, Hoa Kỳ

8701. Lê Việt Quốc, chuyên viên, Hoa Kỳ

8702. Đỗ Văn Tuân, kỹ sư, Đồng Nai

8703. Nguyễn Thị Nhàn, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

8704. Nguyễn Thị Ly, kinh doanh tự do, TP HCM

8705. Nguyễn Hữu Khang, học sinh, TP HCM

8706. Hoàng Canh, Hà Nội

8707. Uông Tiến Thắng, buôn bán tự do, Hoa Kỳ

8708. Pham Thi Thu Ha, Hoa Kỳ

8709. Nguyễn Quang Phú, thương gia, Hoa Kỳ

8710. Trần Quang Ngọc, cử nhân, Hà Nội

8711. Bùi Trọng Quân, cán bộ, Nghệ An

8712. Nguyễn Trọng Khang, kỹ sư, Nghệ An

8713. Đinh Văn Long, cựu quân nhân, Hàn Quốc

8714. Lê Đình Dũng, kỹ sư, TP HCM

8715. Nguyễn Lộc, kiến trúc sư, TP HCM

8716. Nguyễn Khắc Dũng, Hà Nội

8717. Nguyễn Thành Bắc, kế toán, Đồng Nai

8718. Nguyễn Xuân Hiếu, cựu chiến binh Quân đoàn 3, Bình Phước

8719. Nguyen Son, Hoa Kỳ

8720. Hoàng Anh Tuấn, buôn bán, TP HCM

8721. Henry Huynh, kỹ sư, Hoa Kỳ

8722. Nguyen Van Tien, kinh doanh, Hải Phòng

8723. Nguyễn Sỹ Hùng, công dân tự do, Hà Nội

8724. Đặng Trung Việt, công dân tự do, Quảng Nam

8725. Lê Minh Tuấn, thợ đóng tàu, Nha Trang

8726. Nguyen Van Truong, kinh doanh, Đồng Nai

8727. Nguyễn Văn Hữu, kinh doanh, Bình Dương

8728. Phan Văn Liên, cán bộ hưu trí, Nghệ An

8729. Nguyen Binh Phuong, kỹ sư, Hoa Kỳ

8730. Nguyễn Đức Vịnh, nguyên trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8731. Trần Hoài Bảo, nguyên thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8732. Nguyễn V Bàng, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8733. Trần Thế Vinh, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8734. Le V. Luyến, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8735. Cao V. Ấn, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8736. Nguyễn Bái, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8737. Võ Thành Long, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8738. Nguyễn Duy Hấn, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8739. Nguyễn Hữu Mến, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8740. Lê V. Dung, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8741. Bùi Tiến Mạnh, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8742. Lê Thành Triết, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

8743. Le Dung, Hoa Kỳ

8744. Lưu Bá Đức, kinh doanh, Đắk Lắk

8745. Nguyễn Minh Châu, doanh nghiệp, Nghệ An

8746. Nguyễn Thị Thức, doanh nghiệp, Nghệ An

8747. Nguyễn Văn Hải, quản lí, Nghệ An

8748. Nguyễn Thị Thu Hà, giáo viên, Nghệ An

8749. Nguyễn Thị Hoài, sinh viên, Nghệ An

8750. Nguyễn Trung Hậu, công nhân, Nghệ An

8751. Vu Thị Kim Tuyet, sinh viên, Hoa Kỳ

8752. Trịnh Trọng Quyền, hưu trí, đảng viên, Thanh Hóa

8753. Nguyễn Thanh Phi, kỹ sư, Quảng Nam

8754. Hoàng Văn Tốn, buôn bán, Đà Nẵng

8755. Tào Văn Huy, kiến trúc sư, Hà Nội

8756. Hy Bui, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

8757. Trần Nguyễn Minh Thanh, Tiền Giang

8758. Tran Xuan Chinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

8759. Nguyễn Tín, kỹ sư, Hoa Kỳ

8760. Phan Thi Nhi, kinh doanh, TP HCM

8761. Trần Văn Tuấn, chuyên viên, Nghệ An

8762. Nguyễn Văn Khánh, Đồng Tháp

8763. Nguyễn Quang Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

8764. Pham Xuan Tam, giáo viên, DakLak

8765. Nguyen Cam Tu, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

8766. Nguyen Duyen Nhat, sinh viên, Hoa Kỳ

8767. Nguyen Minh, học sinh, Hoa Kỳ

8768. Nguyen Thinh Tien, nghiên cứu viên, Hoa Kỳ

8769. Dương Thị Tuyết Mai, kỹ sư, TP HCM

8770. Nguyễn Quang Minh, chuyên gia kinh tế dầu khí, Na Uy

8771. Le Trung, kỹ sư, Hoa Kỳ

8772. Trần Quang Ngọc, tiến sĩ, kỹ sư, CHLB Đức

8773. Nguyen Thanh, nhân viên bưu điện, Australia

8774. Nguyễn Đức Hải, sinh viên, Đà Nẵng

8775. Trịnh Ngọc Trung, nghiên cứu sinh, Đan Mạch

8776. Nguyễn Hoàng Vũ, kỹ sư, Bình Thuận

8777. Nguyễn Đăng Khoa, cử nhân, Kiên Giang

8778. Nguyễn Duy Bình, luật sư, Đoàn Luật sư TP HCM

8779. Phiên Lan, giáo viên, Nghệ An

8780. Hoàng Quang Tuyến, Đan Mạch

8781. Đông Ri, nhà báo, TP HCM

8782. Nguyễn Văn Hoà, công nhân, Nam Định

8783. Nguyễn Chí Hướng, 65 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

8784. Trần Hải Đăng, sinh viên, Hà Nội

8785. Phan Tấn Lâm, kỹ sư, Pháp

8786. Phạm Minh Tuấn, TP HCM

8787. Trần Bá Khoa, kỹ sư, Huế

8788. Nguyễn Hòa, hưu trí, Hoa Kỳ

8789. Phạm Minh Vương, cựu nhiếp ảnh gia, TP HCM

8790. Phạm Văn Phú, Thanh Hóa

8791. Châu Văn Thi, công nhân, TP HCM

8792. Nguyễn Quốc Tuấn, engineer, Hoa Kỳ

8793. Đỗ Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Nội

8794. B Le, Australia

8795. Pham Mai Hien, nội trợ, Ha Noi

8796. Trần Phi Dũng, Hà Nội

8797. Tran Hung, Thái Bình

8798. Kent Huynh, công nhân, Hoa Kỳ

8799. Lưu Dung, TP HCM

8800. Lê Đình Anh, mua bán, TP HCM

8801. Nguyễn Minh Trí, sinh viên, TP HCM

8802. Hoa Dinh, Hoa Kỳ

8803. Tai Vo, Hoa Kỳ

8804. Huỳnh Đăng Cảnh, kỹ sư, Binh Dương

8805. Trần Đáng, Nha Trang

8806. Do Thai Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

8807. Trần Văn Năm, kỹ sư, Lâm Đồng

8808. Nguyen Quang, Canada

8809. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

8810. Chuc Van Le, Na Uy

8811. Chu Văn Nguyện, học sinh, Nghệ An

8812. Nguyễn Sơn Thành, chuyên viên, Đắk Lắk

8813. Tran Van Khanh, buôn bán, Đắk Nông

8814. Duong Quoc Dat, kỹ sư, Nha Trang

8815. Đặng Phiếm, bảo hiểm, Hoa Kỳ

8816. Nguyễn Thị Kim Yến, thẩm mỹ, Hoa Kỳ

8817. Vũ Kim Trọng, Hoa Kỳ

8818. Lê Thị Tuyết Loan, Hoa Kỳ

8819. Ngô Quốc Hùng, CHLB Đức

8820. Trần Thy Hùng, kỹ sư, Hoa Kỳ

8821. Nguyễn Thị Thanh Hiền, giáo viên, TP HCM

8822. Lê Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

8823. Paul Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

8824. Nguyen Phi Long, Hoa Kỳ

8825. Trần Văn Hoàng, IT staff, Canada

8826. Phụng Trương, Hoa Kỳ

8827. Nguyễn Trung Hòa, kỹ sư, Hà Tĩnh

8828. Bùi Ngọc Huỳnh, giáo viên, Kiên Giang

8829. Ngô Ngọc Ánh, hưu trí, Hoa Kỳ

8830. Ho Quang Danh, Hoa Kỳ

8831. Nguyễn Văn Tráng, sinh viên, Thanh Hóa

8832. Dung Van Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

8833. Phạm Xuân Nghĩa, trưởng bộ phận kinh doanh, Vũng Tàu

8834. Nguyễn Rê, kỹ sư, Đồng Nai

8835. Võ Hồng Long, kỹ sư, Nhật Bản

8836. Phan Cao Thiện, lao động tự do, Quảng Bình

8837. Nguyễn Thu Hương, designer, Hà Nội

8838. Nguyễn Xuân Chiến, Hà Nội

8839. Nguyễn Minh Tân, kỹ sư, TP HCM

8840. Khoa Vu, công nhân, Hoa Kỳ

8841. Nguyễn An Hiệp, Hoa Kỳ

8842. Phạm Văn Bình, Bình Thuận

8843. Trần An Khánh, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

8844. Le Gia Long, hưu trí, Hoa Kỳ

8845. Tran Van Thinh, Hoa Kỳ

8846. Nguyen Quoc Toan, kỹ sư, Hoa Kỳ

8847. Vũ Văn Tám, kinh doanh, Slovakia

8848. Duong Minh, công nhân, Australia

8849. Nguyễn Trần Nam Anh, kinh doanh cá thể, Hà Nội

8850. Nguyen Ngoc Ha, bác sĩ, Bắc Ninh

8851. Bùi Văn Phước, kỹ sư, TP HCM

8852. Nguyễn Đức Huy, cựu sĩ quan Hải quân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

8853. Trần Thị Tú, cựu giáo viên tiểu học, Hoa Kỳ

8854. Trần Hữu Hiếu, buôn bán, TP HCM

8855. Phan Hoàng Thuấn, nhân viên văn phòng, TP HCM

8856. Nguyen Loc Charlie, kỹ sư, Hoa Kỳ

8857. Nguyễn Hòe, nghỉ hưu, Hoa Kỳ

8858. Nguyen Huu Phuoc, kỹ sư, Đồng Nai

8859. Nguyen Luan, tư nhân, Hoa Kỳ

8860. Nguyễn Xuân Ngữ, dân oan, TP HCM

8861. Nguyễn Hoàng Trương Tuấn, kỹ sư, TP HCM

8862. Lưu Minh Phương, công nhân, Australia

8863. Huỳnh Thị Nhung, công nhân, Vũng Tàu

8864. Pham Quang Lan, technician, Hoa Kỳ

8865. Nguyen Van Hoang, researcher, Nhật Bản

8866. Dương Kỳ Anh, Phú Yên

8867. Cao Hùng Vĩ, kỹ sư, Hải Phòng

8868. Ngô Quang Huy, giáo viên, TP HCM

8869. Nguyễn Văn Quyết, lái xe, Hà Nội

8870. Tô Văn Đoàn, nông dân, Hải Phòng

8871. Đinh Khắc Tuyên, kỹ sư, Hải Phòng

8872. Nguyễn Viết Hội, kiến trúc sư, Hà Nội

8873. Phạm Cao Huy, kỹ sư, Kontum

8874. Đinh Trí Dũng, Hà Nội

8875. Nguyễn Quang Huy, lao động tự do, Bình Dương

8876. Nguyễn Hữu Trym, cán bộ hưu trí, TP HCM

8877. Phạm Quốc Cường, lái xe, Hải Phòng

8878. Nguyễn Toàn Thắng, kinh doanh, Hải Phòng

8879. Phạm Văn Hồng, Giáo xứ Văn Côi, Giáo phận Sài Gòn

8880. Lê Thị Minh, giáo viên về hưu, Hà Nội

8881. Đặng Đức Nghĩa, Dr, CHLB Đức

8882. Đặng Đức Hiếu, thạc sĩ, CHLB Đức

8883. Trần Khoa, TS, Canada

8884. Nguyễn Quang Tìm, công nhân, TP HCM

8885. Huynh Anh Duc, kinh doanh, TP HCM

8886. Nguyen Pham Anh Tuan, kinh doanh, TP HCM

8887. Tran Thanh Nguyen, Australia

8888. Phạm Quý Quang, công nhân, TP HCM

8889. Huỳnh Nghi, buôn bán tự do, Quảng Ngãi

8890. Mai Lê Phước Thiện, giáo viên, An Giang

8891. Nguyen Hung, cử nhân, Huế

8892. Nguyễn Lương Hải Khôi, nghiên cứu sinh, Nhật Bản

8893. Nguyễn Thị Thủy, học viên cao học, Nhật Bản

8894. Nguyễn Thị Kim Quý, nghiên cứu sinh, Australia

8895. Nguyễn Thị Ngọc Lan, TP HCM

8896. Phạm Viết Lượng, kỹ sư, TP HCM

8897. Lai Minh Tri, Hà Nội

8898. Ngoc Huyen, Hoa Kỳ

8899. Phi Kim Quý, lao động tự do, Lào Cai

8900. Nguyễn Tuyến, kỹ sư, Hà Nội

8901. Nguyễn Thị Hoa, kế toán, Hà Nội

8902. Vũ Quang Thông, công nhân, Đồng Nai

8903. Ngô Hoàng Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nam

Đợt 25:

  1. Ivee Bongosia, research/technical assistant, Philippines

8905. Võ Văn Hiếu, nguyên cán bộ Đài Phát thanh Giải phóng thuộc Ban Tuyên huấn Trung ương cục Miền Nam

8906. Lê Văn Lung, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

8907. Nguyễn Văn Khương, cựu sinh viên trường Luật, nay doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

8908. Trần Thị Quý, công nhân, TP HCM

8909. Nguyễn Thị Liên, buôn bán (con liệt sĩ), TP HCM

8910. Phùng Thị Cúc, buôn bán, TP HCM

8911. Nguyễn Tấn Cứu, giáo viên về hưu, TP HCM

8912. Bùi Quốc Toản, giáo viên về hưu, TP HCM

8913. Lê Liên Dân, cựu chiến binh, TP HCM

8914. Đặng Thị Tâm, buôn bán, TP HCM

8915. Đặng Quốc An, tài xế, TP HCM

8916. Vũ Thị Đàu, vợ liệt sĩ, nguyên Hội trưởng Hội Phụ nữ huyện Bình Giang, Hải Dương, TP HCM

8917. Huỳnh Thị Kim Loan, thợ may, TP HCM

8918. Nguyễn Thị Ca, công nhân, TP HCM

8919. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, TP HCM

8920. Nguyễn Văn Vũ, công nhân, TP HCM

8921. Lê Thị Thu Hương, buôn bán, TP HCM

8922. Nguyễn Thị Xuân Ngọc, thợ may, TP HCM

8923. Huỳnh Thị Hồng Loan, buôn bán, TP HCM

8924. Huỳnh Văn Minh Công, công nhân, TP HCM

8925. Nguyễn Thị Hương Ngân, nhân viên ngân hàng, TP HCM

8926. Nguyễn Văn Tuấn, bộ đội xuất ngũ, TP HCM

8927. Nguyễn Thị Kim Phượng, cựu thanh niên xung phong, TP HCM

8928. Huỳnh Thị Kim Oanh, buôn bán, TP HCM

8929. Phan Thanh Liêm, công nhân viên nhà nước, TP HCM

8930. Lê Liểu Dân, nhân viên thuế vụ, TPHCM

8931. Phạm Thị Phương, PGS TS, TP HCM

8932. Bùi Thị Kính, nông dân, Nghệ An

8933. Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

8934. Bùi Đức Trí, nông dân, Nghệ An

8935. Hồ Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

8936. Bùi Đức Pháp, nông dân, Nghệ An

8937. Đinh Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

8938. Đinh Thị Hiếu, nông dân, Nghệ An

8939. Bùi Đức Tân, Học sinh, Nghệ An

8940. Bùi Đức Tiến, học sinh, Nghệ An

8941. Bùi Hải Yến, học sinh, Nghệ An

8942. Nguyễn Thị Thiên, học sinh, Nghệ An

8943. Bùi Đức Trinh, học sinh, Nghệ An

8944. Bùi Đức Truyên, học sinh, Nghệ An

8945. Bùi Toàn, nông dân, Nghệ An

8946. Bùi Văn Long, nông dân, Nghệ An

8947. Bà Hiếu, nông dân, Nghệ An

8948. Bùi Thanh, nông dân, Nghệ An

8949. Đinh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

8950. Bà Liên, nông dân, Nghệ An

8951. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An

8952. Bùi Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

8953. Hồ Thị Lam, nông dân, Nghệ An

8954. Bùi Đức, nông dân, Nghệ An

8955. Phêrô Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

8956. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Nghệ An

8957. Bùi Đức Thủy, nông dân, Nghệ An

8958. Bùi Thị Nga, nông dân, Nghệ An

8959. Bùi Thị Đào, nông dân, Nghệ An

8960. Trần Thị Nhân, nông dân, Nghệ An

8961. Nguyễn Văn Hưu, nông dân, Nghệ An

8962. Nguyễn Phú, nông dân, Nghệ An

8963. Nguyễn Văn Thiên, nông dân, Nghệ An

8964. Bùi Văn Lợi, nông dân, Nghệ An

8965. Bùi Đức Chỉnh, nông dân, Nghệ An

8966. Nguyễn Đình Hiến, nông dân, Nghệ An

8967. Bùi Thị Hợp, nông dân, Nghệ An

8968. Mai Thị Nghĩa, nông dân, Nghệ An

8969. Bùi Vũ Châu, nông dân, Nghệ An

8970. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Nghệ An

8971. Nguyễn Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

8972. Nguyễn Văn Vạn, nông dân, Nghệ An

8973. Nguyễn Văn Trinh, nông dân, Nghệ An

8974. Bùi Văn Trị, nông dân, Nghệ An

8975. Bùi Thăng Long, nông dân, Nghệ An

8976. Bùi Thị Linh, nông dân, Nghệ An

8977. Trần Thị Hợp, nông dân, Nghệ An

8978. Bùi Đức Huệ, nông dân, Nghệ An

8979. Bùi Đức Anh, nông dân, Nghệ An

8980. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

8981. Hà Huy Thông, học sinh, Nghệ An

8982. Bùi Văn Tuân, học sinh, Nghệ An

8983. Nguyễn Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An

8984. Bùi Văn Hải, học sinh, Nghệ An

8985. Nguyễn Quốc Du, học sinh, Nghệ An

8986. Bùi Văn Khởi, học sinh, Nghệ An

8987. Bùi Đức Nam, học sinh, Nghệ An

8988. Bùi Văn Hoàn, học sinh, Nghệ An

8989. Hồ Thị Lâm, giáo viên, Nghệ An

8990. Bùi Văn Thuận, học sinh, Nghệ An

8991. Bùi Văn Hoài, học sinh, Nghệ An

8992. Bùi Thị Vịnh, học sinh, Nghệ An

8993. Bùi Thị Uyên, học sinh, Nghệ An

8994. Hồ Thị Thanh Hảo, học sinh, Nghệ An

8995. Nguyễn Thị Yến, học sinh, Nghệ An

8996. Bùi Thị Lĩnh, học sinh, Nghệ An

8997. Hồ Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

8998. Hồ Thị Hằng, học sinh, Nghệ An

8999. Hồ Thị Hà, học sinh, Nghệ An

9000. Hồ Văn Khang, học sinh, Nghệ An

9001. Hồ Tùng Mậu, học sinh, Nghệ An

9002. Bùi Thị Điểm, học sinh, Nghệ An

9003. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

9004. Nguyễn Ngọc Bích, nông dân, Nghệ An

9005. Nguyễn Thị Thông, nông dân, Nghệ An

9006. Bùi Đức Toàn, nông dân, Nghệ An

9007. Bùi Đức Ngọc, nông dân, Nghệ An

9008. Giuse Bùi Công Tường, nông dân, Nghệ An

9009. Nguyễn Thị Giáo, nông dân, Nghệ An

9010. Têrêxa Đinh Thị Sỹ, nông dân, Nghệ An

9011. Giuse Bùi Khang, nông dân, Nghệ An

9012. Têrêxa Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9013. Giuse Bùi Hữu, nông dân, Nghệ An

9014. Giuse Bùi Thành, nông dân, Nghệ An

9015. Têrêxa Nguyễn Trinh Nhường, nông dân, Nghệ An

9016. Têrêxa Nguyệt Thị Danh, nông dân, Nghệ An

9017. Phêrô Nguyễn Linh, nông dân, Nghệ An

9018. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9019. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An

9020. Giuse Bùi Đức Nhàn, nông dân, Nghệ An

9021. Phêrô Nguyễn Tuyết, nông dân, Nghệ An

9022. Bùi Hoàn, nông dân, Nghệ An

9023. Bùi Trị, nông dân, Nghệ An

9024. Têrêxa Bùi Thị Thảo Nhi, học sinh, Nghệ An

9025. Pete Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An

9026. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

9027. Phạm Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9028. Trần Thị Châu, học sinh, Nghệ An

9029. Phạm Thị Cúc, học sinh, Nghệ An

9030. Nguyễn Tan, thợ nề, Nghệ An

9031. Nguyễn Văn Mông, nông dân, Nghệ An

9032. Hồ Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

9033. Lê Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9034. Bùi Việt Dũng, học sinh, Nghệ An

9035. Bùi Văn Báu, nông dân, Nghệ An

9036. Bùi Văn An, công nhân, Nghệ An

9037. Bùi Đức Bình, công nhân, Nghệ An

9038. Nguyễn Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

9039. Nguyễn Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

9040. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An

9041. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An

9042. Đàm Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

9043. Hồ Quang Đạt, nông dân, Nghệ An

9044. Hà Minh Đức, nông dân, Nghệ An

9045. Hồ Đức Trung, nông dân, Nghệ An

9046. Bùi Đức Hậu, nông dân, Nghệ An

9047. Hồ Thị Bình, nông dân, Nghệ An

9048. Hồ Thị Nguyệt, học sinh, Nghệ An

9049. Hồ Thị Trà My, học sinh, Nghệ An

9050. Hồ Thị Liên, học sinh, Nghệ An

9051. Bùi Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9052. Hồ Quang Định, nông dân, Nghệ An

9053. Hồ Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

9054. Bùi Văn Hường, nông dân, Nghệ An

9055. Bùi Văn Đường, nông dân, Nghệ An

9056. Hồ Văn Phước, nông dân, Nghệ An

9057. Hồ Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

9058. Hồ Xuân Thủy, nông dân, Nghệ An

9059. Bùi Đức Lành, nông dân, Nghệ An

9060. Hồ Ngọc Cảnh, nông dân, Nghệ An

9061. Hà Văn Quang, nông dân, Nghệ An

9062. Hồ Thị Lâm, nông dân, Nghệ An

9063. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An

9064. Bùi Văn Hưởng, nông dân, Nghệ An

9065. Bùi Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

9066. Giuse Bùi Đức Hòa, nông dân, Nghệ An

9067. Anna Nguyễn Thị Đương, nông dân, Nghệ An

9068. Anna Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9069. Phêrô Bùi Văn Chung, nông dân, Nghệ An

9070. Giuse Bùi Tường, nông dân, Nghệ An

9071. Giuse Bùi Văn Đại, nông dân, Nghệ An

9072. Têrêxa Hồ Thị Mỹ, nông dân, Nghệ An

9073. Giuse Bùi Đức Hữu, nông dân, Nghệ An

9074. Giuse Bùi Văn Kính, nông dân, Nghệ An

9075. Phêrô Nguyễn Công Bình, nông dân, Nghệ An

9076. Têrêxa Nguyễn Thị Như, nông dân, Nghệ An

9077. Phanxicô Bùi Đức Thạch, nông dân, Nghệ An

9078. Phêrô Bùi Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

9079. Hồ Thị Tình, giữ trẻ, Nghệ An

9080. Hồ Thị Thu, nông dân, Nghệ An

9081. Trần Hùng, học sinh, Nghệ An

9082. Bùi Văn, nông dân, Nghệ An

9083. Bùi Thị Hiệu, nông dân, Nghệ An

9084. Bùi Văn Hải, nông dân, Nghệ An

9085. Lê Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

9086. Hồ Văn Phú, nông dân, Nghệ An

9087. Hồ Văn Nam, nông dân, Nghệ An

9088. Trần Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

9089. Nguyễn Văn Năng, nông dân, Nghệ An

9090. Hồ Văn Trọng, nông dân, Nghệ An

9091. Nguyễn Danh, nông dân, Nghệ An

9092. Đinh Bạt Hướng, học sinh, Nghệ An

9093. Đinh Xuân Bắc, học sinh, Nghệ An

9094. Nguyễn Tuân, nông dân, Nghệ An

9095. Hồ Quang Tiến, học sinh, Nghệ An

9096. Lê Văn Thành, nông dân, Nghệ An

9097. Trần Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An

9098. Hồ Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9099. Lê Văn Quang, nông dân, Nghệ An

9100. Ngô Quyền, nông dân, Nghệ An

9101. Bùi Văn Khánh, nông dân, Nghệ An

9102. Hồ Văn Thăng, nông dân, Nghệ An

9103. Bùi Văn Quân, học sinh, Nghệ An

9104. Bùi Văn Tiên, học sinh, Nghệ An

9105. Trần Thị Liên, học sinh, Nghệ An

9106. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An

9107. Hồ Văn An, học sinh, Nghệ An

9108. Hồ Thị Quy, nông dân, Nghệ An

9109. Bùi Văn Thường, nông dân, Nghệ An

9110. Hồ Xuân Hinh, nông dân, Nghệ An

9111. Trần Văn Điện, học sinh, Nghệ An

9112. Trần Văn Đáng, nông dân, Nghệ An

9113. Bùi Thị Lài, nông dân, Nghệ An

9114. Bùi Văn Phi, nông dân, Nghệ An

9115. Hồ Thị Châu, nông dân, Nghệ An

9116. Bùi Văn Truyên, nông dân, Nghệ An

9117. Hồ Văn Lâm, học sinh, Nghệ An

9118. Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9119. Hồ Văn Lương, tự do, Nghệ An

9120. Hồ Thị Thương, nông dân, Nghệ An

9121. Phêrô Nguyễn Văn Kiên, nông dân, Nghệ An

9122. Phêrô Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An

9123. Phêrô Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

9124. An Hà Chi Đoàn, nông dân, Nghệ An

9125. Phêrô Phạm Đ Tri, nông dân, Nghệ An

9126. Anna Phan Thị Hường, nông dân, Nghệ An

9127. Anna Ngô Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9128. Giuse Nguyễn Văn Trình, nông dân, Nghệ An

9129. Phêrô Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

9130. Phêrô Nguyễn Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

9131. Phêrô Nguyễn Văn Hoạt, nông dân, Nghệ An

9132. Phêrô Phạm Đình Vững, nông dân, Nghệ An

9133. Giuse Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An

9134. Bùi Văn Nhi, nông dân, Nghệ An

9135. Nguyễn Thị Tăng, nông dân, Nghệ An

9136. Phêrô Phạm Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An

9137. Phêrô Nguyễn Văn Đăng, nông dân, Nghệ An

9138. Phêrô Nguyễn Văn Quyết, nông dân, Nghệ An

9139. Phêrô Nguyễn Văn Hải, nông dân, Nghệ An

9140. Maria Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Nghệ An

9141. Antôn Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Nghệ An

9142. Phêrô Nguyễn Văn Ân, công nhân, Nghệ An

9143. Phêrô Nguyễn Văn Hải, công nhân, Nghệ An

9144. Antôn Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Nghệ An

9145. Anna Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9146. Antôn Nguyễn Văn Bình, nông dân, Nghệ An

9147. Phêrô Phạm Văn Điềm, nông dân, Nghệ An

9148. Maria Hoàng Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

9149. Têrêxa Trương Thị Thơm, nông dân, Nghệ An

9150. Antôn Bùi Văn Diện, nông dân, Nghệ An

9151. Phêrô Nguyễn Văn Cương, nông dân, Nghệ An

9152. Phêrô Phan Văn Thanh, công nhân, Nghệ An

9153. Phêrô Nguyễn Văn Cúc, nông dân, Nghệ An

9154. Maria Trần Thị Lệ, nông dân, Nghệ An

9155. Antôn Nguyễn Văn Tài, nông dân, Nghệ An

9156. Phêrô Phạm Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An

9157. Phạm Thị Vượng, nông dân, Nghệ An

9158. Anna Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

9159. Maria Nguyễn Thị Mai, nông dân, Nghệ An

9160. Têrêxa Ngô Thị Thành, nông dân, Nghệ An

9161. Anna Phạm Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

9162. Anna Phạm Thị Thịnh, nông dân, Nghệ An

9163. Bùi Văn Lợi, học sinh, Nghệ An

9164. Anna Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

9165. Anna Nguyễn Thị Yên, nông dân, Nghệ An

9166. Maria Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9167. Giuse Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Nghệ An

9168. Phêrô Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

9169. Phêrô Nguyễn Văn Duẩn, nông dân, Nghệ An

9170. Antôn Dũng, nông dân, Nghệ An

9171. Anna Nguyễn Thị Nguyên, kinh doanh, Nghệ An

9172. Antôn Nguyễn Nam Cao, học sinh, Nghệ An

9173. Anna Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An

9174. Phêrô Phạm Đình Liêm, nông dân, Nghệ An

9175. Phêrô Nguyễn Văn Sĩ, nông dân, Nghệ An

9176. Giuse Nguyễn Văn Huỳnh, nông dân, Nghệ An

9177. Phêrô Nguyễn Văn Tăng, nông dân, Nghệ An

9178. Anna Nguyễn Thị Dương, nông dân, Nghệ An

9179. Nguyễn Thị Sâm, Nghệ An

9180. Nguyễn Văn Thành, công nhân, Nghệ An

9181. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Nghệ An

9182. Hồ Thị Thanh, Nghệ An

9183. Phan Thị Hương, Nghệ An

9184. Nguyễn Trọng Đại, Nghệ An

9185. Vũ Văn Quyền, Nghệ An

9186. Phan Thị Tâm, công nhân, Nghệ An

9187. Nguyễn Minh Quân, công nhân, Nghệ An

9188. Nguyễn Thị Mỹ Hoa, học sinh, Nghệ An

9189. Ngô Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9190. Hoàng Công Tuấn, học sinh, Nghệ An

9191. Hồ Bảo An, học sinh, Nghệ An

9192. Nguyễn Kim Huệ, học sinh, Nghệ An

9193. Hồ Văn Việt, học sinh, Nghệ An

9194. Ngô Văn Cường, lái xe, Nghệ An

9195. Ngô Đức Anh, sửa xe, Nghệ An

9196. Nguyễn Quang Bảo, tự do, Nghệ An

9197. Nguyễn Văn Cậy, lái xe, Nghệ An

9198. Nguyễn Văn Đại, tự do, Nghệ An

9199. Nguyễn Văn Tú, tự do,Nghệ An

9200. Phạm Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9201. Nguyễn Hoài Thương, sinh viên, TP HCM

9202. Nguyễn Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

9203. Nguyễn Thái Bá, làm ruộng, Nghệ An

9204. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Nghệ An

9205. Nguyễn Việt Đức, kinh doanh, Nghệ An

9206. Nguyễn Minh Trí, học sinh, Nghệ An

9207. Hồ Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9208. Trần Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

9209. Nguyễn Văn Châu, học sinh, Nghệ An

9210. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Nghệ An

9211. Hồ Thị Phương, học sinh, Nghệ An

9212. Nguyễn Thị Xinh, nông dân, Nghệ An

9213. Đậu Thị Ngân, nông dân, Nghệ An

9214. Hoàng Văn Ba, học sinh, Nghệ An

9215. Phan Thị Mai, học sinh, Nghệ An

9216. Phan Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

9217. Hoàng Thị Phương, học sinh, Nghệ An

9218. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9219. Vũ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9220. Phan Thị Ân, học sinh, Nghệ An

9221. Trần Minh Cương, học sinh, Nghệ An

9222. Phan Văn Nam, học sinh, Nghệ An

9223. Ngô Đình Hưng, học sinh, Nghệ An

9224. Phan Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9225. Trần Văn Tài, học sinh, Nghệ An

9226. Nguyễn Tấn Tài, sinh viên, Nghệ An

9227. Ngô Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An

9228. Nguyễn Văn Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

9229. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An

9230. Trịnh Văn Khánh, học sinh, Nghệ An

9231. Trần Đức Hải, học sinh, Nghệ An

9232. Phan Thị Thu, sinh viên, Nghệ An

9233. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

9234. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

9235. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Nghệ An

9236. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nghệ An

9237. Trần Văn Cảnh, sinh viên, Nghệ An

9238. Phan Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

9239. Trần Văn Quyền, học sinh, Nghệ An

9240. Nguyễn Văn Chính, học sinh, Nghệ An

9241. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

9242. Phan Văn Duyệt, làm ruộng, Nghệ An

9243. Phạn Thị Tín, làm ruộng, Nghệ An

9244. Phan Văn Hoàng, làm ruộng, Nghệ An

9245. Phan Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

9246. Phan Thị Đông, làm ruộng, Nghệ An

9247. Phan Q Anh, làm ruộng, Nghệ An

9248. Thái Thị Hường, nông dân, Nghệ An

9249. Thái Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

9250. Nguyễn Thị Hòa, Nghệ An

9251. Chu Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

9252. Chu Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

9253. Chu Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

9254. Hoàng Thị Thường, học sinh, Nghệ An

9255. Trần Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

9256. Nguyễn Thị Đông, học sinh, Nghệ An

9257. Nguyễn Thị Lý, học sinh, Nghệ An

9258. Nguyễn Thị Xuân, lao dộng tự do, Nghệ An

9259. Phan Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9260. Đinh Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9261. Nguyễn Đức Duy, làm ruộng, Nghệ An

9262. Hoàng Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

9263. Ngô Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

9264. Trần Văn Lượng, làm ruộng, Nghệ An

9265. Ngô Đình Thi, làm ruộng, Nghệ An

9266. Phạm Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9267. Nguyên Pháp, nông dân, Nghệ An

9268. Phan Văn Lành, nông dân, Nghệ An

9269. Ngô V Thế, nông dân, Nghệ An

9270. Ngô Hùng Vương, nông dân, Nghệ An

9271. Nguyễn Văn Bác, nông dân, Nghệ An

9272. Nguyễn Thị Nhường, nông dân, Nghệ An

9273. Nguyễn Thị Xuyên, nông dân, Nghệ An

9274. Ngô Văn Phước, học sinh, Nghệ An

9275. Nguyễn Minh Chiến, học sinh, Nghệ An

9276. Nguyễn Thị Kim Cúc, giáo viên, Nghệ An

9277. Phan Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

9278. Phan Thị Thiết, làm ruộng, Nghệ An

9279. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Nghệ An

9280. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Nghệ An

9281. Ngô Thị Trí, nông dân, Nghệ An

9282. Nguyễn Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

9283. Nguyễn Thị Kim Úc, học sinh, Nghệ An

9284. Nguyễn Thị Bích Nhật, học sinh, Nghệ An

9285. Nguyễn Văn Pháp, học sinh, Nghệ An

9286. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9287. Hoàng Thanh Hồng, học sinh, Nghệ An

9288. Nguyễn Văn Thương, nông dân, Nghệ An

9289. Nguyễn Trọng Đại, nông dân, Nghệ An

9290. Phan Văn Chính, sinh viên, Nghệ An

9291. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Nghệ An

9292. Nguyễn Văn Linh, sinh viên, Nghệ An

9293. Ngô Hữu Phước, sinh viên, Nghệ An

9294. Nguyễn Thụy Sĩ, sinh viên, Nghệ An

9295. Trần Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9296. Thái Văn Kiệm, học sinh, Nghệ An

9297. Phan Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

9298. Nguyễn Hồng Sơn, học sinh, Nghệ An

9299. Nguyễn Văn Tình, học sinh, Nghệ An

9300. Hoàng Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

9301. Nguyễn Văn Vịnh, lao dộng tự do, Nghệ An

9302. Nguyễn Thị Thanh Tuyết, học sinh, Nghệ An

9303. Nguyễn Hải Đường, làm ruộng, Nghệ An

9304. Nguyễn Thị Huyền, làm ruộng, Nghệ An

9305. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An

9306. Phan Đức Cậy, làm ruộng, Nghệ An

9307. Phan Mến, làm ruộng, Nghệ An

9308. Phan Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

9309. Phan Văn Quyết, học sinh, Nghệ An

9310. Hồ Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

9311. Ngô Thị Phi, làm ruộng, Nghệ An

9312. Ngô Văn Dương, làm ruộng, Nghệ An

9313. Nguyễn Đình Thục, Nghệ An

9314. Nguyễn Minh Chính, Nghệ An

9315. Nguyễn Đình Kiểm, Nghệ An

9316. Nguyễn Đình Thảo, Nghệ An

9317. Hoàng Thị Tình, Nghệ An

9318. Nguyễn Thị Lợi, làm ruộng, Nghệ An

9319. Nguyễn Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

9320. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

9321. Hồ Thị Hương, học sinh, Nghệ An

9322. Nguyễn Thị Tôn, học sinh, Nghệ An

9323. Lê Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9324. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Nghệ An

9325. Nguyễn Thị Châu, học sinh, Nghệ An

9326. Nguyễn Thị Đồng, học sinh, Nghệ An

9327. Hồ Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9328. Hoàng Thị Ngọc Pháp, học sinh, Nghệ An

9329. Nguyễn Thị Nam, học sinh, Nghệ An

9330. Phan Thị Phượng, học sinh, Nghệ An

9331. Nguyễn Thị Minh Ánh, Nghệ An

9332. Nguyễn Văn Vĩnh, Nghệ An

9333. Hồ Thị Lý, Nghệ An

9334. Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

9335. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An

9336. Nguyễn Thị Ngọc Yến, học sinh, Nghệ An

9337. Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Nghệ An

9338. Hoàng Thị Nhiên, học sinh, Nghệ An

9339. Phạm Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An

9340. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Nghệ An

9341. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

9342. Nguyễn Văn Quang, công nhân, Nghệ An

9343. Nguyễn Thị Linh, công nhân, Nghệ An

9344. Phan Văn Nhuận, công nhân, Nghệ An

9345. Phan Thị Vân Ny, học sinh, Nghệ An

9346. Nguyễn Anh Tuấn, học sinh, Nghệ An

9347. Phan Thị Minh Phương, học sinh, Nghệ An

9348. Phan Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

9349. Phan Văn Tình, học sinh, Nghệ An

9350. Phan Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

9351. Phan Văn Thành, may mặc, Nghệ An

9352. Hoàng Văn Quang, nông dân, Nghệ An

9353. Nguyễn Văn Công, Nghệ An

9354. Phan Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

9355. Phan Vinh Lịch, nông dân, Nghệ An

9356. Nguyễn Văn Hùng, Nghệ An

9357. Hoàng Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9358. Nguyễn Tuấn, học sinh, Nghệ An

9359. Thái Văn Phương, học sinh, Nghệ An

9360. Phan Văn Trị, học sinh, Nghệ An

9361. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

9362. Hoàng Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9363. Nguyễn Phương Nam, học sinh, Nghệ An

9364. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

9365. Nguyễn Văn Phương, học sinh, Nghệ An

9366. Đậu Văn Nhật, học sinh, Nghệ An

9367. Nguyễn Văn Nhã, học sinh, Nghệ An

9368. Phan Công Sơn, học sinh, Nghệ An

9369. Nguyễn Cao Thiên, học sinh, Nghệ An

9370. Nguyễn Sĩ Hải, học sinh, Nghệ An

9371. Phan Văn Linh, công dân, Nghệ An

9372. Nguyễn Hải Phong, học sinh, Nghệ An

9373. Vũ Văn Danh, học sinh, Nghệ An

9374. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An

9375. Nguyễn Văn Chung, nông dân, Nghệ An

9376. Nguyễn Thị Xuyên, học sinh, Nghệ An

9377. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9378. Nguyễn Văn Thông, nông dân, Nghệ An

9379. Nguyễn Văn Thái, nông dân, Nghệ An

9380. Lê Văn Kiểm, nông dân, Nghệ An

9381. Nguyễn Văn Quang, học sinh, Nghệ An

9382. Nguyễn Hanh, nông dân, Nghệ An

9383. Phan Thị Kim Thoa, nông dân, Nghệ An

9384. Hoàng Thị Tích, nông dân, Nghệ An

9385. Nguyễn Công Danh, nông dân, Nghệ An

9386. Nguyễn Thị Hiển, học sinh, Nghệ An

9387. Nguyễn Xuân Bách, học sinh, Nghệ An

9388. Trần Hữu Đức, học sinh, Nghệ An

9389. Nguyễn Văn Hương, học sinh, Nghệ An

9390. Ngô Đình Khôi, công nhân, Nghệ An

9391. Hoàng Công Tiến, học sinh, Nghệ An

9392. Nguyễn Văn Giang, học sinh, Nghệ An

9393. Hoàng Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9394. Nguyễn Văn Hàn, lao động tự do, Nghệ An

9395. Nguyễn Văn Tình, công nhân, Nghệ An

9396. Trần Văn Chuyên, học sinh, Nghệ An

9397. Trần Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

9398. Trần Thị Minh, học sinh, Nghệ An

9399. Phan Thị Vương, học sinh, Nghệ An

9400. Phan Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9401. Chu Thu Phương, học sinh, Nghệ An

9402. Chu Mai Anh, học sinh, Nghệ An

9403. Nguyễn Hoàng Khanh, học sinh, Nghệ An

9404. Nguyễn Minh Chân, học sinh, Nghệ An

9405. Hồ Anh Bách, học sinh, Nghệ An

9406. Nguyễn Công Hiệp, học sinh, Nghệ An

9407. Đào Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

9408. Đậu Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

9409. Ngô Thị Chung, làm ruộng, Nghệ An

9410. Phan Thị Thành, sinh viên, Nghệ An

9411. Phan Thị Hân, sinh viên, Nghệ An

9412. Trần Văn Đồng, học sinh, Nghệ An

9413. Lê Thị Vân, học sinh, Nghệ An

9414. Chu Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

9415. Nguyễn An, nông dân, Nghệ An

9416. Nguyễn Văn Kiệm, nông dân, Nghệ An

9417. Phạm Thị Hưng, nông dân, Nghệ An

9418. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

9419. Nguyễn Văn Thực, học sinh, Nghệ An

9420. Phạn Văn Đường, học sinh, Nghệ An

9421. Phan Văn Cường, học sinh, Nghệ An

9422. Phan Đạo, học sinh, Nghệ An

9423. Nguyễn Văn Thành, sinh viên, Nghệ An

9424. Trần Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

9425. Nguyễn Kim Hậu, lái xe, Nghệ An

9426. Nguyễn Kim Thoa, học sinh, Nghệ An

9427. Hàn Phi Quang, học sinh, Nghệ An

9428. Hoàng Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9429. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

9430. Ngô Trung Hiếu, học sinh, Nghệ An

9431. Nguyễn Văn Ba, học sinh, Nghệ An

9432. Nguyễn Thị Hảo, học sinh, Nghệ An

9433. Trần Văn Bảo, học sinh, Nghệ An

9434. Nguyễn Văn Chính, đầu bếp, Nghệ An

9435. Nguyễn Văn Chương, sinh viên, Nghệ An

9436. Hoàng Văn Tịnh, nông dân, Nghệ An

9437. Nguyễn Văn Đường, lao động tự do, Nghệ An

9438. Phan Thế Minh, kinh doanh, Nghệ An

9439. Phạm Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

9440. Hồ Văn Trường, học sinh, Nghệ An

9441. Trần Quốc Tuấn, học sinh, Nghệ An

9442. Nguyễn Thị Lê, học sinh, Nghệ An

9443. Trần Khánh Huyền, học sinh, Nghệ An

9444. Nguyễn Văn Mạnh, học sinh, Nghệ An

9445. Trần Minh Công, học sinh, Nghệ An

9446. Phan Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

9447. Nguyễn Thị Lành, học sinh, Nghệ An

9448. Phan Thị Thể, học sinh, Nghệ An

9449. Hồ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9450. Thái ThịThể,, học sinh, Nghệ An

9451. Hồ Thị Phượng, học sinh, Nghệ An

9452. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

9453. Phan Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

9454. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An

9455. Phan Thị Lan, học sinh, Nghệ An

9456. Hoàng Thị Thanh Dung, học sinh, Nghệ An

9457. Nguyễn Thị Lộc, học sinh, Nghệ An

9458. Phan Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

9459. Nguyễn Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9460. Hoàng Duy Huấn, học sinh, Nghệ An

9461. Phan Văn Lĩnh, nông dân, Nghệ An

9462. Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An

9463. Nguyễn Đức Cường, học sinh, Nghệ An

9464. Nguyễn Văn Diệm, công nhân, Nghệ An

9465. Nguyễn Thị Phượng, giáo viên, Nghệ An

9466. Phạm Thị Đức, học sinh, Nghệ An

9467. Nguyễn Thị Vân, sinh viên, Nghệ An

9468. Nguyễn Thị Nhiều, lao động tự do, Nghệ An

9469. Nguyễn Thị Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

9470. Nguyễn Thị Sử, làm ruộng, Nghệ An

9471. Hồ Thị Thường, làm ruộng, Nghệ An

9472. Phạm Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9473. Hoàng Thị Hoa, lao động tự do, Nghệ An

9474. Nguyễn Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An

9475. Nguyễn Thị Hồng Nhung, lao động tự do, Nghệ An

9476. Nguyễn Thị Lộc, lao động tự do, Nghệ An

9477. Nguyễn Thị Luyền, lao động tự do, Nghệ An

9478. Nguyễn Thị Hương, lao động tự do, Nghệ An

9479. Nguyễn Kim Hiền, lao động tự do, Nghệ An

9480. Nguyễn Kim Hòa, lao động tự do, Nghệ An

9481. Nguyễn Kim Hoàng, lao động tự do, Nghệ An

9482. Hồ Văn Đức, học sinh, Nghệ An

9483. Vũ Minh Điệp, nông dân, Nghệ An

9484. Hồ Văn Cương, nông dân, Nghệ An

9485. Trần Dũng, nông dân, Nghệ An

9486. Nguyễn Văn Đường, nông dân, Nghệ An

9487. Nguyễn Văn Huynh, sinh viên, Nghệ An

9488. Phan Trung Thu, nông dân, Nghệ An

9489. Nguyễn Xuân Cương, nông dân, Nghệ An

9490. Hoàng Xuân Kiều, học sinh, Nghệ An

9491. Hoàng Xuân Ninh, sinh viên, Nghệ An

9492. Phạm Văn Phương, học sinh, Nghệ An

9493. Nguyễn Xuân Đức, học sinh, Nghệ An

9494. Hoàng Thị Huệ, buôn bán, Nghệ An

9495. Phan Thị Vân, thời trang, Nghệ An

9496. Nguyển Thị Dung, học sinh, Nghệ An

9497. Hoàng Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

9498. Hoàng Thị Hải, học sinh, Nghệ An

9499. Nguyễn Văn Xuyên, làm ruộng, Nghệ An

9500. Nguyễn Văn Bính, Nghệ An

9501. Trần Văn Trương, làm ruộng, Nghệ An

9502. Ngô Văn Giao, làm ruộng, Nghệ An

9503. Nguyễn Văn Mai, làm ruộng, Nghệ An

9504. Nguyễn H Đức, làm ruộng, Nghệ An

9505. Đậu Phan, làm ruộng, Nghệ An

9506. Hoàng Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

9507. Nguyễn Văn Trường, làm ruộng, Nghệ An

9508. Nguyễn Đức, Nghệ An

9509. Ngô Thị Trương, Nghệ An

9510. Hoàng Văn Hải, học sinh, Nghệ An

9511. Phạm Thị Bình, học sinh, Nghệ An

9512. Hoàng Thị Hồng Lê, học sinh, Nghệ An

9513. Nguyễn Thị Mai Sương, học sinh, Nghệ An

9514. Nguyễn Thị Hiệp, học sinh, Nghệ An

9515. Hoàng Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

9516. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

9517. Nguyễn Thi Hồng, học sinh, Nghệ An

9518. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An

9519. Bùi Đức Cầu, học sinh, Nghệ An

9520. Bùi Đức Phúc, nông dân, Nghệ An

9521. Bùi Thị Tình, học sinh, Nghệ An

9522. Vũ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

9523. Huỳnh Hùng, công nhân, Hoa Kỳ

9524. Huynh An Loc, CHLB Đức

9525. Vũ Văn Ngọc, nông dân, Đồng Nai

9526. Huynh Thai Hoa, CHLB Đức

9527. Nguyễn Gio An, sinh viên, Ninh Thuận

9528. Pham Khanh, CHLB Đức

9529. Tạ Đăng Phương, công nhân, Bắc Giang

9530. Huỳnh Mai Chương, nhân viên văn phòng, TP HCM

9531. Lê Minh Đường, cử nhân kinh tế, kĩ sư cơ khí, TP HCM

9532. Kinh Nguyễn, Hoa Kỳ

9533. Vo Xuan Ba, giáo viên, Bình Dương

9534. Vo Hoang Ba, Bình Dương

9535. Đinh Xuân Huy, nhân viên văn phòng, TP HCM

9536. Tống Thị Hồng Ngọc, sinh viên, Đà Nẵng

9537. Lê Văn Cường, cơ khí, Nghệ An

9538. Trần Văn Hùng, lái xe, Hà Nội

9539. Lê Đăng Vũ, TP HCM

9540. Nguyễn Anh Đức, thương nhân, TP HCM

9541. Hồng Ngọc Phạm, thợ, Nghệ An

9542. Nguyễn Mạnh Hà, Hải Phòng

9543. Cao Gia Linh, nhân viên, Hoa Kỳ

9544. Lưu Thị Dần, TP HCM

9545. Nguyễn Văn Tấn, kinh doanh, Canada

9546. Pham Cuong, Machinist, Hoa Kỳ

9547. La Ryan, kỹ sư, Hoa Kỳ

9548. Dat Luu, nghỉ hưu, Canada

9549. John Tran, Machinist, Hoa Kỳ

9550. Loc Nguyen, kinh doanh nghề nail, Hoa Kỳ

9551. Nguyễn Hữu Nhân, sinh viên, Quảng Ngãi

9552. Lê Bá Khoa, Canada

9553. Lê Văn Dũng, công nhân, TP HCM

9554. Jordan Hồ, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ

9555. Phạm Văn Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

9556. Francis Doan, nghiên cứu khoa học, TSKH, Pháp

9557. Huynh  Đại, thợ máy, Hoa Kỳ

9558. Lisa Doan, sản xuất dược phẩm, kỹ sư, Pháp

9559. Nguyen Thanh Son, kinh doanh, Bắc Ninh

9560. Mai Hương Thơm, thạc sĩ, giáo viên, TP HCM

9561. Phạm Thu Hương, học sinh, Hà Nội

9562. Vũ Hoàng Tùng, học sinh, Hoa Kỳ

9563. Trần Lâm Hoàng, học sinh, Hà Nội

9564. Vo Tan Thanh, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

9565. Nghiêm Hồng Sơn, cán bộ nghiên cứu, Đại học Queensland, Australia

9566. Henry Ta, buôn bán, Hoa Kỳ

9567. Hà Công Hồng, nha sĩ, Australia

9568. Mai Anh Tuấn, kiến trúc sư, Australia

9569. Quy Thanh Nguyen, Control R&D Specialist, Hoa Kỳ

9570. Dinh Canh Chu, Electronic technician, Australia

9571. Lê Xuân Hùng, sinh viên, Thanh Hóa

9572. Nguyen Thi Hiep, nghien cuu sinh, Australia

9573. Nguyễn Xuân Hiển, TS, Hà Nội

9574. Nguyễn Hồng Lân, TS, Giám đốc Trung tâm, Hà Nội

9575. Phạm Tuấn Huy, thạc sĩ, Phó Viện trưởng, Hà Nội

9576. Lê Hồng Giang, giám đốc đầu tư, Công ty đầu tư TGM, Australia

9577. Liet Ky Huynh, Hoa Kỳ

9578. Nguyễn Hữu Trãi, cử nhân, TP HCM

9579. Trần Quốc Việt, kĩ sư, TP HCM

9580. Cổ Minh Tâm, kiến trúc sư, TP HCM

9581. Tien Lưu, công nhân, Canada

9582. My Ta, công nhân, Canada

9583. Tri Lưu, sinh viên, Canada

9584. Minh Lưu, sinh viên, Canada

9585. Thuat Nguyen, hưu trí, Canada

9586. Vũ Trọng Hải, sinh viên, Hà Nội

9587. Nguyễn Tuân, CEO/CIO, Hà Nội

9588. Lê Minh Tuấn, kỹ sư, Đà Nẵng

9589. Nguyễn Thị Hảo, Hàn Quốc

9590. Trần Hồ Quốc Bảo, lập trình viên, kỹ sư, TP HCM

9591. Cao Minh Truc, sinh viên, TP HCM

9592. Tran Dinh Phuong, bác sĩ giám định viên tư pháp, TP HCM

9593. Cao Thi Viet Khánh, nhân viên văn phòng, TP HCM

9594. Hoàng Thắng, nghề nghiệp kế toán cấp chuyên viên, Hà Nội

9595. Vũ Minh, Medical Technologist (ASCP, B.S), Hoa Kỳ

9596. Nguyễn Thị Thảo An, Engineering Quality Assurance, nhà văn, Hoa Kỳ

9597. Đỗ Văn Sen, thạc sĩ, Cục phó, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

9598. Vũ Trường Sơn, giám đốc, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

9599. Nguyễn Vũ Hoàng, sinh viên, Đồng Nai

9600. Nguyễn Xuân Thư, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

9601. Nguyen Viet Cuong, bác sĩ y khoa, chuyên khoa nội thương, Hoa Kỳ

9602. Hồ Quang Tây, kỹ sư thiết kế, TP HCM

9603. Nguyễn Phúc Thọ, Pháp

9604. Khổng Hữu Cường, học sinh, Hải Phòng

9605. Le Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

9606. Phạm Tuấn, quản trị dữ liệu, Hoa Kỳ

9607. Nguyễn V Cần, Hoa Kỳ

9608. Đường Trần, nhân viên khách sạn, Hoa Kỳ

9609. Trương Tuyết Hoa, nhân viên nhà hàng, Hoa Kỳ

9610. Trịnh Việt, kỹ sư, Hà Nội

9611. Nguyen Huong, Hoa Kỳ

9612. Nguyen Webster, Hoa Kỳ

9613. Nguyen Winton, Hoa Kỳ

9614. Pham Dung, Hoa Kỳ

9615. Dinh Trieu, Hoa Kỳ

9616. Nguyen Thom, Hoa Kỳ

9617. Phạm Ngọc Sơn, TC Biển-Hải đảo, Hà Nội

9618. Trần Văn Đồng, sinh viên, Hà Nội

9619. Ngyen Thi Hoa, I.C.Designer, Hoa Kỳ

9620. Anne Nghi Trang, thường dân, Phan Thiết

9621. Lê Tân, kinh doanh, TP HCM

9622. Phan Kim Liên, buôn bán, Cà Mau

9623. Nguyễn Văn Nhân, kiến trúc sư, Hà Nội

9624. Ngyễn Ái Việt, sinh viên đại học, Hà Nội

9625. Chu Trí Thức, nghỉ hưu, Hà Nội

9626. Trần Thanh Tiền, chuyên viên, Hà Nội

9627. Sùng Hữu Anh Túc, HRM, Lào Cai

9628. Bùi Văn Sơn, cử nhân kinh tế, kế toán, Thái Bình

9629. Ha The Minh, Australia

9630. Đỗ Chiến Thắng, kinh doanh tự do, Hà Nội

9631. Nguyễn Minh Quang, sinh viên cao học, Tiền Giang

9632. Hieu Phan, Civil Engineer, Hoa Kỳ

9633. Ngô Văn Thép, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

9634. Phan Thành C, chuyên viên Tin học & Tích hợp Hệ thống viễn thông, chủ doanh nghiệp, TP HCM

9635. Nguyễn Văn Hữu, kỹ sư, Pháp

9636. Le Viet Ha, kinh doanh, CH Czech

9637. Jamie Kieu, thạc sĩ, giám đốc doanh nghiệp, Hoa Kỳ

9638. Phan Quang Sự, công nhân, Cần Thơ

9639. Hoàng Thi Hoài, công nhân, Quảng Bình

9640. Nguyễn Ngọc Phượng Hoàng, kỹ sư, TP HCM

9641. Nguyễn Minh Đức, sinh viên, Hà Nội

9642. Lê Tấn Hùng, dược sĩ, TP HCM

9643. Tran Thi Mai Hoa, cán bộ hưu trí Nhà xuấn bản Thế giới, Hà Nội

9644. Nguyen Thi Hanh, doanh nhân, CHLB Đức

9645. Dương Hữu Phương, TP HCM

9646. Tony Long Bui, Photographer, Hoa Kỳ

9647. Nguyen Tien Hung, doanh nhân, CHLB Đức

9648. Nguyễn Anh Tú, chuyên viên tư vấn tài chính, Hà Nội

9649. Long Lê, kỹ sư, Hoa Kỳ

9650. Nguyen Thanh Lam, cựu sinh viên Đại học Sydney, Hà Nội

9651. Đức Long, TS, bác sĩ, TP HCM

9652. Nguyễn Thế Duy, nhân viên ngân hàng, TP HCM

9653. Tống Trần Ái, công nhân, Khánh Hòa

9654. Phan Trần Quang Huy, nhà báo, TP HCM

9655. James Nguyen, pharmacist/artist, Australia

9656. Thu Dương, nội trợ, Hoa Kỳ

9657. Nguyễn Việt Hưng, kiến trúc sư, Hà Nội

9658. Phạm Thị Lân, nội trợ, Hà Nội

9659. Nguyễn Văn Thinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội hữu nghị Đức Việt Magdeburg, bang Sachen-Anhalt, CHLB Đức

9660. Kiem C. Nguyen, Structural Engineer – Aerospace, Hoa Kỳ

9661. Nguyễn V. Lộc, kỹ sư, Hoa Kỳ

9662. Lê Mạnh Cường, England

9663. Nguyễn Thị Ngọc Tâm, cử nhân, TP HCM

9664. Trần Gia Luật, kỹ sư, TP HCM

9665. Đỗ Thị Trà My, thiết kế đồ họa/ giảng viên Đại học, TP HCM

9666. Đào Minh Khánh, lao động tự do, Hà Nội

9667. Trần Văn Châu, C.E.O, Đà Nẵng

9668. Nguyen Phuc Vinh, truyền thông, báo chí, TP HCM

9669. Christopher Duc Hoang, Aeronautical Engineer, Hoa Kỳ

9670. Nguyễn Phước Sáng, kỹ sư, TP HCM

9671. Trần Phương, nhân viên, Hoa Kỳ

9672. Trần Helen, kinh doanh, Hoa Kỳ

9673. Trần Cindy, sinh viên y khoa, Hoa Kỳ

9674. Trần Christine, học sinh, Hoa Kỳ

9675. Thai Hoa, An Giang

9676. Phạm Văn Hoan, kỹ sư, Hà Nội

9677. Nguyễn Hồng Thanh Trúc, du học sinh, Nhật Bản

9678. Hoàng Thanh Tùng, công chức nhà nước, Thái Nguyên

9679. Dan Tran, kỹ sư, Hoa Kỳ

9680. Nguyen Huu Canh, CHLB Đức

9681. Trần Diễm Huyền, Hoa Kỳ

9682. Lâm Lưỡng Thăng, Hoa Kỳ

9683. Trân Diễm Quỳnh, Hoa Kỳ

9684. Jeff Trần, Hoa Kỳ

9685. Trần Phú Thiên, Hoa Kỳ

9686. Nguyễn Thụy Thảo, Hoa Kỳ

9687. Vu Dao, Software engineer, Hoa Kỳ

9688. Vũ Hữu Dư, Vũng Tàu

9689. Tô Lan Phương, giảng viên, Thái Nguyên

9690. Trần Thị Đáng, Hoa Kỳ

9691. Đỗ Văn Định, sinh viên, Hoa Kỳ

9692. Nguyễn Phước Hí, cựu cán sự ngành Sinh học, CHLB Đức

9693. Lý Thị Bạch Tuyết, cựu y tá, CHLB Đức

9694. Nguyễn Bạch Thùy Dung, Laborantin bei UKE (Universität Hamburg-Eppendorf ), CHLB Đức

9695. Ngo Son, công nhân, Hoa Kỳ

9696. Nguyễn Thanh Hồ, Hoa Kỳ

9697. Man Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

9698. Trần Thị Kim Mai, kinh doanh, Hoa Kỳ

9699. Chu Cao Phuc, Hoa Kỳ

9700. Hồ Phát Gia Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

9701. Nguyễn Huy Phương, Hoa Kỳ

9702. Paul Phan Minh Trực, sinh viên, Canada

9703. Anna Phan Thụy Trinh, sinh viên, Canada

9704. Peter Phan Nguyên Trí, sinh viên, Canada

9705. Nguyễn Bích Hiền, Accountant, Canada

9706. Phan Anh Quang Trường, Programmer Analyst, Canada

9707. Trần Văn Chừng, Hoa Kỳ

9708. La Thanh Lee, kỹ sư, Hoa Kỳ

9709. Nguyễn Việt Nam, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

9710. Nguyễn P Lâm, Anh Quốc

9711. La Stephanie, cử nhân, Hoa Kỳ

9712. Tuan Pham, Hoa Kỳ

9713. Võ Bá Hùng, TP HCM

9714. Nguyễn An Hải, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

9715. Nguyen Them, Hoa Kỳ

9716. Nguyễn Văn Đức, bác sĩ y khoa, Hoa Kỳ

9717. Trần Văn Bé, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

9718. Andrew Nguyen, kỹ sư, Canada

9719. Nguyễn Xuân Quyền, cựu giáo chức, Quảng Nam

9720. Đào Văn Hưởng, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

9721. Dam Hung Quang, sinh viên, Nghệ An

9722. Nguyễn Văn Hạnh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

9723. Đoàn Xuân Sinh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

9724. Hoàng Văn Phấn, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

9725. Anh Dang, Professor, Hoa Kỳ

9726. Nguyễn Hoàng Bảo Sơn, cán bộ y tế, TP HCM

9727. Lê Văn Hội, kỹ thuật viên tin học, Phú Yên

9728. Nguyễn Văn Thạch, kỹ sư cơ khí, Hoa Kỳ

9729. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hoa Kỳ

9730. Nguyễn Việt Long, học sinh, Hoa Kỳ

9731. Nguyễn Việt Linh, học sinh, Hoa Kỳ

9732. Vo Thuan, công nhân, Australia

9733. Thai Nguyen, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ

9734. Huỳnh Thanh Xuyên, nghề nghiệp tự do, Kiên Giang

9735. Nguyễn Văn Thành, thợ lắp ráp (Assembling), Canada

9736. Đặng Việt Hưng, thiết kế xây dựng, TP HCM

9737. Nguyễn Bảo Huy, TP HCM

9738. Pham Thien Can, cựu tù nhân chính trị, Hoa Kỳ

9739. Phan Trọng Trang, kỹ thuật viên điện tử, Nghệ An

9740. Lê Duy Minh, kỹ sư, TP HCM

9741. Phung Van My, giám đốc, TP HCM

9742. Nguyen Huu Thai, kế toán, TP HCM

9743. Pham Ngoc Quang, linh mục, Nghệ An

9744. Tuan Nguyen, chủ nhà hàng, Hoa Kỳ

9745. Hoàng Văn Cương, sinh viên, Hà Nội

9746. Nguyễn Hữu Hoàn, giáo viên, TP HCM

9747. Chau Le, Hoa Kỳ

9748. Hong Thai, Hoa Kỳ

9749. Timothy Le, Hoa Kỳ

9750. Hieu Le, Hoa Kỳ

9751. Nhan Le, Hoa Kỳ

9752. Kyra Hoang, Hoa Kỳ

9753. Trinh Le, Hoa Kỳ

9754. Han Le, Hoa Kỳ

9755. Thi Le, Hoa Kỳ

9756. Hang Tran, Hoa Kỳ

9757. Chin Phan, Hoa Kỳ

9758. Thy Tran, Hoa Kỳ

9759. Nguyễn Thanh Thủy, lao động tự do, Nghệ An

9760. Nguyen van Hien, CHLB Đức

9761. Từ Cát Thắng, lao động phổ thông, Vĩnh Long

9762. Nguyễn Duy Bình, luật sư, TP HCM

9763. Chien Do Hung, doanh nhân, CHLB Đức

9764. Trịnh Xuân Thuỷ, quản trị viên cao cấp, TP HCM

9765. Nguyễn Văn Dương, Nghệ An

9766. Võ Thị Liên, Nghệ An

9767. Luu Van Truong, chuyên viên vật lý trị liệu, giáo viên, TP HCM

9768. Lê Quang Hoành, giảng viên đại học, nghỉ hưu, TP HCM

9769. Phạm Đình Thuần, phóng viên tự do, TP HCM

9770. Tran Van An, buôn bán, TP HCM

9771. Ly Van Ba, buôn bán, TP HCM

9772. Le Thi Ly, buôn bán, TP HCM

9773. Truong Quoc Viet, kỹ sư, TP HCM

9774. Trương Minh Chiến, sinh viên, Lâm Đồng

9775. Lê Ngọc Phước, kỹ sư, Quảng Nam

9776. Lãm Ngọc, VN Sydney Radio, Australia

9777. Hoàng Châu Vũ, kinh doanh tự do, Hà Nội

9778. Nguyễn Văn Công, kỹ sư xây dựng, Long An

9779. Nguyễn Thanh,  Đà Lạt

9780. Lê Văn Lìn, sinh viên, Hoa Kỳ

9781. Lý Đông Hoàng, dịch giả, Hà Nội

9782. Nguyễn Xuân Hiển, nhà giáo, Hà Nội

9783. Hồ Đại Hiệp, công dân, TP HCM

9784. Bùi Phan Anh Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

9785. Le Thi Loc, nội trợ, TP HCM

9786. Tran Luu, cán bộ hưu trí, Hải Phòng

9787. Le Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ

9788. Thuy Ha, hưu trí, Hoa Kỳ

9789. Hoàng Vũ, kỹ sư, Thanh Hóa

9790. Le Dinh Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ

9791. Nguyễn Ánh Tuyết, cử nhân, Anh Quốc

9792. Phan Anh Tuấn, nghiên cứu, TS, Hà Nội

9793. Ha Thanh Thuy, Hoa Kỳ

9794. Trương Bá Thụy, dược sĩ, cựu quân nhân, TP HCM

9795. Phạm Vinh, nhà nghiên cứu, Na Uy

9796. Huynh Minh Ngoc, kỹ sư Sở cấp thoát nước thành phố Montreal, Canada

9797. Trần Văn Thuấn, kỹ sư xây dựng, TP HCM

9798. Nguyen Lien, Accountant, Canada

9799. Tran Thai, Engineer, Canada

9800. Huynh Viet Quoc, nghề tự do, Hoa Kỳ

9801. Vo Hoang Son, kỹ sư, CHLB Đức

9802. Trí Le, thông dịch viên, Hoa Kỳ

9803. Thich Chan Phap Duyen, Hà Lan

9804. Phạm Thanh Bình, chuyên viên Đồ họa, Hoa Kỳ

9805. Nguyen Dinh Dung, kinh doanh, Cộng hòa Czech

9806. La Trung Mike, kỹ sư, Hoa Kỳ

9807. Xena Huynh, Hoa Kỳ

9808. Van Huynh, Hoa Kỳ

9809. Rosa Nguyen, Hoa Kỳ

9810. Le Thoai Quyen, bác sĩ, TP HCM

9811. Nguyễn Huy Anh, TP HCM

9812. Ton Nguyen, Hoa Kỳ

9813. Lâm Giang, lao động tự do, TP HCM

9814. Nguyen Bach Yen, hưu trí, Canada

9815. Huynh Mai Anh, y tá, Canada

9816. Tang Hong Tuong, Hoa Kỳ

9817. Ho Quang Duke, Hoa Kỳ

9818. Ho Quang Liem, Hoa Kỳ

9819. Ho Ngoc Landai, Hoa Kỳ

9820. Hoang Manth, Hoa Kỳ

9821. Ho Mong Thu, Hoa Kỳ

9822. Nguyen Tri, Hoa Kỳ

9823. Kenneth P.Ngo, Hoa Kỳ

9824. Phạm Ngọc Khuê, Hoa Kỳ

9825. Phan Văn Quyền, kỹ sư, Nghệ An

9826. Nguyen Ngoc Minh, Hà Nội

9827. Nguyễn Thị Quỳnh Hương, biên phiên dịch, Hà Nội

9828. Nguyễn Hữu Phát, chủ tịch Hội đồng Quản trị Vietmoney Holding Pty, Singapore

9829. Phi Thị Kim Chung, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Hàn Quốc

9830. Trần Thanh, kỹ sư điện, Hoa Kỳ

9831. Phạm Thanh Hoàng, kiến trúc sư, TP HCM

9832. Nguyễn Van Cần, hưu trí, Hoa Kỳ

9833. Nguyễn Đức Minh, thợ xây dựng, TP HCM

9834. Nguyễn Thi Mỹ, kế toán, Hoa Kỳ

9835. Nguyên Xuan Ninh, thợ điện, Quảng Bình

9836. Nguyễn Văn Tạc, giáo học hưu trí, Hà Nội

9837. Nguyễn Duy Ngô, kỹ sư cơ khí, Quảng Ninh

9838. Trịnh Sơn Lương, Engineer, Hoa Kỳ

9839. Bui Nhu Mai, Software Engineer, Hoa Kỳ

9840. Nguyễn Thanh Thuỷ, nhân viên marketing, Hà Nội

9841. Nguyen Vu Hai, kỹ sư, CHLB Đức

9842. Vũ Mạnh Cường, sinh viên, Thanh Hóa

9843. Bùi Việt Trung, Australia

9844. Pham Hoai Nam, kỹ sư, Nghệ An

9845. Liên Huỳnh, nội trợ, Anh Quốc

9846. Tran Minh, kỹ sư, TP HCM

9847. Phạm Thanh Đức, thạc sĩ, nguyên cán bộ nghiên cứu tại Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Australia

9848. Tri Truong, sinh viên, Hoa Kỳ

9849. Nguyễn Ngọc Bằng, nghề tự do, Hà Nội

9850. Đinh Long Hưng, TP HCM

9851. Hoàng Sơn, kinh doanh, CHLB Đức

9852. Nguyen Van Thao, X-quang, Hoa Kỳ

9853. Phan Mai, markets, Hoa Kỳ

9854. Nguyen Thi Son, TS, bác sĩ, Phó khoa Y học cổ truyền Đại học Y duoc, TP HCM

9855. Trần Tử Vân Anh, giáo viên, TP HCM

9856. Phan Văn Quân, TP HCM

9857. Đinh xuân Quân, TS, Hoa Kỳ

9858. Nguyên Khởi Thông, Ninh Thuận

9859. Alex Nguyen, Business, Hoa Kỳ

9860. Steffany Nguyen, MBA, Accounting Manager, Hoa Kỳ

9861. Khang Le, Quality Control Daily Foods Inc, Hoa Kỳ

9862. Trịnh Lan, Giám đốc, Hà Nội

9863. Duơng Thanh Phong, sĩ quan chế độ cũ, nhà thơ, Hoa Kỳ

9864. Phạm Thị Nho, Hoa Kỳ

9865. Nguyễn Quốc Bảo, businessman, Hoa Kỳ

9866. Nguyễn Ngọc Để, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ

9867. Tân Hồng Điệp, giáo sư, Hoa Kỳ

9868. Nguyễn Duy Điển, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ

9869. Nguyển Văn Trí, Hoa Kỳ

9870. Ngô Đắc Lũy, sinh viên, Hà Nội

9871. Nguyễn Quốc Hùng, trưởng phòng kỹ thuật, TP HCM

9872. Tong Van Phung, Mechanic, Hoa Kỳ

9873. Lê Duy Thanh, kỹ sư, Tây Ninh

9874. Đặng Văn Hoan, kỹ sư, Đắk Lắk

9875. Nguyễn Đức Bình, kỹ sư, Hải Dương

9876. Nguyen Thanh Phong, Tiền Giang

9877. Nguyễn Hung, công dân, Huế

9878. Nguyễn Văn Long, kỹ sư, Hải Phòng

9879. Vũ Đức Huy, công nhân, TP HCM

9880. Hoang Thanh, buôn bán, TP HCM

9881. Hoang Thu, buôn bán, TP HCM

9882. Nguyễn Hoàng, công nhân, Australia

9883. Phạm Duy Bình, kiến trúc sư, Hà Nội

9884. Nguyễn Đình Khoa, du học sinh, Hoa Kỳ

9885. Nguyễn Hữu Tâm, doanh nghiệp, Tiền Giang

9886. Nghiêm Trần Văn, kỹ sư, Hà Nội

9887. Nguyễn Văn Bốn, công dân Việt Nam, TP HCM

9888. Nguyễn Văn Dũng, Phó Chủ tịch Hội Người Hải Phòng tại CHLB Đức

9889. Nguyễn Văn Quốc, kỹ sư, TP HCM

9890. Ngô Đăng Lâm, nhân viên, CHLB Đức

9891. Vo Thanh Nguyen, kỹ sư, TP HCM

9892. Nguyễn Thị Thuý Lan, lao động hợp đồng, Ninh Bình

9893. Nguyễn Hải Hòa, tu nghiệp, Nhật Bản

9894. Nguyễn Chí Phương, Hà Nội

9895. Cao Ngọc Vinh, kỹ sư, Pleiku, Gia Lai

9896. Nguyễn Đức Xuân, kinh doanh, Hà Nội

9897. Phát Hồ, Hoa Kỳ

9898. Francis Tan Nguyen, Nuclear Reactor Project Manager, Hoa Kỳ

9899. James Luu Nguyen, Nuclear Reactor Designer Engineer, Hoa Kỳ

9900. Hung Le Tan, Industrial Electrical Engineer, Hoa Kỳ

9901. Danny Quoc Viet Nguyen, Power Distributor Engineer, Hoa Kỳ

9902. My Quyen Ho, Reactor Control Specialist, Hoa Kỳ

9903. Michael Van Nguyen, Jea Engineer, Hoa Kỳ

9904. Nguyen Toan Kevin, TP HCM

9905. Ngô Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

9906. Nguyễn Thiện Vũ, thợ bánh mì, Australia

9907. Lê Thị Thu, thợ nấu nhà hàng Việt Nam, Australia

9908. Trần Văn Khảm, nhân viên vệ sinh thành phố Sydney, Australia

9909. Jane Nguyen, dược sĩ, Australia

9910. Nguyễn Trung Trực, công nhân, Bình Thuận

9911. Huỳnh Kim Hóa, quản trị công sản Cty Honeywel, Australia

9912. Trần Thi Thu Vân, nội trợ, Australia

9913. Huỳnh Trân An, sinh viên, Australia

9914. Nguyễn Thái Thụy, công dân, Hà Nội

9915. Khanh Doan, Electrician, Hoa Kỳ

9916. Lan Dinh, Hoa Kỳ

9917. Tha Nhan Tran, Hoa Kỳ

9918. Dung Nguyễn, Hoa Kỳ

9919. Lê Thị Phương Thúy, Vũng Tàu

9920. Nguyen Kevin, bác sĩ, Pháp

9921. Nguyen Nhi Nguyen, nha sĩ, Pháp

9922. Nguyen Kim Dung, Pháp

9923. Đào Ngọc Trung, kỹ sư, TP HCM

9924. NguyenThu, nội trợ, TP HCM

9925. Le Thi Tuyet, bán bún bò, TP HCM

9926. Nguyễn Thế Nghiệp, CHLB Đức

9927. Hồ Đắc Tâm, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

9928. Lê Linh, kỹ sư, Khánh Hòa

9929. Pham Cong Danh, mua bán, Tây Ninh

9930. Hoàng Thị Anh, chuyên viên, Canada

Đợt 26:

9931. Lê Văn Tuyển, công dân, Hưng Yên

9932. Nguyễn Thị Tính, công dân, Hưng Yên

9933. Lê Văn Hiếu, công dân, Hưng Yên

9934. Phan Thị Hiện, công dân, Hưng Yên

9935. Lê Văn Hoàn, công dân, Hưng Yên

9936. Lê Văn Hào, công dân, Hưng Yên

9937. Nguyễn Thị Lụa, công dân, Hưng Yên

9938. Đàm Thị Kẹo, công dân, Hưng Yên

9939. Trịnh Văn Lý, công dân, Hưng Yên

9940. Trịnh Văn Liêm, công dân, Hưng Yên

9941. Trịnh Thị Uyển, công dân, Hưng Yên

9942. Trịnh Thị Thúy, công dân, Hưng Yên

9943. Đàm Hữu Thạnh, công dân, Hưng Yên

9944. Tô Thị Mây, công dân, Hưng Yên

9945. Lê Văn Thọ, công dân, Hưng Yên

9946. Đàm Thị Nhuận, công dân, Hưng Yên

9947. Lê Văn Nguyện, công dân, Hưng Yên

9948. Lê Thị Nguyệt, công dân, Hưng Yên

9949. Lê Thị Ngọc, công dân, Hưng Yên

9950. Lê Thị Ngà, công dân, Hưng Yên

9951. Đỗ Thị Kim Oanh, công dân, Hưng Yên

9952. Đỗ Văn Nhiều, công dân, Hưng Yên

9953. Chu Thị Lan, công dân, Hưng Yên

9954. Hoàng Minh Tuấn, công dân, Hưng Yên

9955. Đỗ Văn Nhiều, công dân, Hưng Yên

9956. Cao Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

9957. Ngô Văn Khoát, công dân, Hưng Yên

9958. Hoàng Văn Đoài, công dân, Hưng Yên

9959. Trịnh Thị Hiên, công dân, Hưng Yên

9960. Hoàng Anh Hiền, công dân, Hưng Yên

9961. Hoàng Lan Hương, công dân, Hưng Yên

9962. Nguyễn Thị Nhật, công dân, Hưng Yên

9963. Ngô Thị Dinh, công dân, Hưng Yên

9964. Lê Đức Nam, công dân, Hưng Yên

9965. Đàm Thị Thúy, công dân, Hưng Yên

9966. Đỗ Minh Hoạt, công dân, Hưng Yên

9967. Ngô Văn Giống, công dân, Hưng Yên

9968. Ngô Văn Doanh, công dân, Hưng Yên

9969. Ngô Thị Điều, công dân, Hưng Yên

9970. Đỗ Thị Lan, công dân, Hưng Yên

9971. Đỗ Thị Huệ, công dân, Hưng Yên

9972. Đỗ Thị Lý, công dân, Hưng Yên

9973. Nguyễn Thị Huế, công dân, Hưng Yên

9974. Ngô Thị Trại, công dân, Hưng Yên

9975. Nguyễn Huy Chức, công dân, Hưng Yên

9976. Lê Thị Uyến, công dân, Hưng Yên

9977. Trương Thị Toan, công dân, Hưng Yên

9978. Ngô Thị Lộc, công dân, Hưng Yên

9979. Nguyễn Hữu Nam, công dân, Hưng Yên

9980. Nguyễn Thu Hương, công dân, Hưng Yên

9981. Ngô Thị Hiên, công dân, Hưng Yên

9982. Đỗ Thị Minh, công dân, Hưng Yên

9983. Ngô Hồng Điệp, công dân, Hưng Yên

9984. Ngô Tất Thắng, công dân, Hưng Yên

9985. Ngô Thị Hồng Duyên, công dân, Hưng Yên

9986. Đỗ Thị Thanh Hà, công dân, Hưng Yên

9987. Nguyễn Mạnh Dũng, công dân, Hưng Yên

9988. Ngô Thị Nhiệm, công dân, Hưng Yên

9989. Nguyễn Tiện Lượng, công dân, Hưng Yên

9990. Nguyễn Mạnh Tiệp, công dân, Hưng Yên

9991. Nguyễn Ngọc Ánh, công dân, Hưng Yên

9992. Lê Thị Hu, công dân, Hưng Yên

9993. Phan Văn Hà, công dân, Hưng Yên

9994. Lê Thị Thảo, công dân, Hưng Yên

9995. Phan Văn Trường, công dân, Hưng Yên

9996. Nguyễn Văn Khao, công dân, Hưng Yên

9997. Phạm Thị Oanh, công dân, Hưng Yên

9998. Nguyễn Văn Khiêm, công dân, Hưng Yên

9999. Lê Thị Thu Thủy, công dân, Hưng Yên

10000. Nguyễn Ngọc Nghiêm, công dân, Hưng Yên

10001. Đàm Văn Phương, công dân, Hưng Yên

10002. Phan Thị Hải, công dân, Hưng Yên

10003. Đàm Thị Ánh, công dân, Hưng Yên

10004. Đàm Thị Nguyệt, công dân, Hưng Yên

10005. Đàm Văn Đảng, công dân, Hưng Yên

10006. Phan Thị Xuân, công dân, Hưng Yên

10007. Đàm Văn Đương, công dân, Hưng Yên

10008. Đàm văn Dương, công dân, Hưng Yên

10009. Đàm Văn Oánh, công dân, Hưng Yên

10010. Lê Văn Toan, công dân, Hưng Yên

10011. Phan Thị Lan, công dân, Hưng Yên

10012. Lê Văn Luyện, công dân, Hưng Yên

10013. Lê Thị Lụa, công dân, Hưng Yên

10014. Đàm Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

10015. Đàm Văn Cường, công dân, Hưng Yên

10016. Lý Thị Mỹ Phượng, công dân, Hưng Yên

10017. Nguyễn Thị Ngoan, công dân, Hưng Yên

10018. Đàm Văn Lợi, công dân, Hưng Yên

10019. Đàm Văn Dậu, công dân, Hưng Yên

10020. Phan Thị Thu, công dân, Hưng Yên

10021. Lê Thị Hường, công dân, Hưng Yên

10022. Đàm Văn Tường, công dân, Hưng Yên

10023. Đàm Quang Duy, công dân, Hưng Yên

10024. Phan Văn Hoan, công dân, Hưng Yên

10025. Trịnh Thị Huệ, công dân, Hưng Yên

10026. Lê Văn Tiến, công dân, Hưng Yên

10027. Nguyễn Thị Thậm, công dân, Hưng Yên

10028. Phan Ngọc Uyển, công dân, Hưng Yên

10029. Phan Văn Nghiêm, công dân, Hưng Yên

10030. Ngô Thị Ánh, công dân, Hưng Yên

10031. Phan Văn Át, công dân, Hưng Yên

10032. Lê Thị Kiên, công dân, Hưng Yên

10033. Phan Thị Nhung, công dân, Hưng Yên

10034. Phan Thị Định, công dân, Hưng Yên

10035. Phan Văn Doãn, công dân, Hưng Yên

10036. Phan Huy Khôi, công dân, Hưng Yên

10037. Phan Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

10038. Phan Văn Chiến, công dân, Hưng Yên

10039. Đàm Văn Khang, công dân, Hưng Yên

10040. Đỗ Thị Cúc, công dân, Hưng Yên

10041. Vũ Văn Ân, công dân, Hưng Yên

10042. Vũ Văn Phú, công dân, Hưng Yên

10043. Vũ Thị Quý, công dân, Hưng Yên

10044. Vũ Thị Toán, công dân, Hưng Yên

10045. Vũ Văn Phóng, công dân, Hưng Yên

10046. Vũ Văn Tính, công dân, Hưng Yên

10047. Nguyễn Thị Tho, công dân, Hưng Yên

10048. Đàm Thị Tuyết, công dân, Hưng Yên

10049. Nguyễn Thị Phương, công dân, Hưng Yên

10050. Phan Nhật Huy, công dân, Hưng Yên

10051. Đào Thị Hương, công dân, Hưng Yên

10052. Lê Thị Sốt, công dân, Hưng Yên

10053. Phan Thanh Tâm, công dân, Hưng Yên

10054. Phan Ngọc Liên, công dân, Hưng Yên

10055. Phan Văn Nhuận, công dân, Hưng Yên

10056. Lê Văn Đoàn, công dân, Hưng Yên

10057. Nguyễn Văn Luận, công dân, Hưng Yên

10058. Nguyễn Văn Vụ, công dân, Hưng Yên

10059. Nguyễn Văn Bào, công dân, Hưng Yên

10060. Đàm Thị Giang, công dân, Hưng Yên

10061. Phan Văn Thắng, công dân, Hưng Yên

10062. Phan Thị Sâm, công dân, Hưng Yên

10063. Phan Văn Thanh, công dân, Hưng Yên

10064. Phan Xuân Thi, công dân, Hưng Yên

10065. Lê Thị Chanh, công dân, Hưng Yên

10066. Phan Thị Nụ, công dân, Hưng Yên

10067. Lê Văn Điền, công dân, Hưng Yên

10068. Lê Văn Tân, công dân, Hưng Yên

10069. Nguyễn Thị Gái, công dân, Hưng Yên

10070. Phan Ngọc Huynh, công dân, Hưng Yên

10071. Đỗ Thị Hoài, công dân, Hưng Yên

10072. Phan Ngọc Hưng, công dân, Hưng Yên

10073. Tạ Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

10074. Phan Thị Thu Hiền, công dân, Hưng Yên

10075. Phan Thị Khánh Ly, công dân, Hưng Yên

10076. Phan Ngọc Hân, công dân, Hưng Yên

10077. Lê Văn Nghiệp, công dân, Hưng Yên

10078. Lê Thị Mười, công dân, Hưng Yên

10079. Lê Thị Lương, công dân, Hưng Yên

10080. Đăng Văn Phú, công dân, Hưng Yên

10081. Lê Thị Phương, công dân, Hưng Yên

10082. Đặng Văn Định, công dân, Hưng Yên

10083. Phan Thị Nữ, công dân, Hưng Yên

10084. Đặng Văn Tiến, công dân, Hưng Yên

10085. Đào Thị Chương, công dân, Hưng Yên

10086. Nguyễn Hải Tấn, công dân, Hưng Yên

10087. Nguyễn Thị Xíu, công dân, Hưng Yên

10088. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hưng Yên

10089. Nguyễn Thị Thực, công dân, Hưng Yên

10090. Lê Thị Thân, công dân, Hưng Yên

10091. Lê Văn Thắng, công dân, Hưng Yên

10092. Lê Văn Dương, công dân, Hưng Yên

10093. Đặng Văn Thân, công dân, Hưng Yên

10094. Đặng Văn Khương, công dân, Hưng Yên

10095. Lê Xuân Trường, công dân, Hưng Yên

10096. Liêm Út, công dân, Hưng Yên

10097. Đăn Văn Ngôn, công dân, Hưng Yên

10098. Đặng Thị Nhàn, công dân, Hưng Yên

10099. Đặng Minh Mạng, công dân, Hưng Yên

10100. Phan Thị Hồng Tuýt, công dân, Hưng Yên

10101. Trịnh Thị Hân, công dân, Hưng Yên

10102. Đặng Thị, công dân, Hưng Yên

10103. Lô Tuấn Linh, công dân, Hưng Yên

10104. Đặng Văn Khỏe, công dân, Hưng Yên

10105. Nguyễn Thị Thơm, công dân, Hưng Yên

10106. Đàm Thị Chung, công dân, Hưng Yên

10107. Lê Thị Duyên, công dân, Hưng Yên

10108. Phan Văn Mười, công dân, Hưng Yên

10109. Nguyễn Thị Thu, công dân, Hưng Yên

10110. Lê Văn Triều, công dân, Hưng Yên

10111. Lê Thị Quyên, công dân, Hưng Yên

10112. Lê Hào, công dân, Hưng Yên

10113. Lê Anh, công dân, Hưng Yên

10114. Lê Quang, công dân, Hưng Yên

10115. Lê Văn Lực, công dân, Hưng Yên

10116. Nguyễn Thị Vượng, công dân, Hưng Yên

10117. Lê Thành Đô, công dân, Hưng Yên

10118. Lê Thị Thúy, công dân, Hưng Yên

10119. Đàm Văn Tương, công dân, Hưng Yên

10120. Lê Tiểu Thụ, công dân, Hưng Yên

10121. Đam Thị Thuyết, công dân, Hưng Yên

10122. Lê Văn Ngòi, công dân, Hưng Yên

10123. Lê Văn Thành, công dân, Hưng Yên

10124. Lê Văn Đằng, công dân, Hưng Yên

10125. Phan Văn Nguyễn, công dân, Hưng Yên

10126. Lê Văn Tuệ, công dân, Hưng Yên

10127. Nguyễn T Dũng, công dân, Hưng Yên

10128. Lê X Trắc, công dân, Hưng Yên

10129. Phan T Sỹ, công dân, Hưng Yên

10130. Phan T Nam, công dân, Hưng Yên

10131. Lê Văn Linh, công dân, Hưng Yên

10132. Phan Thị Hà, công dân, Hưng Yên

10133. Phan Văn Sơn, công dân, Hưng Yên

10134. Đàm Thị Bính, công dân, Hưng Yên

10135. Phan Văn Dương, công dân, Hưng Yên

10136. Phan Văn Lễ, công dân, Hưng Yên

10137. Phan Văn Tường, công dân, Hưng Yên

10138. Văn Văn Bình, công dân, Hưng Yên

10139. Phan Thị Vân, công dân, Hưng Yên

10140. Vũ Văn Hiền, công dân, Hưng Yên

10141. Vũ Thị Hường, công dân, Hưng Yên

10142. Vũ Văn Han, công dân, Hưng Yên

10143. Phan Văn Dũng, công dân, Hưng Yên

10144. Lê Thị Qúy , công dân, Hưng Yên

10145. Phan Thị Lý, công dân, Hưng Yên

10146. Phan Văn Sỹ, công dân, Hưng Yên

10147. Nguyễn Thị Húy, công dân, Hưng Yên

10148. Phan Văn Tài, công dân, Hưng Yên

10149. Phan Văn Đông, công dân, Hưng Yên

10150. Phan Văn Năm, công dân, Hưng Yên

10151. Pham Phúc Chứ, công dân, Hưng Yên

10152. Phạm Thị Thúy Nga, công dân, Hưng Yên

10153. Lê Văn Dũng, công dân, Hưng Yên

10154. Nguyễn Duy Thính, công dân, Hưng Yên

10155. Đàm Huy Tưởng, công dân, Hưng Yên

10156. Nguyễn Thị Hữu, công dân, Hưng Yên

10157. Đàm Huy Tường, công dân, Hưng Yên

10158. Nguyễn Thị Hường, công dân, Hưng Yên

10159. Đàm Huy Thuật, công dân, Hưng Yên

10160. Nguyễn Thị Ngài, công dân, Hưng Yên

10161. Đằng Văn Dư, công dân, Hưng Yên

10162. Phan Thị Cúc, công dân, Hưng Yên

10163. Trịnh Chí Quân, công dân, Hưng Yên

10164. Đàm Thị Ưng, công dân, Hưng Yên

10165. Lê Văn Đào, công dân, Hưng Yên

10166. Lê Văn Hồng, công dân, Hưng Yên

10167. Phan Thị Hương, công dân, Hưng Yên

10168. Lê Văn Vinh, công dân, Hưng Yên

10169. Nguyễn Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

10170. Đàm Thị Hiền, công dân, Hưng Yên

10171. Lê Văn Hạnh, công dân, Hưng Yên

10172. Nguyễn Thị Thảo, công dân, Hưng Yên

10173. Trịnh Quốc Thượng, công dân, Hưng Yên

10174. Phạm Thị Huyên, công dân, Hưng Yên

10175. Phan Văn Trịnh, công dân, Hưng Yên

10176. Lê Văn Hải, công dân, Hưng Yên

10177. Phan Thị Thắng, công dân, Hưng Yên

10178. Lê Thanh Chuyên, công dân, Hưng Yên

10179. Lê Thị Lừng, công dân, Hưng Yên

10180. Nguyễn Văn Luyện, công dân, Hưng Yên

10181. Lê Văn Hoa, công dân, Hưng Yên

10182. Lê Văn Hướng, công dân, Hưng Yên

10183. Lê Văn Tảo, công dân, Hưng Yên

10184. Lê Thị Lựu, công dân, Hưng Yên

10185. Nguyễn Văn Trường, công dân, Hưng Yên

10186. Phan Thị Ninh, công dân, Hưng Yên

10187. Đàm Thị Thược, công dân, Hưng Yên

10188. Nguyễn Văn Tá, công dân, Hưng Yên

10189. Lê Văn Mẫn, công dân, Hưng Yên

10190. Lê Thị Thi, công dân, Hưng Yên

10191. Lê Thị Sáu , công dân, Hưng Yên

10192. Trần Thị Thanh Niêm, công dân, Hưng Yên

10193. Trịnh Truy Tiến, công dân, Hưng Yên

10194. Trịnh Văn Thưởng, công dân, Hưng Yên

10195. Nguyễn Thế Mạnh, công dân, Hưng Yên

10196. Lê Thị Lăng, công dân, Hưng Yên

10197. Nguyễn Quốc Dân, công dân, Hưng Yên

10198. Nguyễn Đức Nam, công dân, Hưng Yên

10199. Phan Văn Bình, công dân, Hưng Yên

10200. Đàm Đức Hạnh, công dân, Hưng Yên

10201. Nguyễn Thị Cần, công dân, Hưng Yên

10202. Đàm Thị Cúc, công dân, Hưng Yên

10203. Đàm Văn Quyết, công dân, Hưng Yên

10204. Trần Thị Nhị, công dân, Hưng Yên

10205. Đàm Thị Nhẫn, công dân, Hưng Yên

10206. Đàm Thị Đào, công dân, Hưng Yên

10207. Nguyễn Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

10208. Đàm Văn Tuấn, công dân, Hưng Yên

10209. Nguyễn Thị Nga, công dân, Hưng Yên

10210. Lê Văn Sinh, công dân, Hưng Yên

10211. Lê Thị Kỷ, công dân, Hưng Yên

10212. Phạm Văn Đạo, công dân, Hưng Yên

10213. Phạm Văn Tĩnh, công dân, Hưng Yên

10214. Nguyễn Thị Nam, công dân, Hưng Yên

10215. Nguyễn Văn Cường, công dân, Hưng Yên

10216. Nguyễn Văn Trình, công dân, Hưng Yên

10217. Nguyễn Thị Huệ, công dân, Hưng Yên

10218. Lê Đăng Lương, công dân, Hưng Yên

10219. Lê Thị Thực, công dân, Hưng Yên

10220. Lê Thị Hướng, công dân, Hưng Yên

10221. Lê Thị Oanh, công dân, Hưng Yên

10222. Lê Thị Thu, công dân, Hưng Yên

10223. Lê Thị Kỳ, công dân, Hưng Yên

10224. Đàm Xuân Hưởng, công dân, Hưng Yên

10225. Lê Thị Phê, công dân, Hưng Yên

10226. Phan Thị Quyên, công dân, Hưng Yên

10227. Phan Thị Thắm, công dân, Hưng Yên

10228. Phan Thị Hằng, công dân, Hưng Yên

10229. Nguyễn Văn Đông, công dân, Hưng Yên

10230. Phan Thị Mỵ, công dân, Hưng Yên

10231. Nguyễn Văn Tuệ, công dân, Hưng Yên

10232. Nguyễn Văn Linh, công dân, Hưng Yên

10233. Phan Thị Vui, công dân, Hưng Yên

10234. Phan Văn Thọ, công dân, Hưng Yên

10235. Nguyễn Thị Dung, công dân, Hưng Yên

10236. Phan Thị Chinh, công dân, Hưng Yên

10237. Lê Văn Bắc, công dân, Hưng Yên

10238. Nguyễn Thị Lan, công dân, Hưng Yên

10239. Lê Văn Anh, công dân, Hưng Yên

10240. Nguyễn Văn Nhiếp, công dân, Hưng Yên

10241. Phan Thị Thuận, công dân, Hưng Yên

10242. Nguyễn Tuấn Anh, công dân, Hưng Yên

10243. Nguyễn Tiến Vị, công dân, Hưng Yên

10244. Nguyễn Thị Tú, công dân, Hưng Yên

10245. Nguyễn Thị Tươi, công dân, Hưng Yên

10246. Đàm Văn Tuân, công dân, Hưng Yên

10247. Phan Thị Qúy, công dân, Hưng Yên

10248. Phan Văn Nhật, công dân, Hưng Yên

10249. Nguyễn Thị Toán, công dân, Hưng Yên

10250. Phan Thị Lựu, công dân, Hưng Yên

10251. Phan Văn Lai, công dân, Hưng Yên

10252. Trương Thị Thỉnh, công dân, Hưng Yên

10253. Cao Xuân Ánh, công dân, Hưng Yên

10254. Cao Văn Chiểu, công dân, Hưng Yên

10255. Nguyễn Thị Cảnh, công dân, Hưng Yên

10256. Cao Văn Lảng, công dân, Hưng Yên

10257. Cao Văn Tuân, công dân, Hưng Yên

10258. Cao Văn Tiệp, công dân, Hưng Yên

10259. Ngô Quang Thu, công dân, Hưng Yên

10260. Ngô Quang Thức, công dân, Hưng Yên

10261. Ngô Văn Anh, công dân, Hưng Yên

10262. Lê Thị Hương, công dân, Hưng Yên

10263. Cao Thị Thất, công dân, Hưng Yên

10264. Cao Thị Lục, công dân, Hưng Yên

10265. Phan Ngọc Sáng, công dân, Hưng Yên

10266. Hoan Thị Tuyết, công dân, Hưng Yên

10267. Lý Thị Lưu, công dân, Hưng Yên

10268. Lê Hữu Quát, công dân, Hưng Yên

10269. Nguyễn Thị Vòng, công dân, Hưng Yên

10270. Trần Thị Trang, công dân, Hưng Yên

10271. Phạm Thị Thanh, công dân, Hưng Yên

10272. Cao Thị Duyên, công dân, Hưng Yên

10273. Phạm Thị Xuân, công dân, Hưng Yên

10274. Đỗ Văn Mông, công dân, Hưng Yên

10275. Đỗ Thị Mát, công dân, Hưng Yên

10276. Đỗ Mạnh Cường, công dân, Hưng Yên

10277. Cao Văn Ngà, công dân, Hưng Yên

10278. Đỗ Thị Thuận, công dân, Hưng Yên

10279. Cao Văn Chiến, công dân, Hưng Yên

10280. Trần Thị Thanh Huyền, công dân, Hưng Yên

10281. Cao Thị Nga, công dân, Hưng Yên

10282. Lê Thị Yên, công dân, Hưng Yên

10283. Đỗ Văn Thang, công dân, Hưng Yên

10284. Đỗ Văn Thành, công dân, Hưng Yên

10285. Phạm Thị Vốn, công dân, Hưng Yên

10286. Đỗ Văn Trình, công dân, Hưng Yên

10287. Tô Văn Tái, công dân, Hưng Yên

10288. Đỗ Thị Co, công dân, Hưng Yên

10289. Tô Xuân Kiều, công dân, Hưng Yên

10290. Lý Thị Hường, công dân, Hưng Yên

10291. Tô Xuân Hánh, công dân, Hưng Yên

10292. Đào Thị Loan, công dân, Hưng Yên

10293. Tô Quế Song, công dân, Hưng Yên

10294. Bùi Thị Hòa, công dân, Hưng Yên

10295. Đỗ Thị Quỳnh, công dân, Hưng Yên

10296. Đỗ Thị Hương, công dân, Hưng Yên

10297. Tô Văn Rồng, công dân, Hưng Yên

10298. Chử Thị Hồi, công dân, Hưng Yên

10299. Tô Văn Mười, công dân, Hưng Yên

10300. Tô Thị Màu, công dân, Hưng Yên

10301. Đỗ Thị Phấn, công dân, Hưng Yên

10302. Đỗ Thị Tấn, công dân, Hưng Yên

10303. Ngô Văn Thực, công dân, Hưng Yên

10304. Trương Thị Phương, công dân, Hưng Yên

10305. Ngô Thị Huyền, công dân, Hưng Yên

10306. Ngô Văn Hiếu, công dân, Hưng Yên

10307. Trương Thị Nhâm, công dân, Hưng Yên

10308. Đỗ Văn Sự, công dân, Hưng Yên

10309. Đỗ Thị Miên, công dân, Hưng Yên

10310. Trần Thị Soạn, công dân, Hưng Yên

10311. Đỗ Trần Anh, công dân, Hưng Yên

10312. Đỗ Ngọc Ánh, công dân, Hưng Yên

10313. Đỗ Đức Bạo, công dân, Hưng Yên

10314. Chử Thị Nguyện, công dân, Hưng Yên

10315. Đỗ Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

10316. Đỗ Đức Bình, công dân, Hưng Yên

10317. Lê Thị Hóa, công dân, Hưng Yên

10318. Đỗ Thị Mênh, công dân, Hưng Yên

10319. Đỗ Văn Nhiệm, công dân, Hưng Yên

10320. Đỗ Thị Tống, công dân, Hưng Yên

10321. Lê Văn Chiêu, công dân, Hưng Yên

10322. Lê Văn Chiểu, công dân, Hưng Yên

10323. Nguyễn Thị Can, công dân, Hưng Yên

10324. Lê Văn Thụ, công dân, Hưng Yên

10325. Đỗ Thị Thắm, công dân, Hưng Yên

10326. Trử Văn Sửu, công dân, Hưng Yên

10327. Trử Văn Lượng, công dân, Hưng Yên

10328. Trử Thị Lý, công dân, Hưng Yên

10329. Cao Thị Xim, công dân, Hưng Yên

10330. Đỗ Mạnh Táo, công dân, Hưng Yên

10331. Đỗ Văn Thức, công dân, Hưng Yên

10332. Đỗ Văn Quyến, công dân, Hưng Yên

10333. Đỗ Thị Quyến, công dân, Hưng Yên

10334. Lê Thị Thơm, công dân, Hưng Yên

10335. Lê Thị Quay, công dân, Hưng Yên

10336. Đỗ Thị Vinh, công dân, Hưng Yên

10337. Đỗ Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

10338. Đỗ Văn Tùng, công dân, Hưng Yên

10339. Lê Văn Măng, công dân, Hưng Yên

10340. Lê Văng Nhanh, công dân, Hưng Yên

10341. Lê Văn Xô, công dân, Hưng Yên

10342. Lê Thành Trung, công dân, Hưng Yên

10343. Lê Thị Phúc, công dân, Hưng Yên

10344. Lê Tiến Phước, công dân, Hưng Yên

10345. Lê Văn Độ, công dân, Hưng Yên

10346. Phạm Thị Vị, công dân, Hưng Yên

10347. Phạm Thị Oánh, công dân, Hưng Yên

10348. Lê Thị Tươi, công dân, Hưng Yên

10349. Lê Văn Cự, công dân, Hưng Yên

10350. Lê Văn Cừ, công dân, Hưng Yên

10351. Nguyễn Thị Chuyên, công dân, Hưng Yên

10352. Vũ Thị Nữ, công dân, Hưng Yên

10353. Nguyễn V Ưng, công dân, Hưng Yên

10354. Lê Thị Canh, công dân, Hưng Yên

10355. Vũ Thị Thoa, công dân, Hưng Yên

10356. Đỗ Văn Dân, công dân, Hưng Yên

10357. Trần Thị Thắm, công dân, Hưng Yên

10358. Đỗ Thị Trạnh, công dân, Hưng Yên

10359. Cao Thị Ánh, công dân, Hưng Yên

10360. Lê Thành Đạt, công dân, Hưng Yên

10361. Đỗ Thị Chinh, công dân, Hưng Yên

10362. Lê Tiến Quyết, công dân, Hưng Yên

10363. Bùi Thị Hậu, công dân, Hưng Yên

10364. Chu Thị Ngôn, công dân, Hưng Yên

10365. Cao Thị Huyền, công dân, Hưng Yên

10366. Cao Thị Quyên, công dân, Hưng Yên

10367. Đỗ Văn Kha, công dân, Hưng Yên

10368. Chử Thị Hưng, công dân, Hưng Yên

10369. Lê Văn Thêm, công dân, Hưng Yên

10370. Lê Thị Thu, công dân, Hưng Yên

10371. Lê Văn Quang, công dân, Hưng Yên

10372. Phạm Thị Hải, công dân, Hưng Yên

10373. Nguyễn Thị Hiển, công dân, Hưng Yên

10374. Đỗ Phương Anh, công dân, Hưng Yên

10375. Cao Văn Hát, công dân, Hưng Yên

10376. Lê Thị Chiên, công dân, Hưng Yên

10377. Cao Văn Học, công dân, Hưng Yên

10378. Cao Văn Ngừng, công dân, Hưng Yên

10379. Phạm Thị Ngân, công dân, Hưng Yên

10380. Lê Văn Cung, công dân, Hưng Yên

10381. Lê Văn Tuân, công dân, Hưng Yên

10382. Lê Văn Tư, công dân, Hưng Yên

10383. Đỗ Văn Thính, công dân, Hưng Yên

10384. Phạm Thị Sớm, công dân, Hưng Yên

10385. Đỗ Văn Tú, công dân, Hưng Yên

10386. Đỗ Văn Tuấn, công dân, Hưng Yên

10387. Trần Minh Quốc, giáo viên, TP Hồ Chí Minh

Đợt 27:

10388. Nguyễn Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

10389. Đặng Thị Du, làm ruộng, Nghệ An

10390. Trần Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

10391. Nguyễn Thị Đại, làm ruộng, Nghệ An

10392. Nguyễn Thị Nhận, làm ruộng, Nghệ An

10393. Hoạch Hiện, làm ruộng, Nghệ An

10394. Đặng Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

10395. Cao Thị Mận, làm ruộng, Nghệ An

10396. Lê Thị Châu, làm ruộng, Nghệ An

10397. Trần Thị Điểm, làm ruộng, Nghệ An

10398. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

10399. Hồng Thị Châu, cày ruộng, Nghệ An

10400. Ngô Kiên, cày ruộng, Nghệ An

10401. Phan Thị Ân, cày ruộng, Nghệ An

10402. Trần Nam, cày ruộng, Nghệ An

10403. Cao Thị Duyên, làm ruộng, Nghệ An

10404. Nguyễn Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

10405. Nguyễn Thị Hương, cày ruộng, Nghệ An

10406. Lê Thị Tuyết Nhung, buôn bán, Nghệ An

10407. Nguyễn Văn Hanh, cày ruộng, Nghệ An

10408. Cao Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

10409. Nguyễn Thị Thái, làm ruộng, Nghệ An

10410. Nguyễn Thị Phượng, cày ruộng, Nghệ An

10411. Phan Thị Triều, làm ruộng, Nghệ An

10412. Hà Thị Luân, làm ruộng, Nghệ An

10413. Phan Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

10414. Nguyễn Thị Hướng, làm ruộng, Nghệ An

10415. Nguyễn Thị Liễu, làm ruộng, Nghệ An

10416. Ngô Thị Trang, làm ruộng, Nghệ An

10417. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

10418. Trần Thị Thế, làm ruộng, Nghệ An

10419. Cao Thị Hà, làm ruộng, Nghệ An

10420. Nguyễn Văn Sơn, nông nghiệp, Nghệ An

10421. Trần Thị Tứ, cày ruộng, Nghệ An

10422. Trần Văn Sỹ, cày ruộng, Nghệ An

10423. Trần Đình Toàn, nông nghiệp, Nghệ An

10424. Đặng Xuân, cày ruộng, Nghệ An

10425. Nguyễn Thanh Lễ, làm ruộng, Nghệ An

10426. Cao Quang, làm ruộng, Nghệ An

10427. Cao Xuân Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

10428. Nguyễn Thị Đào, cày ruộng, Nghệ An

10429. Nguyễn Thị Nhi, cày ruộng, Nghệ An

10430. Đoàn Thị Bảo, làm ruộng, Nghệ An

10431. Cao Thị Sáng, làm ruộng, Nghệ An

10432. Đặng Khắc Hòe, làm ruộng, Nghệ An

10433. Lê Trịnh, làm ruộng, Nghệ An

10434. Đặng Thị Sự, làm ruộng, Nghệ An

10435. Đặng Công Loan, làm ruộng, Nghệ An

10436. Phạm Thị Đóa, làm ruộng, Nghệ An

10437. Trần Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

10438. Phạm Văn Hồng, làm ruộng, Nghệ An

10439. Phạm Thị Nghi, làm ruộng, Nghệ An

10440. Nguyễn Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

10441. Cao Minh Đức, cày ruộng, Nghệ An

10442. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

10443. Lê Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

10444. Nguyễn Châu, làm ruộng, Nghệ An

10445. Ngô Việt, làm ruộng, Nghệ An

10446. Đặng Thị Hường, làm ruộng, Nghệ An

10447. Lê Lục, làm ruộng, Nghệ An

10448. Ngô Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

10449. Nguyễn Thị Minh, làm ruộng, Nghệ An

10450. Đào Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

10451. Đặng Thị Thanh, làm ruộng, Nghệ An

10452. Phan Thị Giáo, làm ruộng, Nghệ An

10453. Nguyễn Thanh Trung, học sinh, Nghệ An

10454. Nguyễn Thị Oanh, làm ruộng, Nghệ An

10455. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

10456. Hoàng Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

10457. Trần Thị Lê, làm ruộng, Nghệ An

10458. Hồ hữu Thông, linh mục, Nghệ An

10459. Hoàng Xuân Dung, kinh doanh, Nghệ An

10460. JB. Hoàng Chu, làm ruộng, Nghệ An

10461. Cao Thị Nga, kinh doanh, Nghệ An

10462. Nguyễn Thị Kính, sinh viên, Nghệ An

10463. Nguyễn Thị Nho, làm ruộng, Nghệ An

10464. Lê Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

10465. Trần Thị Đào, làm ruộng, Nghệ An

10466. Phan Thị Lập, làm ruộng, Nghệ An

10467. Nguyễn Thị Ngợi, làm ruộng, Nghệ An

10468. Hoàng Thị Thoa, làm ruộng, Nghệ An

10469. Nguyễn Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

10470. Trần Thị Xuyến, làm ruộng, Nghệ An

10471. Trần Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

10472. Phan Thị Phước, làm ruộng, Nghệ An

10473. Trần Thị Sinh, làm ruộng, Nghệ An

10474. Trần Thị Chung, làm ruộng, Nghệ An

10475. Lê Thị Hồng Nho, làm ruộng, Nghệ An

10476. Cao Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

10477. Hoàng Thị Nhiệm, làm ruộng, Nghệ An

10478. Trần Thị Tính, làm ruộng, Nghệ An

10479. Đặng Thị Gương, làm ruộng, Nghệ An

10480. Đặng Xuân Đào, làm ruộng, Nghệ An

10481. Cao Xuân Cử, làm ruộng, Nghệ An

10482. Cao Xuân Quang, làm ruộng, Nghệ An

10483. Cao Thị Ánh, học sinh, Nghệ An

10484. Nguyễn Cương, làm ruộng, Nghệ An

10485. Cao Song, làm ruộng, Nghệ An

10486. Cao Văn Đoàn, sinh viên, Nghệ An

10487. Đoàn Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

10488. Cao Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

10489. Đoàn Thị Điều, làm ruộng, Nghệ An

10490. Cao văn Chửu, làm ruộng, Nghệ An

10491. Cao Thanh Trà, đại học, Nghệ An

10492. Trần Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

10493. Nguyễn Thị Thúy, làm ruộng, Nghệ An

10494. Lê Thị Nhung, làm ruộng, Nghệ An

10495. Nguyễn Thị Mậu, làm ruộng, Nghệ An

10496. Cao Thị Gương, làm ruộng, Nghệ An

10497. Nguyễn Thị Thành, làm ruộng, Nghệ An

10498. Nguyễn Thị Cúc, cày ruộng, Nghệ An

10499. Nguyễn Thị Cuông, làm ruộng, Nghệ An

10500. Đoàn Thông, làm ruộng, Nghệ An

10501. Cao Nghiêm, làm ruộng, Nghệ An

10502. Lê Thị Hưng, làm ruộng, Nghệ An

10503. Nguyễn Tuyến, làm ruộng, Nghệ An

10504. Ngô Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

10505. Hoàng Dung, làm ruộng, Nghệ An

10506. Phạm Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

10507. Ngô Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

10508. Nguyễn Thị Thư, làm ruộng, Nghệ An

10509. Ngô Thị Duyệt, cầy ruộng, Nghệ An

10510. Đặng Thị Thiên, cầy ruộng, Nghệ An

10511. Đặng Thị Nhiên, cầy ruộng, Nghệ An

10512. Phan Thị Hãn, cầy ruộng, Nghệ An

10513. Trần Thị Thế, cầy ruộng, Nghệ An

10514. Cao Thị Vinh, cầy ruộng, Nghệ An

10515. Hoàng Thị Tài, cầy ruộng, Nghệ An

10516. Nguyễn Thị Sự, cầy ruộng, Nghệ An

10517. Đặng Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

10518. Phan Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

10519. Nguyễn Thị Thắm, làm ruộng, Nghệ An

10520. Hoàng Thị Lương, làm ruộng, Nghệ An

10521. Ngô Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

10522. Hoàng Thị Sen, làm ruộng, Nghệ An

10523. PhanVân, làm ruộng, Nghệ An

10524. Nguyễn Thị Hường, làm ruộng, Nghệ An

10525. Nguyễn Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

10526. Nguyễn Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

10527. Đặng Thị Hòa, làm ruộng, Nghệ An

10528. Hoàng Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

10529. Phan Thị Lợi, làm ruộng, Nghệ An

10530. Cao Xuân Ngọc, kinh doanh, Nghệ An

10531. Cao Đức Hân, làm ruộng, Nghệ An

10532. Cao Thị Thùy, sinh viên, Nghệ An

10533. Cao Minh Báu, làm ruộng, Nghệ An

10534. Cao Thị Thanh Tâm, sinh viên, Nghệ An

10535. Cao Thị Lan, kế toán, Nghệ An

10536. Ngô Thị Sen, làm ruộng, Nghệ An

10537. Cao Thị Lam, làm ruộng, Nghệ An

10538. Nguyễn Thị Hiển, làm ruộng, Nghệ An

10539. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

10540. Cao Minh Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

10541. Hoàng Quân Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

10542. Nguyễn Thị Thanh, làm ruộng, Nghệ An

10543. Nguyễn Thị Thái, buôn bán, Nghệ An

10544. Nguyễn Thị Thiên, làm ruộng, Nghệ An

10545. Phan Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

10546. Hoàng Thị Hảo, làm ruộng, Nghệ An

10547. Nguyễn Thị Loan, làm ruộng, Nghệ An

10548. Ngô Thị Nghiêm, làm ruộng, Nghệ An

10549. Nguyễn Thị Định, làm ruộng, Nghệ An

10550. Hồ Thị Kính, làm ruộng, Nghệ An

10551. Hoàng Xuân Tiếp, làm ruộng, Nghệ An

10552. Nguyễn Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

10553. Trần Xuân Phúc, làm ruộng, Nghệ An

10554. Nguyễn Xuân Đán, làm ruộng, Nghệ An

10555. Phạm Thị Khương, làm ruộng, Nghệ An

10556. Nguyễn Văn Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

10557. Hồ Văn Vĩnh, làm ruộng, Nghệ An

10558. Nguyễn Đức Tâm, làm ruộng, Nghệ An

10559. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

10560. Nguyễn Văn Loan, làm ruộng, Nghệ An

10561. Nguyễn Văn Cầm, làm ruộng, Nghệ An

10562. Đặng Thị Loan, làm ruộng, Nghệ An

10563. Trần Đình Khoản, làm ruộng, Nghệ An

10564. Nguyễn Thị Chính, làm ruộng, Nghệ An

10565. Hoàng Thị Hòa, làm ruộng, Nghệ An

10566. Hoàng Thị Nhuận, làm ruộng, Nghệ An

10567. Nguyễn Thị Bốn, làm ruộng, Nghệ An

10568. Nguyễn Thị Trí, làm ruộng, Nghệ An

10569. Cao Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

10570. Trần Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

10571. Phan Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

10572. Phạm Thị Hợp, làm ruộng, Nghệ An

10573. Phạm Thị Hậu, làm ruộng, Nghệ An

10574. Nguyễn Thị Chương, làm ruộng, Nghệ An

10575. Đoàn Thị Luyện, làm ruộng, Nghệ An

10576. Cao Thị Chiến, làm ruộng, Nghệ An

10577. Cù Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

10578. Cao Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

10579. Cao Thị Thị, làm ruộng, Nghệ An

10580. Phan Thị Hằng, làm ruộng, Nghệ An

10581. Ngô Văn Khoái, làm ruộng, Nghệ An

10582. Cao Văn Dung, làm ruộng, Nghệ An

10583. Lê Hoàng Huynh, tu sĩ, Nghệ An

10584. Cao Như Lợi, làm ruộng, Nghệ An

10585. Đàm Thị Sáu, làm ruộng, Nghệ An

10586. Cao Biên, làm ruộng, Nghệ An

10587. Cao Thị Diễn, làm ruộng, Nghệ An

10588. Cao Dương, làm ruộng, Nghệ An

10589. Cao Thị Hào, làm ruộng, Nghệ An

10590. Cao Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

10591. Cao Uy, làm ruộng, Nghệ An

10592. Đậu Trúc, làm ruộng, Nghệ An

10593. Cao Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

10594. Đậu Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

10595. Đậu Đạt, làm ruộng, Nghệ An

10596. Đậu Văn Phát, học sinh, Nghệ An

10597. Đậu Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

10598. Đậu Thị Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

10599. Nguyễn Thị Vy, học sinh, Nghệ An

10600. Cao Thị Quyết, làm ruộng, Nghệ An

10601. Cao Triển, làm ruộng, Nghệ An

10602. Cao Thị Khai, làm ruộng, Nghệ An

10603. Cao Thảo, làm ruộng, Nghệ An

10604. Cao Thị Hiển, làm ruộng, Nghệ An

10605. Phan Văn Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

10606. Hoàng Thị Qúy, làm ruộng, Nghệ An

10607. Phan Tri, làm ruộng, Nghệ An

10608. Phan Thủy Triều, làm ruộng, Nghệ An

10609. Đặng Phương, cày ruộng, Nghệ An

10610. Đặng Xuân Huy, cày ruộng, Nghệ An

Đợt 28:

10611. Hoàng Đào Xuân Hiền, luật sư, TP HCM

10612. Quyen Tran, bac si y khoa, Hoa Kỳ

10613. Nguyễn Đức Hòa, họa sĩ, TP HCM

10614. Bui Minh Phong, PGS. TS. Toán, Hungary

10615. Tang Huu Phuoc, tho ho, TP HCM

10616. Mạc Hải Ninh, sinh viên, UK

10617. Xuan Nguyen, nghi huu, Hoa Kỳ

10618. Nguyễn Thúc Đạt, kĩ sư & thi sĩ, Hoa Kỳ

10619. Nguyễn Thị Bích Hằng, bác sỹ, Hà Nội

10620. Nguyễn Ngọc Huy, giảng viên, Nghệ An

10621. David Tran, ky su, Hoa Kỳ

10622. Ông Thinh, Hoa Kỳ

10623. Cao Xuân Lý, nhà văn, Úc

10624. Phuong Tran, quality control, Hoa Kỳ

10625. Trịnh Quốc Khánh, kỹ sư viễn thông, Hà Nội

10626. Lê Đình Chỉnh, công dân tự do, Nghệ An

10627. Trịnh Vũ Hoà Nghĩa, Hải Phòng

10628. Vũ Minh Tuấn, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

10629. Lê Bá Long, giáo viên tiếng Anh, TP HCM

10630. Nguyen Van Sinh, cong dan, Ninh Thuan

10631. Nguyen Thanh Phong, Nhật Bản

10632. Tran Thi Kim Anh, thuong gia, Úc

10633. Dinh Tan Luc, tho son, TP HCM

10634. Lê Tân, kinh doanh tự do, TP HCM

10635. Phạm Hải Đăng, cán bộ, Hà Nội

10636. Nguyễn Quốc Tuấn, kỹ sư điện, Đồng Nai

10637. Trần Tuấn Anh, Research assistant, Úc

10638. Tran Minh Bach, doanh nhân, TP HCM

10639. Do Minh Thanh, Sweden

10640. Lương Quốc Chính, kinh doanh, CH Séc

10641. Phạm Tuấn Kiệt, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

10642. Phạm Đức Mạnh, kế toán, Hà Nội

10643. Vũ Anh Tú, học sinh, Hà Nội

10644. Trinh Minh Thinh, CNV, Đồng Nai

10645. Tran Tuan Duc, kinh doanh, Bến Tre

10646. Nguyễn Thị Lan Hương, buôn bán, Hà Nội

10647. Lê Thu, giáo viên, TP HCM

10648. Nguyễn Phương Thành, kỹ sư, TP HCM

10649. Đinh Quang Hinh, kinh doanh, TP HCM

10650. Trần Huân, kỹ sư phần mềm, TP HCM

10651. Nguyễn Văn Mạnh, cử nhân CNTT, TP HCM

10652. Trương Huy Vũ, nhân viên xã hội, TP HCM

10653. Trần Phong, kỹ sư, Bình Dương

10654. Nguyễn Phước Hải, sản xuất ngành nhựa, TP HCM

10655. Nguyễn Kiều Thơ, công nhân, Hà Nội

10656. Phạm Văn Tặng, nông dân, Hải Dương

10657. Nguyễn Ngọc Tính, sinh viên, Hà Tĩnh

10658. Hồ Văn Tâm, Immigration Services, Hoa Kỳ

10659. Mai Văn Hải, cử nhân kinh tế, chủ doanh nghiệp, TP HCM

10660. Nguyễn Ninh, nông dân, Khánh Hòa

10661. Ngô Anh Dung, kỹ sư, Hà Nội

10662. Trần Dương Dũng, nhân viên văn phòng, TP HCM

10663. Đinh Văn Thái, TP HCM

10664. Hồ Ngọc Hoài, sinh viên, Đà Nẵng

10665. Phạm Văn Chương, kỹ sư, Hoa Kỳ

10666. Lê Hồng Việt, nguyên cán bộ Phòng Văn hóa Thông tin, TP HCM

10667. Nguyễn Xuân Quy, chạy xe ôm, Tiền Giang

10668. Trần Văn Quí, hưu trí, Hoa Kỳ

10669. Trần Thắng, kỹ sư cơ khí, CHLB Đức

10670. Nguyen Huu Mai, doanh nhan, Ha Noi

10671. Vo Van Chi, doanh nhan, Ha Noi

10672. Phan Chi Quoc, doanh nhan, Ha Noi

10673. Tran Phi Yen, doanh nhan, Sai Gon

10674. Tran The Minh, doanh nhan, Sai Gon

10675. Tran Tuan Thanh, doanh nhan, Sai Gon

10676. Vuong Quoc Nghia, doanh nhan, Sai Gon

10677. Le Hong Ngoc, doanh nhan, Sai Gon

10678. Ho Trong Nhan, doanh nhan, Sai Gon

10679. Nguyen Khanh Trung, doanh nhan, TP Ha Long

10680. Pham Thu Thuy, doanh nhan, Vinh Phuc

10681. Nguyen Phi Long, doanh nhan, Vinh Phuc

10682. Pham Anh Nguyet, doanh nhan, Hung Yen

10683. Tran Thai Hang, doanh nhan, Thai Nguyen

10684. Nguyen Van Xa, Principal Engineer, Hoa Kỳ

10685. Thanh Quang Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

10686. Ho Van Phat, Hoa Kỳ

10687. Nguyen Kim Hung, Bỉ

10688. Steven Tri Ha Le, ky su & cu nhan kinh doanh, Hoa Kỳ

10689. Đinh Tiến, sinh viên, TP HCM

10690. Nguyễn Thi Thanh Hương, công nhân, TP HCM

10691. Trần Đình Luật, doanh nhân, TP HCM

10692. Đinh Việt Thinh, TP HCM

10693. Nguyễn Khuê, Kiên Giang

10694. Binh Nguyen, tho may, Hoa Kỳ

10695. Nguyen Dung, nguyen giang vien dai hoc, Nghệ An

10696. Dương Vọng Hoài Nga, Hoa Kỳ

10697. Lương Nga, Hoa Kỳ

10698. Nguyễn Loan, Hoa Kỳ

10699. Nguyễn Sim, Hoa Kỳ

10700. Nguyễn Kim, Hoa Kỳ

10701. Nguyen Song, Hoa Kỳ

10702. Ngo Tuấn, Hoa Kỳ

10703. Tạ Thao, Hoa Kỳ

10704. Tran Alice, Hoa Kỳ

10705. Nguyen Bông, Hoa Kỳ

10706. Ho Long, Hoa Kỳ

10707. Tran Ngoc Yen, Hoa Kỳ

10708. Phan Cao, Hoa Kỳ

10709. Phan thi Ro, Hoa Kỳ

10710. Nguyễn Văn Hải, Hoa Kỳ

10711. Trân Thị Út, Hoa Kỳ

10712. Nguyễn Thanh Tùng, Hoa Kỳ

10713. Nguyễn Quyên, Hoa Kỳ

10714. Nguyễn Julie, Hoa Kỳ

10715. Đào Thị Chung, Hoa Kỳ

10716. Nguyễn Thị Nguyệt, Hoa Kỳ

10717. Nguyễn Thị Hằng, Hoa Kỳ

10718. Trang Thị Van, Hoa Kỳ

10719. Nguyễn Mỹ, Hoa Kỳ

10720. Nguyễn Văn Hưởng, Hoa Kỳ

10721. Nguyễn P Ngọc, Hoa Kỳ

10722. Tieu Thu Hà, Hoa Kỳ

10723. Nguyễn Thảo, Hoa Kỳ

10724. Nguyễn Cúc, Hoa Kỳ

10725. Đặng Muôi, Hoa Kỳ

10726. Ngô Thị Ngà, Hoa Kỳ

10727. Võ Thị Mạnh, Hoa Kỳ

10728. Vũ Văn Chiến, Hoa Kỳ

10729. Nguyễn Mầu, Hoa Kỳ

10730. Bùi Kim Cường, Hoa Kỳ

10731. Bùi Vũ, Hoa Kỳ

10732. Bùi Trí, Hoa Kỳ

10733. Bùi Liên, Hoa Kỳ

10734. Phạm Thị Chanh, Hoa Kỳ

10735. Nguyễn Văn Hùng, Hoa Kỳ

10736. Nguyễn Văn Dũng, Hoa Kỳ

10737. Nguyễn Thị Nga, Hoa Kỳ

10738. Nguyễn Cư, Hoa Kỳ

10739. Nguyễn Diễm Phương, Hoa Kỳ

10740. Trần Bình, Hoa Kỳ

10741. Trần Lee, Hoa Kỳ

10742. Trần Kim, Hoa Kỳ

10743. Phạm Văn Thình, Hoa Kỳ

10744. Nguyễn Tommy, Hoa Kỳ

10745. Nguyễn Toàn, Hoa Kỳ

10746. Nguyen Thi Quyen, nông dân, Nghệ An

10747. Nguyễn Thái Thới, chăn nuôi bò, làm vườn, Đồng Tháp

10748. Trương Hoàng Quân, cử nhân kinh tế, TP HCM

10749. Nguyễn Thi Trang, Hoa Kỳ

10750. Trần Hồng Quế, Hoa Kỳ

10751. Nguyễn Phong Khải, Hoa Kỳ

10752. Nguyễn Phương Paulina, Hoa Kỳ

10753. Nguyễn Van Tạ, Hoa Kỳ

10754. Trần Andy, Hoa Kỳ

10755. Nguyễn Anthony, Hoa Kỳ

10756. Tram Trương, Hoa Kỳ

10757. Trần Bảo Quốc, Hoa Kỳ

10758. Mai Bích, Hoa Kỳ

10759. Nguyễn Hùng Bích, Hoa Kỳ

10760. Cao Bruce, Hoa Kỳ

10761. Trần Thu Cam, Hoa Kỳ

10762. Nguyễn Chi, Hoa Kỳ

10763. Đinh Chọn, Hoa Kỳ

10764. Nguyễn Chrís, Hoa Kỳ

10765. Nguyễn Kim Corey, Hoa Kỳ

10766. Đỗ Dan, Hoa Kỳ

10767. Lê Văn Đáng, Hoa Kỳ

10768. Bùi Daniel, Hoa Kỳ

10769. Trần Dau, Hoa Kỳ

10770. Nguyễn Diana, Hoa Kỳ

10771. Trần Thị Diệp, Hoa Kỳ

10772. Đinh Julie, Hoa Kỳ

10773. Nguyễn Duyen, Hoa Kỳ

10774. Murdoch Đức, Hoa Kỳ

10775. Đinh Duyen, Hoa Kỳ

10776. Trần Duy, Hoa Kỳ

10777. Nguyễn Hằng, Hoa Kỳ

10778. Nguyễn Hải, Hoa Kỳ

10779. Lê Hằng, Hoa Kỳ

10780. Nguyễn Hạnh, Hoa Kỳ

10781. Nguyễn Hiển, Hoa Kỳ

10782. Đỗ Hoàng Đức, Hoa Kỳ

10783. Nguyễn Huỳnh Hoàng, Hoa Kỳ

10784. Rhodes Larry, Hoa Kỳ

10785. Rhodes Chard, Hoa Kỳ

10786. Pham Rose, Hoa Kỳ

10787. Trương Samntha, Hoa Kỳ

10788. Nguyến Sang, Hoa Kỳ

10789. Phạm Thị Sáng, Hoa Kỳ

10790. Hoang Sương, Hoa Kỳ

10791. Nguyễn Tài, Hoa Kỳ

10792. Nguyễn thanh Thai, Hoa Kỳ

10793. Phạm Thanh, Hoa Kỳ

10794. Ngô Thành, Hoa Kỳ

10795. Nguyễn thanh, Hoa Kỳ

10796. Đinh Thanh Tâm, Hoa Kỳ

10797. Trần Thanh Trang, Hoa Kỳ

10798. Trần Thanh Trí, Hoa Kỳ

10799. Trương Thanh, Hoa Kỳ

10800. Trần Thiện Thế, Hoa Kỳ

10801. Đinh Quang Thoại, Hoa Kỳ

10802. Võ Thuận, Hoa Kỳ

10803. Đinh Thu, Hoa Kỳ

10804. Lý Thu Hương, Hoa Kỳ

10805. Nguyễn Thu, Hoa Kỳ

10806. Trần Thu Thảo, Hoa Kỳ

10807. Bùi Thuy Hiền, Hoa Kỳ

10808. Vũ công Khanh, hưu trí, TP HCM

10809. Ngo Tan Hung, BS, TP HCM

10810. Nguyen Quoc Bao, BS, Đồng Nai

10811. Nguyễn Gia khương, sinh viên, Nghệ An

10812. Phạm Vũ Dũng, công chức, Tiền Giang

10813. Trần Như Khuê, lao động tự do, Quảng Bình

10814. Nguyen Binh An, Úc

10815. Quang Thuan Du, ky su da ve huu, Úc

10816. Nguyễn Gia Long, kỹ sư xây dựng, Cà Mau

10817. Đỗ Nghị, TP HCM

10818. Trần Hoàng Nhị, tiến sĩ kinh tế, Úc

10819. Nguyễn Thanh Sơn, Hàn Quốc

10820. Lê Ngọc Son, buôn bán, An Giang

10821. Đoàn Nhật Hồng, nguyên Giám đốc Sở Giáo dục Lâm Đồng, Đà Lạt

10822. Trần Ngọc Thạch, CB Lâm nghiệp, Bình Định

10823. Nguyễn Tuyên Hồng Ngọc, đạo diễn, TP HCM

10824. Đinh Văn Đoàn, thạc sĩ, giáo viên tự do, Hà Nội

10825. Trần Ngọc Dụng, giảng viên đại học, Hoa Kỳ

10826. Nguyễn Mạnh Tuấn, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

10827. Lai Ngoc Cảnh, kỹ sư tự động hóa (đã về hưu), Canada

10828. Đỗ Thành Liêm, kỹ sư cơ khí, Khánh Hoà

10829. Nguyễn Văn Ngọc, hưu trí, Khánh Hoà

10830. Nguyễn Hữu Chánh, hưu trí, Khánh Hoà

10831. Đỗ Hữu Trí, lái xe, Khánh Hoà

10832. Trương Minh, nghề nghiệp tự do, TP HCM

10833. Trần Hùng Minh, Hoa Kỳ

10834. Nguyễn Tiến Dũng, công nhân, Hoa Kỳ

10835. Trần Trọng, công nhân, Canada

10836. Hoàng Thăng Long, kỹ sư, TP HCM

10837. Nguyễn Trường Sơn, sinh viên, Hà Nội

10838. Nguyễn Xuân Hòa, chuyên viên kỹ thuật, TP HCM

10839. Lê Viết Hùng, kinh doanh, CH Sec

10840. Phan Văn Sâm, kinh doanh, CH Sec

10841. Lê Quang Đạt, SV, CH Sec

10842. Nguyễn Phương Linh, SV, CH Sec

10843. Trần Văn Phương, nhân viên nhà hàng, CH Sec

10844. Nguyễn Minh Đệ, kinh doanh, CH Sec

10845. Nguyễn Thị Cẩm Tú, kinh doanh, CH Sec

10846. Trần Văn Hoạt, kinh doanh, CH Sec

10847. Nguyễn Thi Ha, SV, CH Sec

10848. Lê Minh Cầu, kinh doanh, CH Sec

10849. Pham Ta, thợ làm bánh mỳ, TP HCM

10850. Pham Ty, thợ làm bánh mỳ, TP HCM

10851. Thai Quang Vinh, Nghe An

10852. Phạm Ngưng Hương, chuyên ngành CNTT, hồi hưu, Thụy Sĩ

10853. Chi Lam, tiểu thương, Hoa Kỳ

10854. Nguyễn Thái Thới, xe ôm, Vĩnh Long

10855. Bùi Minh Vũ, nhân viên VP, Bình Dương

10856. Nguyễn Bình Quốc, kỹ sư, Đà Nẵng

10857. Trần Thế Hưng, KSXD, Hà Nội

10858. Cao Việt Cường, kỹ sư điện, TP HCM

10859. Le Van Than, ky su, TP HCM

10860. Từ Công Việt, kỹ sư, Khánh Hòa

10861. Nguyen Thi Kim Tuyet, buon ban, TP HCM

10862. Phùng Gia Thắng, cử nhân hành chính học, TP HCM

10863. Nguyễn Trọng Khoa, kỹ sư CNTT, Hà Nội

10864. Nguyễn Thu Trâm, Bình Dương

10865. Bui Duc Hiep, cong nhan, TP HCM

10866. Nguyễn Văn Sơn, Khánh Hòa

10867. Khúc Xuân Thịnh, kỹ sư cơ khí, Hưng Yên

10868. Hoàng Đức Hiền, Nghệ An

10869. Trần Lê Kiểm, nhà giáo, Ninh Bình

10870. Thanh Tri duong, Engineer, Hoa Kỳ

10871. Nguyen Khac Chuong, can su tam ly xa hoi, Hoa Kỳ

10872. Nguyen Thai Ninh, Hoa Kỳ

10873. Cecilia Pham Thi My Phung, Histotechnologist, Hoa Kỳ

10874. Lê Q Việt, Vũng Tàu

10875. Ngô Quốc Cương, giáo viên, Quảng Nam

10876. Lương Quốc Đạt, kiến trúc sư, TP HCM

10877. Phan Hồng Phương, công nhân, Hoa Kỳ

10878. Nguyễn Quang Phú, thương gia, Hoa Kỳ

10879. Phan Mạnh Cường, kỹ sư điện, TP HCM

10880. Le Quang Hien, cuu Dan bieu VNCH 1967-1971, Úc

10881. Mac Thuy Bich Thuy, Úc

10882. Đỗ Văn Tốn, TS, nghỉ hưu, Hà Nội

10883. Nguyen Quoc Tien, Cần Thơ

10884. Bùi Nguyễn Diệu An, sinh viên, TP HCM

10885. Tom Truong, ky su, Hoa Kỳ

10886. Nguyen Chien Thang, ky su, doanh nhan, TP HCM

10887. Truong Thi Sinh, noi tro, TP HCM

10888. Phùng Quốc Bình, kỹ sư, Hoa Kỳ

10889. Nguyen Hue, ky su, Hoa Kỳ

10890. Nguyễn Xuân Hướng, giảng viên, Hải Phòng

10891. Lê Đăng Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

10892. Hoàng Phú Đức, kỹ sư công trình, Nghệ An

10893. Luu Thi Nguyet Thanh, huu tri, Úc

10894. Lại Ngọc Cảnh, Phú Thọ

10895. Huynh T Quang, Hoa Kỳ

10896. Lê Văn Khoa, Clinical Pharmacist, Chapman Medical Hospital, Hoa Kỳ

10897. Tran Minh, ve huu, Pháp

10898. Mindy Hoàng, Hoa Kỳ

10899. Calvin Tran, công nhân, Hoa Kỳ

10900. Kevin Tran, Hoa Kỳ

10901. Nguyễn Xuân Tiến, kỹ sư, Thụy Sĩ

10902. Nguyễn Chí Hiếu, công nhân, TP HCM

10903. Nguyễn Thế Viện, nghỉ hưu, Hà Nam

10904. Nguyễn Đỗ Hữu Hải, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

10905. Edward Tran, kỹ sư, Hoa Kỳ

10906. Phan Quynh Giao, luat su, Úc

10907. Lê Văn Chinh Sinh, kỹ sư xây dựng, Đà Nẵng

10908. Truong Dinh Trong, công nhân, Hoa Kỳ

10909. Lê Quang Huy, Quảng Ninh

10910. Phong Nguyen, Hoa Kỳ

10911. Vu K Doanh, cong nhan, Hoa Kỳ

10912. Pham T Hong, day hoc, Hoa Kỳ

10913. Pham V Tieu, nghi huu, Hoa Kỳ

10914. Trinh T Buoi, nghi huu, Hoa Kỳ

10915. Dang Xieu, nhan vien bao ve tu nhan, Hoa Kỳ

10916. Nguyen Hai Anh, giao vien trung hoc pho thong, Hà Nội

10917. Trân Thị Anh, công nhân, Hà Nội

10918. Nguyễn Đức Tâm, kỹ sư, Gia Lai

10919. Trần Hoàng Đạo, kỹ sư, Quảng Ngãi

10920. Lê Bảy, cựu giáo viên, Úc

10921. Nguyễn Thanh Hiệp, nghề tự do, TP HCM

10922. Chuong Dao, kinh doanh, Úc

10923. Nguyễn Lê Tuấn, TS, Hà Nội

10924. Lê Trần Cảnh, giáo viên, Vũng Tàu

10925. Trần Anh Phương, sinh viên, Quảng Ngãi

10926. Lâm Phú Xuân, nghề tự do, Bình Dương

10927. Phạm Quốc Quân, kinh doanh, TP HCM

10928. Nguyễn Thái Ngọc, tài chính, Hà Nội

10929. Nguyễn Quốc Dũng, kỹ sư, TP HCM

10930. Nguyễn Trường Giang, kỹ sư tin học, TP HCM

10931. Cao Thị Ánh Hồng, kế toán, TP HCM

10932. Tô Linh Giang, nhân viên, Hà Nội

10933. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư máy tàu thủy, Hải Phòng

10934. Dinh Ngoc, doanh nhân, CH Sec

10935. Nguyen Xuan Huong, Medical biller, Hoa Kỳ

10936. Nguyễn Quang Thanh, cessna aircraft company, Hoa Kỳ

10937. Jim My Luu, Hoa Kỳ

10938. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư😄, TP HCM

10939. Trần Văn Hơn, Hải Dương

10940. Lê Văn Tên, công nhân, Hải Dương

10941. Nguyễn Thu Huệ, Hải Dương

10942. Trần Thị Chi, Hải Dương

10943. Phan Văn Là, công nhân, Hải Dương

10944. Đào Văn Kẻ, giáo viên, Hải Dương

10945. Hoàng Văn Chiêu, giáo viên, Hải Dương

10946. Lê Thị Hồi, kĩ sư, Hải Dương

10947. Lê Thị Đáng, công nhân, Hải Dương

10948. Hoàng Thị Trừng, giáo viên, Hải Dương

10949. Phan Văn Trị, về hưu, Hải Dương

10950. Mạc Văn Viên, kỹ sư cơ khí, TP HCM

10951. Nguyễn Văn Bình, nghề nghiệp tự do, TP HCM

10952. Phùng Thanh Hoài, kỹ sư😄, Hà Nội

10953. Ngô Duy Sạ, giảng viên, Hà Nội

10954. Lê Đình Lân, TP HCM

10955. Le Chi Cang, chu tiem an, Denmark

10956. Lê Tự Dân, cử nhân, TP HCM

10957. Nguyễn Văn, giáo viên, Bình Dương

10958. Trần Lý Phước Lợi, Bà Rịa – Vũng Tàu

10959. Hoang Le Quyen, thợ uốn tóc, TP HCM

10960. Huynh Thu Thuy, thợ uốn tóc, TP HCM

10961. Nguyen Hong Phu, kien truc su, Hà Nội

10962. Nguyễn Đức Toàn, sales engineer, Bình Dương

10963. Nguyễn Lương Thành, nghề nghiệp tự do, Quảng Ngãi

10964. Nguyễn Văn Hiền, Hà Nội

10965. Dung Halvarez, kinh doanh, CH Séc

10966. Phạm Văn Điệp, Chủ tịch Hội người Việt Nam ở tỉnh Karelia, Liên bang Nga

10967. Đỗ Thành Trung, Hoa Kỳ

10968. Phạm Đoàn Kết, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

10969. Phan Xuan Ho, Hoa Kỳ

10970. Nguyen Thi Cam Hang, Hoa Kỳ

10971. Phan Thi Bich Hop, Hoa Kỳ

10972. Phan Thi Bich Lien, Hoa Kỳ

10973. Phan Xuan Hoa, Hoa Kỳ

10974. Phan Xuan Binh, Hoa Kỳ

10975. Phan Thi Bich Thuan, Hoa Kỳ

10976. Phan Thi Bich Thao, Hoa Kỳ

10977. Phan Thi Bich Trung, Hoa Kỳ

10978. Phan Xuan Tin, Hoa Kỳ

10979. Phan Thi Bich Dung, Hoa Kỳ

10980. Phan Thi Bich Ngoc, Hoa Kỳ

10981. Phan Thi Bich Nga, Hoa Kỳ

10982. Phan Xuan Nghia, Hoa Kỳ

10983. Phan Thi Bich Hong, Hoa Kỳ

10984. John Payne, Hoa Kỳ

10985. Nguyen Thi Hong, Hoa Kỳ

10986. Tran Thu Van, Hoa Kỳ

10987. Vu Hong Minh, Hoa Kỳ

10988. Dao Danh Tho, Hoa Kỳ

10989. Cesar Johnsons, Hoa Kỳ

10990. Huynh Thi Phuong Loan, Hoa Kỳ

10991. Paul Tu Nguyen, Hoa Kỳ

10992. Vu Ngoc Tien, Hoa Kỳ

10993. Dr. Hoang Ngoc Phuoc, Hoa Kỳ

10994. Nguyen Thi Y Anh, Hoa Kỳ

10995. Pham Anh Thi, Hoa Kỳ

10996. Johnny Payne  Jr., Hoa Kỳ

10997. Phan Xuan Matthews, Hoa Kỳ

10998. Phan Xuan Huy, Hoa Kỳ

10999. Phan Xuan Dzung, Hoa Kỳ

11000. Phan Xuan Tuan, Hoa Kỳ

11001. Vu Tien Duc, Hoa Kỳ

11002. Vu Thi Hong Phuoc, Hoa Kỳ

11003. Dao Thi Anh Duong, Hoa Kỳ

11004. Dao Danh Tieng, Hoa Kỳ

11005. David Johnsons, Hoa Kỳ

11006. Christine Johnsons, Hoa Kỳ

11007. Phan Huynh Tien Phuong, Hoa Kỳ

11008. Phan Huynh Nam Phuong, Hoa Kỳ

11009. Johnny Thanh Nguyen, Hoa Kỳ

11010. Kayla Phuong Nguyen, Hoa Kỳ

11011. Christine Phuong Nguyen, Hoa Kỳ

11012. Vu Ngoc Son, Hoa Kỳ

11013. Vu Ngoc Tai, Hoa Kỳ

11014. Vu Thi Ngoc Suong, Hoa Kỳ

11015. Hoang Phuoc Loc, Hoa Kỳ

11016. Hoang Thi Phuoc Sang, Hoa Kỳ

11017. Hoang Phuoc Quy, Hoa Kỳ

11018. Hoang Thi Ngoc Giau, Hoa Kỳ

11019. Phan Tu Anh Angelina, Hoa Kỳ

11020. Pham Thi Anh Thu, Hoa Kỳ

11021. Pham Anh Lucas, Hoa Kỳ

11022. Pham Anh Marco, Hoa Kỳ

11023. Pham Anh Emma, Hoa Kỳ

11024. Pham Anh The My, Hoa Kỳ

11025. Phan Xuan Lan Anh, Hoa Kỳ

11026. Phan Xuan Trieu Anh, Hoa Kỳ

11027. Dao Phuoc Loc, Hoa Kỳ

11028. Dao Phuoc Giau, Hoa Kỳ

11029. Đoàn Võ, kỹ sư, TP HCM

11030. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư thủy lợi, TP HCM

11031. Nguyễn Tuấn Huy, ke toan, TP HCM

11032. Le Trung, ky su/ disease Investigator, Hoa Kỳ

11033. Phan Cao Chính, công nhân, TP HCM

11034. Ha Huu Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

11035. Trần Thắng, kỹ sư, CHLB Đức

11036. Nguyễn Khánh, hưu trí, Úc

11037. Nguyễn Thị Phương Lan, hưu trí, Úc

11038. Vinh Binh, US Postal Service, Hoa Kỳ

11039. Huỳnh Xuân Thiệp, nhà giáo hưu trí, Bình Định

11040. Ôn Uyển Trinh, Giám đốc cty tư nhân, TP HCM

11041. Huỳnh Phú Quốc, doanh nhân, Bình Định

11042. Nguyễn Thị Tuyết, TP HCM

11043. Nguyễn Thị Mai, hải quan, TP HCM

11044. Bùi Đợi, Quảng Ngãi

11045. Bùi Minh Thắng, Quảng Ngãi

11046. Bùi Thanh Mãn, công nhân, Quảng Ngãi

11047. Nguyễn Văn Long, kiểm lâm, Lâm Đồng

11048. Tôn Quốc Dũng, kinh doanh, Vũng Tàu

11049. Đỗ Ức Trí, kỹ sư, TP HCM

11050. Đinh Văn Cận, kỹ sư, TP HCM

11051. Vũ Tuấn Cường, kỹ sư điện, Hà Nội

11052. Duong Le, Engineer, Aviation System Specialist, Hoa Kỳ

11053. Lê Anh Trung, Hà Nội

11054. Luong Khanh, cong nhan, Hoa Kỳ

11055. Do T Kim, cong nhan, Hoa Kỳ

11056. Luong Hoang Nhi, sinh vien, Hoa Kỳ

11057. Son Nguyen, bussinessman, Hoa Kỳ

11058. Do T Phung, tho nail, Hoa Kỳ

11059. Vo Minh Nghiem, chuyen vien ky thuat cua hang Intel Corporation, Hoa Kỳ

11060. Hoa Le, Hoa Kỳ

11061. Mai Quang Huy, cử nhân luật, Hà Nội

11062. Lê Thị Phương, bác sỹ, Hà Nội

11063. Lê Văn Chiến, kỹ sư, Hà Nội

11064. Đặng Văn Sinh, nhà văn, giáo viên, Hải Dương

11065. Nguyễn Như Minh, buôn bán tự do, TP HCM

11066. Huỳnh Quốc Vương, kiến trúc sư, TP HCM

11067. Duc Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

11068. Đặng Văn Sơn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

11069. Dinh Cong Khanh, nhan vien xa hoi, Úc

11070. Huu Cong Ho, electrical engineering, Hoa Kỳ

11071. Hà Ty, thợ xây, TP HCM

11072. Bùi  Lý, thợ xây, TP HCM

11073. Lê Viêm, thợ xây, TP HCM

11074. Tony Tran, huu tri, Hoa Kỳ

11075. Vũ Tuấn Anh, kinh doanh tự do, Hà Nội

11076. Đào Thị Kiều Anh, TP HCM

11077. Pham Quang Chieu, Hoa Kỳ

11078. Nguyễn Thị Thanh Phong, nội trợ, Úc

11079. Nguyễn Mỹ Thắng, thường dân, Vũng Tàu

11080. Pham Chan James, buôn bán, Phần Lan

11081. Son Pham, Hoa Kỳ

11082. Phạm Xuân Phụng, Hà Nam

11083. Nguyen Van Thinh, nong dan, TP HCM

11084. Trần Hữu Tuân, thợ, Vũng Tàu

11085. Phan Thuỵ Minh Tú, sinh viên, TP HCM

11086. Duong Quoc Son, TP HCM

11087. Nguyễn Duy Thuyên, kinh doanh, CHLB Đức

11088. Phan Thụy Minh Hằng, sinh viên, TP HCM

11089. Đặng Chu Sơn, kỹ sư, TP HCM

11090. Đặng Biên, cán bộ hưu trí, TP HCM

11091. Chu Thị Lý, cán bộ hưu trí, TP HCM

11092. Nguyễn Quang Đan, Hoa Kỳ

11093. G.B Nguyễn Duy An, linh mục, giáo phận Vinh

11094. Nguyễn Công Vũ, giảng viên phần mềm, tiến sĩ, TP HCM

11095. Lê Hồng Sơn, Chánh Văn phòng Viện, Tổng cục Biển-Hải đảo, Hà Nội

11096. Tran Thi Tuyen, nghi huu, Ha Noi

11097. Lê Hồng Thắng, nông dân, Nghệ An

11098. Lê Xuân Hương, nông dân, Nghệ An

11099. Trần Văn Thái, nông dân, Nghệ An

11100. Nguyễn Sỹ Tình, nông dân, Nghệ An

11101. Lê Văn Năng, nông dân, Nghệ An

11102. Trần Thị Thoan, nông dân, Nghệ An

11103. Lê Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

11104. Trần Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

11105. Lê Hữu Hiền, nông dân, Nghệ An

11106. Lê Văn Tường, nông dân, Nghệ An

11107. Lê Văn Thông, nông dân, Nghệ An

11108. Nguyễn Thị Hậu, nông dân, Nghệ An

11109. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Nghệ An

11110. Lê Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

11111. Nguyễn Văn Vinh (1), nông dân, Nghệ An

11112. Nguyễn Xuân Thiết, nông dân, Nghệ An

11113. Nguyễn Văn Tin, nông dân, Nghệ An

11114. Nguyễn Ngọc Xuân, nông dân, Nghệ An

11115. Bùi Văn Lành, nông dân, Nghệ An

11116. Bùi Văn Vương, nông dân, Nghệ An

11117. Nguyễn Trung Hòa, nông dân, Nghệ An

11118. Nguyễn Xuân Hợp, nông dân, Nghệ An

11119. Lê Xuân Bình, nông dân, Nghệ An

11120. Lê Hồng Thanh, nông dân, Nghệ An

11121. Nguyễn Thị Kính, nông dân, Nghệ An

11122. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An

11123. Nguyễn Văn Hợi, nông dân, Nghệ An

11124. Nguyễn Văn Thỏa, nông dân, Nghệ An

11125. Lê Văn Trường, nông dân, Nghệ An

11126. Lê Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

11127. Chu Thị Phương, nông dân, Nghệ An

11128. Nguyễn Thị Lài, nông dân, Nghệ An

11129. Nguyễn Văn Huệ, nông dân, Nghệ An

11130. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An

11131. Lê Thị Đường, nông dân, Nghệ An

11132. Nguyễn Thị Đính, nông dân, Nghệ An

11133. Trần Thị Trọng, nông dân, Nghệ An

11134. Nguyễn Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

11135. Lê Văn Nghĩa, nông dân, Nghệ An

11136. Lê Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

11137. Trần Mạnh Hoàn, nông dân, Nghệ An

11138. Nguyễn Đình Hải, nông dân, Nghệ An

11139. Lê Hùng Vương, nông dân, Nghệ An

11140. Nguyễn Hữu Cường, nông dân, Nghệ An

11141. Nguyễn Xuân Sâm, nông dân, Nghệ An

11142. Phạm Văn Sỹ, nông dân, Nghệ An

11143. Lê Văn Minh, nông dân, Nghệ An

11144. Lê Ngọc Phượng, nông dân, Nghệ An

11145. Nguyễn Văn Thân (2), nông dân, Nghệ An

11146. Chu Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

11147. Phạm Hữu Tâm, nông dân, Nghệ An

11148. Trần Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

11149. Phạm Hữu Thành, nông dân, Nghệ An

11150. Nguyễn Xuân Lý, nông dân, Nghệ An

11151. Nguyễn Văn Sáng (2), nông dân, Nghệ An

11152. Nguyễn Đình Hiển, nông dân, Nghệ An

11153. Chu Trọng Sơn, nông dân, Nghệ An

11154. Nguyễn Văn Ngọc (1), nông dân, Nghệ An

11155. Phạm Văn Tùng, nông dân, Nghệ An

11156. Lưu Xuân Thu, nông dân, Nghệ An

11157. Nguyễn Hữu Cảnh, nông dân, Nghệ An

11158. Nguyễn Ngọc Đông, nông dân, Nghệ An

11159. Trần Văn Định, nông dân, Nghệ An

11160. Trần Văn Tình, nông dân, Nghệ An

11161. Nguyễn Trung Hòa, nông dân, Nghệ An

11162. Trần Văn Thông, nông dân, Nghệ An

11163. Vũ Văn Sáu, nông dân, Nghệ An

11164. Lê Văn Hiểu, nông dân, Nghệ An

11165. Chu Văn Đông, nông dân, Nghệ An

11166. Chu Trọng Khuê, nông dân, Nghệ An

11167. Nguyễn Đức Dung, nông dân, Nghệ An

11168. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

11169. Lê Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

11170. Lê Đức Anh, nông dân, Nghệ An

11171. Nguyễn Hữu Cai, nông dân, Nghệ An

11172. Chu Xuân Trị, nông dân, Nghệ An

11173. Lê Văn Lai, công nhân, Nghệ An

11174. Chu Khắc Phán, nông dân, Nghệ An

11175. Chu Trọng Thông, nông dân, Nghệ An

11176. Trần Trọng Quỳnh, nông dân, Nghệ An

11177. Trần Xuân Hùng, nông dân, Nghệ An

11178. Nguyễn Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

11179. Trần Xuân Khánh, nông dân, Nghệ An

11180. Vũ Văn Hữu, nông dân, Nghệ An

11181. Nguyễn Hữu Tin, nông dân, Nghệ An

11182. Trần Văn Nhất, nông dân, Nghệ An

11183. Nguyễn Thị Vui, Công nhân, Nghệ An

11184. Chu Văn Lương, nông dân, Nghệ An

11185. Nguyễn Thị Vân, nông dân, Nghệ An

11186. Nguyễn Hữu Thế, nông dân, Nghệ An

11187. Trần Xuân Dung, nông dân, Nghệ An

11188. Chu Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

11189. Trần Văn Thiên, nông dân, Nghệ An

11190. Trần Văn Kính, nông dân, Nghệ An

11191. Trần Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

11192. Nguyễn Văn Ngọc (2), nông dân, Nghệ An

11193. Trần Văn Diện, nông dân, Nghệ An

11194. Đậu Bá Thạch, nông dân, Nghệ An

11195. Đậu Bá Bình, nông dân, Nghệ An

11196. Chu Trọng Kỳ, nông dân, Nghệ An

11197. Nguyễn Thị Tình, nông dân, Nghệ An

11198. Chi Thị Mai, học sinh, Nghệ An

11199. Lê Đình Nhiên, nông dân, Nghệ An

11200. Đàm Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

11201. Nguyễn Trọng  Định, nông dân, Nghệ An

11202. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Nghệ An

11203. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Nghệ An

11204. Lê Thị Hiển, nông dân, Nghệ An

11205. Hồ Thị Bản, nông dân, Nghệ An

11206. Lê Công Loan, nông dân, Nghệ An

11207. Trần Đình Vân, nông dân, Nghệ An

11208. Nguyễn Trọng Lạc, nông dân, Nghệ An

11209. Nguyễn Thị Quý, nông dân, Nghệ An

11210. Trần Thị Ân, nông dân, Nghệ An

11211. Trần Đình Vương, nông dân, Nghệ An

11212. Nguyễn Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

11213. Nguyễn Văn Huệ, nông dân, Nghệ An

11214. Nguyễn Thị Đóa, nông dân, Nghệ An

11215. Chu Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

11216. Trần Thị Liên, nông dân, Nghệ An

11217. Nguyễn Thị Giáo, nông dân, Nghệ An

11218. Lê Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

11219. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Nghệ An

11220. Nguyễn Văn Lâm, học sinh, Nghệ An

11221. Nguyễn Văn Sáng (1), nông dân, Nghệ An

11222. Phan Thị Trọng, nông dân, Nghệ An

11223. Nguyễn Văn Vinh (2), nông dân, Nghệ An

11224. Nguyễn Văn Quang, nông dân, Nghệ An

11225. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Nghệ An

11226. Nguyễn Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

11227. Nguyễn Văn Trinh, nông dân, Nghệ An

11228. Chu Văn Chính, nông dân, Nghệ An

11229. Chu Trọng Ngân, nông dân, Nghệ An

11230. Chu Trọng Vinh, nông dân, Nghệ An

11231. Lê Công Hoan, nông dân, Nghệ An

11232. Bùi Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

11233. Nguyễn Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

11234. Nguyễn Văn Trị, nông dân, Nghệ An

11235. Nguyễn Văn Đại, nông dân, Nghệ An

11236. Vũ Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

11237. Nguyễn Văn Đường, nông dân, Nghệ An

11238. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

11239. Đặng Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

11240. Chu Thị Lý, nông dân, Nghệ An

11241. Nguyễn Trọng Lộc, nông dân, Nghệ An

11242. Phạm Thị Minh, nông dân, Nghệ An

11243. Chu Văn Thảo, nông dân, Nghệ An

11244. Chu Thị Nghĩa, nông dân, Nghệ An

11245. Trần Thị Trinh, nông dân, Nghệ An

11246. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

11247. Trần Đình Yên, nông dân, Nghệ An

11248. Lê Thị Liệu, nông dân, Nghệ An

11249. Bùi Đức Duệ (2), nông dân, Nghệ An

11250. Bùi Đức Duệ (3), nông dân, Nghệ An

11251. Bùi Đức Duệ (4), nông dân, Nghệ An

11252. Bùi Đức Phúc (2), học sinh, Nghệ An

11253. Bùi Đức Quyền (2), nông dân, Nghệ An

11254. Bùi Đức Quyền (3), nông dân, Nghệ An

11255. Bùi Đức Sáng (2), nông dân, Nghệ An

11256. Bùi Đức Tâm (2), nông dân, Nghệ An

11257. Bùi Hương (2), nông dân, Nghệ An

11258. Bùi Minh Châu (2), nông dân, Nghệ An

11259. Bùi Minh (2), nông dân, Nghệ An

11260. Bùi Thị Hạnh (2), nông dân, Nghệ An

11261. Bùi Thị Hiền (2), học sinh, Nghệ An

11262. Bùi Thị Hiền (3), học sinh, Nghệ An

11263. Bùi Thị Hồng (2), nông dân, Nghệ An

11264. Bùi Thị Hồng (3), nông dân, Nghệ An

11265. Bùi Thị Hường (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11266. Bùi Thị Lan (2), học sinh, Nghệ An

11267. Bùi Thị Oanh (2), học sinh, Nghệ An

11268. Bùi Thị Oanh (3), học sinh, Nghệ An

11269. Bùi Thị Phượng (2), nông dân, Nghệ An

11270. Bùi Thị Thanh (2), nông dân, Nghệ An

11271. Bùi Thị Trang (2), học sinh, Nghệ An

11272. Bùi Thị Vân (2), học sinh, Nghệ An

11273. Bùi Trọng Thuyên (2), nông dân, Nghệ An

11274. Bùi Văn Chế (2), nông dân, Nghệ An

11275. Bùi Văn Cường (2), nông dân, Nghệ An

11276. Bùi Văn Cường (3), nông dân, Nghệ An

11277. Bùi Văn Cường (4), nông dân, Nghệ An

11278. Bùi Văn Đoàn (2), học sinh, Nghệ An

11279. Bùi Văn Đức (2), học sinh, Nghệ An

11280. Bùi Văn Dương (2), nông dân, Nghệ An

11281. Bùi Văn Giang (2), học sinh, Nghệ An

11282. Bùi Văn Linh (2), nông dân, Nghệ An

11283. Bùi Văn Linh (3), nông dân, Nghệ An

11284. Bùi Văn Long (2), nông dân, Nghệ An

11285. Bùi Văn Minh (2), nông dân, Nghệ An

11286. Bùi Văn Nhân (2), nông dân, Nghệ An

11287. Bùi Văn Tâm (2), nông dân, Nghệ An

11288. Bùi Văn Tâm (3), nông dân, Nghệ An

11289. Bùi Văn Thanh (2), nông dân, Nghệ An

11290. Bùi Văn Thanh (3), nông dân, Nghệ An

11291. Bùi Văn Thanh (4), nông dân, Nghệ An

11292. Bùi Văn Thanh (5), nông dân, Nghệ An

11293. Bùi Văn Thanh (6), nông dân, Nghệ An

11294. Bùi Văn Thanh (7), nông dân, Nghệ An

11295. Bùi Văn Thiện (2), học sinh, Nghệ An

11296. Bùi Xuân Hoàng (2), học sinh, Nghệ An

11297. Cao Thị Hà (2), làm ruộng, Nghệ An

11298. Chu Thị Lan (2), công dân, Hưng Yên

11299. Đàm Đức Hạnh (2), nông dân, Văn Giang

11300. Đàm Huy Tường (2), công dân, Hưng Yên

11301. Đàm Huy Tưởng (2), công dân, Hưng Yên

11302. Đàm Thị Cúc (2), công dân, Hưng Yên

11303. Đàm Thị Đào (2), công dân, Hưng Yên

11304. Đàm Thị Hiên (2), nông dân, Văn Giang

11305. Đàm Thị Huệ (2), công dân, Hưng Yên

11306. Đàm Thị Lý (2), công dân, Hưng Yên

11307. Đàm Thị Mừng (2), công dân, Hưng Yên

11308. Đàm Thị Ngâm (2), công dân, Hưng Yên

11309. Đàm Thị Soát (2), công dân, Hưng Yên

11310. Đàm Thị Thắm (2), công dân, Hưng Yên

11311. Đàm Thị Thơm (2), công dân, Hưng Yên

11312. Đàm Thị Tuyên (2), công dân, Hưng Yên

11313. Đàm Văn Ấm (2), công dân, Hưng Yên

11314. Đàm Văn Hoa (2), công dân, Hưng Yên

11315. Đàm Văn Ngọc (2), công dân, Hưng Yên

11316. Đặng Thị Nga (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

11317. Đinh Thị Hiếu (2), nông dân, Nghệ An

11318. Đinh Thị Thi (2), nông dân, Nghệ An

11319. Đinh Văn Linh (2), nông dân, Nghệ An

11320. Đinh Văn Toan (2), nghề tự do, Nam Định

11321. Đỗ Anh Tuấn (2), học sinh, Hà Nội

11322. Đỗ Phương Thảo (2), học sinh, Hà Nội

11323. Đỗ Thị Hương (2), công dân, Hưng Yên

11324. Đỗ Thị Kim Oanh (2), công dân, Hưng Yên

11325. Đỗ Thị Quỳnh (2), công dân, Hưng Yên

11326. Đỗ Thị Thắm (2), công dân, Hưng Yên

11327. Dương Thị Chỉnh (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11328. Dương Thị Thủy (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11329. Dương Văn Dương (2), nông dân, Văn Giang

11330. Dương Văn Kính (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11331. Hồ Thị Hồng (2), nông dân, Nghệ An

11332. Hồ Thị Liên (2), nông dân, Nghệ An

11333. Hồ Thị Minh (2), nông dân, Nghệ An

11334. Hồ Thị Nhung (2), nông dân, Nghệ An

11335. Hồ Thị Thoa (2), nông dân, Nghệ An

11336. Hồ Thị Thủy (2), học sinh, Nghệ An

11337. Hồ Thị Thủy (2), học sinh, Nghệ An

11338. Hồ Trọng Hữu (2), nông dân, Nghệ An

11339. Hồ Văn Phúc (2), nông dân, Nghệ An

11340. Hồ Văn Phước (2), nông dân, Nghệ An

11341. Hồ Văn Quýt (2), nông dân, Nghệ An

11342. Hồ Văn Quýt (2), nông dân, Nghệ An

11343. Hồ Văn Sơn (2), nông dân, Nghệ An

11344. Hồ Văn Vị (2), nông dân, Nghệ An

11345. Hoàng Minh Lâm (2), nông dân, Nghệ An

11346. Hoàng Thị Hương (2), cày ruộng, Nghệ An

11347. Hoàng Thị Lương (2), làm ruộng, Nghệ An

11348. Hoàng Thị Mai Phương (2), học sinh, Nghệ An

11349. Hoàng Văn Hậu (2), nông dân, Nghệ An

11350. Hoàng Văn Quyết (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

11351. Lê Thị Đang (2), nông dân, Văn Giang

11352. Lê Thị Hằng (2), nông dân, Nghệ An

11353. Lê Thị Hạnh (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11354. Lê Thị Hương (2), sinh viên, Nghệ An

11355. Lê Thị Kiên (2), công dân, Hưng Yên

11356. Lê Thị Sơn (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11357. Lê Thị Tuyết (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11358. Lê Văn Hiệu (2), nông dân, Văn Giang

11359. Lê Văn Sanh (2), nông dân, Văn Giang

11360. Lê Văn Tiến (2), công dân, Hưng Yên

11361. Nguyễn Anh Tuấn (2), học sinh, Nghệ An

11362. Nguyễn Cần (2), nông dân, Nghệ An

11363. Nguyễn Công Danh (2), nông dân, Nghệ An

11364. Nguyễn Công Hạnh (2), Ninh Thuận

11365. Nguyễn Công (2), làm ruộng, Nghệ An

11366. Nguyễn Đăng Khoa (2), học sinh, Nghệ An

11367. Nguyễn Đăng Khoa (3), học sinh, Nghệ An

11368. Nguyen Duy Anh (2), sinh viên, TP HCM

11369. Nguyễn Hóa (2), nông dân, Nghệ An

11370. Nguyễn Khánh Trung (2), học sinh, Nghệ An

11371. Nguyễn Minh Vương (2), nông dân, Văn Giang

11372. Nguyễn Phú (2), nông dân, Nghệ An

11373. Nguyễn Phước (2), nông dân, Nghệ An

11374. Nguyễn Thế (2), nông dân, Nghệ An

11375. Nguyễn Thị Ân (2), làm ruộng, Nghệ An

11376. Nguyễn Thị Bảy (2), nông dân, Nghệ An

11377. Nguyễn Thị Bích (2), làm ruộng, Nghệ An

11378. Nguyễn Thị Bình (2), làm ruộng, Nghệ An

11379. Nguyễn Thị Bình (3), nông dân, Nghệ An

11380. Nguyễn Thị Châu (2), nông dân, Nghệ An

11381. Nguyễn Thị Châu (3), nông dân, Nghệ An

11382. Nguyễn Thị Chính (2), nông dân, Nghệ An

11383. Nguyễn Thị Chính (3), nông dân, Nghệ An

11384. Nguyễn Thị Chốc (2), công dân, Hưng Yên

11385. Nguyễn Thị Chốc (3), nông dân, Văn Giang

11386. Nguyễn Thị Danh (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11387. Nguyễn Thị Đào (2), làm ruộng, Nghệ An

11388. Nguyễn Thị Đào (3), làm ruộng, Nghệ An

11389. Nguyễn Thị Đào (4), làm ruộng, Nghệ An

11390. Nguyễn Thị Dung (2), học sinh, Nghệ An

11391. Nguyễn Thị Dung (3), học sinh, Nghệ An

11392. Nguyễn Thị Dung (4), học sinh, Nghệ An

11393. Nguyễn Thị Dung (5), học sinh, Nghệ An

11394. Nguyễn Thị Dung (6), học sinh, Nghệ An

11395. Nguyễn Thị Dung (7), học sinh, Nghệ An

11396. Nguyển Thị Dung (8), học sinh, Nghệ An

11397. Nguyễn Thị Dung (2), nông dân, Nghệ An

11398. Nguyễn Thị Dương (2), học sinh, Nghệ An

11399. Nguyễn Thị Duyên (2), nông dân, Nghệ An

11400. Nguyễn Thị Gương (2), nông dân, Nghệ An

11401. Nguyễn Thị Hà (2), học sinh, Nghệ An

11402. Nguyễn Thị Hà (3), học sinh, Nghệ An

11403. Nguyễn Thị Hà (4), học sinh, Nghệ An

11404. Nguyễn Thị Hà (5), học sinh, Nghệ An

11405. Nguyễn Thị Hà (6), học sinh, Nghệ An

11406. Nguyễn Thị Hạ (2), nông dân, Nghệ An

11407. Nguyễn Thị Hải (2), học sinh, Nghệ An

11408. Nguyễn Thị Hải (2), nội trợ, Hà Nội

11409. Nguyễn Thị Hải (2), nông dân, Nghệ An

11410. Nguyễn Thị Hải (3), nông dân, Nghệ An

11411. Nguyễn Thị Hạnh (2), học sinh, Nghệ An

11412. Nguyễn Thị Hạnh (2), nông dân, Nghệ An

11413. Nguyễn Thị Hiền (2), làm ruộng, Nghệ An

11414. Nguyễn Thị Hiền (3), nông dân, Nghệ An

11415. Nguyễn Thị Hoa (2), học sinh, Nghệ An

11416. Nguyễn Thị Hoa (3), học sinh, Nghệ An

11417. Nguyễn Thị Hoa (2), làm ruộng, Nghệ An

11418. Nguyễn Thị Hoan (2), học sinh, Nghệ An

11419. Nguyễn Thị Hoan (3), học sinh, Nghệ An

11420. Nguyễn Thị Hồng (2), học sinh, Nghệ An

11421. Nguyễn Thị Hồng (3), học sinh, Nghệ An

11422. Nguyễn Thị Hồng (4), học sinh, Nghệ An

11423. Nguyễn Thị Hồng (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

11424. Nguyễn Thị Hồng (3), nông dân, Nghệ An

11425. Nguyễn Thị Hồng (4), nông dân, Nghệ An

11426. Nguyễn Thị Hồng (5), nông dân, Nghệ An

11427. Nguyễn Thị Huệ (2), học sinh, Nghệ An

11428. Nguyễn Thị Huệ (3), học sinh, Nghệ An

11429. Nguyễn Thị Huệ (4), học sinh, Nghệ An

11430. Nguyễn Thị Hưng (2), nông dân, Nghệ An

11431. Nguyễn Thị Hương (2), học sinh, Nghệ An

11432. Nguyễn Thị Hường (2), học sinh, Nghệ An

11433. Nguyễn Thị Hường (3), học sinh, Nghệ An

11434. Nguyễn Thị Hương (2), làm ruộng, Nghệ An

11435. Nguyễn Thị Hương (3), nông dân, Nghệ An

11436. Nguyễn Thị Huyền (2), kinh doanh, Hà Nội

11437. Nguyễn Thị Kim Oanh (2), học sinh, Nghệ An

11438. Nguyễn Thị Lan (2), học sinh, Nghệ An

11439. Nguyễn Thị Lan (3), học sinh, Nghệ An

11440. Nguyễn Thị Lan (4), học sinh, Nghệ An

11441. Nguyễn Thị Lan (5), học sinh, Nghệ An

11442. Nguyễn Thị Lan (6), học sinh, Nghệ An

11443. Nguyễn Thị Lan (7), học sinh, Nghệ An

11444. Nguyễn Thị Lan (2), làm ruộng, Nghệ An

11445. Nguyễn Thị Lan (3), nông dân, Nghệ An

11446. Nguyễn Thị Lan (4), nông dân, Nghệ An

11447. Nguyễn Thị Lan (5), nông dân, Nghệ An

11448. Nguyễn Thị Lan (6), nông dân, Nghệ An

11449. Nguyễn Thị Lan (7), nông dân, Nghệ An

11450. Nguyễn Thị Lan (8), nông dân, Nghệ An

11451. Nguyễn Thị Lan (9), nông dân, Nghệ An

11452. Nguyễn Thị Lập (2), nông dân, Nghệ An

11453. Nguyễn Thị Lê (2), nông dân, Nghệ An

11454. Nguyễn Thị Liêm (2), làm ruộng, Nghệ An

11455. Nguyễn Thị Liên (2), làm ruộng, Nghệ An

11456. Nguyễn Thị Linh (2), nông dân, Nghệ An

11457. Nguyễn Thị Loan (2), nông dân, Nghệ An

11458. Nguyễn Thị Loan (3), nông dân, Nghệ An

11459. Nguyễn Thị Loan (4), nông dân, Nghệ An

11460. Nguyễn Thị Loan (5), nông dân, Nghệ An

11461. Nguyễn Thị Lợi (2), học sinh, Nghệ An

11462. Nguyễn Thị Long (2), làm ruộng, Nghệ An

11463. Nguyễn Thị Lý (2), nông dân, Nghệ An

11464. Nguyễn Thị Mai (2), học sinh, Nghệ An

11465. Nguyễn Thị Mai (2), làm ruộng, Nghệ An

11466. Nguyễn Thị Mận (2), học sinh, Nghệ An

11467. Nguyễn Thị Minh (2), nông dân, Nghệ An

11468. Nguyễn Thị Minh (3), nông dân, Nghệ An

11469. Nguyễn Thị Nga (2), học sinh, Nghệ An

11470. Nguyễn Thị Nga (3), học sinh, Nghệ An

11471. Nguyễn Thị Nga (4), học sinh, Nghệ An

11472. Nguyễn Thị Ngọc (2), nông dân, Nghệ An

11473. Nguyễn Thị Nhan (2), học sinh, Nghệ An

11474. Nguyễn Thị Nhàn (2), làm ruộng, Nghệ An

11475. Nguyễn Thị Nhung (2), học sinh, Nghệ An

11476. Nguyễn Thị Nhung (3), học sinh, Nghệ An

11477. Nguyễn Thị Nhung (4), học sinh, Nghệ An

11478. Nguyễn Thị Nhung (2), nghề tự do, Hà Nội

11479. Nguyễn Thị Nhường (2), nông dân, Nghệ An

11480. Nguyễn Thị Oanh (2), học sinh, Nghệ An

11481. Nguyễn Thị Oanh (3), học sinh, Nghệ An

11482. Nguyễn Thị Oanh (4), học sinh, Nghệ An

11483. Nguyễn Thị Oanh (5), học sinh, Nghệ An

11484. Nguyễn Thị Oanh (6), học sinh, Nghệ An

11485. Nguyễn Thị Oanh (7), học sinh, Nghệ An

11486. Nguyễn Thị Oanh (2), nông dân, Nghệ An

11487. Nguyễn Thị Oanh (3), nông dân, Nghệ An

11488. Nguyễn Thị Phong (2), làm ruộng, Nghệ An

11489. Nguyễn Thị Phong (3), nông dân, Nghệ An

11490. Nguyễn Thị Phú (2), nông dân, Nghệ An

11491. Nguyễn Thị Phúc (2), nông dân, Nghệ An

11492. Nguyễn Thị Phúc (3), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11493. Nguyễn Thị Phúc (4), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11494. Nguyễn Thị Phương (2), học sinh, Nghệ An

11495. Nguyễn Thị Phương (3), học sinh, Nghệ An

11496. Nguyễn Thị Phương (2), làm ruộng, Nghệ An

11497. Nguyễn Thị Phượng (2), làm ruộng, Nghệ An

11498. Nguyễn Thị Phượng (3), làm ruộng, Nghệ An

11499. Nguyễn Thị Phương (3), nông dân, Nghệ An

11500. Nguyễn Thị Sáng (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11501. Nguyễn Thị Tâm (2), nông dân, Nghệ An

11502. Nguyễn Thị Tâm (3), nông dân, Nghệ An

11503. Nguyễn Thị Tâm (2), sinh viên, Hà Nội

11504. Nguyễn Thị Tâm (3), sinh viên, Nghệ An

11505. Nguyễn Thị Tâm (4), sinh viên, Nghệ An

11506. Nguyễn Thị Tạo (2), nông dân, Nghệ An

11507. Nguyễn Thị Tạo (3), nông dân, Nghệ An

11508. Nguyễn Thị Thái (2), nông dân, Nghệ An

11509. Nguyễn Thị Thắm (2), học sinh, Nghệ An

11510. Nguyễn Thị Thanh (2), hưu trí, Hà Nội

11511. Nguyễn Thị Thiên (2), làm ruộng, Nghệ An

11512. Nguyễn Thị Thiện (2), làm ruộng, Nghệ An

11513. Nguyễn Thị Thiện (3), làm ruộng, Nghệ An

11514. Nguyễn Thị Thiên (3), nông dân, Nghệ An

11515. Nguyễn Thị Thu (2), học sinh, Nghệ An

11516. Nguyễn Thị Thu (2), nông dân, Nghệ An

11517. Nguyễn Thị Thuận (2), sinh viên, Nghệ An

11518. Nguyễn Thị Thương (2), học sinh, Nghệ An

11519. Nguyễn Thị Thùy Dung (2), học sinh, Nghệ An

11520. Nguyễn Thị Thúy (2), học sinh, Nghệ An

11521. Nguyễn Thị Thúy (3), học sinh, Nghệ An

11522. Nguyễn Thị Thủy (2), học sinh, Nghệ An

11523. Nguyễn Thị Thủy (3), học sinh, Nghệ An

11524. Nguyễn Thị Thủy (4), học sinh, Nghệ An

11525. Nguyễn Thị Thủy (2), nhân viên văn phòng, Hà Tĩnh

11526. Nguyễn Thị Tín (2), nông dân, Nghệ An

11527. Nguyễn Thị Tín (3), nông dân, Nghệ An

11528. Nguyễn Thị Tín (4), nông dân, Nghệ An

11529. Nguyễn Thị Tình (2), làm ruộng, Nghệ An

11530. Nguyễn Thị Trang (2), học sinh, Nghệ An

11531. Nguyễn Thị Trang (3), học sinh, Nghệ An

11532. Nguyễn Thị Truyền (2), làm ruộng, Nghệ An

11533. Nguyễn Thị Truyền (3), nông dân, Nghệ An

11534. Nguyễn Thị Vân (2), học sinh, Nghệ An

11535. Nguyễn Thị Vân (2), học sinh, Nghệ An

11536. Nguyễn Thị Vân (2), nông dân, Nghệ An

11537. Nguyễn Thị Vinh (2), nông dân, Nghệ An

11538. Nguyễn Tuấn Anh (2), học sinh, Nghệ An

11539. Nguyễn Văn Báu (2), tự do, Ninh Bình

11540. Nguyễn Văn Bình (2), học sinh, Nghệ An

11541. Nguyễn Văn Bình (3), học sinh, Nghệ An

11542. Nguyễn Văn Bình (2), nông dân, Nghệ An

11543. Nguyễn Văn Cần (2), nông dân, Nghệ An

11544. Nguyễn Văn Cần (3), nông dân, Nghệ An

11545. Nguyễn Văn Cần (4), nông dân, Nghệ An

11546. Nguyễn Văn Châu (2), nông dân, Nghệ An

11547. Nguyễn Văn Chí (2), kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh

11548. Nguyễn Văn Chỉ (2), nghề tự do, Hà Nội

11549. Nguyễn Văn Chính (2), nông dân, Nghệ An

11550. Nguyễn Văn Cường (2), học sinh, Nghệ An

11551. Nguyễn Văn Cường (3), nông dân, Nghệ An

11552. Nguyễn Văn Cường (4), nông dân, Nghệ An

11553. Nguyễn Văn Cường (5), nông dân, Nghệ An

11554. Nguyễn Văn Cường (6), nông dân, Nghệ An

11555. Nguyễn Văn Danh (2), làm ruộng, Nghệ An

11556. Nguyễn Văn Danh (3), làm ruộng, Nghệ An

11557. Nguyễn Văn Danh (4), nông dân, Nghệ An

11558. Nguyễn Văn Danh (5), nông dân, Nghệ An

11559. Nguyễn Văn Danh (6), nông dân, Nghệ An

11560. Nguyễn Văn Diện (2), nông dân, Nghệ An

11561. Nguyễn Văn Đình (2), nông dân, Nghệ An

11562. Nguyễn Văn Đức (2), học sinh, Nghệ An

11563. Nguyễn Văn Đức (3), học sinh, Nghệ An

11564. Nguyễn Văn Đức (4), học sinh, Nghệ An

11565. Nguyễn Văn Đức (5), học sinh, Nghệ An

11566. Nguyễn Văn Đức (2), nông dân, Nghệ An

11567. Nguyễn Văn Đức (3), nông dân, Nghệ An

11568. Nguyễn Văn Đức (4), nông dân, Nghệ An

11569. Nguyễn Văn Duyệt (2), nông dân, Nghệ An

11570. Nguyễn Văn Hải (2), học sinh, Nghệ An

11571. Nguyễn Văn Hải (3), học sinh, Nghệ An

11572. Nguyễn Văn Hải (4), học sinh, Nghệ An

11573. Nguyễn Văn Hải (2), làm ruộng, Nghệ An

11574. Nguyễn Văn Hiếu (2), nông dân, Nghệ An

11575. Nguyễn Văn Hoàng (2), học sinh, Nghệ An

11576. Nguyễn Văn Hoàng (3), học sinh, Nghệ An

11577. Nguyễn Văn Hoàng (4), học sinh, Nghệ An

11578. Nguyễn Văn Hồng (2), nông dân, Nghệ An

11579. Nguyễn Văn Hùng (2), học sinh, Nghệ An

11580. Nguyễn Văn Hùng (3), học sinh, Nghệ An

11581. Nguyễn Văn Hùng (4), học sinh, Nghệ An

11582. Nguyễn Văn Hùng (2), làm ruộng, Nghệ An

11583. Nguyễn Văn Hùng (3), làm ruộng, Nghệ An

11584. Nguyễn Văn Hương (2), nông dân, Nghệ An

11585. Nguyễn Văn Khương (2), nông dân, Nghệ An

11586. Nguyễn Văn Kiên (2), làm ruộng, Nghệ An

11587. Nguyễn Văn Lâm (2), nông dân, Nghệ An

11588. Nguyễn Văn Linh (2), học sinh, Nghệ An

11589. Nguyễn Văn Linh (3), học sinh, Nghệ An

11590. Nguyễn Văn Linh (4), học sinh, Nghệ An

11591. Nguyễn Văn Linh (2), nông dân, Nghệ An

11592. Nguyễn Văn Lưu (2), nông dân, Nghệ An

11593. Nguyễn Văn Minh (2), làm ruộng, Nghệ An

11594. Nguyễn Văn Nghĩa (2), công nhân, Thái Bình

11595. Nguyễn Văn Nghĩa (2), làm ruộng, Nghệ An

11596. Nguyễn Văn Nhân (2), nông dân, Nghệ An

11597. Nguyễn Văn Nhân (3), nông dân, Nghệ An

11598. Nguyễn Văn Pháp (2), làm ruộng, Nghệ An

11599. Nguyễn Văn Phúc (2), làm ruộng, Nghệ An

11600. Nguyễn Văn Phúc (3), nông dân, Nghệ An

11601. Nguyễn Văn Phước (2), làm ruộng, Nghệ An

11602. Nguyễn Văn Phước (3), nông dân, Nghệ An

11603. Nguyễn Văn Phương (2), nông dân, Nghệ An

11604. Nguyễn Văn Phượng (2), nông dân, Nghệ An

11605. Nguyễn Văn Phượng (3), nông dân, Nghệ An

11606. Nguyễn Văn Phượng (4), nông dân, Nghệ An

11607. Nguyễn Văn Phượng (5), nông dân, Nghệ An

11608. Nguyễn Văn Phương (3), nông dân, Nghệ An

11609. Nguyễn Văn Quỳnh (2), sinh viên, Phú Thọ

11610. Nguyễn Văn Sáng (3), nông dân, Nghệ An

11611. Nguyễn Văn Tám (2), làm ruộng, Nghệ An

11612. Nguyễn Văn Tạo (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

11613. Nguyễn Văn Thân (3), nông dân, Nghệ An

11614. Nguyễn Văn Thắng (2), làm ruộng, Nghệ An

11615. Nguyễn Văn Thắng (3), làm ruộng, Nghệ An

11616. Nguyễn Văn Thắng (4), làm ruộng, Nghệ An

11617. Nguyễn Văn Thanh (2), học sinh, Nghệ An

11618. Nguyễn Văn Thiệu (2), nông dân, Nghệ An

11619. Nguyễn Văn Thực (2), làm ruộng, Nghệ An

11620. Nguyễn Văn Thực (3), làm ruộng, Nghệ An

11621. Nguyễn Văn Thương (2), làm ruộng, Nghệ An

11622. Nguyễn Văn Thương (3), nông dân, Nghệ An

11623. Nguyễn Văn Thủy (2), làm ruộng, Nghệ An

11624. Nguyễn Văn Thủy (3), nông dân, Nghệ An

11625. Nguyễn Văn Tính (2), nông dân, Hà Nội

11626. Nguyễn Văn Toàn (2), nông dân, Nghệ An

11627. Nguyễn Văn Trí (2), nông dân, Nghệ An

11628. Nguyễn Văn Trọng (2), nông dân, Nghệ An

11629. Nguyễn Văn Trường (2), nghề tự do, Hà Tĩnh

11630. Nguyễn Văn Trường (2), nông dân, Nghệ An

11631. Nguyễn Văn Tư (2), làm ruộng, Nghệ An

11632. Nguyễn Văn Tuấn (2), học sinh, Nghệ An

11633. Nguyễn Văn Tùng (2), học sinh, Nghệ An

11634. Nguyễn Văn Tường (2), nông dân, Nghệ An

11635. Phạm Thanh Tuấn (2), sinh viên, Thái Bình

11636. Phạm Thị Hương (2), nông dân, Nghệ An

11637. Phạm Thị Huyên (2) công dân, Hưng Yên

11638. Phạm Thị Lan (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11639. Phạm Thị Phúc (2), nông dân, Hà Tĩnh

11640. Phạm Thị Thanh (2), công dân, Hưng Yên

11641. Phạm Thị Thúy Ngọc (2), học sinh, Nghệ An

11642. Phạm Thị Thúy (2), sinh viên, Thái Bình

11643. Phạm Thị Thúy (3), sinh viên, Thái Bình

11644. Phạm Văn Hải (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

11645. Phạm Văn Thìn (2), IT, Hà Nội

11646. Phan Thị Bình (2), học sinh, Nghệ An

11647. Phan Thị Hoa (2), nghề tự do, Nam Định

11648. Phan Thị Hồng (2), học sinh, Hà Tĩnh

11649. Phan Thị Hồng (3), học sinh, Hà Tĩnh

11650. Phan Thị Minh (2), học sinh, Nghệ An

11651. Phan Thị Nhân (2), nông dân, Nghệ An

11652. Phan Thị Nụ (2), công dân, Hưng Yên

11653. Phan Thị Thách (2), nông dân, Văn Giang

11654. Phan Thị Thiện (2), làm ruộng, Nghệ An

11655. Phan Thị Toán (2), công dân, Hưng Yên

11656. Phan Văn Bình (2), nông dân, Nghệ An

11657. Phan Văn Hùng (2), học sinh, Nghệ An

11658. Phan Văn Liên (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11659. Phan Văn Nam (2), học sinh, Nghệ An

11660. Phan Văn Phúc (2), học sinh, Nghệ An

11661. Phêrô Nguyễn Văn Kiên (2), nông dân, Nghệ An

11662. Phêrô Nguyễn Văn Quyết (2), nông dân, Nghệ An

11663. Thái Văn Hạnh (2), nông dân, Nghệ An

11664. Trần Khắc Bảy (2), làm ruộng, Nghệ An

11665. Trần Khắc Hiếu (2), làm ruộng, Nghệ An

11666. Trần Thị Đức (2), nông dân, Nghệ An

11667. Trần Thị Dung (2), nông dân, Nghệ An

11668. Trần Thị Dương (2), làm ruộng, Nghệ An

11669. Trần Thị Hiền (2), làm ruộng, Nghệ An

11670. Trần Thị Hương (2), nông dân, Nghệ An

11671. Trần Thị Loan (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11672. Trần Thị Nguyệt (2), nông dân, Nghệ An

11673. Trần Thị Nhung (2), sinh viên, Nam Định

11674. Trần Thị Sinh (2), làm ruộng, Nghệ An

11675. Trần Thị Sinh (3), làm ruộng, Nghệ An

11676. Trần Thị Thanh (2), nông dân, Nghệ An

11677. Trần Thị Thuận (2), nông dân, Nghệ An

11678. Trần Thị Tín (2), nông dân, Nghệ An

11679. Trần Thị Vân Anh (2), giáo viên, Hà Tĩnh

11680. Tran Van Chinh (2), kỹ sư, Hà Nội

11681. Trần Văn Chính (2), nông dân, Nghệ An

11682. Trần Văn Chính (3), nông dân, Nghệ An

11683. Trần Văn Quyền (2), học sinh, Nghệ An

11684. Trần Văn Thành (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

11685. Trần Văn Tuấn (2), công nhân, Thái Bình

11686. Trần Văn Tuấn (3), công nhân, Thái Bình

11687. Trần Văn Tuấn (2), công nhân, Thái Bình

11688. Võ Thị Thu Hương (2), sinh viên, Nghệ An

Nghe ca khúc mới: Anh là vầng dương Độc lập – Tự do

https://chhv.files.wordpress.com/2011/04/110404112430_cu_huy_ha_vu_466x350_cuhuyhavu_nocredit.jpg?w=640

Nghe bài hát “Cù Huy Hà Vũ – người trí thức kiên trung”

Nhạc và lời : Nguyễn Văn Chính(Nguyễn Chính)
Thể hiện : Nguyễn Văn Chính

This entry was posted in Bài vở liên quan and tagged . Bookmark the permalink.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s